Nháy chuột phải để chọn màu nền nút 2- Hình 1 + Chọn nét vẽ ở phía dưới hộp công cụ.. Câu hỏi: Em có thể dùng công cụ đường thẳng để vẽ hình chữ nhật được không?. + Chọn công hình chữ n
Trang 1Tuần 1:
ChươngI: KHÁM PHÁ MÁY TÍNH Bài 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT
C¸c líp T/hiÖn Ngµy tiÕt Sè
Giới thiệu máy tính:
Bài tập:
Hỏi : Máy tính có khả năng
làm việc như thế nào?
Hỏi: Máy tính sử dụng mấy
loại thông tin? Là những loạinào?
Hỏi:Máy tính giúp con người
- Trả lời câu hỏi+ Nhanh, chính xác, liên tục
- Trả lời câu hỏi+ 3 loại thông tin: văn bản, âm thanh, hình ảnh
- Trả lời câu hỏi+ Làm việc, học tập, giải trí, liên lạc
- Trả lời câu hỏi+ Có 4 bộ phận: màn hình, chuột, phần thân, bàn phím
- Trả lời câu hỏi+ Quạt, bóng điện
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài
Trang 2Hoạt động Bài 3: Những câu nào dưới
đây là đúng (SGK – T4)
Hỏi: Trình bày các thao tác để
khởi động 1 phần mềm từ mànhình nền
- Nhận xét
- Trả lời câu hỏi+ Cả 5 câu đều đúng
- Trả lời câu hỏi
Nháy nhanh liên tiếp vào biểu tượng có trên màn hình
IV.CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Khái quát lại lợi ích của máy vi tính, các bộ phận của máy tính
- Về nhà làm bài tập B1 và B3(Trang 4 SGK) và đọc trước bài "Khám phá máy tính"
I.MỤC TIÊU: Sau khi học xong
bài này các em có khả năng:
- Biết được sự phát triển củamáy tính
- Biết được bộ phận nào là quan trọng nhất của máy tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn.
- HS: SGK, vở
Trang 3NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Máy tính ngày nay nặngkhoảng 15kg, chiếm diện tích1/2 m2
- Máy tính ngày nay nhỏ gọnhơn, tiêu tốn ít điện hơn, rẻhơn
Hỏi: Nêu nhiệm vụ của từng
+ Phần thân: Thực hiện quá trình xử lí
+Màn hình: Đưa thông tin ra sau khi xử lí
- Nghe rút kinh nghiệm
- Trả lời câu hỏi
+ Phần thân
- Trả lời câu hỏi
+Thông tin vào là: 15,
21, dấu(+)+ Thông tin ra là: kết quả của phép tính(=36)
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Khái quát sự phát triển của máy tính, và nhiệm vụ của từng bộ phận máy
tính
Trang 4“Chương trình máy tính được lưu ở đâu? ”
Tuần 3:
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH ĐƯỢC LƯU Ở ĐÂU?
C¸c líp T/hiÖn Ngµy tiÕt Sè
- Thể hiện tính tích cưc, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
- Sử dụng được một số thiết bị lưu trữ
Trang 5- Để lưu các kết quả trênngười ta dùng các thiết bị lưutrữ dưới đây.
- Dùng để lưu trữ những dữliệu và thông tin quan trọng
Là thiết bị lưu trữ quan trọngnhất Nó được lắp đặt cố địnhtrong phần thân
- Để thuận tiện cho việc traođổi và di chuyển thông tin dễdàng người ta sử dụng các thiết bị lưu trữ: đĩa mềm, đĩa
CD và các thiết bị nhớ flash
- Các thiết bị này có thể tháolắp ra khỏi máy tính 1 cách dễdàng
- T1: Quan sát máy tính đểbàn tìm vị trí của ổ đĩa mềm,
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Trang 6- Khỏi quỏt lại cỏc thiết bị lưu trữ của mỏy tớnh, nhấn mạnh thiết bị lưu trữquan trọng nhất là đĩa cứng và cỏch sử dựng cỏc thiết bị lưu trữ.
- Ôn lại những kiến thức đã học ở chơng 1
Tuần 4: ễN TẬP VÀ KIỂM TRA
Các lớp T/hiện Ngày tiết Số
II NỘI DUNG ễN TẬP:
Hỏi: Cỏc bộ phận của
mỏy tớnh để làm gỡ?
Hỏi: Chương trỡnh mỏy
tớnh được lưu ở đõu?
Hỏi: Trong cỏc thiết bị
- Thụng tin gồm 3 dạng:
văn bản, õm thanh, hỡnh ảnh
- Mỏy tớnh cú 4 bộ phận: chuột, bàn phớm, phần thõn, màn hỡnh
- Mỏy tớnh giỳp em học tập, giải trớ, liờn lạc, làm việc
- Trả lời cõu hỏi
+ Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa
CD và cỏc thiết bị nhớ Flash
- Trả lời cõu hỏi
I.MỤC TIấU: Giỳp cỏc em:
- Hệ thống lại cỏc kiến thức đó được học trong chương 1
- Vận dụng cỏc kiến thức để hoàn thành bài kiểm tra
- Thể hiện tinh thần tự giỏc, thỏi độ nghiờm tỳc trong khi học và làm bài kiểm tra
Trang 7lưu trữ đó thiết bị nào là quan trọng nhất? tại sao?
III NỘI DUNG BÀI KIỂM TRA:
Câu1 : Khi em tính tổng của ba số 15, 18, 9 Thông tin vào là gì, thông tin
ra là gì?
Câu 2 : Em hãy kể tên các thiết bị lưu trữ, trong các thiết bị đó thiết bị nào
là quan trọng nhất? Tại sao?
Câu 3 : Chọn phương án đúng trong các câu sau:
d Hiển thị kết quả làm việc của máy tính
e Các dạng của thông tin gồm:
IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
Câu 1: Trả lời đúng mỗi ý được 1 điểm.
- Thông tin vào là: 15, 18, 9
- Thông tin ra là: kết quả =42
Câu 2: Trả lời đúng được 3 điểm.
- Các thiết bị lưu trữ: Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD và các thiết bị
nhớ Flash
- Trong các thiết bị lưu trữ thiết bị quan trọng nhất là đĩa cứng
Vì nó được dùng để lưu trữ những dữ liệu và thông tin quan
trọng
Trang 8Câu 3: Mỗi phương án đúng cho 1 điểm.
C¸c líp T/hiÖn Ngµy tiÕt Sè
- HS: SGK, vở, máy tính
Trang 9T1: Vẽ tam giác, tô màu đỏ
cho tam giác, và lưu lại vớitên tamgiac.bmp
Cách vẽ:
+ Vẽ tam giác
+ Tô màu đỏ cho tam giác
+ Lưu vào File/Save Đặttên tamgiac.bmp
- Làm mẫu
Hỏi: Để vẽ đường cong ta
sử dụng công cụ nào? Nêucách vẽ
- Trả lời câu hỏi
- Nháy nút chuột trái để chọn màu vẽ (nút 1-Hình 1)
- Trả lời câu hỏi
Nháy chuột phải để chọn màu nền (nút 2- Hình 1)
+ Chọn nét vẽ ở phía dưới hộp công cụ
+ Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối của đoạnthẳng
Trang 10Bài tập: Vẽ và tụ màu
chiếc quạt hỡnh 17 (trang16)
+ Chọn màu vẽ, nột vẽ.+Kộo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối
+ Nhấn giữ kộo chuột trỏi
để uốn cong đoạn thẳng
- Nhắc lại cỏch tụ màu, vẽ đường thẳng, đường cong
- Đọc trước bài “Vẽ hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng”
I MụC TIÊU: Sau khi học
xong bài này các em có khả năng:
- Biết cách vẽ 3 dạng hình chữ
nhật, hình vuông
- Biết áp dụng để vẽ các hình có
sử dụng hình chữ nhật, hình vuông
Trang 112 KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Em có thể dùng công cụ đường thẳng để vẽ hình chữ
nhật được không? Nếu được trình bày cách vẽ
sẽ rất lâu và không chính xác
Phần mềm Paint đã hỗ trợ chochúng ta một công cụ để vẽhình chữ nhật giúp ta vẽnhanh và chính xác hơn
- C¸ch vÏ hình chữ nhật
+ Chän c«ng cô hình chữ nhậttrong hép c«ng cô
Trang 12+ Chọn công hình chữ nhật+ Chọn kiểu hình chữ nhật( có đờng biên và tô màu bêntrong, kiểu thứ 2).
+ Dùng dụng cụ đờng thẳng vẽcác nét còn lại
- Làm mẫu
* Cỏch vẽ hỡnh vuụng:
+ Để vẽ hỡnh vuụng, em nhấngiữ phớm Shift trong khi kộothả chuột Chỳ ý thả nỳ chuộttrước khi thả phớm Shift
- Có 3 kiểu vẽ hình chữ nhật( hình 28- trang 20)
Trang 13+Tô màu cho cặp và ti vi.
Bài 2: Đánh dấu vào các
thao tác đúng để chọn mộtphần hình vẽ
- Cách sao chép
+ Chọn hình vẽ cần saochép
- Biết sao chép 1 hiình thành nhiều hình
II ĐỒ DÙNG:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn,
máy tính
- HS: SGK, vở, máy tính
Trang 14- Làm mẫu: Vẽ hình trònrồi sao chép.
+ Sử dụng công cụ saochép
- Nhắc lại cách sao chép 1 hình thành nhiều hình
- Đọc trước bài “Vẽ e-líp, hình tròn”
Trang 15+ Nháy chuột để chọn mộtphần kiểu vẽ hình e-lip ở phía dưới hộp công cụ.
+ Kéo thả chuột theo hướng chéo tới khi được hình em muốn rồi thả chuột
* Cách vẽ hình tròn:
+ Để vẽ hình tròn em nhấn giữ phím Shift trong khi kéo thả chuột Chú ý thả nút chuột trước khi thả
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
- Chú ý lắng nghe + ghi vào vở
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn,
máy tính
- HS: SGK, vở, máy tính
Trang 16T1: Sử dụng công cụ hình
e-lip vẽ hình minh hoạ hệ mặt trời(hình 49 trang 29 SGK)
- Cách vẽ:
Dùng công cụ e-lip vẽ 3 hình e-lip và 4 hình tròn
- Làm mẫu
T2: Dùng công cụ hình
e-lip và công cụ đã học để
vẽ hình 50 (trang 30 SGK)
-Cách vẽ:
+ Dùng công cụ e-lip vẽ hình 1
+ Dùng công cụ sao chép
để sao chép hình 1 thành hình 2, hình 2 thành hình
Trang 17+ Thực hiện sao chép hình
1 thành hình 2, hình 2thành hình 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn,
máy tính
- HS: SGK, vở, máy tính
Trang 182 KIỂM TRA BÀI CŨ.
+ Kéo thả chuột để vẽ
- Gíống vẽ bằng cọ vẽ nhưng không cần chọn nét
vẽ ở dưới hộp công cụ
Dùng công cụ cọ vẽ để vẽ cây thông hình 56 (trang
+ Chọn công cụ cọ vẽ và nét vẽ nhỏ nhất ở bên phải trên hàng thứ nhất
+ Kéo thả chuột để vẽ tán cây và bóng cây
+ Tô màu tán lá, thân và bóng cây
- Làm mẫu
T1: Sử dụng công cụ bút
chì vẽ hình 57 (trang 33 SGK)
- Cách vẽ: sử dụng công cụ
- Chú ý lắng nghe + ghi chép vào vở
- Chú ý lắng nghe+ ghi vào vở
- Chú ý lắng nghe và ghi vào vở
- Quan sát và thực hành
Trang 19bút chì kéo và vẽ rồi tô màu cho hình vẽ.
+ Dùng đổ màu để vẽ nhị hoa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn,
máy tính
- HS: SGK, vở, máy tính
Trang 202 KIỂM TRA BÀI CŨ.
3.BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:
- Nhận xét và bổ sung
- Cách vẽ:
+ Các nét vẽ: Tường nhà, máinhà, cửa sổ, cửa chính, cây, đường chân trời, con đường
+ Sử dụng công cụ hình chữ nhật, hình vuông, đường thẳng
+ Sử dụng màu da cam, xanh,nâu để tô màu
- Làm mẫu
- Cách vẽ:
+ Vẽ một hình tròn và dùng đường thẳng chia đường tròn thành những ô bằng nhau(số cánh hoa)
+ Dùng cõ vẽ để vẽ cánh hoa,hộp phun màu vẽ nhị hoa
- Làm mẫu
- Cách vẽ:
+ Các nét vẽ gồm cuống hoa, cánh hoa, lá hoa Lá hoa có
- Trả lời câu hỏi
+ Xem hình vẽ có những nét
cơ bản nào
+ Sử dụng công cụ nào để vẽ.+ Dùng màu nào để tô
+ Phần nào có thể sao chép được
- Chú ý lắng nghe + quan sát hình 62
- Quan sát và thực hành
- Chú ý lắng nghe + quan sát hình 64
- Quan sát + thực hành
- Chú ý lắng nghe+ Quan sát hình 65
Trang 21thể dùng công cụ sao chép.
+ Dùng công cụ đường cong
để vẽ sau đó đổ màu xanh và tím
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA.
C¸c líp T/hiÖn Ngµy tiÕt Sè
II NỘI DUNG ÔN TẬP:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I.MỤC TIÊU: Giúp các em:
- Hệ thống lại các kiến thức đã được học trong chương 2
- Vận dụng các kiến thức để hoàn thành bài kiểm tra
- Thể hiện tinh thần tự giác, thái độ nghiêm túc trong khi học và làm bài kiểm tra
Trang 22+ Để chọn màu nền ta nhấn nút phải chuột.
- Trả lời câu hỏi
+ Chọn công cụ đường thẳng trong hộp công cụ.+ Chọn màu vẽ
+ Chọn nét vẽ ở phía dưới hộp công cụ
+ Kéo thả chuột từ điểm đầutới điểm cuối
- Trả lời câu hỏi
+ Chọn công cụ đường congtrong hộp công cụ
+ Chọn màu vẽ, nét vẽ.+ Kéo thả chuột từ điểm đầutới điểm cuối
+ Nhấn giữ chuột trái để uốn cong đoạn thẳng
- Trả lời câu hỏi
+ Chọn công cụ hình chữ nhật trong hộp công cụ.+ Chọn kiểu hình chữ nhật ởphía dưới hộp công cụ.+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu theo hướng chéo tới điểm kết thúc
- Trả lời câu hỏi
+ Để vẽ hình vuông, em nhấn giữ phím Shift trong khi kéo thả chuột
- Trả lời câu hỏi
Trang 23+ Nháy chuột ở ngoài vùng chọn để kết thúc.
- Chú ý lắng nghe
- Trả lời câu hỏi
+ Chọn công cụ cọ vẽ có trong hộp công cụ
+ Chọn màu để vẽ
+ Chọn nét vẽ ở phía dưới hộp công cụ
+ Kéo thả chuột để vẽ
- Trả lời câu hỏi
+ Giống như vẽ bằng cọ vẽ nhưng chí khác là không cần chọn nét vẽ
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 24Câu 3:
Dùng công cụ cọ vẽ và các công cụ vẽ cần thiết để vẽ hình sau:
Lưu lại với tên : bonghoa.bmp
IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
Câu 1: Vẽ đúng và đẹp được 4 điểm:
- Cách vẽ chiếc phong bì thư:
+ Chọn màu vẽ, màu nền là màu vàng, nét vẽ thích hợp
+ Chọn công cụ hình chữ nhật ở hộp công cụ
+ Chọn kiểu vẽ hình chữ nhật kiểu có đường biên và tô màu bên trong.+ Vẽ hình chữ nhật làm khung phong bì thư
+ Dùng công cụ đường thẳng để vẽ các đường còn lại
- Lưu lại: Vào File\save
Đặt tên : phongbi.bmp
Câu 2: Vẽ đúng được 3 điểm.
Vẽ và tô màu đỏ cho 4 hình elip
Trang 25Tuần 12:
Chương III: EM TẬP GÕ 10 NGÓN Bài 1: VÌ SAO PHẢI TẬP GÕ 10 NGÓN.
C¸c líp T/hiÖn Ngµy tiÕt Sè
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Giới thiệu bàn phím: Hỏi: Khu vực chính của
- Trả lời câu hỏi
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này
các em có khả năng:
- Nhớ lại các hàng phím và các chức năngcủa các phím đặc biệt
- Biết tư thế ngồi làm việc, cách đặt tay đúng để có thể gõ 10 ngón
- Biết được tác dụng của việc gõ 10 ngón
- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn, bảng phụ, bàn phím, máy tính
- HS: SGK, vở, máy tính
Trang 262 Tư thế ngồi làm việc:
xét gì về hàng phím cơ sở
- Ngoài các hàng phím đó các em cần nhớ các phím đặc biệt và hay dùng đó là:
Hai phím Shift, phím enter, và phím Space
Hỏi: Hai phím Shift có tác
* Quy tắc gõ: Lấy hàng
cở sở làm chuẩn Khi gõ các ngón tay có thể rời hàng cơ sở để gõ phím
Sau khi gõ xong đưa các ngón tay về hàng phím này
- Giáo viên cho học sinh quan sát hình
Hỏi: Hình nào tư thế
ngồi đúng?
Vậy tư thế ngồi đúng là tư
+ Hàng cở sở có 2 phím cógai là F và J
- Trả lời câu hỏi
+ Dùng để gõ chữ in hoa
và kí hiệu trên của phím
- Trả lời câu hỏi
+ Phím Enter dùng để xuống dòng
- Trả lời câu hỏi
+ Dùng để cách 2 từ
- Trả lời câu hỏi
+ Đặt tay lên các phím xuất phát ở hàng cở sở Hai ngón trỏ đặt lên hai phím có gai
- Quan sát
- Chú ý lắng nghe và ghi vở
- Trả lời câu hỏi
* Tư thế ngồi đúng là
Trang 273.Lợi ích của gõ phím
bằng 10 ngón:
thế ngồi như thế nào?
- Nhắc lại và cho học sinh ghi vào vở
Hỏi: Qua quan sát thực tế
và trên các phương tiện thông tin đại chúng các
em thấy có những người
gõ phím mà không cần nhìn vào bàn phím đó là
do họ gõ phím bằng 10 ngón Vậy gõ bằng 10 ngón có lợi gì?
- Như vậy gõ bằng 10 ngón giúp chúng ta tiết kiệm được thời gian và công sức
Hình A
* Tư thế ngồi đúng là:+ Ngồi thẳng lưng, đầu thẳng không ngửa ra phía sau cũng không cúi về phía trước
+ Mắt nhìn thẳng vào mànhình, có thể chếch xuống chứ không được hướng lêntrên
+ Hai tay thả lỏng trên bànphím và đặt ngang tầm trên bàn phím
- Ghi vào vở
- Chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi
+ Gõ bằng 10 ngón thì tốc
độ nhanh hơn
+ Độ chính xác của nó caohơn
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
IV- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Như vây gõ 10 ngón sẽ đem lại rất nhiều lợi ích
Vậy để có thể gõ được 10 ngón thì các em cần hiểu cấu tạo chức năng
của các phím, tư thế ngồi để gõ như thế nào cho đúng
- Về nhà đọc trước bài "Gõ từ đơn giản"
Trang 28Tuần 13:
Bài 2: GÕ TỪ ĐƠN GIẢN.
C¸c líp T/hiÖn Ngµy tiÕt Sè
- Để gõ 1 từ, em gõ từng chữcái theo đúng trật tự của nó
Khi gõ xong 1 từ em gõ phím cách sau đó đưa ngón tay về hàng cở sở
- Sử dụng phần mềm mario
+ Nháy chuột để chọn Lessons/ Home row only+ Nháy chuột tại khung tranh số 2
- Từ gồm 1 hoặc nhiều chữ cái
- Chú ý lắng nghe
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này
các em có khả năng:
- Biết cách gõ các từ đơn giản
- Vận dụng để gõ các từ đơn giản ở hàng phím cở sở
- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn, máy tính
- HS: SGK, vở, máy tính
Trang 293 Thực hành:
+ Gõ chữ hay từ xuất hiện trên đường đi của mario
T1: Tập gõ với các phím ở hàng cở sở và hàng
trên( chọn add top row )
T2: Tập gõ với các phím ở hàng cở sở, hàng trên, hàng dưới và hàng phím số
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ :
- Khái quát cách gõ các từ đơn giản
- Về nhà luyện tập thêm và đọc trước bài "Sử dụng phím Shift"
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này
các em có khả năng:
- Biết cách sử dụng phím Shift
- Vận dụng phím Shift để gõ
- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn, máy tính
- HS: SGK, vở, máy tính
Trang 30gõ phím chính.
+ Nếu càn gõ phím chính bằng tay phải thì ngón út tay trái nhấn giữ phím shift Ngược lại nếu gõ phím chính bằng tay trái thì ngón út tay phải nhấn giữ phím shift
- Việc gõ đồng thời như vậy gọi là gõ tổ hợp phím
- Cách thực hiện:
+ Nháy chuột để chọn Lessons/ All Keyboard
+ Nháy chuột tại khung số2
+ Gõ chữ hay từ xuất hiệntrên đường đi của mario
- Làm mẫu
- Quan sát và sửa lỗi
- Trả lời câu hỏi
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
- Quan sát giáo viên làm mẫu
- Thực hành dưới sự hướng dẫn của giáo viên
Trang 31IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Khái quát cách sử dụng phím Shift
- Ôn tập thêm và đọc trước bài "Ôn luyện gõ"
Tuần 15:
Bài 4: ÔN LUYỆN GÕ PHÍM.
C¸c líp T/hiÖn Ngµy tiÕt Sè
- Trả lời câu hỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn, máy tính
- HS: SGK, vở, máy tính.
Trang 32- Hướng dẫn và quan sát học sinh thực hành.
- Nhận xét quá trình thực hành của học sinh
- Chú ý lắng nghe rút kinh nghiệm
- Trả lời câu hỏi
+ Gõ từng chữ cái theo đúng trật tự của nó
+ Sau khi gõ xong 1 từ phải nhấn phím cách
- Chú ý lắng nghe + rut kinh nghiệm
- Trả lời câu hỏi
- Chú ý lắng nghe + rút kinh nghiệm
- Chú ý lắng nghe
- Thực hành dưới sự hướng dẫn của giáo viên
- Chú ý lắng nghe + rút kinh nghiệm
ÔN LUYỆN GÕ PHÍM (TIẾP)
C¸c líp T/hiÖn Ngµy tiÕt Sè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, giáo án, bảng, phấn, máy
Trang 33- Hướng dẫn và quan sát học sinh thực hành.
- Nhận xét quá trình thực hành của học sinh
Tuyên dương những tổ, cánhân thực hành tốt
- Chú ý lắng nghe
- Lắng nghe và thực hành bài tập được giao
- Chú ý lắng nghe + rút kinh nghiệm
- Vận dụng kiến thức để hoàn thành bài thi
- Thể hiện tinh thần tự giác, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 34+ Các thiết bị lưu trữ máy tính.
+ Quá trình phát triển của máy tính
IV NỘI DUNG BÀI KIỂM TRA:
Chọn phương án đúng trong các câu sau:
1 Chuột, bàn phím thuộc nhóm thiết bị gì?
C Nhóm thiết bị truyền thông D Nhóm thiết bị vào/ra
2 Hệ điều hành là:
3 Loại nào dưới đây không phải là “máy vi tính” :
A Máy tính xách tay (laptop);
B Máy tính để bàn (desktop);