Ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số , số đó gọi là số hữu tỉ... VD : biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK
Trang 1Tuần 1 (2008 – 2009)
Chương I SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC Tiết 1.Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I-
Mục tiêu :
• HS hiểu ược khái niệm về số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ trên truc số bước đầu nhận biết đựoc mối quan hệ giữa các tập hợp N ⊂ Z ⊂ Q
II -Chuẩn bị :
• GV: bảng phụ ghi sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các tập N , Z , Q
HS : Oân tập phân số bằng nhau , qui đồng mẫu số , so sánh các số nguyên , so sánh các phân số , biễu diễn cácsố nguyên trên trục số
III/ Tiến trình tiết dạy:
Họatđộng 1:
Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2
Em hãy viết mỗi phân số trên thành 3 phân số
bằng chính nó ?
Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số
bằng chính nó ?
Ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của cùng một số , số đó gọi
là số hữu tỉ Vậy các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 đều là các
số hữu tỉ, vậy thế nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
Q
GV yêu cầu HS làm bài ?1
Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 1 là các số hữu tỉ ?
GV yêu cầu HS làm ?2
Số nguyên a có là số hữu tỉ không ?
Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ?
Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa N , Z ,
Q
GV yêu cầu HS làm bài 1 tr 7 SGK
Họat động 2 : ( 10 ph ) Biểu diễn các sốhữu tỉ
trên truc số:
GV vẽ trục số
Hãy biể diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2 trên trục số
HS thực hiện yêu cầu của GV
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a,b
Q ; N ⊂ Z , Z ⊂ Q
HS thực hiện :
-3 -2 -1 0 1 2 3
Trang 2VD : biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK sau đó GVthực
hành trên bảng và yêu cầu HS làm theo
Chú Ý : Chia Đơn vị theo mẫ số ; Xác định điểm
biểu diễn theo tử số
VD2 Biểu diễn trên trục số
-Viết dưới dạng mẫu số dương
Chia đọan Thẳng đơn vị thành mấy phần ?
Điểm biểu diễn xác định như thế nào
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi x
GV : yêu cầu học sinh làm bài tập 2 tr7 – 2 em mỗi
em một phần GV giới thiệu đề bài bằng bảng phụ
Hoạt động 3 : ( 10 ph) So sánh 2 số hữu tỉ
GV ?4 so sánh và
Muốn so sánh 2 số hừu tỉ ta làm như thế nào ?
VD a so sánh –0,6 và
Để sánh 2 số hừu tỉ này ta làm như thế nào ?
VDb So sánh 2 số hừu tỉ 0 và -3
Qua 2 VD trên để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế
nào ?
GV giới thiệu số hữu tỉ dương , số hữu tỉ âm , số 0
Cho HS làm bài ?5
GV : rút ra nhận xét > 0 ⇔ a, b cùng dấu
< 0 ⇔ a,b khác dấu
Họat động 4 : củng cố
Thế nào là 2 số hữu tỉ ? cho VD ?
Để so ssánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
GV cho HS Họat động theo nhóm
Đề cho 2 số hữu tỉ -0,75 và
a so sánh 2 số đó
b Biểu diễn các số đó trên trục số
c GV rút rakết luận
23
− = 2
3
−
hs : chia đơn vị thành ba phần bằng nhau
HS : lấy vềbên trái điểm 0 một đọan thẳng bằng 2 đơn vị mới
- so sánh 2 tử số , tử nào lớn hơn thì lớn hơn
?5 số hữu tỉ , ; số hữu tỉ âm , ,-4
HS : -0,75 = 3= 9 ; =5 20
Vì –9 < 20 nên <
HS biểu diễn và trên trục số
• Họat động 5 hướng dẫn bài tập về nhà
• Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh 2 số hữu tỉ
• BTVN : 3, 4 , 5 tr 8 SGK và 1 , 3 , 4 , 8 tr 3,4 SBT
• Oân tập qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc dấu ngoặc , qui tắc chuyển vế
Tuần 1
-2 3 -3 -2 -1 0 1 2 3
Trang 3Tiết 2 ξ 2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu :
• Học sinh năm vững quy tắc số hữu tỉ , biết quy tắc chuyển vế trong tổng hợp số hữu tỉ
• Học sinh có kỹ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
II.Chuẩn bị :
• GV : Bảng phụ ghi quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ (Tr8 SGK) cùng với qui tắc chuyển vế tr9
SGK và các bài tập
• HS : Oân qui tắcộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , qui tắc dấu ngoặc , bảng phụ , bút lông III Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 : KTBC
HS1:Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về số hữu
tỉ dương , số hữu tỉ âm, số 0 là số hữu tỉ âm hay
số hữu tỉ dương)
Sửa bài 3 so sánh x = 2
7
− và
3
y = 11
−
HS2: Sửabài tập 5 tr 8 SGK Gọi HS khá
như vậy giữa 2 số hữu tỉ trên trục so ábao giờ cũng có ít
nhất 1 số hữu tỉ nữa.Vậy trong tập hợp số hữu tỉ , giữa hai
số hữu tỉ phân biệt bất kì cố vô số số hữu tỉ Đây là sự
khác nhau căn bản của tập Z và Q
Họat động 2 : Cộng trừ 2 số hữu tỉ
Mọi số số hữu tỉ đều có thể viết dươí dạng
a,b∈ Z, b ≠ 0 vậy muốn cộng 2 số hữu tỉ ta làm
như thế nào ?
BV Cho HS nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng
mẫu và qui tắc cộng 2 phân số khác mẫu
Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ x và y ta có thể
viết chúng dưới dạng mẫu số dương rồi áp dụng
qui tắc đã học để thực hiện
Trang 4Tính a
3
− ; b - (-0,4)
Gvyêu cầu HS làm tiếp bài 6
Họat động 3 : Qui tắc chuyển vế.
GV : Tìm số nguyên x biết x+5=17
GV : Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
Z
Sau đó khẳng định trong Q ta cũng có qui tắc
như thế → gọi 1 HS nêu qui tắc tr 9 SGK
GV cho HS đọc phần chú ý trong SGK
Họat động 4 Luyện tập củng cố
−+ 3 + 4
−
= 3 47
− +
= 17
3 + 37
GV cho HSh theo nhóm
• Họat động 5 Hướng dẫn BTVN
- Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát
Trang 5• Học sinh nắm vững nhân chia số hữu tỉ.
• Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh & đúng
II Chuẩn bị :
• GV : bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân chia 2 số hữu tỉ các tính chất của phép nhân số
hữu tỉ , định nghĩa tỉ số của 2 số , bài tập , bảng phụ bài tập 14tr12 SGK để tổ chức trò chơi
• HS : Ôn tập qui tắc nhân phân số, chia phân số tính chất cơ bản của phân số, định nghĩa tỉ số
ở lớp 6
III Tiến trình tiết dạy :
Họat động 1 Kiểm tra
GV : muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ x , y ta làm
như thế nào ? viết công thức tổng quát
HS2:Sửa bài 8d tr 10 SGK
Gv hướng dẫn HS giải bằng cách bỏ dấu
ngoặc đằng trước có dấu trừ
GV : Gọi 1 HS phát biểu qui tắc chuyển vế
Viết công thức và sửa B9d tr 10 SGK
Họat động 2 : Nhân 2 số hữu tỉ
GV đặt vấn đề Trong tập hợp Q các số số
hữu tỉ ta cũng có phép tính nhân , chia 2 số
HS viết các số hữu tỉ –0,2 và dưới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân hai phân số
Trang 6GV : Sau khi HS trả lời phép nhân có số hữu
tỉ Cũng có các tính chất như thế → GV đưa
các tính chất lên bảng phụ
Với x,y,z ∈ Q ta có :
Aùp dụng công thức chia phân số Hãy viết
công thức chia x cho y
Với mỗi câu cho 1 VD tương tự
Họat động 4 ( Chú ý
GV gọi 1 HS đọc phần chú ý SGK tr11
Ghi : Với x,y ∈ Q , y ≠ 0 tỉ số của x & y ký
hiệu hau x : y
Hãy lấy VD về tỉ số của 2 số hữu tỉ
Họat động 5: luyện tập củng cố
HS cả lớp ghi vào vở
Một HS lên bảng làm
HS ghi các tính chất vào vở
HS ca ûlớp làm vào vở , 3 HS lên bảng làm Kết quả a ; b ; c 1
Một HS lên bảng viết ( viết tiếp dưới dòng
GV ghi ) x : y = : = a c a d =ad
b d b c× bc
Một HS lên bảng thực hiện Cả lớp làm vảo vở 2 HS lên bảng thực hiện mỗi em làm 1 câu
Trang 7c ( 11 : 33 ) 3
12 16 ×5 ; d 7 ( 8 - 45)
−
Tổ chức trò chơi ( với 2 bảng phụ trao cho
mỗi đội) Luật chơi như sau Tổ chức 2 đội
mỗi đội 5 người chuyền tay nhau 1 viên phấn
, mỗi người làm 1 phép tính Đội nào làm
đúng và nhanh nhứt là thắng
GV nhận xét cho điểm và khuyến khích
Họat động 6 ( 3 ph ) Hướng dẫn BTVN
-Nắm vững qui tắc nhân , chia số hữu tỉ Oân tập GTTĐ của 1 số nguyên
- BTVN : 15 ,16 tr13 SGK b 10 ,11 ,14 , 15 tr 4, 5 SBT
Tuần 2 (2008 – 2009)
Tiết 4 ξ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
III.Tiến trình lên lớp:
Họat động 1 :Kiểm tra
GTTĐ của một số nguyên a là gì?
Tìm : 15 ; -3 ; 0
Tìm x biết : x = 2
Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn 3,5 ; ; -2 trên trục số
GV nhận xét và cho điểm
Họat động 2 ( 12 ph ) GTTĐ cua3 một số hữu tỉ
số nguyên a cũng được xem là số hữu tỉ , vậy GTTĐ
của một số hữu tỉ là gì ?
ký hiệu : x sau khi HS nêu được định nghĩa
dựa địng nghĩa trên hãy tìm 3,5 ; ; -2 ;
0
Cho HS làm ?1 Phần b SGK
Điền Vào chỗ trống
x nếu ≥ 0
- x nếu < 0
Trang 8GV yêu cầu HS làm b17 tr 15 SGK
GV đưa lên đèn chiếu bài giải sau đây đúng hay sai?
a x ≥ 0 ∀x∈ Q ; d x = - -x
b x ≥ x ∀x∈ Q ; e x = -x ⇒ x ≤ 0
c x = -2 ⇒ x = -2
GV tổng hợp nhận xét củacác nhóm
Họat động 3 ( 15 ph ) cộng , trừ , nhân , chia số thập
phân :
VD : -1,13 + (- 0,624 )
Hãy viết các số thập phân dưới dạng phân số rồi áp
dụng qtcộng 2 phân số đẻ thực hiện
GV ta quan sát số hạng và tổng cho biết có cách nào
làm nhanh hơn ?
Trong thực hành ta có cách cộng như sau :
a 0,245 – 2,134 ; b –5,2 – 3,14
GV trong thực hành khi cộng 2 số thập phân ta áp
dụng qui tắc tương tự như cộng 2 số nguyên
GV nêu qui tắc chia 2 số thập phân
GV yêu cầu HSlàm ? 3 Tính :
a –3,116 +0,263 b –3,7 ( -2,16)
Họat động 4 ( 8 ph ) luyện tập củng cố
GV yêu cầu HS nêu công thức xác định GTTĐ của
một số hữu tỉ
GV đưa b19 tr 15 SGK lên sao đó gọi 1 HS nhận xét
cách làm cua3 2 bạn
Cả lớp làm vào vở ; 2 HS lên bảng thực hiện ?2
HS : Câu a,c đúng câu b sai
1
x 5
= ⇒ x = ± ; x = 0,37
⇒ x = ± 0,37 x = 0 ⇒ x = 0 x = 1 ⇒ x = ± 1
HS trả lời trắc nghiệm
a, b , c đúng c sai , d sai
HS phátbiểu GV ghi lại
-1,13 + (- 0,624 ) = 113 + 624
1130 ( 624)
HSnêu qui tắc
HS cả lớp làm vào vở
a –3,116 +0,263 = -2,853
HS :
x nếu ≥ 0 x =
- x nếu < 0Bạn hùng cộng từ trái sang phải , cộng các âm lại sau đó cộng với 41,5 Còn bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là các số nguyên + 3 và
40 Cả hai bạn đều áp dụng tc gío hóan và kết hợp tổng quát , tuy nhiên cách làm của bạn Liên nhanh hơn
Trang 9a = 9 + ( - 4 ) = 5
b = ( -4,9 + 4,9 ) + ( -5,5 + 5,5) = 0
d = 2,8 [-6,5 + ( - 3,5)] = 2,8 ( - 10 ) = -28
• Họat động 5 Hướng dẫn BTVN
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ , ôn so sánh 2 số hữu tỉ
- BTVN 21 , 22 , 24 , tr 15 , 16 SGK 24 , 25 , 27 tr 7 , 8 SBT
- Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi
Tuần 3
I : Mục tiêu :Cũng cố quy tắc xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ , rèn luyện kỷ năng so sánh số hữu
tỉ , tính GTBT , tìm x
Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN & tìm GTNN Của BT
II : Chuẩn bị :
Giáo viên : bảng phụ ghi các bài tập
Học sinh : làm bài tập ở nhà , sử dụng bảng phụ và máy tính bỏ túi
III : Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 : kiểm tra bài cũ
GV cho học sinh nêu CT tính GTTĐ của 1 số số
Họat động 2 ( 35 ph ) luyện tập
Dạng 1 : Tính GTBT sau khi bỏ dấu ngoặc
c = [9,6 + ( - 9,6 )] + [4,5 + ( - 1,5 )] = 0 + 3 = 3
d = [( - 4,9) + 1,9] + ( -37,8 + 2,8 ) = -3 + ( -3,5 ) = -3,8
Hs nhận xét bài làm của bạn
Hs làm vào vở , 2hs lên bảng làm
A = 3,1 – 2,5 + 2,5 –3,1
= ( 3,1 – 3,1 ) + ( - 2,5 + 2,5 ) = 0
Trang 10⇒ a = ± 1,5
Thay a = 1,5 & b = -0,75 rồi tính M
Thay a = - 1,5 & b = -0,75 rồi tính M
P = ( -2 ) : a2 – b
GV hướng dẫn việc thay sốvào P đổi số thâïp phân
ra phân số rồi gọi 2 hs lên bảng tính , còn lại làm
vào vở
GV nhận xét 2 kết quả ứng với 2 trường hợp của P
B24 tr16 SGK Áp dụng tính chất các phép tính để
tính nhanh
a (-2,5.0,38.0,4) - [0.125.15.( -8)]
b [- 20,38.0,2+ (-9,17) 0,2] :[2,47.0,5 – (
-3,53).0,5]
Gv cho hs họat động theo nhóm , sau kiểm tra 1
vài nhóm có thể cho điểm
Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi B26 tr16 SGK
Yêu cầu hs làm theo hướng dẫn , sau đó dùng máy
tính để tính câu a , c
Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ B22 tr16 SGK
Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn dẫn
⇒ M = 0 ⇒ M = 1,5Tiên hành tính tương tự như tính GT của M
* a = 1,5 & b = -0,75 * a = - 1,5 & b = -0,75
⇒ P = ⇒ P =
a = [(2,5 0,4) 0,38] [0,125 ( -8) 3,15] = -1 0,38 + 1 3,15 = 2,77
b = ( -30 0,2 ) : ( 6 0,5)
= -6 : 3 = 2nhóm trình bày bài làm sau khi gv đưa bài làm lên bảng phụ giải thích cách tính nhanh
HS Sử dụng máy tính bỏ túi tính GTBT ( theo hướng dẫn của gv
HS x – 1,5 ≥ 0 ∀x và 2,5 – x ≥ 0 ∀xVậy A = 0,5 - x – 3,5 ≤ 0,5 ∀x
Nên có GTLN = 0,5 khi x – 3,5 = 0 ⇒ x = 3,5
c B = - 1,4 – x -2 ≤ -2
⇒ B có GTLN = - 2 ⇔ x = 1,4
• Họat động 3 Hướng dẫn BTVN
Trang 11• Xem lại các bài đã làm
III Tiến trình lên lớp
Họat động 1 Kiểm tra
Tính GTcủa các biểu thức B28 tr8 SBT
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn và nhắc
lại qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số
Họat động 2 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tương tự như đôùi với số tự nhiên , em hãy nêu
định nghĩa lũy thừa bậc n ( n ∈ N , n > 1) của 1 số
hữu tỉ x ?
công thức an = a.a.a…a với x ∈ Q , n ∈ N , n > 1
B28 tr8 SBT D = = = -1
B30 tr8 SBT C1: F = - 3,1 3 + 3 5,7 ; C2 : F = - 3,1 ( - 2,7)
= - 9,3 + 17,67 = 8,37 Trả lời : an = a.a.a…a
n thừa số ( n ≠ 0 )
Hs thực hiện 34 35 = 39 ; 58 : 52
= 510
Hs nhận xét bài làm của bạn mình
Hs phát bỉeu qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng
cơ số
Trang 12Qui ước : x1 = x ; x0 = 1 ( x ≠ 0 )
GV viết số hữu tỉ x dưới dạng ( a,b ∈ Z ; b ≠ 0 )
Thì xn = ()n có thể tính như thế nào ?
GV ghi lại ( ) n
n n
Yêu cầu hs làm ? 2
GV đưa đề B49 tr10 SBT lên
Họat động 4 lũy thừa của một lũy thừa
GV yêu cầu HS làm ?3 Tính và so sánh
Họat động 5 củng cố và luyện tập :
Gv cho hs nhắc lại định nghĩa lũy thừa của 1 số
hữu tỉ
Nêu qui tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số , lũy thừa
của 1 lũy thừa
Cho hs lên bảng làm B27 tr19 SGK
Yêu cầu hs Họat động theo nhóm B28 , 29 tr19
SGK
Gv kiểm tra bài làm của 1 vài nhóm và cho điểm
Hs viêùt qui ước
2 2
Hs: ta giữ nguyên cơ số và nhân 2 số mũ
Hs Họat động theo nhóm Hstrả lời câu hỏi
Hs Họat động theo nhóm( 1 )4
Trang 13Học thuộc định nghĩa bậc nguyên của số hữu tỉ x & các quy tắc
Bài 29 , 30 , 32 trang 19 SGK , 39 , 40 , 42 , 43 trang 9 sách bài tập
Tuần 4 (2008 -2009)
Tiết 7 ξ 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I : Mục tiêu
Học sinh nắm vững 2 quy tắc lũy thừa của một tích & lũy thừa của một thương
Có kỉ năng vận dụng các quy tắc đó trên tính toán
II : chuẩn bị
1.GV Bảngphụ ghi bài tập & các công thức
2.HS : bảng phụ nhỏ
III : Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Nêu định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n
của số hữu tỉ x
1 hs lên bảng làm B39 tr 9 SBT
Viết công thức tính tích và thương 2 lũy thừa cùng
cơ số , lũy thừa của 1 lũy thừa
làm b 30 tr 19 SBT
Tìm x biết
Họat động 2 lũy thừa của 1 tích
GV nêu câu hỏi của đề bài tính ( 0,125)3 83 như
thế nào ? , đẻ trả lời câu hỏi này ta cần biết công
thức tính lũy thừa của 1 tích
Trang 14Qua 2 VD trên ta rút ra nhận xét gì ? Muốn nâng 1
tích lên một lũy thừa ta làm như thế nào ?
GV đưa racông thức ( x y ) n = xn yn với n ∈ N
Cho hs áp dụng tính ? 2
GV lưu ý hs áp dụng công thức cả hai chiều
Họat động 3 Luỹ thừa của 1 thương
x x
y = y ( y ≠ 0 )
GV lưu ý công thức 2 chiều
Cho hs làm ?4 Tính
Họat động 4 Luyện tập củng cố
Viết công thức Lũy thừa của 1 tích , lũy thừa của 1
thương , nêu sự khác nhau về điều kiện của y
trong 2 công thức
Từ 2 công thức trên hãy nêu ra các qui tắc
Cho hs làm ?5 Tính
a 0,125 3 8 3 ; b ( -39 ) 4 : 13 4
GV đưa đề b34 tr22 SGK lên
Bài 38 Viết 2 27 và 3 18 dưới dạng lũy thừa có số
mũ là 9
b.Trong 2 số 2 27 và 3 18 số nào lớn hơn ?
GV cho hs thực hiện theo nhóm ; kiểm tra đánh
giá từng nhóm , có thể cho
HS thực hiện (= (= 1 3 = 1( 1,5 ) 3 8 = 1,5 3 2 3 = ( 1,5 2 ) 3 = 27
n
n n
x x
y = y , y ≠ 0
Học sinh tự trả lời cả lớp theo dõi góp ý
HS : 0,125 3 8 3 = ( 0,125 8) 3 = 1 3 = 1( - 39 ) 4 : 13 4 = ( -3 ) 4 = 81
HS phát biểu ý kiến
a sai ; b đúng ; c sai ; d sai ; e đúng ; f sai
Trang 15BTVN 38,b,d 40 tr 22 SGK , 44 , 45 , 46 tr 10 SBT
Tiết sau luyện tập
Tuần 4 Tiết 8 LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT
1 bảng phụ ghi tổng hợp công thức đề kiểm tra 15 phút đã photo cho hs
2 HS : giấy làm bài kiểm tra
IV Ti ế n trình lên lớp :
Họat động 1 kiểm tra
Hs điền tiếp để được các công thức đúng
GV nhận xét và cho điểm hs
Họat động 2 Luỵên tập
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức B40 tr 23 SGK
Hãy nhận xét về các số hạng của tử
biến đổi biểu thức – GV ghi lại trình tự bài làm của
=
− = -3
3 = - 27Cả lớp làm vào vở – 2 hs lên bảng làm
a kết quả :
Trang 16Họat động 3 kiểm tra 15ph
1 Chọn câu đúng trong các câu sau bằng cách
Họat động 5 Hướng dẫn BTVN
Xem lại các qui tắc đã học về lũy thừa
BTVN : 47 , 48 , 52 , 57 , 59 tr 11 , 12 SBT
Ôn tập khái niệm về tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y ( y
≠ 0 )
Định nghĩa 2 phân số bằng nhau
Đọc thêm bài lũy thừa với số mũ nguyên âm
Hs lên bảng thc hiện
c 8 n : 2 n =4 ; 4 n = 4 1 ⇒ n = 1
Trang 18
I Mục tiêu :
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm vững 2 tính chất của tỉ lệ thức
Nhận bíêt được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức đặc biệt là ngoại tỉ , trung tỉ , bước đầu vận dụng các tính chất của nó vào giải bài tập
II Chuẩm bị :
1 GV bảng phụ ghi các bài tập và các kết luận
2 HS : ôn khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ ; định nghĩa 2 phân số bằng nhau , viết tỉ số
của 2 số thành tỉ số của 2 số nguyên
III Tiến trình lên lớp :
Họat động 1.kiểm tra
Tỉ số của 2 số a và b với b ≠ 0 được gọi là gì ? Ký
hiệu So sánh và
Gv cho hs nhận xét và cho điểm
Họat động 2 Định nghĩa
Ở biểu thức trên ta có = ta nói đẳng thức này là
1 tỉ lệ thức Vậy thế nào là 1 tỉ lệ thức ?
VD : So sánh
GV khẳng định 15 12.5
21 17.5= là 1 tỉ lệ thức Cho hs nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều kiện ?
GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức
hoặc a : b = c : d
a,b,c,d là các số hạng của tỉ lệ thức
a,d được gọi là ngọai tỉ ( số hạng ngòai )
b,c được gọi là trung tỉ ( số hạng trong )
suy ra : 10 1.8
15= 2.7Học sinh trả lời rồi so sánh
Trang 19a cho1.2
3.6 hãy viết một tỉ số nữa để 2tỉ số này
thành lập 1tỉ lệ thức
b Cho ví dụ về tỉ lệ thức
Khi ta có tỉ lệ thức = theo định nghĩa 2 phân số
bằng nhau ta có ad = bc , ta xét xem tính chất
này còn đúng với tỉ lệ thức không ?
Xét , hãy xem SGK để xem cách chứng minh
khác của đẳng thức tích 18 36 = 24 27
GV cho hs làm ?2
GV ghi tính chất 1 của tỉ lệ thức
Nếu a c ad bc
b = d ⇒ =
Ngược lại ad = bc ⇒ = hay không ? Hãy xem
cách làm của SGK Từ 18 36 = 24 27 ⇒
27 =36
để áp dụng
Tương tự từ ad = bc ( a, b ,c , d ≠ 0) lạm thế nào
ta có a ? c d ? a d b
b = d b = c c = a
Họat động 4 luyện tập củng cố
bài 47 a 6 63 = 9 42 , hãy lập tất cả các tỉ lệ
thức
bài 46 tr 26 SGK tìm x biết 2
27 3.6
x = −
GV hướng dẫn Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích các
trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích các ngọai tỉ chia cho
ngoại tỉ đã biết
HStrả lời : 1.2 12
3.6=36 ; học sinh 2 tự cho ví dụ về tỉ lệ thức Học sinh 3 4
Chia 2á vế cho ab ⇒ = ( 3 )Chia 2á vế cho ac ⇒ ( 4 )
− = -1,5
Trang 20Tiết 10 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức , cách tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
II Chuẩm bị :
1/ GV: Bảng phụ ghi tổng hợp 2 tính chất của tỉ lệ thức
2/Học sinh : học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp :
Họat động1 kiểm tra
Định nghĩa tỉ lệ thức ?
Sửa b45 tr 26 SGK Tìm các tỉ số bằng nhau trong
các tỉ số sau rồi lập tỉ lệ thức
Họat động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49 tr 26 SGK Từ cáctỉ số sau đây có lập được tỉ
lệ thức không ? ( đưa đề lên )
Nêu cách làm bài này
B61 tr 12 SBT Chỉ rõ ngọai tỉ , trung tỉ
14
6
32
Kết quả : N : 14 ; H : -25 ; C : 16 ; I : -63
Trang 21Dạng 2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
B 50 tr 27 SGK GV đưa đề lên bảng phụ
−
=
−Gợi ý theo tính chất 1 của tỉ lệ thức ta suy ra điều
gì ?
Tìm x như theế nào ?
Tương tự 1 Học sinh lên bảng làm câu b
B70 tr12 SBT Tìm x trong các tỉ lệ thức sau
B51 lập các tỉ lệ thức từ : 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
B52 tr 28 Sgk Chọn câu trả lời đúng
GV đưa đề lên và cho Học sinh trả lời miệng
Hs : câu c là câu trả lời đúng
Hs nêu cách chứng minh
a c
b = ⇒d ad = bc ⇒ ab + ad = ab + ac ⇒ a( b + d ) = b ( a + c ) ⇒ a a c
b b d
+
=+
• Họat động 5 hướng dẫn BTVN :
- Ôn lại các bài tập đã làm
- BTVN : 53 tr 28 SGK , 62 , 64 , 70 (c,d) , 71 , 73 tr 13 , 14 SBT
- Xem trước bài tíonh chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 22Tiết 11 ξ 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I/
Mục tiêu :
- Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này vào giải bài tập
II/Chuẩn bị
1 GV : bảng phụ ghi cách chớng minh dãy tỉ số bằng nhau
2 HS : Ôn tập các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III/Tiến trình lên lớp
Họat động 1 kiểm tra
GV gọi học sinh 1 nêu tính chất của tỉ lệ thức
Sửa bài tập 70 c,d trang 13 SBT
c 0,01: 2,5 = 0,75x : 0,75
d 1 : 0,8 = : 0,1x
Học sinh 2 sửa bài tập 73 trang 14 SBT
Cho a,b, c, d ≠ 0 Từ a:b = c:d hãy suy ra :
Hoạt động 2 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV yêu cầu học sinh làm ?1
Cho 2:4 = 3:6 So sánh 2 3
4 6
++ :
2 3
4 6
−
− với các
tỉ số đã cho?
GV : Một cách tổng quát
Từ a:b = c : d ta có thể suy ra a a c
b b d
+
=+ hay?
Ở bài tập 72 trang 14 SBT các em có thể đọc cách
chứng minh đó & lên trình bày theo ý của mình ?
- Tính chất còn mở rộngcho dãy tỉ số bằng nhau :
+
= =
+ = Từ tỉ lệ thức a c
Trang 23Nên b d a+ ++ +6 e f =bk dk b d++ ++f fk = k
Tương tự các tỉ số trên còn bằng tỉ số nào nữa?
GV lưu ý học sinh tính tương thích dấu cộng &dấu
Bài55 trang 30 SGK tìm 2số x&y
x:2= y:(-5) và x-y = -7
Hoạt động 3 Chú ý
GV giới thiệu khi có
a = =b c ta còn nói các số
a,b ,c tỉ lệ với 2 ; 3 ; 5 , Hay ta cũng có thể viết
a : b : c = 2 : 3 : 5
Cho hs làm ?2 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể
hiện câu nói sau : số hs 3 lớp 7A ; 7B ; 7C tỉ lệ với 8
; 9 ; 10
Hs làm bài tập 57 tr 30 SGK
Tóm tắt đề bài bằng dãy tỉ số bằng nhau
Họat động 4 luyện tập củng cố
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
B 56 tr 30 SGK Tìm diện tích của hình chữ nhật
biết tỉ số giữa 2 cạnh 2 : 5 và chu vi của nó là 28 m
Vậy ⇒ x = 6 ; ; ⇒ y = 101học sinh lên bảng thực hiện như bài trên x = -2 ;
Vậy ⇒ a = 2.4 = 8 ⇒ b = 4.4 = 16 ⇒ c = 5.4 = 20
HS viết lên bảng Gọi 2 cạnh của hình chữ nhật tương ứng là a , b
a b = 4 10 = 40 m 2
• Họat động 5 Hướng dẫn bài tập về nhà
- B tr SGK 58 , 59 , 60 tr 30 , 31 SGK b 74 , 75 ,76 tr 14 SBT
- Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số băng nhau
- Tiết sau luyện tập
Trang 24Tiết 12 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức ; của tỉ số băng nhau
- Rèn luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ giữa các số nguyên , tìm x trong tỉ lệ thức , giải các bài tóan về chia tỉ lệ
II Chuẩ n bị :
1 GV : bảng phụ ghi các tính chất của tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số băng nhau
2 HS : Ôn lại các tính chất và làm bài tập ở nhà
III Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 Kiểm tra
Nêu các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Sửa B75 tr 14 SGK Tìm 2 số x , y biết :
7x = 3y và x – y = 16
Họat động 2 Luyện tập
Dạng 1 : B 59tr 31 SGK Thay tỉ số số hữu tỉ
bằng tỉ số nguyên
Dạng 3 Tóan chia tỉ lệ b 58 tr 38 SGK
GV đưa đề lên bảng phụ dùng dãy tỉ số bằng
nhau thể hiện đề bài
Bài 76 tr 14 SBT : Tính độ dài các cạnh của 1
tam giác , biết chu vi là 22 cm và các cạnh của
204 100
312 : 100
204 − =− =−
b :45 23 54 1012 562
2x= ×3 4 5 ⇒ 1 35
2x=12 ⇒ x = 35 1: 83
12 2= 4
gv gọi 3 hs lên bảng thực hiện vơi kết quả
b x = 1,5 ; c x = 0,32 ; d x = Gọi số hscó số cây trồng được của mỗi lớp là x ,
Trang 25B64 tr 31 SGK GV đưa đề lên bảng phụ, yêu
cầu hs Họat động theo nhóm để giải bài tập
Ổ bài này GV kiểm tra Họat động của các
nhóm và cho điểm một số nhóm
B 62 tr 31 SGK Tìm 2 số x ; y biết
x= y và xy = 10
Trong bài này ta không có x +y và x –y mà lại
có x.y vậy nếu không ta đi vào một bài tóan
Trang 26Tiết 13 ξ SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
1 GV : bảng phụ ghi bài tập & kết luận trang 34
2 Học sinh : Ôn lai định nghĩa số thập phân hữu hạn & mang theo máy tính bỏ túi III: Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1 Số thập phân hữu hạn , Số thập
phân vô hạn tuần hoàn
Thế nào là số hữu tỉ ?
- Ta đã biết Các phân số thập phân như
có thể viết được dưới dạng số thập phân 0,3 ;
0,14 nên các số thập phân đó là các số hữu tỉ ,
nhưng 0,323232…có gọi là số hữu tỉ không ?
VD1 : Viết dưới dạng số thập phân
GV khẳng định các số 0,15 ; 1,48 là các số thập
phân hữu hạn
VD 2 : Viết dưới dạng số thập phân
GV khẳng định các số 0,416666… là số thập
phân vô hạn tuần hòan víet gọn 0,41(6)
Họat động 2 Nhận xét
Ở VD 1 ta viết được ; dưới dạng số thập
phân hữu hạn
Còn VD 2 ta viết hay dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hòan
Các phân số này đều tối giản với mẫu số
dương và mẫu số có đặc điểm gì ?
Tương tự GV cho hs phát biểu số thập phân vô
hạn tuần hòan
GV cho ; Hỏi với mẫu số trên có thể viết
được dưới dạng số thập phân nào ?
GV yêu cầu hs làm ?
số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng phân số vơi a , b ∈ Z ; b ≠ 0
15 , 0 20
có 75 = 3 5 2 co2 ước khác 2 và 5 nên viết được dưới Dạng số thập phân vô hạn tuần hòan
Hs thực hiện có 4 = 2 2 ⇒ số thập phân hữu
Trang 27GV tóm tắt cho hs bằng bảng sau :
Muốn biết phân số nào đó có thể viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn :
b 1 : Rút gọn phân số và để mẫu số dương
b2 : Nếu mẫu số chỉ chứa 2 và 5 thì phân số đó
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Nếu mẫu số có chứa thêm 1 số khác ngòai
2 ; 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hòan
Họat động 3 ( 15 ph)
Gv những phân số nào viết được dưới số thập
phân vô hạn tuần hoàn cho VD ?
GV trả lời câu hỏi đầu giờ
14 =2có 2 ⇒ số thập phân hữu hạn có 6 = 2.3 ⇒ số thập phân vô hạn tuần hòan có 45 = 3 2 5 ⇒ số thập phân vô hạn tuần hòan
Hs trả lời và tự cho vd
Có 4 cách viết : Nếu đìen vào đó số có 1 chữ số
• Họat động 4 Hướng dẫn bài tập về nhà
- Nắm vững điều kiện để phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hòan
- Học thuộc mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- BTVN 68 , 69 , 70 , 71 tr 34 , 35 sgk
Trang 28Tiết 14 LUYỆN TẬP
Hoạt động 1 kiểm tra
Học sinh 1 Nêu điều kiện để phân số viết
được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn
sưả B68a tr 34 SGK
hs phát biểu két luận về quan hệ số hữu tỉ và
số thập phân
sưả B68b tr 34 SGK
Họat động 2 Luyện tập
Dạng 1 : Viết phân số hoặc thương dưới dạng
số thập phân b69 tr34 sgk
B71 tr35 SGK
B 85 , 87 tr 15 SBT Gv cho hs Họat động
theo nhóm
bài 85 giải thích tại sao các phân số viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn
Bài 87 giải thích tại sao các phân số viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV nhận xét và có thể cho điểm một số nhóm
Dạng 2 : viết số thập phân dưới dạng phân số
B 70 tr 35 SGK
a 0,32 ; b – 0,124
c 1,28 ; d – 3,12
Hstrả câu hỏi như nhận xét tr 33 sgk
HS : a ; ; viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
b ; ; viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
HS : phát biểu kết luận tr 34 sgk = 0,625 ; = - 0,15 ; = 0,(36) = 0,6(81) ; = - 0,58(3) ; = 0,4
Hs dùng máy tính bỏ túi thứ hiện phép tính chia
a 8,5 : 3 = 2,8(3) ; b 18,7 : 6 = 3,11(6)
c 58 : 11 = 5,(27) ; d 14,2 : 3,33 = 4,(264)kết quả : 1 0,(01)
999=
Hs Họat động theo nhóm : các phân số này đều viết được dưới dạng phân số tối giản và mẫu không chứa nguyên tố nào khác 2 và 5
16 = 2 4 ; 40 = 2 3 5 ; 125 = 5 3 ; 25 = 5
2
Hs trả lời 6 = 2 3 ; 3 = 3.1 ; 15 = 3 5 ; 11 = 11.1
Hs lên bảng thực hiện :0,32 = 32 8
Trang 29B 88 tr 15 SGK viết số thập phân dưới dạng
GV Đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn mà
chu kỳ không bắt đầu từ dấu “.’’ , vậy ta phải
biến đổi số thập phân có chu kỳ ngay dấu “ “
như thế nào ?
a 0,0(8) = ? b 0,1(2) = ?
Dạng 3 : Bài tập về thứ tự
B 72 tr 35 SGK Các phân số sau có bằng nhau
Gợi ý : Hãy lấy vd số hữu tỉ a là số nguyên ,
là số thập phân hữu hạn , là số thập phân vô
hạn tuần hoàn
• Họat động 3 Hướng dẫn bài tập về nhà
- Nắm vững kết luận về quan hệ số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại
-Học sinh có khái niệm về làm tròn số , biết được ý nghĩa làm tròn số trong thực tế
-Nắm vững và biết vận dụng các ước làm tròn số
Chuẩn bị
1 GV : bảng phụ ghi 1 số ví dụ trong thực tế và sách báo
2 Học sinh : Sưu tầm ví dụ thực tế về tròn số
III Tiến trình lên lớp:
Trang 30
phân
Sửa bài tập 91 trang 15 SBT
Cho rằng : a 0,(37) + 0,(62)= 1
b 0,(33) 3 = 1
Họat động 2: Ví du.ï
GV : Đưa ra một số ví dụ về làm tròn số cho hạn
Số học sinh dự thi tốt nghiệp trung học cơ sở năm
học 2002-2003 toàn quốc hơn 1,35 triệu học sinh
Theo thống kê của ủy ban dân số gia đình trẻ
em hiện cả nước vẫn còn khoảng 26.000 trẻ
lang thang ( riêng ở Hà Nội còn khoản 6.000
trẻ)
GV yêu cầu học sinh nêu thêm một vài ví dụ
Kết luận : việc làm tròn số được dùng rất
nhiều trong cuộc sống , nó giúp ta dễ nhớ , dễ
so sánh &còn giúp ta ước lược nhanh kết quả
các phép toán
VD 1: làm tròn 4,3 & 4,9 trên trục số
Cho học sinh nhận xét 4,3 gần số nguyên nào
nhất & tương tự như đổi mới 4,9
GV : Để làm tròn các số trên đến hàng đơn vị
4,3 ≈ 4 ; 4,9 ≈ 5
≈ đọc xấp xỉ : gần bằng
Cho học sinh làm bài ?1 Điền số thích hợp
vào ô trống
GV hướng dẫn quy ước 4,5 ≈ 5
VD 2 : Làm tròn số 72.900 đến hàng nghìn
VD 3 : Làm tròn số 0,8134 đến phần nghìn
Họat động 3: quy ước làm tròn số
Qua các VD trênngười ta đưa ra 2 quy ước sau
Trường hợp 1 GV đưa ra bảng phụ
VD:a làm tròn số 86, 149 đến chữ số thập phân
thứ 1 “ 542 đến hàng chục ”
trường hợp 2: bảng phụ
VD: a Làm tròn 0, 0861 đến các số thập phân
thứ hai
Cho Học sinh thực hiện VD a, b
Họat động 4 Luyện tập củng cố
GV yêu cầu học sinh làm bài 73 trang 36 SGK
a 0, (37) = 0, (01).37 = 37
99
0, (62) = 0,(01) 62 = 62
99Vậy 0,(37) + 0,(62) = 37 62+ 99 1
99 99 = 99=Học sinh đọc các VD về làm tròn số GV ghi ra
Học sinh choVD
Học sinh thực hiện
* Học sinh 4,3 gần 4 nhất còn 4,9 gần 5 nhất
Học sinh nghe GV hướng dẫn & ghi bài 5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6
4,5 ≈ 4? ; 4,5≈ 4
Học sinh : 72 900 ≈ 73 000Giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả 0, 8134 ≈ 0,813
Học sinh đọc ? trường hợp 1 trang SGKHọc sinh thực hiện 86, 149 ≈ 86,1
Trang 31Làm tròn đến các số thập phân thứ hai
Bài 74 trang 36,37 SGK đưa đề lên bảng phụ
Hết học kì 1 điểm Toán của bạn Cường như sau
Điểm trung bình môn Tóan( 7 1 2 + 8 ) : 3 = 7,4
• Họat động 5 Hướng dẫn bài tập về nhà
- Nắm vững 2 qui tắc làm tròn số
1 GV : Bảng phụ ghi các ? và bài tập
2 Học sinh : Máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu 2 qui ước làm tròn số
Sửa bài 76 tr 37 sgk
HS lên bảng sửa bài tập 94 tr 16 sgk
Họat động 2: Luyện tập
Dạng 1 : Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết
quả
b 99 tr 16 sbt Víêt các hỗn số sau dưới dạng số
thập phân chính xc đến 2 chữ số số thập phân
a 1 ; b 5 ; c 4 3
11
hs phát biểu 2 qui ước
76324753 ≈ 76324750 ( tròn trục ) ≈ 76324800 ( tròn trăm ) ≈ 76325000 ( tròn nghìn )
a Tròn trục : 5032,6 ≈ 5030 ; 991,23 ≈ 990
b Tròn trăm : 59436,21 ≈ 59400 ; 56873 ≈ 56900
c Tròn nghìn : 107506 ≈ 108000 ; 288097 ≈ 288000
Hs dùng máy tính để tìm ra kết quả :
a 1 = 1,666… ≈ 1,67
b 5 = 5,1428… ≈ 5,14
c 4 3
11= 4,2727… ≈ 4,27
Trang 32a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
Dạng 2: Áp dụng quy ước làm tròn để ước lược
kết quả phép tính
Bài 81 tr 38 , 39 sgk Đưa đề bài lên bảng phụ
Tính GT ( làm tròn đến hàng đơn vị ) bằng 2
Tổ chức trò chơi tính nhanh mỗi nhóm có 4 hs ,
mỗi hs làm 1 dòng , mỗi nhóm chỉ có 1 cục phấn
chuền tay nhau , mỗi ô đúng 1 điểm , 8 ô được 8
điểm
Bài 78 tr 38 sgk Nội dung
Đo chiều dài và chiều rộng của bàn học của
nhóm em Tính chu vi và diện tích của mặt bàn
đó
Họat động 3: Hướng dẫn bài tập về nhà
Kiểm tra lại bằng phép tính
Tính chỉ số BMI của mọi người trong giao điểm
b 7,56 + 5,173cách 1 : ≈ 8 5 ≈ 40Cách 2 : ≈ 39,10788 ≈ 39
d 73,95 : 14,2Cách 1 : ≈ 74 : 14 ≈ 5cách 2 : ≈ 5,2077 ≈ 5Phép tính ƯơÙc lượng kết quả Đáp số đúng7,8 3,1: 1,6 8.3 : = 12 15,11256,9 72 : 24 7.70: 20= 24,5 20,756.9,9 :8,8 60.10:9 = 66,6 630,38 0,45:0,95 0,4.0,5:1= 0,2 0,18Tên người đo chiều dài chiều rộng(cm)
Bạn ABạn BBạn CBạn DTrung bình cộngChu vi : (a+b) 2 (cm)
S : a.b (cm2)
Tuần 9(2008 – 2009)
Trang 33
Tiết 17 ξ 11 SỐ VÔTỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu :
Hs có khái niệm về số vô tỉ Hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm và biết sử dụng ký hiệu
II.Chuẩn bị:
1 GV : bảng phụ vẽ hình & kết luận về căn bậc 2 & bài tập
2 HS :Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ , quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
III.Tiến trình lên lớp :
Họat động 1: kiêûm tra
Thế nào là số hữu tỉ –phát biểu mối quan hệ giữa
số hữu tỉ số thập phân
;
Gv nhận xét cho điểm học sinh
GV : Hãy tính 12 ; (
Vậy có số hữu tỉ nào bình phương bằng 2 không?
Hôm nay ta sẽ giải quyết vấn đề đó
Họat động 2 : số hữu tỉ
Xét bài toán sau ( đưa lên bảng phụ )
Tính chu vi hình vuông AEBF
Nhìn vào hình vẽ ta thấy SAEBF = 2SABF
Còn SABCD bằng 4 lần SABF Vậy SABCD = ?
Gọi x là độ dài AB (x> 0) Hãy biểu thị chu vi
hình vuông ABCD theo x
Người ta đã chứng minh được rằng không có số
hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 ta tính được
x = 1,4142135623730950488016887… (đưa lên
đèn)
Số này là một số thập phân vô hạn mà phần thập
phân của nó không có 1 chu kì nào cả ⇒ số thập
phân vô hạn không tuần hoàn ⇒ số vô tỉ
-Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào ?
Tập hợp số vô tỉ ký hiệu là y
Họat động 3 : Khái niệm về Căn bậc hai
Ta có rằng 32 và (-3)2 là các căn bậc hai của 9
Còn ( và ( là căn bậc hai của số nào ?
Số 0 có căn bậc là số nào ?
Một HS lên bảng kiểm tra trả lời câu hỏi3
Trang 34thế nào
-GV đưa định nghĩa lên bảng phụ
-Tìm các căn bậc hai của : 16 ; ; -16
Người ta chứng minh được số dương a có 2 căn
bậc hai đó là : (>0) và (<0)
VD : số 4 có 2 căn bậc hai là = 2 và - = -2
tương tự GVcho HS tính số 16 có 2 căn bậc hai là
số nào ?
GV chú ý = ± 2 không thể ghi như thế
Vì vế trái là ký hiệu chỉ cho căn dương của 4
Họat động 4 : Luyện tập cũng cố
a.= 6
b.= -3
c -= -0,1
d
GV : Có thể chứng minh được ;;;… là
Số vô tỉ vậycó bao nhiêu số vô tỉ
Họat động 5: Hướng dẫn bài tập về nhà
Cần nắm vững căn bậc hai của 1 số a không
âm ,so sánh ,phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ
a.Đúngb.saic.Đúngd.sai
Có vô số
1.GV : Bảng phụ ghi bài tập và ví dụ
2 HS Bảng nhóm, thước com pa
III Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 kiểm tra
Nêu định nghĩa của căn bậc 2 a ≥ 0
Sửa bài 107 tr 18 sbt
Nêu môùi quan hệ số hữu tỉ , số vô tỉ và số thập
phân
GV nhận xét và cho điểm hs
Họat động 2 Số thực
Hãy cho ví dụ về số tự nhiên , sô nguyên âm ,
Hs trả lời định nghĩa và sửa bài tập
a = 9 ; = 90 ; = 8 = 0.8 ; = 1000 ; = 0,1Trả lời : và cho ví dụ số hữu tỉ : 2,5 ; 3,(12) số vô tỉ : = 1,41421… ; = 1,7320508…
Hscho vd 1 ; -2 ; ; 0,75 ; 2,151617… ;
Trang 35phađn soâ , soâ thaôp phađn höõu hán , soâ thaôp phađn vođ
hán tuaăn hoaøn döôùi dáng vieât daâu caín
GV nhaẫn mánh taât cạ cac soâ tređn gói chung laø soâ
thöïc Taôp hôïp caùc soâ thöïc gói kyù hieôu laø R
GV yeđu caău hs laøm ?1
Caùch vieât x ∈ R ta hieơu nhö theâ naøo ?
GV vôùi 2 soâ thöïc x vaø y ta luođn coù :
x = y ; x > y ; x < y
VD : so saùnh 0,3192 vaø 0,32(5)
GV yeđu caău hs laøm ? 2
so saùnh caùc soâ thöïc
a 2,(35) vaø 2,369121518…
b – 0,(63) vaø
GV giôùi thieôu vôùi a , b > 0 thì a > b ⇒
Hoát ñoông 3:
Ta ñaõ bieât caùch bieơu dieên caùc soâ höõu tư tređn trúc
soâ nhö soâ vođ tư ta bieơu dieên noù nhö theâ naøo ?
GV höôùng daên hs caùch bieơu dieên
GV : - Moêi soâ thöïc ñöôïc bieơu dieên bôûi 1 ñieơm tređn
trúc
ngöôïc lái moêi ñieơm tređn trúc soâ ñeău bieơu dieên 1
soâ thöïc Keât luaôn : Caùc ñieơm bieơu dieên soâ thöïc
laĩp ñaăy trúc soâ
Hóat ñoông 4 : Luyeôn taôp cụng coâ
Taôp hôïp caùc soâ thöïc bao goăm caùc soâ naøo ?
Vì sao noùi trúc soâ laø trúc soâ thöïc ?
Cho hs laøm baøi 89 tr45 sgk
Trong caùc cađu sau cađu naøo ñuùng cađu naøo sai ?
Gv ñöa ñeă leđn bạng phú
Taôp N , I , Q , Z laø taôp con cụa R
x la soâ vođ tư cuõng coù theơ la soâ höõu tư
Hai soâ naøy coù phaăn nguyeđn baỉng nhau , phaăn haøng chúc baỉng nhau , coù phaăn traím cụa 0,3192 nhoû hôn phaăn traím cụa 0,32(5) neđn 0,3192 < 0,32(5)
Hs trạ lôøi cađu hoûi :
a Ñuùng
b Sai vì ngoaøi soâ 0 , soâ vođ tư cuõng laø soâ höõu tư döông vaø cuõng khođng laø soâ höõu tư ađm
c Ñuùng
• Hóat ñoông 5 Höôùng daên baøi taôp veă nhaø :
- Caăn naĩm vöõng soâ thöïc goăm soâ vođ tư vaø soâ höõu tư
Trang 36III Tieân trình leđn lôùp :
Hóat ñoông 1 kieơm tra
Cho vd veă soâ thöïc , soâ vođ tư , soâ höõu tư ?
Söûa baøi 117 tr 20 sbt ( ñöa ñeă leđn )
HS neu caùch so saùnh 2 soâ thöïc
Hóat ñoông 2 : Luyeôn taôp
Dáng1 :So saùnh 2 soâ thöïc
Ñieăn chöõ soâ thích hôïp vaøo ođ troẫng a –3,02<-3,
Saĩp xeâp caùc soâ thöïc : -3,2 ; 1; -; 7,4 ; 0; -1,5
a.Theo thöù töï töø nhoû ñeân lôùn
b.Theo thöù töï töø nhoû ñeân lôùn cụa caùc GTTÑ cụa
noù
Haõy saĩp xeâp x,y,z theo thöù töï taíng daăn
-Nhaĩc lái quy taĩc chuyeơn veâ trong ñònh thöùc vaø
BÑT?
Haõy bieân ñoơi BÑT
Dáng 2 : Tính giaù trò cụa bieơu thöùc
Baøi 120 trang 20 SBT Tính baỉng caùch hôïp lyù
nhaât
A = (-5,85) +{[+41,3 + (+5)] + (+0,85)
B = ( -87,5 ) + {( +87,5 ) + [( + 3,8) + ( - 0,8)]}
HS 1 cho ví dúSoâ höõu tư :; -1 ; Soâ vođ tư ; -2 ∈Q ; 1∈R ; ∈I-3 ∉Z ; ∈N ; NCR
So saùnh 2soâ thöïc hieôn coù theơ töông töï nhö caùch so saùnh 2 soâ höõu tư vieât döôùi dáng phađn soâ
y + 6,8 < z + 6,8 ⇒ y < z + 6,8 – 6,8 ⇒ y < z ( 2)Töø ( 1 ) vaø ( 2) ta coù x < y < z
HS Hóat ñoông theo nhoùm
Trang 37-2,7 x = - 5,94
x = 2,2kết quả 10 x = 111 : 3
10 x = 37
x = 3,7Kết quả 10 + x = 111 : 3
10 + x = 37
x = 27
• Họat động 3 Hướng dẫn bài tập về nhà :
- Chuẩn bị ôn tập chương I Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I tr 46 sgk
- Làm các bài tập 95 tr 45 sgk , 96 , 97 101 tr 48 , 49 sbt
Trang 38
Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu :
- Hệ thống cho hs các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ , qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ , qui tắc các phép tóan trong Q
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q nhanh và hợp lý , tìm x
II Chuẩn bị :
1 GV: bảng phụ có ghi tập hợp N , Z, Q , R và các phép tóan trong Q
2 HS : Làm 5 câu hỏi trong ôn tập chương
III Tiến trình lên lớp :
Họat động GV : Họat động HS :
Hoạt động 1: Nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa chúng, minh họa bằng sơ đồ ven
Họat động 2 : ôn tập số hữu tỉ
a Nêu định nghĩa số hữu tỉ
Thế nào là số hữu tỉ dương , âm ? cho VD
Nêu 3 cách viết
b Gía trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ là gì ?
Bài 101 tr 49 sgk tìm x biết ( đưa lên bảng phụ)
Các phép tóan trên Q ( đưa lên bảng phụ khi hs
trả lời)
Họat động 3 : Luỵên tập
Dạng 1:Thực hiện phép tính
HS trả lời:
N ⊂ Z ; Z ⊂ Q ; Q ⊂ R ; I ⊂ R ; Q ∩ I = Ǿ
Hs trả lời số hữu tỉ dương 2 ; số hữu tỉ âm : -3 ,
HS :
x nếu x ≥ 0 x =
- x nếu x < 0Học sinh :
a x= 2,5 ⇒ x = ± 2,5
b x= -1,2 ⇒ không có giá trị nào tồn taiï
c x+ 0,573 = 2 + x = 2- 0,573 x = 1,427 ⇒ x = ± 1,427
d x + -4 = -1
⇒ x + = 3
x + = 3 x = 2
x + = - 3 x = -3 Học sinh theo dõi và trả lời
a = (1 4 - 4 ) + ( 5 + 16) + 0,5
= 1 +1 + 6,5 = 2,5
N Z Q R
Trang 39GV:Nhận xét mẫu các phân số , nên thực hiện
phép tính ở dạng phân số hay thập phân
Dạng 2: Tìm x bài 98 (b,c) trang 49 SGK
GV kiểm tra các họat động nhóm của học sinh
Dạng 3 : Toán phát triển tư duy
Họat động 4 :Hướng dẫn bài tập về nhà (1ph)
Làm tiếp 5câu hỏi từ 6 → 10 Bài tập 99 ,100 ,
P = (- - ) : (-3) + -1 3 1 1
= - 13
−+ 11 1 1-
c y : = -1
y = 6433
3
×
y = 811
Trang 40Tiết 21 ÔN TẬP CHƯƠNG I
2.HS: Làm 5 câu (6 → 10) và các bài tập ở nhà
III Tiến trình lên lớp :
Họat động 1:(7ph) kiểm tra
Viết công thức nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số ,
công thức lũy thừa của một 1tích , lũy thừa của 1
thương
Bài 99 trang 49 SGK
Gv đưa đề lên bảng phụ
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
Họat động 2 ( 10 ph) Ôn tập tỉ lệ thức , dãy tỉ số
− = -7Vậy = -7 ⇒ a = -7 10 = -70
15
b
= -7 ⇒ b = -7 15 = - 105