Vào bài mới : HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG GV:Từ phép nhân hai phân số cho HS suy ra phép nhân hai số hữu tỉ *Hoạt động 2 GV:Gọi HS phát biểu quy tắc chia hai phân số GV:Hãy tính
Trang 1Tuần 1 Ngaứy soaùn 20 / 08 / 2010
Chửụng I : SOÁ HệếU Tặ
Đ1 TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU Tặ I/ Muùc tieõu:
Ki
ế n Th ứ c - Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu
tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
Kú naờng: - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ. So saựnh ủửụùc caực soỏ hửừu tổ
Thỏi Độ : - Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc.
2/ OÂn taọp laùi kieỏn thửực veà phaõn soỏ ụỷ lụựp 6
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )a) 3 3 2 3 15 c) 0 10 0 10
1 5 ,
d)
38 7
7
19 7
3/ Vaứo baứi mụựi
HOAẽT ẹOÄNG GV HOAẽT ẹOÄNG HS LệU BAÛNG
*Hoaùt ủoọng 1
GV:Haừy cho VD veà phaõn soỏ
GV:Phaõn soỏ laứ moọt caựch vieỏt cuỷa
soỏ hửừu tổ
GV:Haừy vieỏt caực soỏ sau duụựi daùng
soỏ hửừu tổ:2; -0,5; 22
3GV:Cho HS phaựt bieồu khaựi nieọm
soỏ hửừu tổ
*Hoaùt ủoọng 2
GV:Goùi HS ủoùc ?3
GV:Cho HS bieồu dieón caực soỏ
1, 2, 3 treõn truùc soỏ
GV:HDHS bieồu dieón caực soỏ 5 3;
GV:Cho HS laứm ?5
HS: 5 9 3; ;
6 8 7HS:Chuự yự giaựo vieõn giaừng baứi
0 1 2 3
HS:Bieồu dieón caực soỏ 5 3;
4 2 theo hửụựng daồn cuỷa giaựo vieõn
Soỏ hữu tổ laứ soỏ vieỏt ủửụùc dửụựi
daùng phaõn soỏ a
b
vụựi a, b Z; b0
II/Bieồu dieón soỏ hửu tổ treõn truùc soỏ
Moói soỏ hửừu tyỷ ủửụùc bieồu dieón bụỷi
1 ủieồm treõn truùc soỏ ( SGK)
III/So saựnh hai soỏ hửừu tổ
°x < y thỡ treõn truùc soỏ x naốm
ụỷ beõn traựi y °Soỏ hửu tổ lụựn hụn 0 goùi laứ soỏ hửu tổ dửụng
° Soỏ hửu tổ nhoỷ hụn 0 goùi laứ soỏ hửu tổ aõm
Trang 2HS:Đọc ?5HS: 2; 5
4/Củng cố:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT1/8
GV:Cho HS đọc BT1
GV:Hãy dùng các dấu (;; ) điền vào chỗ trống
trong câu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q; 2
3
…Z; 23
25
c/x = -0,75và y = 3
4
HS:Đọc BT1HS: -3N; -3Z; -3Q; 2
3
Z; 23
HS:Đọc BT3HS:x = 2
1 0 1000
d)
31
18 313131
181818
§2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU :
Trang 3Kiến Thức - Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế.
Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế
Thái Độ : - Cĩ thái độ học tập nghiêm túc
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ
Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau : 11 7
4 va 6
Câu 1 : SGK Câu 2 : 11 7
3/ Vào bài mới
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Đễ cộng, trừ hai phân số ta
làm như thế nào ?
GV:Cho HS làm các ví dụ :
GV:Quy tắc chuyển vế trong Q
cũng thực hiện tương tự như trong
GV:Cho HS phát biểu chú ý
HS:Đễ cộng, trừ hai phân số , ta tìm mẩu số chung, qui đồng mẩu số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử vàgiử nguyên mẩu số
3 4 12 12 12
7 2 7 4 11
6 3 6 6 6HS:Khi chuyển vế một hạng tử từvế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đóHS:Chú ý giáo viên giảng bài
I /Cộng, trừ hai số hữu tỉ
II/Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức
ta phải đổi dấu hạng tử đó Với mọi x, y, z Q
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Trang 4Về nhà học bài.
Xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp
Làm các bài tập 7 ; 10
Xem SGK trước bài 3
§3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Trang 5I/ MỤC TIÊU :
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng nhân chia số hữu tỉ
2/ Kiểm tra bài cũ :
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Tìm x biết
a/ - 2 6
x b/ 4 1
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
GV:Từ phép nhân hai phân số
cho HS suy ra phép nhân hai số
hữu tỉ
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS phát biểu quy tắc
chia hai phân số
GV:Hãy tính : 4: 2
GV:Cho HS suy ra quy tắc chia
hai số hữu tĩ
GV:Cho HS đọc chú ý
HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu sốnhân với mẩu số
HS:Đọc chú ý
I/Nhân hai số hữu tỉ
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?
Trang 6GV:Hãy tính :
2/ 3,5.( 1 );
55
23
a b
Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15
Xem SGK trước bài 4
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I/ MỤC TIÊU :
Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 7Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
25
: 6 Đáp án a/ 0,24 15
4
= 24
100 154
.1
6 = 3150
= 150
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy nhắc lại giá trị tuyệt đối
của một số nguyên
GV:Giá trị của một số hưu tỉ x , kí
hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến
điểm 0 trên trục số
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy điền vào chỗ trống (…)
trong các câu ở ?1
GV:Từ ?1 hãy xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân, ta có thể viết chúng
dưới dạng phân số rồi làm theo
quy tắc các phép tính đã biết
GV:Trong thực hành ta thường
HS:Nhắc lại giá trị tuyệt đối củamột số nguyên
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Đọc ?1HS: a/Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x = -4,7thì |x| = 4,7 b/Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -xHS: Từ ?1 xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
7| = 17c/|x| = | 31
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
I/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị của một số hưu tỉ x , kí hiệu: |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số
x nếu x > 0 |x| =
-x nếu x < 0
II/Cộng trừ nhân chia số thập phân ( SGK )
Trang 8cộng, trừ, nhân, chia hai số thập
phân theo quy tắc về giá trị tuyệt
đối và về dấu tương tự như số
=-(2,134 – 0,245) = - 1,889c) (5,2).3,14 = - (5,2 3,14) = - 16,238
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
HS:2/ a/|x| = 1
5 x = 1
5 b/|x| = 0,37 x = 0,37HS:Đọc BT18
a/ -5,17 – 0,469 = -(5,17 + 0,469) = - 5,639 b/ - 2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32 c/ - 5,17 (-3,1) = 16,027
d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16
HS: a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3) = (6,3 + 2,4) +[-3,7 +(-0,3)] = 4,7
5/ Dặn dò :
Về học bài, làm các BT 19;20
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 15; 16
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Củng cố thêm kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ số thập phân, giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
Trang 93/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT21
GV:HD trước hết phải rút gọn
phân số đến tối giản
GV:Hãy viết ba phân số cùng
biểu diển số 2
5
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT22
GV:Hãy sắp xếp các số hữu tỉ
sau theo thứ tự lớn dần :
GV:Hãy áp dụng tính chất của
các phép tính đễ tính nhanh :
12 13
HS:Đọc BT24HS: a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]
= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]
= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]
= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]
Trang 10GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối ta được gì ?
GV:Vậy suy ra x = ?
= -0,38 –(-3,15) = 2,77
HS:Đọc BT25HS: |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3HS: x = 4 hoặc x = - 0,6
= -0,38 –(-3,15) = 2,77
BT25/16
|x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3
x = 4 hoặc x = - 0,6
4/ Dặn dò
Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
Làm các BT 24b; 25b; 26
Xem SGK trước bài 5
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/ MỤC TIÊU :
Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết vận dụng quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa
Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong giải bài tập
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)
ĐÁP ÁN Câu 1:a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)
= 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3) = 2,8[(-6,5) + (-3,5)]
Trang 11= 8,7 + (-4) = 4,7 = 2,8 (-10) = -2,8
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS nhắc lại lũy thừa
với số mũ tự nhiên của một số
5
(-0,5)2 ; (-0,5)3
*Hoạt động 2
GV:Cho HS nhắc lại lại quy tắc
nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số với số tự nhiên
GV:Gọi HS đọc ?2
GV:Hãy so sánh :
a/(-3)2 (-3)3 và (-3)5
b/(-0,25)5 : (-0,25)3 và (-0,25)2
GV:Cho HS suy ra công thức
tổng quát của tích và thương của
hai lũy thừa cùng cơ số
HS:( 34
)2 = 9 2 3 8
(-0,5)2 = 0,25;
(-0,5)3 = -0,125
HS:Nhắc lại lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số vớisố tự nhiên
HS:Đọc ?2HS:
a/(-3)2 (-3)3 = (-3)5 = -243b/(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2
= 0,0625HS: xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n
(x 0; m > n)
HS:Đọc ?3HS:a/(22)3 = 43 = 64 ; 26 = 64 (22)3 = 26
b/[( 1
2
)2 ]5 = (1
4)5 = 11024 ( 1
2
)10 = 1
1024HS: [(x)m]n = xm.n
I/Lũy thừa với số mũ tự nhiên
4
)3]2 = ( 3
4
)6
b/[(0,1)4]2 = (0,1)8 HS:Đọc BT27
HS:( 34
)4 = 1443
Trang 12GV:Có nhận xét gì về dấu của lũy thừa với số mũ
chẳn, với số mũ lẻ của một số hữu tỉ
)4 = 1
16; ( 1
3
)3 = -1
2 x = -1
2.( 13
)3 = ( 1
3
)4 = 1
16 b/(3
Về học bài, làm BT29, 31 trang 19
Xem SGK trước bài 6 trang21
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(TT) I/ MỤC TIÊU :
Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa
Tiết tục giúp Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong giải bài tập
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI Câu 1 :Tìm x biết : a/ x : (-1
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
Trang 13GV:Cho học sinh suy ra công
thức tính lũy thừa một tích
GV:Cho học sinh suy ra công
thức tính lũy thừa một thương
22 52 = 4 25 = 100 b/(1
2 3
4)3 = (3
4)3 = 27512 (1
2)3 (3
4)3 = 1
8 27
4 = 27512HS: (x.y)n = xn yn
HS:a/(1
3)5 35 = (1
3 3)5 = 1 b/(1,5)3 8 = (1,5 2)3 = 27
HS:Đọc ?3HS: a/( 2
3
)3 = 8 27
; ( 2 )33(3 )
= 8 27
b/1055
2 = 3125 ;( 10
2 )5 = 3125 vậy ( 2
3
)3 =( 2 )33(3 )
= x n n
y (y0) Lũy thừa một thương bằng thương các lũy thừa
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
4
3913
c/(0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
Trang 14d/
4 2
17
GV:Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của
một số hữu tỉ :
17
HS:Đọc 36HS: a/108.28 = (10.2)8 = 208
b/108:28 = (10:2)8 = 58
c/254.28 = 58 28 = 108
HS:Đọc 36HS: a/4 42103
2 = 4105
2 = 455
4 = 1 b/ (0,6)56
(0, 2) = (0, 2) 355 5
(0, 2) (0, 2)= 2430, 2= 1215
5/ Dặn dò :
Về học bài, làm BT 36;37 và xem trước các BT phần luyện tập trang 22;23
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Củng cố thêm kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng tính toán của học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : a/Viết công thức tính lũy thừa của một tích
6
35
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc BT38
GV:Hãy viết các số 227 và 318
dưới dạng lũy thừa có số mũ là 9
HS:Đọc BT38HS:a/227 = (23)9 = 89
Trang 15GV: 227 và và 318 số nào lớn hơn ?
*Hoạt động 2
GV:Cho HS đọc BT39
GV:Cho xQ ; X0, Hãy viết
x10 dưới dạng :
a/Tích của hai lũy thừa, trong đó
có một lũy thừa là 7
b/Lũy thừa của x2
c/Thương của hai lũy thừa trong
đó số bị chia là x12
b/(x2)5
c/x12 : x2
HS đọc BT40HS: a/
= 169
196 b/
2n = 2 n = 2 b/( 3)
= 169
196 b/
Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
Làm BT40;41;42 phần còn lại
Xem SGK trước bài 7
Trang 16Tuần 05 Ngày soạn………
§7 TỈ LỆ THỨC I/ MỤC TIÊU :
Nắm vửng được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết tỉ lệ thức, vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
7
Do đó15
21 = 17, 4 12,5HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
Trang 17viết là : a:b = c:d
*Hoạt động 2
GV:Cho tỉ lệ thức 18 25
2736 , Hãy nhân hai vế với tích 27.36
b d thì a.d = c.b 2/Tính chất 2 :
Nếu a.d = c.b và a,b,c,d 0 Thì ta có các tỉ lệ thức :
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
BT44/26
GV:Cho HS đọc BT44
GV:Hãy thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số
giữa các số nguyên
10 100 3240 162 b/2 :1 3
5 4 = 11 3: 44
5 4 15
HS:Đọc BT45HS:28:14 = 8:4 ; 3:10 = 2.1:7
3,6
b/-0,52 :x = -9,36 : 16,36 -0,52 :x = 936
Trang 18Về nhà học bài, làm BT 44;46 phần còn lại
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 26;27;28
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Củng cố thêm những kiến thức về tỉ lệ thức va øcác tính chất của tỉ lệ thức
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT 48
GV:Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức
có thể được từ đẳng thức sau :
a/6.63 = 9.42
b/0,24.1,61 = 0,84.0,46
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT 49
GV:Từ các tỉ lệ số sau đây có lập
được tỉ lệ thức không ?
HS:Đọc BT 49HS:a/3,5 : 5,25 = 14 :21 nên lậpđược tỉ lệ thức
Trang 19lập được tỉ lệ thức
b và d không lập được tỉ lệ thức
Trang 20Tuần 06 Ngày soạn………
§8 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I/ MỤC TIÊU :
Nắm vửng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Vận dụng được tính chất vào làm bài tập
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên : a/1,2:3,24; b/2 :1 3
5 4
Câu 1 : a/1,2:3,24 = 10:27 b/2 :1 3
5 4 = 44:15
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:cho HS đọc ?1
GV:Cho tỉ lệ thức 2 3
46, Hãy so sánh các tỉ số
Trang 21 ta nói các số a;b;c tỉ lệ
với 2;3;5 ,ta cũng viết: a:b:c =
2:3:5
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:chú ý giáo viên giãng bài
4/.Củng cố và luyện tập vận dụng
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
?2 GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thể
hiện câu nói sau :
Số học sinh của ba lớp : 7A; 7B; 7C tỉ lệ với các
GV:Gợi ý : Gọi a là chiều dài
b là chiều rộng
Ta có (a+b) 2 = 28 nên a+b = 14
Mà
từ đó áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng
nhau ta tìm được a và b, từ đó tính được diện tích
162
71
HS:Đọc BT56HS: Gọi a là chiều dài
b là chiều rộng
Do chu vi bằng 28 nên ta có : (a+b).2 = 28 a+b = 14Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
142
Trang 22Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 31
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Củng cố thêmtính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Rèn luyện kĩ năng tính toán và vận dụng tính chất vào làm bài tập
Câu 1 :Số viên bi của ba
bạn : tỉ lệ với ba số 2; 4; 5
Hãy tính số viên bi của mỗi
bạn, Biết rằng ba bạn có
tất cã 44 viên bi
Câu 1 : Gọi M; H; D là số bi cuua’Minh, Hùng, Dũng
Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng là :8;16;20
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Cho HS đọc BT59
GV:Hãy thay tỉ số giữa các số hữu
tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
HS:Đọc BT60HS: a/ 1 :2 1 :3 2
Trang 23x x
y z
232
x
x x
y z
RÚT KINH NGHIỆM
§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
Trang 24I/ MỤC TIÊU :
Nhận biết được số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn, điều kiện đễ một phân số tối giản,biểu diển được dưới dạng, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Nắm được số hữu tỉ là số biểu diển được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy viết các phân số sau dưới
dạng số thập phân :
3 37
;
20 25
GV:Các số 0,15; 1,48 gọi là số
thập phân hữu hạn
GV: Hãy viết các phân số sau
dưới dạng số thập phân :
5 1
;
12 9
GV:Phép chia nầy không bao giờ
hết, số 6 (hoặc số 1) được lặp đi
lặp lại Ta gọi là số thập phân vô
hạn tuần hoàn, viết gọn là :
GV:Mẩu số không có ước nguyên
tố khác 2 và 5 nên 2
25
là số thập phân hữu hạn
HS:
5
0, 41666
1210,111
9
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS: 225
có mẩu 25 = 5.5
HS: 225
•Nếu một phân số tối giản với mẩu dương mà mẩu có ước nguyên tố khác 2 và 5, thì phân số đó viết đượcdưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
•Mỗi số hữu tỉ được biểu diển bởi
Trang 25GV: Mẩu số có ước nguyên tố
“3” khác 2 và 5 nên 7
30 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV:Cho HS phát biểu nhận xét
HS: 7
30 có mẩu 30 = 2.3.5
HS: 7
30 = 0,2(3)HS:Phát biểu nhận xét
một số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn, ngược lại mỗi số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn biểu diển một số hữu tỉ
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
GV:Cho HS đọc ?
GV:trong các số sau số nào viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
? Viết chung1 dưới dang đó :
GV:Giải thích vì sao các phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn, rồi viết chúng
dưới dạng đó : 3; 7 13; ; 13
8 5 20 125
BT66/34
GV:Cho HS đọc BT66
GV:Giải thích vì sao các phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn, rồi viết
chúng dưới dạng đó
1; 5 4; ; 7
6 11 9 18
BT67/34
GV:Cho A 2 .3 Hãy điền vào chỗ trống các số
nguyên tố có một chữ số , đễ A viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn
2 và 5 nên chúng viết được dưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn :
Về học bài, xem lại các BT đã làm tại lớp
Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 34;35
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Củng cố thêm kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
Rèn luyện kĩ năng tính toán
II/ CHUẨN BỊ :
GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
HS:SGK, thước, máy tính
Trang 26III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 :Nêu cách xác định một phân số là số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn SGK
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Gọi HS đọc BT68
GV:a/Trong các phân số sau đây
phân số nào viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn, phân số
nào viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn ? Giải
thích :
5; 3 4 15; ; ; 7 14;
8 20 11 22 12 35
GV:b/Viết các phân số trên dưới
dạng số thập phân hữu hạn, số
thập phân vô hạn tuần hoàn
*Hoạt động 2
GV:Gọi HS đọc BT69
GV:Dùng dấu ngoặc đễ chỉ chu kì
trong thương của các phep chia
GV:Viết các số thập phân hữu
hạn sau dưới dạng phân số tối
giản :a/0,32 b/-0,124
c/1,28 d/-3,12
*Hoạt động 4
HS:Đọc BT68HS:a/•Các phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là :5; 3 14;
8 20 35
vì mẩu dươngkhông có ước nguyên tố khác 2 và 5
• Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là : 4 15; ; 7
11 12 12
vì mẩudương có ước nguyên tố khác 2 và 5
HS:Đọc BT69HS:a/8,5:3 = 2,8(3) b/18,7:6 = 3,11(6) c/58:11 = 5,(27) d/14,2:3,33 = 4,(264)
HS:Đọc BT70HS:a/0,32 = 32 8
100 15 b/-0,124 = 124 31
c/1,28 = 128 32
BT70/35
a/0,32 = 32 8
100 15 b/-0,124 = 124 31
c/1,28 = 128 32
10025 d/-3,12 = 312 78
BT71/35
Trang 27GV:Gọi HS đọc BT71
GV:Viết các phân số : 1 ; 1
99 999dưới dạng số thập phân
d/-3,12 = 312 78
HS:Đọc BT71
Về xem và làm lại các BT dã làm tại lớp
Làm BT 72/35 và xem SGK trước bài 10
§10 LÀM TRÒN SỐ I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nắm vửng quy ước làm tròn số
- Kỹ năng : Vận dụng quy ước vào giải bài tập, và ứng dụng thực tế
II/ CHUẨN BỊ : GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước
III/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp(1’)
2/ Kiểm tra bài cũ(5’)
Câu 1 :Hãy viết các phân số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn :
Trang 28ĐÁP ÁN /3 0,375 ; /4 0,(4) /13 0,65 ; / 5 0,(45)
3/ Vào bài mới (20’)
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG
trên trục số ta thấy 4,3 gần 4 hơn
gần 5 nên ta viết 4,3 4
Kí hiệu đọc là gần bằng
4,9 gần 5 hơn gần 4 nên ta viết 4,9
5
Vậy đễ làm tròn số thập phân đến
hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần
số đó nhất
GV:Cho HS đọc ?1
GV:Hãy điền vào chỗ trống…
GV:Cho HS nhận xét bài làm
GV: Làm tròn số 72900 đến hàng
nghìn
GV:Số 72900 gần số 73000 hay
gần số 72000 ?
GV:72900 gần bằng số nào ?
GV: Làm tròn số 0,8134 đến chữ
số thập phân thứ 3
GV:0,8134 gần số 0,813 hay gần
0,814
GV:Vậy 0,8134 gần bằng số nào ?
*Hoạt động 2
GV:Từ VD3 hướng dẩn học sinh đi
đến quy ước trường hợp1
GV:Ví dụ : Làm tròn số 86,149
Đến chữ số thập phân thứ nhất
GV:Hãy làm tròn số 542 đến hàng
chục
GV:Từ VD2 HDHS đi đến quy ước
trường hợp 2
GV:Hãy làm tròn số 0,0861 đến
chữ số thập phân thứ 2
Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Đọc ?1HS:5,4 5 ; 5,86 ; 4,55HS:Nhận xét bài làm
HS:72900 gần số 73000HS:72900 73000
HS: 0,8134 gần 0,813HS:0,8134 0,813
HS:Từ VD3 đi đến quy ước theo hướng dẩn của giáo viên
HS:Số 86,149 do số đầu tiên bịbỏ đi là 4 nhỏ hơn 5 nên ta giữ nguyên bộ phận còn lại
86,149 86,1HS:542 540
2/Ví dụ 2 : Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
Bài giải
Do 72900 gần số 73000
72900 73000 3/Ví dụ 3 :Làm tròn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ 3 Bài giải
Do 0,8134 gần 0,813 0,8134 0,813
II/Quy ước làm tròn số
•Trường hợp 1 : SGK
Ví dụ :a/: Làm tròn số 86,149Đến chữ số thập phân thứ nhất: 86,149 86,1
b/: Hãy làm tròn số 542 đến hàng chục : 542 540
Trường hợp 2 : SGK
Ví dụ :a/ Hãy làm tròn số 0,0861 đếnchữ số thập phân thứ 2 : 0,0861
0,09b/ Làm tròn số 1573 đến hàng trăm :
1573 1600
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng(15)
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Trang 29HS:Nhận xét bài làmHS:Đọc 73
HS: 7,923 7,92 ; 17,418 17,4279,1364 79,14 ; 50,401 50,04 ;0,155 0,16
HS:Đọc 74HS:Tổng điểm hệ số 1 là : 31Tổng điểm hệ số 2 là : 54Tổng điểm hệ số 3 là : 24Điểm trung bình môn toán của bạn Cường là
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Củng cố thêm kiến thức về làm tròn số
- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng vận dụng quy ước vào giải bài tập, và ứng dụng thực tế
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Hãy phát biểu quy ước làm tròn số
Câu 2 : Làm tròn các số : 7,923 ; 17,468 đến chữ số
thập phân thứ nhất
Câu 1 : SGKCâu 2 : 7,923 7,9 17,468 17,5
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG
Trang 30*Hoaùt ủoọng 1
GV:Cho HS ủoùc BT78
GV:1 in bao nhieõu xetimeựt
GV:Moọt ti vi loaùi 21 in thỡ ủửụứng
cheựo cuỷa noự baống bao nhieõu
xetimeựt ?
*Hoaùt ủoọng 2
GV:Cho HS ủoùc BT79
Gv:Haừy tớnh chu vi vaứ dieọn tớch
moọt maỷnh vửụứn hỡnh chửừ nhaọt coự :
Vaọy 1kg gaàn baống bao nhieõu lb
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
làm
HS:ẹoùc BT78HS:1 in 2,54cmHS:21.2,54 53,34HS:Vaọy 21 in 53,34cm
HS:ẹoùc BT79HS: P = (10,234 + 4,7).2 = 29,868 30m
S = 10,234 4,7 = 48,0998 48 m2
HS:ẹoùc BT780HS:Do 1 lb 0,45kg Neõn 1kg 1
0, 45= 2,(2)Vaọy 1kg 2 lb
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
BT78/38
1 in 2,54cmẹửụứng cheựo cuỷa ti vi 21 in laứ 21.2,54 53,34
Vaọy 21 in 53,34cm
BT79/38
P = (10,234 + 4,7).2 = 29,868 30m
S = 10,234 4,7 = 48,0998 48 m2
BT80/38
Do 1 lb 0,45kg Neõn 1kg 1
0, 45 = 2,(2) Vaọy 1kg 2 lb
Bài tập 81 (tr38-SGK)
a) 14,61 - 7,15 + 3,2Cách 1: 15 - 7 + 3 = 11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66
11b) 7,56 5,173Cách 1: 8 5 = 40C2: 7,56 5,173 = 39,10788 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5d) 21,73.0,815
-Veà xem vaứ laứm laùi caực BT ủaừ laứm taùi lụựp
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT) xem SGK trửụực baứi 11 trang 10
Trang 31Tuần 09 Ngày dạy :27/10/2009
§11 SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIÊM VỀ CĂN BẬC HAI I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nắm được khái niệm về căn bậc hai của một số không âm, biết khái niệm về số vô tỉ
- Kỹ năng : Biết sử dụng đúng kí hiệu :
- Thái độ : Học sinh cĩ tính cẩn thận khi lam bài
2/ Kiểm tra bài cũ
CÂU HỎI ĐÁP ÁN
Câu 1 : Hãy phát biểu quy ước làm tròn số
Câu 2 : Làm tròn các số : 7,923 ; 17,468 đến chữ
số thập phân thứ nhất
Câu 1 : SGKCâu 2 : 7,923 7,9 17,468 17,5
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy cho ví dụ về số thập phân
vô hạn tuần hoàn
GV:Ở trường hợp số thập vô hạn
không tuần hoàn ta gọi chúng là
HS: 0,2(3)HS:Chú ý giáo viên giảng bài
I/Số vô tỉ
• Khái niệm : Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
• Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu : I
Trang 32số vô tỉ
Ví dụ : 1,73205…
GV:Gọi HS đọc BT trong SGK
GV:Diện tích của hình vuông
ABCD bằng bao nhiêu ?
GV:Khi SABCD = 2
mà SABCD = AB2
GV:Không có số hũu tỉ nào bình
phương bằng 2
GV:AB = 1,41421356… số nầy là
số thập phân vô hạn không tuần
hoàn, ta gọi nó là số vô tỉ
GV:Từ ví dụ và bài toán hãy suy
ra khái niệm số vô tỉ
*Hoạt động 2
GV:32 = ? và (03)2 = ?
GV:Ta nói 3 và -3 là các căn bậc
hai của 9
GV:Vậy căn bậc hai của một số a
không âm là một số x sao cho x2 =
a
GV:Cho HS làm ?1
GV:Một số dương a có hai căn bậc
hai là a và a
GV:VD : 4 có hai căn bậc hai là
4 2 và 42
GV:Cho HS làm ?2
HS đọc BT trong SGKHS: SABCD =2 SAEBF = 2m2
HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Chú ý giáo viên giảng bài HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Suy ra khái niệm số vô tỉ
HS:32 = 9 và (-3)2 = 9HS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS:Căn bậc hai của 16 là 4 và-4
HS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS:Chú ý giáo viên giảng bàiHS: 3 ; 10 ; 25
• Ví dụ : 1,41421356…
A
C B
D
E
F
II/Khái niệm về căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
Ví dụ : 9 3 vì 32 = 9 93 vì (-3)2 = 9
• Chú ý : Không được viết
9 3 mà viết
9 3 93
4/.Củng cố và luyện tập vận dụng:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
2
23
Trang 33GV:Nếu x 2 thì x2 bằng A/2 ; B/4 ; C/8 ; D/16
Hãy trọn câu trả lời đúng
5/.Dặn dò :
Về nhà học bài, xem lại các BT đã làm tại lớp
§12 SỐ THỰC I/ MỤC TIÊU :
Nhận biết được số thực là tên gọi chung cho cã số hữu tỉ và vô tỉ, biết được biểu diển thập phân của số thực
Hiểu được ý nghĩa của số thực, thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
2/ Kiểm tra bài cũ
Hãy tính 49 ; 25 ; ( 4) 2 ĐÁP ÁN 49 7 ; 255 ; ( 4) 2 4
3/ Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
*Hoạt động 1
GV:Hãy cho ví dụ về số tự
nhiên, số nguyên, số hũu tỉ, số
vô tỉ
GV:tất cã các số nầy được gọi
chung là số thực Tập số nầy
bao gồm tập số hữu tỉ và số vô tỉ
GV:Tập số vô tỉ kí hiệu là :R
GV:Với hai số thực x và y thì ta
có những trường hợp nào
GV:Cho HS đọc ?2
GV:Hãy so sánh các số thực
sau : a/2,(35) và 2,369121…
HS:7 ; -13 ; 14,67 ; 7
9 ; 3HS:Chú ý giáo viên giảng bài
HS: x = y ; x < y ; x > y
HS:Đọc ?2HS: a/2,(35) < 2,369121…
Trang 34¤ Chú ý : SGK
4/ Củng cố và luyện tập vận dụng:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
a/Nếu a là số thực thì a là số … hoặc số …
b/nếu b làsố vô tỉ thì b được viết dưới dạng …
BT89/45
GV:Gọi HS đọc BT89
GV:Tong các câu sau câu nào đúng câu nào sai?
a/Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực
b/Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không
là số hữu tỉ âm
c/Nếu a là số tự nhiên thì a không là số vô tỉ
BT90/45
GVHD:Đễ làm BT 90 ta nên đổi các hổn số về
phân số , thực các phép tính trong ngoặc rồi mới
thực hiện phép tính chia
HS:Đọc BT87HS: 3Q;3R; 2,53 Q;0,(35)I N; Z I; R
HS:Đọc BT88/44HS: a/Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b/nếu b làsố vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thậpphân vô hạn không tuần hoàn
HS đọc:ĐT89HS:a/ và c/ Đúng b/ Sai , vì số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Trang 35Tuần 10 Ngày soạn:01/11/2009
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
- KiÕn thøc: Củng cố thêm kiến thức về số thực và các phép toán về số thực
- KÜ n¨ng: Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên a/2,04 : (-3,12) ; b/4 : 53
3 Vào bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG
a/Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
GV:Hãy nêu các bước xác định
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
HS:Đọc BT91HS: a/-3,02 < -3,01 b/-7,508 > -7,513 c/-0,49854 < -0,49826 d/-1,90765 < -1,892
HS:Đọc BT91HS:a/ 3, 2; 1,5; 1;0;1;7, 4
BT91/45
a/-3,02 < -3,01b/-7,508 > -7,513c/-0,49854 < -0,49826 d/-1,90765 < -1,892
Trang 36b/Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của
các giá trị tuyệt đối của chúng
*Hoạt động 3
GV:Gọi HS đọc BT93
GV:Tìm x biết :
a/3,2.x + (1,2).x + 2,7 = -4,9
GV:HD ta cộng các số hạng có
nhân với x trước, sao đó áp dụng
quy tắc chuyển vế đễ tìm x
HS:Đọc BT93HS:
a/3,2.x + (1,2).x + 2,7 = -4,9 (3,2 – 1,2)x + 2,7 = -4,9 2x = -4,9 - 2,7 = -7,6
x = -3,8
HS:Đọc BT94 và thực hiện phép tính
Trang 37Tuaàn 10 Ngaứy soaùn:02/11/2009
OÂN TAÄP CHệễNG I I/ MUẽC TIEÂU :
- Kiến thức: Heọ thoỏng laùi caực pheựp toaựn veà soỏ voõ tổ, hửừu tổ,
giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ, luừy thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tổ
- Kĩ năng: Reứn luyeọn kú naờng tớnh toaựn vaứ vaọn duùng caực tớnh chaỏt vaứo giaỷi baứi taọp
- Thái độ: Có ý thức cẩn thận và yêu thích môn học
II/ CHUAÅN BỊ:
GV:Giaựo aựn,SGK, baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực
HS:SGK, thửụực, maựy tớnh, phaàn traỷ lụứi caực caõu hoỷi oõn taọp chửụng I
III/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:
1/ Vaứo baứi mụựi :
2/ Kieồm tra baứi cuừ: kết hợp bài mới
HOAẽT ẹOÄNG GV HOAẽT ẹOÄNG HS LệU BAÛNG
*Hoaùt ủoọng 1
GV:Goùi HS ủoùc caõu hoỷi 1
GV:Haừy neõu ba caựch vieỏt cuỷa soỏ
GV:Goùi HS ủoùc caõu hoỷi 2
GV:Theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ dửụng,
soỏ hửừu tổ aõm ?
GV:Soỏ naứo khoõng laứ soỏ hửừu tổ aõm,
cuừng khoõng laứ soỏ hửừu tổ dửụng ?
*Hoaùt ủoọng 2
GV:Goùi HS ủoùc BT96
GV:Haừy thửùc hieọn pheựp tớnh
(baống caựch hụùp lớ )
0
HS:ẹoùc caõu hoỷi 2HS:• Soỏ hửừu tổ dửụng laứ soỏ hửừu
tổ lụựn hụn khoõng
• Soỏ hửừu tổ aõm laứ soỏ hửừu tổ beự hụn khoõng
HS:• Soỏ 0 vaứ soỏ voõ tổ, khoõng laứsoỏ hửừu tổ aõm, cuừng khoõng laứ soỏhửừu tổ dửụng
HS:ẹoùc BT96HS:
Trang 38GV:Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x được xác định như thế
nào
GV:Gọi HS đọc câu hỏi 4
GV:Hãy nêu định nghĩa lũy thừa
với số mũ tự nhiên của một số
GV:Cho HS đọc câu hỏi 5
GV:Hãy viết công thức tính tích
và thương hai lũy thừa cùng cơ số,
lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa
một tích, lũy thừa một thương