Kỹ năng - Nhận bíêt hệ vật, hệ kín, khái niệm động lượng, điều kiện áp dụng được định luật bảo toàn động lượng.. T CH C HO T T CH C HO T Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 1CHƯƠNG IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN BÀI 31 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
1- Kiến thức
- Nắm được khái niệm hệ kín
- Nắm vững định nghĩa động lượng và nội dung cuả định luật bảo toàn động lượng áp dụng cho hệ kín
2 Kỹ năng
- Nhận bíêt hệ vật, hệ kín, khái niệm động lượng, điều kiện áp dụng được định luật bảo toàn động lượng
-Bíêt vận dụng định luật để giải một số bài toán tìm động lượng và áp dụng định luật bảo toàn động lượng
II CHUẨN BỊ
II T CH C HO T T CH C HO T Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCNG D Y H CNG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌCẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌCỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: tìm hiểu
khái niệm hệ kín
- Hướng dẫn HS tìm hiểu
hệ vật, hệ kín (hệ cô lập),
nội lực, ngoại lực
-Đọc phần 1 SGK
- Tìm hiểu về hệ kín và trả lời câu hỏi về hệ vật, hệ kín
và lấy ví dụ
Một hệ vật gọi là hệ kín nếu chỉ
có các vật trong hệ tương tác lẫn nhau (gọi là nội lực)mà không
có tác dụng của những lực từ bên ngoài (gọi là ngoại lực), hoặc nếu có thì phải triệt tiêu lẫn nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu
các định luật bảo toàn
- HS đã học định luật bảo
toàn nào, có tác dụng gì?
- Nêu tác dụng của các
định lậut bảo toàn
- Trả lời câu hỏi về định luật bảo toàn và tác dụng cuả các định luật bảo toàn
- Đại lượng vật lyi1 bảo toàn: không đổi theo thời gian
- Đinh luật bảo toàn: định luật cho biết đại lượng vật lí nào được bảo toàn
- DLBT co vai trò wan trong trong doi sống
Hoạt động 3: TÌm hểiu
động lượng và định luật
bảo toàn động lượng
khái niệm động lượng và
nghĩa của nó
- Hướng dẫn HS thành
- HS tìm hiểu kiến thức và trả lời các câu hỏi dẫn dắt của GV
lượng
"động lượng của mọt vật chuyển độnglà dại lượng được
đo bằng tích của khối lượng và vận tốc của vật."
Trang 2
lập định luật bảo toàn
động lượng từ định luật
II và III Newtơn
v m
p
lượng
"Vectơ tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn"
'
p
p
Hoạt động 4: vận dụng,
củng cố
lượng cuả hệ vật,
- Nêu tóm tắt kiến thức
bài
HS nêu tóm tắt lại nội dung cuả bài để GV nhận xét
Trang 3
BÀI 32 CHUYỂN ĐỘNG BẰNG PHẢN LỰC BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
- Nắm vững được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực hiểu đúng thuật ngữ chuyển động bằng phản lực trong bài này từ nội dung định luật bảo toàn động lượng
III T CH C HO T T CH C HO T Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCNG D Y H CNG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌCẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌCỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu
nguyên tắc chuyển động
bằng phản lực.
Nêu câu hỏi C1
Gọi y cho HS trả lời, lấy
ví dụ
Nêu câu hỏi C2
Giải thích cho HS câu C2
Trả lời câu C1 Lấy ví dụ thực tế về chuyển động bằng phản lực
Tìm hểiu nguyên tác chuyển động bằng phản lực
Trả lời câu C2
1 Nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
Chuyển động bằng phản lực là chuyển động của một vật tự tạo
ra phản lực bằng cách phón về một hướng một phần khối lượng của chính nó, dêphần kia
chuyển động theo hướng ngược lại
Hoạt động 2: Động cơ
phản lực, tên lửa
- Gợi y tìm hiểu động cơ
phản lực và động cơ tên
lửa
- Hướng dẫn so sánh
động cơ phản lực và
động cơ tên lửa
- Tìm hiểu hoạt động của động cơ phản lực và động
cơ tên lửa
- So sánh động cơ phản lực
và động cơ tên lửa
2 Động cơ phản lực Tên lửa (tham khảo SGK)
Hoạt động 3: bài tập về
chuyển động bằng phản
lực.
- Yêu cầu hs đọc bài tập,
tiềm hiểu rồi áp dụng giải
bài tập
- Nếu chú trong bài tập
- Giải bài 1,2,3 sgk
- Nêu nhận xét và nghĩa kết quả các bài toán
3 Bài tập về chuyển động bằng phản lực (sgk)
Hoạt động 4: Vận dụng,
củng cố.
- Yêu cầu hs kể tên một
số ứng dụng của chuyển
- Hs kể tên một số ứng dụng của chuyển động bằng phản lực
- Trình bày cách giải bài
Trang 4
động bằng phản lực.
- Yếu cầu HS nêu
phương pháp giải bài tập
ậtp áp dụng định luật bảo toàn động lượng
Hoạt động 5: Hướng
dẫn về nhà
- Nếu câu hỏi và bài tập
về nhà
- Yếu cầu HS chuẩn bị
bài sau
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Những sự chuẩn bị cho bài sau
Trang 5
Bài 33 CÔNG – CÔNG SUẤT
I MỤC TIÊU
với công phát động hặoc công cản
thuật
phương độ dời, vật chịu tác dụng của nhiều lực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Hình vẽ thí nghiệm về sự sinh công cơ học
- Bảng giá trị một số công suất
2 Học sinh
- Công và công suất đã học cấp phổ thông cơ sở
- Đọc trước bài này
3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin
- Chuẩn bị hình ảnh sinh công của các máy khác nhau
- Mô phỏng họat động của hộp số
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tiềm hiểu
công, cônmg suất và
hiễu xuất
- Hướng dẫn cho HS tìm
giá trị của công trong các
trường hợp khác nhau
- Nêu câu hỏi C1, C2,
C3
- Nhận xét câu trả lời của
HS
-
- Tìm cách tính công các trường hợp lực và độ dời cùng phương và khác phương để đưa ra công thức
- thảo luận và đưa ra nhận xét về công phát động và công cản
- TÌm hiểu về đơn vị của công
- Trả lời câu hỏi C1, C2, C3
1 Công
a Định nghĩa:
Công thực hiện bởi một lực không đổi là đại lượng đo bằng tích độ lớn của lực và hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực
cos
.s
F
A
b Công phát động, công cản
2 0
và đựơc gọi là công phát động
2 0
A<0 và đựơc gọi là công cản
2 0
Trang 6
dù có lực tác dụng nhưng không
có công thực hiện
c Đơn vị của công Trong he SI, công được tính bằng Joule (J)
Yêu cầu HS tìm hiểu
khái niệm công suất và y
nghĩa của nó
- Nêu câu hỏi C4, hướng
dẫn HS trả lời
- Tìm hiểu khái niệm công suất
- Tìm hiểu định nghĩa công suất và đơn vị của công suất
- Tìm hiểu ứng dụng cuả hợp số
- Trả lời câu C4
- Phân biệt đơn vị của công
và công suất
2 Công suất
a Định nghĩa:
Công suất là đại lượng cho tốc
độ thực hiện công của một động
cơ, có gái trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần
để thực hiện công ấy
t
A
P
b Đơn vị:
Trong hệ Si, công suất được đo bằng Oát, kí hiệu W
c Biểu thức khác của công suất
v F t
s F t
A
.
.
Yêu cầu HS tìm hiểu
A
A
4 Bài tập vận dụng (sgk)
Hoạt động 2: Vận dụng
và củng cố
- Yêu cầu HS đọc bài và
làm bài tập SGK
- Nhận xét đáp án
- Nếu câu hỏi vận dụng
- Nhận xét câu trả lời của
hs
- Đánh giá giời dạy
- Đọc và làm bài tập phần 4
SGK
- Trình bày đáp án
-Trả lời câu hõi của GV
- làm việc cá nhân giải bài
tập 4 SGK
Trang 7
BÀI 34 ĐỘNG NĂNG VÀ ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG
I MỤC TIÊU
động
và vận tốc của vật
động năng
toán liên quan
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
.- Biên sọan các câu hỏi 1-4 SGK thành các câu trắc nghiệm
- Dụng cụ thí nghiệm động năng của các vật phụ thuộc vào hai yếu tố m và v
- Bảng một số giá trị động năng của các vật
2 Học sinh
- Khái niệm động năng và công đã học cấp phổ thông cơ sở
- Đọc trước bài này
3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin
- Giáo viên có thể sọan các câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra bài cũ và củng cố bài giảng
- Chuẩn bị hình ảnh mô tả động năng phụ thuộc vàao m và v
III T CH C HO T T CH C HO T Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCNG D Y H CNG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌCẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌCỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu
khái niệm động năng
- Hướng dẫn HS tìm hiểu
khái niệm động năng
- Nếu câu hỏi C1, C2,
nhận xét các câu trả lời
Cho HS đọc ví dụ, rút ra
nhận xét
- TÌm hểiu định nghĩa, công thức, những nhận xét
về động năng
- Trả lời câu C1, C2
- Đọc ví dụ SGK, rút ra nghĩa của động năng
1 Động năng
a Định nghĩa Động năng của một vật là năng lượng làm vật có được do chuyển động Động năng có giá trị bằng một nửa tích khối lượng
và bình phương vận tốc của vật
2
2
mv
* Chú y:
- Động năng của một vật là đại lượng vô hướng và luôn luôn dương
- vận tốc có tính tương đối, phụ thuộc vào hệ quy chiếu, nên động năng củng có tính tương đối, phụ thuộc vào hệ quy chiếu
- Công thức trên cũng đúng cho
Trang 8
vật chuyển động tịnh tiến.
b.Ví dụ: (sgk) Hoạt động 2: tìm hểiu
định lí động năng
- hướng dẫn Hs rút ra
công thức (34.3)
- Nêu câu hỏi C3, hướng
dẫn trả lời
- Tìm ra d0ược công thức
độ biến thiên động năng (34.3) Phát biểu định lí
- Trả lời câu C3
2 Định lí động năng
Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng vào vật
Nếu công của ngoại lực là dương (công phát động), động năng tăng; nếu công này âm (công cản), động năng giảm
2 1
2 2
2
1 2
1
1
W
Hoạt động 3: vận dụng,
củng cố
- Hướng dẫn HS đọc và
làm bài tập vận dụng
- Nhận xét kết quả giải
- Yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi
- Đọc và làm bài tập vận dụng phần 3 SGK
- Trình bày lời giải và nhận xét
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung 1 – 4 SGK
- Nhận xét câu trả lời của bạn
3 Bài tập vận dụng (sgk)
Trang 9
BÀI 35 THẾ NĂNG THẾ NĂNG TRỌNG TRƯỜNG
I MỤC TIÊU
năng
II CHUẨN BỊ
.- Biên sọan các câu hỏi 1-4 SGK thành các câu trắc nghiệm
- Dụng cụ thí nghiệm về thế năng trọng trường, của lực đàn hồi
- Các hình vẽ mô tả trong bài
2 Học sinh
- Làm thí nghiệm về thế năng của lực đàn hồi
- Công, khả năng sinh công
3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin
- Hình ảnh thế năng của nước trong nhà máy thủy điện, búa máy…
- Hình ảnh thế năng đàn hồi
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Tìm hiểu
khái niệm thế năng
- Hướng dẫn hs tìm hiểu
khái niệm thế năng
- Yêu cầu Hs lấy ví dụ
- Nhận xét câu trả lời
- Đọc phần 1 SGK, tìm hểiu các ví dụ để dẫn đến khái niệm tếh năng
- Lấy ví dụ thực tiễn về thế năng
1 Khái niệm thế năng Thế năng là dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí tương đối của vật so với mặt đất, hoặc phụ
của vật so với mặt đất, hoặc phụ thuộc độ biến dạng của vật so với trạng thái khi chưa biến dạng
Hoạt động 2: Công cuả
trọng trường
- Hướng dẫn hs tìm hiểu
công của trọng trường
- Yêu cầu hs nêu nhận
xét
- Dọc phần 2 SGk, tìm hiểu công cuả trọng lực và rút ra nhận xét
2, Công của trọng lực Công của trọng lực không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của vật mà chỉ phụ thuộc vào các vị trí đấu và cuối Lực có tính chất như thế gọi là lực thế Hoạt động 3: thế năng
trọng trường
- Hướng dẫn hs tìm hiểu
thế năng trọng trường và
độ giảm thế năng
- Nêu câu hỏi C1, C2,
hướng dẫn trả lời
- Đọc phần 3 SGK, tìm công thức (35.3) và độ giảm thế năng
- Trả lời câu C1, C2
- Nhận xét câu trả lời của bạn
3 Thế năng trọng trường Công của trọng lực bằng hiệu thế năng của vật tại vị trí đầu và
vị trí cuối, tức bằng độ giảm thế năng của vật
1 2
1
2 W mgz mgz W
A P t t
của vật tại vị trí đang xét
Hoạt động 4: Tìm hiểu
4 Lực thế và thế năng Thế năng là năng lượng của một
Trang 10
- Gợi y cho hs nhận xát
quan hệ giữa lực thế và
thế năng
- Nhận xát câu trả lời cùa
Hs
hiểu rõ hơn khái niệm lực thế và thế năng
- Lấy ví dụ
hệ có được do tương tác giữa các phần của hệ thông qua lực thế
Hoạt động 5: Vận dụng,
củng cố
- Nêu câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của
hs
- yêu cầu hs trình bày đáp
án và nậhn xét câu trả lời
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo nd câu 1 – 4 SGK
- Làm việc cá nhân giải bài
3 SGK
Trang 11
BÀI 36 THẾ NĂNG ĐÀN HỒI
I MỤC TIÊU
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Dụng cụ thí nghiệm:lò xo, dây cao su, thanh tre
- Một số hình vẽ trong bài
2 Học sinh
- Khái niệm về thế năng, thế năng trọng trường
- Lực đàn hồi, công của trọng lực
3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin
- Mô phỏng thế năng đàn hồi của một số vật
- Hình ảnh bắn cung
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Công của
lực đàn hồi
- Yêu cầu hs đọc SGk và
tìm hiểu công của lực đàn
hồi
- Hướng dẫn hs tìm công
thức (36.2)
- Nêu câu hỏi C1, C2
- Nhận xét câu trả lời
- Đọc phần 1 SGk, tìm hểiu công của lực đàn hồi
- Tìm công bằng phương pháp đồ thị
- Nêu nhận xét: Lực đàn hồi cũng là lực thế Công thức (36.2)
- Trả lời câu C1, C2
1 Công của lực đàn hồi
* Mọi vật biến dạng đàn hồi đếu
có khả năng sinh công, tức là mang năng lượng Năng lượng này được gọi là thế năng đàn hồi
* Công của lực đàn hồi:
12
Công này phụ thuộc vào các độ biến dạng của lò xo, vậy lực đàn hồi cũng là lực thế
Hoạt động 2: Thế năng
đàn hồi
- Hướng dẫn học sinh các
công thức tính
- Nhận xét câu trả lời của
hs
- Đọc phần 2 SGK và tìm hiểu về khái niệm thế năng đàn hồi, độ giảm của thế năng đàn đồi
- Ghi nhận công thức (36.3)
và (36.4)
2 Thế năng đàn hồi
* Thế năng đàn hồi của một vật gắn vào đầu lò xo có độ biến dạng x bằng:
2
2
1
kx
xo
* Định lí thế năng: Công A của lực thế bằng độ giảm thế năng:
2 1
Trang 12
* Thế năng đàn hồi cũng được xác định sai kém bằng một hằng
số cộng tuỳ theo cách chọn gốc toạ độ ứng với vị trí cân bằng Hoạt động 4: Vận dụng,
củng cố
- Yêu cầu hs nhận xét về
thế năng trọng trường và
tếh năng đàn hồi
- Nhận xét về phương án
trả lời
- trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo nôi dung câu 1 – 3 SGK
- Thảo luận và trình bày đáp án
Trang 13
BÀI 37 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG
I MỤC TIÊU
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
.- Biên sọan các câu hỏi 1-4 SGK thành các câu trắc nghiệm
- Dụng cụ thí nghiệm con lắc đơn, con lắc lò xo, vật rơi
- Các hình vẽ mô tả trong bài
2 Học sinh
- Định luật bảo tòan và chuyển hóa năng lượng ở cấp THCS
- Khái niệm động năng và thế năng, công của trọng lực , của lực đàn hồi
3 Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin
- Mô phỏng hình ảnh nước trong nhà máy thủy điện được chuyển từ thế năng sang động năng…
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Thành lập
định luật
- Làm thí nghiệm chuyển
động con lắc đơn, Hs
quan sát nhận xét
- Làm thí nghiệm vật rơi
tụ do, nhận xét và tìm
công của trọng lực, độ
biến thiên động năng
- Tìm hiểu cơ năng lúc
đầu và sau để rút ra nhận
xét
Nêu câu hỏi C1, C2, gợi
HS trả lời
- Yêu cầu HS đọc phần 2
và rút ra kết luận về công
của lực không phải là lực
thế
- Quan sát thí nghiệm con lắc đơn, nhận xét sự biến đổi của thế năng, động năng
- Đọc phần 1 SGK, tìm hiểu cơ năng của vật trong trường hợp trọng lực av2 trường hợp lực đàn hồi
Trả lời câu C1, C2
- HS đọc phần 2, tìm hiểu
về biến thiên cơ năng, công của lực không phải là lực thế
1 Thiết lập định luật
a Trường hợp trọng lực
2
2 2 1
2 1
2
mv mgz
mv
Trong quá trình chuyển động, nếu vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực , động năng có thể chuyển thành thế năng và ngược lại, va tổng của chúng, tức cơ năng của vật được bảo toàn (không đổi theo thời gian)
b Trường hợp lực đàn hồi
2 2
2
mv W
W
số
c Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát
Cơ năng của một vật chỉ chịu tác dụng của những lực thế luôn được bảo toàn
2 Biến thiên cơ năng Công của lực không phải là lực thế
W W
W
A12 2 1