1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học 8 HKII

50 758 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc lặp
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thanh Thái
Trường học Trường THCS Gò Đen
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Gò Đen
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : 2.Tổ chức hoạt động dạy và học : Hoạt động 1 : Các công việc phải thực hiện nhiều lần Gv: Trong cuộc sống hằng ngày, nhiều hoạt động được thực hiện lặp đi lặp lại nhi

Trang 1

Tiết : 39 -40 BÀI 7 : CẤU TRÚC LẶP I.Mục đích yêu cầu:

 Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình

 Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máytính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần

 Hiểu hoạt động của câu lệnh với số lần biết trước for do

trong Pascal

 Viết đúng được lệnh for do trong một số tình huống đơn giản

 Hiểu lệnh ghép trong Pascal

II Chuẩn bị bài dạy :

GV:máy chiếu, chương trình minh hoa minh họa

HS: Xem trước và chuẩn bị các ví dụ

III.Tổ chức hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ :

2.Tổ chức hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 : Các công việc

phải thực hiện nhiều lần

Gv: Trong cuộc sống hằng

ngày, nhiều hoạt động được

thực hiện lặp đi lặp lại nhiều

lần.Em cho ví dụ ?

HS: ( cho ví dụ )

GV: Nhận xét , phân tích

Gv: Khi viết chương trình máy tính

cũng vậy, trong nhiều trường

hợp ta cũng cần phải viết lặp

lại nhiều câu lệnh thực hiện

một phép tính nhất định

Hoạt động 2 : Câu lệnh

lặp - một lệnh thay cho

nhiều lệnh

Giả sử ta cần vẽ ba hình

vuông có cạnh 1 đơn vị như hình

33 Mỗi hình vuông là ảnh dịch

chuyển của hình bên trái nó

một khoảng cách 2 đơn vị Do

đó, ta chỉ cần lặp lại thao tác

vẽ hình vuông ba lần

1 Các công việc phải thực hiện nhiều lần

- Mỗi ngày ăn cơm 3 lần

- Học bài dến khi thuộc

- Tính tổng 100 số tự nhiên đầutiên

2 Câu lệnh lặp - một lệnh thay cho nhiều lệnh

Ví dụ 1 Vẽ 3 hình vuông có

cạnh là 2 cm đơn vị và cánh nhau 1 cm

Việc vẽ hình có thể thực hiện được bằng thuật toán sau đây:

Bước 1 Vẽ hình vuông có cạnh

là 2cm

Bước 2 Nếu số hình vuông đã

vẽ được ít hơn 3, di chuyển bút vẽ về bên phải 2 đơn vị và trở lại bước 1; ngược lại, kết thúc thuật toán

Tuần : 19

Ngày

soạn : / /

Trang 2

Riêng với bài toán vẽ một

hình vuông (h 34), thao tác chính

là vẽ bốn cạnh bằng nhau, hay

lặp lại bốn lần thao tác vẽ

một đoạn thẳng Sau mỗi lần

vẽ đoạn thẳng, thước kẻ được

quay một góc 90o sang phải tại

vị trí của bút vẽ

Hoạt động chính khi giải bài

toán này là thực hiện phép

cộng Thuật toán trong ví dụ 3,

bài 5 đã mô tả việc thực

hiện lặp lại phép cộng 100

lần

Hoạt động 3: 3 Ví dụ về

câu lệnh lặp

GV: Khi gặp câu lệnh lặp

trên, câu lệnh được thực hiện

bắt đầu với giá trị biến đếm

bằng giá trị đầu Sau đó giá

trị biến đếm tăng dần một

đơn vị từ giá trị đầu đến giá

trị cuối và câu lệnh được thực

hiện mỗi lần tăng biến đếm

cho đến khi biến đếm vượt quá

giá trị cuối thì kết thúc Như

vậy biến đếm phải được khai

báo là kiểu nguyên và giá trị

cuối phải không nhỏ hơn giá

trị đầu.

HS: Suy nghĩ thuật tóan

GV: Cùng học sinnh viết chương

Hình 33

Thuật toán sau đây sẽ mô tả các bước để vẽ hình vuông:

Hình 34 Bước 1 k  0 (k là số đoạn

thẳng đã vẽ được)

Bước 2 Vẽ đoạn thẳng 2 cm đơn

vị độ dài và quay thước 90osang phải

Bước 3 k  k +1 Nếu k < 4 thì

trở lại bước 2; ngược lại, kết thúc thuật toán

Lưu ý : biến k được sử dụng như

là biến đếm để ghi lại số cạnh đã vẽ được

Ví dụ 2 Giả sử cần tính tổng

của 100 số tự nhiên đầu tiên, tức là tính:

Mọi ngôn ngữ lập trình đều có

"cách" để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp với

một câu lệnh Đó là các câu lệnh lặp

3 Ví dụ về câu lệnh lặp

Câu lệnh lặp đơn giản nhất trong Pascal có dạng:

for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do

<câu lệnh>;

Ví dụ 3 Chương trình sau sẽ in ra

màn hình thứ tự lần lặp:

program Lap;

var i: Integer;

begin for i := 1 to 10 do

writeln('Day la lan lap thu

Trang 3

Gv: Trong ví dụ 4, các câu lệnh

đơn giản writeln('O') và

delay(300) được đặt trong hai từ

khoá begin và end để tạo

thành một câu lệnh ghép

trong Pascal Từ đây về sau, khi

nói câu lệnh, ta có thể hiểu

đó là câu lệnh đơn hoặc câu

lệnh ghép

Trong thực tế, để có mười kết

quả, cho dù là giống nhau hay

khác nhau, chúng ta phải thực

hiện hoạt động mười lần

(cùng một hoạt động giống

nhau hay các hoạt động khác

nhau) Máy tính thực hiện công

việc xử lí thông tin thay cho con

người và cũng phải thực hiện

ngần ấy hoạt động Do vậy

câu lệnh lặp giúp giảm nhẹ

công sức viết chương trình máy

tính

Dịch và chạy chương trình này,

ta sẽ thấy kết quả như ở hình

35 dưới đây:

Hình 35

Lưu ý Vì với N lớn, tổng của

của N số tự nhiên đầu tiên

có thể rất lớn nên trong

chương trình trên ta sử dụng

',i);

end

Ví dụ 4 Để in một chữ "O" trên

màn hình, ta có thể sử dụng lệnh:

writeln('O');

Nếu muốn viết chương trình mô phỏng một quả trứng rơi từ trên cao xuống, ta có thể lặp lại lệnh trên nhiều lần (ví dụ,

20 lần) như trong chương trình sau:

delay(100) end;

end.

4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp

Ví dụ 5 Chương trình sau đây sẽ

tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, với N là số tự nhiên

được nhập vào từ bàn phím (xem ví dụ 2)

end

Ví dụ 6. Ta kí hiệu N! là tích N số

tự nhiên đầu tiên

Trang 4

một kiểu dữ liệu mới của

Pascal, kiểu longint (được khai

báo cho biến S) Đây là cũng

kiểu số nguyên, nhưng có thể

lưu các số nguyên trong phạm

vi từ 231 đến 231  1, lớn hơn

nhiều so với kiểu Integer (chỉ

từ 215 đến 215  1)

Dưới đây là chương trình tính N!

với N là số tự nhiên được

nhập vào từ bàn phím Chương

trình sử dụng một câu lệnh

lặp for…do:

Lưu ý Vì N! là số rất lớn so

với N, một lần nữa cần lưu ý

khai báo biến chứa giá trị của

nó đủ lớn

end

3 Củng cố – Luyện tập :

- Nhắc lại cấu trúc For Do

- HS đọc ghi nhớ SGK

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Học theo nội dung

- Về nhà làm bài tập trang 60-61

= = = o0o = = =

Tiết : 41-42 BÀI TẬP I.Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức Củng cố kiến thức vòng lặp với số lần biết

trước và câu lệnh ghép

2 Kỹ năng: Vận dụng vòng lặp for …….to…….do và câu lệnh

ghép viết một số bài toán đơn giản

3 Thái độ Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các

dạng bài tập ứng dụng

II Chuẩn bị bài dạy :

GV: - Giáo án, SGK, phòng máy, phần mềm pascal

HS: - SGK, vở ghi, bút

III.Tổ chức hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ :

? Sử dụng vòng lặp for … do viết chương trình tính tổng của 10 số tự nhiên đầu tiên?

2.Tổ chức hoạt động dạy và học :

Tuần : .

Ngày

soạn : / /

Ngày

Trang 5

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Bài tập dạng lí

thuyết

GV: Đưa ra đề bài toán, yêu cầu

học sinh nghiên cứu theo nhóm

-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu

trả lời

- HS: Đại diện của hai nhóm trình

bày kết quả của nhóm

-GV: Nhận xét kết quả cuối

cùng

- GV: Đưa bài tập 2 lên bảng,

yêu cầu một học sinh đứng tại

chỗ trả lời

- HS: Một học sinh đứng tại chỗ

trả lời bài tập 2 một học sinh

khác đứng tại chỗ nhận xét

- GV: Kết luận kết quả của bài

2

-GV: GV: Đưa ra đề bài toán, yêu

cầu học sinh nghiên cứu theo

nhóm

-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu

trả lời

- HS: Đại diện của hai nhóm trình

bày kết quả của nhóm

- GV: Nhận xét

Hoạt động 2 : Bài tập dạng

thực hành

GV: Đưa ra đề bài toán và yêu

cầu một học sình đứng tại vị trí

để trả lời bài tập

Dạng 1 : Bài tập dạng lí

- Câu lệnh lặp làm giảm nhẹ công sức của người viết chương trình

Bài 3 SGK (T60)

- Điều kiện cần kiểm tra trong câu lệnh lặp for … do là giá trị của biến đếm phải nằm trong đoạn [giá trị đầu, giá trịcuối ], nếu thoả mãn điều kiện đó thì câu lệnh sẽ được thực hiện, nếu không thoả mãn câu lệnh sẽ bị bỏ qua

Dạng 2 : Bài tập dạng thực hành

Trang 6

HS: 1em đứng tại vị trí trả lời, 1

em khác nhận xét

GV: Nhận xét kết quả câu trả

lời của 2 bạn

GV: Đưa bài tập

HS: Suy luận kết quả theo lí

thuyết

GV: Ghi kết quả suy luận của học

sinh lên bảng

HS: gõ chương trình vào máy và

chạy thử

HS: So sánh kết quả nhận được

với kết quả đã suy lận

1 HS giải thích kết quả thu được

GV Đưa ra bài tập 6

HS: Làm việc theo nhóm, sau 5

phút đại diện của 2 nhóm sẽ

lên báo báo kết quả

Các nhóm khác nhận xét

GV: Giúp các em hoàn thành

Gv: hướng dẫn học sinh cách làm

và viết chương trình lên bảng và

yêu cầu học sinh đọc hiểu

HS: đọc lại chương trình giáo viên

đã viết trên bảng và tìm hiểu

c) sai cấu trúc câu lệnhd) sai cấu trúc câu lệnhe) biến đếm có kiểu là kiểu số thực nên không hợp lệ

Bước 4: nếu i<=n quay về bước 2

Bước 5: ghi kết quả A ra mànhình và kết thúc thuật toán

Dạng 3 : Bài tập vận dụng Bài tập 1: Nhập vào n số

nguyên từ bàn phím, tìm số lớn nhất trong dãy số vừa nhập

Program tim_max;

Uses crt;

Var i, n, smax, A : integer;

BeginClrscr;

Writeln(‘nhap vao n’); readln(n);Smax:=-23768;

For i:= 1 to n doBegin

Writeln(‘nhap vao so thu ’,i);

readln(A);

If smax<A then smax:=A;

Trang 7

từng câu lệnh

GV: yêu cầu một học sinh đứng

tại vị trí diễn tả tuần tự ý nghĩa

của chương trình thông qua diễn

tả công việc của từng lệnh

trong chương trình

GV: diễn tả lại một lần để học

sinh hiểu sâu hơn về chương trình

Giáo viên đưa ra nội dung bài

HS: dựa vào bài tập 1 viết

chương trình cho bài toán (viết

theo nhóm)

Đại diện của nhóm đứng lên

bảng trình bày kết quả Các

nhóm khác nhận xét, rút kinh

nghiệm

GV: Kết luận kết quả cuối cùng

Yêu cầu một học sinh lên máy

chính gõ chương trình vào máy,

cả lớp sửa lỗi nếu có, cho

chương trình chạy thử, học sinh

quan sát kết quả

HS: chép lại chương trình đã chạy

vào vởi

End;

Writeln(‘so lon nhat la’,A); readlnEnd

Bài tập 2: Viết chương trình

tính day thừa của n số tự nhiên đầu tiên

Program tinh_day_thua;

Uses crt;

Var i, n : integer; kq: longint;

BeginClrscr;

Writeln(‘nhap vao n’); readln(n);Kq:=1;

For i:= 1 to n doKq:=kq*i;

Writeln(‘ket qua la’,kq); readlnEnd

3 Củng cố – Luyện tập :

Nhấn mạnh ý nghĩa và công dụng, cách sử dụng vòng lặp for … do

4 Hướng dẫn học ở nhà :

Trang 8

- Học sinh về nhà làm bài tập:

1 tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên

2 Viết chương trình tìm xem có bao nhiêu số dương trong n số nhập vào từ bàn phím

= = = o0o = = =

Tiết : 43-44 Bài thực hành 5

SỬ DỤNG LỆNH LẶP FOR DO …

I.Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức Vận dụng kiến thức của vòng lặp for… do, câu

lệnh ghép để viết chương trình

2 Kỹ năng

Viết được chương trình có sử dụng vòng lặp for … do;

Sử dụng được câu lệnh ghép;

Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu chương trình có sử dụng vòng lặpfor … do

3 Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài

tập thực hành

II Chuẩn bị bài dạy :

GV: - Giáo án, SGK, phòng máy, phần mềm pascal

HS: - SGK, vở ghi, bút

III.Tổ chức hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ :

Chúng ta đã nghiên cứu lý thuyết về vòng lặp for … do để biết vòng lặp chạy như thế nào thì hôm nay chúng ta cùng nhau đi vàotiết thực hành Giáo viên ghi tên bài học lên bảng

2.Tổ chức hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 : Viết chương trình

cho các bài tập đã cho về nhà

GV: yêu cầu mỗi dãy gõ một

bài vào máy

HS: gõ chương trình, chạy thử

chương trình, và báo cáo kết

Trang 9

GV: hỗ trợ học sinh trong quá trình

thực hành

Sau khi kết quả chạy chương trình

đã đúng, gv yêu cầu học sinh

chữa bài của mình đã làm ở

nhà cho đúng theo chương trình đã

chạy

GV: Đưa ra nội dung của bài toán

HS: Nghiên cứu bài toán, tìm

input và output

GV: Đưa nội dung chương trình lên

màn hình, yêu cầu học sinh đọc

hiểu chương trình

HS: đọc, phân tích câu lệnh tìm

hiểu hoạt động của chương trình

GV: yêu cầu một học sinh đứng

tại vị trí trình bày hoạt động của

chương trình, các nhóm khác

cùng tham gia phân tích

HS: tham gia hoạt động của giáo

viên

GV: yêu cầu học sinh lập bảng

hoạt động của chương trình theo

HS: các nhóm lập bảng và đại

diện nhóm báo cáo kết quả

GV: nhận xét

GV: cho chương trình chạy trên

máy, yêu cầu học sinh quan sát

kết quả

Giáo viên cho chạy kết quả của

bài thực hành Bang_cuu_chuong

Yêu cầu học sinh quan sát kết

quả và nhận xét khoảng cách

giữa các hàng, cột

HS: quan sát và đưa ra nhận xét

Readln;

End

Bài 2: Viết chương trình tìm xem có bao nhiêu số dương trong n số nhập vào từ bàn phím

Bài 3: Viết chương trình in ra

màn hình bảng nhân của một số từ 1 đến 9, và dừng màn hình để có thể quan sát kết quả

Program Bang_cuu_chuong;

Uses crt;

Var i, n: integer;Begin

Trang 10

? Có cách nào để khoảng cách

giữa các hàng và các cột tăng

lên?

GV: Giới thiệu câu lệnh gotoxy

và where

GV: yêu cầu học sinh mở chương

trình Bang_cuu_chương và sửa lại

chương trình theo bài trên màn

hình của giáo viên

HS: gõ chương trình vào máy,

sửa lỗi chính tả, chạy chương

trình, quan sát kết quả

Hoạt động 3: Làm đẹp màn hình

kết quả bằng lệnh gotoxy, where

GV: yêu cầu học sinh quan sát

kết quả và so sánh với kết

quả của chương trinh khi chưa

dùng lệnh gotoxy(5, wherey)

HS: quan sát và nhận xét

Hoạt động 2: Sử dụng lệnh For

lồng trong for

GV: giới thiệu cấu trúc lệnh for

lồng, hướng dẫn học sinh cách

sử dụng lệnh

HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh

hội

GV: đưa nội dung chương trình bài

- ý nghĩa của câu lệnh là đưa con trỏ về cột a hàng b

- Wherex: cho biết số thứ tự của cột, wherey cho biết số thứ tự của hàng

* Lưu ý: Phải khai báo thư

viện crt trước khi sử dụng hai lệnh trên

a) Chỉnh sửa chương trình như sau:

Program Bang_cuu_chuong;

Uses crt;

Var i, n: integer;Begin

a) Câu lệnh for lồng trong for

- For <biến đếm1:= giá trị đầu> to <giá trị cuối> do

For <biến đếm 2:=giá trị đầu> to <giá trị cuố> do

Writeln;

End;

Readln;

End

Trang 11

thửùc haứnh 3 leõn maứn hỡnh, yeõu

caàu hoùc sinh ủoùc chửụng trỡnh, tỡm

hieồu hoaùt ủoọng cuỷa chửụng trỡnh

HS: hoaùt ủoọng theo nhoựm, tỡm

hieồu hoaùt ủoọng cuỷa chửụng trinh,

ủaùi dieọn cuỷa nhoựm baựo caựo keỏt

quaỷ thaỷo luaọn

GV: cho chaùy chửụng trỡnh

HS : quan saựt keỏt quaỷ treõn maứn

hỡnh

3 Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp :

Nhaọn xeựt ruựt kinh nghieọm giụứ thửùc haứnh

4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

hoùc sinh veà nhaứ sửỷ duùng leọnh gotoxy ủeồ chổnh sửỷa laùi baứi thửùc haứnh soỏ 3 cho keỏt quaỷ in ra maứn hỡnh

= = = o0o = = =

Tieỏt : 45-46 Phaàn meàm hoùc taọp

I.Muùc ủớch yeõu caàu:

- Học sinh biết đợc ý nghĩa của hình học geogebra Làm quen với phần mềm này nh khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh

- Nắm đợc cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này

- Hứng thú và yêu thích môn học

II Chuaồn bũ baứi daùy :

- Giáo viên: Giáo án, SGK SGV, phòng máy

- HS: đọc tài liệu trớc

III.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 Kieồm tra baứi cuừ :

Haừy keồ teõn caực phaàn meàm hoc taọp ủaừ hoùc ?

Em haừy keồ teõn caực phaàn meàm coự theồ veừ hỡnh ?

2.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Ghi baỷng

Hoùat ủoọng 1 : Em ủaừ bieỏt

gỡ veà GeoGebra?

Cho hoùc sinh ủoùc thoõng tin SGK

? Em bieỏt gỡ veà phaàn meàm geogebra

1 Em ủaừ bieỏt gỡ veà GeoGebra?

- Phaàn meàm GeoGebra duứng ủeồ veừ caực hỡnh hỡnh hoùc ủụn

Tuaàn : .

Ngaứy

soaùn : / /

Ngaứy

Trang 12

Nếu biết hãy nêu một vài ví dụ.

? Phần mềm geogebra có đặc điểm

gì?

Hoạt động 2 : Làm quen

với phần mềm GeoGebra

tiếng Việt

Nhấp đúp vào biểu tượng

Hoặc vào menu Start \ All Programs\

HS: Bảng chọn Thanh công cụ

Công cụ di chuyển

có thể chọn nhiều đối tượng bằng

cách nào?

Hs : Nhấn phím CTRL khi chọn

GV: Khi đang sử dụng công cụ khác

chuyển về công cụ di chuyển bằng

cách nào ?

Hs : nhấn phím ESC

GV: Nháy chuột giới thiệu các

công cụ liên quan đến đối tượng

giản như điểm, đoạn thẳng, đường thẳng

- Phần mềm Geogebra là khả năng tạo ra sự gắn kết giữa các đối tượng hình học như quan hệ thuộc, vuông góc, song song - Phần mềm có thể vẽ được các hình rất chính xác và có khả năng chuyển động nhưng vẫn giữ được mối quan hệ giữa các đối tượng

2 Làm quen với phần mềm GeoGebra tiếng Việt

Bảng chọn là hệ thống các

lệnh chính của phần mềmGeogebra

Thanh công cụ của phần

mềm chứa các công cụ làm việc chính

c) Giới thiệu các công cụ làm việc chính

+ Công cụ di chuyển dùngđể di chuyển hình Với côngcụ này, kéo thả chuột lênđối tượng (điểm, đoạn,đường, .) để di chuyển hìnhnày

- Có thể chọn nhiều đối

tượng bằng cách nhấn giữ

phím Ctrl trong khi chọn

Trang 13

điểm?

HS: Quan sát

Gv: Giới thiệu các nút lệnh và

thực hiện

HS: Quan sát và thực hiện lại

Gv; Giới thiệu các cơng cụ liên quan đến

đoạn, đường thẳng

GV: cho học sinh quan sát và dọc

hứơng dẫn thực hiện của phần

mềm

HS: Giới thiệu thao tác và vẽ

các đường thẳng, tia, đọan thẳng

HS: Quan sát và ghi bài ngắn

ngọn

- Khi đang sử dụng một công

cụ khác, nhấn phím ESC để

chuyển về công cụ di chuyển

Các công cụ liên quan đến đối tượng điểm

Công cụ dùng để tạomột điểm mới

Cách tạo: chọn công cụ và

nháy chuột lên một điểm trống trên màn hình hoặc nháy chuột lên một đối tượng để tạo điểm thuộc đối tượng này

Công cụ dùng để tạo rađiểm là giao của hai đốitượng đã có trên mặt phẳng

Cách tạo: chọn công cụ và

lần lượt nháy chuột chọn hai đối tượng đã có trên mặt phẳng

Công cụ dùng để tạotrung điểm của (đoạn thẳngnối) hai điểm cho trước

Cách tạo : chọn công cụ rồinháy chuột tại hai điểm nàyđể tạo trung điểm

Các công cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng

Các công cụ , , dùng để tạo đường, đoạn, tia

đi qua hai điểm cho trước Thaotác : chọn công cụ, sau đónháy chuột chọn lần lượt haiđiểm trên màn hình

Công cụ sẽ tạo ra mộtđoạn thẳng đi qua một điểmcho trước và với độ dài cóthể nhập trực tiếp từ bànphím

Trang 14

GV: Hai đường thẳng thường co

các quan hệ nào ?

HS:

Gv: Giới thiệu các nút lệnh để

vẽ các quan hệ?

Hs: Quan sát

GV: Giới thiệu các thao tác thực

hiện

Thao tác: chọn công cụ, chọn

một điểm cho trước, sau đó nhập một giá trị số vào cửasổ có dạng:

Nháy nút áp dụng sau khi

đã nhập xong độ dài đoạn thẳng

Chú ý: Trong cửa sổ trên

có thể nhập một chuỗi kí tự là tên cho một giá trị số

Các công cụ tạo mối quan hệ hình học

- Công cụ dùng để tạo đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một

đường hoặc đoạn thẳng cho trước

- Thao tác: chọn công cụ, sau

đó lần lượt chọn điểm, đường(đoạn, tia) hoặc ngược lại chọn đường (đoạn, tia) và chọn điểm

- Công cụ sẽ tạo ra một đường thẳng song song với một đường (đoạn) cho trước và đi qua một điểm cho trước

Thao tác: chọn công cụ, sau

đó lần lượt chọn điểm, đường(đoạn, tia) hoặc ngược lại chọn đường (đoạn, tia) và chọn điểm

- Công cụ dùng để vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng hoặc hai điểm cho trước

Thao tác: chọn công cụ, sau

đó chọn một đoạn thẳng hoặc chọn hai điểm cho trước

Trang 15

treõn maởt phaỳng.

- Coõng cuù duứng ủeồ taùo ủửụứng phaõn giaực cuỷa moọt goực cho trửụực Goực naứy xaực ủũnh bụỷi ba ủieồm treõn maởt phaỳng

Thao taực: choùn coõng cuù vaứ sau

ủoự laàn lửụùt choùn ba ủieồm treõnmaởt phaỳng ẹieồm choùn thửự hai chớnh laứ ủổnh cuỷa goực naứy

3 Luyeọn taọp – cuỷng coỏ :

Hoùc sinh taọp veừ caực hỡnh dụn giaỷn vụựi caực nuựt leọnh ủaừ hoùc

4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

- Theo noọi dung baứi hoùc

- Xem trửụực baứi mụựi

- Luyeọn taọp caực thao taực veừ hỡnh

= = = o0 = = =

Tieỏt : 47-48 Phaàn meàm hoùc taọp HOẽC VEế HèNH VễÙI PHAÀN MEÀM GEOGEBRA

( tt )

I.Muùc ủớch yeõu caàu:

- Học sinh biết đợc ý nghĩa của hình học geogebra Làm quen với phần mềm này nh khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh

- Nắm đợc cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này

- Hứng thú và yêu thích môn học

II Chuaồn bũ baứi daùy :

- Giáo viên: Giáo án, SGK SGV, phòng máy

- HS: đọc tài liệu trớc

III.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 Kieồm tra baứi cuừ :

Hs 1 : Haừy keồ caực thao taực veừ caực ủoỏi tửụùng lieõn quan ủeỏn ủieồm?

HS 2 : Haừy keồ caực thao taực veừ caực ủoỏi tửụùng lieõn quan ủeỏn caực quan heọ hỡnh hoùc?

2.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

Tuaàn : .

Ngaứy

soaùn : / /

Ngaứy

Trang 16

Các công cụ liên quan đến hình tròn

- HS quan sát cùng thảo luận nhóm và nhận

biết ý nghĩa các công cụ vẽ

Caực coõng cuù lieõn quan ủeỏn hỡnh troứn

- Coõng cuù taùo ra hỡnh troứn baống caựch xaực ủũnh taõm vaứ moọt ủieồm treõn hỡnh troứn Thao taực: choùn coõng cuù, choùn taõm hỡnh troứn vaứ ủieồm thửự hai naốm treõn hỡnh troứn

- Coõng cuù duứng ủeồ taùo rahỡnh troứn baống caựch xaực ủũnh taõm vaứ baựn kớnh Thao taực: choùn coõng cuù, choùn taõm hỡnh troứn, sau ủoự nhaọp giaự trũ baựn kớnh trong hoọp thoaùi sau:

- Coõng cuù duứng ủeồ veừ hỡnh troứn ủi qua ba ủieồm cho trửụực Thao taực: choùn coõng cuù, sau ủoự laàn lửụùt choùn ba ủieồm

- Coõng cuù duứng ủeồ taùomoọt nửỷa hỡnh troứn ủi qua haiủieồm ủoỏi xửựng taõm

- Thao taực: choùn coõng cuù,

choùn laàn lửụùt hai ủieồm Nửỷa hỡnh troứn ủửụùc taùo seừ laứ phaàn hỡnh troứn theo chieàu ngửụùc kim ủoàng hoà tửứ ủieồm thửự nhaỏt ủeỏn ủieồm thửự hai

- Coõng cuù seừ taùo ra moọt cung troứn laứ moọt phaàn cuỷa hỡnh troứn neỏu xaực ủũnh trửụực taõm hỡnh troứn vaứ hai ủieồm treõn cung troứn naứy

- Thao taực: Choùn coõng cuù,

Trang 17

- HS quan saựt hỡnh veừ caực coõng cuù

bieỏn ủoồi hỡnh

- HS tửù nhaọn ủoaựn yự nghúa

- GV goùi 1 vaứi nhoựm ủửựng leõn traỷ

- Coõng cuù seừ xaực ủũnh moọt cung troứn ủi qua ba ủieồm cho trửụực Thao taực: choùn coõng cuù sau ủoự laàn lửụùt choùn

ba ủieồm treõn maởt phaỳng

Các công cụ biến đổi hình học

- Công cụ dùng để tạo ra một

đối tợng đối xứng với một đối tợngcho trớc qua một trục là đờng hoặc đoạn thẳng

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn

đối tợng cần biến đổi (có thể chọn nhiều đối tợng bằng cách kéo thả chuột tạo thành một khung chữ nhật chứa các đối tợngmuốn chọn), sau đó nháy chuột lên đờng hoặc đoạn thẳng làm trục đối xứng

- Công cụ dùng để tạo ra một

đối tợng đối xứng với một đối tợngcho trớc qua một điểm cho trớc(điểm này gọi là tâm đối xứng)

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn

đối tợng cần biến đổi (có thể chọn nhiều đối tợng bằng cách kéo thả chuột tạo thành một khung chữ nhật chứa các đối tợngmuốn chọn), sau đó nháy chuột lên điểm là tâm đối xứng

d) Các thao tác với tệp

Mỗi trang hình vẽ sẽ đợc lu lại trong một tệp có phần mở rộng là

ggb Để lu hình hãy nhấn tổ hợp phím Ctrl+S hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ  Lu lại từ bảng

chọn Nếu là lần đầu tiên lu tệp,

Trang 18

phần mềm sẽ yêu cầu nhập tên

tệp Gõ tên tệp tại vị trí File name và nháy chuột vào nút Save.

3 Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp :

- Giaựo vieõn heọ thoỏng laùi toaứn boọ noọi dung ủaừ hoùc

- Luyeọn taọp caực thao veừ hỡnh lieõn quan ủeỏn ủửụứng troứn

4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện viết, làm đi làm lại nhiều lần

- Đọc bài mới để giờ sau học

= = = o0o = = =

Tieỏt : 49-50 Phaàn meàm hoùc taọp HOẽC VEế HèNH VễÙI PHAÀN MEÀM GEOGEBRA

( tt )

I.Muùc ủớch yeõu caàu:

- Học sinh biết đợc ý nghĩa của hình học geogebra Làm quen với phần mềm này nh khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh

- Nắm đợc cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này

- Hứng thú và yêu thích môn học

II Chuaồn bũ baứi daùy :

- Giáo viên: Giáo án, SGK SGV, phòng máy

- HS: đọc tài liệu trớc

III.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 Kieồm tra baứi cuừ :

Hs 1 : Haừy keồ caực thao taực veừ caực ủoỏi tửụùng lieõn quan ủeỏn ủửụứng troứn?

HS 2 : caực thao taực vụựi teọp

Tuaàn : .

Ngaứy

soaùn : / /

Ngaứy

Trang 19

2.Tổ chức hoạt động dạy và học :

GV: Em hiểu thế nào là đối

tượng hình học?

HS: Ghi bài và quan sát

Gv: Em đã được làm quen với

khái niệm quan hệ giữa các đối

tượng

Gv : Sau đây là một vài ví dụ:

GV : giới thiệu thao tác hiễn thị

các đối tượng ?

HS : Thực hiện lại thao tác và

quan m sát màn hình

GV : Giới thiệu các thao tác ẩn

đối tượng, hiện tên đối tượng ,

Thay đổi tên của đối tượng, Đặt

hủy vết chuyển động đối tượng

3 Đối tượng hình học

a) Khái niệm đối tượng hình học

Một hình hình học sẽ bao gồm nhiều đối tượng cơ bản Các đối tượng hình học cơ bản bao gồm: điểm, đoạn thẳng,

đường thẳng, tia, hình tròn, cung tròn

b) Đối tượng tự do và đối tượng phụ thuộc

Nằm trên (thuộc về)

Đi qua Giao của hai đối tượngc) Danh sách các đối tượng trên màn hình

Hiển thị  Hiển thị danh sách đối tượng

d) Thay đổi thuộc tính của đối tượng

- Ẩn đối tượng :

B1 chọn đối tượngB2 hủy chọn “ Hiển thị đối tượng “trong bảng hiển thị

- Ẩn hiện tên của đối tượng

B1 chọn đối tượngB2 hủy chọn “ Hiển thị đối tên” trong bảng hiển

- Thay đổi tên của đối tượng

B1 nháy nút chuột phải lên đối tượng

B2 chọn đổi tên

- Đặt / hủy vết chuyển động đối tượng.

B1 nháy nút chuột phải lên đối tượng

B2 chọn “ Mở dấu vết khi di chuyển

Để xóa các vết nhấn tổ hợpphím Ctrl + F

- Xóa đối tượng : thực hiện 1

Trang 20

HS nghe vaứ ghi cheựp trong caực caựch

C1 duứng nhaỏn DeleteC2 nhaựy nuựt chuoọt phaỷi leõn ủoỏi tửụùng, choùn xoựa

C3 choùn treõn thanh coõng cuù , choùn ủoỏi tửụùng xoựaSau ủaõy laứ moọt vaứi vớ duù:

KIEÅM TRA 15 PHUÙT

3 Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp :

- Giaựo vieõn heọ thoỏng laùi toaứn boọ noọi dung ủaừ hoùc

- Luyeọn taọp caực thao veừ hỡnh vaứ thay ủoồi thuoọc tớnh cuỷa ủoỏi

tửụùng

4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện viết, làm đi làm lại nhiều lần

- Đọc bài mới để giờ sau học

Tieỏt : 51 - 52

BAỉI : LAậP VễÙI SOÁ LAÀN BIEÁT TRệễÙC

I.Muùc ủớch yeõu caàu:

- Bieỏt nhu caàu caàn coự caỏu truực laởp vụựi soỏ laàn chửa bieỏt trửụựctrong ngoõn ngửừ laọp trỡnh;

- Bieỏt ngoõn ngửừ laọp trỡnh duứng caỏu truực laởp vụựi soỏ laàn chửa bieỏttrửụực ủeồ chổ daón maựy tớnh thửùc hieọn laởp ủi laởp laùi coõng vieọc ủeỏn khimoọt ủieàu kieọn naứo ủoự ủửụùc thoaỷ maừn;

- Hieồu hoaùt ủoọng cuỷa caõu leọnh laởp vụựi soỏ laàn chửa bieỏt trửụực

while do… trong Pascal

II Chuaồn bũ baứi daùy :

GV: Giaựo aựn, maựy chieỏu, maựy tớnh

HS: Saựch, vụỷủoùc trửụực baứi ụỷ nhaứ

III.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

1 Kieồm tra baứi cuừ :

Vieỏt thuaọt toaựn tớnh toồng 100 soỏ tửù nhieõn ủaàu tieõn 1,2,3,…,99,100

Bửụực 1 SUM  0; i  0.

Bửụực 2 i  i + 1.

Bửụực 3 Neỏu i # 100, thỡ SUM  SUM + i vaứ quay laùi bửụực 2.

Bửụực 4 Thoõng baựo keỏt quaỷ vaứ keỏt thuực thuaọt toaựn.

ẹaởt vaỏn ủeà: Vụựi baứi toaựn treõn, trong TP ta sửỷ duùng voứng laởp for…to…

do thỡ seừ thửùc hieọn deó daứng Nhửng neỏu ta thay soỏ 100 bụỷi n ( tớnh toồng

n soỏ tửù nhieõn ủaàu tieõn ) thỡ ta seừ gaởp nhieàu khoự khaờn trong vieọc sửỷduùng voứng laởp for…to…do bụỷi luực naứy soỏ laàn laởp khoõng bieỏt trửụực.Vaọy ta phaỷi laứm nhử theỏ naứo ? Giụựi thieọu baứi mụựi

2.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :

Tuaàn : .

Ngaứy

soaùn : / /

Ngaứy

Trang 21

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Các hoạt

động lặp với số lần chưa

GV : Chạy tay cho học sinh xem ( Chỉ

nên chạy tay thử từ 1 đến 10 )

HS: Chú ý

GV : Giới thiệu sơ đồ khối

GV : Nêu nhận xét

Hoạt động 2 : Ví dụ về

lệnh lặp với số lần chưa

biết trước

GV : Có thể sử dụng lệnh lặp với

số lần lặp chưa biết trước trong

các chương trình lập trình Sau đây ta

xét câu lệnh và ví dụ trong TP

GV : Giới thiệu cú pháp lệnh

while … do ….;

GV : Xét ví dụ 3

Chúng ta biết rằng, nếu n càng lớn

1 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước

a/ Ví dụ 1(sgk).

b/ Ví dụ 2 : Nếu cộng lần lượt n

số tự nhiên đầu tiên (n = 1, 2,

3, ), Cần cộng bao nhiêu số tự nhiên đầu tiên để ta nhận được

tổng T n nhỏ nhất lớn hơn 1000?

Giải :

Kí hiệu S là tổng cần tìm và ta

có thuật toán như sau:

+ Bước 1 S  0, n  0.

+ Bước 2 Nếu S # 1000, n  n + 1;

ngược lại chuyển tới bước 4

+ Bước 3 S  S + n và quay lại

bước 2

+ Bước 4 In kết quả : S và n là

số tự nhiên nhỏ nhất sao cho S

> 1000 Kết thúc thuật toán

* Ta có sơ đồ khối :

* Nhận xét : Để viết chương trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các hoạt động lặp như trong các ví dụtrên, ta có thể sử dụng câu

lệnh có dạng lặp với số lần chưa biết trước

2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước

Trong Pascal câu lệnh lặp với sốlần chưa biết trước có dạng:

while <điều kiện> do <câu lệnh>;

trong đó:

điều kiện thường là một phép

so sánh;

câu lệnh có thể là câu lệnh

đơn giản hay câu lệnh ghép.Câu lệnh lặp này được thực hiện như sau:

Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.

Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực

hiện lệnh lặp kết thúc Nếu

điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.

Trang 22

thì 1

n càng nhỏ, nhưng luôn luôn lớn

hơn 0 Với giá trị nào của n thì 1

n <

0.005 hoặc 1

n < 0.003 ?

( Gv đưa phim trong ví dụ 3 )

GV : giới thiệu chương trình mẫu sgk

( Giáo viên in chương trình mẫu trên

phim trong )

GV : Chạy tay cho học sinh xem

GV : Yêu cầu học sinh mở máy tính

và mở chương trình ví dụ 3 ( giáo

viên chuẩn bị chương trình mẫu và

đưa lên các máy )

GV : Cho học sinh chạy chương trình

trên máy

GV : Yêu cầu hs thay điều kiện sai_so

= 0.003 thành 0.002 ; 0.001 ; 0.005 ;

GV : ta tiếp tục xét các ví dụ mà

trong chương trình có câu lệnh với

số lần lặp chưa biết trước

GV : Chạy tay cho học sinh xem

GV : Cho học sinh chạy chương trình

trên máy

GV : chạy chương trình này, ta nhận

được giá trị ntn?

+ Hs : chú ý nghe thực hiện

+ Hs : Nếu chạy chương trình này ta

sẽ nhận được n = 45 và tổng đầu

tiên lớn hơn 1000 là 1034

Viết chương trình tính tổng

G : Cho học sinh quan sát

G : Chạy tay ( cả hai chương trình ) cho

học sinh xem

+ Hs : chú ý nghe và tự chạy tay lại

+ Hs : Kết quả bằng nhau

G : so sánh kết quả khi chạy hai

chương trình

G : Ví dụ này cho thấy rằng chúng ta

có thể sử dụng câu lệnh while…do

thay cho câu lệnh for…do

Hoạt động 3 : Lặp vô hạn

lần – Lỗi lập trình cần tránh

G : Giới thiệu phần 3

G : Khi viết chương trình sử dụng cấu

trúc lặp cần chú ý tránh tạo nên

vòng lặp không bao giờ kết thúc

Ví dụ 3

Với giá trị nào của n ( n>o ) thì

< 0.005 hoặc < 0.003? Chương

trình dưới đây tính số n nhỏ

nhất để nhỏ hơn một sai số cho trước :

writeln('So n nho nhat de tong > 1000

while i<=100 do begin

T:=T+1/i; i:=i+1 end;

writeln(T);

* Nhận xét : Ví dụ này cho thấyrằng chúng ta có thể sử dụngcâu lệnh while…do thay cho câulệnh for…do

3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh

Trang 23

+ Hs : Chú ý nghe

+ G : Chẳng hạn, chương trình dưới

đây sẽ lặp lại vô tận:

+ G : Trong chương trình trên, giá trị

của biến a luôn luôn bằng 5, điều

kiện a<6 luôn luôn đúng nên lệnh

writeln('A') luôn được thực hiện.

Do vậy, khi thực hiện vòng lặp,

điều kiện trong câu lệnh phải được

thay đổi để sớm hay muộn giá trị

của điều kiện được chuyển từ

đúng sang sai Chỉ như thế chương

trình mới không "rơi" vào những

"vòng lặp vô tận"

Khi viết chương trình sử dụng cấutrúc lặp cần chú ý tránh tạonên vòng lặp không bao giờkết thúc

3 Củng cố – Luyện tập :

- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi

- Làm bài tập 4, 5 SGK trang71

- Đọc trước Bài TH 6

= = = o0o = = =

Tiết : 53-54 Bài thực hành LẶP VỚI SỐ LẦN BIẾT TRƯỚC

I.Mục đích yêu cầu:

- Vận dụng kiến thức của vòng lặp while do để viết chươngtrình Biết lựa chọn câu lệnh lặp while do hoặc For do cho phùhợp với tình huống cụ thể

- Rèn luyện kỹ năng về khai báo và sử dụng biến, kĩ năngđọc hiểu chương trình Biết vai trò của việc kết hợp các cấu trúcđiều khiển

- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài tập thựchành

II Chuẩn bị bài dạy :

GV: Giáo án, phòng máy tính, sgk

HS: Kiến thức cũ, sgk

III.Tổ chức hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Viết cú pháp của câu lệnh lặp while do và For do

- Nêu sự giống và khác nhau giữa hai cấu trúc

2.Tổ chức hoạt động dạy và học :

Tuần : 27

Ngày

soạn : / /

Trang 24

Chúng ta đã nghiên cứu lý

thuyết về vòng lặp While do

để biết vòng lặp chạy như thế

nào thì hôm nay chúng ta cùng

nhau đi vào tiết thực hành

Gọi Hs đọc bài toán và nêu yêu

cầu bài toán

? Làm thế nào để tính trung bình

n số thực x1, x2, , xn

? Dữ liệu đầu vào (Input) của

bài toán là gì

? Dữ liệu đầu ra (Output) của

bài toán là gì

Gọi Hs nêu thuật toán

Gv nhận xét và đưa ra thuật

toán

? Dựa vào việc thuật toán ở

trên, theo em cần khai báo những

biến gì cho chương trình bài toán

Gv kết luận và đưa ra chương trình

trình như Sgk

? Tìm hiểu ý nghĩa từng câu

lệnh

Gv mô phỏng hoạt động chính

của chương trình với n = 3

Yêu cầu Hs hoạt động nhóm để

thực hiện các công việc sau:

+ Gõ và lưu chương trình với tên

Tinh_TB

+ Dịch và sửa lỗi nếu có và

chạy với bộ số dữ liệu tuỳ ý

đề kiểm tra kết quả nhận được

+ Thử viết lại chương trình bằng

cách sử dụng câu lệnh For do

thay cho câu lệnh while do

? Khi nào ta dùng câu lệnh For

do và khi nào ta dùng câu lệnh

While do

Bài 1 Viết chương trình sử

dụng lệnh lặp While…do

để tính trung bình n số thực  x1, x2, x3, , xn Các số

n và x1, x2, x3, , xn được

nhập vào từ bàn phím

Ý tưởng: Sử dụng một biến

đếm và lệnh lặp While…do

để nhập và cộng dần các số vào một biến kiểu số

thực cho đến khi nhập đủ n

số

a) Mô tả thuật toán của

chương trình, các biến dựđịnh sẽ sử dụng và kiểucủa chúng

b) Gõ chương trình sau đây và

lưu chương trình với tên

while dem<n do

begin

         dem:=dem+1;

write('Nhap so thu ',dem,'= '); readln(x);

c) Đọc và tìm hiểu ý nghĩa

của từng câu lệnh Dịchchương trình và sửa lỗi,nếu có Chạy chương trìnhvới các bộ dữ liệu đượcgõ từ bàn phím và kiểmtra kết quả nhận được

d) Viết lại chương trình bằng

Trang 25

- Yêu cầu HS đọc Bài tập 2.

- Giảng giải cho hs hiểu được ý

tưởng để giải quyết bài toán

Thảo luận nhóm để làm các

việc sau:

+ Xác định Input và Output

+ Mô tả thuật toán

- Thực hiện viết chương trình

trên máy tính

- Thực hiện nghiêm túc yêu cầu

của gv

- Chú ý nghe giảng

- Tích cực hoạt đông hoàn thành

yêu cầu của gv

- Hoàn thiện chương trình, nếu có

lỗi tiến hành chỉnh sửa

- Chạy chương trình với các dữ

liệu khác nhau để kiểm tra

- Tiến hành lưu chương trình với

tên ‘’Songuyento’’

cách sử dụng câu lệnh

for…do thay cho câu lệnh

while…do

Bài 2 Tìm hiểu chương trình

nhận biết một số tự

nhiên N được nhập vào từ

bàn phím có phải là số nguyên tố hay không

Ý tưởng: Kiểm tra lần

lượt N có chia hết cho các số tự nhiên 2 # i # N hay

không Kiểm tra tính chia hết bằng phép chia lấy phần dư (mod)

a) Đọc và tìm hiểu ý nghĩa

của từng câu lệnh trongchương trình sau đây:

i:=2;

while (n mod i<>0) do i:=i+1;

if i=n then writeln(n,' la so

3 Củng cố – Luyện tập :

- Nhận xét toàn bộ kiến thức chính đã học trong giờ

- Nhận xét đánh giá giờ thực hành

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học

= = = o0o = = =

Ngày đăng: 14/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chính cuûa phaàn meàm. - Giáo  án Tin học 8 HKII
Hình ch ính cuûa phaàn meàm (Trang 40)
Hình chóp ( )  hình - Giáo  án Tin học 8 HKII
Hình ch óp ( ) hình (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w