Kiểm tra bài cũ : 2.Tổ chức hoạt động dạy và học : Hoạt động 1 : Các công việc phải thực hiện nhiều lần Gv: Trong cuộc sống hằng ngày, nhiều hoạt động được thực hiện lặp đi lặp lại nhi
Trang 1Tiết : 39 -40 BÀI 7 : CẤU TRÚC LẶP I.Mục đích yêu cầu:
Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình
Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máytính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần
Hiểu hoạt động của câu lệnh với số lần biết trước for do
trong Pascal
Viết đúng được lệnh for do trong một số tình huống đơn giản
Hiểu lệnh ghép trong Pascal
II Chuẩn bị bài dạy :
GV:máy chiếu, chương trình minh hoa minh họa
HS: Xem trước và chuẩn bị các ví dụ
III.Tổ chức hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2.Tổ chức hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : Các công việc
phải thực hiện nhiều lần
Gv: Trong cuộc sống hằng
ngày, nhiều hoạt động được
thực hiện lặp đi lặp lại nhiều
lần.Em cho ví dụ ?
HS: ( cho ví dụ )
GV: Nhận xét , phân tích
Gv: Khi viết chương trình máy tính
cũng vậy, trong nhiều trường
hợp ta cũng cần phải viết lặp
lại nhiều câu lệnh thực hiện
một phép tính nhất định
Hoạt động 2 : Câu lệnh
lặp - một lệnh thay cho
nhiều lệnh
Giả sử ta cần vẽ ba hình
vuông có cạnh 1 đơn vị như hình
33 Mỗi hình vuông là ảnh dịch
chuyển của hình bên trái nó
một khoảng cách 2 đơn vị Do
đó, ta chỉ cần lặp lại thao tác
vẽ hình vuông ba lần
1 Các công việc phải thực hiện nhiều lần
- Mỗi ngày ăn cơm 3 lần
- Học bài dến khi thuộc
- Tính tổng 100 số tự nhiên đầutiên
2 Câu lệnh lặp - một lệnh thay cho nhiều lệnh
Ví dụ 1 Vẽ 3 hình vuông có
cạnh là 2 cm đơn vị và cánh nhau 1 cm
Việc vẽ hình có thể thực hiện được bằng thuật toán sau đây:
Bước 1 Vẽ hình vuông có cạnh
là 2cm
Bước 2 Nếu số hình vuông đã
vẽ được ít hơn 3, di chuyển bút vẽ về bên phải 2 đơn vị và trở lại bước 1; ngược lại, kết thúc thuật toán
Tuần : 19
Ngày
soạn : / /
Trang 2Riêng với bài toán vẽ một
hình vuông (h 34), thao tác chính
là vẽ bốn cạnh bằng nhau, hay
lặp lại bốn lần thao tác vẽ
một đoạn thẳng Sau mỗi lần
vẽ đoạn thẳng, thước kẻ được
quay một góc 90o sang phải tại
vị trí của bút vẽ
Hoạt động chính khi giải bài
toán này là thực hiện phép
cộng Thuật toán trong ví dụ 3,
bài 5 đã mô tả việc thực
hiện lặp lại phép cộng 100
lần
Hoạt động 3: 3 Ví dụ về
câu lệnh lặp
GV: Khi gặp câu lệnh lặp
trên, câu lệnh được thực hiện
bắt đầu với giá trị biến đếm
bằng giá trị đầu Sau đó giá
trị biến đếm tăng dần một
đơn vị từ giá trị đầu đến giá
trị cuối và câu lệnh được thực
hiện mỗi lần tăng biến đếm
cho đến khi biến đếm vượt quá
giá trị cuối thì kết thúc Như
vậy biến đếm phải được khai
báo là kiểu nguyên và giá trị
cuối phải không nhỏ hơn giá
trị đầu.
HS: Suy nghĩ thuật tóan
GV: Cùng học sinnh viết chương
Hình 33
Thuật toán sau đây sẽ mô tả các bước để vẽ hình vuông:
Hình 34 Bước 1 k 0 (k là số đoạn
thẳng đã vẽ được)
Bước 2 Vẽ đoạn thẳng 2 cm đơn
vị độ dài và quay thước 90osang phải
Bước 3 k k +1 Nếu k < 4 thì
trở lại bước 2; ngược lại, kết thúc thuật toán
Lưu ý : biến k được sử dụng như
là biến đếm để ghi lại số cạnh đã vẽ được
Ví dụ 2 Giả sử cần tính tổng
của 100 số tự nhiên đầu tiên, tức là tính:
Mọi ngôn ngữ lập trình đều có
"cách" để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp với
một câu lệnh Đó là các câu lệnh lặp
3 Ví dụ về câu lệnh lặp
Câu lệnh lặp đơn giản nhất trong Pascal có dạng:
for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do
<câu lệnh>;
Ví dụ 3 Chương trình sau sẽ in ra
màn hình thứ tự lần lặp:
program Lap;
var i: Integer;
begin for i := 1 to 10 do
writeln('Day la lan lap thu
Trang 3Gv: Trong ví dụ 4, các câu lệnh
đơn giản writeln('O') và
delay(300) được đặt trong hai từ
khoá begin và end để tạo
thành một câu lệnh ghép
trong Pascal Từ đây về sau, khi
nói câu lệnh, ta có thể hiểu
đó là câu lệnh đơn hoặc câu
lệnh ghép
Trong thực tế, để có mười kết
quả, cho dù là giống nhau hay
khác nhau, chúng ta phải thực
hiện hoạt động mười lần
(cùng một hoạt động giống
nhau hay các hoạt động khác
nhau) Máy tính thực hiện công
việc xử lí thông tin thay cho con
người và cũng phải thực hiện
ngần ấy hoạt động Do vậy
câu lệnh lặp giúp giảm nhẹ
công sức viết chương trình máy
tính
Dịch và chạy chương trình này,
ta sẽ thấy kết quả như ở hình
35 dưới đây:
Hình 35
Lưu ý Vì với N lớn, tổng của
của N số tự nhiên đầu tiên
có thể rất lớn nên trong
chương trình trên ta sử dụng
',i);
end
Ví dụ 4 Để in một chữ "O" trên
màn hình, ta có thể sử dụng lệnh:
writeln('O');
Nếu muốn viết chương trình mô phỏng một quả trứng rơi từ trên cao xuống, ta có thể lặp lại lệnh trên nhiều lần (ví dụ,
20 lần) như trong chương trình sau:
delay(100) end;
end.
4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp
Ví dụ 5 Chương trình sau đây sẽ
tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, với N là số tự nhiên
được nhập vào từ bàn phím (xem ví dụ 2)
end
Ví dụ 6. Ta kí hiệu N! là tích N số
tự nhiên đầu tiên
Trang 4một kiểu dữ liệu mới của
Pascal, kiểu longint (được khai
báo cho biến S) Đây là cũng
kiểu số nguyên, nhưng có thể
lưu các số nguyên trong phạm
vi từ 231 đến 231 1, lớn hơn
nhiều so với kiểu Integer (chỉ
từ 215 đến 215 1)
Dưới đây là chương trình tính N!
với N là số tự nhiên được
nhập vào từ bàn phím Chương
trình sử dụng một câu lệnh
lặp for…do:
Lưu ý Vì N! là số rất lớn so
với N, một lần nữa cần lưu ý
khai báo biến chứa giá trị của
nó đủ lớn
end
3 Củng cố – Luyện tập :
- Nhắc lại cấu trúc For Do
- HS đọc ghi nhớ SGK
4 Hướng dẫn học ở nhà :
- Học theo nội dung
- Về nhà làm bài tập trang 60-61
= = = o0o = = =
Tiết : 41-42 BÀI TẬP I.Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức Củng cố kiến thức vòng lặp với số lần biết
trước và câu lệnh ghép
2 Kỹ năng: Vận dụng vòng lặp for …….to…….do và câu lệnh
ghép viết một số bài toán đơn giản
3 Thái độ Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các
dạng bài tập ứng dụng
II Chuẩn bị bài dạy :
GV: - Giáo án, SGK, phòng máy, phần mềm pascal
HS: - SGK, vở ghi, bút
III.Tổ chức hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ :
? Sử dụng vòng lặp for … do viết chương trình tính tổng của 10 số tự nhiên đầu tiên?
2.Tổ chức hoạt động dạy và học :
Tuần : .
Ngày
soạn : / /
Ngày
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài tập dạng lí
thuyết
GV: Đưa ra đề bài toán, yêu cầu
học sinh nghiên cứu theo nhóm
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu
trả lời
- HS: Đại diện của hai nhóm trình
bày kết quả của nhóm
-GV: Nhận xét kết quả cuối
cùng
- GV: Đưa bài tập 2 lên bảng,
yêu cầu một học sinh đứng tại
chỗ trả lời
- HS: Một học sinh đứng tại chỗ
trả lời bài tập 2 một học sinh
khác đứng tại chỗ nhận xét
- GV: Kết luận kết quả của bài
2
-GV: GV: Đưa ra đề bài toán, yêu
cầu học sinh nghiên cứu theo
nhóm
-HS: Hoạt động theo nhóm tìm câu
trả lời
- HS: Đại diện của hai nhóm trình
bày kết quả của nhóm
- GV: Nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập dạng
thực hành
GV: Đưa ra đề bài toán và yêu
cầu một học sình đứng tại vị trí
để trả lời bài tập
Dạng 1 : Bài tập dạng lí
- Câu lệnh lặp làm giảm nhẹ công sức của người viết chương trình
Bài 3 SGK (T60)
- Điều kiện cần kiểm tra trong câu lệnh lặp for … do là giá trị của biến đếm phải nằm trong đoạn [giá trị đầu, giá trịcuối ], nếu thoả mãn điều kiện đó thì câu lệnh sẽ được thực hiện, nếu không thoả mãn câu lệnh sẽ bị bỏ qua
Dạng 2 : Bài tập dạng thực hành
Trang 6HS: 1em đứng tại vị trí trả lời, 1
em khác nhận xét
GV: Nhận xét kết quả câu trả
lời của 2 bạn
GV: Đưa bài tập
HS: Suy luận kết quả theo lí
thuyết
GV: Ghi kết quả suy luận của học
sinh lên bảng
HS: gõ chương trình vào máy và
chạy thử
HS: So sánh kết quả nhận được
với kết quả đã suy lận
1 HS giải thích kết quả thu được
GV Đưa ra bài tập 6
HS: Làm việc theo nhóm, sau 5
phút đại diện của 2 nhóm sẽ
lên báo báo kết quả
Các nhóm khác nhận xét
GV: Giúp các em hoàn thành
Gv: hướng dẫn học sinh cách làm
và viết chương trình lên bảng và
yêu cầu học sinh đọc hiểu
HS: đọc lại chương trình giáo viên
đã viết trên bảng và tìm hiểu
c) sai cấu trúc câu lệnhd) sai cấu trúc câu lệnhe) biến đếm có kiểu là kiểu số thực nên không hợp lệ
Bước 4: nếu i<=n quay về bước 2
Bước 5: ghi kết quả A ra mànhình và kết thúc thuật toán
Dạng 3 : Bài tập vận dụng Bài tập 1: Nhập vào n số
nguyên từ bàn phím, tìm số lớn nhất trong dãy số vừa nhập
Program tim_max;
Uses crt;
Var i, n, smax, A : integer;
BeginClrscr;
Writeln(‘nhap vao n’); readln(n);Smax:=-23768;
For i:= 1 to n doBegin
Writeln(‘nhap vao so thu ’,i);
readln(A);
If smax<A then smax:=A;
Trang 7từng câu lệnh
GV: yêu cầu một học sinh đứng
tại vị trí diễn tả tuần tự ý nghĩa
của chương trình thông qua diễn
tả công việc của từng lệnh
trong chương trình
GV: diễn tả lại một lần để học
sinh hiểu sâu hơn về chương trình
Giáo viên đưa ra nội dung bài
HS: dựa vào bài tập 1 viết
chương trình cho bài toán (viết
theo nhóm)
Đại diện của nhóm đứng lên
bảng trình bày kết quả Các
nhóm khác nhận xét, rút kinh
nghiệm
GV: Kết luận kết quả cuối cùng
Yêu cầu một học sinh lên máy
chính gõ chương trình vào máy,
cả lớp sửa lỗi nếu có, cho
chương trình chạy thử, học sinh
quan sát kết quả
HS: chép lại chương trình đã chạy
vào vởi
End;
Writeln(‘so lon nhat la’,A); readlnEnd
Bài tập 2: Viết chương trình
tính day thừa của n số tự nhiên đầu tiên
Program tinh_day_thua;
Uses crt;
Var i, n : integer; kq: longint;
BeginClrscr;
Writeln(‘nhap vao n’); readln(n);Kq:=1;
For i:= 1 to n doKq:=kq*i;
Writeln(‘ket qua la’,kq); readlnEnd
3 Củng cố – Luyện tập :
Nhấn mạnh ý nghĩa và công dụng, cách sử dụng vòng lặp for … do
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Trang 8- Học sinh về nhà làm bài tập:
1 tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên
2 Viết chương trình tìm xem có bao nhiêu số dương trong n số nhập vào từ bàn phím
= = = o0o = = =
Tiết : 43-44 Bài thực hành 5
SỬ DỤNG LỆNH LẶP FOR DO …
I.Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức Vận dụng kiến thức của vòng lặp for… do, câu
lệnh ghép để viết chương trình
2 Kỹ năng
Viết được chương trình có sử dụng vòng lặp for … do;
Sử dụng được câu lệnh ghép;
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu chương trình có sử dụng vòng lặpfor … do
3 Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài
tập thực hành
II Chuẩn bị bài dạy :
GV: - Giáo án, SGK, phòng máy, phần mềm pascal
HS: - SGK, vở ghi, bút
III.Tổ chức hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Chúng ta đã nghiên cứu lý thuyết về vòng lặp for … do để biết vòng lặp chạy như thế nào thì hôm nay chúng ta cùng nhau đi vàotiết thực hành Giáo viên ghi tên bài học lên bảng
2.Tổ chức hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : Viết chương trình
cho các bài tập đã cho về nhà
GV: yêu cầu mỗi dãy gõ một
bài vào máy
HS: gõ chương trình, chạy thử
chương trình, và báo cáo kết
Trang 9GV: hỗ trợ học sinh trong quá trình
thực hành
Sau khi kết quả chạy chương trình
đã đúng, gv yêu cầu học sinh
chữa bài của mình đã làm ở
nhà cho đúng theo chương trình đã
chạy
GV: Đưa ra nội dung của bài toán
HS: Nghiên cứu bài toán, tìm
input và output
GV: Đưa nội dung chương trình lên
màn hình, yêu cầu học sinh đọc
hiểu chương trình
HS: đọc, phân tích câu lệnh tìm
hiểu hoạt động của chương trình
GV: yêu cầu một học sinh đứng
tại vị trí trình bày hoạt động của
chương trình, các nhóm khác
cùng tham gia phân tích
HS: tham gia hoạt động của giáo
viên
GV: yêu cầu học sinh lập bảng
hoạt động của chương trình theo
HS: các nhóm lập bảng và đại
diện nhóm báo cáo kết quả
GV: nhận xét
GV: cho chương trình chạy trên
máy, yêu cầu học sinh quan sát
kết quả
Giáo viên cho chạy kết quả của
bài thực hành Bang_cuu_chuong
Yêu cầu học sinh quan sát kết
quả và nhận xét khoảng cách
giữa các hàng, cột
HS: quan sát và đưa ra nhận xét
Readln;
End
Bài 2: Viết chương trình tìm xem có bao nhiêu số dương trong n số nhập vào từ bàn phím
Bài 3: Viết chương trình in ra
màn hình bảng nhân của một số từ 1 đến 9, và dừng màn hình để có thể quan sát kết quả
Program Bang_cuu_chuong;
Uses crt;
Var i, n: integer;Begin
Trang 10? Có cách nào để khoảng cách
giữa các hàng và các cột tăng
lên?
GV: Giới thiệu câu lệnh gotoxy
và where
GV: yêu cầu học sinh mở chương
trình Bang_cuu_chương và sửa lại
chương trình theo bài trên màn
hình của giáo viên
HS: gõ chương trình vào máy,
sửa lỗi chính tả, chạy chương
trình, quan sát kết quả
Hoạt động 3: Làm đẹp màn hình
kết quả bằng lệnh gotoxy, where
GV: yêu cầu học sinh quan sát
kết quả và so sánh với kết
quả của chương trinh khi chưa
dùng lệnh gotoxy(5, wherey)
HS: quan sát và nhận xét
Hoạt động 2: Sử dụng lệnh For
lồng trong for
GV: giới thiệu cấu trúc lệnh for
lồng, hướng dẫn học sinh cách
sử dụng lệnh
HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh
hội
GV: đưa nội dung chương trình bài
- ý nghĩa của câu lệnh là đưa con trỏ về cột a hàng b
- Wherex: cho biết số thứ tự của cột, wherey cho biết số thứ tự của hàng
* Lưu ý: Phải khai báo thư
viện crt trước khi sử dụng hai lệnh trên
a) Chỉnh sửa chương trình như sau:
Program Bang_cuu_chuong;
Uses crt;
Var i, n: integer;Begin
a) Câu lệnh for lồng trong for
- For <biến đếm1:= giá trị đầu> to <giá trị cuối> do
For <biến đếm 2:=giá trị đầu> to <giá trị cuố> do
Writeln;
End;
Readln;
End
Trang 11thửùc haứnh 3 leõn maứn hỡnh, yeõu
caàu hoùc sinh ủoùc chửụng trỡnh, tỡm
hieồu hoaùt ủoọng cuỷa chửụng trỡnh
HS: hoaùt ủoọng theo nhoựm, tỡm
hieồu hoaùt ủoọng cuỷa chửụng trinh,
ủaùi dieọn cuỷa nhoựm baựo caựo keỏt
quaỷ thaỷo luaọn
GV: cho chaùy chửụng trỡnh
HS : quan saựt keỏt quaỷ treõn maứn
hỡnh
3 Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp :
Nhaọn xeựt ruựt kinh nghieọm giụứ thửùc haứnh
4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :
hoùc sinh veà nhaứ sửỷ duùng leọnh gotoxy ủeồ chổnh sửỷa laùi baứi thửùc haứnh soỏ 3 cho keỏt quaỷ in ra maứn hỡnh
= = = o0o = = =
Tieỏt : 45-46 Phaàn meàm hoùc taọp
I.Muùc ủớch yeõu caàu:
- Học sinh biết đợc ý nghĩa của hình học geogebra Làm quen với phần mềm này nh khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh
- Nắm đợc cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này
- Hứng thú và yêu thích môn học
II Chuaồn bũ baứi daùy :
- Giáo viên: Giáo án, SGK SGV, phòng máy
- HS: đọc tài liệu trớc
III.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
Haừy keồ teõn caực phaàn meàm hoc taọp ủaừ hoùc ?
Em haừy keồ teõn caực phaàn meàm coự theồ veừ hỡnh ?
2.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ Ghi baỷng
Hoùat ủoọng 1 : Em ủaừ bieỏt
gỡ veà GeoGebra?
Cho hoùc sinh ủoùc thoõng tin SGK
? Em bieỏt gỡ veà phaàn meàm geogebra
1 Em ủaừ bieỏt gỡ veà GeoGebra?
- Phaàn meàm GeoGebra duứng ủeồ veừ caực hỡnh hỡnh hoùc ủụn
Tuaàn : .
Ngaứy
soaùn : / /
Ngaứy
Trang 12Nếu biết hãy nêu một vài ví dụ.
? Phần mềm geogebra có đặc điểm
gì?
Hoạt động 2 : Làm quen
với phần mềm GeoGebra
tiếng Việt
Nhấp đúp vào biểu tượng
Hoặc vào menu Start \ All Programs\
HS: Bảng chọn Thanh công cụ
Công cụ di chuyển
có thể chọn nhiều đối tượng bằng
cách nào?
Hs : Nhấn phím CTRL khi chọn
GV: Khi đang sử dụng công cụ khác
chuyển về công cụ di chuyển bằng
cách nào ?
Hs : nhấn phím ESC
GV: Nháy chuột giới thiệu các
công cụ liên quan đến đối tượng
giản như điểm, đoạn thẳng, đường thẳng
- Phần mềm Geogebra là khả năng tạo ra sự gắn kết giữa các đối tượng hình học như quan hệ thuộc, vuông góc, song song - Phần mềm có thể vẽ được các hình rất chính xác và có khả năng chuyển động nhưng vẫn giữ được mối quan hệ giữa các đối tượng
2 Làm quen với phần mềm GeoGebra tiếng Việt
Bảng chọn là hệ thống các
lệnh chính của phần mềmGeogebra
Thanh công cụ của phần
mềm chứa các công cụ làm việc chính
c) Giới thiệu các công cụ làm việc chính
+ Công cụ di chuyển dùngđể di chuyển hình Với côngcụ này, kéo thả chuột lênđối tượng (điểm, đoạn,đường, .) để di chuyển hìnhnày
- Có thể chọn nhiều đối
tượng bằng cách nhấn giữ
phím Ctrl trong khi chọn
Trang 13điểm?
HS: Quan sát
Gv: Giới thiệu các nút lệnh và
thực hiện
HS: Quan sát và thực hiện lại
Gv; Giới thiệu các cơng cụ liên quan đến
đoạn, đường thẳng
GV: cho học sinh quan sát và dọc
hứơng dẫn thực hiện của phần
mềm
HS: Giới thiệu thao tác và vẽ
các đường thẳng, tia, đọan thẳng
HS: Quan sát và ghi bài ngắn
ngọn
- Khi đang sử dụng một công
cụ khác, nhấn phím ESC để
chuyển về công cụ di chuyển
Các công cụ liên quan đến đối tượng điểm
Công cụ dùng để tạomột điểm mới
Cách tạo: chọn công cụ và
nháy chuột lên một điểm trống trên màn hình hoặc nháy chuột lên một đối tượng để tạo điểm thuộc đối tượng này
Công cụ dùng để tạo rađiểm là giao của hai đốitượng đã có trên mặt phẳng
Cách tạo: chọn công cụ và
lần lượt nháy chuột chọn hai đối tượng đã có trên mặt phẳng
Công cụ dùng để tạotrung điểm của (đoạn thẳngnối) hai điểm cho trước
Cách tạo : chọn công cụ rồinháy chuột tại hai điểm nàyđể tạo trung điểm
Các công cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng
Các công cụ , , dùng để tạo đường, đoạn, tia
đi qua hai điểm cho trước Thaotác : chọn công cụ, sau đónháy chuột chọn lần lượt haiđiểm trên màn hình
Công cụ sẽ tạo ra mộtđoạn thẳng đi qua một điểmcho trước và với độ dài cóthể nhập trực tiếp từ bànphím
Trang 14GV: Hai đường thẳng thường co
các quan hệ nào ?
HS:
Gv: Giới thiệu các nút lệnh để
vẽ các quan hệ?
Hs: Quan sát
GV: Giới thiệu các thao tác thực
hiện
Thao tác: chọn công cụ, chọn
một điểm cho trước, sau đó nhập một giá trị số vào cửasổ có dạng:
Nháy nút áp dụng sau khi
đã nhập xong độ dài đoạn thẳng
Chú ý: Trong cửa sổ trên
có thể nhập một chuỗi kí tự là tên cho một giá trị số
Các công cụ tạo mối quan hệ hình học
- Công cụ dùng để tạo đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một
đường hoặc đoạn thẳng cho trước
- Thao tác: chọn công cụ, sau
đó lần lượt chọn điểm, đường(đoạn, tia) hoặc ngược lại chọn đường (đoạn, tia) và chọn điểm
- Công cụ sẽ tạo ra một đường thẳng song song với một đường (đoạn) cho trước và đi qua một điểm cho trước
Thao tác: chọn công cụ, sau
đó lần lượt chọn điểm, đường(đoạn, tia) hoặc ngược lại chọn đường (đoạn, tia) và chọn điểm
- Công cụ dùng để vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng hoặc hai điểm cho trước
Thao tác: chọn công cụ, sau
đó chọn một đoạn thẳng hoặc chọn hai điểm cho trước
Trang 15treõn maởt phaỳng.
- Coõng cuù duứng ủeồ taùo ủửụứng phaõn giaực cuỷa moọt goực cho trửụực Goực naứy xaực ủũnh bụỷi ba ủieồm treõn maởt phaỳng
Thao taực: choùn coõng cuù vaứ sau
ủoự laàn lửụùt choùn ba ủieồm treõnmaởt phaỳng ẹieồm choùn thửự hai chớnh laứ ủổnh cuỷa goực naứy
3 Luyeọn taọp – cuỷng coỏ :
Hoùc sinh taọp veừ caực hỡnh dụn giaỷn vụựi caực nuựt leọnh ủaừ hoùc
4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :
- Theo noọi dung baứi hoùc
- Xem trửụực baứi mụựi
- Luyeọn taọp caực thao taực veừ hỡnh
= = = o0 = = =
Tieỏt : 47-48 Phaàn meàm hoùc taọp HOẽC VEế HèNH VễÙI PHAÀN MEÀM GEOGEBRA
( tt )
I.Muùc ủớch yeõu caàu:
- Học sinh biết đợc ý nghĩa của hình học geogebra Làm quen với phần mềm này nh khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh
- Nắm đợc cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này
- Hứng thú và yêu thích môn học
II Chuaồn bũ baứi daùy :
- Giáo viên: Giáo án, SGK SGV, phòng máy
- HS: đọc tài liệu trớc
III.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
Hs 1 : Haừy keồ caực thao taực veừ caực ủoỏi tửụùng lieõn quan ủeỏn ủieồm?
HS 2 : Haừy keồ caực thao taực veừ caực ủoỏi tửụùng lieõn quan ủeỏn caực quan heọ hỡnh hoùc?
2.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
Tuaàn : .
Ngaứy
soaùn : / /
Ngaứy
Trang 16Các công cụ liên quan đến hình tròn
- HS quan sát cùng thảo luận nhóm và nhận
biết ý nghĩa các công cụ vẽ
Caực coõng cuù lieõn quan ủeỏn hỡnh troứn
- Coõng cuù taùo ra hỡnh troứn baống caựch xaực ủũnh taõm vaứ moọt ủieồm treõn hỡnh troứn Thao taực: choùn coõng cuù, choùn taõm hỡnh troứn vaứ ủieồm thửự hai naốm treõn hỡnh troứn
- Coõng cuù duứng ủeồ taùo rahỡnh troứn baống caựch xaực ủũnh taõm vaứ baựn kớnh Thao taực: choùn coõng cuù, choùn taõm hỡnh troứn, sau ủoự nhaọp giaự trũ baựn kớnh trong hoọp thoaùi sau:
- Coõng cuù duứng ủeồ veừ hỡnh troứn ủi qua ba ủieồm cho trửụực Thao taực: choùn coõng cuù, sau ủoự laàn lửụùt choùn ba ủieồm
- Coõng cuù duứng ủeồ taùomoọt nửỷa hỡnh troứn ủi qua haiủieồm ủoỏi xửựng taõm
- Thao taực: choùn coõng cuù,
choùn laàn lửụùt hai ủieồm Nửỷa hỡnh troứn ủửụùc taùo seừ laứ phaàn hỡnh troứn theo chieàu ngửụùc kim ủoàng hoà tửứ ủieồm thửự nhaỏt ủeỏn ủieồm thửự hai
- Coõng cuù seừ taùo ra moọt cung troứn laứ moọt phaàn cuỷa hỡnh troứn neỏu xaực ủũnh trửụực taõm hỡnh troứn vaứ hai ủieồm treõn cung troứn naứy
- Thao taực: Choùn coõng cuù,
Trang 17- HS quan saựt hỡnh veừ caực coõng cuù
bieỏn ủoồi hỡnh
- HS tửù nhaọn ủoaựn yự nghúa
- GV goùi 1 vaứi nhoựm ủửựng leõn traỷ
- Coõng cuù seừ xaực ủũnh moọt cung troứn ủi qua ba ủieồm cho trửụực Thao taực: choùn coõng cuù sau ủoự laàn lửụùt choùn
ba ủieồm treõn maởt phaỳng
Các công cụ biến đổi hình học
- Công cụ dùng để tạo ra một
đối tợng đối xứng với một đối tợngcho trớc qua một trục là đờng hoặc đoạn thẳng
- Thao tác: Chọn công cụ, chọn
đối tợng cần biến đổi (có thể chọn nhiều đối tợng bằng cách kéo thả chuột tạo thành một khung chữ nhật chứa các đối tợngmuốn chọn), sau đó nháy chuột lên đờng hoặc đoạn thẳng làm trục đối xứng
- Công cụ dùng để tạo ra một
đối tợng đối xứng với một đối tợngcho trớc qua một điểm cho trớc(điểm này gọi là tâm đối xứng)
- Thao tác: Chọn công cụ, chọn
đối tợng cần biến đổi (có thể chọn nhiều đối tợng bằng cách kéo thả chuột tạo thành một khung chữ nhật chứa các đối tợngmuốn chọn), sau đó nháy chuột lên điểm là tâm đối xứng
d) Các thao tác với tệp
Mỗi trang hình vẽ sẽ đợc lu lại trong một tệp có phần mở rộng là
ggb Để lu hình hãy nhấn tổ hợp phím Ctrl+S hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ Lu lại từ bảng
chọn Nếu là lần đầu tiên lu tệp,
Trang 18phần mềm sẽ yêu cầu nhập tên
tệp Gõ tên tệp tại vị trí File name và nháy chuột vào nút Save.
3 Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp :
- Giaựo vieõn heọ thoỏng laùi toaứn boọ noọi dung ủaừ hoùc
- Luyeọn taọp caực thao veừ hỡnh lieõn quan ủeỏn ủửụứng troứn
4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện viết, làm đi làm lại nhiều lần
- Đọc bài mới để giờ sau học
= = = o0o = = =
Tieỏt : 49-50 Phaàn meàm hoùc taọp HOẽC VEế HèNH VễÙI PHAÀN MEÀM GEOGEBRA
( tt )
I.Muùc ủớch yeõu caàu:
- Học sinh biết đợc ý nghĩa của hình học geogebra Làm quen với phần mềm này nh khởi động, các thanh công cụ, các nút lệnh
- Nắm đợc cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này
- Hứng thú và yêu thích môn học
II Chuaồn bũ baứi daùy :
- Giáo viên: Giáo án, SGK SGV, phòng máy
- HS: đọc tài liệu trớc
III.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
Hs 1 : Haừy keồ caực thao taực veừ caực ủoỏi tửụùng lieõn quan ủeỏn ủửụứng troứn?
HS 2 : caực thao taực vụựi teọp
Tuaàn : .
Ngaứy
soaùn : / /
Ngaứy
Trang 192.Tổ chức hoạt động dạy và học :
GV: Em hiểu thế nào là đối
tượng hình học?
HS: Ghi bài và quan sát
Gv: Em đã được làm quen với
khái niệm quan hệ giữa các đối
tượng
Gv : Sau đây là một vài ví dụ:
GV : giới thiệu thao tác hiễn thị
các đối tượng ?
HS : Thực hiện lại thao tác và
quan m sát màn hình
GV : Giới thiệu các thao tác ẩn
đối tượng, hiện tên đối tượng ,
Thay đổi tên của đối tượng, Đặt
hủy vết chuyển động đối tượng
3 Đối tượng hình học
a) Khái niệm đối tượng hình học
Một hình hình học sẽ bao gồm nhiều đối tượng cơ bản Các đối tượng hình học cơ bản bao gồm: điểm, đoạn thẳng,
đường thẳng, tia, hình tròn, cung tròn
b) Đối tượng tự do và đối tượng phụ thuộc
Nằm trên (thuộc về)
Đi qua Giao của hai đối tượngc) Danh sách các đối tượng trên màn hình
Hiển thị Hiển thị danh sách đối tượng
d) Thay đổi thuộc tính của đối tượng
- Ẩn đối tượng :
B1 chọn đối tượngB2 hủy chọn “ Hiển thị đối tượng “trong bảng hiển thị
- Ẩn hiện tên của đối tượng
B1 chọn đối tượngB2 hủy chọn “ Hiển thị đối tên” trong bảng hiển
- Thay đổi tên của đối tượng
B1 nháy nút chuột phải lên đối tượng
B2 chọn đổi tên
- Đặt / hủy vết chuyển động đối tượng.
B1 nháy nút chuột phải lên đối tượng
B2 chọn “ Mở dấu vết khi di chuyển
Để xóa các vết nhấn tổ hợpphím Ctrl + F
- Xóa đối tượng : thực hiện 1
Trang 20HS nghe vaứ ghi cheựp trong caực caựch
C1 duứng nhaỏn DeleteC2 nhaựy nuựt chuoọt phaỷi leõn ủoỏi tửụùng, choùn xoựa
C3 choùn treõn thanh coõng cuù , choùn ủoỏi tửụùng xoựaSau ủaõy laứ moọt vaứi vớ duù:
KIEÅM TRA 15 PHUÙT
3 Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp :
- Giaựo vieõn heọ thoỏng laùi toaứn boọ noọi dung ủaừ hoùc
- Luyeọn taọp caực thao veừ hỡnh vaứ thay ủoồi thuoọc tớnh cuỷa ủoỏi
tửụùng
4 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện viết, làm đi làm lại nhiều lần
- Đọc bài mới để giờ sau học
Tieỏt : 51 - 52
BAỉI : LAậP VễÙI SOÁ LAÀN BIEÁT TRệễÙC
I.Muùc ủớch yeõu caàu:
- Bieỏt nhu caàu caàn coự caỏu truực laởp vụựi soỏ laàn chửa bieỏt trửụựctrong ngoõn ngửừ laọp trỡnh;
- Bieỏt ngoõn ngửừ laọp trỡnh duứng caỏu truực laởp vụựi soỏ laàn chửa bieỏttrửụực ủeồ chổ daón maựy tớnh thửùc hieọn laởp ủi laởp laùi coõng vieọc ủeỏn khimoọt ủieàu kieọn naứo ủoự ủửụùc thoaỷ maừn;
- Hieồu hoaùt ủoọng cuỷa caõu leọnh laởp vụựi soỏ laàn chửa bieỏt trửụực
while do… trong Pascal
II Chuaồn bũ baứi daùy :
GV: Giaựo aựn, maựy chieỏu, maựy tớnh
HS: Saựch, vụỷủoùc trửụực baứi ụỷ nhaứ
III.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
Vieỏt thuaọt toaựn tớnh toồng 100 soỏ tửù nhieõn ủaàu tieõn 1,2,3,…,99,100
Bửụực 1 SUM 0; i 0.
Bửụực 2 i i + 1.
Bửụực 3 Neỏu i # 100, thỡ SUM SUM + i vaứ quay laùi bửụực 2.
Bửụực 4 Thoõng baựo keỏt quaỷ vaứ keỏt thuực thuaọt toaựn.
ẹaởt vaỏn ủeà: Vụựi baứi toaựn treõn, trong TP ta sửỷ duùng voứng laởp for…to…
do thỡ seừ thửùc hieọn deó daứng Nhửng neỏu ta thay soỏ 100 bụỷi n ( tớnh toồng
n soỏ tửù nhieõn ủaàu tieõn ) thỡ ta seừ gaởp nhieàu khoự khaờn trong vieọc sửỷduùng voứng laởp for…to…do bụỷi luực naứy soỏ laàn laởp khoõng bieỏt trửụực.Vaọy ta phaỷi laứm nhử theỏ naứo ? Giụựi thieọu baứi mụựi
2.Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc :
Tuaàn : .
Ngaứy
soaùn : / /
Ngaứy
Trang 21Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Các hoạt
động lặp với số lần chưa
GV : Chạy tay cho học sinh xem ( Chỉ
nên chạy tay thử từ 1 đến 10 )
HS: Chú ý
GV : Giới thiệu sơ đồ khối
GV : Nêu nhận xét
Hoạt động 2 : Ví dụ về
lệnh lặp với số lần chưa
biết trước
GV : Có thể sử dụng lệnh lặp với
số lần lặp chưa biết trước trong
các chương trình lập trình Sau đây ta
xét câu lệnh và ví dụ trong TP
GV : Giới thiệu cú pháp lệnh
while … do ….;
GV : Xét ví dụ 3
Chúng ta biết rằng, nếu n càng lớn
1 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước
a/ Ví dụ 1(sgk).
b/ Ví dụ 2 : Nếu cộng lần lượt n
số tự nhiên đầu tiên (n = 1, 2,
3, ), Cần cộng bao nhiêu số tự nhiên đầu tiên để ta nhận được
tổng T n nhỏ nhất lớn hơn 1000?
Giải :
Kí hiệu S là tổng cần tìm và ta
có thuật toán như sau:
+ Bước 1 S 0, n 0.
+ Bước 2 Nếu S # 1000, n n + 1;
ngược lại chuyển tới bước 4
+ Bước 3 S S + n và quay lại
bước 2
+ Bước 4 In kết quả : S và n là
số tự nhiên nhỏ nhất sao cho S
> 1000 Kết thúc thuật toán
* Ta có sơ đồ khối :
* Nhận xét : Để viết chương trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các hoạt động lặp như trong các ví dụtrên, ta có thể sử dụng câu
lệnh có dạng lặp với số lần chưa biết trước
2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
Trong Pascal câu lệnh lặp với sốlần chưa biết trước có dạng:
while <điều kiện> do <câu lệnh>;
trong đó:
điều kiện thường là một phép
so sánh;
câu lệnh có thể là câu lệnh
đơn giản hay câu lệnh ghép.Câu lệnh lặp này được thực hiện như sau:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực
hiện lệnh lặp kết thúc Nếu
điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.
Trang 22thì 1
n càng nhỏ, nhưng luôn luôn lớn
hơn 0 Với giá trị nào của n thì 1
n <
0.005 hoặc 1
n < 0.003 ?
( Gv đưa phim trong ví dụ 3 )
GV : giới thiệu chương trình mẫu sgk
( Giáo viên in chương trình mẫu trên
phim trong )
GV : Chạy tay cho học sinh xem
GV : Yêu cầu học sinh mở máy tính
và mở chương trình ví dụ 3 ( giáo
viên chuẩn bị chương trình mẫu và
đưa lên các máy )
GV : Cho học sinh chạy chương trình
trên máy
GV : Yêu cầu hs thay điều kiện sai_so
= 0.003 thành 0.002 ; 0.001 ; 0.005 ;
GV : ta tiếp tục xét các ví dụ mà
trong chương trình có câu lệnh với
số lần lặp chưa biết trước
GV : Chạy tay cho học sinh xem
GV : Cho học sinh chạy chương trình
trên máy
GV : chạy chương trình này, ta nhận
được giá trị ntn?
+ Hs : chú ý nghe thực hiện
+ Hs : Nếu chạy chương trình này ta
sẽ nhận được n = 45 và tổng đầu
tiên lớn hơn 1000 là 1034
Viết chương trình tính tổng
G : Cho học sinh quan sát
G : Chạy tay ( cả hai chương trình ) cho
học sinh xem
+ Hs : chú ý nghe và tự chạy tay lại
+ Hs : Kết quả bằng nhau
G : so sánh kết quả khi chạy hai
chương trình
G : Ví dụ này cho thấy rằng chúng ta
có thể sử dụng câu lệnh while…do
thay cho câu lệnh for…do
Hoạt động 3 : Lặp vô hạn
lần – Lỗi lập trình cần tránh
G : Giới thiệu phần 3
G : Khi viết chương trình sử dụng cấu
trúc lặp cần chú ý tránh tạo nên
vòng lặp không bao giờ kết thúc
Ví dụ 3
Với giá trị nào của n ( n>o ) thì
< 0.005 hoặc < 0.003? Chương
trình dưới đây tính số n nhỏ
nhất để nhỏ hơn một sai số cho trước :
writeln('So n nho nhat de tong > 1000
while i<=100 do begin
T:=T+1/i; i:=i+1 end;
writeln(T);
* Nhận xét : Ví dụ này cho thấyrằng chúng ta có thể sử dụngcâu lệnh while…do thay cho câulệnh for…do
3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh
Trang 23+ Hs : Chú ý nghe
+ G : Chẳng hạn, chương trình dưới
đây sẽ lặp lại vô tận:
+ G : Trong chương trình trên, giá trị
của biến a luôn luôn bằng 5, điều
kiện a<6 luôn luôn đúng nên lệnh
writeln('A') luôn được thực hiện.
Do vậy, khi thực hiện vòng lặp,
điều kiện trong câu lệnh phải được
thay đổi để sớm hay muộn giá trị
của điều kiện được chuyển từ
đúng sang sai Chỉ như thế chương
trình mới không "rơi" vào những
"vòng lặp vô tận"
Khi viết chương trình sử dụng cấutrúc lặp cần chú ý tránh tạonên vòng lặp không bao giờkết thúc
3 Củng cố – Luyện tập :
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học
4 Hướng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Làm bài tập 4, 5 SGK trang71
- Đọc trước Bài TH 6
= = = o0o = = =
Tiết : 53-54 Bài thực hành LẶP VỚI SỐ LẦN BIẾT TRƯỚC
I.Mục đích yêu cầu:
- Vận dụng kiến thức của vòng lặp while do để viết chươngtrình Biết lựa chọn câu lệnh lặp while do hoặc For do cho phùhợp với tình huống cụ thể
- Rèn luyện kỹ năng về khai báo và sử dụng biến, kĩ năngđọc hiểu chương trình Biết vai trò của việc kết hợp các cấu trúcđiều khiển
- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài tập thựchành
II Chuẩn bị bài dạy :
GV: Giáo án, phòng máy tính, sgk
HS: Kiến thức cũ, sgk
III.Tổ chức hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết cú pháp của câu lệnh lặp while do và For do
- Nêu sự giống và khác nhau giữa hai cấu trúc
2.Tổ chức hoạt động dạy và học :
Tuần : 27
Ngày
soạn : / /
Trang 24Chúng ta đã nghiên cứu lý
thuyết về vòng lặp While do
để biết vòng lặp chạy như thế
nào thì hôm nay chúng ta cùng
nhau đi vào tiết thực hành
Gọi Hs đọc bài toán và nêu yêu
cầu bài toán
? Làm thế nào để tính trung bình
n số thực x1, x2, , xn
? Dữ liệu đầu vào (Input) của
bài toán là gì
? Dữ liệu đầu ra (Output) của
bài toán là gì
Gọi Hs nêu thuật toán
Gv nhận xét và đưa ra thuật
toán
? Dựa vào việc thuật toán ở
trên, theo em cần khai báo những
biến gì cho chương trình bài toán
Gv kết luận và đưa ra chương trình
trình như Sgk
? Tìm hiểu ý nghĩa từng câu
lệnh
Gv mô phỏng hoạt động chính
của chương trình với n = 3
Yêu cầu Hs hoạt động nhóm để
thực hiện các công việc sau:
+ Gõ và lưu chương trình với tên
Tinh_TB
+ Dịch và sửa lỗi nếu có và
chạy với bộ số dữ liệu tuỳ ý
đề kiểm tra kết quả nhận được
+ Thử viết lại chương trình bằng
cách sử dụng câu lệnh For do
thay cho câu lệnh while do
? Khi nào ta dùng câu lệnh For
do và khi nào ta dùng câu lệnh
While do
Bài 1 Viết chương trình sử
dụng lệnh lặp While…do
để tính trung bình n số thực x1, x2, x3, , xn Các số
n và x1, x2, x3, , xn được
nhập vào từ bàn phím
Ý tưởng: Sử dụng một biến
đếm và lệnh lặp While…do
để nhập và cộng dần các số vào một biến kiểu số
thực cho đến khi nhập đủ n
số
a) Mô tả thuật toán của
chương trình, các biến dựđịnh sẽ sử dụng và kiểucủa chúng
b) Gõ chương trình sau đây và
lưu chương trình với tên
while dem<n do
begin
dem:=dem+1;
write('Nhap so thu ',dem,'= '); readln(x);
c) Đọc và tìm hiểu ý nghĩa
của từng câu lệnh Dịchchương trình và sửa lỗi,nếu có Chạy chương trìnhvới các bộ dữ liệu đượcgõ từ bàn phím và kiểmtra kết quả nhận được
d) Viết lại chương trình bằng
Trang 25- Yêu cầu HS đọc Bài tập 2.
- Giảng giải cho hs hiểu được ý
tưởng để giải quyết bài toán
Thảo luận nhóm để làm các
việc sau:
+ Xác định Input và Output
+ Mô tả thuật toán
- Thực hiện viết chương trình
trên máy tính
- Thực hiện nghiêm túc yêu cầu
của gv
- Chú ý nghe giảng
- Tích cực hoạt đông hoàn thành
yêu cầu của gv
- Hoàn thiện chương trình, nếu có
lỗi tiến hành chỉnh sửa
- Chạy chương trình với các dữ
liệu khác nhau để kiểm tra
- Tiến hành lưu chương trình với
tên ‘’Songuyento’’
cách sử dụng câu lệnh
for…do thay cho câu lệnh
while…do
Bài 2 Tìm hiểu chương trình
nhận biết một số tự
nhiên N được nhập vào từ
bàn phím có phải là số nguyên tố hay không
Ý tưởng: Kiểm tra lần
lượt N có chia hết cho các số tự nhiên 2 # i # N hay
không Kiểm tra tính chia hết bằng phép chia lấy phần dư (mod)
a) Đọc và tìm hiểu ý nghĩa
của từng câu lệnh trongchương trình sau đây:
i:=2;
while (n mod i<>0) do i:=i+1;
if i=n then writeln(n,' la so
3 Củng cố – Luyện tập :
- Nhận xét toàn bộ kiến thức chính đã học trong giờ
- Nhận xét đánh giá giờ thực hành
4 Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học
= = = o0o = = =