1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA 15 PHÚT 12b2 kho tai lieu THCS THPT

2 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 221,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.. Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.. Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều.. Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.. Tính

Trang 1

KIỂM TRA 15 PHÚT 12B2 Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều B Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.

C Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều D Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.

Câu 2: Cho a P b;  Q Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A a và b chéo nhau. B

 

/ /

/ /

 

C  P / / Qa b/ / D a b / /    P / /  Q

Câu 3: Biết F x là một nguyên hàm của hàm   f x sin 2x

1 4

F 

  Tính 6

F 

 

A

3

F

1

F

5

F

0 6

F 

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y 3,  ,0 x 1

x  2

A

17

17

15

15 4

Câu 5: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1 6

y x

 là

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng   

đi qua điểm M2;1; 3 và nhận n 1; 2;1 

làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là

A x 2y z  3 0. B 2x y  3z 3 0. C 2x y  3z 3 0. D x 2y z  3 0.

Câu 7: Tính tổng T bình phương tất cả các nghiệm của phương trình

2

5

x x

 

 

Câu 8: Cho , a b là các số thực dương Khẳng định nào sau đây sai ?

A log3a 1 a3 B log3alog3ba bC 13 13

log alog ba b

D log3alog3ba b

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y 5 z  Vectơ nào trong các vectơ sau là6 0 một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A n2;1;5

B n2; 1;6 

C n2;5;6

D n2; 1;5 

Câu 10: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 2x2 trên đoạn 3 1;1 Tính giá trị của biểu thức M m

Câu 11: Tìm tâm đối xứng I của đồ thị hàm số

1

x y x

A I1;2. B I1; 1  C

1

;1 2

I  

  D I2;1.

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , M1; 2;5  Khi đó tọa độ hình chiếu vuông góc M của M'

trên mặt phẳng Oxy là

A M' 0;0;5   B M' 0; 2;5    C M' 1;0;5   D M' 1; 2;0   

Câu 13: Trong mặt phẳng phức Oxy , điểm M  1;3 là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây ?

Trang 2

Câu 14: Cho hàm số yf x  có đồ thị C như hình vẽ Khẳng định nào sau

đây sai ?

A Hàm số f x nghịch biến trên khoảng    ; 1

B Đồ thị hàm số yf x  tiếp xúc với trụcOx.

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng  1;0

D Đồ thị hàm số f x có tiệm cận ngang là đường thẳng   y  0

Câu 15: Tính môđun của số phức z thỏa mãn z2 3 i i z

1 10

z 

D

1 10

z 

Câu 16: Hàm số y x 43x2 có bao nhiêu điểm cực trị ?5

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A3;2; 7 ,  B2;3; 3 ,  C3;5; 2   Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.

A

4 10

G  

4 10

; ; 4

3 3

G   

  C G4; 10;12  D G  4;10; 12 

Câu 19: Cho hàm số f x 3xx2 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A  

3

x

3

1 d

3 ln 3x 3

x

C  

3

3 d

ln 3 3

3

d 3 ln 3

3

Câu 20: Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số yx33x 2

A 1;1  B   ; 1 và 1;

C   ;  D  ;0 

Câu 22: Tìm tập xác định D của hàm số y 9x x231

A D \ 0{ ;9}. B D 0;9  C D . D D    ;0  9;

Câu 23: Cho hai số phức z1 2 5iz2  3 4i Tìm số phức z z z 1 2

A z 6 20i B z 6 20i C z26 7 i D z26 7 i

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w