- Viết phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số - Tìm tương giao của hai đồ thị - Ứng dụng đạo hàm để giải BPT.. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.. Số đỉn
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG HÀM SỐ
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
Kiểm tra các kiến thức thuộc chương :
- Tính đơn điệu của hàm số
- Cực trị của hàm số
- Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Đồ thị của các hàm bậc ba, bậc bốn trùng phương, phân thức b1/b1
- Tương giao của hai đồ thị
- Viết phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Tìm tương giao của hai đồ thị
- Ứng dụng đạo hàm để giải BPT
- Áp dụng được vào bài toán thực tế
3 Về thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài.
4 Phát triển năng lực
- Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực phân tích bài toán
- Phát triển khả năng sáng tạo khi giải toán
Trang 2khoảng NB
(y’>0/y’<0) Xácđịnh tính đơn điệucủa hàm số
Biết tìm đượckhoảng ĐB-NBcủa hàm bậc 4
Tìm đk của tham
số m để hàm sốbậc 3 ĐB/NBtrên R
ứng dụng tínhđơn điệu đểgiải BPT
Biết tìm điểm CĐ,
CT của hàm bậc 3,bậc bốn trùng phương
Tìm đk của tham
số để hàm số đạt cực trị tại x0
Tìm đk tham
số để hàm số chỉ đạt cực đại(CT) mà không có cực tiểu (CĐ)
GTLN,GTNN của hàm số
Tìm GTLN/GTNNcủa hàm bậc1/bậc1
và hàm bậc bốn trùng phương
Tìm đk của tham
số để hàm số đạt GTLN/GTNN bằng a
Bài toán ứng dụng thực tế (đưa về bài toán tìm GTLN,GTNN của hàm bậc hai)
Tìm TCN/TCĐ của hàm bậc nhất/bậc nhất
Tìm số đường tiệm cận của hàmchứa căn thức
Trang 3Khảo sát
SBT-vẽ
ĐTHS
Cho đồ thị là đồ thị Tìm điều kiện của y’
Xác định đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số nào trong 4
đồ thị hàm số b4 trùng phương
Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm nhất biến với đường thẳng y=ax+b
-Tìm đk của tham
số để đường thẳng cắt đồ thị hàm bậc ba tại 3 điểm phân biệt A,B,C thỏa mãn AB=BC
-Cho đồ thị Tìmtất cả các giá trịthực của m đểphương trình
( )
f x m có 4nghiệm phân biệt
Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;�)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 1; �)
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( 1;1)
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;2 .
Câu 2. Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
y
Trang 4Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Câu 6. Cho hàm số y (x 1)(x2 có đồ thị (C) Mệnh đề nào sau đây đúng?3)
A (C) cắt trục hoành tại một điểm B (C) cắt trục hoành tại hai điểm
C (C) cắt trục hoành tại ba điểm D (C) không cắt trục hoành
Trang 5Câu 9. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
1
x y x
-1 -1 1
3 2 1 O
Câu 13. Cho hàm số 1
2
x y x
có đồ thị là C và đường thẳng d y: 3x5 Xác định tọa độ giao
điểm của đường thẳng d và đồ thị C
Trang 6Câu 18. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
là :
Câu 19. Tìm m để đường thẳng y mx 2m1 cắt đồ thị hàm số y x tại ba điểm 3 x2 3 A B C, ,
phân biệt sao cho AB BC
4
5(
m
Câu 20. Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của
m để phương trình f x( ) m có 4 nghiệm phân biệt
Trang 7PHẦN 2 TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 Xác định tất cả các giá trị của m để phương trình 3 x 2 x m có nghiệm
Câu 2 Từ một miếng bìa hình tam giác đều ABC, cạnh bằng 50cm, bạn X cắt một hình chữ
nhật MNPQ để làm biển trông xe cho lớp trong buổi ngoại khóa (với M N thuộc cạnh , BC; P ,
Q lần lượt thuộc cạnh AC và AB ) như hình vẽ bên Vậy bạn X có thể cắt thành hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
MA TRẬN KIỂM TRA HÌNH HỌC LỚP 12- CHƯƠNG KHỐI ĐA DIỆN
- Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực ngôn ngữ
II Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận
Thể tích khối đa diện 9 2.7 2.7 2.7 0.9 20.8 20.8 20.8 6.9 4 4 6 3 3,2 3,6
2 Ma trận đề:
Trang 8Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao
Khái niệm
khối đa diện
Biết thế nào làkhối đa diện
Phân biệt đượccác loại khối đadiện
Khối đa diện
lồi
đều
Biết khái niệmkhối đa diệnđều
Biết phân chiakhối đa diện
Thể tích khối
đa
diện
Biết công thức ,tính được thểtích khối lăngtrụ, khối chópđơn giản
Biết công thức ,tính được thểtích khối lăngtrụ, khối chóp
Tính được thểtích của cáckhối đa diện
Vận dụng thểtích để giải cácbài toán vềkhoảng cách, btthực tế
Số điểm: 6.8
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
ĐỀ MINH HỌA (số 1-12C5) Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
B Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
C Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
D Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các đỉnh hoặc số các mặt của bất kỳ hình đa diện nào cũng:
A Lớn hơn hoặc bằng 4 B Lớn hơn 4.
Trang 9C Lớn hơn hoặc bằng 5 D Lớn hơn 5.
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các cạnh của hình đa diện luôn luôn:
A Lớn hơn hoặc bằng 6 B Lớn hơn 6.
C Lớn hơn hoặc bằng 8 D Lớn hơn 7.
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Khối tứ diện là khối đa diện lồi.
B Khối hộp là khối đa diện lồi.
C Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.
D Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
C Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
D Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
Câu 6: Có thể chia một hình lăng trụ đáy tam giác thành bao nhiêu tứ diện ?
A Hai B Ba C Bốn D Sáu.
Câu 7: Có thể chia một hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau?
A Hai B Bốn C Vô số D Sáu.
Câu 8: Số cạnh của một hình bát diện đều là:
Trang 10Câu 13: Thể tích của khối lăng trụ tam giác ABCA’B’C’, có chiều cao h = 2a và đáy ABC là tam
giác vuông tại A, cạnh AB = 3a, AC = 4a là:
Câu 15: Thể tích của lăng trụ đứng ABCA’B’C’, có chiều cao AA’ = a vuông góc với đáy và đáy
ABC là tam giác đều cạnh 2a là:
Câu 21 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Biết thể
tích của S.ABC là a3 Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
ĐỀ MINH HỌA (số 2 mức độ cao hơn-12C4)
Trang 11Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.
B Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
C Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
D Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các đỉnh hoặc số các mặt của bất kỳ hình đa diện nào cũng:
A Lớn hơn hoặc bằng 4 B Lớn hơn 4.
C Lớn hơn hoặc bằng 5 D Lớn hơn 5.
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các cạnh của hình đa diện luôn luôn:
A Lớn hơn hoặc bằng 6 B Lớn hơn 6.
C Lớn hơn hoặc bằng 8 D Lớn hơn 7.
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Khối tứ diện là khối đa diện lồi.
B Khối hộp là khối đa diện lồi.
C Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.
D Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
C Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
D Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
Câu 6: Có thể chia một hình lăng trụ đáy tam giác thành bao nhiêu tứ diện ?
A Hai B Ba C Bốn D Sáu.
Câu 7: Có thể chia một hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau?
A Hai B Bốn C Vô số D Sáu.
Câu 8: Số cạnh của một hình bát diện đều là:
Trang 12Câu 14: Thể tích của khối lăng trụ tam giác ABCA’B’C’, có chiều cao h = 2a và đáy ABC là tam
giác vuông tại A, cạnh AB = 3a, AC = 4a là:
Câu 16: Thể tích của lăng trụ đứng ABCA’B’C’, có chiều cao AA’ = a vuông góc với đáy và đáy
ABC là tam giác đều cạnh 2a là:
Câu 18: Hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích 6 3
a Khi đó thể tích khối tứ diện A’ABC là:
Trang 13Câu 20: Cho hình chóp SABC, SA vuông góc với đáy Tam giác ABC vuông tại B, AB = 2a 3 , BC
= a 3 SB tạo với đáy một góc 300 Thể tích khối chóp SABC bằng:
Câu 21 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Biết thể
tích của S.ABC là a3 Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG CM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG MŨ-LÔGARIT
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Kiểm tra các kiến thức thuộc chương Hàm số mũ, hàm số lũy thừa, hàm số lôgarit: Về tập xác
định, các tính chất, công thức tính đạo hàm, cách giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
2 Về kỹ năng:
- Vận dụng các kiến thức thuộc chương Hàm số mũ, hàm sô lũy thừa, hàm số lôgarit để giải các
phương trình và bất phương trình mũ và lôgarit; tính đạo hàm, ứng dụng các tính chất để biến đổicông thức, ứng dụng giải các bài toán có nội dung thực tiễn
3 Về thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài
- Phát triển khả năng sáng tạo khi giải toán
4 Phát triển năng lực:
- Năng lực phát biểu và tái hiện định nghĩa, kí hiệu, các phép toán và các khái niệm
- Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu
- Năng lực dịch chuyển kí hiệu
- Năng lực phân tích bài toán và xác định các phép toán có thể áp dụng
Trang 14Tổng 19 9 7 6 2 6.8 3,2III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Biết tìm tập xácđịnh của hàm sốlũy thừa
Tính đạo hàm củahàm số lũy thừahoặc rút gọn biểuthức
Lôgarit
Biết được các tínhchất, quy tắc tínhlôgarit
Biết sử dụng kiến thức của lôgarit để tính, rút gọn biểu thức
Vận dung các tínhchất để so sánh lôgarit
số mũ - Hàm số lôgarit
Tìm tập xác định, tính đạo hàm, của hàm số mũ và lôgarit đơn giản
Tính đạo hàm củahàm số mũ và lôgarit phức tạp hơn hoặc vận dụng bài toán thực tế
Giải các phương trình mũ, lôgarit đơn giản
Giải các phương trình mũ, lôgarit
Vận dụng giải bài toán thực tếhoặc bài toán chứa tham số
Giải các bất phương trình mũ, lôgarit đơn giản
Giải các bất phương trình mũ, lôgarit
Giải bất phương trình mũ, bất phương trình lôgaritkhó
Trang 152 5
x
Câu 2: Hàm số 3
2 51
Câu 4: Cho a và 0 a� Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau 1
A loga x có nghĩa x�R B log 1a a
C loga xyloga xloga y D loga x loga x (x0, �0).
Câu 5 Giá trị của biểu thức A 4log 3 2 là: A 9 B 3 C 6 D 3
Câu6 Giá trị của biểu thức 4 log 2 2
Câu 7: Cho các số dương a b, thỏa mãn hệ thức a2b2 7ab Hệ thức nào sau đây đúng?
A 2log a b2 log a log b2 2 B 2log2a b log a log b2 2
3
a blog 2 log a log b
Câu 9: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Hàm số yloga x với 0 là một hàm số đồng biến trên khoảng a 1 0;�
B Hàm số yloga x với a là một hàm số nghịch biến trên khoảng 1 0;�
C Hàm số yloga x (0 �a 1) có tập xác định làR
D Hàm số yloga x (0 �a 1) có tập xác định là (0;�)
Trang 16Câu 13: Ông B gửi 6 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm với lãi suất
7,65%/năm Giả sử lãi suất không thay đổi, sau N năm gửi ông B sẽ có số tiền ít nhất (cả vốn lẫn lãi)
�
�
�
Trang 17Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình log3x 1 là
Kiểm tra các kiến thức cơ bản về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan, hàm số
mũ,logarit,phương trình,bất phương trình mũ,logarit ;nguyên hàm ; thể tích các khối
đa diện ;diện tích hình trụ,mặt nón tròn xoay ;thể tích khối nón,khối trụ
2. Về kĩ năng +Hàm số : Xét chiều biến thiên của hàm số
- Tìm cực trị của hàm số
- Tìm GTLN,GTNN của hàm số
- Viết phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Tìm tương giao của hai đồ thị
- Ứng dụng đạo hàm để giải BPT
- Áp dụng được vào bài toán thực tế
+ Vận dụng các kiến thức thuộc chương Hàm số mũ, hàm sô lũy thừa, hàm số lôgarit để giải các phương trình và bất phương trình mũ và lôgarit; tính đạo hàm, ứng dụng các tính
chất để biến đổi công thức, ứng dụng giải các bài toán có nội dung thực tiễn
+Biết cách tính nguyên hàm
+Ứng dụng các công thức về thể tích khối đa diện vào việc tính thể tích khối chóp, khốilăng trụ và các bài toán liên quan
+-Tính được diện tích mặt tròn xoay, thể tích khối tròn xoay
3.Về thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài.
4 Phát triển năng lực
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực ngôn ngữ
Trang 18- Năng lực phát biểu và tái hiện định nghĩa, kí hiệu, các phép toán và các khái niệm.
- Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu
- Năng lực dịch chuyển kí hiệu
- Năng lực phân tích bài toán và xác định các phép toán có thể áp dụng
II Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận
2,4
0,8
3,3
3,3
3,3
1,1
50.5
2,4
0,8
3,3
3,3
3,3
1,1
5
0.25
1,8
0,6
2,5
2,5
2,5
0,8
50.5
5
1,5
1,5
0,5
2,1
2,1
2,1
0,7
50.5
4,1
1,4
1
4,1
4,1
1,4
8
1,8
1,8
0,6
2,5
2,5
2,5
0,8
5
0.25
1
4,1
4,1
1,4
1,5
0,5
2,1
2,1
2,1
0,7
51
2
5
1,5
1,5
0,5
2,1
2,1
2,1
0,7
5
0.25
2
12
Trang 19Tính đơn điệu,cực
trị hàm số
-Từ bảng biến thiên
khoảng đồng biến,nghịch biến,cực trị của hàm số
khoảng đồng biến ,nghịch biến của hàm bậc 4
Tìm điều kiện của m
để hàm số đồng biến trên R
Tìm m để
hs có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước
Tiệm cận và đồ thị Từ đồ thị suy
ra dấu của y’
tìm số tiệm cận của hàm bậc nhất /bậc nhất -cho đồ thị cảu hàm bậc 3 ,hỏi
đó là đồ thị của hàm số nao?
tìm tcđ,tcn của hàm phân thức chứa căn thức
Số câu:4 Số điểm:1
Tìm m để GTLN GTNN bằng a
Bài toán thực tế
Số câu:3 Số điểm:0,7 5
Cho đồ thị
© của hàm bậc 3.tìm m
đề pt có 3 nghiệm phân biệt
Viết pttt với đt tại giao điểm của đồ thị với trục oy
Số câu:3 Số điểm:0,7 5
Trang 20Hàm số mũ,lôgarit Biết khái
niệm ,tính chất của hàm
số mũ,lôgarit
Tìm txđ của hàm số mũ đơn giản
Tính đạo hàm của
logarit
Vận dụng hàm số mu vào giai bài toán thưc tế
Số câu:4 Số điểm:1
co bản
Giải các pt mũ,loogarit đơn giản
Giải bất pt mũ,logarit
Vận dụng vào giai bài toán thưc tế
Biết ct,tính thể
chóp,lăng tru
Tính được thể tích của khối đa diện
Vận dụng tính
khoảng cách
Số câu:6 Số điểm:1,5
khoảng cách
Số câu:1
Số điểm: 0,25
Hiểu ct,tính đc
dt mặt cầu,mặt nón.thể tích khối trụ
tính đc dt mặt cầu,mặt nón.thể tích khối trụ
Số câu:4 Số điểm:1
Trang 21Số câu:7 Số điểm:1,75
Số câu:40 Số điểm:10
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
ĐỀ MINH HỌA (số 1)
Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.Hàm số nghịch biến trên khoáng 3;0
B Hàm số nghịch biến trên khoáng 2;
C Hàm số nghich biến trên khoáng 3;3
D Hàm số đồng biến trên khoáng ;
Câu 2.Cho hàm số y f x có BBT như sau :
Tìm giá trị cực đại, cực tiểu của hàm số đã cho:
A y cđ 1 và y ct C 1 y cđ 1 và y ct 0
B y cđ 1 và y ct 1 D y cđ 2 và y ct 1
x -3 0 3
y’ + 0 - - 0 +
Trang 22Câu 3: Cho hàm số yx4 2x2 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng:
A.Hàm số đồng biến trên khoáng ; 2
B Hàm số nghịch biến trên khoáng ; 2
C Hàm số đồng biến trên khoáng 1;1
D Hàm số đồng biến trên khoáng 1;1
Câu 4: Cho hàm số y mx 4
x m
với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để
hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S:
Trang 23y có đồ thị ©.Mệnhđề nào dưới đây đúng?
A.(C ) cắt trục hoành tại hai điểm B (C ) cắt trục hoành tại một điểm
C .(C ) không cắt trục hoành D (C ) cắt trục hoành tại ba điểm
-1 -1 1
3 2 1 O
Câu 12 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
x tại giao điểm của đồ thị với trục 0y có phương trình là :
A.y=3x-1 B.y=3x+1 C.y=-3x-1 D.y=-3x+1
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x3-3x-4 trên đoạn [0;2] là
A.m=-6 B.m=.-8 C.m=-2 D.m=-4
Câu 14: Chàm số
m x
mx y
Trang 24Mệnh đề nào đúng?
A.m<-1 B 3 � m 4 C.m>4 D 1� m 3
Câu 15: Một nhà máy sản xuất sữa cần thiết kế một loại bao bì mới có dạng hình hộp đứng với thể
tích 1 dm ,đáy là hình vuông cạnh x(dm).Tìm x để sao cho nguyên vật liệu làm bao bì tốn ít nhất?3
A.x=6 B.x=2 C.x=1 B.x=3
Câu 16: Cho x,y là các số thực dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A loga loga loga
a
x x
Câu 17: Hàm số y 4 x2 53 có tập xác định là:
A 2;2 B �; 2 �2;� C �; 2 � 2;� D.2;2
Câu 18: Ông B gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm với lãi suất
7,65%/năm Giả sử lãi suất không thay đổi, hỏi số tiền m mà ông B thu được (cả vốn lẫn lãi) sau 5
năm gửi là bao nhiêu triệu đồng ?
(3 1) ln 3
y x
Trang 26Câu 31: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy 3a2 là:
3.4
3.6
2.12
a
Câu 35.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Biết thể
tích của S.ABC là 3 a3 Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
V r h B 4 2
.3
V r h C V r h2 D 1 2 2
.3
V r h B 4 2
.3
V r h C V r h2 D 1 2 2
.3
V r h