1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra học kỳ 1 kho tai lieu THCS THPT

7 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 737,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là A B C, , trong đó điểm A thuộc trục tung.. Thể tích lớn nhất của khối chóp S ABCD.. Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu S bằng: A... Câu 18: V

Trang 1

TỔ: TOÁN - TIN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2017 – 2018 Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 583

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh Lớp:

Câu 1: Cho log 5 a, log 7 b, lo g 3 c27  8  2  Tính log 35 bằng:12

A 3b 2ac

c 2

3b 3ac

c 1

3b 2ac

c 3

3b 3ac

c 2

Câu 2: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y cos 2x 5cos x 3

cos x 6

 là M và m Khi đó S M m  bằng:

A 2

15

35

35

5

Câu 3: Cho lăng trụ đềuABCD A B C D có cạnh đáy bằng a, biết ' ' ' ' ( 'C BD) hợp với đáy một góc 600 Thể tích lăng trụ ABCD A B C D là: ' ' ' '

A 3 6

2

3

6

9

a

Câu 4: Cho hàm số y x 42x22 C Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là A B C, , trong đó điểm A

thuộc trục tung M là điểm thuộc đồ thị  C sao cho diện tích tam giác SMBC 2 Số điểm M thỏa mãn là:

Câu 5: Cho hình chóp S ABCDABCD là hình thoi cạnh a , SA SB SC a   Thể tích lớn nhất của khối chóp S ABCD

A

3

4

a

3

8

a

3 3 8

a

3

2

a

Câu 6: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600 Gọi (S) là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu (S) bằng:

A

3

32 a

81

B

3

32 a 77

3

72 a 39

D

3

64 a 77

Câu 7: Số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối đa diện đều  3;4 lần lượt là:

Câu 8: Hàm số y  x4 8x25 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A (1 ; 2). B ( 3 ; 2)  C (0 ; 1). D ( 2 ; 1) 

3

y x mx m x (m là tham số thực) có hai điểm cực trị đều nằm

bên phải trục tung khi:

A 1

2 m

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2x 1 2  2x 2  2 3x 2 3x 1 2  là

Trang 2

Câu 11: Cho các so sánh:

I) log1/2 7 < log1/2 7; II) log3/4 (1 2 2) > log3/43;

III) log5/4 5 > log5/4 2 6 ; IV) log 8 < log (1 + 50 )

Số so sánh sai là

Câu 12: Cho hàm số y ax 3bx2 cx d a �0 có đồ

thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d0

B a0,b0,c0,d0

C a0,b0,c0,d0

D a0,b0,c0,d0

Câu 13: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên R và có bảng xét dấu f x'( ) như sau:

'( )

Trong các mệnh đề sau:

I) Hàm số yf x( ) có đúng 2 điểm cực trị II) Hàm số yf x( ) đạt cực đại tại x = –2

III) Hàm số yf x( ) đạt cực tiểu tại x = 1 IV) Hàm số yf x( ) đạt cực đại tại x = 5

Có bao nhiêu mệnh đề sai ?

y a và y log x b như hình vẽ: Nhận xét nào đúng?

A a 1, b 1 

B a 1,0 b 1  

C 0 a 1, 0 b 1   

D 0 a 1, b 1  

Câu 15: Nghiệm của phương trình log 2x 52   3 là x a

b

S a b  có giá trị là:

Câu 16: Với a thì giá trị biểu thức 2

 

7 1 2 7

2 2

2 2

P a

 

Câu 17: Biểu thức (x – 1)–1/2 < (x – 1)–3/4 đúng với các giá trị nào của x?

A x ≠ 2 B x > 2 C 1 < x < 2 D x > 1

Trang 3

Câu 18: Với Sxq là diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đường tròn đáy là r và đường sinh là l được cho bởi công thức nào sau đây:

A Sxq  rl. B 2

xq

S   rl C Sxq  r l2 D Sxq  2 rl

như hình bên:

Từ đồ thị (C), phương trình

vô nghiệm khi và chỉ khi:

3

y x là:

A D R \ 3  B D � ;3 C D3;� D D � ;3

Câu 21: Phương trình 2

log x 5log x 4 0   có 2 nghiệm x ; x khi đó tích 1 2 x x có giá trị là:1 2

Câu 22: Hà Nội đưa ra nghị quyết về giảm biên chế cán bộ công chức, viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong giai đoạn 2015 2021 ( 6 năm) là 10,6% so với số lượng hiện có năm 2015 theo phương thức “cứ giảm 2 đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước thì được tuyển mới 1 người” Giả sử tỉ lệ giảm và tuyển dụng mới hàng năm so với năm trước đó là như nhau Tính tỉ lệ tuyển dụng mới hàng năm (làm tròn đến 0,01%)

A 1,13% B 1,72% C 2,02% D 1,85%

Câu 23: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y   x3 3x 5

Câu 24: Cho khối tứ diện ABCD Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và D Bằng

hai mặt phẳng MCD và NAB ta chia khối tứ diện đã cho thành bốn khối tứ diện:

A BMNC, BMND, AMCN, AMDN B AMCD, AMND, BMCN, BMND

C AMCN, AMND, AMCD, BMCN D AMCD, AMND, BMCN, BMND

Câu 25: Một khối trụ có bán kính đáy r và thiết diện qua trục là hình vuông thì có thể tích là

A 3

3

r

Câu 26: Tọa độ điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 46x25 là

A  1;0 B  0;0 C  3; 4 D  3; 4 

Câu 27: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số f x   4 2m x 3m2x2m5x m 5 luôn

đồng biến (m là tham số)?

Trang 4

A 1 B 5 C 6 D 7.

Câu 28: Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số

được cho trong các phương án A, B, C, D Hỏi đó là

hàm nào?

A

2 1

1

x

y

x

B 2 1

1

x y x

C

2 1

1

x

y

x

 

D 2 1

1

x y x

Câu 29: Cho hàm số y2x33x212x2 Chọn đáp án đúng:

A 1;2

maxy 15

� �

� �

 1;2

 1;2

maxy 16

D 1;2

maxy 6

� �

� �

Câu 30: Cho khối cầu có thể tích bằng 3 3

a 2

 , khi đó bán kính mặt cầu là:

A

3

3

2

3

3

6

2

6

a

Câu 31: Tổng số đo các góc của tất cả các mặt khối đa diện đều  3;5 là:

A 20160; B 36000; C 64800; D 14400;

 

mx x y

nx mx Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x2;y2 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang thì Biểu thức9m26mn36n có giá trị là :2

A 21

14

3

7 3

Câu 33: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên dưới đây Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có 2 cực trị.

B Hàm số đạt cực đại tại 2.

C Hàm số có 1 cực trị.

D Hàm số có giá trị cực tiểu -1.

Câu 34: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A y = log2 1

x B y =  x

2 1 C y = log x2 D y =

x e

� �

� �

� �

Câu 35: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 600 M,N là trung điểm của cạnh SD, DC Tính theo athể tích khối chóp MNAC.

A 3 3

24

48

a

C

3

48

12

a

Câu 36: Hàm số y =  2 2

3 x 1 có đạo hàm là:

Trang 5

A y’ =  2 2

3

4x

3 x 1 B y’ = 2x x3 21 C y’ =  2 2

3 4x x 1 D y’ = 3 4x2

3 x 1

Câu 37: Cho hàm số y f x   xác định, liên tục trên

R và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số chỉ có GTNN không có GTLN

B Hàm số có GTLN bằng 2 và GTNN bằng -3.

C Hàm số có GTLN không có GTNN.

D Hàm số không có GTLN và GTNN.

Câu 38: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

x 3 y

+

=

- là:

Câu 39: Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính R, người thợ thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ Tính thể tích lớn nhất có thể của viên

đá cảnh sau khi đã hoàn thiện

A 3 3 3.

12

R

B 4 3 3.

6

R

C 4 3 3.

9

R

D 4 3 3.

3

R

Câu 40: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh D Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

y x x x Chọn phương án đúng trong các phương án sau.

A Hàm số luôn nghịch biến

B Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;3)

C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( �; 1)và (3;�)

D Hàm số luôn đồng biến

x y

  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 43: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay quanh đường cao AH tạo nên một hình nón Thể tích khối nón đó là:

A 2 3 3

a

3

a 6

a 24

a 8

Câu 44: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x'( )trên khoảng ( ; )a b Xét các mệnh đề :

Trang 6

I) Nếu f x( ) đồng biến trên khoảng ( ; )a b thì f x'( ) 0,� x�( ; )a b .

II) Nếu f x'( ) 0,� x�( ; )a b thì hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng ( ; )a b

III) Nếu f x( ) không đổi trên khoảng ( ; )a b thì f x'( ) 0,  �x ( ; )a b

IV) Nếu f x'( ) 0,  �x ( ; )a b thì f x( ) không đổi trên khoảng ( ; )a b

Có bao nhiêu mệnh đề đúng ?

2

A log x log x log x

A 2

2

2

Câu 46: Cho lăng trụ đứngABC A B C có đáy ' ' ' ABC vuông tại B, ABa AC, 2a,biết A B' hợp với đáy một góc 600 Thể tích lăng trụ ABC A B C là: ' ' '

A

3

21

12

2

a

C

3 3 2

a

D

3 21 4

a

Câu 47: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x log a.log xb  b a B log x ya   log x log ya  a

C a

a

log

a

a

log x x

log

y log y

2

2

4 xx mxx

1

Câu 49: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:

2

3

Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đường cao là a 5

2 và tam giác ABC là tam giác đều cạnh a Thể tích của khối chóp S.ABC là:

A a 83

3

a 15

3

a 15

3

a 15 12 - HẾT

Trang 7

-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2017 – 2018

Môn: Toán 12

Mã đề: 583

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w