Kiến thức - Củng cố các kiến thức về vectơ và các phép toán vectơ.. Kỹ năng - Nhận biết các định nghĩa vectơ và giải các bài toán về phép toán vectơ.. MA TRẬN ĐỀ Mức độ Chủ đề Nhận biết
Trang 1Ngày soạn : 10/10/2017
Ngày dạy: 17/10/2017
CHƯƠNG I: VECTƠ Tiết 09: KIỂM TRA 45 PHÚT
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức
- Củng cố các kiến thức về vectơ và các phép toán vectơ
1.2 Kỹ năng
- Nhận biết các định nghĩa vectơ và giải các bài toán về phép toán vectơ
2 CHUẨN BỊ
2.1 Giáo viên: Giáo án, đề kiểm tra Đồ dùng dạy học.
2.2 Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
3 MA TRẬN ĐỀ
Mức độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
10
4 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
I Trắc nghiệm khách quan (7 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1 Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu, điểm cuối là điểm A hoặc B cho trước?
Câu 2 Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là trung điểm AB Có bao nhiêu vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối
là hai trong 6 điểm A, B, C, D, O, M cùng hướng với MO
?
Câu 3 Cho 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm nào thẳng hàng thỏa mãn AD BC
Khi đó ta có:
A ABCD là hình bình hành B ABDC là hình bình hành
C ACBD là hình bình hành D ADBC là hình bình hành
Câu 4 Biểu thức nào sau đây SAI?
C QR PQ PR
Câu 5 Cho a b , là hai vectơ không cùng phương Biểu thức nào sau đây đúng?
A a b a b
B a b a b
C a b a b
D a b a b
Câu 6 Cho hình bình hành ABCD Biểu thức nào sau đây SAI?
A AD AC AB
C AB BC BD
Câu 7 Biểu thức nào sau đây SAI?
B EN MN ME
C QP RP RQ
D HK OH OK
Câu 8 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Biểu thức nào sau đây đúng?
C BG CG GA
D BA CG BC GA
Câu 9 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB+ CD+ FA + BC + EF+ DE=0 AB+ CD+ FA + BC + EF+ DE= AF
Trang 2Câu 10 Cho hbh ABCD tâm O Khi đó OD AB CO
bằng:
A 0 B 2 AC
C CD
D AD
Câu 11 Cho tam giác đều ABC cạnh a, Tính BA CA
:
A 2a B
3 2
a
Câu 12 Cho hình vuông ABCD cạnh a, Tính 4AB AC
:
Câu 13 Khẳng định nào sau đây về ka là SAI?
A Cùng phương với a
B Là một vt
C Độ dài bằng k lần độ dài a D Ngược hướng với a khi k 0.
Câu 14 Trên đường thẳng MN lấy điểm P thỏa mãn 3 NP 2 MP 0
Điểm P được xác định như hình vẽ nào dưới đây?
P M
N
C.
N P M
D.
II Tự luận (3 điểm)
Câu 15 Cho tam giác ABC Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua C E, F là hai điểm thỏa mãn:
1 , 2
AE AC
1
3
AF AB
1) Tính AB '
theo AB
và AC
2) Chứng tỏ rằng B’; E; F thẳng hàng
Câu 16 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng: AD BE CF AE BF CD AF BD CE.
II PHẦN TỰ LUẬN
Nội dung
a)
' 2
Trang 3b)
3 '
2 ' 3
ĐPCM
6 RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
………
………
………
………
………
………
KIỂM TRA VÀ KÝ DUYỆT - Ngày kiểm tra: …/…./2017 - Duyệt giáo án: ……
- Người duyệt: