Bài ki m tra 45 phút : Đ i s 10 ch ể ạ ố ươ ng IV
H và tên: L p 10A ọ ớ
Mã đ ề
A Trắc nghiệm(5đ): Khoanh vào đáp án hoặc điền kết quả vào chỗ chấm?
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : 3 x 2 0 là S =
A.
2
( ; )
3
�
B
2 ( ; ] 3
�
C
2 ( ;+ ) 3
D
2 [ ;+ ) 3
Câu 2: Tam thức x2 x 6 mang dấu âm khi x �
A.(-3 ; 2) B.(-2; 3) C ( � ; 2) (3; � � ) D ( � ; 3) (2; � � )
Câu 3: Tập xác định của hàm số y x2 2 x 8 là D =
A ( � ; 2] [4; � � ) B ( � ; 2) (4; � � ) C (-2 ; 4) D.[-2 ; 4]
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình : 2 x2 5 x � 2 0 là S =
A
1
( ; ] [2;+ )
2
�ȥ
B
1 ( ; ) (2;+ ) 2
�ȥ
C
1 ( ; 2)
2 D
1 [ ; 2]
2
Câu 5: Với giá trị nào của m thì ptrình x2 2 mx 4 0 có 2 ngiệm dương phân biệt
A.m > 2 B m > 0 C m < -2 D.m < 0
Câu 6: Tìm m để pt x2 2 x m 1 0 vô nghiệm:
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y (2 x 1)(5 2 ) x với 1 5 2 x 2 � � là : .
Câu 8: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 2 x 3 m � 4 0 có nghiệm ∀x∈R:
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình : 2 1 0 4 x x � là S =
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình : 3 x 1 x 5 0 là S =
B Tự luận (5đ) Bài 1: Giải các bất phương trình sau: 1) x2 3 x 2 � x 1 2)
2 2 (3 7)(2 2 2 1) 0 3 2 x x x x x �
Bài 2: Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: ( m2 9) x2 ( m 3) x � 1 0 Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P = với a> b>0 Bài làm ………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Bài ki m tra 45 phút : Đ i s 10 ch ể ạ ố ươ ng III
H và tên: L p 10A ọ ớ
Mã đ ề �
A A.Trắc nghiệm(5đ) Khoanh vào đáp án hoặc điền kết quả vào chỗ chấm?
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : 3 x 2 0 là S =
A.
2
( ; )
3
�
B
2 ( ; ] 3
�
C
2 ( ;+ ) 3
D
2 [ ;+ ) 3
Câu 2: Tam thức x2 x 6 mang dấu dương khi x �
A.(-3 ; 2) B.(-2; 3) C ( � ; 2) (3; � � ) D ( � ; 3) (2; � � )
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2
1
2 8
x y
là D =
A ( � ; 2] [4; � � ) B ( � ; 2) (4; � � ) C (-2 ; 4) D.[-2 ; 4]
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình : 2 x2 5 x � 2 0 là S =
A
1
( ; ] [2;+ )
2
�ȥ
B
1 ( ; ) (2;+ ) 2
�ȥ
C
1 ( ; 2)
2 D
1 [ ; 2]
2
Câu 5: Với giá trị nào của m thì ptrình x2 2 mx 4 0 có 2 ngiệm dương phân biệt
A.m > 2 B m > 0 C m < -2 D.m < 0
Câu 6: Tìm m để pt 2 x2 5 x m 1 0 có hai nghiệm trái
dấu:
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y (2 x 1)(5 2 ) x với
2 � � x 2
là : Câu 8: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 2 x 3 m 4 0 có nghiệm
∀x∈R:
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình :
4 0
2 1
x x
�
là S =
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình : 3 x � 1 x 5 0 là S =
B Tự luận (5đ)
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
1) x2 3 x 4 � x 2 2)
2 2
(3 7)(2 2 2 1)
0
3 2
x x
Bài 2: Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: (9 m x2) 2 ( m 3) x 1 0
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P = với a>b>0
Bài làm
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
ki m tra 45 phút : Đ i s 10 ch ể ạ ố ươ ng III
H và tên: L p 10A ọ ớ
Mã đ ề
A Trắc nghiệm(5đ): Khoanh vào đáp án hoặc điền kết quả vào chỗ chấm?
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : 3 x � 2 0 là S =
A.
2
( ; )
3
�
B
2 ( ; ] 3
�
C
2 ( ;+ ) 3
D
2 [ ;+ ) 3
Câu 2: Tam thức x2 x 6 mang dấu âm khi x �
A.(-3 ; 2) B.(-2; 3) C ( � ; 2) (3; � � ) D ( � ; 3) (2; � � )
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2
2 1
2 8
x y
A ( � ; 2] [4; � � ) B ( � ; 2) (4; � � ) C (-2 ; 4) D.[-2 ; 4]
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình : 2 x2 5 x 2 0 là S =
A
1
( ; ] [2;+ )
2
�ȥ
B
1 ( ; ) (2;+ ) 2
�ȥ
C
1 ( ; 2)
2 D
1 [ ; 2]
2
Câu 5: Với giá trị nào của m thì ptrình x2 2 mx 4 0 có 2 ngiệm dương phân biệt
A.m > 2 B m > 0 C m < -2 D.m < 0
Câu 6: Tìm m để pt x2 2 x m 1 0 vô nghiệm: Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y (2 x 1)(5 2 ) x với
2 x 2
� �
là : Câu 8: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 2 x 3 m � 4 0 có nghiệm
∀x∈R:
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình :
2 1
0 3
x x
�
là S = .
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình : 3 x 1 x 5 0 là S = .
B Tự luận (5đ)
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
1) x2 3 x 2 � x 1 2)
2 2
(3 7)(2 2 2 1)
0
3 2
x x
Bài 2: Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: ( m2 9) x2 ( m 3) x � 1 0
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P = với a> b>0
Bài làm
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
Bài ki m tra 45 phút : Đ i s 10 ch ể ạ ố ươ ng III
H và tên: L p 10A ọ ớ
Mã đ ề
A Trắc nghiệm(5đ): Khoanh vào đáp án hoặc điền kết quả vào chỗ chấm?
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình : 3 x � 2 0 là S =
A.
2
( ; )
3
�
B
2 ( ; ] 3
�
C
2 ( ;+ ) 3
D
2 [ ;+ ) 3
Câu 2: Tam thức x2 x 6 mang dấu dương khi x �
A.(-3 ; 2) B.(-2; 3) C ( � ; 2) (3; � � ) D ( � ; 3) (2; � � )
Câu 3: Tập xác định của hàm số y x2 2 x 8 là D =
A ( � ; 2] [4; � � ) B ( � ; 2) (4; � � ) C (-2 ; 4) D.[-2 ; 4]
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình : 2 x2 5 x 2 0 là S =
A
1
( ; ] [2;+ )
2
�ȥ
B
1 ( ; ) (2;+ ) 2
�ȥ
C
1 ( ; 2)
2 D
1 [ ; 2]
2
Câu 5: Với giá trị nào của m thì ptrình x2 2 mx 4 0 có 2 ngiệm dương phân biệt
A.m > 2 B m < -2 C m > 0 D.m < 0
Câu 6: Tìm m để pt x2 2 x m 1 0 có nghiệm:
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y (2 x 1)(5 2 ) x với
2 � � x 2
là: Câu 8: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 2 x 3 m 4 0 có nghiệm
∀x∈R:
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình :
3 0
2 1
x x
�
là S =
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình : 3 x � 1 x 5 0 là S =
B Tự luận (5đ)
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
1) x2 3 x 4 � x 2 2)
2 2
(3 7)(2 2 2 1)
0
3 2
x x
Bài 2: Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm: (9 m x2) 2 ( m 3) x 1 0
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P = với a> b>0
Bài làm
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………