1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cac dang dong tu

5 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 583,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoại động từ, nôi động từ a/ Định nghĩa  Nội động từ diễn tả hành động của chủ thể không tác động trực tiếp lên bất kỳ đối tượng nào.. Nội động từ cần có một giới từ đứng trước tân n

Trang 1

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

1

1 Nội dung bài học

2 Các loại động từ trong tiếng Anh

3 Vị trí của các loại động từ trong câu

4 Ngoại động từ

5 Nội động từ

6 Động từ nối

7 Luyện tập

TOEIC 450+ Các dạng động từ

Trang 2

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

2

Động từ Tiếng Anh được chia thành 3 loại:

 Nội động từ

 Ngoại động từ

 Động từ nối

Cấu trúc 1:

Chủ ngữ + nội động từ

Ex: She smiled

Cấu trúc 2:

Chủ ngữ + động từ nối + bổ ngữ

Ex: Mark is smart

Cấu trúc 3:

Chủ ngữ + ngoại động từ + tân ngữ

Ex: Dogs like swimming

Cấu trúc 4:

Chủ ngữ + ngoại động từ + tân ngữ gián tiếp + tân ngữ trực tiếp

Ex:

She sent me a flower

Cấu trúc 5:

Chủ ngữ + ngoại động từ + tân ngữ + bổ ngữ

Ex: I found Mark wise

1 Ngoại động từ, nôi động từ

a/ Định nghĩa

 Nội động từ diễn tả hành động của chủ thể không tác động trực tiếp lên bất kỳ đối tượng nào Nội động từ cần có một giới từ đứng trước tân ngữ của nó

 Ngoại động từ chỉ các hành động chủ thể tác động đến một đối tượng khác Ngoại động từ phải đứng ngay trước tân ngữ

Intransitive verb + preposition + object Transitive verb + object

speak to a group

talk to your customer

talk about the problem

come to a decision

reply to letters

react to the updated version

respond to a question

agree with/to/on their sales policy

object to the plan

mention his absence discuss the issue instruct me to hire a lawyer explain the contract

answer the question approve the request oppose the new system

Ex: We have to talk about the sudden decrease in export sales of this month

NOT: We have to discuss about the sudden decrease in export sales of this month

Trang 3

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

3

tân ngữ

Ngoại động từ + tân ngữ (mệnh đề that) Ngoại động từ + tân ngữ 1 + tân ngữ 2

say/ mention/announce (to me) that

suggest/ propose/ recommend (to me) that

explain/ describe (to me) that

tell/ inform/ notify me that advise me that

assure/ convince me that

Ex:

- The supplier told the purchaser that they had new stock

NOT: The supplier said the purchaser that they had new stock

c/ Một số động từ vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ

Tùy thuộc vào ngữ cảnh của câu mà một số động từ vừa có thể là ngoại động từ vừa có thể là nội động từ

Ex:

 The door openned (Cửa đã mở) – nội động từ

 She opened the door (Cô ấy đã mở cửa) – ngoại động từ

 The bus stopped (Chiếc xe buýt dừng lại) – nội động từ

 The driver stopped the bus (Tài xế dừng xe buýt lại) – ngoại động từ

 The bell rings (Chuông kêu) – nội động từ

 He rings the bells (Ông ấy rung chuông) – ngoại động từ

 The glass broke (Cốc vỡ) – nội động từ

 The boy broke the glass (Cậu bé làm vỡ cốc) – ngoại động từ

QUICK QUIZ: Choose the correct answer:

1 The Chief of Security to us that we should take the highest precautions to ensure no

information was leaked to the press

(A) informed (B) convinced

(C) notified (D) mentioned

2 The council _ the director that continued support of the Baker project might result in financial loss

(A) advised (B) explained

(C) recommended (D) announced

3 My stockbroker _ me about a safe investment plan that would secure my financial future

(C) suggested (D) recommended

2 Động từ nối

a/ Định nghĩa

Động từ nối là loại động từ liên kết chủ ngữ với vị ngữ mà không diễn đạt một hành động nào, được dùng để nhận dạng hoặc miêu tả chủ ngữ đó

Từ, cụm từ hoặc mệnh đề theo sau một động từ nối để nhận dạng hoặc miêu tả chủ ngữ được gọi là

bổ ngữ chủ ngữ

Trang 4

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

4

b/ Một số động từ nối phổ biến

Động từ nối phổ thông nhất là động từ tobe Các động từ nối hay gặp khác liên quan đến năm giác quan (to look, to feel, to smell, to sound, and to taste)

• to be

(Trong các thì, e.g., am, is, are, was, were, will be, was being, has been.)

• to appear

• to be

• to become

• to feel

• to look

• to seem

• to smell

• to sound

• to taste

Ví dụ về động từ nối nhằm nhận dạng chủ ngữ:

• Alan is a beast

• His father was the headmaster

• This project is a disaster

Ví dụ về động từ nối nhằm điều chỉnh chủ ngữ:

• Alan seems drunk

• The soup smells delicious

• His voice sounds flat

c/ Lưu ý: Động từ nối không phải là động từ chỉ hành động

Các động từ to be, to become, và to seem luôn luôn là động từ nối Các động từ này luôn nối chủ

ngữ với vị ngữ nhằm mục đích nhận dạng hoặc miêu tả Tuy nhiên, một số động từ dưới đây không phải lúc nào cũng là động từ nối

He smells the soup

Trang 5

Đăng ký học: 0962 60 8801 – 04 6260 3948 Địa chỉ: Số 18 Trần Đại Nghĩa – Q Hai Bà Trưng – Hà nội

5

trực tiếp “the soup”)

Tony smells awful

(Trong ví dụ này, smells là động từ nối, nối chủ ngữ Tony với tính từ awful để điều chỉnh chủ ngữ Tony)

The inspector will feel the fabric

(Trong ví dụ này, feel không phải là động từ nối, mà là động từ chỉ hành động Nó có một tân ngữ trực tiếp the fabric)

The fabric will feel soft

(Trong ví dụ này, feel là động từ nối, nối chủ ngữ “The fabricto” với tính từ “soft”)

d/ Động từ nối trong thể bị động và thì tiếp diễn

Động từ to be được dùng để tạo thành thể bị động và thì tiếp diễn

Ví dụ:

• Thể bị động: He was painted

• Thì tiếp diễn: He is frustrating

Vì phân từ quá khứ (painted) và phân từ hiện tại (frustrating) được coi như tính từ, nên cấu trúc hai câu trên không khác so với các câu sau:

• He was happy

• He is happy

Do đó, động từ "to be" trong cấu trúc thể bị động (was painted) và trong thì tiếp diễn (is frustrating)

có thể được coi như một động từ nối

BÀI TẬP LUYỆN TẬP: Choose the correct answer

1 The insurance company does not seem to be _ sound

(A) finance (B) finances (C) financial (D) financially

2 The Prudent Investment Group feels about any inconvenience this might cause,

(A) regret (B) regretted (C) regrettable (D) regrettably

3 Current TV commercials look _than those of last year

(A) more attractive (B) attraction (C) attractive (D) attracted

4 We should make an effort to remain in the market

(A) competition (B) competitive (C) compete (D) complete

5 The test proved too for most students in the class

6 The room stayed _ two hours after the air conditioner was turned off

7 The audience got by the extremely long presentation

8 Upgrading the system will eventually the production costs

(A) increase (B) contribute (C) prevent (D) approve

9 Please be aware that we have recently the name of our business to the HCC Corporation (A) used (B) agreed (C) differed (D) changed

10 We regret to you that the book you are interested in purchasing is currently

Ngày đăng: 04/11/2019, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN