1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cấu trúc các động tư TP

7 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 207,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TRÚC ĐỘNG TỪ VỚI CÁC GIỚI TỪ À, DE HOẶC KHÔNG CÓ GIỚI TỪ s'abstenir de qch / de faire qch Nhịn, kiêng, tránh cái gì đó accuser qn de qch / de faire qch Kết tội ai về sự việc gì đó/ l

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỘNG TỪ VỚI CÁC GIỚI

TỪ À, DE HOẶC KHÔNG CÓ GIỚI TỪ

s'abstenir de qch / de faire qch Nhịn, kiêng, tránh cái gì đó

accuser qn de qch / de faire qch Kết tội ai về sự việc gì đó/ làm cái gì

amener qn à faire qch Dẫn dắt/ đưa ai đến ai làm cái gì đó

apercevoir qn faire qch Nhìn thấy, trông thấy ai làm gì đó

apprendre à qn à faire qch Dạy ai làm cái gì đó

attendre qch / qn (de faire) đợi cái gì đó/ Đợi ai (làm cái gì đó) s'attendre à qch / à faire qch Trông chờ điều gì, đợi làm cái gì

avoir de la peine / du mal à faire Đau lòng khi làm gì đó

Trang 2

avoir envie de qch / de faire qch ước muốn, muốn (làm) điều gì ( Lưu ý : avoir envie de quelqu’un : muốn làm

tình với ai đó)

avoir la chance de faire qch Có may mắn khi làm điều gì đó avoir le courage de faire qch Có can đảm khi làm điều gì đó avoir le droit de faire qch Có quyền làm cái gì đó

avoir le temps de faire qch Có thời gian làm điều gì đó

avoir l'intention de faire qch Có ý định làm gì đó

avoir l'occasion de faire qch Có cơ hội làm điều gì đó

avoir peur de qch / qn / de faire qch Sợ điều gì, sợ ai, sợ làm cái gì đó avoir raison de faire Có lý, có lý do khi làm điều gì

charger qn de qch / de faire qch Ủy thác, giao cho ai cái gì đó

commander à qn de faire qch sai khiến ai làm gì

concurrencer qch / qn Cạnh tranh cái gì, cạnh tranh với ai

conseiller à qn de faire qch Khuyên ai làm cái gì

consentir à qch / à faire qch Đồng ý về điều gì,/ làm cái gì đó être content de qch / faire qch Hài long về điều gì/ khi làm gì đó

se contenter de qch / faire qch Bằng long về điều gì/ khi làm gì đó continuer à / de faire qch Tiếp tục làm gì đó

être contraint de faire qch Không thảo mái khi làm điều gì convaincre qn de faire qch thuyết phục ai làm gì đó

Trang 3

craindre qch / qn / de faire qch Ngại điều gì/ ai/ làm điều gì đó

décourager qn de qch / faire qch làm nản ai về điều gì/ làm gì đó

défendre qch à qn / à qn de faire qch Bảo về điều gì cho ai đó

demander qch à qn / à qn de faire qch Đề nghị, hỏi điều gì với ai đó

désespérer de qch / de faire qch Mất hết hy vọng về (làm) điều gì être désireux de faire qch Ước ao, mong muốn khi làm điều gì être destiné à qch / à faire qch dành cho điều gì/ làm cái gì đó être déterminé à faire qch Xác định khi làm gì đó

(être) différent de qch / qn Khác biệt về điều gì/ với ai

dissuader qn de faire qch can ngăn ai làm gì đó

douter de qch / se douter de qch Nghi ngờ về điều gì/ hoài nghi về

s'efforcer de faire qch Cố gắng hết sức làm điều gì đó

encourager qn à faire qch Động viên ai làm cái gì đó

enseigner à qn à faire qch dạy (dạy học) ai làm cái gì đó entendre parler de qch / qn Nghe nói về điều gì, về ai đó

Trang 4

entrer à (institution) Đi vào ( 1 tổ chức, 1 cơ quan)

espérer qch / faire qch Hy vọng điều gì/làm cái gì đó

être en droit de faire qch Có lý, lẽ phải khi làm điều gì đó être en mesure de faire qch Có thể có khả năng/có quyền làm…

être sur le point de faire qch Sắp làm cái gì đó

éviter qch / qch à qn Tránh điều gì/tránh cái gì đó cho ai éviter à qn de faire qch tránh cho ai đó làm điều gì đó

faire appel à qch / qn Kêu gọi, nhờ đến việc gì/ đến ai

faire bien de faire qch làm tốt khi làm điều gì đó…

faire confiance à qch / qn tin tưởng vào điều gì, vào ai đó

tu ferais mieux de faire qch bạn sẽ làm tốt hơn nếu làm cái gì

forcer qn à faire qch / être forcé de faire qch ép buộc ai làm cái gì/ bị ép buộc làm

s'habituer à qch / qn / faire qch quen với điều gì đó/ với ai/ làm

être heureux de faire qch Hạnh phúc khi làm điều gì đó

heurter qch / se heurter à qch Đụng, va chạm phải/ bị va chạm vào

importer: il importe de faire qch Có tầm quan trọng: quan trọng khi

Trang 5

s'intéresser à qch Thích thú, quan tâm lưu ý đến điều interdire à qn de faire qch Cấm ai làm cái gì đó

la façon / la manière de faire Cách thức làm gì đó

le premier / dernier à faire Điều đầu tiên/ cuối cùng phải làm

manquer de qch / faire qch Thiếu thốn cái gì, bõ lỡ làm gì đó…

mêler qch à qch / se mêler de qch Pha trộn / bị lôi kéo vào điều gì… menacer qn de qch / de faire qch đe doạ ai về điều gì/ làm điều gì

nier qch / avoir fait qch Phủ nhận điều gì/ đã làm gì

(être) obligé de faire qch Bắt buộc ai/ bị bắt buộc làm gì đó

s'occuper de qch / qn / de faire qch chăm lo, chăm sóc đến cái gì/ ai/làm

cái gì đó offrir qch à qn / de faire qch Tặng cái gì đó cho ai/(đề nghị ai) làm s'opposer à qch / sb Trái ngược với điều gì/ chống đối ai ordonner à qn de faire qch ra lệnh ai làm gì đó

Trang 6

permettre qch à qn / à qn de faire qch Cho phép điều gì với ai/ làm gì đó

se plaindre à qn de qch Phàn nàn, than phiền với ai về điều gì

promettre qch à qn / à qn de faire qch Hứa điều gì với ai/ với ai làm điều gì

se rappeler qch / rappeler qch à qn nhớ lại điều gì/ nhắc nhở … với ai être ravi de faire qch rất vui khi làm điều gì đó

recommander à qn de faire qch Khuyến cá, khuyên bảo ai làm gì đó être reconnaissant de qch / à qn d'avoir fait Biết ơn điều gì/ ai đã làm…

redouter qch / qn / de faire qch nghi ngờ điều gì/ai/ làm gì đó

refuser qch à qn / de faire qch từ chối điều gì đó với ai/ làm gì đó

regretter d'avoir fait qch Hối tiếc đã làm cái gì đó

se résigner à faire qch cam chịu, đành phải làm cái gì đó

se résoudre à faire qch quyết định, nhất định làm cái gì đó être responsable de qch Chịu trách nhiệm về điều gì đó

réussir qch / réussir à qch Thành công, đạt kết quả tốt điều gì

rêver à qch / qn / de faire qch mơ đến cái gì đó/ đến ai/ làm gì đó

Trang 7

risquer de faire qch Có nguy cơ bị…( khi làm điều gì đó)

servir à qch / à faire qch phục vụ cho điều gì/ làm gì đó

songer à qch / à faire qch nghĩ đến điều gì/làm điều gì đó

être soucieux de faire qch bị lo lắng khi làm gì đó

suffire: il suffit (à qn) de faire qch Đủ: đủ cho ai làm gì đó

suggérer à qn de faire qch Gợi ý cho ai làm gì đó

être susceptible de faire qch có khả năng làm gì đó

tenir à qch / à faire qch Bám, tha thiết, dính, sát vào cái gì

đó/mong muốn làm cái gì đó

làm mòn…)

đó valoir: il vaut mieux faire qch Trị giá: Tốt hơn là làm cái gì đó viser qch / qn / à faire qch Nhắm cái gì/ai/nhắm vào làm gì đó

(vivre: sống, nhưng nếu +qch thì phải dịch như

vậy)

Ngày đăng: 23/10/2019, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w