- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề.. 2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I 3-
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK TRUNG TÂM GDTX TP BUÔN MA THUỘT
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10
Trang 3HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN VĂN CHIẾN LỚP GIẢNG DẠY: 10A3 ; 10B2 ; 10C3
TỔ : VĂN HOÁ NĂM HỌC : 2009 – 2010
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
§1 : MỆNH ĐỀI) MỤC TIÊU :
- Học sinh (HS) nắm vững các khái niệm : mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo
- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề
II) CHUẨN BỊ:
- Giáo viên (GV) : các ví dụ về các mệnh đề
- HS : sách giáo khoa( SGK)
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS thực hiện hoạt động
Ghi các ví dụ và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề
Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)
Số 3 là số vô tỷ ( mệnh đề sai)
Thực hiện hoạt động 2Đọc mục I 2 SGK
Nhận biết mệnh đề chứa biến
Tìm hai giá trị thực của x và y để được mệnh đề đúng, mệnh đề sai
Ví dụ : + Mệnh đề :
Số 4 là số chẵn
Số 3 là số vô tỷ
+ Không là mệnh đề : Số 4 là số chẵn phải không ?
Trang 4Hoạt động 2: Tìm hiểu phủ định của một mệnh đề.
Nêu cách phát biểu một phủ định của một mệnh đề
Ghi các mệnh đề
Xác định phủ định của các mệnh đề đó
Hoạt động 3 : Tìm hiểu về mệnh đề kéo theo.
Lấy ví dụ 4 để minh hoạ
Giới thiệu mệnh đề P => Q trong
các định lí toán học
Cho HS thực hiện hoạt động
6, sau đó GV nhận xét
Đọc ví dụ 3 (SGK)Phát biểu khái niệm
Thực hiện hoạt động 5Đọc SGK
Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định lí toán học
Thực hiện hoạt động 6
III) Mệnh đề kéo theo:
Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)
Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
Ví dụ 4: (SGK)
Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.
Yêu cầu HS thực hiện hoạt
Lấy ví dụ minh hoạ cho nhận xét
Cho HS lấy ví dụ sau đó GV nhận
Nắm được khái niệm về mệnh đề đảo
Q => P: Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều (mệnh đề sai)
Khái niệm hai mệnh đề tương đương : (SGK)
Ví dụ : (SGK)
Hoạt động 2: Ký hiệu
P P Q
Trang 5Giới thiệu kí hiệu
Lấy các ví dụ
Biết cách đọc và sử dụng kí hiệu trong mệnh đề toán học
Lấy các ví dụ
Đọc các ví dụ / SGK
V) Kí hiệu :
Kí hiệu đọc là “ với mọi ”
Ví dụ : “Bình phương của mọi số thực đều không âm ”
Kí hiệu đọc là “ có một ”(tồn tại
một) hay “ có ít nhất một ”(tồn tại ít nhất một)
Ví dụ : “ có một số hữu tỉ bình phương bằng 2 ”
Đánh giá hoạt động của các nhóm
Tiến hành thảo luận các hoạt động 8 - > 11 / SGK
Báo cáo kết quả
∈
∃x Q x
∃
0: 2 ≥
Trang 6• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : giải các bài tập về mệnh đề
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ
HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK
Gọi 4 HS lên viết 4
Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đề dùng khái niệm
“điều kiện đủ ”Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đề dùng khái niệm
“điều kiện cần ”Đưa ra nhận xét
Bài tập 3 / SGK
a) Mệnh đề đảo:
+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c
+ Các số chia hết cho 5 đều cĩ tận cùng bằng 0
+ Tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân
+ Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau
b) “ điều kiện đủ ” + Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c
+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ cĩ tận cùng bằng 0
+ Điều kiện đủ để tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau
là tam giác đĩ cân
+ Điều kiện đủ để hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau là chúng bằng nhau
c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c.+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩ chia hết cho 5
+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau
Trang 7đó nhận xét chung + Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng có diện
tích bằng nhau
Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK
Gọi 3 HS lên viết 3
Bài tập 4 / SGK
a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ
số của nó chia hết cho 9
b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai đường chéo của nó vuông góc với nhau
c) Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nó dương
Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK
Đưa ra nhận xét
Bài tập 5 / SGK
a) b) c)
Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK
sự đúng, sai của nó
Sai vì “ có thể bằng 0”
n = 0 ; n = 1
x = 0,5Đưa ra nhận xét
Bài tập 6 / SGK
a) Bình phương của mọi số thực đều dương ( mệnh đề sai)b) Tồn tại số tự nhiên n mà bình phương của nó lại bằng chính
nó ( mệnh đề đúng)c) mọi số tự nhiên n đều không vượt quá hai lần nó ( mệnh đề đúng)
d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó ( mệnh đề đúng)
0: + =
∈
0)(: + − =
∈
Trang 8+Sử dụng đúng các ký hiệu Ø
+Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách
:liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.
+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ơn tập về tập hợp ở lớp 6
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Trả lời 2:
U = {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}
Trả lời 3:
B = {1, 3/2 }Phát biểu kết luận
Kết luận : (SGK)Minh hoạ hình học một tập hợp bằng biểu đồ Ven
Trang 9Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ hình
Giới thiệu khái niệm tập hợp rỗng
Khi nào một tập hợp không là tập
hợp rỗng ?
Vẽ hình
Trả lời 4:
Tập hợp A={xR ׀ x2 + x + 1 = 0 } không có phần tử nào vì phương trình x2 + x + 1 = 0 vô nghiệm
Phát biểu khái niệm
Tồn tại một phần tử thuộc tập hợp
3) Tập hợp rỗng
Khái niệm : ( SGK )Chú ý : A ≠ Ø <=> x : x A
Phát biểu khái niệm, nắm vững kí hiệu và cách đọc
Vẽ biểu đồ ven minh hoạ trường hợp A B và A B
BA
Trang 10III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ
Giới thiệu khái niệm
Treo hình biểu diễn A B (phần
Phát biểu khái niệm
Quan sát và vẽ biểu đồ Ven biểu diễn A B
Lấy ví dụ
I) Giao của hai tập hợp
Khái niệm: ( SGK )
Kí hiệu C = A BVậy:
A B = {x ׀ x A và x B}
x A B
Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp
A
x
A
B
Trang 11
B
A
A B
Treo bảng phụ biểu đồ Ven
biểu diễn A B (phần gạch chéo)
Trả lời 2:
C = {Minh, Nam, Lan, Hồng, Nguyệt, Cường, Dũng, Tuyết, Lê}
Đưa ra nhận xét
Phát biểu khái niệm và nắm được
kí hiệu hợp của hai tập hợp
Quan sát hình vẽ
II) Hợp của hai tập hợp
Khái niệm : ( SGK )
C = A B = {x ׀ x A hoặc x B}
Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Cho HS thực hiện 3
Có nhận xét gì về tập hợp C ?
Giới thiệu khái niệm và kí hiệu về
hiệu của hai tập hợp A và B
Treo bảng phụ biểu đồ Ven biểu
Vẽ hiệu của hai tập hợp A và B
Phát biểu khái niệm
Trang 12Tuần : 3
§ 4: CÁC TẬP HỢP SỐI) MỤC TIÊU :
+ Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng
+ Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học
Trang 13Cho HS vẽ biểu đồ minh hoạ
Lấy ví dụ các số hữu tỉ biểu diễn
số thập phân hữu han và vô hạn
Trục số : ׀ ׀ ׀ ׀ ׀ -2 -1 0
Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R
Giới thiệu kí hiệu và cách đọc
– và +
Giới thiệu kí hiệu khoảng và
biểu diễn khoảng trên trục số
Giới thiệu kí hiệu đoạn và biểu
diễn đoạn trên trục số
Giới thiệu kí hiệu khoảng và
biểu diễn khoảng trên trục số
Nắm được kí hiệu và cách đọc – và +
Xác định các phần tử của các tập hợp (a ; b) ; (a ; + ) ; (– ; b)Biểu diễn các tập hợp ( a ; b ) ; (a ; + ) ; (– ; b) trên trục số
Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b ]
Biểu diễn tập hợp [a ; b] trên trục số
Xác định các phần tử của các tập hợp [a ; b) ; (a ; b] ; [a ; + ) ;
II) CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R
Kí hiệu – đọc là âm vô cực (hoặc
âm vô cùng) , kí hiệu + đọc là dương vô cực (hoặc dương vô cùng)
* Khoảng :(a ; b) = {x R ׀ a < x < b}
/////////////( )//////////////////
a b(a ; + ) = {x R ׀ a < x }/////////////(
a(– ; b) = {x R ׀ x < b } )////////////////// b
* Đoạn :[a ; b] = {x R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////[ ]//////////////////
a b
* Nửa khoảng:
[a ; b) = {x R ׀ a ≤ x < b}/////////////[ )//////////////////
)0,,(a b∈Z b≠
b
a
)0,,(a b∈Z b≠
b a
2
331
323
Trang 14Cho HS xác định các phần
tử của tập R = (– ; + )
(– ; b]
Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ; (a ; b]; [a ; + ) ; (– ; b] trên trục số
Chỉ ra các phần tử
a b(a ; b] = {x R ׀ a < x ≤ b}/////////////( ]//////////////////
a b[a ; + ) = {x R ׀ a ≤ x }/////////////[
a(– ; b) = {x R ׀ x ≤ b } ]////////////////// b
Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
Kĩ năng : -Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : máy tính bỏ túi
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Trang 15Cho HS tìm hiểu ví dụ 1 / SGK
Yêu cầu HS thực hiện 1
Trong đo đạc, tính toán cho ta
các giá trị như thế nào ?
Hoạt động 1 : Sai số tuyệt đối
Tính độ chính xác d
Nắm được công thức sai số tương đối của số gần đúng
II) Sai số tuyệt đối:
1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Ví dụ : ( SGK )Kết luận:
Nếu a là số gần đúng của số đúng thì được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a
2 Độ chính xác của một số gần đúng
Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước :
Sai số tương đối của số gần đúng a
x 12346000b) y = 12, 1546Quy tròn đến hàng phần trăm :
y 12, 15Quy tròn đến hàng phần nghìn :
a a a
a = −
∆
d a
a= ±
a
a a
∆
=δ
≈
≈
≈
≈
Trang 16Thực hiện hai ví dụ mẫu cho HS.
Yêu cầu HS tham khảo ví dụ 4 và
Giải : vì độ chính xác đến hàng chục nên ta quy tròn a đến hàng trăm, do đó:
a 253600b) Hãy viết số quy tròn của số gần đúng x = 1, 5624
Trang 17HĐ1: Tìm hợp của các khoảng,
nửa khoảng, đoạn
GV yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 1 trong SGK và cho HS thảo
luận tìm lời giải GV gọi 4 HS
đại diện 4 nhóm lên bảng trình
bày lời giải.
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần).
GV nêu lời giải chính xác.
HĐ2: Tìm giao các đoạn,
khoảng, nửa khoảng.
GV yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 2 trong SGK và cho HS thảo
luận tìm lời giải GV gọi HS đại
diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải.
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần).
GV nêu lời giải chính xác.
HS xem nội dung bài tập 1 và thảo luận, suy nghĩ trình bày lời giải…
HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa.
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a) [-3; 4];
b) [-1; 2];
c) (-2; +∞);
d) [-1; 2).
Vậy hình biểu diển trên trục số…
HS xem nội dung bài tập 2 và thảo luận, suy nghĩ trình bày lời giải…
HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa.
HS chú ý theo dõi trên bảng và ghi chép, sửa chữa.
Bài tập 1 ( SGK trang 18 )
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: a)[-3; 1)(0; 4];
b)(0; 2][-1; 1);
c)(-2; 15) (3;+∞);
d)
Bài tập 2 ( SGK trang 18 )
HĐ3: Tìm hiệu của các khoảng,
nửa khoảng, đoạn.
GV yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 3 trong SGK và gọi 4 HS lên
bảng trình bày lời giải.
Yêu cầu các HS còn lại nhận xét
lời giải
HS giải bài tập và lên bảng trình bày Bài tập 3 ( SGK trang 18 )
HĐ4: Luyện tập nâng cao
GV yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 2 trong SGK và ghi đề lên
bảng sau đó gọi HS lên bảng
trình bày lời giải
Biết cách biểu diễn các tập hợp trên trục số rồi tìm giao của chúng
− ∪ −
Trang 18- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập.
III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?
HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?
HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?
Trang 193- Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm
Gọi HS trả lời các câu hỏi trong
phần ôn tập chương I ( 1 -> 9
/SGK trang 24 )
Cho HS thảo luận nhóm câu hỏi 8
và 9 sau đó các nhóm báo cáo kết
quả thực hiện của nhóm
Thảo luận theo nhóm
Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả
Nhận xét và so sánh kết quả với các nhóm
I) Lý thuyết : (SGK)
Hoạt động 2: Giải bài tập 10 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập 10/SGK
Gọi 3 HS lên bảng liệt kê các phần
A = b) B =
B =
c) C =
C =
Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập 12/SGK
Vẽ trục số biểu diễn các tập hợp tìm được
Nhận xét
Bài tập 12 /SGKa) A = (– 3 ; 7 ) ( 0 ; 10 )
A = ( 0 ; 7 )b) B = (– ; 5 ) ( 2 ; + )
B = ( 2 ; 5 )c) C = R \ (– ; 3 )
Trang 20Yêu cầu HS giải bài tập 14/SGK
Yêu cầu HS xác định d và ý nghĩa
Hàng đơn vị
h 347Nhận xét
Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi là
h = 347, 13 m 0, 2 m
Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347, 13
Giải : Vì độ chính xác đến hàng phần mười nên ta quy tròn 347, 13 đến hàng đơn vị
Đọc bài đọc thêm trong SGK
Xem lại khái niệm về hàm số đã học ở THCS
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
±
Trang 212- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung tồn chương II
3- Bài mới:
Hoạt động 1 :Hàm số - tập xác định của hàm số
Ví dụ 1: Cho y = x - 1 Tìm
y khi x = 1, x = -1, x =
Với mỗi giá trị x ta tìm
được bao nhiêu giá trị y?
Giới thiệu khái niệm hàm số
Ví dụ 2 (VD1 SGK)
Hãy nêu một ví dụ thực tế
về hàm số
Nhận xét
- Cho biết kết quả
x -1 1 ……
y ? ? ……
- Từ kiến thức lớp 7 & 9
HS hình thành khái niệm hàm số
Đọc ví dụ 1
Lấy ví dụ
I) Ơn tập về hàm số :
1 Hàm số Tập xác định của hàm số
Khái niệm: ( SGK )
Ví dụ 1 : ( SGK )
Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số
Giới thiệu về dạng hàm số cho
bằng bảng
Lấy ví dụ
Yêu cầu HS trả lời 2
Giới thiệu về dạng hàm số cho
bằng biểu đồ
Cho HS xem ví dụ 2 / SGK
Yêu cầu HS trả lời 3
Giới thiệu về dạng hàm số cho
bằng cơng thức
Yêu cầu HS trả lời 4
Giới thiệu khái niệm tập xác
Trả lời 2Xác định dạng hàm số cho bằng biểu đồ
Xem ví dụ 2
Trả lời 3Xác định dạng hàm số cho bằng cơng thức
Trả lời 4Phát biểu khái niệm
x
20
+
x
∞
Trang 22Phát biểu khái niệm.
Quan sát đồ thị của hai hàm số f(x) = x + 1 và
g (x) = Đường thẳng và parabol
y = ax + b
y = ax2 ( a 0 )
Trả lời 7 ( theo nhóm)
3 Đồ thị hàm sốKhái niệm : ( SGK )
2
1; x
x
Trang 23sánh đồng thời so sánh giá trị
tương ứng
Cho HS đọc phần chú ý
Khi nào hàm số đồng biến, hàm số
nghịch biến trong (a;b) ?
Giới thiệu về xét chiều biến thiên
của hàm số và bảng biến thiên
nghịch biến trong bảng biến thiên
ta vẽ kí hiệu như thế nào ?
Giới thiệu kết luận
So sánh Đọc chú ý Phát biểu khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trong (a;b)
Xem ví dụ 5
Lập bảng biến thiên của hàm số
y = 2xThảo luận đưa ra ý kiến
Nhận biết về hàm số chẵn
Quan sát hsình vẽ
Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2) ; f(2)
So sánh f(-1) và f(1) ; f(-2) và f(2)
(x1 f x2f
∞
− ∞
+
∞+ ∞+
1
x x2
) 1
( x
f
) 2
(x
) 1
( x
f
1
x x2
Trang 24Yêu cầu HS thực hiện8, Gọi
Các điểm ở 2 nhánh của đồ thị của hàm số y = x đối xứng qua gốc toạ độ O
Đọc SGK
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ:
Trang 25Tuần 6
§ 2 : HÀM SỐ y = ax + bTiết 11
I) MỤC TIÊU :
+ Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y =
- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
+ Về kỹ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất
- Vẽ được đt y = b , y =
- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước
+ Về tư duy: Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
+ Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước, bảng phụ
- HS : ơn tập về hàm số
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ? Lấy ví dụ
3- Bài mới:
x
x
Trang 26Yêu cầu HS vẽ bảng biến thiên
tương ứng các trường hợp của a
Vẽ bảng biến thiên với a > 0
Vẽ bảng biến thiên với a < 0Nhận xét
Quan sát hình vẽ
Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 2 và y = x + 5
I) Ôn tập về hàm số bậc nhất:
Dạng : y = ax + b ( a 0 )TXĐ : D = R
Chiều biến thiên :+ a > 0 hàm số đồng biến trên R
+ a < 0 hàm số nghịch biến trên R.Bảng biến thiên :
Biểu diễn các điểm trên mặt phẳng toạ độ
Trang 27trong khoảng nào ?
Yêu cầu Hs lập bảng biến thiên
x 0
y 0
I) MỤC TIÊU :
- Củng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng
- Củng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước
- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng
x x
x
x xx
0nêu x
x
x x
∞+ ∞+∞+ ∞
−
Trang 28khoảng, đặc biệt là hàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, thước kẻ
- HS : Ơn tập về hàm số
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1 :Giải bài tập 2/SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
Hướng dẫn HS thay toạ độ của A
và B vào cơng thức Sau đĩ giải hệ
phương trình tìm a và b
Gọi HS tìm a và b
Nhận xét
Đọc bài tập Điểm A nằm trên Oy cịn B nằm trên Ox
Đồ thị cắt trục tung tại tung độ bằng 3 nên b = 3
y = ax + 3Thay toạ độ của B vào cơng thức
Tìm hệ số a
Thiết lập hệ PTGiải hệ PT tìm a và b
Bài tập 2 / SGKa) A( 0 ; 3 ) và B ( ; 0 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 ) nên b = 3
Hàm số cĩ dạng: y = ax + 3
Vì đồ thị hàm số đi qua B ( ; 0 ) nên, ta cĩ : 0 = a + 3 => a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3
Hướng dẫn HS thay toạ độ của A
và B vào cơng thức Sau đĩ giải hệ
=> phương trình
y = bthay toạ độ của điểm A vào cơng thức Tìm b
=> phương trình
Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2 ; -1 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3 ) và
B (2 ; -1 ) nên, ta cĩ : =>
Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) và song song với Ox
Vì đồ thị hàm số song song với Ox nên hàm số cĩ dạng y = b
Vì đồ thị hàm số đi qua A(1 ;-1 ) nên, ta cĩ : b = - 1
5
353
=+
=+
12
2
b a
b a
=+
12
34
b a
b a
với
Trang 29dựa vào điều kiện của biến x để
xoá đi phần đồ thị mà có hoành độ
không nằm trong khoảng xác định
Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1 và
y = - 2x + 4 trên cùng hệ trục toạ độ
Xác định phần đồ thị cần vẽ của từng hàm số
1
0 x 2
x x
1x 42
1 x 1
x x
với
vớivới
Trang 30Tuần 7
§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAITiết 13
I) MỤC TIÊU :
a) Về kiến thức:
Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
b) Về kỹ năng:
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0.
- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : Ơn tập về hàm số y = ax2 và cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2
Dạng đa thức
Tập RQuan sát hình vẽ
Đỉnh của parabol y = ax2 là O(0;0)Nếu a > 0 thì O là điểm thấp nhất
Nếu a < 0 thì O là điểm cao nhất
I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai cĩ dạng :
y = ax2 + bx + c (a 0 )TXĐ : D = R
1 Nhận xét :
≠
≠
Trang 31Giới thiệu đỉnh của hàm số bậc
hai y = ax2 + bx + c (a 0 ) Xác định đỉnh của đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c (a 0 )
Ilà đỉnh của parabol
y = ax2 + bx + c (a 0 )
Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai
Treo bảng phụ giới thiệu đồ thị
của hàm số y = ax2 + bx + c(a 0)
Yêu cầu HS xác định đỉnh của
parabol và trục đối xứng của đồ
a > 0 : bề lõm quay lên trên
a < 0 : bề lõm quay xuống dưới
b
4
;2
Trang 32§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI ( tiếp theo )Tiết 14
I) MỤC TIÊU :
a) Về kiến thức:
Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
b) Về kỹ năng:
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0.
Trang 33- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS :
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Gọi HS biểu diễn các điểm tìm
được trên mặt phẳng toạ độ và vẽ
parabol
Nhận xét
Yêu cầu HS thực hiện 2
Yêu cầu cá nhân HS tự
làm, sau đĩ gọi 1 HS lên bảng
Đỉnh : I Trục đối xứng : x = Giao điểm với Oy: A( 0 ; –2 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –2 ) qua đường x = là A’(1 ; –2)Giao điểm với Ox: B(–1 ; 0) và C( 2 ; 0 )
Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.
121
21
Trang 34Cho HS nhận xác về sự biến thiên
y
Định lí : (SGK)
4- Củng cố:
Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a 0)
Giải bài tập 2a/ SGK trang 49
5- Dặn dò:
Học thuộc bài
Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46
Soạn các câu hỏi ôn tập chương II
Trang 35Tiết 15
I) MỤC TIÊU :
1) Về kiến thức:
- Hàm số, TXĐ của một hàm số
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b
- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó.
2) Về kỹ năng:
- Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.
3) Về tư duy: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng vào giải bài
tập.
4) Về thái độ: Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số
HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng ( a ; b ) ?
HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ?
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 8/ SGK
Yêu cầu HS tìm tập xác định của
các hàm số
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
Theo dõi và giúp đỡ HS gặp khĩ
Bài tập 8 / SGK : Tìm tập xác định của các hàm số :
a) y =
D = [ - 3 ; ) \ { - 1 }
b) y=
D = với x 1 c) y =
với x < 1
D = R
Hoạt động 2 : Giải bài tập 8/ SGK
Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
a) y = x2 – 2x – 1
Lời giải TXĐ : D = R
31
13
2 + +
x
∞+
x
x
21
13
Trang 36Yêu cầu HS áp dụng các bước vẽ
đồ thị hàm số để vẽ đồ thị hàm số
y = x2 – 2x – 1
Gọi 1 HS lên bảng trình bày
Theo dõi và giúp đỡ HS gặp khó
Lập bảng biến thiên
Vẽ đồ thị
Nhận xét
Toạ độ đỉnh : I ( 1 ; – 2 ) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 ) qua đường x = 1 là A’(2 ; –2)
Giao điểm với Ox: B(1 + ; 0)
và C(1 – ; 0 )Bảng biến thiên :
Hướng dẫn HS thay toạ độ các
điểm vào công thức y = ax2 + bx +
c và thiết lập hệ phương trình sau
ba điểm A(0 ;-1), B(1;-1), C(- 1;1 )Giải : Vì đồ thị đi qua A(0 ;-1) nên:
−
=++
=
1111
cba
1cba
1c
c b a
Trang 37Ngày soạn : 10/009/2009 Ngày dạy : 15/09/2009
KIỂM TRA Tiết 16
I) MỤC TIÊU :
+ Thông qua bài làm của HS:
- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS
- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS
+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS
II) CHUẨN BỊ:
- GV : Đề, thang điểm, đáp án
- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II
III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Q : ABC là một tam giác đều
Câu 4 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 4 điểm )
a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ; C( –1 ; 4)
b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được
// Đáp án:
Câu 1 : 1 – Sai ; 2 – Đúng ; 3 – Đúng ; 4 – Sai
Câu 2 :
a) P => Q : Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều ( mệnh đề sai )
b) P => Q : Nếu ABCD là một hình bình hành thì ABCD là một hình thang ( mệnh đề đúng )
Câu 3 :
a) x – 5 0 => x 5 Vậy D = R \ { 5 }
b) 8 – 2x Vậy D = (; 4 ]Câu 4 :
a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3
Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :
2
0⇒− ≥− ⇒ ≤
Trang 38Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )
Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)
Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )
CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Tiết 17 : §1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ
−
−
=++
=
3214
b a
5 32b4a
3c
c b a
∞
− ∞+
∞
− ∞
−
Trang 39Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.
Yêu cầu HS thực hiện 1
Giới thiệu khái niệm về phương
trình một ẩn
Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định
được vế trái, vế phải
Yêu cầu HS tính giá trị của hai vế
khi x = 2 ? So sánh ?
Để tìm được x = 2 ta làm thế nào?
Đưa ra ví dụ 2 và yêu cầu HS tìm
nghiệm
Giá trị của hai vế như thế nào ?
Đưa ra ví dụ 2 và yêu cầu HS tìm
=> 2x = 4 <=> x = 2
Ví dụ 2: Giải phương trình:
5x + 1 = 5x – 3
<=> 5x – 5x = –3 – 1 <=> 0x = – 4 Không có giá trị nào của x thoả mãn Vậy phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Giải phương trình:
2x = <=> x =
Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.
Yêu cầu HS thực hiện 2
Yêu cầu HS thực hiện 3
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Nhận xét, uốn nắn
Trả lời 2
Đưa ra khái niệm
Tìm điều kiện của phương trình
Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.
Giới thiệu về phương trình nhiều
( x ; y ) = ( 2 ; 1 ) là một nghiệm của phương trình
866,02
1 = −
−
x x
x
x x
1 = −
−
x x
≠≠
≥≥
∞
Trang 40Hoạt động 4 : Phương trình chứa tham số.
Giới thiệu về phương trình tham
- Nắm được các khái niệm : phương trình tương đương, phương trình hệ quả, phép biến đổi tương đương
- Nắm được các phép biến đổi tương đương
- Biết vận dụng các phép biến đổi tương đương để giải các dạng phương trình đơn giản
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : ôn tập cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ