1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 7 3 cot ca nam( chuan

163 228 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án đại số 7 chuẩn, bạn nào cần thì cứ tải về chỉnh chút xíu là dùng được. theo chuẩn kiến thức kỹ năng hiện hành, đã lọc giảm tải.iáo án đại số 7 chuẩn, bạn nào cần thì cứ tải về chỉnh chút xíu là dùng được. theo chuẩn kiến thức kỹ năng hiện hành, đã lọc giảm tải.iáo án đại số 7 chuẩn, bạn nào cần thì cứ tải về chỉnh chút xíu là dùng được. theo chuẩn kiến thức kỹ năng hiện hành, đã lọc giảm tải.iáo án đại số 7 chuẩn, bạn nào cần thì cứ tải về chỉnh chút xíu là dùng được. theo chuẩn kiến thức kỹ năng hiện hành, đã lọc giảm tải.iáo án đại số 7 chuẩn, bạn nào cần thì cứ tải về chỉnh chút xíu là dùng được. theo chuẩn kiến thức kỹ năng hiện hành, đã lọc giảm tải.

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/2018

Ngày giảng:16/8/2018

Tuần: 1 Tiết: 1

CHƯƠNG 1

SỐ HỮU TỶ SỐ THỰC

Mục tiêu của chương:

Học xong chương này học sinh cần đạt được các yêu cầu sau:

Nắm được một số kiến thức về số hữu tỷ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹthừa trong tập hợp các số hữu tỉ HS hiều và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, tínhchất của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm Tròn số; bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, sốthực và căn bậc hai

Có kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ Bíêt làm Tròn số để giải quyết các bàitoán thực tế Rèn cho HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tínhtoán không cần thiết

Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải các bài toánnảy sinh trong thực tế

TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- - Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ là số được viết dưới dạng ,a,bZ,b0

b a

- Biết cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

- Biết so sánh các số hữu tỷ,bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N 

Z  Q

II Phương tiên thưc hiện

1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng

2 Học sinh : thước chia khoảng

III Phương pháp

Nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài giảng

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ : (4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )a)

153

15,

 d)

387

7

197

Trang 2

? số hữu tỉ viết dạng TQ như

- HS: N  Z  Q

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình thựchiện của GV

HS đổi

3

23

a) Các số 3; -0,5; 0; 2

7

5

là các số hữu tỉ

b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng

b

a

(a, bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

0 -2/3

Trang 3

-VD cho học sinh đọc SGK

? Thế nào là số hữu tỉ âm,

dương

- Y/c học sinh làm ?5

5

4 3

2

- Viết dạng phân số

- dựa vào SGK học sinh trả lời

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương

4 Củng cố:

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HD : BT8: a) 0

5

1

5

1 1000

1 0 1000

d)

31

18 313131

181818 

V Rút kinh nghiệm:

………

………

……….…

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Ngày soạn: 15/8/1010

Ngày giảng:19/8/2018

Tuần: 1 Tiết: 2

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu :

- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập

số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở,

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:

x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

34

124

334

33

21

3721

1221

497

487

Trang 5

?Phát biểu quy tắc chuyển vế

đã học ở lớp 6  lớp 7

? Y/c học sinh nêu cách tìm x,

cơ sở cách làm đó

- Y/c 2 học sinh lên bảng làm

?2

Chú ý: 2 3

7 x 4

2 3

7 4 x

1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

-Chuyển 3

7

 ở vế trái sang

về phải thành 3

7

- Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu

x + y =z

 x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3

1 3 3 7 16 21 x x      ?2 c) Chú ý (SGK ) 4 Củng cố: (15') - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương) + Qui tắc chuyển vế - Làm BT 6a,b; 7a; 8 HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8                               HD BT 9c:

2 6 3 7 6 2 7 3 x x      5 Hướng dẫn học ở nhà :( 5') - Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: Lưu ý tính chính xác V Rút kinh nghiệm: ………

………

……….…

………

………

………

………

Trang 6

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo

viên đưa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân

với số nguyên đều thoả mãn

đối với phép nhân số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi

Nhân hai số hữu tỉ (5')

Trang 7

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

- Giáo viên y/c học sinh làm

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- 2 học sinh lên bảng làm,

cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với xQ;

yQ (y0)-Phân số a

b (aZ, bZ, b

0)

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

7 7 7.( 7) 49

-5,12:10,25-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

Trang 8

3 12 25

3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25)

4.5.6 1.3.5 15

1.1.2 2

a   

38 7 3 )( 2)

21 4 8 38 7 3 2

21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3 21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19 1.2.4 8 b                    BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12: 1 32  x 4 = 81 : x : -8 : 21 = 16 = = 1 256 x -2 1281 - Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua 5 Hướng dẫn học ở nhà :( 2') - Học theo SGK - Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT) HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105 HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc 2 3 :4 1 4 :4 2 3 1 4 :4 3 7 5 3 7 7 3 7 3 7 5                                      V Rút kinh nghiệm: ………

………

……….…

………

……

………………

………

………

Trang 9

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được gttđ của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

- Giáo viên phát phiếu học tập

nội dung ?4

- Là khoảng cách từ điểm a(số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')

Trang 10

_ Giáo viên ghi tổng quát.

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa

sai xót

- Giáo viên cho một số thập

phân

? Khi thực hiện phép toán

người ta làm như thế nào

- Giáo viên: ta có thể làm

tương tự số nguyên

- Y/c học sinh làm ?3

- Các nhóm nhận xét, đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Lớp nhận xét

- Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- Học sinh phát biểu :+ Ta viết chúng dưới dạng phân số

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

- Số thập phân là số viết dưới dạngkhông có mẫu của phân số thập phân * Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + (0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

Trang 11

4 Củng cố :

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 h c sinh lên b ng l m ọc sinh lên bảng làm ảng làm àm

a) -5,17 - 0,469

= -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73

= -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= ( 4,9) 4,9    5,5 ( 5,5)  

= 0 + 0 = 0

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9)    ( 4, 2) 3,7 3,7

= 0 + 0 + 3,7 =3,7 d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)   

= 2,8 (-10) = - 28

5 Hướng dẫn học ở nhà :( 2')

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:

A = 0,5 - x  3,5

x  3,5  0 suy ra A lớn nhất khi x  3,5 nhỏ nhất  x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

V Rút kinh nghiệm:

………

………

……….…

………

……

………

………

………

………

………

Trang 12

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểuthức

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8)  

c) ( 9,6) ( 4,5)     ( 9,6) ( 1,5)  

3 Luyện tập :

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

c) C=-(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

Trang 13

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

_ Giáo viên hướng dẫn học

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1

0,38 3,152,77

0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 14

giáo viên

4 Củng cố: (3') - Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân 5 Hướng dẫn học ở nhà :( 2') - Xem lại các bài tập đã chữa - Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT - Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số V Rút kinh nghiệm: ………

………

……….…

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 28/8/2018

Ngày giảng:

Tuần: 3

Tiết : 6

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : Máy chiếu

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số tự nhiên a

? Tương tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dưới dạng x= a

- 2 học sinh nêu định nghĩa

- 1 học sinh lên bảng viết

- 4 học sinh lên bảng làm ?1

Trang 16

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa máy chiếu bài

tập 49- tr10 SBT

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Dựa vào kết quả trên tìm mối

quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đưa bài tập đúng

a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')

Trang 17

?Vậy xm.xn = (xm)n không.

4 Củng cố: (10')

- Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

4 4 4 3 3 1 ( 1) 1 3 3 81 1 9 729 2 4 4 64                           2 0 ( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04 ( 5,3) 1        BT 28: Cho làm theo nhóm:

2 2 2 3 3 3 1 ( 1) 1 2 2 4 1 ( 1) 1 2 2 8                      4 4 4 5 5 5 1 ( 1) 1 2 2 16 1 ( 1) 1 2 2 32                      - Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương + Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm 5 Hướng dẫn học ở nhà :( 2') - Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ - Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK) - Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT) V Rút kinh nghiệm: ………

………

……….…

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

Ngày giảng: Tiết : 7

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (t)

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

2 Kiểm tra bài cũ: (7') :

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn nâg 1 tích lên

1 luỹ thừa, ta có thể làm như

thế nào

- Giáo viên đưa ra công thức,

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

Trang 19

yêu cầu học sinh phát biểu

bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu

ra cách tính luỹ thừa của một

thương

? Ghi bằng ký hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- 1 học sinh lên bảng ghi

- 3 học sinh lên bảng làm ?4

- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn

23

22

5 5

2 2

3 3

3

3 3

Trang 20

 Nhận xét, cho điểm

4 Củng cố: (10')

bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ sai (nếu có)

  2 3  6   2 3  2 3  5

) 0,75 : 0,75 0,75

 10  5  2  10  5  10 5  5

) 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2

4

)

d       sai

e)

3

1000 _

 

 

 

 

10 3

10 8

8

2

 

 

- Làm bài tập 37 (tr22-SGK)

2 3 5 2 5 10

4 4 4 (2 ) 2

7 3 7 2 3 7 6

)

6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16

5 Hướng dẫn học ở nhà :( 2')

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)

- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK

- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)

V Rút kinh nghiệm:

………

………

……….…

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới

dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để được các công thức đúng:

( )

:( )

m n

m n

m n

n n

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 38

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 39

? Ta nên làm như thế nào

- Yêu cầu học sinh lên bảng

Trang 22

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

40

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn

sửa chữa sai xót, cách trình

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

- Học sinh cùng giáo viên làm câu a

2

n n n

n n n

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ

thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương và ngược

.

.( ):( )

Trang 23

- Rèn khả năng tư duy, sáng tạo, tính trung thực

II Chuẩn bị: Đề pô tô tới từng học sinh.

III

Tiến trình bài giảng :

1.ổn định lớp (1')

3 Bài mới: Phát đề kiểm tra

Câu 1: (2đ) Khoanh Tròn vào chữ cái trước đáp án đúng:

Trang 24

Câu Sơ lược lời giải Điểm

Trang 25

- Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.

- Kỹ năng: Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị: Máy chiếu

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 và 12,517,5

3 Bài mới:

_ Giáo viên: Trong bài kiểm

tra trên ta có 2 tỉ số bằng nhau

được viết là a:b = c:d

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý: Các

- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên

1 Định nghĩa (10')

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số: a c

bd

Tỉ lệ thức a c

bd còn được viết là: a:b= c:d

Trang 26

tỉ số đó muốn lập thành 1 tỉ lệ

thức thì phải thoả mãn điều gì?

- Giáo viên trình bày ví dụ như

1) 3 : 72

Trang 27

Bài tập 46: Tìm x

2

27 3,62.27

1,53,6

Trang 28

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc làm

bài tập của học sinh

- Giáo viên phát phiếu học tập

- Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập được tỉ lệthức

100 100

651 100 651 3

Trang 29

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Trang 30

- Kiến thức: Học sinh hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kỹ năng: vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

III Bài mới: (33')

Trang 31

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1

? Một cách tổng quát a c

bd ta suy ra được điều gì

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

25

x y

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

Trang 32

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

81620

a b c

Trang 33

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x

trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng

nhau, thông qua việc giải toán của các em

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

Trang 34

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau

rồi giáo viên gọi học sinh lên

bảng làm

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không x+y

hay x-y mà lại có x.y

d  ta

hỏi và làm bài tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên NT: 1

3x và 2

5Trung tỉ: 2

3 và

314

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả lời:

ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ

3 4 5 3

7 5 2

x x x

x

x x

y z

Trang 35

x y

Trang 36

- Kiến thức : Học sinh biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối

giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần

hoàn Biết được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn

tuần hoàn

-Kỹ năng : nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản,

biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

phải là số hữu tỉ hay không

ta xét bài học hôm nay

- GVYêu cầu học sinh làm

- Học sinh dùng máy tính tính

- Học sinh làm bài ở ví dụ 2+ Phép chia không bao giờ chấm dứt

- Có là số hữu tỉ vì

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dưới dạng số thập phân

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập

Trang 37

số hữu tỉ không.

- Giáo viên: Ngoài cách

chia trên ta còn cách chia

- Giáo viên nêu ra: người ta

chứng minh được rằng mỗi

số thập phân vô hạn tuần

hoàn đều là số hữu tỉ

- Giáo viên chốt lại như

- HS: suy nghĩ trả lời

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

? Các phân số viết dưới dạng số thậpphân hữu hạn

- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực

hiện và ghi kết quả dưới dạng viết gọn

Trang 38

- Kỹ năng : Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm Tròn số Sử dụng đúng

các thuật ngữ nêu trong bài

- Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ước làm Tròn số trong đời sống hàng ngày

Trang 39

- Hợp tác nhóm,

IV Tiến trình bài giảng:

1ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

- Giáo viên đưa ra một số

- Phát biểu qui ước làm

- Yêu cầu học sinh lấy thêm

1 Ví dụ (15')

Ví dụ 1: Làm Tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

Trang 40

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00

Ngày đăng: 15/01/2019, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w