1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

3 điều TRỊ VIÊM PHỔI PHẾ cầu

38 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI PHẾ CẦUPGS.TS.. Đặc điểm viêm phổi phế cầu VPPC 2.. Câp nhật điều trị VPPC... VIÊM PHỔI PHẾ CẦUX QUANG... VIÊM PHỔI PHẾ CẦUX QUANG... ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP Thay thế:

Trang 1

ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI PHẾ CẦU

PGS.TS Phạm Thị Minh Hồng Phó Trưởng Bộ môn Nhi – Đại học Y Dược TPHCM

Trang 2

Bé trai 4 tuổi, 16kg, ho, sốt cao, thở mệt, BC 15.700/mm3, CRP 40mg/L, X quang phổi viêm đông đặc thùy trên phải Theo chứng cứ 1B (UpToDate 11/2017), chọn lựa khángsinh phù hợp để điều trị ngoại trú là: (Chọn 1 câu đúng)

Trang 3

MỤC TIÊU

1. Đặc điểm viêm phổi phế cầu (VPPC)

2. Câp nhật điều trị VPPC

Trang 6

PHẾ CẦU

Serotypes thường gây bệnh: 1,6,14,19 không có trong PCV7

Tan, Pediatrics, 2002

Trang 7

PHẾ CẦU

Tăng tần suất VP hoại tử sau PCV7

 Phân tích hồi cứu 1/1997 – 3/2006 cho tất cả

VPPC ở trẻ < 18 tuổi tại bệnh viện trung ương

Trang 8

PHẾ CẦU Tăng tần suất VP hoại tử sau PCV7

 Non–PCV-7 serotypes:

• 1997–2000 - 49%

• 2001–2006 - 88%

(OR, 7.89; 95% CI, 2.91–21.90)

 Serotype 3,19 thường nhất đi kèm VP hoại tử

• 11/14 (79%) cas serotype 3 kèm VP hoại tử

• So với các serotypes khác, serotype 3 đi kèm cao nhấtvới VP hoại tử (OR, 14.67; 95% CI, 3.39–86.25)

Bender, Clin Infect Dis, 2008

Trang 9

PHẾ CẦU

Tại Việt Nam: đang chủng Synflorix 10 serotypes

• PCV7: 4, 6B, 9V, 14, 18C, 19F và 23F

• PCV10: thêm 3 serotypes vào PCV7: 1, 5, 7F

• Thiếu serotype phòng ngừa VP hoại tử: 3

Tại Mỹ:

• Từ năm 2010 bắt đầu chủng PCV13

• PCV13: thêm 6 serotypes vào PCV7: 1, 3, 5, 6A, 7F, 19A

Trang 10

LÂM SÀNG

254 trẻ (<1th-26t) bị VPPC (xác định bằng cấy

dịch màng phổi/máu), dấu hiệu và triệu chứng

thường gặp nhất xuất hiện như sau:

Trang 12

VIÊM PHỔI PHẾ CẦU

X QUANG

Trang 13

VIÊM PHỔI PHẾ CẦU

X QUANG

Trang 16

CT có cản quang

N4 (28/12)

Trang 17

N6 (31/12)

Trang 18

Chuyển nhanh từ hoại tử qua hang

Không váchBóng khí

không đều, lớn

Trang 19

N9 (3/1)

Trang 20

CT có cản quang

N9 (3/1)

Trang 21

CT có cản quang

N25 (19/1)

Trang 22

N9 (3/1) 4 tháng sau

(9/5)

Trang 23

N9 (3/1) 8 tháng sau

(7/9)

Trang 24

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP

 Thay thế: Cefpodoxim, Cefuroxim, levofloxacin, linezolid

 Dùng Macrolide cho CAP do tác nhân 0 điển hình

(KC yếu; CC trung bình)

 Kháng virus Cúm cho CAP nặng nghi nhiễm Cúm

(KC mạnh; CC trung bình)

Trang 25

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP

 Theo kinh nghiệm dựa vào tuổi Cần khảo sát yếu tố dịch tễ

và lâm sàng  gợi ý tác nhân đặc hiệu

 KS phủ phế cầu ở trẻ 6th-5 t: 1B

 KS phủ tác nhân 0 đặc hiệu ở trẻ > 5t: 2B

Trang 26

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP

UpTo Date 11/2017

 Trẻ ≥ 6th: 5 ngày đv Azithromycin, 7-10 ngày đv thuốc khác

 T/d 24-48 giờ, nếu tình trạng xấu hơn: tìm biến chứng &

nhập viện

 Sau hồi phục VP, họ ± kéo dài vài tuần – 4 tháng tùy tác

nhân, khó thở trung bình khi gắng sức 2-3 tháng

 Không cần chụp phổi lại nếu VP 0 biến chứng và trẻ hết

triệu chứng

 Chụp phổi kiểm tra 2-3 tuần sau kết thúc điều trị đv trẻ VP tái phát, triệu chứng kéo dài, xẹp phổi nặng, tổn thương khutrú bất thường, VP dạng khối tròn

Trang 27

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP

UpTo Date 11/2017: Điều trị theo kinh nghiệm dựa vào tuổi

 Levofloxacin:16-20mg/kg/ngày chia 2 lần, max 750mg/ngày

 Clindamycin: 30-40mg/kg/ngày chia 3-4 lần, max 1,8g/ngày

 Erythromycin: 30-40mg/kg/ngày chia 3-4 lần, max 2g/ngày

 Azithromycin: 10mg/kg/ngày 1 (max 500mg/ngày), sau đó 5mg/kg/ngày 2-5, (max 250mg/ngày)

 Clarithromycin 15mg/kg/ngày chia 2 lần, max 1g/ngày

Trang 28

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP

UpTo Date 11/2017: Điều trị theo kinh nghiệm dựa vào tuổi

 6th – 5 t: tác nhân đặc hiệu

Nếu cộng đồng có phế cầu kháng PNC cao:

 ≥ 5 t: Mycoplasma, Chlamydophila

5mg/kg/ngày 2-5, (max 250mg/ngày)

Trang 29

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP

UpTo Date 11/2017: Điều trị theo kinh nghiệm dựa vào tuổi

 ≥ 5 t: Mycoplasma, Chlamydophila

Bệnh nhân > 18 tuổi:

 Levofloxacin: 8-10mg/kg/ngày 1 lần cho trẻ 5-16 tuổi, max

500mg/ngày, 500mg/ngày 1 lần cho trẻ ≥ 16 tuổi

 Moxifloxacin: 400mg 1 lần/ngày

 ≥ 5 t: tác nhân đặc hiệu

 Amox 90mg/kg/ngày chia 2-3 lần, max 4g/ngày

 Dị ứng PNC ≠ type1:

 Cefdinir: 14mg/kg/ngày chia 2 lần, max 600mg/ngày

 Cefpodoxim: 10mg/kg/ngày chia 2 lần, max 400mg/ngày

Trang 30

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP

UpTo Date 11/2017: Điều trị theo kinh nghiệm dựa vào tuổi

≥ 5 t: tác nhân đặc hiệu

Dị ứng PNC type 1:

 Levofloxacin: 8-10mg/kg/ngày 1 lần cho trẻ 5-16 tuổi, max

750mg/ngày, 750mg/ngày 1 lần cho trẻ ≥ 16 tuổi

 Clindamycin: 30-40mg/kg/ngày chia 3-4 lần, max 1,8g/ngày

 Erythromycin: 40-50mg/kg/ngày chia 3-4 lần, max 2g/ngày

 Azithromycin: 10mg/kg/ngày 1 (max 500mg/ngày), sau đó

5mg/kg/ngày 2-5, (max 250mg/ngày)

 Clarithromycin 15mg/kg/ngày chia 2 lần, max 1g/ngày

Nếu cộng đồng có phế cầu kháng PNC cao:

 Levofloxacin: 8-10mg/kg/ngày 1 lần cho trẻ 5-16 tuổi, max

750mg/ngày, 750mg/ngày 1 lần cho trẻ ≥ 16 tuổi

 Linezolid: 30mg/kg/ngày chia 3 lần, max 1,8g/ngày cho trẻ < 12 t, 20mg/kg/ngày chia 2 lần, max 1,2g/ngày cho trẻ ≥ 12 t

Trang 31

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ CAP

UpTo Date 11/2017: Điều trị theo kinh nghiệm dựa vào tuổi

Viêm phổi hít mắc phải cộng đồng

Amox-Clav 40-50mg/kg/ngày chia 2-3 lần, max 1750mg/ngày

Bệnh nhân dị ứng PNC type 1:

Clindamycin: 30-40mg/kg/ngày chia 3-4 lần, max 1,8g/ngày

Lưu ý

 Trẻ 0 thể uống vào lúc  : ceftriaxone 50-75mg/kg liều duy nhất

TB/TM sau đó chuyển sang uống

 US: Levo/Moxi được FDA phê duyệt dùng cho trẻ ≥ 18 tuổi Có thể dùng ở trẻ nhỏ hơn nếu các thuốc khác 0 thích hợp và có tỉ lệ cao phế cầu kháng thuốc trong cộng đồng; phủ cả các tác nhân 0 đặc hiệu

 Cần thận trọng khi dùng Doxycyclin cho trẻ < 8 tuổi

Trang 32

ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI PHẾ CẦU

 Penicillin/ampicillin TM và Amoxicillin (u) cho VPPC

có MICs ≤2 mcg/mL (2B)

 Thuốc thay thế TM: cefotaxim, ceftriaxone,

ceftaroline, clindamycin, vancomycin, hoặc

Trang 33

ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI PHẾ CẦU

 Thời gian điều trị: 5-7 ngày đối với VPPC không biến chứng hoặc hết sốt ít nhất 5 ngày đối với các trường hợp nặng hơn.

 Hầu hết hồi phục không di chứng.

 Tỳ lệ tử vong: 4% ở trẻ < 2 tuổi, 2% ở 2-17 tuổi.

Trang 34

THÔNG TIN CẦN NHỚ

VIÊM PHỔI CÔNG ĐỒNG

 VP 0 biến chứng  điều trị ngoại trú

 Kháng sinh theo kinh nghiệm dựa vào tuổi

 < 6th : nghi VK  nhập viện

 6th – 5 tuổi: Amoxicillin 90mg/kg/24h hoặc

Amoxicillin/clavulanate, Cefuroxim, Cefpodoxim, Cefdinir

 ≥ 5 tuổi:

 Erythromycin: 30-40mg/kg/ngày chia 3-4 lần, max 2g/ngày

 Azithromycin: 10mg/kg/ngày 1 (max 500mg/ngày), sau đó

5mg/kg/ngày 2-5, (max 250mg/ngày)

 Clarithromycin 15mg/kg/ngày chia 2 lần, max 1g/ngày

 Thời gian ít nhất là 5 ngày

Trang 36

Bé trai 4 tuổi, 16kg, ho, sốt cao, thở mệt, BC 15.700/mm3, CRP 40mg/L, X quang viêm phổi hoại tử thùy trên phải có tràn mủ màng phổi Cấy MMP ra S pneumoniae có MIC

đối với Penicillin >2 mcg/mL Theo chứng cứ 2B (UpToDate 11/2017), các kháng sinh phù hợp để điều trị nội trú là:

Trang 37

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 The Management of CAP in Infants and Children

Older Than 3 Months of Age: Clinical Practice

Guidelines by the Pediatric Infectious Diseases

Society and the Infectious Diseases Society of

America - Clin Infect Dis (2011) 53

Ngày đăng: 03/11/2019, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN