Đối với mode thể tích... Thời gian thở vào phút- Ti... Tốc độ dòng khí Có liên quan trực tiếp đến: Thể tích khí cài đặt, Áp lực tạo ra trên đường thở, Độ Giãn nở compliance của
Trang 1Đối với mode thể tích
Trang 2Đối với mode thể tích
Thông khí phút - Minute Volume - V E (Lít/phút).
Tần số máy - ventilator frequency - f (nhịp/phút).
Thể tích khí lưu thông - Tidal Volume - Vt (Lít).
Tốc độ dòng khí thở vào - V (Lít/phút).
Thể tích khí lưu thông - Vt (Lít).
Thời gian thở vào (phút)- Ti
Trang 3Thông khí phút
V E = 4 BSA* (nam)
= 3,5 BSA* (nữ).
BSA: Body Surface Area – diện tích da cơ thể (m 2 )
V E tính được phải cộng thêm nếu:
Trang 4 Theo công thức sau: f = VE / VT hoặc
Sơ sinh: 30 – 50 lần/phút.
Trẻ lớn: 20 – 30 lần/phút.
Người lớn: 8 – 20 lần/phút
Bệnh phổi tắc nghẽn: 8 – 12 lần/phút.
Bệnh phổi hạn chế: 16 – 20 lần/phút.
Phổi bình thường: 12 – 16 lần/phút.
(ventilator frequency - f)
Trang 5Thể tích khí lưu thông
(Tidal Volume - VT)
Vt = 0,005 0,015 lít × PBW (predicted body weight - kg)
PBW Nam = 50 + 0.91 [Cao (cm) - 152.4]
PBW Nữ = 45.5 + 0.91 [Cao (cm) - 152.4]
Chọn Vt = 0,01 0,03 lít × kg khi
Trang 6Tốc độ dòng khí
Theo công thức: Flow Rate = Vt/ Ti
Vt = 0,005 0,015 × IBW* (lít).
Ti= 0,7 1 sec × 1/ 60
Flow Rate 4 – 6 VE
Trang 7Tốc độ dòng khí
Có liên quan trực tiếp đến:
Thể tích khí cài đặt,
Áp lực tạo ra trên đường thở,
Độ Giãn nở (compliance) của phổi và hệ thống ống,
Trang 8Dạng sóng của dòng khí
(Flow waveforms)
Tăng dần (Ascending) hoặc
Giảm dần (Descending)
Hình vuông (Rectangular) và
Hình sin (Sinusoidal)
Trang 9Biểu đồ dòng
giây
EXH
INSP
V
120
120
.
LPM
Vuông SQUARE
Giảm dần DECELERATING
Trang 10Vai trò của dạng sóng dòng khí
Áp lực đỉnh sẽ thấp nhất với dạng giảm dần và cao
mode PCV, PSV.