NGUỒN VÀ DỤNG CỤCUNG CẤP OXY... Máy tạo Oxy từ khí trời.. Suy hô hấp giảm oxy má NGUỒN CUNG CẤP OXY... Nguồn cung cấp Oxy... Suy hô hấp giảm oxy máu DỤNG CỤ CUNG CẤP... Cung lượng th
Trang 1NGUỒN VÀ DỤNG CỤ
CUNG CẤP OXY
Trang 2 Bình chứa Oxy với áp lực cao:
- Di động
- Cố định
Hệ thống Oxy trung tâm.
Máy tạo Oxy từ khí trời.
Suy hô hấp giảm oxy má
NGUỒN CUNG CẤP OXY
Trang 3Nguồn cung cấp Oxy
Trang 4Suy hô hấp giảm oxy máu
DỤNG CỤ CUNG CẤP
Trang 5 Cung lượng thấp:
Suy hô hấp giảm oxy má
Xếp loạ dụng cụ cung cấp oxy
Trang 6Suy hô hấp giảm oxy má
Trang 7Suy hô hấp giảm oxy má
Catheter (sonde) mũi
Khơng d ễ ch ị u
1 - 6 l/p.
0.22-0.40 FIO2
Trang 8Suy hô hấp giảm oxy má
Cannula mũi
Ưu đi ể m: Đơn gi ả n,
d ễ ch ị u hơn
FIO2 khơng ổ n
đ ị nh và ph ụ thu ộ c vào
ki ể u th ở c ủ a BN
1 - 6 l/p
0.22-0.40 FIO2
Trang 9Quy tắc số 4 tính gần đúng FiO2
"Coi nồng độ Oxy khí trời là 20% Cứ cho bệnh nhân thở thêm 1 l/p
thì FiO2 tăng thêm 4 %"
Ví dụ:
Nếu bệnh nhân thở khí trời, FiO2 = 21%,
Khi bệnh nhân thở Oxy qua catheter với dòng là 1l/p thì FiO2 là
24%, Khi bệnh nhân thở Oxy qua catheter với dòng là 6 l/p thì FiO2 = 20
+ 4x6 = 44%