VIÊM PHỔI DO TỤ CẦU KHÁNG THUỐC Ở TRẺ EM VIÊM PHỔI DO TỤ CẦU KHÁNG THUỐC Ở TRẺ EM PGS.TS.BS Phan Hữu Nguyệt Diễm Giảng viên cao cấp - ĐHYD TPHCM... Chi ấm, mạch quay rõ, tim đều rõ.T
Trang 1VIÊM PHỔI DO TỤ CẦU KHÁNG THUỐC Ở
TRẺ EM
VIÊM PHỔI DO TỤ CẦU KHÁNG THUỐC Ở
TRẺ EM
PGS.TS.BS Phan Hữu Nguyệt Diễm
Giảng viên cao cấp - ĐHYD TPHCM
Trang 2Chi ấm, mạch quay rõ, tim đều rõ.
Thở đều, không co kéo, phổi rale ẩm T
Trang 3BC: 11.700 N: 61%CRP= 72 MG/L
Trang 5DIỄN TIẾN LÂM SÀNG
Giảm phế âm (T) Gan 2cm HS(P)
Sốt cao liên tục
T 0 39, NT 48l/ph, SpO2 90%.
Giảm phế âm (T) Gan 2cm HS(P)
Trang 6BIẾN CHỨNG CỦA VIÊM PHỔI ??
Trang 7Biến chứng viêm phổi cộng đồng
- Áp xe hệ thống thần kinh trung ương
- Viêm màng ngoài của tim
- Viêm nội tâm mạc
- Viêm xương tủy
- Viêm khớp nhiễm khuẩn
- H/C tán huyết-urê huyết
Trang 9KHÁNG
SINH
XÉT NGHIỆM
Trang 10BC: 11.700 N: 61%
CRP= 72 MG/L
BC: 11.700 N: 61%
CRP= 72 MG/L n1
Trang 12XỬ TRÍ NGÀY 3 ?
• Δ: Viêm phổi thùy (T)
b/chứng Tràn dịch màng
phổi (T) – Nhiễm trùng huyết
• Δ: Viêm phổi thùy (T)
Trang 14SINH LÝ BỆNH CỦA VIÊM PHỔI HOẠI TỬ
inappropriate immune response
inappropriate immune response
massive inoculationmassive
inoculation
more virulent bacteria
more virulent bacteria
Thrombosis
of the pulmonary capillaries
Thrombosis
of the pulmonary capillaries
filling of the alveoli with inflammator
y remnants
filling of the alveoli with inflammator
d ifficult for
the antibiotic
to reach the
affected region
Necrotizing pneumonia
bronchopleural fistula (BPF) (
bronchopleural fistula (BPF) (
Trang 19KENDIG ‘S 2019
Trang 20LÀM GÌ ??
Trang 21Chọc dò DMP dưới hướng dẫn
siêu âm
4 ml dịch đỏ không đông Protein: 4, 1 g/ l
LDH: 3915 UL/L Nhiều HC và BC 80% đa nhân
4 ml dịch đỏ không đông Protein: 4, 1 g/ l
LDH: 3915 UL/L Nhiều HC và BC 80% đa nhân
+
TDMP VÁCH HOÁ SỚM N3 CỦA BỆNH
LÀM GÌ ??
Trang 22KHÁNG
Trang 24Chọc dò DMP
4 ml dịch đỏ không đông Protein: 4, 1 g/ l
LDH: 3915 UL/L Nhiều HC và BC 80% đa nhân
4 ml dịch đỏ không đông Protein: 4, 1 g/ l
LDH: 3915 UL/L Nhiều HC và BC 80% đa nhân
có Panton Valentine leucocidin PCR: Sta aureus MRSA
có Panton Valentine leucocidin
Trang 25NGƯNG VANCO
ĐỔI SANG LINEZOLIDE
CHỈ ĐỊNH NGOẠI KHOAVATS
Trang 31Chi ấm, mạch quay rõ, tim đều rõ.
Thở đều, không co lõm, phổi rale ẩm
Trang 32HÔ HẤP XQ: VP đông đặc toàn bộ thùy phải, TDMP
SA ngực: TDMP trung bình, vách hóa toàn bộ, không thể chọc dò
Ctscan ngực: VP hoại tử thùy phổi
vỡ vào màng phổi gây TKTM MP
Lâm sàng : sốt cao liên tục , SUY
HÔ HẤP XQ: VP đông đặc toàn bộ thùy phải, TDMP
SA ngực: TDMP trung bình, vách hóa toàn bộ, không thể chọc dò
Ctscan ngực: VP hoại tử thùy phổi
vỡ vào màng phổi gây TKTM MP
ĐT CEFOTAXIM TM
PCR DMP ( 1ng sau )
MRSA + ĐỘC TỐ PVL +,
Cấy máu: MRSA, nhạy Vancomycin ( 7 ngày sau )
Cấy mủ MP:
MRSA, nhạy Vancomycin
PCR DMP ( 1ng sau )
MRSA + ĐỘC TỐ PVL +,
Cấy máu: MRSA, nhạy Vancomycin ( 7 ngày sau )
Cấy mủ MP: MRSA, nhạy Vancomycin
MEROPENEM+ VANCOMYCIN
N2 SAU NV
PT màng phổi : VATS+ đổi KS
MEROP+ LINEZOLIDE
PT màng phổi : VATS+ đổi KS
MEROP+ LINEZOLIDE HỘI CHẨN NGOẠI KHOAN4 SAU NV
Trang 33XQ sau 48 giờ nhập viện XQ trước xuất viện ( sau 18 ngày)
Trang 34Xét nghiệm số ca (+) Tác nhân
Cấy NTA (30 ca) 1 Staphylococcus aureus MRSA (+)
Cấy máu (51 ca)
Dương tính
11,8%
2 Staphylococcus aureus MRSA (+)
1 Staphylococcus aureus và Achromobacter denitrificans
Trang 362 THÀNH PHẦN
36
Trang 39HÌNH ẢNH LS CỦA VP DO PVL-SA ?
TRẺ KHOẺ MẠNH CÓ
TC ĐI TRƯỚC : CẢM CÚM
TRẺ KHOẺ MẠNH CÓ
TC ĐI TRƯỚC : CẢM CÚM
NHANH CHÓNG HO, SHH±, SHOCK SEPTIC
NHANH CHÓNG HO, SHH±, SHOCK SEPTIC
XQ:VP NHIỀU THUỲ, TẠO HANG,
ABCESS,TDM
P, XH PHỔI
XQ:VP NHIỀU THUỲ, TẠO HANG,
Trang 40ĐIỀU TRỊ VP DO PVL-SA
2011
Pragmatic management of Panton–
Valentine leukocidin-associated staphylococcal diseases
Y Gilleta, O Dumitrescub,c,d, A Tristanb,c,d, O Dauwalderb,c,d, E Javouheya, D Floreta, F
Vandeneschb,c,d, J Etienneb,c,d, G Linab,c,d,∗
a Division of Pediatric Intensive Care, Hôpital Femme Mère Enfant, Bron, Franceb Université de Lyon, Centre National de Référence des Staphylocoques, Lyon, France c INSERM U851, IFR128, Lyon, Franced Hospices Civils de Lyon, Lyon, France
Trang 41NGUYÊN
TẮC
LẤY PVL RA KHỎI BN
NGĂN CHẶN HẬU QUẢ CỦA
PVL
DẪN LƯU MÀNG PHỔI,
Ổ MỦ DA, CƠ , XƯƠNG
KT ĐẶC HIỆU( không có) IVIG ( chưa chứng minh hiệu quả)
DÙNG KHÁNG SINH
ĐIỀU TRỊ VP DO PVL-SA
DIỆT VT
SA TIẾT PVL
Trang 42Hạn chế: Nổi lên đề kháng, Trụ khuẩn , diệt khuẩn Khả năng đến mô bệnh
TD phụ
Hạn chế: Nổi lên đề kháng, Trụ khuẩn , diệt khuẩn Khả năng đến mô bệnh
TD phụ
Trang 43ỨC CHẾ TỔNG HỢP PROTEIN CỦA VT
HIỆU QUẢ ANTITOXIC
Daptomycine
Trang 45SO SÁNH VANCOMYCIN VÀ LINEZOLID ???
Trang 53KẾT LUẬN
• Cần cảnh giác với tình trạng viêm phổi diễn tiến nhanh không đáp ứng điều trị
• -> VT kháng thuốc + độc lực của vi trùng