Giới thiệu yêu cầu cần đạt sau khi học toán - Đếm, đọc, viêt số, so sánh hai số - Làm tính cộng, trừ - nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép tính giải bài tập - Biết giải các bài
Trang 1TUẦN 1
~~~~~~~~~~~~
Ngăy soạn:
Ngăy dạy :Thứ hai ngăy 25 tháng
8 năm 2009
Lớp: 1C
SÁNG Ti ết 1 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Tiết 2 Tiếng Việt ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Tiết 3 Tiếng Việt ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Tiết 4 Toán TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
A/ Mục tiíu:
- Giúp học sinh nhận biét những việc thường phải làm trong các tiết học toán
- Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong học tập toán 1
B/ Chuẩn bị
- Sách Toán 1, ĐDHT
C/ Hoạt động dạy học
T/
5 ‘
30
’
5’
10
’
10
’
5’
I/ Băi cũ
II/ Bài mới
1.Hướng dẫn sử dụng sách
Toán 1
- HD mở sách
- Giới thiệu về sách
2.Hướng dẫn học sinh làm
quen với một số hoạt động
học tập toán 1
3 Giới thiệu yêu cầu cần
đạt sau khi học toán
- Đếm, đọc, viêt số, so
sánh hai số
- Làm tính cộng, trừ
- nhìn hình vẽ nêu được
bài toán rồi nêu phép tính
giải bài tập
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài xem lịch
4 Giới thiệu bộ đồ dùng
học toán
Kiểm tra dụng cụ học tập
- Xem sách Toán 1
- Mở sách
- QS các ảnh và thảo luận nội dung các ảnh
- Mở hộp đựng đồ dùng học tập
- Nêu tên của từng đồ dùng
- Lấy đồ dùng theo yêu cầu
Trang 25 ‘ - Giới thiệu từng đồ dùng
- Yêu cầu lấy đồ dùng
II/ Củng cố dặn dò
Nhận xét chung
Giao việc về nhă
CHIỀU
Tiết 1 Tiếng Việt ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
HỌC TOÁN
A/ Mục tiíu:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
B/ Hoạt động dạy học
5’
30
‘
5 ‘
I/ Băi cũ
II/ Băi mới
1 Giới thiệu bộ đồ
dùng học toán
- Yêu cầu mở hộp đồ
dùng học toán
- Yêu cầu lấy các đồ
dùng
2 Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung
- Chuẩn bị để học tiết
sau
Kiểm tra sâch vở HS
- Mở hộp đồ dùng học toán
- Nêu tên các đồ dùng
- Lấy các đồ dùng theo yêu cầu
Ti
ết 3 HĐTT HỌC TẬP NỘI QUY NHÀ
TRƯỜNG
A/ Mục tiíu
- Hs biết chấp hành đúng nội quy quy định của nhà trường đề ra
- Biết kính trên nhường dưới, biết tôn trọng lễ phép
B/ Hoạt động dạy học
T/
5’
2 ‘
30
‘
10’
I/ Băi cũ
II/ Giới thiệu bài
III/ Nội dung
1 Về học tập
- Đi học đúng giờ, về nhà làm bài
và học bài đầy đủ, nghỉ học phải
có giấy xin phép, không được trốn
Kiểm tra ĐDHT
- Lắng nghe để thực hiện
Trang 310’
3 ‘
học
- Khách và thầy cô vào lớp phải
đứng dậy chào
- Sách vở phải có nhên và bao bọc
cẩn thận
2 Về vệ sinh cá nhân
- HS đến trường phải ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ, không đi chân đất,
nam tóc cắt ngắn, nữ phải gọn
gàng, không để đầu tóc bù xù
3 Về đạo đức
- Phải biết kính trên nhường dưới,
biết tôn trọng lễ phép
- Đoàn kết và giứp đỡ lẫn nhau
- Không nói tục chửi thề , gây gổ
nhau
- Không ăn quà vặt trong trường
học
IV/ Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung, chuẩn bị để
học tiết sau
Ngăy soạn:
Ngày dạy:Thứ ba ngăy 26 tháng 8 năm 2009
Lớp : 1C
SÁNG
Ti
ết 1 Tiếng Việt : CÁC NÉT CƠ BẢN A/Mục tiíu:
- HS nắm được tên gọi các nét cơ bản
- HS viết được các nét cơ bản
B/ Hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5’
35
‘
1 Băi cũ
II Băi mới
TIẾT1
1 Giới thiệu các nét cơ
bản:
- Viết và giới thiệu các
nét cơ bản
+ Nét sổ ngang, nét sổ
dọc, nét xiên trái, nét
xiên phải, nét móc
ngược, nét móc xuôi, nét
móc hai đầu, nét cong hở
-Kiểm tra đồ dùng học tập
- Theo dõi trên bảng
- Nhắc lại tên các nét cơ bản ( Đồng thanh, nhóm, cá nhân)
Trang 45 ‘
trái, nét cong hở phải,
nét cong kính, nét
khuyết trên, nét khuyết
dưới
Nhận xét
TIẾT 2
2 Luyện viết các nét cơ
bản:
- Nhắc lại các nét cơ
bản
- Theo dõi bắt tay cho hs
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Chuẩn bị cho tiết sau
- Tập viết trên không trung
- Tập viết trên bảng con
- Đọc tên các nét cơ bản đó
- Luyện viết trong vở Nhắc lại các nét cơ bản Về nhà luyện viết lại
Tiết 3 Toán : NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
A/ Mục tiíu:
- Giúp hs biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn “ “ ít hơn”
B/ Chuẩn bị:
- Một số nhóm đồ vật
C/ Hoạt động dạy học:
T/
g
5’
2’
28’
10’
13’
5’
5’
I.Băi cũ
II Giới thiệu bài
III.Nội dung:
a) So sánh số lượng cốc
và số lượng thìa
- Giới thiệu một số cốc và
một số thìa
+ Còn cốc nào chưa có
thìa?
- Khi đặt 1 cái thìa vào 1 cái
cốc thì vẫn còn cốc chưa
có thìa ta nói”số cốc nhiều
hơn số thìa” ”số thìa ít
hơn số cốc”
b) HS quan sát từng hình vẽ
trong bài học:
- Hướng dẫn so sánh số
lượng 2 nhóm đối tượng
c) Trò chơi:
Kiểm tra dụng cụ học toân
- Đặt một cái thìa vào một cái cốc
- Nhắc lại
- Thực hành so sánh nêu kết luận
- Nêu nhanh nhận xét sau đó kiểm chứng lại
Trang 5- đưa ra 2 nhóm đối tượng
có số lượng khác nhau
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn dò về nhà học băi
1(Tiết1)
A/ Mục tiíu:
- Hs biết được :
+ Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
+ Vào lớp 1 em sẽ có nhiều thêm bạn mới, có thầy cô giáo mới trường lớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ
- Hs có thái độ vui vẻ phấn khởi đi học tự hào đã trở thành học sinh lớp 1
- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo trường lớp
B/ Hoạt động dạy học:
T/
g
HS
5’
2’
30
’
10
’
10
’
10’
I Băi cũ
II Giới thiệu bài
III Nội dung
a Hoạt động 1 : Vòng tròn giới
thiệu
- Em thứ nhất g/t tên mình
- Em thứ 2 giới thiệu tên bạn 1+
tên mình
- Em thứ 3 giới thiệu tên bạn 1+
bạn 2+ tên mình
- đến em cuối cùng
+ Em cảm thấy như thế nào khi
nghe các bạn giới thiệu tên mình,
giới thiệu tên mình với các bạn?
- Kết luận
b Hoạt động 2: HS tự giới thiệu
sở thích của mình
+ Hãy giới thiệu với bạn bên
cạnh những điều em thích?
+ Những điều bạn thích có hoàn
toàn giống như em không?
- T kết luận
c Hoạt động 3 : Kể về ngày đầu
tiên đi học của mình
+ Em đã mong chờ chuẩn bị cho
Kiểm tra sâch vở
- Đứng thành vòng tròn 6-10 em điểm danh từ 1 đến hết
- Tiến hành chơi
- Trả lời câu hỏi
- Tự giới thiệu trước lớp
- Tự giới thiệu
- Tự nhận xét
- Tự kể lại theo gợi ý câu hỏi
- Nhận xét
Trang 6ngày đầu tiên như thế nào?
+ Bố mẹ em đã chuẩn bị những
gì cho em?
+ Em sẽ làm gì để xứng đáng hs
lớp1?
- Kết luận(SHD)
IV Củng cố ,dặn dò:
- Nhận xét chung
- Giao việc về nhă
CHIỀU
Lớp :1B
CƠ BẢN
A/ Mục tiíu:
-HS nhớ tên gọi và viết đúng, đẹp các nét cơ bản
B/ Hoạt động dạy học:
T/
5’’
2’
28’
23’
5’
I/ Băi cũ
II/ Giới thiệu bài
III/ Nội dung
1 Luyện viết
- Viết mẫu và nhắc lại
cách viết
- Theo dõi nhắc nhở tư thế
ngồi,cách cầm bút
2 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Nhắc nhở tiết sau
2 HS thực hiện câc nĩt cơ bản đê học
-Viết bảng con
- Viết vào vở luyện viết
- Bình chọn bạn viết đẹp để tuyên dương
Tiết 2 Toán : LUYỆN TẬP
A/ Mục tiíu:
- Củng cố về “nhiều hơn” “ít hơn”
B/ Hoạt động dạy học:
T/
Trang 728’
5’
20’
3’
T nhận xĩt-ghi điểm
I/ Giới thiệu bài
II/ Nội dung
1 Trò chơi “ Ai nhanh ai
tài”
- Đưa các nhóm đồ vật
2 Luyện tập:
+ So sánh hàng cây lá to
và hàng cây lá nhỏ
+ So sánh quả táo và bông
hoa
+ So sánh số bé gái và
số mũ đội
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung
- Giao việc về nhă
- Quan sát phát hiện nhanh nhóm nào nhiều hơn nhóm nào ít hơn
- Lên kiểm tra lại
- Làm bài tập trong vở bài tập
- Nối so sánh và rút ra kết luận
Tiết 3 Tiếng Việt: LUYỆN ĐỌC
A/ Mục tiíu:
- Củng cố về cách đọc viết các nét cơ bản
B/ Hoạt động dạy học:
T/
g
5’
35’
30’
5’
I/ Băi cũ
T nhận xĩt-ghi điểm
II/ Nội dung
1 Luyện tập
- Đọc mẫu và nhắc lại
cách viết
- Theo dõi nhắc nhở tư thế
ngồi, cách cầm bút
2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét chung
- Nhắc nhở tiết sau
2 HS đọc băi
-Viết bảng con
- Đọc tên các nét cơ bản
Ngăy soạn:
Ngày dạy: Thứ tư ngăy 27 tháng 8 năm 2009
Lớp :1B
SÁNG
Tiết 1 Thể dục : TỔ CHỨC LỚP- TRÒ CHƠI A/ Mục tiíu:
Trang 8- Phổ biến nội dung nội quy tập luyện, biên chế tổ học tập, chọn cán sự bộ môn Yêu cầu hs biết được những quy định cơ bản để thực hiện trong các giờ thể dục
- Chơi trò chơi “ Diệt các con vật có hại” yêu cầu biết
tham gia chơi
- Yêu thích môn thể dục, năng rèn luyện thân thể
B/ Địa điểm sân bãi:
- Sân trường sạch sẽ
C/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
T/
10’
25’
5’
I/ Phần mở đầu:
- Phổ biến nội dung và
yêu cầu bài học
- Nhận xét
II/ Phần cơ bản:
- Biên chế tổ tập luyện,
chọn cán sự bộ môn
- Phổ biến nội quy tập
luyện
+ Tập họp ở ngoài sân
bãi dưới sự điều khiển
của lớp trưởng
+ Trang phục phải gọn
gàng, không đi dép lê
- Trò chơi “Diệt các con
vật có hại”
+ Phổ biến nội dung và
nguyên tắc chơi
III/ Phần kết thúc:
- Nhận xét chung
- Giao việc về nhă
- Tập hợp 3 hàng dọc, quay thành hàng ngang
- Vỗ tay và hát một bài
- Giậm chân tại chỗ
- Sửa lại trang phục
- Tổ chức chơi
- Vỗ tay và hát một bài
A/ Mục tiíu:
- HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
B/ Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ
Trang 9C/ Hoạt động dạy học:
T/
g
5’
2’
33
’
5’
28
’
35
’
10
’
13
’
7’
I/Băi cũ
T nhận xĩt-ghi điểm
II/ Giới thiệu bài
III/ Bài mới
TIẾT1
1 Giới thiệu chữ e:
+ Các tranh này vẽ ai? Vẽ
cái gì?
- Các tiếng này giống
nhau ở chỗ đều có âm e
2 Dạy chữ ghi âm:
- Viết lên bảng chữ e
a) Nhận diện chư:î
- Chữ e gồm một nét
thắt
b) Nhận diện âm và
phát âm:
- Phát âm mẫu
+ Tìm tiếng từ có âm
giống âm vừa học?
c) HD viết chữ trên bảng
con:
- Vừa viết mẫu vừa hd
quy trình viết
- Theo dõi nhận xét
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Sửa phát âm cho hs
b) Luyện viết:
- Theo dõi nhắc nhở hs
c) Luyện nói:
Nêu câu hỏi gợi ý
+ Mỗi bức tranh nói về
loài nào?
+ Các bạn nhỏ trong các
bức tranh đang làm gì?
- Học là rất cần thiết
và rất vui Ai ai cũng
HS đọc câc nĩt cơ bản
- Đọc đồng thanh e
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
- Viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ
- Viết bảng con
- Phát âm e ( đồng thanh, cá nhân, nhóm)
- Tô chữ e trong vở tập viết
- Trả lời câu hỏi
- Tự nhận xét
Trang 10phải đi họcvà phải học
hành chăm chỉ
Chỉnh sữa cho HS nói
trọn câu, đủ ý
4 Củng cố dặn dò:
- Chỉ bảng
- Nhận xét chung
- Nhắc nhở tiết sau
- Đọc lại bài ở bảng
- Tìm những đồ vật có tên chứa âm “e”
TRÒN
A/ Mục tiíu:
- Giúp hs nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông ,hình tròn từ các vật thật
B/ Chuẩn bị:
- Một số hình vuông hình tròn khác nhau, một số vật
thật có hình vuông, hình tròn
C/ Hoạt động dạy học:
T/
5’
35’
6’
6’
20’
3’
I/Băi cũ:
T đưa ra 2 nhóm đối tượng có số
lượng khâc nhau
T nhận xĩt-ghi điểm
II/ Băi mới:
1 Giới thiệu hình vuông:
- Giơ lần lượt từng tấm
bìa hình vuông cho hs xem
và nói “đây là hình vuông”
+ Những vật nào có hình
vuông?
2 Giới thiệu hình tròn:
( Tương tự hình vuông)
3 Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu
Hướng dẫn thêm cho hs
Bài 2: Nêu yêu cầu
Bài 3: Nêu yêu cầu
Quan sát, giúp đỡ
4 Củng cố dặn dò:
- Nhân û xét chung
- Về nhà tìm các vật có
hình vuông hình tròn
Gọi HS sinh trả lời
- Nhắc lại “ ”
- Lấy những hình vuông bỏ lên bàn
- Trả lời câu hỏi
- Tô màu vào các hình vuông
- Tô màu vào các hình tròn
- Tô màu vào khác nhau vào các hình vuông, hình tròn
Trang 11Lớp:1C
A/Mục tiíu:
- Củng cố về cách đọc viết chữ e
B/ Hoạt động dạy học:
T/
5’’
35’
10’
’
20’
5’
I.Băi cũ:
T nhận xĩt-ghi điểm
II.Băi mới:
1 Luyện đọc:
- Nhắc nhở uốn nắn thêm
cho hs
Chú ý kèm HS yếu
2 Luyện viết:
- Theo dõi sửa sai cho hs
+ Nối chữ e với các tiếng
có âm e
+ Tô chữ e
Quan sát, giúp đỡ HS yếu
Chữa bài tập trên bảng
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Về nhà luyện thêm
2 HS viết chữ e
Nhìn bảng đọc chữ e
- Nhìn sách đọc bài
- Viết bảng con
- viết vào vở luyện viết
- Làm trong vở bài tập
- Đối chiếu sữa sai Cả lớp đọc lại bài ở SGK
A/ Mục tiíu
- Củng cố về hình vuông, hình tròn
B/ Hoạt động dạy học:
T/
5’
32’
I.Băi cũ:
T níu cđu hỏi
T nhận xĩt- ghi điểm
II/ Luyện tập
Bài 1/5: Nêu yêu cầu
- Nhắc nhở, giúp đỡ thêm
Bài 2/5: Nêu yêu cầu
Kiểm tra, nhận xét
Bài 3/5: Nêu yêu cầu
Bài 4/5: Nêu yêu cầu
Quan sát, giúp đỡ thêm
-HS trả lời
- Tô màu vào các hình vuông
- Làm xong đổi vở kiểm tra
- Tô màu vào các hình tròn
- Biết cách tô màu để phân biệt được hình vuông, hình tròn
- Dùng các que diêm để
Trang 123’ II/ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung xếp hình
Ngăy soạn:
Ngày dạy: Thứ năm ngăy 28 tháng 8 năm 2009
Lớp: 1C
SÁNG
Tiết 1 +2 Tiếng Việt: b
A/ Mục tiíu:
- HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b
- Ghép được tiếng’’ be’’
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của con vật
B/ Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ
C/ Hoạt động dạy học:
5’
35,
3’
32’
I/ Bài cũ:
Đọc viết chữ e
Nhận xét ghi điểm
II/ Bài mới:
TIẾT1
1 Giới thiệu chữ b:
+ Các tranh này vẽ ai?
Vẽ cái gì?
- Các tiếng này giống
nhau ở chổ đều có âm
b
2 Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
- Chữ b gồm hai nét:
nét khuyết trên và nét
thắt
+ So sánh chữ b và chữ
e
b) Ghép chữ và phát
âm:
- Phát âm mẫu b
Âm b ghép với âm e ta có
tiếng be
- Ghi bảng “be”
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Đọc đồng thanh b
- Trả lời
- Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Ghép tiếng “be”
- Đọc theo
- Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh
Trang 135’
+ Phân tích tiếng “be”?
- Phát âm mẫu “ be”
- Chỉ trên bảng lớp
c) HD viết chữ trên
bảng con:
- Vừa viết mẫu vừa
hướng dẫn quy trình
viết
- Theo dõi nhận xét
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc
- Sửa phát âm cho hs
b) Luyện viết:
- Theo dõi nhắc nhở HS
c) Luyện nói:
Nêu câu hỏi gợi ý
+ Ai đang học bài?
+ Ai đang tập viết chữ
e?
+ Bạn voi đang làm gì?
Bạn ấy có biết đọc
chữ không?
+ Ai đang kẻ vở? Hai
bạn gái đang làm gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Nhắc nhở tiết sau
- Viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ
- Viết bảng con
- Phát âm b, be ( đồng thanh cá nhân, nhóm)
- Tô chữ b, be trong vở tập viết
-Trả lời câu hỏi -Tự nhận xét
Đọc lại bài ở bảng, tìm tiếng có âm vừa học
A/Mục tiíu:
- Giúp hs nhận ra và nêu đúng tên của hình tam giác
- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
B/ Chuẩn bị:
- Một số hình tam giác khác nhau, một số vật thật có hình tam giác
C/ Hoạt động dạy học
T/
g
5’
35’
I/ Bài cũ:
Đưa các tấm bìa có hình
vuông, hình tròn
Nhận xét, ghi điểm
II/ Bài mới:
- Nhận dạng hình Tự nhận xét
Trang 1412’
10’
3’
1 Giới thiệu hình tam giác:
- Giơ lần lượt từng tấm
bìa hình tam giác cho hs
xem và nói “đây là hình
tam giác”
Những vật nào có hình
tam giác?
2 Thực hành xếp hình:
- Xếp hình cái nhà, cái
thuyền
- Dùng bút màu để tô các
hình
3 Trò chơi:
- Chọn hình theo yêu cầu
- Tìm các đồ vật có hình
tam giác
4 Củng cố dặn dò:
- Nhân û xét chung
- Về nhà tìm các vật có
hình tam giác
- Nhắc lại “ ”
- Lấy những hình tam giác bỏ lên bàn
- Trả lời câu hỏi
- Thực hành xếp hình
- Tô màu vào các hình tam giác
- Chọn trong hộp đồ dùng học tập
Tiết 4 Thủ công: GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI GIẤY, BÌA
VÀ DỤNG CỤ THỦ CÔNG A/ Mục tiíu:
- HS biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ thủ công
B/ Chuẩn bị:
- Các loại giấy bìa màu, kéo, hồ dân , thước
C/ Hoạt động dạy học:
T/
g
HS
5’’
2’
33’
30’
I/Băi cũ:
II/ Giới thiệu bài:
III/ Nội dung:
1 Giới thiệu giấy, bìa:
- Giấy bìa được làm từ bột của
nhiều loại cây như tre, nứa, bồ
đề
- Giới thiệu giấy bìa
- Thước: được làm bằng gỗ hay
nhựa dùng để do chiều dài
- Bút chì: dùng để kẻ đường
thẳng
Kiểm tra dụng cụ HS
- Lắng nghe, theo dõi
Trang 15- Kéo: dùng để cắt giấy, bìa
- Hồ dán: dùng để dán giấy
thành sản phẩm hoặc dán sản
phẩm vào vở Được chế biến
từ bột sắn có pha chất chống
dán, chuột đựng trong hộp
nhựa
2 Nhận xét,dặn dò:
-
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ để
học thủ công
CHIỀU
Tiết 1 Toán LUYỆN TẬP
A/ Mục tiíu
- Củng cố về hình tam giác
B/ Hoạt động dạy học
T/
g
30’
5’
II/ Băi cũ
I/ Luyện tập
Bài 1/6: Nêu yêu cầu
- Nhắc nhở, giúp đỡ thêm
Bài 2/6: Nêu yêu cầu
Theo dõi, giúp đơ îthêm
Bài 3/6: Nêu yêu cầu
- Nhận xét
Bài 4/6: Nêu yêu cầu
Quan sát, giúp đỡ thêm
- Nhận xét
II/ Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung
HS lăm băi tập
- Tô màu vào các hình tam giác
- Tô màu vào các hình tam giác bộ phận để tạo ra các hình ngôi nhà, cái thuyền buồm, cái cây
- Dùng các que diêm để xếp hình
A/Mục tiíu
- Củng cố về cách đọc viết chữ b, be
B/ Hoạt động dạy học
T/
g
15’ I Băi cũ II Luyện đọc
Viết lên bảng
e b be - Nhìn bảng đọc (cá nhân, nhóm, đồng thanh)
HS yếu đọc