1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CN 10 ( 3 cột đủ)

16 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo nghiệm giống cây trồng
Tác giả Hoàng Phương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Trồng Trọt và Lâm Nghiệp
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chơng I: trồng trọt, lâm nghiệp đại cơng Bài 2: khảo nghiệm giống cây trồng I/ Mục tiêu bài học: 1/ Kiến thức: - Biết đợc mục đích ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng.. - B

Trang 1

Ngày soạn…… Ngày giảng……… Tiết: 02 chơng I: trồng trọt, lâm nghiệp đại cơng

Bài 2: khảo nghiệm giống cây trồng

I/ Mục tiêu bài học:

1/ Kiến thức:

- Biết đợc mục đích ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng

- Biết đợc nội dung của các thí nghiệm so sánh giống kiểm tra kĩ thuật, sản xuất quảng cáo trong hệ thống giống cây trồng

2/ Kĩ năng:

- Kĩ năng phân tích, so sánh tổng hợp

3/ Thái độ:

- Ham học hỏi, say mê học tập

- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống

II/ Phần chuẩn bị:

1/ Phần thầy:

- Nghiên cứu SGK, SGV và soạn bài

2/ Phần trò:

- Đọc trớc bài ở nhà, bút, vở ghi

III/ Phần thể hiện trên lớp:

1/ ổ n định tổ chức lớp : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : ( không)

3/ Phần thể hiện trên lớp:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1 :

I/ Mục đích ý nghĩa của công tác khảo

nghiệm giống cây trồng:

Gv: Các tính trạng và đặc điểm của cây trồng

nh năng suất, chất lợng khả năng chống

chịu……do kiểu gen của giống quy định và

đợc bộc lộ sau khi tơng tác với môi trờng

trong những điều kiện môI trờng cụ thể tính

trạng giống có thể biến thiên khác nhau vì

vậy khảo nghiệm để đánh giá khách quan

chính xác

Hoạt động 2:

II/ c ác loại thí nghiệm khảo nghiệm giống

Thời gian

9’

Hoạt động của học

sinh

Ch Khảo nghiệm giống cây trồng nhằm mục đích gì ?

Trang 2

cây trồng.

1/ Thí nghiệm so sánh giống

So sánh với giống phổ biến đang đợc sản xuất

đại trà nhằm xác định giống mới có tính u

việt

Nội dung so sánh:

+ Sinh trởng phát triển

+Năng suất

+Chất lợng sản phẩm

+Khả năng chốnh chịu

- So sánh giống toàn diện nghĩa là so sánh

tất cả các yếu tố cấu thành của chỉ tiêu

đó

- Nêu hiệu quả so sánh vợt trội hơn so với

giống đại trà thì phải đến trung tâm khảo

nghiệm quốc gia để tiếp tục khảo

nghiệm

2/ Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

Nhằm kiểm tra những đề xuấtcủa cơ quan

trọn tạo giống để xây dựng quy trình kĩ thuật

nhằm phục vụ cho sản xuất đại trà

- Sau các thí nghiệm về so sánh và kiểm

tra kĩ thuật cảu giống nếu giống đáp ứng

đợc về các yêu cầu sẽ đợc giống quốc

gia và phổ biến trong sản xuất

3/ Thí nghiệm sản xuất quảng cáo

Sau khi đã đợc cấp giấy chứng nhận quốc gia

Tuyên truyền đa giống mới vào sản xuất đại

trà

• Tóm lại: Giống mới muốn đa vào sản

20’

8’

CH : Giống mới đợc so sánh với giống nào ? và nhằm mục

đích gì ?

HS quan sát ảnh và khi so sánh cần chú ý các tiêu chí gì ?

CH: Mục đích của TN kiểm tra

kĩ thuật là gì ?

CH: Giống mới với những điều kiện gì sẽ đợc tổ chức thí nghiệm sản xuất và quảng cáo ?

CH: Thí nghiệm sản xuất và quảng cáo nhằm mục đích gì ?

Trang 3

xuất phải đạt yêu cầu về năng suất và

chất lợng phù hợp với từng địa phơng

Hoạt động 3:

T

ổng kết bài học:

- Căn dặn các em về nhà học bài và làm

bài theo câu hỏi SGK

- Đọc trớc bài số 3 SGK

Bài tập củng cố:

Hãy đánh dấu X vào câu trả lời đúng sai

Giống đợc cấp giấy chứng nhận quốc gia

sau khi đã đạt các yêu cầu về kĩ thuật về

a/ Thí nghiệm so

sánh giống

c/ TN sản xuất quảng cáo

b/ TN kiểm tra kĩ

6’

Trang 4

Ngày soạn…… Ngày giảng……… Tiết: 03 chơng I: trồng trọt, lâm nghiệp đại cơng

Bài 3 + 4: Sản xuất giống cây trồng

I/ Mục tiêu bài học:

1/ Kiến thức:

- Biết đợc mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng

- Biết đợc quy trình sản xuất giống cây trồng

2/ Kĩ năng:

- Kĩ năng phân tích, so sánh tổng hợp

3/ Thái độ:

- Ham học hỏi, say mê học tập

- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống

II/ Phần chuẩn bị:

1/ Phần thầy:

- Nghiên cứu SGK, SGV, tài liệu tham khảo và soạn bài

2/ Phần trò:

- Đọc trớc bài ở nhà, bút, vở ghi

III/ Phần thể hiện trên lớp:

1/ ổ n định tổ chức lớp : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : ( không)

3/ Phần thể hiện trên lớp:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1 :

I/ Mục đích ý nghĩa của công tác sản xuất

giống cây trồng:

Gv: - Là duy trì củng cố độ thuần chủng, sức

sống, tính trạng điển hình của giống

- Tạo ra số lợng giống cần thiết để cung

cấp cho sản xuất đại trà

- Đa giống tốt nhanh vào sản xuất đại trà

Hoạt động 2:

II/ Hệ thống sản xuất giống

cây trồng

Thời gian

9’

Hoạt động của học

sinh

Ch độ thuần là gì ?

Trang 5

Bắt đầu từ nhân tạo giống do cơ sở nhân

giống nhà nớc tiến hành đến khi có đợc hạt

xác nhận

Gồm ba giai đoạn

Gai đoạn 1 Sản xuất hạt siêu nguyên chủng

(SNC).Đặt điểm hạt SNC là chất lợng và độ

thuần khiết rất cao

- Nhiệm vụ giai đoạn này là duy trì phục

tràng, và sản xuất hạt SNC đợc thực hiện ở cơ

quan, xí nghiệp chuyên trách

Giai đoạn 2 Sản xuất hạt nguyên chủng từ

hạt SNC.Đặt điểm hạt NC là chất lợng và độ

thuần khiết cao

- Nhiệm vụ giai đoạn này là duy trì phục

tràng, và sản xuất hạt NC đợc thực hiện ở

công ti hặc trung tâm giống cây trồng

Giai đoạn 3 Sản xuất hạt giống xác nhận,

thực hiện ở các cơ sở, trung tâm sản xuất

Hoạt động 3 : III/ Quy trình sản xuất giống

cây trồng.

1/ Sản xuất giống cây trồng nong nghiệp

a/ Sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn.

Bao gồm: Các năm nh sau

Năm thứ nhất: Gieo hạt tác giả (SNC), sau đó

chọn cây u tú

Năm thứ hai: Mang hạt của cây u tú gieo

thành từng dòng sau đó thu hoạch hạt (SNC)

Năm thứ ba: Nhân giống nguyên chủng từ hàt

siêu nguyên chủng

Năm thứ t: Sản xuất hàt giống xác nhận từ hàt

nguyên chủng

b/ Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo

(ngô và một số cây khác)

Bao gồm bốn vụ :

Vụ thứ nhất Lựa chọn ruộng sản xuất và gieo

hạt SNC

20’

8’

CH :Hệ thống sản xuất giống cây trồng bắt đầu từ khâu nào?

CH : Hệ thống sản xuất gồm mấy giai đoạn ?

CH: Tại sao hạt giống SNC,

NC lại đợc sản xuất ở các trung tâm giống sản xuất chuyên nghiệp ?

Treo tranh hình 3.2 phóng to cho học sinh quan sát

CH: Em cho biết trong sản giống cây trồng đã áp ụng hình thức chọn lọc nào?

Trang 6

Vụ thứ hai Đánh giá chọn lọc thu hạt của

cây còn lại (SNC)

Vụ thứ ba Nhân hạt giống SNC loại bỏ cây

không đạt yêu cầu, thu đợc hạt NC

Vụ thứ t Nhân hạt nguyên chủng loại bỏ cây

không đạt yêu cầu thu đợc hạt xác nhận

c/ Sản xuất giống ở cây nhân giống vô tính

Chọn lọc sản xuất thế hệ vô tính đạt tiêu

chuẩn SNC

Tổ chức sản xuất giống cấp nguyên chủng

Sản xuất củ đạt tiêu chuẩn thơng phẩm từ hạt

nguyên chủng

2/ Sản xuất giống cây rừng :

Chọn cây trội, lấy hạt để cung cấp cho sản

xuất

Hoạt động 4:

T

ổng kết bài học:

- Căn dặn các em về nhà học bài và làm

bài theo câu hỏi SGK

- Đọc trớc bài số 5 SGK

8’

Ngày soạn…… Ngày giảng……… Tiết: 01 chơng I: trồng trọt, lâm nghiệp đại cơng

Trang 7

Bài 1: bài mở đầu

I/ Mục tiêu bài học:

1/ Kiến thức:

- Biết đợc tầm quan trọng của sản xuất Nông, Lâm, Ng nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

- Biết đợc tình hình sản xuất Nông, Lâm, Ng nghiệp nớc ta hiện nay và phơng h-ớng, nhiệm vụ của ngành trong thời gian tới

2/ Kĩ năng:

- Kĩ năng phân tích, so sánh tổng hợp

3/ Thái độ:

- Ham học hỏi, say mê học tập

- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống

II/ Phần chuẩn bị:

1/ Phần thầy:

- Nghiên cứu SGK, SGV, tài liệu tham khảo và soạn bài

2/ Phần trò:

- Đọc trớc bài ở nhà, bút, vở ghi

III/ Phần thể hiện trên lớp:

1/ ổ n định tổ chức lớp : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : ( không)

3/ Phần thể hiện trên lớp:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1:

I/ Tầm quan trọng của sản

xuất nông, lâm, ng nghiệp

trong nền kinh tế quốc dân:

1/ Sản xuất nông, lâm, ng nghiệp đóng góp

một phần không nhỏ vào cơ cấu tổng sản

phẩm trong nớc

GV: Treo tranh hình 1.1 phóng to

2/ Ngành nông, lâm, ng nghiệp sản xuất và

cung cấp lơng thực, thực phẩm cho tiêu dùng

trong nớc, cung cấp nguyên liệu cho ngành

công nghiệp chế biến

Thời gian

9’

Hoạt động của học

sinh

HS đọc SGK

HS quan sát và trả lời câu hỏi

CH : Dựa vào biểu đồ em có nhận xét gì về đóng góp của nghành nông, lâm, ng nghiệp trong cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc ?

CH : Em hãy nêu một số sản sẩm của nông, lâm, ng nghiệp

đợc sử dụng làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến?

Trang 8

3/ Ngành nông, lâm, ng nghiệp có vai trò

quan trọng trong sản xuất hàng hoá xuất

khẩu

- HS quan sát hình 1 SGK

4/ Hoạt động nông, lâm, ng nghiệp còn

chiếm trên 50% tổng số lao động tham gia

các ngành kinh tế

GV: Treo sơ đồ hình 1.2 phóng to

Hoạt động 2:

II/ tình hình sản xuất nông,

lâm, ng nghiệp của n ớc ta hiện

nay

1/ thành tựu:

a/ Thành tựu nổi bật nhất là sản xuất lơng

thực tăng liên tục

HS so sánh tốc độ gia tăng qua các năm 1995

đến 2000, 2000 đến 2004

b/ Thành tựu thứ hai của ngành nông, lâm,

ng nghiệp là bớc đầu đã hình thành một số

ngành sản xuất hàng hoá với các vùng sản

xuất tập trung, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

trong nớc và xuất khẩu

c/ Một số sản phẩm của ngành nông, lâm, ng

nghiệp đã đợc xuất khẩu ra thị trờng quốc tế

2/ Hạn chế:

- Năng suất và chất lợng sản phẩm còn

thấp

- Hệ thống giống cây trồng, vật nuôi;cơ sở

bảo quản , chế biến nong, lâm còn lạc

hậu cha dáp ứng yêu cầu của nền sản

xuất hàng hoá chất lợng cao

9’

8’

Căn cứ vào bảng 1 em hãy cho biết sản phẩm của nong, lâm,

ng nghiệp chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị hàng xuất khẩu ?

HS quan sát

CH: Em hãy kể tên một số sản phẩm nông, lâm, ng nghiệp của nớc ta đã xuất khẩu ra thị tr-ờng thế giới ?

Trang 9

Hoạt động 3 : III/ ph ơng h ớng nhiệm vụ phát

triển nông, lâm, ng nghiệp ở n -

ớc ta.

Trong thời gian tới ngành nong, lâm, ng

nghiệp cần thực hiện tốt các nhiệm vụ chính

sau đây

1/ Tăng cờng sản xuất lơng thực để đảm bảo

an ninh lơng thực quốc gia

2/ Đầu t phát triển chăn nuôi để đa ngành này

thành ngành sản xuất chính

3/ Xây dựng một nền nông nghiệp tăng trởng

nhanh và phát triển bền vững theo hớng nông

nghiệp sinh thái

4/ áp dụng khoa học kĩ thuật vào chọn giống

vật nuôi, cây trồng để nâng cao năng suất,

chất lợng sản phẩm

5/ Đa tiến bộ khoa học kĩ thuật vào bảo quản,

chế biến để giảm hao hụt và nâng cao chất

l-ợng

Hoạt động 4:

T

ổng kết bài học:

- Căn dặn các em về nhà học bài và làm

bài theo câu hỏi SGK

- Đọc trớc bài số 2 SGK

17’ CH: Theo em nớc ta trong thời

gian tới phải thực hiện những nhiệm vụ nào ?

Ngày soạn…… Ngày giảng………

Tiết: 04 chơng I: trồng trọt, lâm nghiệp đại cơng

Bài 5: THựC HàNH XáC ĐịNH SứC SốNG CủA HạT

Trang 10

I/ Mục tiêu bài học:

1/ Kiến thức:

- Xác định đợc sức sống của hạt một số cây trồng nông nghiệp

- Thực hiện đúng quy trình, bảo đảm an tòan lao động vệ sinh môi trờng

2/ Kĩ năng:

- Kĩ năng phân tích, làm thành thục các thao tác

3/ Thái độ:

- Ham học hỏi, say mê thực hành

- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống

II/ Phần chuẩn bị:

1/ Phần thầy:

- Hộp petri

- Panh (kẹp)

- Lam kính

- Dao cắt hạt

- Giấy thấm

- Thuốc thử

2/ Phần trò:

- Hạt giống bao gồm ( lúa, ngô, đậu, đỗ……) mỗi học sinh ba hạt

III/ Phần thể hiện trên lớp:

1/ ổ n định tổ chức lớp : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : ( không)

3/ Phần thể hiện trên lớp:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1:

I/ kiểm tra sự chuẩm bị của học sinh, chia

nhóm

II/ giới thiệu quy trình thực hành

Bớc 1: Lấy một mẫu khoảng 50 hạt giống,

dùng giấy thấm lau sạch, sau đó xếp vào

hộp petri

Bớc 2: Đổ trhuốc thử vào hộp petri sao cho

thuốc thử ngập hạt, Ngâm hạt từ 10 đến 15

phut

Bớc 3: Sau khi ngâm lấy hạt ra, dùng giấy

thấm lau sạch thuốc thử ở vỏ hạt

Bớc 4: Dùng banh kẹp chặt hạt, sau đó đặt

lên tấm kính và dùng dao cắt đôI hạt và

quan sát nội nhũ

• Nếu thấy nội nhũ bị nhuộm màu là hạt

Thời gian

2 7 ’

Hoạt động của học

sinh

HS đọc SGK

HS quan sát

HS quan sát

Trang 11

đã chết.

• Nếu thấy nội nhũ không bị nhuộm

màu là hạt còn sống

Bớc 5: Tính tỉ lệ hạt sống

Tỉ lệ hạt sống : A% = B/C x 100

Trong đó B là số hạt sống

C Là tổng số hạt thí nghiệm

Hoạt động 2:

Học sinh làm thực hành theo các bớc trên,

giao viên quan sát giúp đỡ những nhóm yếu

Hoạt động 3 : III/ đánh giá kết quả:

Học sinh tự đánh giá kết quả theo mẫu bảng

SGK

Giáo viên dựa vào kết quả của HS để đánh

giá

Hoạt động 4:

T

ổng kết bài học:

- Căn dặn các em về nhà học bài và làm

bài theo câu hỏi SGK

- Đọc trớc bài số 6 SGK

12’

Ngày soạn…… Ngày giảng……… Tiết: 05 chơng I: trồng trọt, lâm nghiệp đại cơng

Trang 12

Bài 6: ứng dụng công nghệ nuôI cấy mô tế bào trong

nhân giống cây trồng nông, lâm nghiệp.

I/ Mục tiêu bài học:

1/ Kiến thức:

- Biết đợc thế nào là nuôi cấy mô tế bào, cơ sở khoa học của phơng pháp này

- Biết đợc quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, bảo đảm an tòan lao động vệ sinh môi trờng

2/ Kĩ năng:

- Kĩ năng phân tích, biết áp dụng vào thực tế

3/ Thái độ:

- Ham học hỏi, say mê học tập

- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống

II/ Phần chuẩn bị:

1/ Phần thầy:

- Nghiên cứu SGK, SGV tài liệu

2/ Phần trò:

- Đọc trớc bài ở nhà, bút, vở

III/ Phần thể hiện trên lớp:

1/ ổ n định tổ chức lớp : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : ( không)

3/ Phần thể hiện trên lớp:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1:

I/ kái niệm về ph ơng pháp nuôi

cấy mô tế bào

-Tế bào thực vật là một phần của cơ thể

nh-ng chúnh-ng vẫn có tính độc lập, nếu đợc nuôi

cấy trong môi trờng có đầy đủ dinh dỡng sẽ

phát triển thành cơ thể bình thờng

Hoạt động 2:

II/ cơ sở khoa học của ph ơng

pháp nuôi cấy mô tế bào

- Tế bào thực vật có tính toàn năng, bất cứ

tế bào nào thuộc cơ quan nh rễ, thân, lá

đều chứa hệ gen quy định của loài đó

Chúng đều có khả năng phát triển để tạo

thành cây hoàn chỉnh Nừu đợc nuôi cáy

trong môi trờng thích hợp tính toàn

năng của tế bào là cơ sở khoa học của

phơng pháp nuôi cấy tế bào

Thời gian

2 7 ’

Hoạt động của học

sinh

HS đọc SGK

HS quan sát

HS quan sát

Trang 13

- Cơ thể thực vật là một thể thống nhất

bao gồm nhiều cơ quan khác nhau có

chức năng và đợc hình thành từ nhiều tế

bào khác nhau nhng chúng đều có nguôn

gốc là tế bào hợp tử

- Kĩ thuật nuôi cấy mô tế bào là kĩ thuật

điều khiển sự phát sinh hình thái của tế

bào thực vật một cách định hớng dựa vào

sự phân hoá

Hoạt động 3 : III/ quy trình công nghệ nhân

giống bằng nuôi cấy mô tế

bào:

1/ ý nghĩa :

- Có thể nhân giống cây trồng ở quy mô

công nghiệp kể cả các đối tợng khó nhân

giống bằng phơng pháp thông thờng

- Có hệ số nhân giống cao

- Cho ra các sản phẩm đòng đều về mặt di

truyền

- Hạn chế đợc sâu bệnh

2/ Quy trình công nghệ bằng nuôi cấy mô tế

bào

Đợc tiến hành theo các bớc sau:

a/ Chọn vật liệu nuôi cấy

Các tế bào của mô phân sinh, không bị

nhiễm bệnh

b/ Khử trùng:

Phần cắt của đỉnh sinh trởng sau khi cắt phải

đợc khử trùng

c/ Tạo chồi trong môI trờng nhân tạo:

Mộu đợc nuôI cấy trong môI trờng nhân tạo

để tạo chồi, tức là táI tạo cây từ đỉnh sinh

tr-ởng

d/ Tạo rễ:

Khi chồi đã đạt tiêu chuẩn về kích thớc thì

tách chồi và cây sang môi trờng tạo rễ

e/ Cấy cây vào môi trờng thích ứng

Sau khi cây đã ra rễ cấy cây vào môi trờng

thích ứng để cây thích ứng dần với điều kiện

tự nhiên

f/ Trồng cây trong vờn ơm:

Sau khi cây đã phát triển bình thờng và đạt

12’

CH : Em hãy nêu ý nghĩa ?

CH: Em hãy nêu quy trình công nghệ nuôI cấy mô tế bào ?

Trang 14

tiêu chuẩn cây giống thì cấy cây ra vờn ơm.

Hoạt động 4:

T

ổng kết bài học:

- Căn dặn các em về nhà học bài và làm

bài theo câu hỏi SGK

- Đọc trớc bài số 7 SGK

5’

Tiết: 06 chơng I: trồng trọt, lâm nghiệp đại cơng

Bài 7 một số tính chất của đất trồng

I/ Mục tiêu bài học:

1/ Kiến thức:

- Biết đợc keo đất là gì

- Thế nào là khả năng hấp phụ của đất, Thế nào là phản ứng của dung dịch đất và

độ phì nhiêu của đất

2/ Kĩ năng:

- Kĩ năng phân tích,so sánh

3/ Thái độ:

- Ham học hỏi, say mê học tập

- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống

II/ Phần chuẩn bị:

1/ Phần thầy:

- Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV

2/ Phần trò:

-Đọc trớc bài ở nhà

III/ Phần thể hiện trên lớp:

1/ ổ n định tổ chức lớp : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ : ( không)

3/ Phần thể hiện trên lớp:

Ngày đăng: 13/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS quan sát hình 1 SGK. - CN 10 ( 3 cột đủ)
quan sát hình 1 SGK (Trang 8)
Học sinh tự đánh giá kết quả theo mẫu bảng SGK. - CN 10 ( 3 cột đủ)
c sinh tự đánh giá kết quả theo mẫu bảng SGK (Trang 11)
Tuỳ theo nguôn gốc hình thành, độ phì nhiêu của đất chia làm hai loại. - CN 10 ( 3 cột đủ)
u ỳ theo nguôn gốc hình thành, độ phì nhiêu của đất chia làm hai loại (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w