Hoạt động2: Tìm hiểu các loại thí nghiệm KNG cây trồng: - GV gộp các bàn thành 4 nhóm n/c mục II kết hợp các h/a trong SGK thảo luận theo phiếu học tập sau: TN kiểm tra kthuật TN sản xu
Trang 1T1-Bµi 1 Bµi më ®Çu
Trang 2Rèn kĩ năng phân tích dữ liệu, tổng hợp nội dung trong bài.
3 Thái độ:
Có nhận thức đúng đắn và thái độ tôn trọng đối với các nghề nghiệp trong lĩnh vực sản xuất nông, lâm, ng nghiệp qua đó góp phần định hớng nghề nghiệp trong tơng lai của bản thân
II Chuẩn bị của GV & HS
1 Chuẩn bị của GV
- Tìm hiểu, su tầm các số liệu về tình hình sản xuất nông, lâm, ng nghiệp ở
địa phơng để minh hoạ cho bài học
- vẽ đậm các biểu đồ, bảng số liệu trong sgk
- Câu hỏi nêu vấn đề
IV Tiến trình bài dạy:
của HS Tiểu kết
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ theo bàn
- GV giới thiệu bài học :
Những yếu tố thuận lợi của nớc ta(đất đai,
Hoạt động1: Tìm hiểu tầm quan trọng của sx
N-L-N nghiệp trong nền kt quốc dân
- Các nhóm cùng n/c mục I.1, I.2 và H1.1
SGK và trả lời theo câu hỏi gợi ý :
- Em có nhận xét gì về tỉ lệ sphẩm N-L-N
nghiệp so với các nghành sx khác trong nớc
qua từng gđoạn?
- Em hãy nêu tên 1 số sp của N-L-N nghiệp
đợc sdụng làm ngliệu cho công nghiệp chế
biến?
- GV hớng dẫn HS thảo luận và gợi ý để
HS tự rút ra kluận
- GV gọi 1 vài HS của mỗi nhóm nêu
lại nd của nhóm, cho cả lớp đánh giá
HS chú ý lắng nghe đặt vấn đề cho bài học, qua
đó hiểu đợc tầm quan trọng của bài học mở đầu
HS quan sát và thảo luận rồi chốt lại theo nd1SGK - N-L- N nghiệp đóng
góp 1 phần k0 nhỏ vào cơ cấu tổng sp trong n-
ớc, sx và cung cấp lơng thực, thực phẩm cho
Trang 3- GV yêu cầu các nhóm cùng n/c
bảng1-SGK rồi tính ra % để thấy sp N-L-N nghiệp
chiếm bao nhiêu % gtrị hàng hoá xkhẩu?và
nhận xét về gtrị của sp N-L-N nghiệp xkhẩu
ở nớc ta.
- GV gợi ý so với tổng gtrị xkhẩu, so sánh
qua từng gđoạn, so sánh giữa các nghành
- GV lấy kết quả của nhóm nào nhanh nhất
nghiệp của nớc ta hiện nay, phơng hớng
nhiệm nụ trong thời gian tới.
GV nhấn mạnh ý nghĩa của việc sl lthực tăng
cao trong những năm qua.(cung cấp đủ LT
cho n/cầu trong nớc , xkhẩu gạo vơn lên
GV chỉ định 1 đại diện của nhóm trình bày
(VD: -vùng chuyên canh sx cà phê-Tây
đa ra nxét của nhóm mình
Các nhóm khác chú ý và bổ sung
Qsát biểu đồ và nhận xét
- nhóm khác góp
ý và ghi vào vở nd4 SGK
Thảo luận theo nhóm và ghi bài sau khi cả lớp đã
thống nhất
tiêu dùng trong nớc, cung cấp nliệu cho ngành cnghiệp chế biến
- Nghành
N-L-N nghiệp có vai trò qtrọng trong sx hàng hoá xkhẩu.
- Hoạt động L-N nghiệp chiếm >50% tổng số lđộng tham gia vào các ngành ktế.
N-(3 thành tựu
SGK)
Hạn chế (SGK)
Trang 4GV hớng dẫn HS ghi lại nd 3 thành tựu trong
SGK
GV chuyển tiếp để HS nêu hạn chế
Phần cuối bài GV cho HS đọc nhanh SGK
Hoạt động3: Tổng kết, kiểm tra, đánh giá
Câu hỏi trắc nghiệm:
Chọn phơng án trả lời đúng
Cho biết tầm quan trọng của sx N-L-N
nghiệp tơng ứng với các chữ cái sau:
A có vai trò quan trọng trong sx hàng hoá
D cung cấp lơng thực, thực phẩm cho tiêu
dùng trong nớc, cung cấp nguyên liệu
Hs độc lập trả lời câu hỏi
Trang 5- Biết đợc mục đích, ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng.
- Biết đợc nội dung của các thí nghiệm so sánh gống, kiểm tra kĩ thuật, sx quảng cáo trong hệ thống khảo nghiệm giống cây trồng
- diễn giảng giảI quyết vấn đề
IV Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Sản xuất N-L-N nghiệp có tầm quan trọng ntn trong nền kinh tế
quốc dân?
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS Tiểu kết
Hoạt động1: Tìm hiểu mục đích, ý
nghĩa của công tác khảo nghiệm
giống cây trồng:
- GV nêu vấn đề
Vì sao các giống cây trồng trớc khi đa
ra sx đại trà phảI qua khảo nghiệm?
- GV y/c HS đọc SGK và chú ý về:
+ Mqh giữa đk n/cảnh với cây
trồng, từ đó dẫn đến mục đích của
KNG ở các vùng sinh tháI khác nhau.
+ Mqh giữa đặc tính giống với y/
c kthuật.
- GV gọi 1 hs lên trả lời câu hỏi nêu
vấn đề sau khi đã thảo luận
- Gọi 1 vài hs nhận xét
- GV y/c HS trả lời câu lệnh trong
SGK để nhấn mạnh vai trò công tác
KNG trong sx
- quan sát hs ghi bài.
Thảo luận theo bàn
về 2ý GV đa ra
Lắng nghe và góp ý
HS trả lời sau khi đã
thống nhất đợc phầnthảo luận trên
- ghi phần tiểu kết KNG có ý nghĩa quan
trọng trong việc đa giống mới vào sx đại trà, đbảo cung cấp thông tin về đặc tính giống và y/c kthuật
Trang 6Hoạt động2: Tìm hiểu các loại thí
nghiệm KNG cây trồng:
- GV gộp các bàn thành 4 nhóm n/c
mục II kết hợp các h/a trong SGK thảo
luận theo phiếu học tập sau:
TN kiểm tra kthuật
TN sản xuất quảngcáo
TN kiểm tra kthuật
TN sản xuất quảng cáo
Mục đích
TN
So sánh với giống
đại trà
để chọn
ra giống v-
ợt trội, gửi đi khảo nghiệm
ở cấp quốc gia.
Kiểm tra đề xuất của cquan chọn tạo giống
về quy trình kthuật gieo trồng.
Tuyên truyề
n đa giống mới vào
sx đại trà.
So sánh toàn Xác định Triển khai
Thảo luận theo nhóm để hoàn thànhbảng trong phiếu học tập
HS hoàn thành
canh tác, giống phù hợp với đk stháI ở địa phơng hay không, để
có hớng sử dụng.
Trang 7Nội dung
TN
diện về strởng, ptriển, nsuất, chất l- ợng, tính chống chịu.
thời
vụ, mật
độ gieo trồng, chế
độ phân bón.
- xây dựng quy trình kthuật gieo trồng.
trên diện tích rộng, kết hợp hội nghị
đầu bờđể
đánh giá.
Hoạt động3:Tkết, ktra đánh giá kq
Câu hỏi trắc nghiệm:
Chọn câu trả lời đúng:
Câu1: Thí nghiệm so sánh giống
nhằm mục đích… )
A.kiểm tra đề xuất của cơ quan chọn
tạo giống vềquy trình kthuậtgieo trồng
B so sánh với giống đại trà để chọn ra
giống vợt trội, gửi đi khảo nghiệm ở
cấp quốc gia
C Tuyên truyền đa giống mới vào sx
đại trà
D so sánh toàn diện về sinh trởng,
phát triển, năng suất, chất lợng, tính
chống chịu
Câu2: Khảo nghiệm giống trớc khi đa
giống mới vào sx đại trà có ý nghĩa… )
A cung cấp thông tin về yêu cầu
kthuật canh tác của giống
Trang 8T3- Bài 3+4 Sản xuất giống cây trồng
Ngày soạn: 24 - 8 - 2006
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Biết đợc mục đích của công tác sx giống cây trồng
- Biết đợc trình tự và quy trình sx giống cây trồng
IV Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Tại sao phải thí nghiệm giống cây trồng trớc khi đa vào sx?
2 Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS Tiểu kết
Hoạt động1: Hớng dẫn HS tìm hiểu mục
đích của công tác sx giống cây trồng:
Sau khi hoàn thành phiếu học tập GV hỏi:
1.Thế nào là hạt giống siêu nguyên chủng?
2.Thế nào là giống nguyên chủng?
3.Thế nào là giống xác nhận?
4.Tại sao hạt siêu nguyên chủng và hạt
nguyên chủng lại cần đợc sx tại cơ sở sx
giống chuyên ngành?
Hoạt động3: Hd HS tìm hiểu quy trình sx
giống cây trồng tự thụ phấn.
GV gthiệu: - sx giống cây trồng Nnghiệp
- sx giống cây rừng
1 HS đọcGhi bài
Nhận phiếu làm bài tập
-Là hạt giống có chất lợng và độ thuần khiết cao
-Là hạt giống chất lợng cao đợc
sx từ giống siêu nguyên chủng
-Đợc nhân ra từ giống nguyên chủng
- Đòi hỏi kĩ thuật cao và sự theo dõichặt chẽ, chống pha tạp, đảm bảo duy trì và củng cốKGen t/chủng củagiống
I Mục đích:
(SGK)
II.Hệ thống
sx giống cây trồng:
- Gđ1: sx giống siêu nguyên chủng.
- Gđ2: sx giống nguyên chủng từ siêu nguyên chủng
- Gđ3; sx giống xác nhận.
III.Quy trình sx giống cây trồng:
Trang 9- Căn cứ vào đâu để xây dựng quy trình sx
cây nông nghiệp?
GV phát phiếu học tập(bảng)
- y/c điền thông tin vào bảng
- gọi đại diện trình bày
- chọn cây u tú
Hỏi1: qtrình sx giống cây trồng nnhất thiết
phảI chọn lọc hãy cho biết:Trong sx giống
cây trồng đã áp dụng hthức clọc nào?
Hỏi2: So sánh qtrình sx giống theo sơ đồ
duy trì và sơ đồ fục tráng?
Hoạt động4: HD HS tìm hiểu sx giống
cây trồng thụ fấn chéo.
GV treo H4.1 y/c HS n/c SGK và trả lời câu
Phơng thức sinh sản
Nhận phiếu và làm bài tập
2HS trình bàyGhi bổ sung
Hs ghi bài
Clọc cá thể ở nămthứ 1 và 2 ở sơ đồduy trì và phục tráng Riêng sơ
đồ phục tráng có thêm clọc hàng loạt năm thứ 3 bằng thí nghiệm
so sánh để có hạt SNC
- giống: đều qua
3 giai đoạn: sx hạt SNC,NC.XN
- khác: ở sơ đồ duy trì có VLKĐ
là hạt t/giả.ở sơ
đồ fục tráng VLKĐ là hạt giống nhập nội hoặc hạt giống thoáI hoá
Quy trình clọc ở sơ đồ fục tráng
1.Sx giống
cây trồng nông nghiệp
a Sx giống cây trồng tự thụ phấn
b Sx giống
Trang 10Hỏi1: thế nào là thụ phấn chéo? Cho VD?
Hỏi2: vì sao cần chọn ruộng sx hạt giống ở
khu cách ly?
Hỏi3: Đánh giá thế hệ clọc T2,T3 tại sao
phảI loại bỏ những cây không đạt y/c từ
tr-ớc khi tung phấn?
Hỏi4: trình bày sơ đồ H4.1
Em có nxét gì về hthức clọc của qtrình sx
giống ở cây thụ phấn chéo?
GV gọi 1hs đọc sgk
GV thông báo: qtrình này gồm 3 gđ, trong
đó khâu clọc vẫn phảI tuân thủ 1 cách chặt
Qsát, n/c SGK
Nhuỵ của hoa đợcthụ phấn từ hạt phấn của hoa khác VD ở ngô
Không để cho câygiống đợc thụ phấn với cây không mong muốn trên đồng ruộng, đbảo độ thuần khiết
Không để cho những cây xấu đ-
ợc tung phấn nên không có đk phát tán hạt phấn vào những cây tốt
1 HS đọc SGK
cây trồng thụ phấn chéo:
Vụ1: lựa chọn ruộng
sx giống ở khu cách ly, chia 500 ô
để gieo hạt SNC.
Vụ 2: Đánh giá thế hệ clọc.
Vụ 3: nhân hạt giống SNC ở khu cách ly-> hạt giống NC.
Vụ 4: nhân hạt giống
NC ở khu cách ly-> hạt XN.
c SX giống cây trồng nhân giống vô tính :
3 gđoạn (SGK)
2.Sx giống cây rừng: 2 gđ(sgk)
Trang 11Câu3: cho sơ đồ về hệ thống sx giống
cây trồng, hãy điền vào chỗ trống cho
thích hợp
Gđoạn1 sx hạt giống… )… )… )nơI sx… )
Gđoạn2 sx hạt giống… )… )… )nơI sx… )
sx giốngcây trồng thụ phấnchéo
Sx giốngcây trồng sinh sản vô tính
Trang 12T4- Bài 5 Thực hành
Xác định sức sống của hạt Ngày soạn: 30 - 8 - 2006
I.mục tiêu:
1 kiến thức :
Xác định đợc sức sống của hạt một số cây trồng nông nghiệp
2 kĩ năng:
-Rèn luyện tính khéo léo, cẩn thận, có ý thức tổ chức kỉ luật, trật tự
-Thực hiện đúng quy trình, giữ gìn vệ sinhvà đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thực hành
Giới thiệu bài thực hành.
-nêu mục tiêu bài thực hành
- giới thiệu quy trình thực hành
Làm vệ sinh cất mẫu
T5- Bài 6:
bào trong nhân giống cây trồng nông, lâm nghiệp
Ngày soạn: 3 - 9 - 2006
I.mục đích:
1 kiến thức:
- biết đợc thế nào là nuôI cấy mô, tế bào, cơ sở khoa học của phơng pháp này
- biết đợc quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôI cấy mô, tế bào
2 kĩ năng;
Trang 13rèn t duy tổng hợp, thu thập thông tin.
II.ph ơng tiện dh:
Phiếu học tập, tranh vẽ
III.ph ơng pháp :
vấn đáp, quy nạp, diễn giảng
IV tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: không
2 Bài mới:
Của hs Tiểu kết Hoạt động1: HD tìm hiểu
k/n về nuôI cấy mô, tế bào.
- Nếu nuôI cấy TB thực vật
trong môI trờng thích hợp nó
-táI hiện THCS-trả lời
-trả lời
Trả lờin/cứu sgk
- nhận phiếu làm bài tập
- lên bảng trìnhbày
I kháI niệm về ph ơng pháp nuôI cấy mô, tế bào
(sgk)
II.cơ sở kh của ph ơng pháp nuôI cấy mô, tế bào
1 thực vật có tính toàn năng
2 tế bào thực vật có khả năng mất phân hoá để phân chia
III quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôI cấy mô, tế bào
1 ý nghĩa (sgk)
2.quy trình công nghệ nuôI cấy mô, tế bào
Các bớc Nội dung B1-chọn
vl nuôI cấy
B2- khử trùng bề mặt
B3-tạo chồi trong môI tr- ờng nhân tạo
B4- tạo
Chọn tb mô phân sinh, không nhiễm bệnh, trồng cách li
- phân cắt đỉnh sinh trởng vật liệu
- tẩy rửa khử trùng
- nuôI mẫu trong môI trờng nhân tạo, tạo chồi.
- cắt chồi, chuyển
Trang 14ờn ơm
sang môI trờng tạo rễ(bổ sung 2NAA,IBA)
- sau khi chồi cây
ra rễ
-sau khi cây pt bình thờng, đạt tiêu chuẩn cây giống
- Biết đợc keo đất là gì?
- Khả năng hấp phụ của đất, phản ứng của dung dịch đất và độ phì nhiêu của
Hỏi: Keo đất là gì?
Gv treo tranh cấu tạo keo
đất và y/c hs trả lời:
- Cấu tạo keo đất?
- Cơ sở kh của sự trao đổi
dinh dỡng giữa cây và đất?
Trả lời(sgk)Hấp phụ (bám ngoài)
Hấp thụ(vào sâu)
TL
I Keo đất và k/n hấp
phụ của đất
1 keo đất
a k/n: (sgk)
b cấu tạo:
nhân(1)->lớp ion qđđ-> lớp ion bù(ion bđ+ ion ktán)
- keo đất có k/n tđổi ion
ở lớp k/tán VớI các ion dung dịch đất
-> đa số là keo âm
2 khả năng hấp phụ
của đất (sgk)
Trang 15chua của đất?
-P/ kiềm? Tại sao đất có
- Rửa trôi
- Phân giảI chất hữu cơ
- Bón phân chua sinh lí
Tl
TlTl
a độ chua hoạt tính(do
H + của dung dịch đất)
do H+ gây nên
- PH = 3 – 8 -2006 9
- loại đất: +> lâm nghiệp chua và rất chua, PH=6,5.
+>phèn: rất chua, PH<4.
+> nông nghiệp: đa số chua, 1 số mặn, phù sa( không chua)
b Độ chua tiềm tàng:
Do H + , Al 3+ trên bề mặt keo đất gây nên.
4.ý nghĩa :
- Bố trí cây trồng phù
hợp
- CảI tạo đất
III độ phì nhiêu của
Trang 16Xác định đợc PH của đất bằng thiết bị thông thờng
- rèn tính cẩn thận, khéo léo, có ý thức tổ chức kỉ luật, trật tự
3 ý thức:
Thực hiện đúng quy trình, giữ gìn vệ sinh và bảo đảm an toàn lao động trong quá trình thực hành
II dụng cụ thực hành:
1 Giáo viên: các dụng cụ liên quan đên thực hành.
2 học sinh: mẫu đất.
Trang 17III t iến trình thực hành:
1 kiểm tra chuẩn bị của học sinh
2 giới thiệu dụng cụ thí nghiệm
3 y/c hs nhận biết các dụng cụ bằng
cách gọi tên các dụng cụ đó
4 giới thiệu cách tiến hành thí nghiệm
(vùa giơpí thiệu vừa làm mẫu)
5 y/c hs làm thí nghiệm
Theo dõi hs làm, hớng dẫn nhiều hs
cha biết hoặc còn lúng túng khi sử
dụng dụng cụ
6.y/c hs báo cáo kết quả thực hành
7 y/c hs thu dọn đồ dùng, vệ sinh lớp
1 giáo viên: - tranh ảnh liên quan đến đất xám bạc màu.
- su tầm băng hình liên quan đến hiện tợng xói mòn đất, rửa trôi
do ma lũ, các hoạt động canh tác trên đồng ruộng bậc thang, canh tác nông, lâm kết hợp
2 Học sinh: - su tầm tranh ảnh về xói mòn đất và biện pháp khắc phục.
III Tiến trình bài giảng:
1 KTBC: quy trình thực hành
2 Bài mới:
động Của hs
Tiểu kết
Gv thông báo về đặc điểm của Lắng nghe I Cải tạo và sử dụng đất xám
Trang 18đất Việt Nam.
Hoạt động1: HD tìm hiểu
nguyên nhân, biện pháp cải
tạovà hớng sử dụng đất xám
bạc màu
GV y/c hs n/c sgk và trả lời
Hỏi1: Mục tiêu của cải tạo và
sử dụng đất xám bạc màu là
Biện pháp Tác dụng cải tạo
đất của biện pháp tơng ứng
GV tóm tắt, ghi bảng
Hỏi: đất xám bạc màu thích
hợp trồng những loại cây nào?
Hỏi: Hãy kể 1 số cây trồng
trên đất xám bạc màu?
Tìm hiểu
n/c sgk1->2 hs
Làm bài tập
2 hs đọc bài làmLàm bài tập
Cây trồng cạn
Cây lơng thực: lúa,
- Địa hình dốc, thoải-> rửa trôi mạnh.
- tập quán canh tác lạc hậu-.>
đất thoái hoá mạnh.
- Chặt phá rừng
2 Tính chất;
- Tầng đất mặt mỏng, tpcơ giới nhẹ
-P/u dung dịch đất: chua-> rất chua.
- Hlợng dinh dỡng: nghèo dinh dỡng, nghèo mùn.
a.Biện pháp cải tạo:
Biện pháp Tác dụng cải
tạo đất của biện pháp tơng ứng 1.Xây
dựng bờ vùng bờ thửa, tới tiêu hợp lí
2 cày sâu dần
3 bón vôi cải tạo đất
4 luân canh, chú
ý cây họ
đậu, cây
-Khắc phục hạn hán, tạo môi tr- ờng thuận lợi cho vsv hoạt
động.
-Tăng dần độ dày của tầng
đất mặt.
- giảm độ chua
- Tăng cờngvsv
cố định đạm, khắc phục tình trạng nghèo dinh dỡng
Trang 19GV : đất xám bạc màu nếu
không kịp thời cải tạo-> xói
mòn mạnh -> trơ sỏi đá
Hỏi1: Xói mòn đất là gì?
Hỏi2: Nguyên nhân nào gây
xói mòn đất?
Gợi ý: nguyên nhân sâu xa
dẫn tới ma lũ nhiều là gì?
Hỏi3: Xói mòn đất thờng xảy ra
ở vùng nào? đất nông nghiệp?
keo lá
tràm, tai ợng
t cây màu:
lạc, đậu, vừng
Do: -địa hình dốc thoải -Dễ thoát nớc
- thành phần cơ
giới nhẹ
- Dễ càybừa
phân xanh
5 Bón phân hợp
lí, tăng phân hữu cơ
- tăng mùn, tạo
môi trờng thận lợi cho vsv phát triển
- trồng cây ăn quả-> nâng độ che phủ, hạn chế dòng chảy
* Biện pháp nông học:
- canh tác theo đờng đồng mức-> hạn chế dòng chảy
- bón phân hữu cơ, kết hợp phân khoáng-> tăng độ phì nhiêu, tạo môi trờng cho vsv hđ
và pt.
- bón vôi-> giảm độ chua
- luân canh và xen canh gối vụ ->hạn chế sự bạc màu
- trồng cây thành băng-> hạn chế dòng chảy rửa trôi
- nông, lâm kết hợp-> tăng độ che phủ , hạn chế dòng chảy
- trồng rừng, bảo vệ rừng đầu nguồn-> tăng độ che phủ , thảm thực vật, hạn chế dòng chảy, hạn chế lũ lụt.
Trang 20Câu3: Điền vào dấu( … )
bảo vệ bằng các bờ đất hay đá
4 bài tập về nhà : c âu hỏi
- hiểu và trình bày đợc nguyên nhân hình thành và t/c của đất mặn, đất phèn
- trình bày đợc các biện pháp cải tạo và sử dụng đất mặn, đất phèn, giải thích
2 h ọc sinh : su tầm tranh ảnh về đất mặn, đất phèn.
III t iến trình bài giảng:
1 ktbc:
c1: nguyên nhân gây ra đất xám bạc màu
c2: biện pháp cải tạo đất xám bạc màu
I cải tạo và sử dụng đất mặn:
1 nguyên nhân hình thành:
đất mặn là đất có chứa nhiều cation Na+ hấp phụ trên bề mặt keo đất và trong dung dịch đất.
- phổ biến ở đồng bằng ven biển
- nguyên nhân: - nớc biển tràn vào
b iện pháp cải tạo:
(sgk)
Trang 212, tại sao đất mặn thuộc
loại đất trung tínhhay hơi
kiềm mà ngời ta vẫn áp
dụng bp bón vôi để cải
tạo?
Viết ptp/u tđổi Ion với
keo đất khi bón vôi?
3, sau khi bón vôi cho
đất 1 thời gian cần làm gì
cho đất?
4, bổ sung chất hữu cơ
cho đất bằng cách nào?
có tác dụng gì?
Gv giảng: sau khi rửa
mặn, cha phải đã hết mặn
ngay vì vậy phải trồng
cây chịu măn để giảm
Na+ trong đất sau đó mới
Trang 22- độ phì
nhiêu
Hđ vsv… )
Hỏi: p/u của dung dịch
đất khi bón vôi cải tạo
đất mặn, phèn có gì khác
nhau?
- việc giữ nớc liên tục và
thay nớc thờng xuyên có
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1: trong các bp cải
tạo đất mặn sau, bp nào
A thực hiện p/u trao đổi
với keo đất, giải phóng
cation Na+ thuận lợi cho
rửa mặn
B tăng độ phì nhiêu của
đất
C thực hiện p/u trao đổi
với keo đất làm cho Na+
phèn: Al(OH)3-> lênliếp
- không để cho pirit
bị oxh làm cho đất chua, giữ nớc còn làm cho tầng đất mặtkhông bị khô cứng, nứt nẻ, thay nớc th-ờng xuyên làm giảm chất độc hại đối với cây
- các pirit lắng sau, nếu cày sâu sẽ đẩy chất độc hại lên tầng
phèn và biện pháp cải tạo:
tơng ứng
- tp cơ giới nặng
- tầng đất mặt khi khô thì
cứng nứt nẻ
- độ chua cao PH<4 Chất độc hại Al3+, Fe3+, ch4, H2S…) để phát
- độ phì
nhiêu thấp, nghèo mùn đạm Hđ vsv kém…) để phát
- bón phân hữu cơ
- XD hệ thống tới tiêu hợp lí
- bón vôi
- cày sâu, phơi ải, lên liếp xd
hệ thống
t-ới tiêu, rửa phèn
- bón phân hữu cơ, phân đạm, phân vi l- ợng.
- bón phân hữu cơ
Trang 23t¾t néi dung vµo vë theo
c¸c c©u hái sau:
- ph©n bãn thêng dïng
trong n«ng nghiÖp gåm
§äc sgkTãm t¾t néi dung
I.Mét sè lo¹i ph©n bãn th
êng dïng trong n«ng, l©m nghiÖp
Gåm ph©n ho¸ häc, ph©n h÷u c¬, ph©n vi sinh
II §Æc ®iÓm, tÝnh chÊt cña 1 sè lo¹i ph©n bãn th - êng dïng trong n«ng, l©mnghiÖp
Trang 241 hs trình bày1-> 2 hs nhận xét Ghi bài
Nhận phiếu học tập số2
1 hs trình bày1-> 2 hs nhận xét
- thờng gây chua
II Đặc điểm của phân
hữu cơ
- Chứa nhiều nguyên tố
dinh dỡng
- Thành phần và tỉ lệ chất dinh dỡng không ổn định
- hiệu quả chậm _ không làm hại đất
3.Đặc điểm của phân vi
sinh
- Là loại phân có chuă vi
sinh vật sống, k/ năng sống và thời gian tồn tại của vsv phụ thuộc vào đ/k ngoại cảnh nên thời gian
sử dụng ngắn
- Chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng nhất định
Trang 25Câu2: Trớc khi sử dụng
cần ủ cho hoai mục là
cách sử dụng của loại
- Phân hỗn hợp NPK có thể dùng để bón lót hoặc bón thúc
2 Sử dụng phân hữu cơ
- Dùng để bón lót là
chính, trớc khi sử dụng cần phải ủ cho hoai mục
3 Sử dụng phân vi sinh
- Có thể trộn hoặc tẩm vào hạt, rễ cây trớc khi gieo trồng
- Có thể bón trực tiếp vào
đất để tăng số lợng vsv có ích cho đất
Trang 261 Giáo viên: Chuẩn bị 1 số loại phân vi sinh
2 Học sinh: Su tầm 1 số loại phân vi sinh
III Phơng pháp:
- Vấn đáp
- Trực quan
- Nghiên cứu tài liệu
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp
2 KTBC: Câu hỏi cuối bài12
3 Bài mới
Hoạt động của
Y/c hs thảo luận để trả
lời câu hỏi:
Hỏi2: Cho biết thành
phần của Nitragin, cho
đó trộn với chất nền
II Một số loại phân vsv thờng dùng
1 Phân vsv cố định đạm
- 2 loại: +> Nitragin +> Azogin
- Thành phần của Nitragin:
+ Than bùn+ Vsv nốt sần cây họ đậu+ Chất khoáng, ntố vi l-
Trang 27trong nốt sần rễ cây họ
đậu, nuôi dỡng trong môi
trờng thích hợp để tạo ra
lợng lớn vsv sau đó trộn
với than bùn đã nghiền
nhỏ với các chất khoáng,
các nguyên tố vi lợng
- vsv cố định đạm có k/n
biến đổi nitơ tự do ->
NH3 khi có sắc tố màu
hồng ở rễ cây họ đậu Vì
vậy bón cho cây trồng
Hỏi: Nitragin và azogin
khác nhau ở điểm nào?
Hỏi: Nêu cách sử dụng
vai trò quan trọng nhất
trong vsv chuyển hoá
Lắng nghe
TP chính của Nitragin là vsv sống cộng sinh với nốt sần rễ cây họ đậu
- Azogin – 8 -2006 tp chính là vsv sống hội sinh với lúa
Sgkn/c sgk trả lời
- photphobacterin chứa vsv chuyển hoá lân hữu cơ thành vô cơ
(tẩm vào hạt trớc khi gieohoặc bón trực tiếp )
- phân hữu cơ vi sinh : chứa vsv chuyển hoá lân khó tan -> dễ tan ( bón trực tiếp vào đất)
Sử dụng sgk
TL: vsv phân huỷ và vsv chuyển hoá các hc hcơ->
chất khoáng cây hấp thụ
đợcDựa vào sgk tlời
ợng
- Nitragin dùng bón cho cây họ đậu
- Azogin dùng bón cho lúa
* Sử dụng: Tẩm vào hạt trớc khi gieo, cần tiến hành ở nơi râm mát, tránh
ánh sáng trực tiếp làm chết vsv(họ đậu)
- Bón trực tiếp vào
đất(lúa)
2 Phân vsv chuyển hoá lân
- 2 loại: + photphobacterin + phân lân hữu cơ vi sinh
- Đặc điểm: Chứa vsv chuyển hoá lân hữu cơ -> lân vô cơ, lân khó tan->
dễ tan
- Thành phần:
+ Than bùn + Bột photphát họăc apatit
+ Nguyên tố khoáng, vi ợng
l-+ Vsv chuyển hoá lân
- Sử dụng: Tẩm vào hạt hoặc bón trực tiếp vào
đất
3 Phân vsv phân giải chấthữu cơ
- Đặc điểm: Là loại phân bón chứa các loại vsv chuyển hoá chất hữu cơ
- 2 loại:
+ Etstrasol(Nga)+ Mana(Nhật)
- Sử dụng: Bón trực tiếp vào đất
4 Củng cố
Chỉ tiêu so sánh Phân vsv cố định
đạm Phân vsv chuyển hoá lân Phân vsv phân giảichất hữu cơ
Trang 29III Tiến trình bài thực hành:
- Phân nhóm ( 4 nhóm)
- Kiểm tra dụng cụ từng nhóm
- gọi 1 học sinh nêu các dụng cụ cần
thiết để kiểm tra
- Nêu quy trình TH, làm mẫu cho HS
- Hớng dẫn học sinh theo dõi sự sinh
tr-ởng của cây sau khi trồng cây
- Y/C tự đánh giá kết quả thực hành
- Y/C vệ sinh lớp học dụng cụ thực
hành cất mẫu vật vào đúng vị trí
- Nhận xét giờ thực hành
IV Bài tập về nhà:
- Theo dõi sự sinh trởng của cây sau
khi trồng cây, ghi vào bảng theo dõi
sinh trởng
- Chuẩn bị bài 23 - Điều kiện phát
sinh, phát triển của sâu bênh hại cây
trồng
- Phân chia nhóm, nhóm trởng và TV
- Trng bày dụng cụ
- Nêu,giơ từng dụng cụ khi nêu
( Bình thuỷ tinh 0.5 – 8 -2006 5L.d2 dinh dỡng,cấy TN, máy đo PH, cốc thuỷ tinh (1000ML),ống hút (10mL), d2H2S04(0.2%), Na0H 0.2%
- Quan sát
- Tiến hành TH trồng cây trong d2
- Để mẫu vật cho CN kiểm tra
Trang 30II Đồ dùng:
- Tranh ảnh các loại sâu, bệnh hại cây trồng
III Tiến trìng bài giảng.
1 KTBC: không KT
2 Bài mới
Của hs Tiểu kết
Hỏi 1: Sâu bệnh nào thờng gây
hại trên đồng ruộng Việt
Hỏi: Những loại đất nào để
phát sinh bệnh ? cho VD cụ
thể.
Cho H/S thảo luận nhóm
Hỏi 1: Hãy phân tích những
việc làm của nhân dân để tạo
điều kiện cho sâu bệnh phát
Sâu nải, sâu keo, sâugai, cắn giẻ, cuốn lá,
- Qúa trình xâm nhập
Thảo luận nhóm
- 1 đại diện báo cáo kết quả
- Các nhóm khác bổ
I Nguồn sâu, bệnh hại
- Hạt giống nhiều sâu bệnh
- Có sẵn trên đồng ruộng.Trứng + nhộng: Tiềm ẩn trong đấtBào tử lệnh : Bụi cây,bờ cỏ,cây non
- biện pháp kỹ thuật: cày bừa,ngấu đất, phơi đất, phát quang, vệ sinh đồng ruộng
II Điều kiện khí hậu đất đai
1 Nhiệt độ môi trờng
- ảnh hởng tới sự PS, PT của
Ss sâu bệnh
- Mỗi loài sâu sinh trởng,TP
trong 1 giới hạn T0 nhất định.Ngoài ra t0 còn ảnh hởng đếnquá trình xâm nhập, lây lan bệnh
VD: SGK 2.Độ ẩm + lợng ma
- Y/C: Độ ẩm không khí cao,
ma nhiều
- ảnh hởng trực tiếp: sinh ởng,phát dục Độ ẩm không khí thấp lợng ma giảm dẫn
tr-đến chết
- ảnh hởng gián tiếp: tác
động đến thực vật dẫn đến sâu bệnh
3 Điều kiện đất đai
- Thừa, thiếu d2 dẫn đến cây phát triển không bình thờng
- sâu bệnh phát triển
- VD: giàu mùn,Đạm dẫn
đến mắc bệnh đạo ôn, bạc lá Chua dẫn đến cây kém phát triển- bệnh… )
III Đ/k về giống cây trồng
và công đoạn chăm sóc
1 – 8 -2006 Giống + cây con nhiều bệnh dẫn đến sâu bệnh phát triển
Trang 31đồng ruộng thờng tiềm ẩn ở:
a Trong đất, trong các loại cây,
b Nơi có nhiều sâu bệnh hại
c Nơi c trú của sâu bệnh
d Cả: a,b,c
3 Biện pháp kỹ thuật có thể
ngăn ngừa sâu bệnh
a Cày bừa, ngâm đất
b Phơi đất làm vi sinh
đồng ruộng
- Điều kiện môi trờng thuận lợi là đầy đủ,T0, độ ẩm,
hại cây trồng
Ngày soạn: 14 - 10 – 2006
Trang 32I Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
- Hiểu đợc nguyên lý cơ bản, các biện pháp chủ yếu phòng trừ dịch hại cây trồng
II Ph ơng tiện:
+ Phiếu học tập
+ tranh ảnh, ổ dịch, một số triệu chứng bệnh
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC: Phần điều kiện khí hậu, đất đai (Bài 15)
c h/s điền vào phiếu
- y/c: Điền vào cột 1 có
mấy biện pháp
1 học sinh đọc
Trả lời: - Phát huy u điểm khắc phục nhợc điểm của từng phơng pháp
Nhận phiếu học tập
Hoàn thành bài tập
- Không mầm bệnh, chống chịucao
- Là những vi sinh vật có ích, tiêu diệt sâu hại
Ví dụ: chim, ếch nhái, chuồn chuồn, bọ rùa
- Nông dân là
ng-ời trực tiếp sản xuất
- Nhận phiếu,
điền ND vào từngphần
Phát huy u điểm, khắc phục nhợc điểmcủa từng phơng pháp
II Nguyên lý cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng
Trang 33Nội dung của biện
Ví dụ: 2 H/s
- bảo vệ thiên
địch ếch ,nhái, chim… )
- TL: Sử dụng giống mang ges chống chịu
- TL:
TL: Sử dụng hoá
chất
+ Dịch hại tới ngỡng
+đợc phép của bộNN
-TL: T/d (2 H/S)
-TL: ô nhiễm
-TL: Bẫy, a/s… )-TL: Diệt sâu bệnh
pháp1.Biệnpháp kĩthuật
2.Sinhhọc
3.Giốngcâytrồng
4.Hoá
học
5 Cơ
giới vậtlý
Giống cây mang ges chống chụi hay hạn chế ngăn ngừa sựphát triển củasâu,bệnh
-Dùng thuốc hoá học trừ dịch hại
Chỉ sử dụng khi dịch hại tới ngỡng gây hại,thuốc
đợc hco phép
sử dụng của
bộ nông nghiệp
Bẫy ( a/s, mùi vị ) bắt bằng
vợt,tay,phóngxạ, nhiệt độ
- Cây sinh trởng tốt
- Hạn chế diêu diệt sâu bệnh
- không ô nhiễm
- Ngăn chặn, giảm thiệt hại
- không ô nhiễm
- Ngăn K0cho sâu bệnh xâm nhập
-K0
ô,nhiễm MT
- Tiêu diệt sâu bệnh hiệu quả
-Diệếuâu bệnh có hiệu quả.-K0ô nhiễm
6 Điềuhoà - giữ cho sâu bệnh phát
triển ở mức
độ nhất định trong diện tích giới hạn
- Ngăn sự lây lan
- Giữ cân bằng sinh thái
- K0 ô nhiễm MT
IV Củng cố:
1 Sơ đồ:
Các phơng pháp chủ yếu
Trang 34T13- Bài 18: Thực hành
Pha chế dung dịch booc đô
phòng trừ nấm hại
Ngày soạn: 14 - 10 – 2006
I Mục tiêu:
- Pha chế đợc dung dịch booc đô phòng trừ nấm hại
- Giứ gìn vệ sinh, an toàn khi thực hành
- Cùng hợp tác nhau trong công việc
II Ph ơng tiện: Thiết bị thực hành.
1 Đồng sun phát: CUSO4,5H20: 40g
2 Vôi tôi : (CA(0H)2) : 60g
3 Que tre (gỗ) 4 que
2 Gọi 1 H/s nêu các thiết bị thực hành
3 Gọi 1 H/s nhắc lại, vừa nêu vừa chỉ vào các
dụng cụ, hoá chất, các nhóm khác quan sát và
3.Giống Giống 4.Hoá học. Thuốc 5.Cơ,giới vật liệu
Bẫy,ánh sáng
1.KTcày bừa
2.chọn.đề.án
đúng
6.Điều hoà.Giữ.pháttriển
Trang 35B1: Chỉnh cân kỹ thuật.
Cân 10g CUS04.5H20 và 15 gam vôi tôi
B2:Hoà 15 gam vôi tôi vào 200ml nớc đổ chậu
B3: Hoà 10g CUS04 vào 800ml nớc
B4: Đổ từ từ 800ml dung dịch CUSO4 vào
200ml dung dịch vôi, khuấy đều (bắt buộc phải
đổ nh vậy không làm ngợc lại) phơng pháp booc
đô
B5: Nhúng giấy quỳ vào dung dịch booc đô kiểm
tra PH(kiềm)
* Y/C H/S làm( pha chế dung dịch booc đô)
( Lu ý: + Giữ vệ sinh, an toàn trật tự)
- Kiểm tra kết quả thực hành
- Y/C H/S thu dọn vệ sinh lớp học và dụng cụ
thực hành
- nhận xét đánh giá kết quả kiểm tra
- yêu cầu viết báo cáo, đánh giá kết quả theo
bảng
- 4 nhóm pha chế
- Để mẫu(SP) lên bàn giáo viên kiểm tra
- Thu dọn vệ sinh lớp học
- Theo dõi
- viết báo cáo, đánh giá kết quả
Trang 36T13- Bài 19: ảnh hởng của thuốc
hoá học bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật và môi trờng.
Ngày soạn: 14 - 10 – 2006
I Mục tiêu:
- Học sinh trình bày đợc những ảnh hởng xấu của thuốc hoá học bảo vệ thực vật
đến quần thể sinh vật và môi trờng
- Xác định đợc các biện pháp hạn chế ảnh hởng xấu của thuốc hoá học bảo vệ thực vật
- Rèn luyện năng lực t duy phân tích, so sánh
II Đồ dùng dạy học.
Vẽ sơ đồ đờng truyền thuốc hoá học bảo vệ thực vật vào môi trờng và con ngời
2 Phiếu học tập :Hậu quả xấu Nguyên nhân
Bảng biểu:
Hậu quả xấu Nguyên nhân
1 Gây ô nhiễm môi trờng đất, nớc
2 lợng thuốc hoá học nhiều, thời gian cách li ngắn, thuốc tồn lu trong nông sản
3 Thuốc bảo vệ thực vật tồn lu trong
đất, nớc -> động vật thuỷ sinh-> rau
Hoạt động của gv Hoạt động Của hs Tiểu kết
Hỏi: Vì sao sử dụng
thuốc bảo vệ thực vật có
ảnh hởng xấu đến quần
thể sinh vật?
Hỏi2: Hãy nêu những
ảnh hởng xấu của thuốc
- có phổ độc rộng nên sử dụng rất linh động, thờng
đợc sử dụng với nồng độ cao hoặc tổng lợng cao
- ảnh hởng: - tác động
đến mô, tế bào cây
trồng-> cháy táp lá, thân-trồng-> ảnh hởng đến năng suất, chất lợng nông sản
Thuốc hoá
học BVTV Rau, cây l- ơng thực Vật nuôi Tăng nớc Ngời
sinh hoạt
Trang 37- y/c hs thảo luận nhóm
để hoàn thành phiếu học
tập
Xác định nguyên nhân vì
sao dẫn tới hậu quả xấu
đến môi trờng và con
lao động cho ngời đi
phun thuốc hoá học bảo
vệ thực vật?
Thảo luận nhóm làm bài tập
Ghi bài
Sử dụng sgk
Vận dụng các kiến thức thực tế để trả lời
- Diệt trừ sinh vật có ích
- Xuất hiện quần thể sâu bệnh đột biến kháng thuốc
II ảnh h ởng xấu của thuốc hoá học bảo vệ thực vật đến môi tr ờng :
- Ngời phun đứng đầu luồng gió hớng vòi phun vào cuối luồng gió
- Phun từ nơi cuối luồng gió dịch dần lên ngợc với luồng gió để hơi thuốc không ảnh hởng đến ngời phun
- Đeo khẩu trang, đi ủng, găng tay
3 Củng cố: Chọn phơng án trả lời đúng nhất:
Thuốc hoá học bảo vệ thực vật có thể xâm nhập vào cơ thể ngời, gây bệnh hiểm nghèo bằng các con đờng:
1 Thuốc tồn lu trong nông sản, đi vào vật nuôi từ đó theo thức ăn vào cơ thể ngời
2 Thuốc ngấm từ đất, vào nguồn nớpc cho ngời sử dụng
3 Thuốc bốc hơi trong không khí, qua đờng hô hấp vào cơ thể ngời
4 Cả 1 và 2
5 Cả 1, 2 và3
Bài tập về nhà: câu hỏi sgk.
Trang 38T14- Bài 20: ứng dụng công nghệ vi sinh sản xuất chế phẩm bảo vệ thực vật
Ngày soạn: 20 - 10 – 2006
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc thế nào là chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật
- Biết đợc cơ sở khoa học của quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn, vi rút và nấmtrừ sâu
2 kĩ năng:
Rèn kĩ năng quan sát, so sánh
II Đồ dùng dạy học.
-Tranh ảnh liên quan đến bài học
III.Tiến trình bài giảng:
1 KTBC: Sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật có ảnh hởng nh thế nào đến quần thể sinh vật và môi trờng?
lời câu hỏi
Nghiên cứu sgk và trả lời
câu hỏi
I Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu:
-Là loại chế phẩm đợc sản xuất từ sự sử dụng các vi khuẩn có tinh thể prôtêin độc ở giai đoạn bào tử
- 1 số loại chế phẩm vi khuẩn trừ sâu: thuốc trừ sâu Bt…
II Chế phẩm vi rút trừ sâu:
Để sx ra chế phẩm vi rút trừ sâu, ngời ta gây nhiễm
Trang 39- Những loại nấm nào đợc
sử dụng để bảo vệ cây
trồng? Nấm diệt sâu bọ
- Nghiền nát sâu non đã
bị nhiễm vi rút và pha vớinớc theo tỉ lệ nhất định ->lọc lấy nớc dịch ta thu đ-
ợc dịch vi rút đậm đặc ->
sx thuốc trừ sâu NPV.III Chế phẩm nấm trừ sâu:
- Các loại nấm đợc sử dụng để bảo vệ cây trồng:nấm túi và nấm phấn trắng
-khi cơ thể sâu bọ bị nhiễm nấm thì bị trơng lên, các hệ cơ quan của sâu bọ bị ép vào thành cơ thể , sâu bọ yếu dần rồi chết
- Tóm tắt H20.33.Củng cố : Chọn phơng án đúng
Trang 40T14- Bài 22: Quy luật sinh trởng,
phát dục của vật nuôi
Ngày soạn: 23 - 10 – 2006
I Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này HS
- Hiểu đợc khái niệm và vai trò của sự sinh trởng và phát dục
- Hiểu đợc nội dung cơ bản, ứng dụng của các quy luật sinh trởng và phát dục củavật nuôi
- Hiểu đợc các yếu tố ảnh hởng đến quá trình sinh trởng và phát dục
- Có ý thức tạo điều kiện tốt để thu đợc năng suất cao trong chăn nuôi đồng thờibảo vệ đợc môi trờng
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
-Tranh ảnh liên quan đến bài học
- Tài liệu tham khảo : Giáo trình giống vật nuôi của các trờng Đại học Nôngnghiệp và phần "Thông tin bổ sung"
III.Tiến trình bài giảng:
1 Đặt vấn đề vào bài: Trong chăn nuôi, muốn đạt đợc năng suất và chất lợng sảnphẩm cao nhất, cần nắm đợc đặc điểm và các yếu tố ảnh hởng đến quá trình sinhtrởng, phát dục của vật nuôi để áp dụng các biện pháp kỹ thuật thích hợp, đáp ứngnhu cầu của vật nuôi ở từng giai đoạn, tạo điều kiện cho vật nuôi sinh trởng, phátdục thuận lợi nhất Vậy đặc điểm đó là gì ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về sinh trởng và phát dục của vật nuôi
GV yêu cầu HS nhớ lại kiến
thức công nghệ 7, lấy các ví
dụ về sinh trởng, phát dục và
trả lời câu hỏi : - Em hãy
nêu khái niệm sinh trởng và
phát dục của vật nuôi
- GV nhận xét, bổ sung câu
trả lời của học sinh và giải
thích rõ vì sao ví dụ đó đợc
gọi là sinh trởng (hoặc phát
dục)
- Yêu cầu HS xem sơ đồ
22.1 SGK sau đó nêu vai trò
của sinh trởng và phát dục
đối với sự phát triển của vật
nuôi
- GV nhận xét câu trả lời của
HS và giải thích cho HS hiểu
- HS suy nghĩ thảo luận
và trả lời
I Khái niệm về sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi (SGK)
Phát dục là quá trìnhphân hoá để tạo ra các cơquan, bộ phận cơ thể;hoàn thiện, thực hiện cácchức năng sinh lí
Vai trò: Làm cho cơ thể
vật nuôi lớn lên, pháttriển ngày càng hoànchỉnh về cấu tạo và chứcnăng sinh lý
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy luật sinh trởng và phát dục ở vật nuôi
- Cho HS nghiên cứu bằng 2 - HS suy nghĩ, thảo
II Quy luật sinh trởng
và phát dục ở vật nuôi:
1 Quy luật sinh trởng,