1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an CN 10

93 589 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án công nghệ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 754,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động2: Tìm hiểu các loại thí nghiệm KNG cây trồng: - GV gộp các bàn thành 4 nhóm n/c mục II kết hợp các h/a trong SGK thảo luận theo phiếu học tập sau: TN kiểm tra kthuật TN sản xu

Trang 1

T1-Bµi 1 Bµi më ®Çu

Trang 2

Rèn kĩ năng phân tích dữ liệu, tổng hợp nội dung trong bài.

3 Thái độ:

Có nhận thức đúng đắn và thái độ tôn trọng đối với các nghề nghiệp trong lĩnh vực sản xuất nông, lâm, ng nghiệp qua đó góp phần định hớng nghề nghiệp trong tơng lai của bản thân

II Chuẩn bị của GV & HS

1 Chuẩn bị của GV

- Tìm hiểu, su tầm các số liệu về tình hình sản xuất nông, lâm, ng nghiệp ở

địa phơng để minh hoạ cho bài học

- vẽ đậm các biểu đồ, bảng số liệu trong sgk

- Câu hỏi nêu vấn đề

IV Tiến trình bài dạy:

của HS Tiểu kết

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ theo bàn

- GV giới thiệu bài học :

Những yếu tố thuận lợi của nớc ta(đất đai,

Hoạt động1: Tìm hiểu tầm quan trọng của sx

N-L-N nghiệp trong nền kt quốc dân

- Các nhóm cùng n/c mục I.1, I.2 và H1.1

SGK và trả lời theo câu hỏi gợi ý :

- Em có nhận xét gì về tỉ lệ sphẩm N-L-N

nghiệp so với các nghành sx khác trong nớc

qua từng gđoạn?

- Em hãy nêu tên 1 số sp của N-L-N nghiệp

đợc sdụng làm ngliệu cho công nghiệp chế

biến?

- GV hớng dẫn HS thảo luận và gợi ý để

HS tự rút ra kluận

- GV gọi 1 vài HS của mỗi nhóm nêu

lại nd của nhóm, cho cả lớp đánh giá

HS chú ý lắng nghe đặt vấn đề cho bài học, qua

đó hiểu đợc tầm quan trọng của bài học mở đầu

HS quan sát và thảo luận rồi chốt lại theo nd1SGK - N-L- N nghiệp đóng

góp 1 phần k0 nhỏ vào cơ cấu tổng sp trong n-

ớc, sx và cung cấp lơng thực, thực phẩm cho

Trang 3

- GV yêu cầu các nhóm cùng n/c

bảng1-SGK rồi tính ra % để thấy sp N-L-N nghiệp

chiếm bao nhiêu % gtrị hàng hoá xkhẩu?và

nhận xét về gtrị của sp N-L-N nghiệp xkhẩu

ở nớc ta.

- GV gợi ý so với tổng gtrị xkhẩu, so sánh

qua từng gđoạn, so sánh giữa các nghành

- GV lấy kết quả của nhóm nào nhanh nhất

nghiệp của nớc ta hiện nay, phơng hớng

nhiệm nụ trong thời gian tới.

GV nhấn mạnh ý nghĩa của việc sl lthực tăng

cao trong những năm qua.(cung cấp đủ LT

cho n/cầu trong nớc , xkhẩu gạo vơn lên

GV chỉ định 1 đại diện của nhóm trình bày

(VD: -vùng chuyên canh sx cà phê-Tây

đa ra nxét của nhóm mình

Các nhóm khác chú ý và bổ sung

Qsát biểu đồ và nhận xét

- nhóm khác góp

ý và ghi vào vở nd4 SGK

Thảo luận theo nhóm và ghi bài sau khi cả lớp đã

thống nhất

tiêu dùng trong nớc, cung cấp nliệu cho ngành cnghiệp chế biến

- Nghành

N-L-N nghiệp có vai trò qtrọng trong sx hàng hoá xkhẩu.

- Hoạt động L-N nghiệp chiếm >50% tổng số lđộng tham gia vào các ngành ktế.

N-(3 thành tựu

SGK)

Hạn chế (SGK)

Trang 4

GV hớng dẫn HS ghi lại nd 3 thành tựu trong

SGK

GV chuyển tiếp để HS nêu hạn chế

Phần cuối bài GV cho HS đọc nhanh SGK

Hoạt động3: Tổng kết, kiểm tra, đánh giá

Câu hỏi trắc nghiệm:

Chọn phơng án trả lời đúng

Cho biết tầm quan trọng của sx N-L-N

nghiệp tơng ứng với các chữ cái sau:

A có vai trò quan trọng trong sx hàng hoá

D cung cấp lơng thực, thực phẩm cho tiêu

dùng trong nớc, cung cấp nguyên liệu

Hs độc lập trả lời câu hỏi

Trang 5

- Biết đợc mục đích, ý nghĩa của công tác khảo nghiệm giống cây trồng.

- Biết đợc nội dung của các thí nghiệm so sánh gống, kiểm tra kĩ thuật, sx quảng cáo trong hệ thống khảo nghiệm giống cây trồng

- diễn giảng giảI quyết vấn đề

IV Tiến trình bài giảng:

1 Bài cũ: Sản xuất N-L-N nghiệp có tầm quan trọng ntn trong nền kinh tế

quốc dân?

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS Tiểu kết

Hoạt động1: Tìm hiểu mục đích, ý

nghĩa của công tác khảo nghiệm

giống cây trồng:

- GV nêu vấn đề

Vì sao các giống cây trồng trớc khi đa

ra sx đại trà phảI qua khảo nghiệm?

- GV y/c HS đọc SGK và chú ý về:

+ Mqh giữa đk n/cảnh với cây

trồng, từ đó dẫn đến mục đích của

KNG ở các vùng sinh tháI khác nhau.

+ Mqh giữa đặc tính giống với y/

c kthuật.

- GV gọi 1 hs lên trả lời câu hỏi nêu

vấn đề sau khi đã thảo luận

- Gọi 1 vài hs nhận xét

- GV y/c HS trả lời câu lệnh trong

SGK để nhấn mạnh vai trò công tác

KNG trong sx

- quan sát hs ghi bài.

Thảo luận theo bàn

về 2ý GV đa ra

Lắng nghe và góp ý

HS trả lời sau khi đã

thống nhất đợc phầnthảo luận trên

- ghi phần tiểu kết KNG có ý nghĩa quan

trọng trong việc đa giống mới vào sx đại trà, đbảo cung cấp thông tin về đặc tính giống và y/c kthuật

Trang 6

Hoạt động2: Tìm hiểu các loại thí

nghiệm KNG cây trồng:

- GV gộp các bàn thành 4 nhóm n/c

mục II kết hợp các h/a trong SGK thảo

luận theo phiếu học tập sau:

TN kiểm tra kthuật

TN sản xuất quảngcáo

TN kiểm tra kthuật

TN sản xuất quảng cáo

Mục đích

TN

So sánh với giống

đại trà

để chọn

ra giống v-

ợt trội, gửi đi khảo nghiệm

ở cấp quốc gia.

Kiểm tra đề xuất của cquan chọn tạo giống

về quy trình kthuật gieo trồng.

Tuyên truyề

n đa giống mới vào

sx đại trà.

So sánh toàn Xác định Triển khai

Thảo luận theo nhóm để hoàn thànhbảng trong phiếu học tập

HS hoàn thành

canh tác, giống phù hợp với đk stháI ở địa phơng hay không, để

có hớng sử dụng.

Trang 7

Nội dung

TN

diện về strởng, ptriển, nsuất, chất l- ợng, tính chống chịu.

thời

vụ, mật

độ gieo trồng, chế

độ phân bón.

- xây dựng quy trình kthuật gieo trồng.

trên diện tích rộng, kết hợp hội nghị

đầu bờđể

đánh giá.

Hoạt động3:Tkết, ktra đánh giá kq

Câu hỏi trắc nghiệm:

Chọn câu trả lời đúng:

Câu1: Thí nghiệm so sánh giống

nhằm mục đích… )

A.kiểm tra đề xuất của cơ quan chọn

tạo giống vềquy trình kthuậtgieo trồng

B so sánh với giống đại trà để chọn ra

giống vợt trội, gửi đi khảo nghiệm ở

cấp quốc gia

C Tuyên truyền đa giống mới vào sx

đại trà

D so sánh toàn diện về sinh trởng,

phát triển, năng suất, chất lợng, tính

chống chịu

Câu2: Khảo nghiệm giống trớc khi đa

giống mới vào sx đại trà có ý nghĩa… )

A cung cấp thông tin về yêu cầu

kthuật canh tác của giống

Trang 8

T3- Bài 3+4 Sản xuất giống cây trồng

Ngày soạn: 24 - 8 - 2006

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-Biết đợc mục đích của công tác sx giống cây trồng

- Biết đợc trình tự và quy trình sx giống cây trồng

IV Tiến trình bài giảng:

1 Bài cũ: Tại sao phải thí nghiệm giống cây trồng trớc khi đa vào sx?

2 Bài mới:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS Tiểu kết

Hoạt động1: Hớng dẫn HS tìm hiểu mục

đích của công tác sx giống cây trồng:

Sau khi hoàn thành phiếu học tập GV hỏi:

1.Thế nào là hạt giống siêu nguyên chủng?

2.Thế nào là giống nguyên chủng?

3.Thế nào là giống xác nhận?

4.Tại sao hạt siêu nguyên chủng và hạt

nguyên chủng lại cần đợc sx tại cơ sở sx

giống chuyên ngành?

Hoạt động3: Hd HS tìm hiểu quy trình sx

giống cây trồng tự thụ phấn.

GV gthiệu: - sx giống cây trồng Nnghiệp

- sx giống cây rừng

1 HS đọcGhi bài

Nhận phiếu làm bài tập

-Là hạt giống có chất lợng và độ thuần khiết cao

-Là hạt giống chất lợng cao đợc

sx từ giống siêu nguyên chủng

-Đợc nhân ra từ giống nguyên chủng

- Đòi hỏi kĩ thuật cao và sự theo dõichặt chẽ, chống pha tạp, đảm bảo duy trì và củng cốKGen t/chủng củagiống

I Mục đích:

(SGK)

II.Hệ thống

sx giống cây trồng:

- Gđ1: sx giống siêu nguyên chủng.

- Gđ2: sx giống nguyên chủng từ siêu nguyên chủng

- Gđ3; sx giống xác nhận.

III.Quy trình sx giống cây trồng:

Trang 9

- Căn cứ vào đâu để xây dựng quy trình sx

cây nông nghiệp?

GV phát phiếu học tập(bảng)

- y/c điền thông tin vào bảng

- gọi đại diện trình bày

- chọn cây u tú

Hỏi1: qtrình sx giống cây trồng nnhất thiết

phảI chọn lọc hãy cho biết:Trong sx giống

cây trồng đã áp dụng hthức clọc nào?

Hỏi2: So sánh qtrình sx giống theo sơ đồ

duy trì và sơ đồ fục tráng?

Hoạt động4: HD HS tìm hiểu sx giống

cây trồng thụ fấn chéo.

GV treo H4.1 y/c HS n/c SGK và trả lời câu

Phơng thức sinh sản

Nhận phiếu và làm bài tập

2HS trình bàyGhi bổ sung

Hs ghi bài

Clọc cá thể ở nămthứ 1 và 2 ở sơ đồduy trì và phục tráng Riêng sơ

đồ phục tráng có thêm clọc hàng loạt năm thứ 3 bằng thí nghiệm

so sánh để có hạt SNC

- giống: đều qua

3 giai đoạn: sx hạt SNC,NC.XN

- khác: ở sơ đồ duy trì có VLKĐ

là hạt t/giả.ở sơ

đồ fục tráng VLKĐ là hạt giống nhập nội hoặc hạt giống thoáI hoá

Quy trình clọc ở sơ đồ fục tráng

1.Sx giống

cây trồng nông nghiệp

a Sx giống cây trồng tự thụ phấn

b Sx giống

Trang 10

Hỏi1: thế nào là thụ phấn chéo? Cho VD?

Hỏi2: vì sao cần chọn ruộng sx hạt giống ở

khu cách ly?

Hỏi3: Đánh giá thế hệ clọc T2,T3 tại sao

phảI loại bỏ những cây không đạt y/c từ

tr-ớc khi tung phấn?

Hỏi4: trình bày sơ đồ H4.1

Em có nxét gì về hthức clọc của qtrình sx

giống ở cây thụ phấn chéo?

GV gọi 1hs đọc sgk

GV thông báo: qtrình này gồm 3 gđ, trong

đó khâu clọc vẫn phảI tuân thủ 1 cách chặt

Qsát, n/c SGK

Nhuỵ của hoa đợcthụ phấn từ hạt phấn của hoa khác VD ở ngô

Không để cho câygiống đợc thụ phấn với cây không mong muốn trên đồng ruộng, đbảo độ thuần khiết

Không để cho những cây xấu đ-

ợc tung phấn nên không có đk phát tán hạt phấn vào những cây tốt

1 HS đọc SGK

cây trồng thụ phấn chéo:

Vụ1: lựa chọn ruộng

sx giống ở khu cách ly, chia 500 ô

để gieo hạt SNC.

Vụ 2: Đánh giá thế hệ clọc.

Vụ 3: nhân hạt giống SNC ở khu cách ly-> hạt giống NC.

Vụ 4: nhân hạt giống

NC ở khu cách ly-> hạt XN.

c SX giống cây trồng nhân giống vô tính :

3 gđoạn (SGK)

2.Sx giống cây rừng: 2 gđ(sgk)

Trang 11

Câu3: cho sơ đồ về hệ thống sx giống

cây trồng, hãy điền vào chỗ trống cho

thích hợp

Gđoạn1 sx hạt giống… )… )… )nơI sx… )

Gđoạn2 sx hạt giống… )… )… )nơI sx… )

sx giốngcây trồng thụ phấnchéo

Sx giốngcây trồng sinh sản vô tính

Trang 12

T4- Bài 5 Thực hành

Xác định sức sống của hạt Ngày soạn: 30 - 8 - 2006

I.mục tiêu:

1 kiến thức :

Xác định đợc sức sống của hạt một số cây trồng nông nghiệp

2 kĩ năng:

-Rèn luyện tính khéo léo, cẩn thận, có ý thức tổ chức kỉ luật, trật tự

-Thực hiện đúng quy trình, giữ gìn vệ sinhvà đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thực hành

Giới thiệu bài thực hành.

-nêu mục tiêu bài thực hành

- giới thiệu quy trình thực hành

Làm vệ sinh cất mẫu

T5- Bài 6:

bào trong nhân giống cây trồng nông, lâm nghiệp

Ngày soạn: 3 - 9 - 2006

I.mục đích:

1 kiến thức:

- biết đợc thế nào là nuôI cấy mô, tế bào, cơ sở khoa học của phơng pháp này

- biết đợc quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôI cấy mô, tế bào

2 kĩ năng;

Trang 13

rèn t duy tổng hợp, thu thập thông tin.

II.ph ơng tiện dh:

Phiếu học tập, tranh vẽ

III.ph ơng pháp :

vấn đáp, quy nạp, diễn giảng

IV tiến trình bài giảng:

1 Bài cũ: không

2 Bài mới:

Của hs Tiểu kết Hoạt động1: HD tìm hiểu

k/n về nuôI cấy mô, tế bào.

- Nếu nuôI cấy TB thực vật

trong môI trờng thích hợp nó

-táI hiện THCS-trả lời

-trả lời

Trả lờin/cứu sgk

- nhận phiếu làm bài tập

- lên bảng trìnhbày

I kháI niệm về ph ơng pháp nuôI cấy mô, tế bào

(sgk)

II.cơ sở kh của ph ơng pháp nuôI cấy mô, tế bào

1 thực vật có tính toàn năng

2 tế bào thực vật có khả năng mất phân hoá để phân chia

III quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôI cấy mô, tế bào

1 ý nghĩa (sgk)

2.quy trình công nghệ nuôI cấy mô, tế bào

Các bớc Nội dung B1-chọn

vl nuôI cấy

B2- khử trùng bề mặt

B3-tạo chồi trong môI tr- ờng nhân tạo

B4- tạo

Chọn tb mô phân sinh, không nhiễm bệnh, trồng cách li

- phân cắt đỉnh sinh trởng vật liệu

- tẩy rửa khử trùng

- nuôI mẫu trong môI trờng nhân tạo, tạo chồi.

- cắt chồi, chuyển

Trang 14

ờn ơm

sang môI trờng tạo rễ(bổ sung 2NAA,IBA)

- sau khi chồi cây

ra rễ

-sau khi cây pt bình thờng, đạt tiêu chuẩn cây giống

- Biết đợc keo đất là gì?

- Khả năng hấp phụ của đất, phản ứng của dung dịch đất và độ phì nhiêu của

Hỏi: Keo đất là gì?

Gv treo tranh cấu tạo keo

đất và y/c hs trả lời:

- Cấu tạo keo đất?

- Cơ sở kh của sự trao đổi

dinh dỡng giữa cây và đất?

Trả lời(sgk)Hấp phụ (bám ngoài)

Hấp thụ(vào sâu)

TL

I Keo đất và k/n hấp

phụ của đất

1 keo đất

a k/n: (sgk)

b cấu tạo:

nhân(1)->lớp ion qđđ-> lớp ion bù(ion bđ+ ion ktán)

- keo đất có k/n tđổi ion

ở lớp k/tán VớI các ion dung dịch đất

-> đa số là keo âm

2 khả năng hấp phụ

của đất (sgk)

Trang 15

chua của đất?

-P/ kiềm? Tại sao đất có

- Rửa trôi

- Phân giảI chất hữu cơ

- Bón phân chua sinh lí

Tl

TlTl

a độ chua hoạt tính(do

H + của dung dịch đất)

do H+ gây nên

- PH = 3 – 8 -2006 9

- loại đất: +> lâm nghiệp chua và rất chua, PH=6,5.

+>phèn: rất chua, PH<4.

+> nông nghiệp: đa số chua, 1 số mặn, phù sa( không chua)

b Độ chua tiềm tàng:

Do H + , Al 3+ trên bề mặt keo đất gây nên.

4.ý nghĩa :

- Bố trí cây trồng phù

hợp

- CảI tạo đất

III độ phì nhiêu của

Trang 16

Xác định đợc PH của đất bằng thiết bị thông thờng

- rèn tính cẩn thận, khéo léo, có ý thức tổ chức kỉ luật, trật tự

3 ý thức:

Thực hiện đúng quy trình, giữ gìn vệ sinh và bảo đảm an toàn lao động trong quá trình thực hành

II dụng cụ thực hành:

1 Giáo viên: các dụng cụ liên quan đên thực hành.

2 học sinh: mẫu đất.

Trang 17

III t iến trình thực hành:

1 kiểm tra chuẩn bị của học sinh

2 giới thiệu dụng cụ thí nghiệm

3 y/c hs nhận biết các dụng cụ bằng

cách gọi tên các dụng cụ đó

4 giới thiệu cách tiến hành thí nghiệm

(vùa giơpí thiệu vừa làm mẫu)

5 y/c hs làm thí nghiệm

Theo dõi hs làm, hớng dẫn nhiều hs

cha biết hoặc còn lúng túng khi sử

dụng dụng cụ

6.y/c hs báo cáo kết quả thực hành

7 y/c hs thu dọn đồ dùng, vệ sinh lớp

1 giáo viên: - tranh ảnh liên quan đến đất xám bạc màu.

- su tầm băng hình liên quan đến hiện tợng xói mòn đất, rửa trôi

do ma lũ, các hoạt động canh tác trên đồng ruộng bậc thang, canh tác nông, lâm kết hợp

2 Học sinh: - su tầm tranh ảnh về xói mòn đất và biện pháp khắc phục.

III Tiến trình bài giảng:

1 KTBC: quy trình thực hành

2 Bài mới:

động Của hs

Tiểu kết

Gv thông báo về đặc điểm của Lắng nghe I Cải tạo và sử dụng đất xám

Trang 18

đất Việt Nam.

Hoạt động1: HD tìm hiểu

nguyên nhân, biện pháp cải

tạovà hớng sử dụng đất xám

bạc màu

GV y/c hs n/c sgk và trả lời

Hỏi1: Mục tiêu của cải tạo và

sử dụng đất xám bạc màu là

Biện pháp Tác dụng cải tạo

đất của biện pháp tơng ứng

GV tóm tắt, ghi bảng

Hỏi: đất xám bạc màu thích

hợp trồng những loại cây nào?

Hỏi: Hãy kể 1 số cây trồng

trên đất xám bạc màu?

Tìm hiểu

n/c sgk1->2 hs

Làm bài tập

2 hs đọc bài làmLàm bài tập

Cây trồng cạn

Cây lơng thực: lúa,

- Địa hình dốc, thoải-> rửa trôi mạnh.

- tập quán canh tác lạc hậu-.>

đất thoái hoá mạnh.

- Chặt phá rừng

2 Tính chất;

- Tầng đất mặt mỏng, tpcơ giới nhẹ

-P/u dung dịch đất: chua-> rất chua.

- Hlợng dinh dỡng: nghèo dinh dỡng, nghèo mùn.

a.Biện pháp cải tạo:

Biện pháp Tác dụng cải

tạo đất của biện pháp tơng ứng 1.Xây

dựng bờ vùng bờ thửa, tới tiêu hợp lí

2 cày sâu dần

3 bón vôi cải tạo đất

4 luân canh, chú

ý cây họ

đậu, cây

-Khắc phục hạn hán, tạo môi tr- ờng thuận lợi cho vsv hoạt

động.

-Tăng dần độ dày của tầng

đất mặt.

- giảm độ chua

- Tăng cờngvsv

cố định đạm, khắc phục tình trạng nghèo dinh dỡng

Trang 19

GV : đất xám bạc màu nếu

không kịp thời cải tạo-> xói

mòn mạnh -> trơ sỏi đá

Hỏi1: Xói mòn đất là gì?

Hỏi2: Nguyên nhân nào gây

xói mòn đất?

Gợi ý: nguyên nhân sâu xa

dẫn tới ma lũ nhiều là gì?

Hỏi3: Xói mòn đất thờng xảy ra

ở vùng nào? đất nông nghiệp?

keo lá

tràm, tai ợng

t cây màu:

lạc, đậu, vừng

Do: -địa hình dốc thoải -Dễ thoát nớc

- thành phần cơ

giới nhẹ

- Dễ càybừa

phân xanh

5 Bón phân hợp

lí, tăng phân hữu cơ

- tăng mùn, tạo

môi trờng thận lợi cho vsv phát triển

- trồng cây ăn quả-> nâng độ che phủ, hạn chế dòng chảy

* Biện pháp nông học:

- canh tác theo đờng đồng mức-> hạn chế dòng chảy

- bón phân hữu cơ, kết hợp phân khoáng-> tăng độ phì nhiêu, tạo môi trờng cho vsv hđ

và pt.

- bón vôi-> giảm độ chua

- luân canh và xen canh gối vụ ->hạn chế sự bạc màu

- trồng cây thành băng-> hạn chế dòng chảy rửa trôi

- nông, lâm kết hợp-> tăng độ che phủ , hạn chế dòng chảy

- trồng rừng, bảo vệ rừng đầu nguồn-> tăng độ che phủ , thảm thực vật, hạn chế dòng chảy, hạn chế lũ lụt.

Trang 20

Câu3: Điền vào dấu( … )

bảo vệ bằng các bờ đất hay đá

4 bài tập về nhà : c âu hỏi

- hiểu và trình bày đợc nguyên nhân hình thành và t/c của đất mặn, đất phèn

- trình bày đợc các biện pháp cải tạo và sử dụng đất mặn, đất phèn, giải thích

2 h ọc sinh : su tầm tranh ảnh về đất mặn, đất phèn.

III t iến trình bài giảng:

1 ktbc:

c1: nguyên nhân gây ra đất xám bạc màu

c2: biện pháp cải tạo đất xám bạc màu

I cải tạo và sử dụng đất mặn:

1 nguyên nhân hình thành:

đất mặn là đất có chứa nhiều cation Na+ hấp phụ trên bề mặt keo đất và trong dung dịch đất.

- phổ biến ở đồng bằng ven biển

- nguyên nhân: - nớc biển tràn vào

b iện pháp cải tạo:

(sgk)

Trang 21

2, tại sao đất mặn thuộc

loại đất trung tínhhay hơi

kiềm mà ngời ta vẫn áp

dụng bp bón vôi để cải

tạo?

Viết ptp/u tđổi Ion với

keo đất khi bón vôi?

3, sau khi bón vôi cho

đất 1 thời gian cần làm gì

cho đất?

4, bổ sung chất hữu cơ

cho đất bằng cách nào?

có tác dụng gì?

Gv giảng: sau khi rửa

mặn, cha phải đã hết mặn

ngay vì vậy phải trồng

cây chịu măn để giảm

Na+ trong đất sau đó mới

Trang 22

- độ phì

nhiêu

Hđ vsv… )

Hỏi: p/u của dung dịch

đất khi bón vôi cải tạo

đất mặn, phèn có gì khác

nhau?

- việc giữ nớc liên tục và

thay nớc thờng xuyên có

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu1: trong các bp cải

tạo đất mặn sau, bp nào

A thực hiện p/u trao đổi

với keo đất, giải phóng

cation Na+ thuận lợi cho

rửa mặn

B tăng độ phì nhiêu của

đất

C thực hiện p/u trao đổi

với keo đất làm cho Na+

phèn: Al(OH)3-> lênliếp

- không để cho pirit

bị oxh làm cho đất chua, giữ nớc còn làm cho tầng đất mặtkhông bị khô cứng, nứt nẻ, thay nớc th-ờng xuyên làm giảm chất độc hại đối với cây

- các pirit lắng sau, nếu cày sâu sẽ đẩy chất độc hại lên tầng

phèn và biện pháp cải tạo:

tơng ứng

- tp cơ giới nặng

- tầng đất mặt khi khô thì

cứng nứt nẻ

- độ chua cao PH<4 Chất độc hại Al3+, Fe3+, ch4, H2S…) để phát

- độ phì

nhiêu thấp, nghèo mùn đạm Hđ vsv kém…) để phát

- bón phân hữu cơ

- XD hệ thống tới tiêu hợp lí

- bón vôi

- cày sâu, phơi ải, lên liếp xd

hệ thống

t-ới tiêu, rửa phèn

- bón phân hữu cơ, phân đạm, phân vi l- ợng.

- bón phân hữu cơ

Trang 23

t¾t néi dung vµo vë theo

c¸c c©u hái sau:

- ph©n bãn thêng dïng

trong n«ng nghiÖp gåm

§äc sgkTãm t¾t néi dung

I.Mét sè lo¹i ph©n bãn th

êng dïng trong n«ng, l©m nghiÖp

Gåm ph©n ho¸ häc, ph©n h÷u c¬, ph©n vi sinh

II §Æc ®iÓm, tÝnh chÊt cña 1 sè lo¹i ph©n bãn th - êng dïng trong n«ng, l©mnghiÖp

Trang 24

1 hs trình bày1-> 2 hs nhận xét Ghi bài

Nhận phiếu học tập số2

1 hs trình bày1-> 2 hs nhận xét

- thờng gây chua

II Đặc điểm của phân

hữu cơ

- Chứa nhiều nguyên tố

dinh dỡng

- Thành phần và tỉ lệ chất dinh dỡng không ổn định

- hiệu quả chậm _ không làm hại đất

3.Đặc điểm của phân vi

sinh

- Là loại phân có chuă vi

sinh vật sống, k/ năng sống và thời gian tồn tại của vsv phụ thuộc vào đ/k ngoại cảnh nên thời gian

sử dụng ngắn

- Chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng nhất định

Trang 25

Câu2: Trớc khi sử dụng

cần ủ cho hoai mục là

cách sử dụng của loại

- Phân hỗn hợp NPK có thể dùng để bón lót hoặc bón thúc

2 Sử dụng phân hữu cơ

- Dùng để bón lót là

chính, trớc khi sử dụng cần phải ủ cho hoai mục

3 Sử dụng phân vi sinh

- Có thể trộn hoặc tẩm vào hạt, rễ cây trớc khi gieo trồng

- Có thể bón trực tiếp vào

đất để tăng số lợng vsv có ích cho đất

Trang 26

1 Giáo viên: Chuẩn bị 1 số loại phân vi sinh

2 Học sinh: Su tầm 1 số loại phân vi sinh

III Phơng pháp:

- Vấn đáp

- Trực quan

- Nghiên cứu tài liệu

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

2 KTBC: Câu hỏi cuối bài12

3 Bài mới

Hoạt động của

Y/c hs thảo luận để trả

lời câu hỏi:

Hỏi2: Cho biết thành

phần của Nitragin, cho

đó trộn với chất nền

II Một số loại phân vsv thờng dùng

1 Phân vsv cố định đạm

- 2 loại: +> Nitragin +> Azogin

- Thành phần của Nitragin:

+ Than bùn+ Vsv nốt sần cây họ đậu+ Chất khoáng, ntố vi l-

Trang 27

trong nốt sần rễ cây họ

đậu, nuôi dỡng trong môi

trờng thích hợp để tạo ra

lợng lớn vsv sau đó trộn

với than bùn đã nghiền

nhỏ với các chất khoáng,

các nguyên tố vi lợng

- vsv cố định đạm có k/n

biến đổi nitơ tự do ->

NH3 khi có sắc tố màu

hồng ở rễ cây họ đậu Vì

vậy bón cho cây trồng

Hỏi: Nitragin và azogin

khác nhau ở điểm nào?

Hỏi: Nêu cách sử dụng

vai trò quan trọng nhất

trong vsv chuyển hoá

Lắng nghe

TP chính của Nitragin là vsv sống cộng sinh với nốt sần rễ cây họ đậu

- Azogin – 8 -2006 tp chính là vsv sống hội sinh với lúa

Sgkn/c sgk trả lời

- photphobacterin chứa vsv chuyển hoá lân hữu cơ thành vô cơ

(tẩm vào hạt trớc khi gieohoặc bón trực tiếp )

- phân hữu cơ vi sinh : chứa vsv chuyển hoá lân khó tan -> dễ tan ( bón trực tiếp vào đất)

Sử dụng sgk

TL: vsv phân huỷ và vsv chuyển hoá các hc hcơ->

chất khoáng cây hấp thụ

đợcDựa vào sgk tlời

ợng

- Nitragin dùng bón cho cây họ đậu

- Azogin dùng bón cho lúa

* Sử dụng: Tẩm vào hạt trớc khi gieo, cần tiến hành ở nơi râm mát, tránh

ánh sáng trực tiếp làm chết vsv(họ đậu)

- Bón trực tiếp vào

đất(lúa)

2 Phân vsv chuyển hoá lân

- 2 loại: + photphobacterin + phân lân hữu cơ vi sinh

- Đặc điểm: Chứa vsv chuyển hoá lân hữu cơ -> lân vô cơ, lân khó tan->

dễ tan

- Thành phần:

+ Than bùn + Bột photphát họăc apatit

+ Nguyên tố khoáng, vi ợng

l-+ Vsv chuyển hoá lân

- Sử dụng: Tẩm vào hạt hoặc bón trực tiếp vào

đất

3 Phân vsv phân giải chấthữu cơ

- Đặc điểm: Là loại phân bón chứa các loại vsv chuyển hoá chất hữu cơ

- 2 loại:

+ Etstrasol(Nga)+ Mana(Nhật)

- Sử dụng: Bón trực tiếp vào đất

4 Củng cố

Chỉ tiêu so sánh Phân vsv cố định

đạm Phân vsv chuyển hoá lân Phân vsv phân giảichất hữu cơ

Trang 29

III Tiến trình bài thực hành:

- Phân nhóm ( 4 nhóm)

- Kiểm tra dụng cụ từng nhóm

- gọi 1 học sinh nêu các dụng cụ cần

thiết để kiểm tra

- Nêu quy trình TH, làm mẫu cho HS

- Hớng dẫn học sinh theo dõi sự sinh

tr-ởng của cây sau khi trồng cây

- Y/C tự đánh giá kết quả thực hành

- Y/C vệ sinh lớp học dụng cụ thực

hành cất mẫu vật vào đúng vị trí

- Nhận xét giờ thực hành

IV Bài tập về nhà:

- Theo dõi sự sinh trởng của cây sau

khi trồng cây, ghi vào bảng theo dõi

sinh trởng

- Chuẩn bị bài 23 - Điều kiện phát

sinh, phát triển của sâu bênh hại cây

trồng

- Phân chia nhóm, nhóm trởng và TV

- Trng bày dụng cụ

- Nêu,giơ từng dụng cụ khi nêu

( Bình thuỷ tinh 0.5 – 8 -2006 5L.d2 dinh dỡng,cấy TN, máy đo PH, cốc thuỷ tinh (1000ML),ống hút (10mL), d2H2S04(0.2%), Na0H 0.2%

- Quan sát

- Tiến hành TH trồng cây trong d2

- Để mẫu vật cho CN kiểm tra

Trang 30

II Đồ dùng:

- Tranh ảnh các loại sâu, bệnh hại cây trồng

III Tiến trìng bài giảng.

1 KTBC: không KT

2 Bài mới

Của hs Tiểu kết

Hỏi 1: Sâu bệnh nào thờng gây

hại trên đồng ruộng Việt

Hỏi: Những loại đất nào để

phát sinh bệnh ? cho VD cụ

thể.

Cho H/S thảo luận nhóm

Hỏi 1: Hãy phân tích những

việc làm của nhân dân để tạo

điều kiện cho sâu bệnh phát

Sâu nải, sâu keo, sâugai, cắn giẻ, cuốn lá,

- Qúa trình xâm nhập

Thảo luận nhóm

- 1 đại diện báo cáo kết quả

- Các nhóm khác bổ

I Nguồn sâu, bệnh hại

- Hạt giống nhiều sâu bệnh

- Có sẵn trên đồng ruộng.Trứng + nhộng: Tiềm ẩn trong đấtBào tử lệnh : Bụi cây,bờ cỏ,cây non

- biện pháp kỹ thuật: cày bừa,ngấu đất, phơi đất, phát quang, vệ sinh đồng ruộng

II Điều kiện khí hậu đất đai

1 Nhiệt độ môi trờng

- ảnh hởng tới sự PS, PT của

Ss sâu bệnh

- Mỗi loài sâu sinh trởng,TP

trong 1 giới hạn T0 nhất định.Ngoài ra t0 còn ảnh hởng đếnquá trình xâm nhập, lây lan bệnh

VD: SGK 2.Độ ẩm + lợng ma

- Y/C: Độ ẩm không khí cao,

ma nhiều

- ảnh hởng trực tiếp: sinh ởng,phát dục Độ ẩm không khí thấp lợng ma giảm dẫn

tr-đến chết

- ảnh hởng gián tiếp: tác

động đến thực vật dẫn đến sâu bệnh

3 Điều kiện đất đai

- Thừa, thiếu d2 dẫn đến cây phát triển không bình thờng

- sâu bệnh phát triển

- VD: giàu mùn,Đạm dẫn

đến mắc bệnh đạo ôn, bạc lá Chua dẫn đến cây kém phát triển- bệnh… )

III Đ/k về giống cây trồng

và công đoạn chăm sóc

1 – 8 -2006 Giống + cây con nhiều bệnh dẫn đến sâu bệnh phát triển

Trang 31

đồng ruộng thờng tiềm ẩn ở:

a Trong đất, trong các loại cây,

b Nơi có nhiều sâu bệnh hại

c Nơi c trú của sâu bệnh

d Cả: a,b,c

3 Biện pháp kỹ thuật có thể

ngăn ngừa sâu bệnh

a Cày bừa, ngâm đất

b Phơi đất làm vi sinh

đồng ruộng

- Điều kiện môi trờng thuận lợi là đầy đủ,T0, độ ẩm,

hại cây trồng

Ngày soạn: 14 - 10 – 2006

Trang 32

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc thế nào là phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng

- Hiểu đợc nguyên lý cơ bản, các biện pháp chủ yếu phòng trừ dịch hại cây trồng

II Ph ơng tiện:

+ Phiếu học tập

+ tranh ảnh, ổ dịch, một số triệu chứng bệnh

III Các hoạt động dạy học

1 KTBC: Phần điều kiện khí hậu, đất đai (Bài 15)

c h/s điền vào phiếu

- y/c: Điền vào cột 1 có

mấy biện pháp

1 học sinh đọc

Trả lời: - Phát huy u điểm khắc phục nhợc điểm của từng phơng pháp

Nhận phiếu học tập

Hoàn thành bài tập

- Không mầm bệnh, chống chịucao

- Là những vi sinh vật có ích, tiêu diệt sâu hại

Ví dụ: chim, ếch nhái, chuồn chuồn, bọ rùa

- Nông dân là

ng-ời trực tiếp sản xuất

- Nhận phiếu,

điền ND vào từngphần

Phát huy u điểm, khắc phục nhợc điểmcủa từng phơng pháp

II Nguyên lý cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng

Trang 33

Nội dung của biện

Ví dụ: 2 H/s

- bảo vệ thiên

địch ếch ,nhái, chim… )

- TL: Sử dụng giống mang ges chống chịu

- TL:

TL: Sử dụng hoá

chất

+ Dịch hại tới ngỡng

+đợc phép của bộNN

-TL: T/d (2 H/S)

-TL: ô nhiễm

-TL: Bẫy, a/s… )-TL: Diệt sâu bệnh

pháp1.Biệnpháp kĩthuật

2.Sinhhọc

3.Giốngcâytrồng

4.Hoá

học

5 Cơ

giới vậtlý

Giống cây mang ges chống chụi hay hạn chế ngăn ngừa sựphát triển củasâu,bệnh

-Dùng thuốc hoá học trừ dịch hại

Chỉ sử dụng khi dịch hại tới ngỡng gây hại,thuốc

đợc hco phép

sử dụng của

bộ nông nghiệp

Bẫy ( a/s, mùi vị ) bắt bằng

vợt,tay,phóngxạ, nhiệt độ

- Cây sinh trởng tốt

- Hạn chế diêu diệt sâu bệnh

- không ô nhiễm

- Ngăn chặn, giảm thiệt hại

- không ô nhiễm

- Ngăn K0cho sâu bệnh xâm nhập

-K0

ô,nhiễm MT

- Tiêu diệt sâu bệnh hiệu quả

-Diệếuâu bệnh có hiệu quả.-K0ô nhiễm

6 Điềuhoà - giữ cho sâu bệnh phát

triển ở mức

độ nhất định trong diện tích giới hạn

- Ngăn sự lây lan

- Giữ cân bằng sinh thái

- K0 ô nhiễm MT

IV Củng cố:

1 Sơ đồ:

Các phơng pháp chủ yếu

Trang 34

T13- Bài 18: Thực hành

Pha chế dung dịch booc đô

phòng trừ nấm hại

Ngày soạn: 14 - 10 – 2006

I Mục tiêu:

- Pha chế đợc dung dịch booc đô phòng trừ nấm hại

- Giứ gìn vệ sinh, an toàn khi thực hành

- Cùng hợp tác nhau trong công việc

II Ph ơng tiện: Thiết bị thực hành.

1 Đồng sun phát: CUSO4,5H20: 40g

2 Vôi tôi : (CA(0H)2) : 60g

3 Que tre (gỗ) 4 que

2 Gọi 1 H/s nêu các thiết bị thực hành

3 Gọi 1 H/s nhắc lại, vừa nêu vừa chỉ vào các

dụng cụ, hoá chất, các nhóm khác quan sát và

3.Giống Giống 4.Hoá học. Thuốc 5.Cơ,giới vật liệu

Bẫy,ánh sáng

1.KTcày bừa

2.chọn.đề.án

đúng

6.Điều hoà.Giữ.pháttriển

Trang 35

B1: Chỉnh cân kỹ thuật.

Cân 10g CUS04.5H20 và 15 gam vôi tôi

B2:Hoà 15 gam vôi tôi vào 200ml nớc đổ chậu

B3: Hoà 10g CUS04 vào 800ml nớc

B4: Đổ từ từ 800ml dung dịch CUSO4 vào

200ml dung dịch vôi, khuấy đều (bắt buộc phải

đổ nh vậy không làm ngợc lại) phơng pháp booc

đô

B5: Nhúng giấy quỳ vào dung dịch booc đô kiểm

tra PH(kiềm)

* Y/C H/S làm( pha chế dung dịch booc đô)

( Lu ý: + Giữ vệ sinh, an toàn trật tự)

- Kiểm tra kết quả thực hành

- Y/C H/S thu dọn vệ sinh lớp học và dụng cụ

thực hành

- nhận xét đánh giá kết quả kiểm tra

- yêu cầu viết báo cáo, đánh giá kết quả theo

bảng

- 4 nhóm pha chế

- Để mẫu(SP) lên bàn giáo viên kiểm tra

- Thu dọn vệ sinh lớp học

- Theo dõi

- viết báo cáo, đánh giá kết quả

Trang 36

T13- Bài 19: ảnh hởng của thuốc

hoá học bảo vệ thực vật đến quần thể sinh vật và môi trờng.

Ngày soạn: 14 - 10 – 2006

I Mục tiêu:

- Học sinh trình bày đợc những ảnh hởng xấu của thuốc hoá học bảo vệ thực vật

đến quần thể sinh vật và môi trờng

- Xác định đợc các biện pháp hạn chế ảnh hởng xấu của thuốc hoá học bảo vệ thực vật

- Rèn luyện năng lực t duy phân tích, so sánh

II Đồ dùng dạy học.

Vẽ sơ đồ đờng truyền thuốc hoá học bảo vệ thực vật vào môi trờng và con ngời

2 Phiếu học tập :Hậu quả xấu Nguyên nhân

Bảng biểu:

Hậu quả xấu Nguyên nhân

1 Gây ô nhiễm môi trờng đất, nớc

2 lợng thuốc hoá học nhiều, thời gian cách li ngắn, thuốc tồn lu trong nông sản

3 Thuốc bảo vệ thực vật tồn lu trong

đất, nớc -> động vật thuỷ sinh-> rau

Hoạt động của gv Hoạt động Của hs Tiểu kết

Hỏi: Vì sao sử dụng

thuốc bảo vệ thực vật có

ảnh hởng xấu đến quần

thể sinh vật?

Hỏi2: Hãy nêu những

ảnh hởng xấu của thuốc

- có phổ độc rộng nên sử dụng rất linh động, thờng

đợc sử dụng với nồng độ cao hoặc tổng lợng cao

- ảnh hởng: - tác động

đến mô, tế bào cây

trồng-> cháy táp lá, thân-trồng-> ảnh hởng đến năng suất, chất lợng nông sản

Thuốc hoá

học BVTV Rau, cây l- ơng thực Vật nuôi Tăng nớc Ngời

sinh hoạt

Trang 37

- y/c hs thảo luận nhóm

để hoàn thành phiếu học

tập

Xác định nguyên nhân vì

sao dẫn tới hậu quả xấu

đến môi trờng và con

lao động cho ngời đi

phun thuốc hoá học bảo

vệ thực vật?

Thảo luận nhóm làm bài tập

Ghi bài

Sử dụng sgk

Vận dụng các kiến thức thực tế để trả lời

- Diệt trừ sinh vật có ích

- Xuất hiện quần thể sâu bệnh đột biến kháng thuốc

II ảnh h ởng xấu của thuốc hoá học bảo vệ thực vật đến môi tr ờng :

- Ngời phun đứng đầu luồng gió hớng vòi phun vào cuối luồng gió

- Phun từ nơi cuối luồng gió dịch dần lên ngợc với luồng gió để hơi thuốc không ảnh hởng đến ngời phun

- Đeo khẩu trang, đi ủng, găng tay

3 Củng cố: Chọn phơng án trả lời đúng nhất:

Thuốc hoá học bảo vệ thực vật có thể xâm nhập vào cơ thể ngời, gây bệnh hiểm nghèo bằng các con đờng:

1 Thuốc tồn lu trong nông sản, đi vào vật nuôi từ đó theo thức ăn vào cơ thể ngời

2 Thuốc ngấm từ đất, vào nguồn nớpc cho ngời sử dụng

3 Thuốc bốc hơi trong không khí, qua đờng hô hấp vào cơ thể ngời

4 Cả 1 và 2

5 Cả 1, 2 và3

Bài tập về nhà: câu hỏi sgk.

Trang 38

T14- Bài 20: ứng dụng công nghệ vi sinh sản xuất chế phẩm bảo vệ thực vật

Ngày soạn: 20 - 10 – 2006

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đợc thế nào là chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật

- Biết đợc cơ sở khoa học của quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn, vi rút và nấmtrừ sâu

2 kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, so sánh

II Đồ dùng dạy học.

-Tranh ảnh liên quan đến bài học

III.Tiến trình bài giảng:

1 KTBC: Sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật có ảnh hởng nh thế nào đến quần thể sinh vật và môi trờng?

lời câu hỏi

Nghiên cứu sgk và trả lời

câu hỏi

I Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu:

-Là loại chế phẩm đợc sản xuất từ sự sử dụng các vi khuẩn có tinh thể prôtêin độc ở giai đoạn bào tử

- 1 số loại chế phẩm vi khuẩn trừ sâu: thuốc trừ sâu Bt…

II Chế phẩm vi rút trừ sâu:

Để sx ra chế phẩm vi rút trừ sâu, ngời ta gây nhiễm

Trang 39

- Những loại nấm nào đợc

sử dụng để bảo vệ cây

trồng? Nấm diệt sâu bọ

- Nghiền nát sâu non đã

bị nhiễm vi rút và pha vớinớc theo tỉ lệ nhất định ->lọc lấy nớc dịch ta thu đ-

ợc dịch vi rút đậm đặc ->

sx thuốc trừ sâu NPV.III Chế phẩm nấm trừ sâu:

- Các loại nấm đợc sử dụng để bảo vệ cây trồng:nấm túi và nấm phấn trắng

-khi cơ thể sâu bọ bị nhiễm nấm thì bị trơng lên, các hệ cơ quan của sâu bọ bị ép vào thành cơ thể , sâu bọ yếu dần rồi chết

- Tóm tắt H20.33.Củng cố : Chọn phơng án đúng

Trang 40

T14- Bài 22: Quy luật sinh trởng,

phát dục của vật nuôi

Ngày soạn: 23 - 10 – 2006

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này HS

- Hiểu đợc khái niệm và vai trò của sự sinh trởng và phát dục

- Hiểu đợc nội dung cơ bản, ứng dụng của các quy luật sinh trởng và phát dục củavật nuôi

- Hiểu đợc các yếu tố ảnh hởng đến quá trình sinh trởng và phát dục

- Có ý thức tạo điều kiện tốt để thu đợc năng suất cao trong chăn nuôi đồng thờibảo vệ đợc môi trờng

II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học

-Tranh ảnh liên quan đến bài học

- Tài liệu tham khảo : Giáo trình giống vật nuôi của các trờng Đại học Nôngnghiệp và phần "Thông tin bổ sung"

III.Tiến trình bài giảng:

1 Đặt vấn đề vào bài: Trong chăn nuôi, muốn đạt đợc năng suất và chất lợng sảnphẩm cao nhất, cần nắm đợc đặc điểm và các yếu tố ảnh hởng đến quá trình sinhtrởng, phát dục của vật nuôi để áp dụng các biện pháp kỹ thuật thích hợp, đáp ứngnhu cầu của vật nuôi ở từng giai đoạn, tạo điều kiện cho vật nuôi sinh trởng, phátdục thuận lợi nhất Vậy đặc điểm đó là gì ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về sinh trởng và phát dục của vật nuôi

GV yêu cầu HS nhớ lại kiến

thức công nghệ 7, lấy các ví

dụ về sinh trởng, phát dục và

trả lời câu hỏi : - Em hãy

nêu khái niệm sinh trởng và

phát dục của vật nuôi

- GV nhận xét, bổ sung câu

trả lời của học sinh và giải

thích rõ vì sao ví dụ đó đợc

gọi là sinh trởng (hoặc phát

dục)

- Yêu cầu HS xem sơ đồ

22.1 SGK sau đó nêu vai trò

của sinh trởng và phát dục

đối với sự phát triển của vật

nuôi

- GV nhận xét câu trả lời của

HS và giải thích cho HS hiểu

- HS suy nghĩ thảo luận

và trả lời

I Khái niệm về sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi (SGK)

Phát dục là quá trìnhphân hoá để tạo ra các cơquan, bộ phận cơ thể;hoàn thiện, thực hiện cácchức năng sinh lí

Vai trò: Làm cho cơ thể

vật nuôi lớn lên, pháttriển ngày càng hoànchỉnh về cấu tạo và chứcnăng sinh lý

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy luật sinh trởng và phát dục ở vật nuôi

- Cho HS nghiên cứu bằng 2 - HS suy nghĩ, thảo

II Quy luật sinh trởng

và phát dục ở vật nuôi:

1 Quy luật sinh trởng,

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ: - giao an CN 10
1. Sơ đồ: (Trang 33)
Hình   kết   hợp   VAC   để   vận dụng các sản phẩm phụ của trồng trọt, chăn nuôi. - giao an CN 10
nh kết hợp VAC để vận dụng các sản phẩm phụ của trồng trọt, chăn nuôi (Trang 65)
Sơ đồ H34.5 SGK - giao an CN 10
34.5 SGK (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w