Mục tiêu - Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số ,hiểu rõ khái niệm về hai phân thức bằng nhauvà tính chất cơ bản của phânthức đại số - HS: vận dụng thành thạo lí thuyết vào gi
Trang 1Chơng II : Phân thức đại số Tiết 22 Đ1 Phân thức đại số
Soạn
Giảng
A Mục tiêu - Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số ,hiểu rõ khái niệm về hai phân thức bằng nhauvà tính chất cơ bản của phânthức đại số - HS: vận dụng thành thạo lí thuyết vào giải các bài tập về phân thức - GD: óc quan sát t duy toán học và các phẩnm chất của ngời lao động
B Chuẩn bị - GV: SGK,SGV,Bảng phụ
- HS: SGK,Phiếu học tập,kiến thức về phân số
C Tiến trình bài giảng: 1/ Tổ chức: 2/ Kiểm tra bài cũ: Họat động của GV Họat động của HS Nêu định nghĩa về phân số và định nghĩa về hai phân số bằng nhau? Nêu tính chất cơ bản của phân số áp dụng hãy tìm phân số bằng với phân số
3 2 ;
4 3 Từ câu hỏi kiểm tra 2 GV: Yêu cầu HS giải thích lí do rồi dẫn dats HS vào nội dung bài học
HS 1 Nêu định nghĩa về phân số và định nghĩa về hai phân số bằng nhau HS2: Nêu tính chất về phân số và làm bài tập 3/Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa GV: Treo bảng phụ các phân thức nh trong SGK Em có nhận xét gì về A & B trong biểu thức B A GV: những biểu thức nh vậy gọi là PTĐS GV: Vậy PTDS là gì? ( chốt nh SGK) Một số nguyên có đợc gọi là PTĐS?một đa thức? GV: cho HS thảo luận theo nhóm làm ?1 và ?2 GV: Số 0; 1 cũng là những PTĐS HS: Quan sát HS: A và B là những đa thức HS: Biểu thức có dạng B A : A;B là những đa thức B 0 gọi là PTĐS HS: một số nguyên cũng đợc coi là một đa thức nên số 0 và số 1 cũng đợc coi là đa thức với mẫu bằng 1 HS: thực hiên ? 1
1 2
3 5
; 1
1
2
y
x x
x
HS: a R a =
1
a
: là PTĐS
Hoạt động 2: Tìm hiểu hai phân thức bằng nhau
GV: Nhắc lại về hai p/s bằng nhau
Trên tập hợp các phân thức ta cũng có khái
niệm về hai phân thức bằng nhau
Vậy hai p/thức bằng nhau là hai phân thức
ntn?
GV: Hãy viết công thức tổng quát ?
HS: nghe định nghĩa về p/s
c b d a d
c b
a
Trang 2GV: cho HS nghiên cứu ví dụ
GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 3 và ? 4 theo
HS: nghiên cứu ví dụ 1 HS: thảo luận thêo nhóm HS: b/c kết quả
2 3
2
2 6
3
y
x xy
y x
vì: 3x2y.2y2 = 6xy3.x (= 6x2y3)
6 3
2 3
x vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x)(Vì cùng bằng 3x2 + 6x)
HS: Thảo luận nhóm theo lớp tìm ra kết quả của bạn quang là sai còn kết quả của bạn Vân đúng
x
x x
x x
3
3 3 : 3 3
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập 1a,b và bài tập 3
HS: nghiên cứu lại nội dung bài học
HS thảo luận theo nhóm NI:
x
xy y
28
207
5
vì 5y.28x = 20xy 7 NII:
2
3 ) 5 ( 2
) 5 (
x
x x
vì 3x(x+5).2 = 2(x+5).3xHS:
4 16
4 2 2
x x
5 HDVN:
Gv: Yêu cầu HS nghiêh cứu lại nội dung bài học thêo SGK và vở ghi
Làm các phần bài tập còn lại
Bài tập 2: ta cần biến đổi các phân thức đa cho cùng bằng một phân thức ?
đọc và nghiên cứu trớc bài “ Tính chất cơ bản cuả phấn thức”
Với bài tập 2 ta thấy
x x
x x x
x x x
2 2 2 2
3 4 3
3 3
- HS hiểu đợc quy tắc đổi dấu suy ra đợc từ các tính chất cuả phân thức đại số
- HS: nắm vững và vận dụng tốt các quy tắc này vào giải bài tập ,từ đó có kĩ năng rút gọn phân thức
- GD: óc quan sát t duy toán học và các phẩnm chất của ngời lao động
B Chuẩn bị
- GV: SGK,SGV,Bảng phụ
- HS: SGK,Phiếu học tập,kiến thức về phân số ,phân thức đại số bằng nhau
C.Tiến trình bài giảng:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 3Họat động của GV Họat động của HS
3/Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất của phân thức
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm làm các bài
tập ?! và ?2 và ? 3
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét
GV:Qua các hoạt động trên em cho biết tính
chất cơ bản của PTĐS?
GV: Cho HS theo dõi trong SGK và treo bảng
phụ tính chất này
m b
m a b
n a b
a
:
:
(n0 ; n là ƯCLN(a,b))NII:
6 3
2 )
2 ( 3
) 2 ( 3
x x x
2
2 3
: 6
3 : 3
y
x xy xy
xy y x
Có 3x2y.2y2 = 6x2y3 = 6xy3.x
2 2
6
3 3
: 3 6
3 : 3
xy
y x xy xy
xy y x
HS: Trả lời HS: Đọc nội dung tính chất
NI:
1
2 ) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
x
x x
: Chia cả
tử và mẫu cho x-1NII:
B
A B
A
: nhân cả tử và mẫuvới -1
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc đổi dấu
GV: ? 4 chính là nội dung của quy tắc đổi dấu
GV: Vậy đổi dáu cả tử vadf mẫu của một phân
thức thì ta đợc phân thức mới ntn?
GV: Cho HS thảo luụân làm ?5 dể củng cố về
quy tắc đổi dấu
HS: Ta đợc phân thức mới bằng phân thức đã cho
x y
HS:
11
5 11
5
2 2
4 Củng cố:
GV: Cho HS nghiên cứu lại nội dung bài học ít
phút rồi cho HS thảo luận theo nhóm làm bài
tập 4 và bài tập 5
HS: trong các bài làm của các bạn
có bài làm của bạn Hùng và bạn Huy làm sai
Ta có
x
x x
x
x x x
) 1 (
) 1 ( ) 1
Trang 4x x
x y
y x y x
5 HDVN:
GV: Yêu cầu HS đọc kĩ nội dung bài học
Làm các bài tập còn lại Làm các bài tập trong SBT
Xem lại kiến thức về rút gọn p/s đã học ở lớp 6
Đọc và nghiên cứu trớc bài Rút gọn phân thức"“
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất cơ bản của PTĐS áp
dụng làm bài tập sau: điền vào trỗ
trống
x x
x x x
5 2
3
3
2 2
GV: Từ hai bài kiểm tra trên dẫn
dắt HS vào học nội dung bài mới
HS: trả lời
HS làm bài tập
x x
x x x
x
5 2
3
5 2
3
2 2
Trang 5GV: Cho HS thảo luận theo nhóm làm ?
GV: Gọi đại diện nhóm khác nhận xét?
GV: Qua 2 ví dụ trên em hãy cho biết
y x
x x y
x
x
5
2 2
: 10
2 : 4 10
4
2 2
2 3 2
3
HS: 5x+10 = 5(x+2)25x2 +50 x = 25x(x+2)Nhân tử chung của tử và mẫu 5(x+2)
Ta có :
x x
x x
x
5
1 ) 1 ( 5 : 50 25
) 1 ( 5 : ) 10 5 ( 50 25
10 5
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lại ví dụ 1 và gọi đại diện các
GV: Yêu cầu HS theo dõi ví dụ 2
Em hiểu cách rút gọn đó ntn?
GV: Vận dụng hãy rút gọn
x y
y x
3
HS: Nghiên cứu ví dụ 1
HS làm ?3
2 2
y x x
y
y x
10
y x xy
y x xy
GV: áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút
xy x
3
2 )
( 15
10
y x
y y
x xy
y x xy
x x
2 1
1 2 1
2 36 ) 2 ( 16
2 36 16
x x
x x
x
x x
y y
y x x xy y
xy x
5 5
Quy tắc đổi đấu để rút gọn một PTĐS
HS: Kiểm tra lại quytắc và quy tắc đổi dấu thông qua các bài tập đã chữa và các ví dụ
5.HDVN:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Với bài tập 10 cần chú ý nhóm thành 4 nhóm rồi phân tích tử thành nhân
tử
Trang 62/ Kiểm tra bài cũ:
b)
y x xy
x
y x xy
1 3 3 9
3 3
y x y
x xy
y x
y x x
y x y x x
y x y x x y x xy x
y x xy x
) (
2 2
3/ Bài mới:
Họat động :` Làm bài tập 11
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập 11 theo nhóm
GV: Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV: Gọi đại diện của nhóm khác nhận xét
GV: Treo bảng phụ rồi sửa chữa uốn nắn và
hoàn thiện lời giải mẫu
2 5
2 3
3
2 18
12
y
x xy
y x
x
x x
4
5 3 5 20
) 5 (
GV: Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV: Gọi đại diện của nhóm khác nhận xét
GV: Treo bảng phụ rồi sửa chữa uốn nắn và
hoàn thiện lời giải mẫu
2 2
2 3
8
4 4 3 8
12 12 3
2 2
2
3
2 4
x x
x x x
x
x x
x x x
x
x x
x x
x x
x x x
x
x x
3
1 7 1 3
1 7
1 3
1 2 7 3
3
7 14 7
2
2 2
Trang 7Hoạt động 3 :Làm bài tập 13
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm làm
bài tập 12 theo nhóm
GV: Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV: Gọi đại diện của nhóm khác nhận xét
GV: Treo bảng phụ rồi sửa chữa uốn nắn và
hoàn thiện lời giải mẫu
HS: Thảo luận theo nhóm
3 3
15
) 3 ( 45 )
3 ( 15
3 45
x
x x x
x
x x
2 2
3
2 2
3 3
y x
y x
y x
y x y x y
xy y x x
x y
GV: Qua các bài tập cần hỏi để khắc sâu
kiến thức : bài toán trên em đã làm thế nào
để có đợc két quả nh vậy ?
Em đã áp dụng những kiến thức nào?
HS: Kiểm tra lại quytắc và quy tắc đổi dấu thông qua các bài tập đã chữa và các ví dụ
5.HDVN:
Xem lại các bài tập đã cho và đã chữa
Làm các bài tập trong SBT
Xem lại kiến thức quy đồng mẫu số đã học ở lớp 6
Đọc và nghiên cứu trớc bài “ Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”
đối nhau và biết cách đỏi dấu để lập đợc mẫu thức chung
- HS: Nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ; biết cách tìm nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tửphụ tơng ứng để đợc những phân thức mới có cùng mẫu thức chung
Trang 8B.Chuẩn bị
GV: SGK,GA,Bảng phụ
HS: SGK,Phiếu học tập ,Quy tắc quy đồng mẫu số
B Tiến trình bài giảng
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều
phân số áp dụng quy đồng mẫu số hai phân
Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số
hãy đa 2 phân thức đại số sau về dạng có
cùng mẫu
y x y
đồng mẫu của hai phân thức vậy cụ thể
làm ntn? Ta đi vào nghiên cứu nội
8 4 7
7 3 8
y x y x y x
y x y
(
1
y x
y x y x y x
y x y
Hoạt động 1: Tìm mẫu thức chung
Qua bài tập trên em có nhận xét gì về mẫu
thức chung ?
GV: Cho HS thảo luận làm ? 1
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 1 trong SGK
5
&
4 8
4
1
2 2
Mẫu thức Nt bằng số Luỹ thừacủa x
Luỹthừacủa x-1
- Chọn tích của các nhân tử trong đó :+ Bằng số : BCNN của phần hệ số (nếu nguyên )
+ Bằng chữ : Luỹ thừa của cùng một biểu thức có mặt trong các mẫu thức ,chọn luỹ thừa với số mũ cao nhất
Hoạt động 2 Tìm hiểu cách quy đồng mẫu thức
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ trong SGK
GV: gọi 1 HS lên bảng trình bày lại lời giải HS: lên bảng trình bày lại ví dụ HS:
Trang 9&
5
3 2
2 10
1 5 2
x
Nên theo ?3 thì
6 2
5
2 3 5
3 5
5 ).
5 ( 2
5 )
5 (
2
5 10
x
x x
x
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơngứng
HS:
) 5 ( 2 : 5)
2(x 10 - 2x
-5) - (x
x 5x -
5
2 3 5
3 5
5 ).
5 ( 2
5 )
5 ( 2
5 10
x
x x
Học thuộc nội dung các quy tắc
Làm các bài tập trong SGK và các bài tập trong SBY,Các bài tập trong phần luyện tậpSoạn
- HS có thói quen vạn dụng kiến thức vào làm bài tập
- GD: óc quan sát ,tính cần cù chịu khó và thói quen làm việc
B Chuẩn bị :
GV: SGK,SGV,Bảng phụ
HS: SGK,Phiếu học tập và kiến thức về quy đồng
C Tiến trình bài giảng :
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc quy đồng mẫu
thức của hai hay nhiều phân
thức
áp dụng quy đồng :
4 2
8 2
40 20 ) 2 )(
2 (
2
2 2 10 2
x
x x
8 2
10 5 ) 2 )(
2 (
2
) 2 (
5 4
x
x x
HS:
Trang 10GV: Từ câu hỏi kiểm trá HS 2 GV
thông báo Giờ luyện tập ,nội dung
bài học
8 2
6 2 ) 2 )(
2 (
2
) 3 (
2 )
2 )(
2 (
3 4
3
8 2
6 3 ) 2 )(
2 ( 2
) 2 ( 3 )
2 (
2
3 4
2 3
2 2
2 2
x
x x
x
x x
x
x
x x x
x
x x x
x x
x
3/Bài mới:
Họat động 1: Làm bài tập 18
GV: Treo bảng phụ nội dung
bài tập 18 và Bài tập 16a
Yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm làm bài tập
GV: Gọi đại diện các nhóm
lên bảng làm bài tập
GV: Gọi đại diện nhóm khác
nhận xét lời giải của nhóm
2
) 2 (
3
) 2 (
) 2 ( 3
6
3
) 2 (
3
) 5 (
3 ) 2 (
5 4
4 5
x x
x
x
x x
x x
x x
NII:
1
) 1 ( 2 2
1
1 2
) 1 )(
1 (
) 1 )(
2 1 ( 1
2 1
1
5 3 4 1
5 3 4
3 3
3
2 2
2
3
2 3
x
x x x
x x
x x x
x x
x
x x x
x x
Họat động 2: Làm bài tập 19
GV: Treo bảng phụ nội dung
bài tập 19 Yêu cầu HS thảo
luận theo nhóm làm bài tập
GV: Gọi đại diện các nhóm
lên bảng làm bài tập
GV: Gọi đại diện nhóm khác
nhận xét lời giải của nhóm
8 2
8
) 2 ( 2 1
x x
x x
NII:
1
1
1 1
) 1 )(
1 ( 1 2 4
2
4 2
2 2
x
x x
x x
x
NIII:
3
2 2
3
3 3
3 3
2 2
3
3
) (
) ( ) (
) (
)
( 3
3
y x y
y x x y x y
x xy
y x
y y x
y x y
x
x y
xy y x x
Hãy thực hiện phép chia để
tìm nhân tử phụ của mỗi
2 )
2 )(
10 7 (
) 2 ( 10
7
20 4 5
) 2 ( )
2 )(
10 3 (
) 2 ( 1 10
3 1
2 3
2 2
2
2 3 2
x x x
x x
x x x
x x
x x x
x x
x x
x x
x
4 Củng cố:
Trang 11GV: Củng cố lại các bớc để quy
đồng các PTĐS
GV: củng cố lại cách đổi dấu
HS: Ghi nhớ qua các bài toán cụ thể
- HS: Nắm vững và vận dụng tốt đợc quy tắc cộng các phân thức đại số
- Biết đa các PTĐS có mẫu thức khác nhau về các PTĐS có mẫu bằng nhau
HS: SGK,Phiếu học tập và kiến thức về quy đồng
C.Tiến trình bài giảng :
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Muốn cộng hai phân số với mãu khác
nhau ta làm ntn?
áp dụng tính:
9
4 7
2
x x
x
GV: Từ câu hỏi kiểm tra HS 2 GV
thông báo cách làm đó là ta đã cộng
hai phân thức vậy cụ thể làm ntn? Ta
đi vào nghiên cứu nội dung bài học
HS: Phát biểu quy tắc cộng 2 p/s HS:
9
4 7
3
=
63
55 63
28 27 63
7 4 9 3
GV: Uốn nắn và sửa chữa
GV: Vậy với 2 phân thứ khiông có cùng
x y
x
x x
y x
x y x
x
2 2
2
3 5 7
2 2 1 3 7
2 2 7
Trang 12GV: Thông báo thông tin nh trong SGK
GV: Yêu cầu HS thảo luận làm ?2
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng làm ?2
GV: Qua ví dụ trên em hãy cho biết muốn
cộng hai phân thức đại số có mẫu khác nhau
C B
A F
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x x
x x x
2
3 ) 4 ( 2
) 4 ( 3 ) 4 ( 2
3 12
) 4 ( 2
3 )
4 ( 2
12 8
2
3 4
6
) 4 ( 2
3 )
4 ( 2
3 8
2 3
) 4 ( 2
12 )
4 (
6 4
6
2 2
HS: Nghiên cứu ví dụ 2HS: Thực hiện ?3
y
y y
y
y y
y
y y
y y
y y y
y y
y
y y
y y y
y y y y
y
6
) 6 ( ) 6 ( 6
) 6 ( ) 6 ( 6
36 12
) 6 ( 6
36 ) 12 ( ) 6 ( 6
6 6 )
6 ( 6
) 12 (
) 6 (
6 )
6 ( 6
12 6
6 36
6 12
2 2
Hs: Thảo luận làm ?4
1 2
2 2
1 1 2
1 2 1
2
1 2
2 2
1 4 4
2 2
2
1 4 4
2 4 4 2
2 2
2 2
x x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x x
Học thuộc nội dung các quy tắc
Làm các bài tập trong SGK và các bài tập trong SBT,Các bài tập trong phần luyện tậpSoạn
- Trong những trờng hợp cụ thể HS biết đổi dấu để thực hiện phép tính
- HS có thói quen vận dụng kiến thức vào làm bài tập
- GD: óc quan sát ,tính cần cù chịu khó và thói quen làm việc
Trang 13B Chuẩn bị :
GV: SGK,SGV,Bảng phụ
HS: SGK,Phiếu học tập và kiến thức về quy đồng
C Tiến trình bài giảng :
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tác cộng hai phân
thức đại số khác mẫu? áp dụng
tính
xy y
x xy
x xy
y x y x
y x xy
x y y x y
x y
x x y
y xy
x xy
x
y xy
y
x xy
x y
) 2 ( )
2 (
) 2 )(
2 (
) 2 (
4 )
2 (
4 )
2 (
2
4 2
2
4 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2
2
2 2
) 2 (
) 6 ( ) 2 ( ) 2 (
) 6 )(
2 (
) 2 ( ) 2 (
12 4 )
2 ( ) 2 (
14 6
3 4
) 2 ( ) 2 (
14 )
2 ( 3 ) 2 )(
2 (
) 2 ( ) 2 (
14 )
2 )(
2 (
3 2
1
2 4 4
14 4
3 2 1
x
x x
x x
x x x
x
x x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x x
x x
GV: Gọi đại diện nhóm khác
nhận xét lời giải của nhóm
x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x
x x x
x
x x
x
x x
x x
x x
5
5 )
5 ( 5
) 5 ( ) 5 ( 5
25 10
) 5 ( 5
25 25
15 )
5 ( 5
) 25 ( ) 5 3 ( 5
) 5 ( 5
25 )
5 (
5 3 5 25
25 5
5 3
2 2
2 2
4 4 2
4 2 4
2
4 2
2 2
2
4 2
2
4 2
1
2 1
1 1
1
1 1
1
1
1 1
1 1 1
1 1
1 1
1
x x
x x x
x x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
Trang 14bài tập 26 Yêu cầu HS thảo
luận theo nhóm làm bài tập
GV: Gọi đại diện các nhóm
lên bảng làm bài tập
GV: Gọi đại diện nhóm khác
nhận xét lời giải của nhóm
Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:
dấu để tìm mẫu thức chung
Chuyển một bài toán ở dạng
- HS: Biết cách viết phân thức đối của một phân thức
- HS: Nắm chắc quy tắc đổi dấu
HS: SGK,Phiếu học tập và kiến thức về quy đồng Quy tắc đổi dấu
C Tiến trình bài giảng
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Muốn cộng hai phân số với mẫu khác
nhau ta làm ntn?Muốn trừ số hữu tỉ x
cho số hữu tỉ y ta làm nh thế nào? áp
GV: Từ câu hỏi kiểm tra HS 2 GV
thông báo cách làm đó là ta đã trừ
hai phân thức vậy cụ thể làm ntn?
Ta đi vào nghiên cứu nội dung bài
học
HS: Phát biểu quy tắc cộng 2 p/s HS:
Trang 15-HS: Là hai phân thức mà có tổng bằng 0
+ = thì chúng là các phân thức
-GV: Cho HS thảo luận và trả lời các câu
hỏi trên
GV: Giới thiệu tổng quát nh trong SGK
GV: cho HS thảo luận làm ?2
GV: Kết quả của phép trừ gọi là gì ?
GV: Cho HS nghiên cứu nội dung ví dụ
trong SGK Rồi làm ?3và ?4 theo nhóm
học tập
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV: Gọi đại diện các nhóm nhận xét lời
A D
C B
GV: cho Hs thảo luận theo nhóm nghiên
Trang 16GV: Cho HS thảo luận theo nhóm làm
Học thuộc nội dung các quy tắc
Làm các bài tập trong SGK và các bài trong SBT,Các bài tập trong phần luyện tập
- Trong những trờng hợp cụ thể HS biết đổi dấu để thực hiện phép tính
- HS có thói quen vận dụng kiến thức vào làm bài tập
- GD: óc quan sát ,tính cần cù chịu khó và thói quen làm việc
B Chuẩn bị
GV: SGK,SGV,Bảng phụ
HS: SGK,Phiếu học tập và kiến thức về quy đồng
C Tiến trình bài giảng :
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Gọi đại diện nhóm khác
nhận xét lời giải của nhóm bạn
GV: Treo bảng phụ lời giải và
Trang 17GV: Treo bảng phụ nội dung bài
tập 34 Yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm làm bài tập
GV: Gọi đại diện các nhóm lên
bảng làm bài tập
GV: Gọi đại diện nhóm khác
nhận xét lời giải của nhóm bạn
GV: Treo bảng phụ lời giải và
GV: Treo bảng phụ nội dung bài
tập 35 Yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm làm bài tập
GV: Gọi đại diện các nhóm lên
bảng làm bài tập
GV: Gọi đại diện nhóm khác
nhận xét lời giải của nhóm bạn
GV: Treo bảng phụ lời giải và
2 3
2 2
1 1 1
Trang 18Hoàn thiện các bài tập còn lại
-HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức
-HS: Biết và nắm chắc các quy tắc của phép nhân hai phân thức ,có ý thức vận dụng tốt các tính chất này vào giải bài tập
-GD: ý thức học tập bộ môn,tính cần cùa chịu khó và các phẩm chất của ngời lao động,biết trình bày ý tởng của mình trớc tập thể
B. Chuẩn bị
GV: SGK,SGV,Bảng phụ và một số kiến thức liên quan
HS: SGK,Phiếu học tập,Quy tắc nhân hai phân số,nhân đơn thức với đa thức,nhân đa thức với đa thức
C. Tiến trình bài giảng
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-GV: Đặt vấn đề vào bài mới
Hoạt động 1 :Tìm hiểu quy tắc nhân và áp dụng
GV: Vậy muốn nhân các phân thức đại
số với nhau ta làm nh thế nào?
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải bài tập
HS: Nhân tử với tử – mẫu với mẫu
.
A C A C
B D=B D Với B,D 0 HS: Nghiên cứu ví dụ trong SGK
HS: Thảo luận làm ? 2 va ?3 NI: