Các nội dung trọng tâm tập trung vào việc hiểu, giải thích và trình bày các khái niệm chi phí, phân loại chi phí, cách thức xác định đối tượng tập hợp chi phí, đối tượng tính giá thành,
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 2MỤC ĐÍCH
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ
xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi
mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm
tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và
đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 3Phần 1
CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Môn học này dành cho học viên thuộc chuyên ngành kế toán Các nội dung trọng tâm tập trung vào việc hiểu, giải thích và trình bày các khái niệm chi phí, phân loại chi phí, cách thức xác định đối tượng tập hợp chi phí, đối tượng tính giá thành, trình
tự tính giá thành theo công việc và theo quá trình
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ
Giải thích được khái niệm kế toán chi phí và thông tin của kế toán chi phí cung cấp
Trình bày vai trò của kế toán chi phí trong quá trình quản trị doanh nghiệp
Giải thích ý nghĩa của thông tin kế toán chi phí
Phân loại được chi phí và giá thành theo các tiêu thức khác nhau
Chương 2: KẾ TOÁN CHI PHÍ THEO CÔNG VIỆC
Trình bày những khái niệm quan trọng của một hệ thống kế toán chi phí
Phân biệt giữa hệ thống KTCP theo công việc và theo quá trình
Trình bày nội dung kế toán chi phí theo công việc tính theo chi phí thực tế
Trình bày nội dung kế toán chi phí theo công việc tính theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính
Trang 4 Giải thích được việc xử lý được chênh lệch chi phí sản xuất chung vào thời điểm cuối kỳ
Chương 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ THEO QUÁ TRÌNH
Trình bày đặc điểm cơ bản của doanh nghiệp KTCP theo quá trình cũng như việc so sánh với KTCP theo công việc
Giải thích cách xác định sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp trung bình và FIFO
Trình bày trình tự KTCP quá trình tính theo chi phí thực tế
và tính theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính ở DN sản xuất
Trình bày xử lý kế toán chi phí theo quá trình trong các trường hợp: sản phẩm phụ, sản phẩm hỏng, phế liệu
Phân bổ được chi phí trong trường hợp: sản phẩm phụ, thiệt hại trong sản xuất
Trang 5Phần 2
CÁCH THỨC ÔN TẬP
Tài liệu học tập môn này là: Kế Toán Chi Phí; Chủ biên: TS Đoàn Ngọc Quế, PGS.TS Phạm Văn Dược, TS Huỳnh Lợi; Trường Đại học Kinh tế TPHCM; Nhà Xuất Bản Lao Động
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ
Giải thích được khái niệm kế toán chi phí và thông tin của kế toán chi phí cung cấp
o Các nội dung cần nắm vững: Kế toán chi phí, kế toán quản trị, kế toán tài chính
o Đọc TLHT: Chương 1: mục III
Trình bày vai trò của kế toán chi phí trong quá trình quản trị doanh nghiệp
o Các nội dung cần nắm vững: mối quan hệ giữa KTCP và quản trị doanh nghiệp
o Đọc TLHT: Chương 1: mục I; II; IV
Giải thích ý nghĩa của thông tin kế toán chi phí
o Các nội dung cần nắm vững: thông tin KTCP cung cấp cho BCTC và ra quyết định quản trị
o Đọc TLHT: Chương 1: mục II
Phân loại được chi phí và giá thành theo các tiêu thức khác nhau
Trang 6o Các nội dung cần nắm vững: khái niệm chi phí, khái niệm giá thành, phân loại chi phí
o Đọc TLHT: Chương 2: mục I, II, III
Chương 2: KẾ TOÁN CHI PHÍ THEO CÔNG VIỆC
Trình bày những khái niệm quan trọng của một hệ thống kế toán chi phí
o Các nội dung cần nắm vững: Đối tượng tập hợp chi phí, đối tượng tính giá thành, kỳ tính giá thành
o Đọc TLHT: Chương 4: mục I
Trình bày nội dung kế toán chi phí theo công việc tính theo chi phí thực tế
o Các nội dung cần nắm vững: Tính toán tỷ lệ chi phí SXC thực tế, phân bổ chi phí SXC theo thực tế, sơ đồ hạch toán
o Đọc TLHT: Chương 3: mục II
Trình bày nội dung kế toán chi phí theo công việc tính theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính
o Các nội dung cần nắm vững: Tính toán tỷ lệ chi phí SXC ước tính, phân bổ chi phí SXC ước tính, phiếu chi phí công việc, sơ đồ hạch toán
o Đọc TLHT: Chương 4: mục II
Giải thích và trình bày được việc xử lý được chênh lệch chi phí sản xuất chung vào thời điểm cuối kỳ
o Các nội dung cần nắm vững: Xử lý chênh lệch theo trường hợp trọng yếu và không trọng yếu
o Đọc TLHT: Chương 4: mục II
Trang 7Chương 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ THEO QUÁ TRÌNH
Trình bày đặc điểm cơ bản của doanh nghiệp KTCP theo quá trình cũng như việc so sánh với KTCP theo công việc
o Các nội dung cần nắm vững: đặc điểm cơ bản của doanh nghiệp KTCP theo quá trình
o Đọc TLHT: Chương 4: mục III
Giải thích cách xác định sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp trung bình và FIFO
o Các nội dung cần nắm vững: tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp trung bình và FIFO
o Đọc TLHT: Chương 4: mục III
Trình bày trình tự KTCP quá trình tính theo chi phí thực tế
và tính theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính ở DN sản xuất
o Các nội dung cần nắm vững: tính chi phí đơn vị, chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ, báo cáo sản xuất theo phương pháp trung bình và FIFO
o Đọc TLHT: Chương 4: mục III
Trình bày xử lý kế toán chi phí theo quá trình trong các trường hợp: sản phẩm phụ, sản phẩm hỏng, phế liệu
o Các nội dung cần nắm vững: kế toán sản phẩm phụ, sản phẩm hỏng
o Đọc TLHT: Chương 3: mục II.2d
Phân bổ được chi phí cho một số trường hợp cơ bản
o Các nội dung cần nắm vững: phân bổ theo hệ số và tỷ lệ
o Đọc TLHT: Chương 3: mục II.3d2
Trang 8Phần 3
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
Đề kiểm tra 100% tự luận: có 3 bài độc lập Mỗi bài có nội dung lấy từ chương 1, chương 2 và chương 3
b Hướng dẫn làm bài
Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ
để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu của bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích
Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước Phần nào
của bài tập có thể làm được thì làm trước
Các yêu cầu tính toán cần làm cẩn thận ở ngoài và chép vào
theo một thứ tự để tránh bỏ sót
Chú ý đơn vị tiền tệ thống nhất để tránh nhầm lẫn, chọn
một đơn vị phù hợp tùy theo số tiền (ví dụ nếu tất cả đều lớn
1 triệu, dùng đơn vị là triệu)
Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của
mình Không chép từ sách vào, sẽ không được tính điểm
Chép bài người khác sẽ không được tính điểm
Trang 9Phần 4
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU
ĐỀ THI MẪU
Câu 1: (2 điểm)
Thông tin liên quan đến chuỗi giá trị và chi phí phát sinh tại một công ty sản xuất dược phẩm như sau:
A Chi phí thiết kế lại vỉ gói để làm hộp đựng thuốc tốt hơn
B Chi phí của quay video gửi đến các bác sĩ để thúc đẩy doanh
số bán hàng của một loại thuốc mới
C Chi phí của một đường dây điện thoại miễn phí dành cho khách hàng thắc mắc về cách sử dụng thuốc, tác dụng phụ của thuốc, và những vấn đề khác
D Tiền mua thiết bị để tiến hành các thí nghiệm về các loại thuốc
E Thanh toán cho các diễn viên của một đài truyền hình để giới thiệu và quảng bá cho một sản phẩm tóc tăng trưởng mới dành cho nam giới bị hói
F Lương nhân công trong khu vực đóng gói của một cơ sở sản xuất
G Tiền thưởng trả cho nhân viên bán hàng vượt doanh số quy định hàng tháng
H Chi phí phải trả cho Federal Express chuyển phát nhanh để cung cấp thuốc cho các bệnh viện
Yêu cầu: Phân loại các khoản chi phí trên vào một trong các chức năng/bộ phận của chuỗi giá trị
Trang 10Câu 2: ( 3 điểm)
Công ty chuyên trong lĩnh vực chống thấm sử dụng hệ thống
kế toán chi phí theo công việc Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế kết hợp với ước tính Trong kỳ có thông tin sau: (đơn vị tính: đồng)
Chi phí sản xuất chung dự toán vào đầu năm 20X0 là 60.000.000, số giờ lao động trực tiếp dự toán là 500 giờ lao động trực tiếp
Trong năm 20X0, có thông tin về chi phí phát sinh để thực hiện các công việc chống thấm như sau: (đơn vị tính: đồng)
Chi phí sản xuất chung thực tế cho các công việc trong kỳ gồm: nguyên vật liệu 5.000.000, công cụ dụng cụ 8.000.000, khấu hao 30.000.000, chi bằng tiền mặt 10.000.000
Thông tin bổ sung: cuối năm công việc chống thấm công ty
E chưa hoàn, các công việc còn lại đã hoàn thành
Đối tượng sử
dụng
NVL trực
Nhà ông A 5.000.000 3.000.000 (50 giờ lao động) Nhà ông B 8.000.000 4.000.000 (55 giờ lao động) Nhà máy C 15.000.000 10.000.000 (120 giờ lao động) Trường học D 30.000.000 20.000.000 (240 giờ lao động) Công ty E 20.000.000 15.000.000 (180 giờ lao động)
Trang 11Yêu cầu:
- Chi phí chi phí sản xuất chung phân bổ cho các công việc trong năm
- Tính giá thành của các công việc hoàn thành
- Vào cuối năm, hãy tính toán chênh lệch chi phí SXC và xử lý chênh lệch theo hai trường hợp trọng yếu
Câu 3: (5 điểm)
Tại một doanh nghiệp tính và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên DN kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành theo chi phí thực tế Tính sản lượng hoàn thành tương đương theo phương pháp trung bình Mức sản xuất trong kỳ đạt mức sản xuất thông thường DN tổ chức kế toán chi phí sản xuất theo quá trình (process costing) chỉ qua một giai đoạn như sau: Trong kỳ phòng kế toán doanh nghiệp có tài liệu sau:
1 Số dư đầu kỳ TK 154 – chi tiết: CPNVLTT là 1.200.000đ, CPNCTT 900.000 đ, CPSXC là 1.000.000đ Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ là 800 sp
Trang 122 Tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong tháng: (đvt: 1.000đ)
Vật liệu
chính
Vật liệu phụ
Tiền lương
Các khoản trích theo lương
Khấu hao
Chi phí tiền mặt
Công
cụ xuất phân
bổ 1 lần
- Trực tiếp
SX SP
- Phục vụ
và QLSX
34.000 6.145
2.000
25.000 5.000
1.750 1.000 15.000 3.000 1.000
3 Báo cáo phân xưởng sản xuất: trong tháng hoàn thành 10.000 thành phẩm Sản phẩm dở dang còn cuối kỳ là 1.000 với tỷ lệ hoàn thành là 60% (nguyên vật liệu trực tiếp bỏ vào một lần ngay từ đầu quy trình công nghệ, các chi phí chế biến khác bỏ dần vào quy trình công nghệ) Ngoài ra, DN còn thu được lô sản phẩm phụ có giá trị là 5 triệu đồng, tỷ suất lợi nhuận trên giá bán là 20%, toàn bộ giá trị sản phẩm phụ được tính trừ hết vào khoản mục NVLTT
Yêu cầu:
1 Tập hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ bằng cách phản ánh vào sơ đồ chữ T (TK621, 622, 627, 154)
2 Lập báo cáo chi phí sản xuất qua 5 bước
Bước 1: Cân đối sản lượng
Bước 2: Tính sản lượng hoàn thành tương đương
Bước 3: Tính chi phí đơn vị hoàn thành tương đương
Bước 4: Tổng hợp chi phí chuyển đến
Bước 5: Phân bổ chi phí chuyển đến cho số sản phẩm
Trang 13ĐÁP ÁN
Câu 1:
A Chi phí thuộc bộ phận thiết kế
B Chi phí thuộc bộ phận marketing
C Chi phí thuộc bộ phận dịch vụ sau bán hàng
D Chi phí thuộc bộ phận nghiên cứu và phát triển
E Chi phí thuộc bộ phận marketing
F Chi phí thuộc bộ phận sản xuất
G Chi phí thuộc bộ phận phân phối
H Chi phí thuộc bộ phận phân phối
Câu 2:
TỶ LỆ CPSXC UT 120,000
CPSXC PB CHO CV A 6,000,000
B 6,600,000
C 14,400,000
D 28,800,000
E 21,600,000
TC 77,400,000
BƯỚC 1 XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG TÍNH GIÁ THÀNH A B C D
BƯỚC 2 XÁC ĐỊNH CHI PHÍ TT
CPNVLTT 5,000,000 8,000,000 15,000,000 30,000,000 CPNCTT 3,000,000 4,000,000 10,000,000 20,000,000 BƯỚC 3 CƠ SỞ PB: SỐ GIỜ LDTT
BƯỚC 4 XÁC ĐỊNH CPSXC
53,000,000
BƯỚC 5 TÍNH TỶ LỆ CPSXC120,000
BƯỚC 6 PHÂN BỔ CPSXC 6,000,000 6,600,000 14,400,000 28,800,000
BƯỚC 7 TÍNH GT 14,000,000 18,600,000 39,400,000 78,800,000
Trang 14Câu 3:
XỬ LÝ CL
CPSXC TT 53,000,000
CPSXC PB 77,400,000
TỶ TRỌNG SỐ PB
SỐ DƯ CK TK154 56,600,000 27% 6,658,824
SỐ PS TK632 150,800,000 73% 17,741,176
NỢ TK627 24,400,000
152C 34,000,000 40,145,000 154 3,100,000
152P 6,145,000 621 40,145,000 86,450,000 155 40,145,000
40,145,000 622 26,750,000 4,000,000 155P
627 27,000,000 334
25,000,000 26,750,000 154 93,895,000 90,450,000
338
1,750,000 6,545,000
26,750,000
26,750,000
152
2,000,000 27,000,000 154
334
5,000,000
338
1,000,000
214
15,000,000
111
3,000,000
153
1,000,000
27,000,000
27,000,000
622'
627'
Trang 15Thống kê sản lượng sản xuất (bước 1)
800 10,200
11,000
10,000 1,000
TC 11,000
Tính sản lượng hoàn thành tương đương (bước 2)
NVLTT Chuyển đổi 10,000
10,000 1,000
600
11,000 10,600
Tính chi phí đơn vị hoàn thành tương đương (bước 3)
NVLTT Chuyển đổi 1,200,000
1,900,000 40,145,000
53,750,000 4,000,000
37,345,000 55,650,000
11,000 10,600
Chi phí đơn vị HTTĐ 3,395 5,250
Tổng hợp và phân bổ chi phí (bước 4 và 5)
1,200,000 1,900,000
3,100,000
CP sản xuất phát sinh trong kỳ: 89,895,000
36,145,000
53,750,000
92,995,000
Bước này phân bổ CPSX cho số SP chuyển đi
33,950,000
52,500,000
86,450,000
3,395,000 3,150,000
6,545,000
92,995,000
Tổng chi phí chuyển đi:
Số SPDD cuối kỳ:
Hoàn thành và chuyển đi
CP SẢN PHẨM PHỤ
Tổng
CPSXDD đầu kỳ:
CPNVLTT
CP chuyển đổi
TC: TỔNG GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
CPNVLTT
CP chuyển đổi
TC: CHI PHÍ SẢN XUẤT DỞ DANG CK
Phân bổ cho số SPHT:
CPNVLTT
CP chuyển đổi
Phân bổ cho số SPDD cuối kỳ:
CPNVLTT
Tổng CPSXDD đầu kỳ
CP chuyển đổi
Tổng CPSX chuyển đến
CPSXDD đầu kỳ
CPSXPSTK
SLHT tương đương
SPDD cuối kỳ
SL HT tương đương
Số SP hoàn thành và chuyển đi:
SP DD đầu kỳ:
Số SP đưa vào sản xuất
TC
Trang 16MỤC LỤC
Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3
Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 5
Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 8
Phần 4 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU 9