1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B08 1 r kế toán tài chính1

24 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 854,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1: CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương 2: Kế toán tiền và nợ phải thu • Khái niệm tiền, tương đương tiền, nợ phải thu • Ghi nhận, đánh giá và trình bày tiền • Ghi nhận, đánh giá và trình

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA K Ế TOÁN – KIỂM TOÁN -

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

MÔN: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1

M ục đích

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa

nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

N ội dung hướng dẫn

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

• Ph ần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao

gồm các nội dung trọng tâm của môn học được xác định

dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

• Ph ần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống

hóa kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những

nội dung trọng tâm

• Ph ần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức

kiểm tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc

những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

• Ph ần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi

mẫu và đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

Trang 4

PHẦN 1: CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 2: Kế toán tiền và nợ phải thu

• Khái niệm tiền, tương đương tiền, nợ phải thu

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày tiền

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày nợ phải thu

o Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến tiền, nợ phải thu

Chương 3: Kế toán hàng tồn kho

• Khái niệm hàng tồn kho

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày hàng tồn kho

o Lập dự phòng giàm giá hàng tồn kho

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến hàng tồn kho

Chương 4: Kế toán tài sản cố định

• Khái niệm tài sản cố định, khấu hao, sửa chữa

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày tài sản cố định

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến hàng tài sản cố định

Chương 5: Kế toán nợ phải trả

• Khái niệm nợ phải trả

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày nợ phải trả

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến nợ phải trả

Trang 5

Chương 7: Kế toán doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh

• Khái niệm doanh thu, chi phí

• Điểu kiện ghi nhận doanh thu

• Ghi nhận đánh giá và trình bày doanh thu, chi phí

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh

Trang 6

PHẦN 2: CÁCH THỨC ÔN TẬP

Chương 2: Kế toán tiền và nợ phải thu

• Khái niệm tiền, tương đương tiền, nợ phải thu

o Các khái niệm cần nắm vững: tiền mặt, tiền gởi ngân hàng, tiền đang chuyển, phân biệt tương đương tiền

và đầu tư tài chính ngắn hạn, quy định quản lý vốn

bằng tiền, phân biệt và phân loại phải thu ngắn hạn và

phải thu dài hạn

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 2.1

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày tiền:

o Các khái niệm cần nắm vững: Chứng từ làm căn cứ ghi nhận tiền, số dư của tiền được trình bày ở mục tài

sản ngắn hạn trên BCĐKT, biến động của tiền được

thể hiện trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, số liệu chi

tiết của vốn bằng tiền được trình bày ở Bản thuyết minh BCTC

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 2.1

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày nợ phải thu

o Các khái niệm cần nắm vững: chứng từ làm căn cứ ghi nhận nợ phải thu, lập dự phòng nợ phải thu khó đòi, chiết khấu thanh toán cho khách hàng làm phát sinh chi phí tài chính, số dư của nợ phải thu được trình bày ở mục tài sản ngắn hạn trên BCĐKT Chú ý trình bày khoản tiền khách hàng ứng trước được trình bày ở mục Nợ phải trả trên BCĐKT

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 2.1

Trang 7

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến tiền, nợ phải thu:

o Các khái niệm cần nắm vững: tài khoản sử dụng để

phản ánh vốn bằng tiền- 111, 112, 113; tài khoản để

phản ánh phải thu khách hàng- 131; tài khoản để

phản ánh các khoản phải thu khác- 138; tài khoản để

phản ánh dự phòng phải thu khó đòi- TK 139; chú ý

TK 131 có thể có số dư bên Có

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 2.2

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

Chương 3: Kế toán hàng tồn kho

• Khái niệm hàng tồn kho

o Các khái niệm cần nắm vững: hàng tồn kho là gì? Phân biệt nguyên vật liệu, công cụ, hàng đang đi đường, hàng gởi đi bán, chi phí sản xuất kinh doanh

dở dang, thành phẩm, hàng hóa

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 3.1.1 và 3.1.2

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày hàng tồn kho

o Các khái niệm cần nắm vững:

 Tính giá nguyên vật liệu, công cụ, hàng hóa nhập kho từ mua ngoài, nhận vốn góp, từ thuê ngoài gia công Chú ý chi phí mua nguyên vật liệu, công cụ, hàng hóa được tính vào giá nhập kho

 Một số phương pháp tính giá hàng tồn (xuất) kho:

nhập trước- xuất trước, bình quân gia quyền

Trang 8

 Khi giá trị thuần của hàng tồn kho, chủ yếu là thành

phẩm, hàng hóa, bị giảm thấp hơn giá gốc thì cần

lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho Số dự phòng

= Giá gốc – Giá trị thuần có thể thực hiện được

 Hàng tồn kho được trình bày ở khoản mục Tài sản

ngắn hạn trên Bảng cân đối kế toán, chú ý khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trình bày số âm

 Trường hợp phân bổ chi phí thu mua hàng hóa

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 3.1.3, 3.1.4 và 3.1.5

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến hàng tồn kho

o Các khái niệm cần nắm vững: tài khoản sử dụng để

phản ánh hàng hồn kho: 151, 152, 153, 154, 155, 156 (phân biệt nội dung phản ánh của TK 1561 và 1562),

157, 159 (chú ý TK 159 có số dư bên Có)

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 3.2

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

Chương 4: Kế toán tài sản cố định

• Khái niệm tài sản cố định, khấu hao, sửa chữa

o Các khái niệm cần nắm vững: tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình là gì? Phân loại tài sản

cố định hữu hình? Khấu hao tài sản là gì? Giá trị phải tính khấu hao? Giá trị còn lại là gì? Các phương pháp tính khấu hao? Phân biệt sửa chữa nhỏ và sửa chữa

lớn Phân biệt thanh lý, nhượng bán TSCĐ

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 4.1

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

Trang 9

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày tài sản cố định

 Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ hữu hình được ghi vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

 Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ hữu hình thường được phân bổ vào chi phí sản xuất kinh doanh của từng kỳ

 Chi phí từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ hữu hình được ghi nhận là chi phí khác

 Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ hữu hình được ghi nhận là thu nhập khác

 TSCĐ được trình bày ở mục Tài sản dài hạn trên BCĐKT, trình bày cả hai chi tiêu: nguyên giá và hao mòn lũy kế

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 4.1

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến hàng tài sản cố định

o Các khái niệm cần nắm vững: tài khoản sử dụng để

phản ánh TSCĐ: 211 (và TK chi tiết của 211), 213,

241 (chi tiết 2411, 2413), 214 (chú ý TK 214 có số dư bên Có)

Trang 10

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 4.2

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

Chương 5: Kế toán nợ phải trả

• Khái niệm nợ phải trả

o Các khái niệm cần nắm vững: nợ phải trả là gì? Các

loại nợ phải trả? Phân biệt nợ ngắn hạn và nợ dài hạn

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 5.1.2 và 5.1.3

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập

 Câu hỏi trắc nghiệm: 5.2, 5.3, 5.4, 5.6

• Ghi nhận, đánh giá và trình bày nợ phải trả

o Các khái niệm cần nắm vững: ghi nhận nợ phải trả

phải thỏa mãn 2 điều kiện Nợ phải trả được trình bày bên phần Nguồn vốn trên BCĐKT, trong mục Nợ phải

trả (có phân biệt thành Nợ ngắn hạn và Nợ dài hạn)

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 5.1.4 và 5.1.5

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến hàng nợ phải trả

o Các khái niệm cần nắm vững: tài khoản sử dụng để

phản ánh nợ phải trả 331 (chú ý trường hợp ứng trước tiền cho người bán), 333 (chi tiết 3331, 3332,

3333, 3334), 335

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 5.2

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

Chương 7: Kế toán doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh

• Ghi nhận đánh giá và trình bày doanh thu, chi phí

Trang 11

o Các khái niệm cần nắm vững: Doanh thu, thu nhập là gì? Phân biệt doanh thu và thu nhập? Chi phí là gì? phân biệt các loại chi phí Các khoản giảm trừ doanh thu là gì? Doanh thu thuần là gì? Doanh thu và chi phí được trình bày trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) 7.1.2 và 7.1.3

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh

o Các khái niệm cần nắm vững: tài khoản sử dụng để

phản ánh doanh thu bán hàng: 511 và giá vốn hàng bán: 632; TK phản ánh các khoản giảm trừ doanh thu:

521, 53, 532; TK phản ánh chi phí hoạt động: TK 641, 642; TK xác định kết quả kinh doanh: 911

o Đọc Tài liệu học tập (TLHT) mục 7.2

o Làm câu hỏi trắc nghiệm và bài tập cuối chương

Trang 12

PHẦN 3: HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

- Hình thức kiểm tra là tự luận

- Kết cấu đề thi: đề thi có từ 3 – 4 câu Mỗi câu được chọn

từ một trong các dạng bài như sau:

o Yêu cầu thực hiện các định khoản để thực hiện các nghiệp vụ kế toán liên quan đến các tiền, nợ phải thu, nợ phải trả, tài sản cố định, hàng tồn kho, kết

• Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc

thật kỹ để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu của bài Làm

thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích

• Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước

• Các yêu cầu tính toán cần làm cẩn thận ở ngoài và chép vào theo một thứ tự để tránh bỏ sót

• Chú ý đơn vị tiền tệ thống nhất để tránh nhầm lẫn, chọn

một đơn vị phù hợp tùy theo số tiền (ví dụ nếu tất cả đều

lớn hơn 1 triệu, dùng đơn vị là triệu)

• Định khoản phải theo đúng nguyên tắc Nợ trước Có sau (1 TK ghi Nợ có thể ứng với nhiều TK ghi Có hoặc 1 TK

Trang 13

ghi Có có thể ứng với nhiều TK ghi Nợ) không dùng Nhiều Nợ - Nhiều Có Luôn phải có số tiền cho mỗi dòng, không được viết gộp dù số tiền hai dòng là giống nhau

• Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết

của mình Không chép từ sách vào, sẽ không được tính điểm

• Chép bài người khác sẽ không được tính điểm

Trang 14

là 60% so với giá gốc Anh Lực , kế toán trưởng công ty dự định ghi khoản lỗ này vào chi phí của năm 20x1 nhưng giám đốc Mạnh cho rằng chỉ ghi nhận lỗ khi hàng đã bán vào năm

20x2

Yêu cầu: Theo bạn, ý kiến của kế toán trưởng là đúng

hay sai? Dùng các nguyên tắc kế toán để trình bày nhận định của bạn Nêu định khoản kế toán (nếu có)

bị trả lại là 12.160.000đ Doanh nghiệp đã trả lại tiền cho khách hàng X bằng tiền mặt

2 Mua trực tiếp hàng hóa từ công ty Z, không nhập kho và gửi bán theo phương thức chuyển hàng cho công ty K Giá mua chưa thuế GTGT: 56.000.000đ, chưa có thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho người bán Giá định chào bán cho công ty

K là 64.000.000đ, chưa có thuế GTGT 10%

Trang 15

3 Công ty K thông báo đã nhận được hàng và chấp nhận mua toàn bộ lô hàng

4 Chi tiền mặt để tạm nộp thuế TNDN là 17.000.000đ

5 Công ty K thanh toán toàn bộ tiền hàng, do thanh toán sớm nên K được hưởng chiết khấu thanh toán là 1% trên giá thanh toán Doanh nghiệp đã nhận giấy báo Có của ngân hàng

6 Kỳ này, thu được khoản nợ khó đòi của khách hàng P là 6.000.000đ bằng tiền mặt Biết nợ gốc của khách hàng P là 15.000.000đ và đã được kế toán doanh nghiệp xử lý xóa sổ vào kỳ trước

7 Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản lãi được chia từ công ty liên kết là 20.000.000đ

Yêu cầu:

a Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b Với những số liệu trên, hãy điền số liệu vào các khoản mục sau:

Trang 16

chưa trả tiền cho người bán A Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt là 1,1 triệu đồng (đã có thuế GTGT 10%)

2 Thanh lý một thiết bị sản xuất có nguyên giá 200 triệu đồng,

đã khấu hao 180 triệu đồng Chi phí thanh lý chi bằng tiền mặt là 0,88 triệu đồng (đã có thuế GTGT 10%)

3 Xuất dầu, nhớt để bảo trì tài sản cố định ở các bộ phận như sau: bộ phận sản xuất 0,8 triệu đồng, bộ phận văn phòng 0,3 triệu đồng, bộ phận bán hàng 0,2 triệu đồng

Yêu cầu:

a Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh Biết rằng Công

ty H tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

b Giả sử TSCĐ ở nghiệp vụ 1 có giá trị thanh lý thu hồi ước tính là 4 triệu đồng; thời gian sử dụng hữu ích là 4 năm; phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần Hãy lập bảng tính khấu hao của tài sản này qua các năm

Mức khấu hao hàng năm

Khấu hao

luỹ kế cuối năm

1

2

3

4

Trang 17

Đáp án đề thi

Câu 1 (2 điểm)

Ý kiến của kế toán Phong là đúng Vì theo nguyên tắc thận trọng vì hàng hóa không được ghi nhận vượt quá giá trị có thể thu hồi, giá trị có thể thu hồi = giá bán - chi phí bán ước tính Như vậy DN có đủ bằng chứng để ghi nhận chi phí như là một khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, các bằng chứng

- Hàng không hợp thị hiếu

- Giá trị thu hồi < giá gốc

Bút toán kế toán liên quan đến lập dự phòng giảm giá như sau: Mức dự phòng = 40% x 402.000.000 = 160.800.000

Bút toán kế toán:

Nợ TK 632 160.800.000

Có TK 159 160.800.000

Câu 2 (4 điểm)

a Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

STT DIỄN GIẢI TK NỢ TK CÓ SỐ TIỀN NỢ SỐ TIỀN CÓ

Trang 18

STT DIỄN GIẢI TK NỢ TK CÓ SỐ TIỀN NỢ SỐ TIỀN CÓ

Trang 19

STT DIỄN GIẢI TK NỢ TK CÓ SỐ TIỀN NỢ SỐ TIỀN CÓ

Các khoản giảm trừ doanh thu: (12.800.000)

Doanh thu thuần: 51.200.000

Giá vốn hàng bán: (43.840.000)

Lợi nhuận gộp: 7.360.000

Tỷ số Lợi nhuận gộp: 14,38

Trang 20

Câu 3 (3 điểm):

a Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

STT DIỄN GIẢI TK NỢ TK CÓ SỐ TIỀN NỢ SỐ TIỀN CÓ

Trang 21

STT DIỄN GIẢI TK NỢ TK CÓ SỐ TIỀN NỢ SỐ TIỀN CÓ

b Lập bảng tính khấu hao của tài sản này qua các năm

Tỷ lệ khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần = 37,5% Năm

Mức khấu hao hàng năm

Khấu hao luỹ kế cuối năm

Trang 22

MỤC LỤC

PH ẦN 1: CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 4

PH ẦN 2: CÁCH THỨC ÔN TẬP 6

PH ẦN 3: HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 12

PH ẦN 4: ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN 14

Trang 23

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

MÔN: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1

LƯU HÀNH NỘI BỘ

In tại Công ty TNHH MTV In Kinh tế - tháng 03/2018

Số 279 Nguyễn Tri Phương, Phường 5, Quận 10

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm