1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B09 1 r kế toán tài chính 2

16 39 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 582,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN LƯU HÀNH NỘI BỘ... MỤC ĐÍCH Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập và

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

MỤC ĐÍCH

Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ

xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả

Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo

NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:

Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các

nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi

mà người học cần có được khi hoàn thành môn học

Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa

kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm

Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm

tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm

Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và

đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi

Trang 3

Phần 1

CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM

Chương 1: KẾ TOÁN GIAO DỊCH NGOẠI TỆ VÀ KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU

 Khái niệm đơn vị tiền tệ kế toán ;tỷ giá hối đoái và chênh

lệch tỷ giá hối đoái

 Ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái trong hạot động kinh doanh

 Kế toán chênh lệch tỷ giá trong hoạt động kinh doanh

 Kế toán nhập khẩu trực tiếp

 Kế toán xuất khẩu trực tiếp

Chương 2: KẾ TOÁN BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

 Khái niệm bất động sản đầu tư, bất động sản chủ SH sử

dựng và hàng hóa BĐS

 Các trường hợp ghi nhận là BĐSĐT

 Kế toán tăng giảm BĐSĐT

Chương 4: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

 Khái niệm đầu tư tài chính , đầu tư tài chính ngắn hạn, đầu

tư tài chính dài hạn

 Kế toán đầu tư tài chính ngắn hạn : Trường hợp mua bán

chứng khoán ngắn hạn ; kế toán đầu tư ngắn hạn khác : Kế toán tiền gửi có kỳ hạn ; kế toán lập dự phòng đầu tư chứng

khoán ngắn hạn

Trang 4

 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn : Kế toán góp vốn vào công

ty con, công ty liên doanh, liên kết

Chương 7: KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

 Khái niệm Thuế TNDN:

 Căn cứ tính thuế TNDN : Doanh thu tính thuế và chi phí được trừ và không được trừ khi tính thuế TNDN

 Phương pháp kế toán : Khái niệm chênh lệch vĩnh viễn và chênh lệch tạm thời

 Ghi nhận thuế thu nhập DN

 Ghi nhận thuế thu phập DN hoãn lại

 Kế toán Thuế TNDN hiện hành

Trang 5

Phần 2

CÁCH THỨC ÔN TẬP

Tài liệu học tập môn này là: Kế toán tài chính 3&4, Trường Đại học Kinh tế TPHCM

Chương 1: KẾ TOÁN CÁC GIAO DỊCH NGOẠI TỆ VÀ NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP KHẨU

 Các khái niệm cần nắm vững: đơn vị tiền tệ kế toán, tỷ giá hối đoái , chênh lệch tỷ giá hối

o Đọc TLHT: Chương 2: phần 2.1.1;

 Ghi nhận chênh lệch tỷ giá HĐ trong giai đoạn SXKD : Đọc mục này trong 2.1.3

 Sơ đồ kế toán chênh lệch tỷ giá HĐ phát sinh trong kỳ trong giai đoạn DN đã đi vào HĐKD

 Kế toán nhập khẩu trực tiếp: Sơ đồ kế toán tổng hợp (Mục 2.4.1.4)

 Kế toán xuất khẩu trực tiếp : Sơ đồ kế toán (Mục 2.5.1.2)

 Xem phần trắc nghiệm TN 2.1;TN 2.2;TN 2.6; TN 2.7TN 2.11;TN 2.14; TN 2.15;TN2.16TN 2.18

 Làm bài tập của bộ môn

Chương 2: KẾ TOÁN BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

 Khái niệm cần nắm vững :Bất động sản đầu tư, BĐS chủ SH

sử dụng, , hàng hóa BĐS

 Các trường hợp được ghi nhận là BĐS đầu tư (Mục 5.1.2)

 Điều kiện ghi nhận BĐSĐT (Mục 5.1.3)

Trang 6

 Xác định giá trị BĐS ĐT (Mục 5.1.6)

 Kế toán tăng giảm BĐSĐT

o Sơ đồ kế toán Mua BĐS theo phương thức trả tiền ngay (Mục 5.2.1)

o Sơ đồ kế toán BĐSĐT do XDCB bàn giao (Mục 5.2.3)

o Sơ đồ kế toán chuyển từ TSCĐ sang BĐSĐT (Mục 5.2.4)

o Sơ đồ kế toán chuyển từ hàng hóa BĐS thành BĐSĐT (Mục 5.2.5)

o Sơ đồ kế toán chuyển BĐSĐT thành TSCĐ sử dụng (Mục 5.2.7)

o Sơ đồ kế toán bán BĐSĐT (Mục 5.2.9)

 Đọc thêm các câu hỏi trắc nghiệm từ TN 5.1 đến TN 5.20

 Bài tập của bộ môn

Chương 4: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

 Khái niệm và phân loại:

o Các khái niệm cần nắm vững: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: Chứng khoán; trái phiếu; cổ phiếu; chứng khóan đầu tư ngắn hạn; các khoản đầu tư ngắn hạn khác ; Đầu tư vào công ty con; đầu tư vào công ty lien kết; góp vốn liên doanh (Đọc TLHT: Chương 7: phần 7.1.1)

 Các trường hợp kế toán đầu tư tài chính ngắn hạn

o Kết cấu các tài khoản 1211; 1212,129

o Sơ đồ kế toán khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn (Mục 7.2.1)

o Sơ đồ kế toán đầu tư ngắn hạn khác (Mục 7.2.2)

o Sơ đồ kế toán dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (Mục 7.2.3)

 Các trường hợp kế toán đầu tư tài chính dài hạn

o Kết cấu các tài khoản 221;222;223;228

Trang 7

o Sơ đồ kế toán tăng , giảm , giảm vốn đầu tư vào công ty con (Mục 7.3.1)

o Sơ đồ kế toán tăng vốn vào công ty liên kết (Mục 7.3.2))

o Sơ đồ kế toán hoạt động lien doanh dưới hình thức thành lập cơ sở KD đồng kiểm soát (Mục 7.3.3.3)

 Trắc nghiệm TN 7.1;TN 7.2;TN7.3;TN 7.4; TN 7.5; TN 7.6;

TN 7.7 ;TN 7.8; TN 7.9; TN 7.10

Bài tập: của bộ môn

Chương 7: KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

 Đối tượng nộp thuế

 Căn cứ tính thuế thu nhập DN (Tài liệu KTTC phần 5- chương 1-Mục 1.5.2.1)

 Doanh thu tính thuế TNDN (Tài liệu KTTC phần 5- chương 1-Mục 1.5.2.2)

 Các khoản chi được trừ và không được trừ để xác định thu nhập chịu thuế (Mục 1.5.2.3)

 Nắm vững khái niệm chênh lệch vĩnh viễn và chênh lệch tạm thời ( Mục 1.5.3.1)

 Cách thức ghi nhận thuế thu nhập DN (Mục 1.5.3.2)

 Tài khoản cần nắm: TK 3334; TK 821;TK 243;TK 347

 Sơ đồ kế toán thuế TNDN hiện hành

 Lập bảng xác định chênh lệch tạm thời giữa kế toán và thuế

 Bài tập của bộ môn

Trang 8

Phần 3

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA

a) Hình thức kiểm tra và kết cấu đề

- Hình thức kiểm tra là tự luận

- Kết cấu đề: có 3 bài tập, trong đó một bài 4 điểm và hai bài mỗi bài 3 điểm được phân phối như sau:

o Bài 1: ngẫu nhiên trong chương 1;2;4;7, mỗi bài là một chương độc lập

o Bài 2: ngẫu nhiên trong chương 1;2;4;7, mỗi bài là một chương độc lập

o Bài 3: ngẫu nhiên trong chương 1;2;4;7, mỗi bài là một chương độc lập

b) Hướng dẫn làm bài

- Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ

để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu của bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích

- Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước

- Các yêu cầu tính toán cần làm cẩn thận ở ngoài và chép vào theo một thứ tự để tránh bỏ sót

- Chú ý đơn vị tiền tệ thống nhất để tránh nhầm lẫn, chọn một đơn vị phù hợp tùy theo số tiền (ví dụ nếu tất cả đều lớn

1 triệu, dùng đơn vị là triệu)

- Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của mình Không chép từ sách vào, sẽ không được tính điểm

- Chép bài người khác sẽ không được tính điểm

Trang 9

Phần 4

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU

Bài 1: (4 điểm)

Công ty MTV Trần Minh, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, xuất ngoại

tệ theo FIFO

SDĐK một số TK

 TK 1122: 1.995.000.000 (95.000usd x 21.000đ/usd)

 TK 131A (dư có): 63.600.000 (3.000usd x 21.200đ/usd

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Cung cấp dịch vụ cho khách hàng A trị giá 10.000usd, giá vốn 160 trđ Sau khi bù trừ phần ứng trước, phần còn lại khách hàng A thanh toán 40% bằng TGNH, tỷ giá giao dịch

là 20.900đ/usd

2 Ứng trước nhà cung cấp M 20.000 usd bằng TGNH, tỷ giá giao dịch 21.100đ/usd

3 Nhập khẩu một dây chuyền sản xuất từ nhà cung cấp M, trị giá là 60.000usd, tỷ giá giao dịch 21.200đ/usd Sau khi cấn trừ phần ứng trước, phần còn lại thanh toán bằng TGNH Phí chuyển khoản 80 usd bằng TGNH Thuế suất thuế nhập khẩu 30%, thuế suất thuế GTGT 10%

Trang 10

4 Vay ngắn hạn bằng TGNH 15.000usd, tỷ giá giao dịch là 21.200đ/usd

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

2 Xử lý chênh lệch tỷ giá cuối kỳ, biết tỷ giá bình quân liên ngân hàng cuối kỳ là 21.250đ/usd

Bài 2: (3 điểm)

Trích hoạt động đầu tư dài hạn của Công ty Bình Long như sau:

1 Chuyển một TSCĐHH góp vốn liên doanh thành lập Công

ty A nguyên giá 400 trđ, đã hao mòn 30% so với giá trị ban đầu Hội đồng liên doanh đánh giá 240 trđ

2 Xuất kho hàng hóa góp vốn liên doanh thành lập công ty B trị giá 400 trđ, hội đồng liên doanh đánh giá 420 trđ

3 Chuyển 1 TSCĐHH còn mới góp vốn liên doanh thành lập công ty C nguyên giá 500 trđ và 650 trđ bằng TGNH

4 Công ty chi TGNH mua thêm 100.000 cổ phiếu của công ty R

để trở thành công ty mẹ, mệnh giá 10.000đ/CP, giá mua thực

tế là 22.000đ/cp, lệ phí giao dịch 0,2% giá trị giao dịch Biết rằng giá trị đầu tư trước đây là 1.200 trđ, chiếm tỷ lệ quyền kiểm soát là 40%

5 Công ty chi TGNH mua 25.000 cổ phiếu của công ty Q để trở thành nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể của công ty liên kết

Q, giá mua thực tế 21.000đ/cp, lệ phí giao dịch 0,2% giá trị giao dịch Biết rằng giá trị đầu tư trước đây là 250 trđ (10.000cp) , tỷ lệ quyền kiểm soát là 18%

6 Công ty đồng ý dùng lãi chia từ liên doanh B tháng này là

100 trđ bổ sung tăng vốn liên doanh

Trang 11

7 Công ty bán 12.000 cổ phiếu của công ty Q và trở thành nhà đầu tư thiểu số, giá bán thu bằng TGNH 25.000đ/cp, chi phí giao dịch 0,2% giá trị giao dịch thanh toán bằng chuyển khoản

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên Bài 3: (3 điểm)

Công ty Thịnh Hùng chuyên kinh doanh mặt hàng sửa bột kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế Có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý 4/20x1 như sau:

1 Ngày 1/10: công ty quyết định cho thuê hoạt động một căn nhà đang làm phân xưởng sản xuất Nguyên giá của nhà và đất là 4.000 trđ (trong đó giá trị quyền sử dụng đất lâu dài là 2.300 trđ), hao mòn lũy kế là 690 trđ, tỷ lệ khấu hao là 20%/năm

2 Ngày 10/10: Thịnh Hùng ký hợp đồng với công ty Nam Long để tiến hành trang trí lại toàn bộ căn nhà, giá trị hợp đồng là 165 trđ (đã bao gồm thuế GTGT 10%) Ngày 30/10, công việc đã hoàn thành và công ty đã chuyển khoản thanh toán cho Nhà Xinh Công ty phân bổ chi phí sửa chữa trong

12 tháng, bắt đầu từ tháng 11/20x1

3 Ngày 12/11: ký hợp đồng cho công ty Ngọc Dung thuê căn

nhà trên trong 3 năm, bắt đầu thuê từ tháng 01/20x2 Tiền thuê mỗi tháng là 60 triệu đồng, chưa có thuế GTGT 10% Ngay khi ký hợp đồng, Châu Minh phải thanh toán tiền thuê nhà của 24 tháng và tiền đặt cọc là 5 tháng tiền thuê Công ty Hưng Long Phát đã nhận được tiền cho thuê và khoản đặt

cọc bằng chuyển khoản

4 Ngày 01/12: Công ty quyết định chuyển tòa nhà cho công ty Hồng Hà đã hết hạn thuê hoạt động thành văn phòng làm

Trang 12

việc Tòa nhà này có Nguyên giá 4.500 trđ (trong đó quyền

sử dụng là 2.700 triệu đồng), hao mòn lũy kế đến ngày 01/12 (11 tháng) là 264 trđ Biết quyền sử dụng đất có thời hạn 25 năm, thời gian sử dụng của nhà là 10 năm

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

Trang 13

ĐÁP ÁN :

Bài 1:

Yêu cầu 1(2 điểm)

NGHIỆP

VỤ

TK

NỢ

TK

SỐ TIỀN

NỢ

SỐ TIỀN

1 TK 632 160,000,000

TK

154 160,000,000

TK 1122 58,520,000

TK 131A 151,380,000

TK

511 209,000,000

TK

515 900,000

TK 007 2.800USD

2 TK 331M 422,000,000

TK

1122 420,000,000

TK

515 2,000,000

TK

007 20.000USD

3 TK 211 1,653,600,000

TK 331M 422,000,000

TK

1122 840,000,000

TK

3333 379,800,000

TK

515 11,800,000

TK

007 40.000USD

TK 211 1,688,000

Trang 14

TK

1122 1,680,000

TK

515 8,000

TK

007 80 USD

4 TK 1122 318,000,000 10.000USD

TK

311 318,000,000

Yêu cầu 2: (2 điểm)

(USD)

TRỊ GIÁ THEO TGGS

TRỊ GIÁ THEO TGCK

CHÊNH LỆCH

TK

NỢ

TK

SỐ TIỀN

TK 1122

52,720

1,109,840,000

1,120,300,000

10,460,000

TK

1122

TK

4131

1,000,000

TK 311

15,000

318,000,000

318,750,000

750,000

TK

4131

TK

311

750,000

TK 131A

4,200

87,780,000

89,250,000

1,470,000

TK 131A

TK

4131

1,470,000

KẾT CHUYỂN LÃI

TK

4131

TK

515

1,720,000 Bài 2: (3 điểm)

NGHIỆP

1 TK 222A 240,000,000

TK 214 120,000,000

TK 811 40,000,000

TK 211 400,000,000

2 TK 222B 420,000,000

Trang 15

TK 711 20,000,000

TK 156 400,000,000

3 TK 222C 1,150,000,000

TK 211 500,000,000

TK 1121 650,000,000

4 TK 221R 2,204,400,000

TK 1121 2,204,400,000

TK 221R 1,200,000,000

TK 223R 1,200,000,000

5 TK 223Q 526,050,000

TK 1121 526,050,000

TK 223Q 250,000,000

TK 228Q 250,000,000

6 TK 222B 100,000,000

TK 515 100,000,000

7 TK 1121 300,000,000

TK 223Q 266,074,286

TK 515 33,925,714

TK 228Q 509,975,714

TK 223Q 509,975,714

TK 635 600,000

TK 1121 600,000

Bài 3: (3 điểm)

NGHIỆP

1 TK 217 4,000,000,000

TK 211 1,700,000,000

TK 213 2,300,000,000

TK 2141 600,000,000

TK 2147 600,000,000

2 TK 142 150,000,000

Trang 16

TK 1331 15,000,000

TK 1121 165,000,000

3 TK 1121 1,884,000,000

TK 3387 1,440,000,000

TK 3331 144,000,000

TK 344 300,000,000

4 TK 211 1,800,000,000

TK 213 2,700,000,000

TK 217 4,500,000,000

TK 2147 264,000,000

TK 2141 165,000,000

TK 2143 99,000,000

- HẾT -

MỤC LỤC Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM 3

Phần 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP 5

Phần 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA 8

Phần 4 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU 9

Ngày đăng: 25/10/2019, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm