1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHUONG TRINH VO TY

2 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Vô Tỷ
Tác giả Trần Xuân Hiệp
Trường học Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo trình hướng dẫn
Năm xuất bản 2000
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GV:Trần Xuân Hiệp - ĐT: 0438135.854 - 073.690.900 Mail: XuanHiepSp2@yahoo.com.vn

Bất ph ơng trình

I.ph ơng pháp biến đổi t ơng đ ơng

Bài 1: (H 2005 A) 5x− 1 − x− 1

> 2x− 4

Bài 2: (ĐH 2004 A)

3

7 3 3

)

16

(

2 2

>

− +

x

x x

x

x

Bài 3: (ĐH 2002 D)

(x2 − 3) 2x2 − 3x− 2 ≥ 0

Bài 4: (ĐHĐD 2004)

1 2 4

x

Bài 6: (ĐH Hùng Vơng 2004)

2 6

2 +x− ≥x+

x

Bài 7: (CĐ Kinh Tế- Kỹ Thuật B 2004)

2(x2 − 1)≤x+ 1

Bài 8: (ĐHCĐ 2004- Dự bị)

1 2 3

12 > − + +

Bài 9: (CĐSP Yên Bái 2005 A)

Cho phơng trình:

2x+m > 5 −x

a, Giải bất phơng trình với m = 0

b, Tìm m để bất phơng trình có nghiệm

Bài 10: (CĐSP Yên Bái 2005M)

x- 3 − 2x< 0

Bài 11: (CĐSP Cần Thơ 2005 A)

(x+ 5)( 3x+ 4 ) > 4(x-1)

Bài 12: (HV Quân Y 2000 A)

4 − 1 −x > 2 −x

Bài 13: (ĐHQGHN 97B)

x2 + 6x− 5 > 8-2x

Bài 14: (ĐHSPHN 99 D)

1 4

1

5x+ − x− ≤ 3 x

Bài 15:(ĐHSPVinh)

1 2

1 5

3

2

1

2 + x− > x

Bài 16: (HVTC Kế Toán)

1 1

2

<

x

x

x

Bài 17: (ĐH Thái Nguyên 2001 D)

5 2 3

3

2 − x+ > x

x

Bài 18: (ĐH Thuỷ Lợi 2000 A)

x x

x+ 2 − 3 − < 5 − 2 Bài 19(ĐH AN Giang)

2

14 > +

x

BàI 20 (ĐH B Khoa) x+ 1 > 3 − x+ 4 Bài 21: (ĐH Y HN 2001)

4 5 2 3 4 2

2 − x+ + xx+ ≥ xx+

(ĐH An Ninh 99)

5 4 3

2

2 +x− + x + x− ≤ x + x

cần thơ) x2 + 4x− 5>x Bài 24:(ĐH Đà lạt) x+ 1 < x+ 9 − 2 Bài 25:(ĐH Đà nẵng) x− 3 x+ 1 + 3 > 0 Bài 26:(ĐH Kiến trúc)

1 1 3 2 3

2 − x+ − xx+ ≥x

x

Bài 27:(ĐH Luật) x4 − 2x2 + 1 > 1 −x

Bài28:(HV Ngân Hàng)

2

3 1 2 1

x

Bài29:(ĐH Noại ngữ) 1 1 4 3

2

<

x x

Bài30:(ĐH Ngoại thơng) x+ 1 + 1 −xx

II.Ph ơng pháp đặt ẩn phụ

Bài1(ĐH Mỏ địa chất-2001)

2

2 2 3 4

Bài2:(ĐH Kiến trúc) Tìm nghiệm của bpt:

x+ 1 −x2 <x 1 −x2

Bài3:(ĐH An Nimh A-200)

x x

x x

7 + + − + 2 + − < −

Bài4:(CĐSP Điện Biên 2005 A,B) 2

1 1

≥ +

x x

Bài5:(HVQHQT 2000 A) (x+1) (x+4) < 5 x2 + 5x+ 28

Bài6:(ĐHSP Vinh) (1 1 )2 4

2

>

+

x

Bài7: (ĐH Thái Nguyên) 3

1 2

1 2 2

3 < + + +

x

x x x

Bài8: (ĐH Y HN 2000) 2x

15 10 6 5

2

2 + xx− > x+

Trang 2

GV:Trần Xuân Hiệp - ĐT: 0438135.854 - 073.690.900 Mail: XuanHiepSp2@yahoo.com.vn

Một số dạng ph ơng trình chứa căn thức cần phải chú ý

1 x+ 3 x+ 1 = 1

2

1

2

1

3 +x+ −x =

3 4 16 −x+ 4 x− 1 = 3

4 3 x+ 34 − 3 x− 3 = 1

5 3 2 −x = 1 − x− 1

6 3 x+ 7 − 3 x = 1

7 x3+1=23 2x− 1

8 x3-33 3x+ 2 = 2

9 x2=5+ x+ 5

10 3 2x− 1 + 3 x− 1 = 3 3x+ 1

11 3 2x− 1 = 3 16x− 3 2x+ 1

12 x3-3 3x+ 2 = 2 {Bài 4, 6, 10, 11 ta sử dụng (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3 và nhớ phải thử lại nghiệm vì pt nhận

đợc là phơng trình hệ quả}(Bài 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9 ta sử dụng cách đặt ẩn phụ đa phơng trình

về hệ phơng trình)(Dạng bài tập (x+a)4+(x+b)4=c ta giải bằng cách đặt t=x+

2

b

a+ )

Dạng bài tập chứa căn đồng dạng

1

x

x x x

x−1 − 1−1 = −1

2 x2 − 3x+ 2 + x2 − 4x+ 3 ≥ 2 x2 − 5x+ 4

3 x(x+ 1 ) + x(x+ 2 ) ≥ x(x+ 3 )

4 2x2 + 8x+ 6 + x2 − 1 = 2x+ 2

5 x2 − 8x+ 15 + x2 + 2x− 15 < 4x2 − 18x+ 18

6 x2 − 4x+ 3 − 2x2 − 3x+ 1 ≥x− 1

tich

Dạng pt đ a về tích:

1 x2 + 3x+ 1 =(x+ 3) x2 + 1

2 3(2 + x− 2)= 2x+ x+ 6

3

5

3 2

3 1

4 + − − = x+

x

4 2 x− 1 − x+ 2 =x− 2

Ngày đăng: 13/09/2013, 11:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w