1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình vô tỷ BoxMath

39 436 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình vô tỷ
Tác giả Lê Trung Tín
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 302,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình vô tỷ BoxMath

Trang 1

eeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeee

fggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggggh

Trang 2

Mục lục

4.1 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình một biến 104.2 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đẳng cấp 134.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 17

5 Phương pháp Hằng số biến thiên, tham số biến thiên 25

Trang 3

1 PHƯƠNG PHÁP NÂNG LŨY THỪA

1 Phương pháp Nâng lũy thừa

Vậy tập nghiệm của phương trình là

S = {2}

2 Giải phương trình:

q

x 3 +1 x+3 −√x + 1 =√

x2− x + 1 −√x + 3Lời giải

Trang 4

1 PHƯƠNG PHÁP NÂNG LŨY THỪA

Điều kiện x ≥ 0

Phương trình đã cho tương đương:

√3x + 1 −√

Vậy tập nghiệm của phương trình là

vế của phương trình ta nhận được phương trình hệ quả Tìm nghiệm của phương trình hệ rồi thửlại nghiệm ta sẽ được nghiệm của phương trình đã cho

Vậy tập nghiệm của phương trình là

S = {1}

5 Giải phương trình:

x + 1 = √3

4x2+ 5xLời giải

Lập phương hai vế của phương trình đã cho và biến đổi, ta được:

x3− x2− 2x + 1 = 0(1)Đặt f (x) = x3− x2− 2x + 1, do đó ta được:

Trang 5

1 PHƯƠNG PHÁP NÂNG LŨY THỪA

Suy ra phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-2;2)

Đặt x = 2 cos α với α ∈ (0; π)

Khi đó, phương trình (1) trở thành:

8cos3α − 4cos2α − 4 cos α + 1 = 0

⇔ 4 cos α(2cos2α − 1) = 4(1 − sin2α) − 1

⇔ 4 cos α cos 2α = 3 − 4sin2

.Vậy, tập nghiệm của phương trình là:



6 Giải phương trình:

3

√2x − 1 +√3

x − 1 =√3

3x + 1Lời giải

Phương trình đã cho tương đương:

3

p(2x − 1)(x − 1)(3x + 1) = 1

6Vậy tập nghiệm của phương trình là

S = 76

Trang 6

2 PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

2 Phương pháp đưa về phương trình tích

x =

√22thỏa điều kiện

Vậy tập nghiệm phương trình là

Điều kiện x ≥ 0 Phương trình tương đương:

S =  1

16



Trang 7

2 PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

3 Giải phương trình:

2x − 3√3

4x2+ 4x + 1 = x3− 3√3

2x + 1Lời giải

Phương trình tương đương:

3

q(2x + 1)3 − 33

q(2x + 1)2 + 3√3

S =

(√

29 − 32)

Trang 8

2 PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

1 − x2)(√

1 + x −√

1 − x)2− 1 = 0Trường hợp 1: (2 +√

1 − x2)2 = 0 vô nghiệmTrường hợp 2: (1 +√

1 − x2)(√

1 + x −√

1 − x)2− 1 = 0Đặt t =√

S =

1

√2

Trang 9

3x = x − 6Lời giải

Điều kiện: x ≥ 0

Nhân liên hợp lần đầu cho vế phải phương trình tương đương:

√7x2+ 11x + 6 − 3x

4

√7x2+ 11x + 6 +√

3x = x − 6Tiếp tục nhân liên hợp ta lại được phương trình tương đương:

−2x2+ 11x + 6(√

7x2+ 11x + 6 + 3x)(√4

7x2+ 11x + 6 +√

3x)+ 1 = 0 (∗)

Trang 10

Vậy tập nghiệm của phương trình là

S = {7}

4 Giải phương trình:

√2x2+ x + 9 +√

2x2− x + 1 = x + 4Lời giải

Điều kiện x > −4

Phương trình tương đương

2x + 8

√2x2+ x + 9 −√

2x2− x + 1 = x + 4

⇔ √2x2+ x + 9 −√

2x2− x + 1 = 2Kết hợp phương trình trên và phương trình đã cho, ta được hệ:

( √2x2+ x + 9 −√

2x2− x + 1 = 2

√2x2+ x + 9 +√

2x2− x + 1 = x + 4Suy ra:

2√2x2+ x + 9 = x + 6 ⇔ 7x2− 8x = 0 ⇔

x = 0

x = 87

Trang 11

3 PHƯƠNG PHÁP TRỤC CĂN THỨC

So sánh với điều kiện, ta được x = 0; x = 8

7Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

0;87



5 Giải phương trình:

3x2− 4x − 15 = 2√2x2− 2x − 5Lời giải

Điều kiện x ≤ −5

3 hoặc x ≥ 3Nếu √

2x2− 2x − 5 + x = 0 ⇔ x = 1 −√6 thì không thỏa phương trình

3 (thỏa điều kiện)

x = 1 + 5

√2

3 (không thỏa điều kiện)Vậy tập nghiệm của phương trình là

Bài tập: Giải phương trình:

Trang 12

Điều kiện −1 − 2√

2 ≤ x ≤ −1 + 2√

2Đặt t =√

5x2+ 10x + 1, điều kiện t ≥ 0, suy ra: t2 = 5(x2+ 2x) + 1

Phương trình trở thành

t2+ 5t − 36 = 0 ⇔

"

t = −9 (không thỏa điều kiện)

t = 4 (thỏa điều kiện)Với t = 4, ta được:

Điều kiện x ≥ 1

Ta thấy: px −√

x2 − 1.px +√

x2− 1 = 1Đặt t =px −√

x2+ 1Phương trình trở thành

t + 1

t = 2 ⇔ t = 1Với t = 1, ta có

2

Trang 13

4.1 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình một biến 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

x = ±54Thử nghiệm, ta được x = 5

3; x =

54Vậy tập nghiệm của phương trình là

S = 5

3;

54

t = −5 (không thỏa điều kiện)

t = 3 (thỏa điều kiện)Với t = 3, ta được

p(x + 1)(8 − x) = 0 ⇔

Điều kiện −1 ≤ x < 0 hoặc x ≥ 1

Với điều kiện, phương trình tương đương

Trang 14

4.1 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình một biến 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Đặt t =

r

x − 1

x, điều kiện t ≥ 0Phương trình trở thành

t2+ 2t − 3 = 0

"

t = 1 (thỏa điều kiện)

t = −3 (không thỏa điều kiện)Với t = 1, ta được

x = 1 −

√52Thử lại, ta được x = 1 ±

√52Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

(

1 −√5

2 ;

1 +√52)

2 − 1

Do đó, phương trình tương đương:

r3t3+ 5

Trang 15

4.2 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đẳng cấp 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Với t = −1, ta được: r x − 33

3 = −1 ⇔ x = 0Với t = 1

72Vậy tập nghiệm của phương trình là:

S =

0;21772

Điều kiện x ≥ 3 Bình phương hai vế ta được:

x − 3, v = √

x2+ 4x − 5, điều kiện u, v ≥ 0 Phương trình trở thành

−2v2+ 6uv + 20u2 = 0 (1)Với u = 0 không là nghiệm của phương trình (1)

Với u 6= 0, phương trình (1) tương đương:

−vu

2

+ 3vu

+ 10 = 0

x = 21 −

√1612

Trang 16

4.2 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đẳng cấp 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Vậy tập nghiệm của phương trình là

2 Giải phương trình:

2(x2+ 2) = 5√

x3+ 1Nhận xét: Ta thấy x3+ 1 = (x + 1)(x2 − x + 1) và x2+ 2 = (x + 1) + (x2− x + 1) Từ đó ta cócách giải sau:

x = 5 +

√372(thỏa điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

(

5 −√37

2 ;

5 +√372)

3 Giải phương trình:

x2− 7x + 1 = 4√x4+ x2+ 1Nhận xét: Do x4+ x2 + 1 = (x2 + 1)2− x2 = (x2− x + 1)(x2+ x + 1) nên ta tìm cách biến đổi

2 hoặc x ≥

7 + 3√

52Đặt

Trang 17

4.2 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đẳng cấp 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

(thỏa điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là

)

4 Giải phương trình:

2x2− 5x + 22 = 5√x3− 11x + 20Nhận xét: Do x3− 11x + 20 = (x + 4)(x2− 4x + 5) nên ta tìm cách biến đổi

3v2− 5uv + 2u2 = 0 ⇔

v = 2u3

x = 5 +

√212

(thỏa điều kiện)

x = 25 +

√8818

(thỏa điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

(

5 −√21

2 ;

25 +√

8818)

Trang 18

4.2 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đẳng cấp 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

5 Giải phương trình:

x3− 3x2+ 2p(x + 2)3 = 6xLời giảiĐiều kiện: x ≥ −2

Phương trình được viết lại như sau:

x3− 3x(x + 2) + 2(x + 2)√x + 2 = 0Đặt y =√

Trang 19

4.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Đặt √3

x − 1 = a;√3

x − 2 = b;√3

2x − 3 = cKhi đó, ta có hệ phương trình sau:

2Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

1;3

Điều kiện: 0 ≤ x ≤√

2 − 1Đặt p√2 − 1 − x = a và √4

x = b, điều kiện a, b ≥ 0 ta được hệ

4

√2

b = 1 −

p

2√4

8 − 32

Trang 20

4.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

!4

(thỏa điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Trang 21

4.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Giải hệ trên ta được

Với a = 1

2√

30 ⇔ x = 239

120Thử lại, ta nhận x = 239

120Vậy phương trình có nghiệm duy nhất

Điều kiện x ≥r 5

2 hoặc −1 ≤ x < 0Phương trình đã cho tương đương:

r

x − 1

x −

r2x − 5

x = x −

4x

Trang 22

4.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

v =

r

2x − 5x, điều kiện u, v ≥ 0

Ta được hệ phương trình sau:

a = − 12b

b2 = 2 −

√32

b =

3 + 12

(Do b > 0)

Trang 23

4.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

2 Vậy tập nghiệm của phương trình là

Điều kiện x ≤ −5

3 hoặc x ≥ 3Phương trình tương đương:

3(x2− y2) − 2(x − y) = 0 ⇔

"

x − y = 03x + 3y − 2 = 0 ⇔

"

y = x3y = 2 − 3xVới y = x, ta được

3 (thỏa điều kiện)

x = 1 + 5

√2

3 (không thỏa điều kiện)Vậy tập nghiệm của phương trình là

Trang 24

4.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

9 Giải phương trình:

2x2 − 6x − 1 =√4x + 5Nhận xét: Bằng cách đặt ay + b =√

4x + 5, ta đưa bài toán về hệ

2 hoặc x ≥

3 +√112Đặt 2y − 3 =√

(x − y)(x + y − 2) = 0 ⇔

"

y = x

y = 2 − xVới y = x, ta được x2− 4x + 1 = 0 ⇔ x = 2 ±√3

Với y = 2 − x, ta được x2− 2x − 1 = 0 ⇔ x = 1 ±√2

So sánh với điều kiện ta nhận x = 1 −√

2; x = 2 +√

3Vậy tập nghiệm của phương trình là

3x − 5, ta đưa bài toán về hệ

Trang 25

4.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

2

+3b

2

4 ≥ 0 nên(2x − 3)2+ (2x − 3)(2y − 3) + (2y − 3)2+ 1 > 0

S =

(

5 −√3

4 ;

5 +√3

4 ; 2)

11 Giải phương trình:

3

√7x + 1 −√3

Trang 26

4.3 Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình 4 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Trang 27

5 PHƯƠNG PHÁP HẰNG SỐ BIẾN THIÊN, THAM SỐ BIẾN THIÊN

5 Phương pháp Hằng số biến thiên, tham số biến thiên

1 Giải phương trình:

x2+√

x + 5 = 5Lời giải

5 = (2x

2+ 1) + (2x + 1)2

x = −1 ±√17

2Kết hợp với điều kiện, ta được x = 1 −

√21

2 , x =

−1 +√172Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

(

1 −√21

2 ;

−1 +√172)

2 Giải phương trình:

(x + 1)√

x2− 2x + 3 = x2+ 1Lời giải

Với t = x − 1, ta được√

x2− 2x + 3 = x − 1 (vô nghiệm)Vậy tập nghiệm của phương trình là

S = n1 −√

2; 1 +√

2oBài tập: Giải phương trình:

Trang 28

6 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

6 Phương pháp đánh giá

1 Giải phương trình:

√4x3+ 29x2+ 34x + 24 = 2x2+ 3x + 5Lời giải

Điều kiện: x ≥ −6

Phương trình tương đương:

p(x + 6)(4x2+ 5x + 4) = 2x2 + 3x + 5Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có:

p(x + 6)(4x2+ 5x + 4) ≤ (x + 6) + (4x

2+ 5x + 4)

2+ 3x + 5Dấu “=” xảy ra khi

2 (thỏa điều kiện)Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

(

−1 −√52)

Trang 29

Điều kiện: x ≤ −√

2, x ≥√

2Phương trình tương đương:

Theo bất đẳng thức bunhiacôpski ta có:

a +√

2 − a2 ≤ 2

Do đó: vế phải của (1) nhỏ hơn bằng 4

Dấu "=” xảy ra khi

√13x2

5 (thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình:

5 Giải phương trình:

x2+ x = (6x − x2− 2)√x − 1Lời giải

Trang 30

S = {2}

6 Giải phương trình:

2x2− 11x + 21 − 3√3

4x − 4 = 0Lời giải

Phương trình tương đương:

4(4x + 12)

⇔8(x − 3)2 ≤ 0

⇔x = 3Vậy tập nghiệm của phương trình là

Ta có x = 10 là nghiệm của phương trình

Nếu x − 10 < 0 thì kết hợp với điều kiện, ta có V T < V P

Nếu x − 10 > 0 thì V T > V P

Vậy tập nghiệm của phương trình là

S = {10}

Trang 31

Điều kiện x ≥ 0.

Phương trình tương đương:

4

√7x + 15 −√

2x = x − 3 ⇔√4

7x + 15 − 4

√4x2 = 4x

2− (7x + 5)4x + 5Đặt f (x) =√4

7x + 15 −√4

4x2 và g(x) = 4x

2− (7x + 5)4x + 5

r

30 + 14

Trang 32

, ta có:

phương trình f (x) = g(x) co nghiệm duy nhất là x = −2

Trên khoảng 1

4; +∞

, ta có:

phương trình f (x) = g(x) co nghiệm duy nhất là x = 1Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là

Trang 33

Do đó, phương trình đã cho tương đương:

f (5x − 6) = f (x) ⇔ 5x − 6 = x ⇔ x = 3

2 (thỏa điều kiện)Vậy tập nghiệm của phương trình là

S = 32

Trang 34

S =

(

−1; ±

√33)

Dễ thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình

Chia 2 vế của (1) cho x3 và chia (2) cho x:

yx

3

= x3+ 2 + 1

x (3)y

x = 3x

2+ 4x − 1

x (4)Cộng (3) và (4) theo vế ta được:

yx

f0(t) = 3t2+ 1 > 0∀t ∈ R

Do đó:

fyx



= f (x + 1) ⇔ y = x2 + x

Trang 35

Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

(

−1; ±

√33)

4 Giải phương trình:

(9x + 1)√

9x − 1 = 8x3+ 20x2− 41x + 5Lời giải

Điều kiện: x ≥ 1

9Phương trình được viết lại:

(√9x − 1)3+ 5(√

9x − 1)2+ 2√

9x − 1 = (2x)3+ 5(2x)2+ 2.2x(1)Xét hàm f (t) = t3+ 5t2+ 2t với t ≥ 0

x = 9 −

√648Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

(

9 −√65

8 ;

9 +√658)

5 Giải phương trình:

x4+ 18x3+ 88x2+ 197x + 163 =√

x + 9(x3+ 16x2+ 55x + 84)Lời giải

Trang 36

⇔x =

29 − 32Vậy tập nghiệm của phương trình là

S =

(√

29 − 32)

Bài tập: Giải phương trình:

1 2x2− x − 1

8 =

3

r98x2 + 1

Trang 37

8 PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA

8 Phương pháp lượng giác hóa

1 Giải phương trình:

x2+ 1 = x

2+ 12x +

(x2+ 1)2

2x(x2− 1)Lời giải

α 6= 0

α 6= ±π

4Khi đó phương trình bài cho có dạng:

1cos α =

1sin 2α − 1

sin 2α cos 2α

⇔ 2 sin α cos 2α = cos 2α − 1

⇔ sin α(2 sin2α − sin α − 1) = 0

⇔2 sin2α − sin α − 1 = 0 (Do sin α 6= 0)

sin α = 1 (Không thỏa điều kiện)sin α = −1

2 (thỏa điều kiện)

Với sin α = −1

2 , ta được x = tan α = −

√32Vậy tập nghiệm của phương trình là:

S =

(

√32)

2 Giải phương trình:

1 − x2 = x

4x2− 1Lời giải

x 6= 2π3

Trang 38

8 PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA

Phương trình trở thành

1 − cos2t = cos t

4 cos2t − 1

⇔ √1 − cos2t(4 cos2t − 1) = cos t

⇔ sin t(3 − 4 sin2t) = cos t

S =

cosπ

8; cos

8 ; cos

π4



3 Giải phương trình:

x3− 3x =√2 − xLời giải

Do đó, nếu phương trình f (x) = g(x) có nghiệm x0 thì x0 ∈ (−2; 2]

Đặt x = 2 cos t, điều kiện t ∈ (0; π) Phương trình trở thành:

4 cos3t − 3 cos t = sin t

2

⇔ cos 3t = cos π

2 − t2

t = −π

5 +

k4π5(k ∈ Z)

S =

cos5π

7 ; cos

5 ; cos

π7



Trang 39

8 PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA

⇔√2

sin t

2+ cos

t2

, điều kiện |u| ≤ √

Do đó, phương trình trở thành

√2u = 2

2, ta được x = 0 (thỏa mãn phương trình)

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Ngày đăng: 12/09/2013, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w