1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh vo ty

3 424 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Vô Tỷ
Tác giả Quách Duy Tuấn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài luận
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng trình vô tỷ_Quách Duy TuấnI... phơng pháp lợng giác hoá 92.

Trang 1

Ph¬ng tr×nh v« tû_Qu¸ch Duy TuÊn

Trang 2

Phơng trình vô tỷ_Quách Duy Tuấn

I Dạng cơ bản

1 x9 5 2x 4  0

x  1

x  -1, (  1 5 ) / 2

4 3x 4  2x 1  x 3  -1/2

5 xx1 1/ x  1/3

6 xx 1  1  1

7 x3 7 x 2x 8  5, 6

8 x 3  2x 1  3x 2  1

x  4

10 7x 12  7x 11  14x 1  11/7

11 1  x 1  6  x  2

12 5x 1  3x 2  x 1  0  2

13 x2 4x 2 2x

  2

14 3 2 9 1 2 0

x  -1/2

15 3x 7  x 1  2  -1, 3

16 3 2 9 1 2

x  -1/2, 3

17 2 2 8 3( 4)

x  VN

18 3 2 6 16 2 2 2 2 2 4

x

 -2, 0

x  1, 2(t=xt=x2-3x)

20 3 2 5 8 3 2 5 1 1

21 3 2 2 15 3 2 2 8 7

II Đặt ẩn phụ

22 ( 4)( 1) 3 2 5 2 6

23 2(1 ) 2 2 1 2 2 1

 -1 6(t=xĐặt t =ặt t = 2 2 1

x

x , sau đó tính  )

24 2 11 2 31

x  5

25 2 6 2 12

x   10

26 (x 1 )( 2  x)  1  2x 2x2  1/2

2

1 2 2

3

x

x x

x

2

7 3

8 

2

1 2

1 1

x  1

29 ( 3)2 3 22 2 3 7

30 x2  (x 4 )( 1  1 x) 2  8

32 1 x  4  x  (x 1 )( 4  x)  5

33 3 2 2 3( 1 )

x x

x

x  0, 1

35 2 2 8 6 2 1 2 2

36 x 3  3 x 1  1, 2 2

x x x x  (t=x1 5)/2

38 3 x 1  x 3 7

39 2 2 2 8 4

x x  1

40 3 x 7  x 1  1

41 3 2 1 1 0

x x

42 3 24 x  12  x  6  -88,-24, 3

x

44 4 17 8 3 2 8 1 1

x x  1

45 3 x 5  3 x 6  3 2x 11 -5,-6,-11/2

46 3 2 xx2  3 2  xx2  3 4  1, -2

x x

x x

5 7

5 7

3 3

3 3

 5, 6, 7

48 31 31 2

49 3 9 1 37 1 4

50 3 5x 7  3 5x 12  1

51 3 x 1  3 x 2  3 2x 3

52 3 x 34  3 x 3  1

53 3 x  3 35  x  5

54 3 x 1  3 x 1  3 5x

55 3 35 3 ( 3 35 3 ) 30

56 3 ( 2 ) 2 3 ( 7 ) 2 3 ( 7 )( 2 ) 3

 -6, 1

57 3 x 1  3 3x 1  3 x 1

58 3 x 1  3 2x 1  3 3x 1

59 3 2x 1  3 2x 1  3 10x

60 3 12  x 3 x 14  2

1 34

34 ) 1 ( 1 ) 34 (

3 3

3 3

x x

x x

x x

x

Trang 3

64 4 2 5 1 2 2 1 9 3

x

 1/3

x

 2 (t=xHĐặt t =T)

66 2( 2 3 2) 3 3 8

x

III Đa về dạng tích

x

68 ( 3) 10 2 2 12

x

x

2

3

2

70 8x1 3x 5 7x4 2x 2 3

(t=xChuyển vế đúng, rồi bình phơng hai vế)

71 1 2 2 4 2 1 2 1

IV đa về PT chứa dấu GTTĐ

72 x2 x1 x 2 x12  x  2

(t=xBiến đổi 2  ( x 1  1 )  ( x 1  1 )và SDCT

0 ,

73 x 2x 1  x 2x 1  21/2  x  1

(t=xSDCT ABABA 0 ,B 0 )

74 x 1  2 x 2  x 1  2 x 2  1

75 x 2 2x 5  x23 2x 5 7 2

2

1 1 2 1

x

78 x 5  4 x 1  x 2  2 x 1  1

79 x 2  2 x 1  x 2  2 x 1  2

80 2x 2 2x 1  2 2x 3  4 2x 1 

3 2x 8  6 2x 1  4

V phơng pháp đánh giá

x  3 (t=xVP  2, VT  2 theo BĐặt t =T Bunhiacopxki)

83 4 1 4 2 1 1

x  1/2 (t=xĐặt t =ạo hàm)o hàm))

x (t=xĐặt t =ạo hàm)o hàm))

85.3 1 3 2 3 3 0

x  -2 (t=xVT đồng biến)

x

87 ( x 1  1 ) 3  2 x 1  2  x  VN

88 x2  2  x  2x 2  x  -2, 1 (t=xHằng đẳng thức)

VI chia khoảng

x  1 và x < 1, với x  1 thì x – 1 =

2 ) 1 ( x

90 x(x 1 )  x(x 2 )  2 x2 TH x  0, x < 0

x

VII phơng pháp lợng giác hoá

92 1 1 x2 x(12 1 x2) Đặt t =ặt x = sint, t[-/2;/2], hoặc đặt x = cost, t[0; ]

93 4 1 x 1  3x 2 1  x 1  x2  ??? Đặt t =ặt

x = sint có đợc không?

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w