1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN và ỨNG DỤNG

29 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 907,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phương pháp tìm nguyên hàm, tính tích phân.. Dạng 1 : Tìm nguyên hàm, tính tích phân bằng định nghĩa.. Dạng 2 : Xác định nguyên hàm, tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số.. Dạn

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG CHỦ ĐỀ 1: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

3 Các phương pháp tìm nguyên hàm, tính tích phân

Dạng 1 : Tìm nguyên hàm, tính tích phân bằng định nghĩa

Dạng 2 : Xác định nguyên hàm, tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

Dạng 3 : Xác định nguyên hàm, tính tích phân bằng phương pháp nguyên hàm từng phần

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

f x dx=F x =F bF a

Trang 2

+ Áp dụng ĐN, tính chất, bảng nguyên hàm để tìm nguyên hàm, tính tích phân

+ Áp dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp từng phần để tính tích phân

+ Sử dụng máy tính cầm tay để giải bài tập về nguyên hàm, tích phân

C BÀI TẬP

Dạng 1: Áp dụng ĐN, tính chất, bảng nguyên hàm để tìm nguyên hàm, tính tích phân

Bài 1.Tìm nguyên hàm của các hàm số.

a f(x) = 2

2 2

)1(

++

−2 13

3

b f(x) = 3 4

x x

33

5 3 4 2 3

c f(x) =

321

x

x − => f(x) =

1 1

g f(x) =

2sin

− +

−d) 12

2os

cosx dx

Trang 3

Ta có ( ) 2

( ) 2 1

f x = x+ dx=x + +x C; Vì f(1) = 5 nên C = 3; Vậy : f(x) = x2 + x + 3 b) f’(x) = 2 – x2 và f(2) = 7/3; Ta có: f(x) = ( ) 3

3+

12

( osc x 3sinx)dx s inx + 3cosx 2

02

Trang 4

A 9x5−10x3+5x C+ B 9x5+10x3−5x C+

C 15x5−10x3+5x C+ D 15x5+10x3−5x C+

Câu 4 Nguyên hàm (cosx+sin )x dx bằng

A sinx + cosx + C B sinx – cosx + C

C –sinx + cosx + C D –sinx – cosx + C

x

x

+ − + Câu 6 Nguyên hàm ( 3 5 4)

Trang 5

Câu 7 Nguyên hàm

2 2 2

(x 1)

dx x

x

x

+ − + Câu 8 Nguyên hàm A=2 3x 2x dx bằng

ln16

x C

+ D 18

ln18

x C

+ Câu 9 Nguyên hàm cot x dx2 bằng

A tanx + x + C B –tanx + x + C C –cotx – x + C D cotx + x + C Câu 10 Nguyên hàm tan x dx2 bằng

A cotx – x + C B cotx + x + C C tanx – x + C D tanx + x + C Câu 11 Nguyên hàm 3sin2

2

x dx

++

A ln2 – ln3 B ln3 – ln2 C 6ln3 – 3ln2 D 3 + 6ln2 – 3ln3 Câu 18 Tích phân 1 2

04

x dx x

3ln

3ln

5

Trang 7

BUỔI 2 DẠNG 2 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

Bước 2: Đổi cận: x = a  t = (a) ; x = b  t =  (b)

Bước 3: Viết tích phân đã cho theo biến mới, cận mới rồi tính tích phân tìm được

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

+ Biết cách đặt ẩn phụ

+ Biết biểu diễn nguyên hàm theo ẩn phụ, đổi cận đối với tích phân

+ Biết sử dụng tính chất, công thức vào giải toán

x

C

+ +

Trang 8

e e

Trang 9

d) D =

2

2 0

x C

424

x C

320

x C

+ Câu 2 Nguyên hàm sin4x c osxdx bằng

x C

+ C cos x C5 + D sin5x + C

Câu 3 Nguyên hàm

1

x x

e dx

x +

Trang 10

x dx x

x C

4 4(3 )16

x C

Câu 10 Nguyên hàm 1 x

e dx x

A e x +C B e x + C C 2e x + C D 3e x +C

Câu 11 Nguyên hàm 1

ln xdx x

1x x 1 .dx

Trang 11

2 0

2.1

dx x

34ln

54ln3

23

I = u

Trang 12

Câu 22: Biết sin x cos 1

4

a o

Trang 13

BUỔI 3 DẠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Trang 14

=> (1−x)cosxdx= (1−x)sinx+sinxdx= −(1 x)sinx−cosx C+

Bài 2 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

23

2

+ cosx 2

0

= 2

 -1

Trang 15

dv cos x

Trang 16

x xx + C

Câu 2 Nguyên hàmx.2x dx bằng

A 2 12

.2ln2 ln 2

A

2 2

Trang 17

x C+ B sinx x c x C+ os +

C sinx x−sinx C+ D

2os2

x

xe + C D 1( ) 3

33

x x x

Trang 18

A  − 3 B. + 3 C 2  − 3 D 2  − 3

Câu 17 Tính tích phân

2

0(x 1) sin 2xdx

+

2 4

2 4

 −

Câu 18 Tính tích phân

2 3 0

+

Trang 20

BUỔI 4 CHỦ ĐỀ 2 ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN

b a

Giả sử S(x) là hàm liên tục trên [a; b] Khi đó thể tích của (T) là : V = b

a dx x

Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

a) Đồ thị hàm số y = x3 , trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x = 2

Ta có:

2 1 1

Trang 21

Ta có: 1( ) ( )

1 0 0

22

1

0

2 2 0

2

2 3 1

3 4

=

2,01

13

3 2

3

x x

x y

x x x y

S(H)=2 − + − − −

0

2 3

)1()133(x x x x dx=2 − + −

0

2 3

24

3x x dx x

Trang 22

Bài 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

a)Trục tung, trục hoành và đồ thị hàm số : 2 1

1

x y x

+

=+ (Đề thi TN năm 2004-2005)

Đồ thị giao với trục hoành tại điểm 1; 0

Bài 4 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox

a) Đồ thị hàm số y = sinx, trục hoành, đường thẳng x =

2

, x =

0

2

)2cos1(2cos

dx e

e v

xdx du

dx e dv

x u

2 2

2

212

V =

1 1

2 2 0 0

Trang 23

Tính I =

1

2 0

D CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi

quay hình (H) quanh trục Ox

Trang 24

Câu 9: Cho hình thang cong (H)giới hạn bới các đường y=e y x, =0,x=0 và x =ln 4 Đường thẳngx=k(0 k ln 4) chia (H) thành hai phần có diện tích là S1 S2 và như hình vẽ bên Tìm

5

(đvtt) D.72

Câu 17 Diện tích hình giới hạn bởi

3+

a b Khi đó, 2

Trang 25

Câu 20 Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=2xx y2, =x Thể tích của khối tròn xoay thu

được khi quay hình này quanh trục trục Ox:

Câu 21 Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=x x2, = y2 Thể tích của khối tròn xoay thu

được khi quay hình này quanh trục trục Ox:

Trang 26

1

Thông hiểu

2

Vận dụng thấp

3

Vận dụng cao

4

Tích phân

Câu 1,2,3,4 1,6

5,6

Ứng dụng hình học

của tích phân

Câu5,6,7,8 1,2

10 4,0

4 1,6

Trang 27

Câu 6 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f1(x), y = f2(x) liên tục trên [a;b]

0sin

3.4

1 3 0

1 3 0

−t dt

Câu 13 Tìm tích phân 2( )

2 11

=  − x

A e2 +e. B e2 −e. C 2e – 3 D 2e2−3e

Trang 28

Câu 14 Đổi biến u = sinx thì 2 4

sin cos0

u du C

1 4 0

Câu 17 Gọi S là miền giới hạn bởi (C): y= x2, trục Ox và hai đường thẳng x= 1, x= 2 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay S quanh trục Ox là:

1

Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= − và Parabol 4 x 2

2

x

y = là:

Trang 29

A 22.

26

25

28.3

Câu 25 Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 - 4,

y = 2x - 4 quay quanh trục Ox

Ngày đăng: 19/10/2019, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w