Chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Dùng cho ôn thi đại học, ôn thi kỳ thi quốc gia môn toán, ôn thi học sinh giỏi Tuyển chọn công phu, đã được kiểm tra trên nhiều nhóm học sinh, đáp án và lời giải chuẩn 100% File word lời giải chi tiết
Trang 22 2
Trang 4II CÁC DẠNG TỐN
1 TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG ĐỊNH NGHĨA VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN
Biến đổi biểu thức hàm số để sử dụng được bảng các nguyên hàm cơ bản.
Chú ý: Để sử dụng phương pháp này cần phải:
– Nắm vững bảng các nguyên hàm;
– Nắm vững phép tính vi phân.
Trang 5+ Tìm họ các nguyên hàm của hàm số y=f(x): f(x)dx F(x)+C (*)
+ Từ điều kiện cho trước ta tìm được C ;
+ Thay giá trị của C vào (*) ta tìm được nguyên hàm cần tìm
VD1 Cho hàm số y 1 cot2x Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số, biết rằng đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm M(
Trang 8x dx x
Đổi biến dạng 1 Đặt x = (t)khi tích phân có dạng :
Trang 9I b
a
)(')()
I b
a
)(')()
x a
hoặc
x a
x a
x = a.cos2t
))(
I = = cost dt = sint + C
1 cos tcos t
Vì x = tant và sint = tant.cost = tant 2
xsint =
x
Trang 103 Tìm nguyên hàm :
1 23
dx I
x
Đặt u 1x x u 2 và 1 dx2udu
2 2
Trang 11BÀI TẬP
1 Tìm họ nguyên hàm:
3 2
p x axdx
u dvp xsin( )axdx
( ) cos
2
2
dx x
x x x
1ln(
2
x
x x
1
1ln
2
2 2
2
2 2
x v
x
dx dx
x x x
x du
dx x
x dv
x x u
Trang 12Dạng p x( )sinaxdx ; p x( ) cosaxdx :
Nếu bậc của p(x) bằng hoặc lớn hơn 3 ta nên giải theo phương pháp sau:
B1 Ta có : I p x( ) cosxdxA x( )sinx B x ( ) cosx C , (1)
Sử dụng phương pháp hệ số bất định tìm được A(x) và B(x)
B3 Thay A(x) và B(x) vào (1) rồi kết luận.
(Có thể áp dụng cách này cho các dạng axcos
Vậy I ( x3x24x1) cosx(3x2 2x4)s in x C
Trang 13 + sin
x dx
- sin
x dx
Trang 14f(x)dx= G(t)
II Phương pháp tích phân từng phần:
Nếu u(x) và v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] thì:
Trang 15Phương phỏp: Giả sử bậc của P(x) nhỏ hơn bậc Q(x) (nếu ngược lại ta lấy tử chia cho mẫu)
Phõn tớch mẫu Q(x) thành tớch cỏc nhị thức bậc nhất và tam thức bậc 2 theo từng trường hợp:
Tìm C , D , C , D bằng ph ơng pháp hệ số bất định
4)
Trong cỏc dạng trờn, khi tớnh toỏn ta thường gặp 2 dạng sau:
Trang 16dxTÝnh tÝch ph©n I=
4 -
(2x+2)dx TÝnh tÝch ph©n: I=
Trang 17Nhân hai vế cho (x+1)(x+2), ta được: 1 = (A+B)x + 2A + B
Dạng toán 2: Tích phân các hàm vô tỉ : có hai phương pháp
I Phương pháp hữu tỉ hóa:
Dạng 1: Đối với tích phân dạng n ax+b
Ví dụ 1: Tính tích phân
2
3 0
2
3
2 2
Trang 185 3
, , , , ta đặt t= , trong đó k là bội số chung nhỏ nhất của n , n , , n
Trang 19=1- 3-(ln 2+t -ln 2-t ) =1- 3- ln3-ln(2+ 3)+ln(2- 3) =1- 3-ln3+2ln(2+ 3).
Ví dụ 2 Tính tích phân
1
2 0
dx I=
Trang 20Ví dụ : Tính tích phân:
1
2 0
dxI=
II Phương pháp lượng giác hóa:
Nếu trong biểu thức dưới dấu tích phân có chứa:
dxb) L=
Trang 211
2 2 0
1) Hàm dưới dấu tích phân là hàm lẻ đối với cosx, đặt t = sinx
2) Hàm dưới dấu tích phân là hàm lẻ đối với sinx, đặt t = cosx
3) Hàm dưới dấu tích phân là hàm chẵn đối với sinx, cosx, ta đặt t = tanx
Trang 222 2
-4
sin xdxI=
Giải
Trang 262) Nếu hàm số dưới dấu tích phân có dạng p(x).f(x) trong đó p(x) là một đa thức, f(x) là một hàm
lượng giác thì cách giải chung là:
Trang 274) Nếu hàm số dưới dấu tích phân có dạng p(x).ln(f(x)) trong đó p(x) là một đa thức hoặc là hàm số
lượng giác, thì cách giải chung là:
Trang 281 1
e 3 1
1
e 4
3 1
* TÝnh I x ln xdx :
dxdu
§Æt
v4
Trang 292 0
Dạng toán 6: Một số lớp tích phân đặc biệt
Tính chất 1 : Nếu f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [-a; a] với a > 0, thì
Trang 30Hàm số dưới dấu tích phân là hàm lẻ nên theo tính chất 2 ta có : I = 0.
Giải trực tiếp như sau:
-
Tính chất 3 : Nếu hàm f(x) liên tục và là hàm chẵn trên đoạn [-a; a] với a > 0, thì
Trang 31Sử dụng phương pháp đổi biến dạng 1, ta tính được :
Trang 32Tính chất 6: Nếu hàm số f(x) liên tục trên [0; a] với a > 0, thì
§æi cËn: Khi x=0 t=a; khi x=a t=0
f(x)dx=- f(a-t)dt f(a t)dt f(a x)dx.
Giải
Trang 33§æi cËn: Khi x=0 t= ; khi x= t=0
I= xf(sinx)dx=- ( -t)f[sin( t)dt ( t)f(sin t)dt ( x)f(sin x)dx f(sin x)dx I
§æi cËn: Khi x=0 t= ; khi x= t=0
Trang 34 du 3(1 tan v)dv; 9+4u 2 2 9 9 tan v2 9(1 tan v) 2
1 cos 16x sin 6x cos x sin 6x cos x sin 6x cos x
vµ do f(x)= lµ mét hµm sè lÎ trªn [- ; ] nªn theo TC 2 ta cã I=0
1 cos 16x
Trang 35BÀI TẬP
Tính tích phân
2008
0 I= 1-cos2xdx
HD 3) Sö dông tÝnh chÊt 1 ta chØ cÇn chøng minh: (lnx)2 ln x, víi x [1;2]
Trang 36x f
y
,
0
) (
dx x f
dx x f
a x
x f
y
x f y
,
) ( ) (
dx x f x f
S 1( ) 2( )
Chú ý 2: Khi muốn khử bỏ dấu cần xét dấu
)()
f hoặc vẽ hình hoặc giải phương trình
0)()
1 x f x
f tìm thêm nghiệm thuộc khoảng a; b
rồi cho dấu ra ngoài tích phân tương tự chú ý 1
Thay đổi vai trò của x và y cho nhau, ta được các công thức tương tự với x là hàm số của y
II Các dạng toán:
1 Bài toán cho trước cận của tích phân:
Ví dụ : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 - x - 2, y = 0, x = -2, x = 0.
Trang 37Tính diện tích phần hình phẳng hữu hạn giới hạn bởi các đường y = xe x , y = 0, x = -1, x = 2.
2 Bài toán không cho trước cận của tích phân:
Ví dụ 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y 2 = x 3 và y 2 = (2-x) 3
BÀI TẬP
(ĐH Bách khoa Hà Nội - Năm 2001)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
* Chuyển hai PT về dạng hàm số (với đối số thích hợp); xác định cận của tích phân
* Tính diện tích của hình phẳng theo công thức (2)
3 Sử dụng hình vẽ để định cách giải
Trang 38Ví dụ 3: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:y= 4-x2 vµ y= x2
(ĐH Khối B - Năm 2002)
Giải
Hoành độ giao điểm của hai đường trên là
nghiệm của phương trình:
x y
Trang 39x f y
, 0
) (
a x
x f
y
x f y
,
) ( ) (
OxVật thể thu được có thể tích là
f1( ) 2 2( )2
Chú ý 3: Trường hợp này không thể làm
theo công thức sau
a
V=g (y)dy (5)TH4) Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số x = f(y), x = g(y) và hai đường thẳng y=a, y=b quay xung quanh trục Oy tạo nên khối tròn xoay có thể tích:
Hình phẳng quay xung quanh trục hoành:
Ví dụ 3: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: y = xlnx, y = 0, x = e Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox.
v3
Trang 40* Tìm tọa độ giao điểm của các đường cho trong đầu bài để suy ra cận của tích phân.
* Viết PT f(x,y) = 0 (nếu cĩ) thành hàm số của y theo x
* Sử dụng cơng thức (3) hoặc (4) để tính thể tích của khối trịn xoay được tạo thành
BÀI TẬP
1 (TSĐH A-2002) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : yx2 4x 3 và y=x+3
2 (TSĐH B-2002) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y 4 x2
4
2
xy
4 2
3 (TSĐH A-2007) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y(e1) ;x y 1 e x.x
4 (TSĐH B-2007) Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường : y x ln ;x y0;x e
Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox
Trang 411
1)'(
u u
1
')'
4 (sinx)’ = cosx (sinu)’ = u’.cosu
5 (cosx)’ = sinx (cosu)’ = u’.sinu
d tanx cos x
d(cotx) sin x
dx d(ln x) x
d( x )
Trang 43Các cơng thức từ 13-17 khi giải tốn cần trình bày lại Cĩ thể chứng minh bằng cách lấy đạo hàm hai vế.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
B CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
I – Phương pháp đổi biến số:
1) Đổi biến dạng t = u(x):
Bước 1: Chọn t = u(x), trong đĩ u(x) là hàm số mà ta chọn sao cho thích hợp (Xem bảng bên dưới) Bước 2: Lấy vi phân dt = u’(x)dx
Bước 3: Biểu thị f(x)dx theo t và dt Giả sử f(x)dx = g(t)dt
Bước 4: Khi đĩ I = g )(t dt Tính tích phân này theo biến t Sau đĩ trả lại biến x.
2
1tancos
Trang 442) Đổi biến dạng x = (t)
Bước 1: chọn x = (t), trong đó (t) là hàm số mà ta chọn sao cho thích hợp
Bước 2: Lấy vi phân dx = ’(t)dt
Bước 3: Biểu thị f(x)dx theo t và dt Giả sử f(x)dx = g(t)dt
Bước 4: Khi đó I = g )(t dt Tính tích phân này theo biến t Sau đó trả lại biến x.
Một số dấu hiệu nhận biết và cách đặt:
1
x a
4
x a
x a
hoặc
x a
x a
x
f x dx a
trong đó f(x) là hàm số chẵn
0
( )
( )1
x
f x
dx f x dx a
Trang 45Bước 3: Khi đó: I u v vdu
Một số dấu hiệu nhận biết và cách đặt :
Khi tính tích phân có dạngf(x).g(x)dx với f(x) và g(x) là những hàm cơ bản không cùng loại ta thường
dùng tích phân từng phần Cụ thể như sau:
1) Dạng : f(x) là đa thức, g(x) là sin, cos hoặc mũ Đặt u = f(x) dv = g(x)dx.
2) Dạng : f(x) là đa thức, g(x) là lôgarit …….……… Đặt u = g(x) …… dv = f(x)dx.
3) Dạng : f(x).g(x)dxe axcos(bx)dx Đặt: u = cos(bx) dv = e dx ax
dx bx e
b
a
f x dx x
cos
dx x
2
( )sin
b
a
f x dx x
sin
dx x
Tích phân từng phần 2 lần (dạng này gọi là tích phân hồi qui)
Trang 46C u
Trang 47Phân tích
c bx x
b A B c
bx x
b x A c bx x
B Ax
.2
2
Tích phân cĩ dạng : du u + (tíchphândạng3)dx (đã biết cách tính)
2) Tích phân các hàm hữu tỉ dạng tổng quát : dx
x Q
x P
)(
1 1
2 1 2
2 1
F Ex b
x a
B b
x a
A x
Q
x P
Trong đĩ A, B, … làcác hằng số thực chưa biết, để tìm chúng ta quy đồng mẫu số ở vế phải, sau đĩ đồng nhất thức hai tử số ở
VT và VP, hoặc cho x các giá trị đặc biệt đưa đến một hệ phương trình đối với các hệ số đĩ (Phương phápnày gọi là hệ số bất định)
b) Bậc P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc Q(x): chia P(x) cho Q(x) phân tích
)(
)(
x Q
x P
đưa về dạng a)
II – Tích phân các hàm số lượng giác:
1) Dạng R(cosx,sinx)dx, với R(cosx,sinx) là biểu thức hữu tỉ đối với sinx, cosx.
1
2sin
,1
22
tan
t
t x t
dt dx
x t
dt t
t x
21
21
21
2.11
2
11
2
Đặc biệt:
Nếu R là hàm lẻ của sinx (tức là R(-sinx, cosx) = - R(sinx, cosx)) thì đặt t = cosx
Nếu R là hàm lẻ của cosx (tức là R(sinx, -cosx) = - R(sinx, cosx)) thì đặt t = sinx
Nếu R là hàm chẵn theo sinx, cosx (tức là R(-sinx, -cosx) = R(sinx, cosx)) đặt t = tanx
Trang 482 2 2 4 t3 t5 sin x3 sin x5
2) Dạng cosax cos. bxdx , sinax sin. bxdx , cosax sin. bxdx
Phương pháp: Biến đổi các hàm dưới dấu tích phân thành tổng.
2
1cos
cos
A B cosA B cosAB
2
1sin
2cos1
Sử dụng đồng nhất thức :
Sử dụng đồng nhất thức :
Sử dụng đồng nhất thức :
Trang 49Cách 1 : Sử dụng công thức :
Sử dụng đồng nhất thức :a1sinx+b1cosx= A(a2sinx+b2cosx)+B(a2cosx+b2sinx)
Để ý : a2sinx+b2cosx= 2 2
Trang 502 2
x a c bx
các dạng:
a) R1u, 2 u2du Đặt u tant với
22
b ax x
n ax b u
x
2 ) (
2
Trang 51Ô end cùng dấu với a
- Bước 2: Chia tích phân I thành các tích phân nhỏ dựa vào bảng xét dấu (ghi kèm dấu)
1
1
)()
()
()
b
a
dx x n
0
0 f(x)dx =
f(x)
Nếu f(x) là hàm lẻ Nếu f(x) là hàm chẵn
Trang 53MỤC LỤC
II CÁC DẠNG TOÁN
A NGUYÊN HÀM
Trang 54SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG