1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GIẢI BÀI TẬP PP PTHH HỆ THANH

12 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 245,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu (giải bằng phương pháp phần tử hữu hạn):a)Xác định chuyển vị tại B và Cb)Xác định phản lực tại A và Dc)Tính biến dạng tương đối trong từng đoạnd)Tính ứng suất trong từng đoạne)Tính nội lực trong các thanh

Trang 1

[Author] 1

Phần 1: Đề bài

Cho Hình vẽ, các thanh có cùng vật liệu và diện tích mặt cắt ngang Số liệu cho trong bảng

Hình 1:Minh họa đề bài

Yêu cầu (giải bằng phương pháp phần tử hữu hạn):

a) Xác định chuyển vị tại B và C

b) Xác định phản lực tại A và D

c) Tính biến dạng tương đối trong từng đoạn

d) Tính ứng suất trong từng đoạn

e) Tính nội lực trong các thanh

BẢNG PHÂN CÔNG SỐ LIỆU-ASSIGNMENT 2

Trang 2

[Author] 2

Phần 2:Bài giải

a) Xác định chuyển vị tại B và C

 Rời rạc hóa kết cấu:

Hình 2:Rời rạc hóa kết cấu

Hình 3:Mô tả tọa độ tổng thể và tọa độ địa phương phần tử

Trang 3

[Author] 3

 Ma trận chỉ số  b :

Bảng 1: Bảng các chỉ số ma trận [b]

Các bậc tự do của phần tử

Phần tử

 Thiết lập các thông số cần thiết cho việc lập ma trận phần tử:

4

1 4

3 4

2 3

4

1 4

3 4

Trang 4

[Author] 4

 Thiết lập các ma trận  K phần tử :

'

2

e

EF K

Phần tử 1:

' 1

' 1

20000 170

0

3 710

0 4

1 2

4 0 3

đx

Phần tử 2:

' 2

' 2

20000 170

3 710

3 4

5 6 328

đx

Trang 5

[Author] 5

Phần tử 3:

' 3

' 3

20000 170

0

5 710

0 6

7 8

6 0 5

đx

Phần tử 4:

' 4

' 4

20000 170

3 710

1 2

7 8 328

đx

Phần tử 5:

' 5

' 5

3110.

1 6 4

6

K

đx

75

1 2

5

N mm

Trang 6

[Author] 6

Phần tử 6:

' 6

' 6

3110.

1 4 4

4

K

đx

7 8

3

N mm

 Ghép nối các ma trận K' 

6

795.775 0.

K

1 2 3 4 5 6 7 8

 Các véc tơ tải phần tử  P'

Trang 7

[Author] 7

Phần tử 1,2,3,4,5,6

 P' 1 P' 2  P' 3 P' 4  P' 5 P' 6 0

 Véc tơ tải nút  P' n

 

1

2

7

8

1 2 3

'

6 7 8

B

n

C

R R P P

P R R

 Véc tơ tải ghép nối

 

1

2

7

8

1 2 3

'

6 7 8

B

C

R R P P

P R R

 Phương trình:

 

6

' 1 1 ' 2 2 ' 3 ' 4 ' 5 ' 6 ' 7 7 ' 8 8

0 0

B

C

R q R q P q q q P q R q R q

 Áp điều kiện biên ta có:

' ' ' '

1 2 7 8 0

Trang 8

[Author] 8

 Giải hệ phương trình sau ta có các giá trị chuyển vị ' ' ' '

3 ; 4 ; 5 ; 6

' 3 ' 4 ' 5 ' 6

0.000 8294.328 1795.775 9331.11

0 0 9

B

C

P q q q P q

' 3 ' 4 ' 5 ' 6

0.000 8294

1410 0 0 2

q q q q

' 3 ' 4 ' 5 ' 6

0.72996 2.4257 0.584459 2.57087

 

 Vậy chuyển vị tại B là

' 3 ' 4

(

0.72996

chuyển vị tại C là

' 5 ' 6

(

0.584459

 

b) Xác định phản lực tại A và D

 Phản lực tại A và D tương ứng với giá trị R1, R2 và R7, R8 trên hình 1

Trang 9

[Author] 9

 Tính phản lực R1

Từ phương trình (1) ta có:

1

 Tính phản lực R2

Từ phương trình (1) ta có:

2

1615 8 7 9 ( )

 Tính phản lực R7

Từ phương trình (1) ta có:

7

 Tính phản lực R8

Từ phương trình (1) ta có:

8

 Vậy giá trị phản lực tại A là 1

2

( ) ( )

6294.383 1615.897

giá trị phản lực tại D là 7

8

( 4884.383 1204.103

) ( )

c) Tính biến dạng tương đối trong từng đoạn

 Tính biến dạng tương đối đoạn AB

Ta có:

0.72996 2.425

0 0 1

10

7

7

AB B q e T e

 Tính biến dạng tương đối đoạn BC

Ta có:

0.72996 2.4257 0.584459 2.5

1

7087

0.00035 3

710 3

BC B q e T e

 Tính biến dạng tương đối đoạn CD

Ta có:

Trang 10

[Author] 10

0 0 0.584459 2.57087

1

710

CD B q e T e

 Tính biến dạng tương đối đoạn AD

Ta có liên kết hai đầu nút AD là khớp suy ra:

0

AD

 

 Tính biến dạng tương đối đoạn AC

Ta có:

   '  

0 0 0.5844

0.000950528

3

3

59 2.57087

AC B q e T e

 Tính biến dạng tương đối đoạn DB

Ta có:

0 0

0.000708296 0.72996

2.425

1

3

AC B q e T e

d) Tính ứng suất trong từng đoạn

 Tính ứng suất đoạn AB

Ta có:

2

Trang 11

[Author] 11

 Tính ứng suất đoạn BC

Ta có:

2

 Tính ứng suất đoạn CD

Ta có:

2

 Tính ứng suất đoạn AD

Ta có:

2

 Tính ứng suất đoạn AC

Ta có:

2

 Tính ứng suất đoạn DB

Ta có:

2

0.000708296

e) Tính nội lực trong các thanh

 Tính lực dọc đoạn AB

Trang 12

[Author] 12

Ta có:

AB AB

 Tính ứng suất đoạn BC

Ta có:

BC BC

 Tính lực dọc đoạn CD

Ta có:

CD CD

 Tính lực dọc đoạn AD

Ta có:

0.000( )

AD

 Tính lực dọc đoạn AC

Ta có:

AC AC

 Tính lực dọc đoạn DB

Ta có:

DB DB

Ngày đăng: 16/10/2019, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w