1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GIẢI bài tập PHUONG PHÁP PHẦN tử hữu hạn gối lò XO

9 349 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 237,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu (giải bằng phương pháp phần tử hữu hạn):a)Xác định chuyển vị xoay tại B và Cb)Xác định chuyển vị đứng tại điểm giữa các nhịpc)Vẽ biểu đồ mô menPhần 2:Bài giảia)Xác định chuyển vị xoay tại B và CRời rạc hóa kết cấu: Hình 2:Rời rạc hóa kết cấuThiết lập các ma trận phần tử : Phần tử 1: Phần tử 2: Phần tử 3:

Trang 1

[Author] 1

Phần 1: Đề bài

Cho Hình vẽ, độ cứng EI Số liệu cho trong bảng

Hình 1:Minh họa đề bài

Yêu cầu (giải bằng phương pháp phần tử hữu hạn):

a) Xác định chuyển vị xoay tại B và C

b) Xác định chuyển vị đứng tại điểm giữa các nhịp

c) Vẽ biểu đồ mô men

BẢNG PHÂN CÔNG SỐ LIỆU-ASSIGNMENT 3

Trang 2

[Author] 2

Phần 2:Bài giải

a) Xác định chuyển vị xoay tại B và C

 Rời rạc hóa kết cấu:

Hình 2:Rời rạc hóa kết cấu

 Thiết lập các ma trận  K phần tử :

 

3

2

12 6 12 6

12 6 4

e

EI K

L L

L đx

Phần tử 1:

 

1 2

3 1

1 2 2

0

12 6 12 6

0

12 6 4

q q

EI K

q đx

L L

L q

Phần tử 2:

 

1

2 3

2

3 2 4

12 6 12 6

12 6 4

q

q

EI K

q L

L q đx

L

Trang 3

[Author] 3

Phần tử 3:

 

3

4 3

3

2

0 0

12 6 12 6

12 6 0

4 0

EI K

L L

L đx

 Ghép nối các ma trận  K

 

1

2 3

3 2 4

24 0 12 6

24 0 8

q L q

EI L đx

K

q

L q

  

 Các véc tơ tải phần tử  P

Phần tử 1:

 

2

1

1 2 2

0 2 0 12 2 12

qL qL P

qL q qL q

 

  

 

Phần tử 2:

 

1 2 2 2

3 2 4

1.8 2 1.8 8 1.8 2 1.8 8

qL q

qL q P

qL q qL q

 

 

Trang 4

[Author] 4

Phần tử 3:

 

3 2 4 3

2

1.8 2 1.8 12 1.8

0 2 1.8

0 12

qL q

qL q P

qL qL

 

 

 Véc tơ tải nút 1,2,3

 Véc tơ tải ghép nối

 

1

1 2

2

3

3

2 4

7 5

0 17

0 120

3 40

q qL

q qL

P

L q

qL q

qL q

 

 Phương trình:

 

    

   

 

1 1 3

2 2

3

2 4

1.8 1.8

n

q

qL P

EI

q q L

q qL

Trang 5

[Author] 5

2 3

3 2 4

2

7 5

(1)

5 8

69 40

qL q

L

qL q

E

đx

I

q L

qL

L q

qL

 

 

 

 Giải hệ phương trình (1) ta có các giá trị chuyển vị q q q q1; 2; 3; 4

4 1

3 2

4 3

3 4

0.0278 0.1231 0.0541 0.2255

qL q

EI qL q

EI qL q

EI qL q

EI

 

 

  

  

Trang 6

[Author] 6

 Xác định chuyển vị đứng tại giữa nhịp các đoạn dầm

L

v x   N q

Với [N] ma trận các hàm dạng và [ ] [NN1 N2 N3 N4]

1

1

L

N x    

2

1

N x      L

3

L

N x   

4

N x      L

 Xác định chuyển vị đứng tại giữa nhịp đoạn AB

4 4

3

0.0

2

0 0

0.1231

e

L

qL qL

EI EI

qL EI

 

 Xác định chuyển vị đứng tại giữa nhịp đoạn BC

  

4

3

4 4

3

0.0278

0.1231

0.002625 0.05

2

2

41

0.2255

e

L

qL EI qL

qL EI

EI qL

EI qL EI

 

Trang 7

[Author] 7

 Xác định chuyển vị đứng tại giữa nhịp đoạn CD

4

4 3

0.0541

0.05524 0.2255

2

0 0

e

L

qL EI

qL qL

EI EI

 

c) Vẽ biểu đồ mô men

 Mô men hai đầu đoạn AB

 

1

3

0.413 0.0278

0.6592 0.

0 0

6

1 3

2

1

4

2 6

M

qL EI

 Mô men giữa nhịp đoạn AB

3 1

3

0.1231 0.0278

0.123

0

1

0 0 0

gi

qL EI

 Mô men hai đầu đoạn BC

 

4

3

3

0.0278

0.1231

0.1992 0.498 0.0541

0.2

255

qL EI qL

M

EI qL EI



Trang 8

[Author] 8

 Mô men giữa nhịp đoạn BC

4

3

3

3

0.0278

0.1231

0.3486 0.0541

0

0

255

0

2

gi

qL EI qL

EI qL EI

 Mô men hai đầu đoạn CD

 

4

3

0.0541

1.2266 0.2255

0.77

0 0

56

qL EI

M

 Mô men giữa nhịp đoạn CD

4

3

3 3

0.0071

0

6

0

gi

qL EI

    

Trang 9

[Author] 9

C)Vẽ biểu đồ mô men (M) (hình 3):

Biểu đồ mô men (M) là tổng của hai biểu đồ gồm biểu đồ mô men do chuyển vị nút gây ra (Mq) và biểu đồ mô men do tải trên phần tử gây ra khi xem các nút là cứng (M0)

Hình 3:Biểu đồ mô men (Mq),(M0),(M)

Ngày đăng: 16/10/2019, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w