1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 25 hướng dẫn giải bài tập tự luyện he phương trình phần 4

3 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 189,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 1: Gi i h phương trình:

1

Gi i:

đi u ki n:

1 0

10 0

x y

x y

 − + ≥

1

t

+

+

Khi ựó phương trình (1) tr$ thành: 21 1 2 2 0 1

2

t

t t

= −

 + V(i t = 1 ta có: 3 1 1

= − ⇔ = − ⇔ = − − th+ vào (2) ta ựư.c:

2x+11= ⇔5 2x=14⇔ = ⇒ = − x y y 8

+ V(i t = 2, ta có: 3 1 1

= ⇔ = ⇔ = − th+ vào (2) ta ựư.c:

= ⇒ =

đáp s7: ( ; ) (7; 8); (1; 7); 49 41;

64 8

Bài 2: Gi i phương trình:

1

2

x y

x y

Gi i:

đi u ki n: 2x− ≠ y 0

Phương trình (1)

2

đ t 2

2

x y

t

x y

+

=

− khi ựó phương trình (*) tr$ thành:

3

t

t

=

H PHƯƠNG TRÌNH (PH N 4)

HƯ)NG D,N GI.I BÀI T0P T1 LUY4N

Giáo viên: LÊ BÁ TR N PHƯƠNG

Trang 2

+ V(i t = 2, ta có: 2 2 2 2(2 ) 2

x y

x y

+

 = ⇒ =

 = ⇒ =



2

x y

x y

+

đáp s7: ( ; ) 3 1; ; 3 1;

Bài 3: Gi i h phương trình:

3

x

Gi i:

 − − >  < < < <

Phương trình (1) ⇔(x−1)3−3(x− =1) y3−3y

Xét hàm: f t( )= − , dA thBy hàm này ựDng bi+n trên (t3 3t −∞ − ∪; 1) (1;+∞ và nghGch bi+n trên kho ng )

( 1; 1)

đ t x− =1 t1; y= t2

+ V(i x>2, y> thì 1 t1>1,t2> , khi ựó 1 (1)⇔ f t( )1 = f t( )2 ⇔ = ⇔ − = t1 t2 x 1 y

+ V(i 0< <x 2; 0< < thì y 1 − < <1 t1 1; 0< < , khi ựó t2 1 (1)⇔ f t( )1 = f t( )2 ⇔ = ⇔ − = t1 t2 x 1 y

VHy v(i y= − th+ vào (2) ta có: x 1 3

(x −3) =0⇔ = ⇒ = x 3 t 2 đáp s7: ( ; )x y =(3; 2)

Bài 4: Gi i h phương trình:

y

x



Gi i:

đi u ki n: x y; ∈R

LBy (1) Ờ (2) ta có: x+ x2−2x+ +2 3x−1= +y y2−2y+ +2 3y−1 (*)

Xét hàm: f t( )= +t t2−2t+ +2 3 ,t−1 tR

Ta có:

2

f t

2

( )

f t

⇒ ựDng bi+n trên R, khi ựó v(i ∀x y; ∈ ta có (*) Rf x( )= f y( )⇔ = thay vào (1) ta có: x y

2 2 1 3x

x+ xx+ − = −

2

2

Trang 3

NhHn thBy: x = là nghi m 1

g x = x+ xx+ − − x

Ta có:

2

1 1

1

x

g x

− +

2

1

ln 3 1 ln 3 0 ( )

g x x

VHy x = là nghi m duy nhBt 1

V(i x= ⇒ = 1 y 1

đáp s7: ( ; )x y =(1;1)

Bài 5: Gi i h phương trình:

2

2

1 3

1 3

y

x



Gi i:

LBy (1) chia (2) ta có:

2 2

3 1

y x

=

2

1

1

t

+

( )

f t

⇒ là hàm ựDng bi+n trên R

V(i x= th+ vào (1) ta ựư.c: y x+ x2+ =1 3x ⇔3x( x2+ − = 1 1) 1

Ta thBy x = là nghi m 0

M t khác: Xét hàm g x( )=3x( x2+ −1 x)

2

1

1

x

x

+

( )

g x

⇒ là hàm ựDng bi+n trên R

VHy x =0 là nghi m duy nhBt V(i x= ⇒ = 0 y 0

đáp s7: ( ; )x y =(0; 0)

Giáo viên: Lê Bá Tr!n Phương

Ngày đăng: 14/06/2017, 15:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w