1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 chuẩn (t2)

30 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5 chuẩn (t2)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Đạo đức, Tập đọc
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 583 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chứng tích về 1 nền văn hiến lâu đời - VN có truyền thống khoa thi cử lâu đời.Văn Miếu - Quốc Tử Giám - là một bằngchứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta - HS đọc bài - HS đọc và bìn

Trang 1

I Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết:

- Vị thế của học sinh lớp 5 so với các lớp trớc.

- Bớc đầu có kĩ năng nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu

- Vui và tự hào khi là học sinh lớp 5

II.Tài liệu, phơng tiện:

- Kế hoạch phấn đấu của cá nhân HS

- Truyện nói về HS lớp 5 gơng mẫu, bài thơ, bài hát về chủ đề Trờng em.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

-Theo em HS lớp 5 cần phải có những hành động, việc làm nào?

tr-ờng hoặc su tầm qua đài, báo

Gv giới thiệu thêm một vài tấm

g-ơng khác

- Chúng ta cần học tập theo các

tấm gơng tốt của bạn bè để mau tiến

bộ

Hoạt động 3:Thi hát, đọc thơ,giới

thiệu tranh về chủ đề Trờng em.

- GV yêu cầu HS giới thiệu tranh

vẽ của mình với cả lớp

- HS thi hát, đọc thơ về chủ đề

Tr-ờng em

- GV nhận xét, kết luận

Chúng ta rất vui và tự hào khi là

HS lớp 5, chúng ta yêu quý, tự hào

về trờng lớp Vậy chúng ta phải học

- HS giới thiệu tranh

- HS chia 2 nhóm, thi lần lợt, nếu nhóm nàokhông đa ra đợc bài hát hoặc thơ thì sẽ thua

1

Trang 2

3.Củng cố, dăn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

Tập đọc Nghìn năm văn hiến

I Mục tiêu

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các tiếng, từ ngữ khó đọc: tiến sĩ, Thiên Quang, chứng tích, cổ kính

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng theo từng cột, nhấn giọng ở những từngữ thể hiện niềm tự hào

- Đọc diễn cảm toàn bài thể hiện tình cảm chân trọng tự hào

2 Đọc - hiểu

- Hiểu các từ : văn hiến, Văn Miếu, Quốc Tử Giám, tiến sĩ, chứng tích

- Hiểu nội dung bài: Nớc Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời của nớc ta

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ trang 16 SGK

III Các hoạt động dạy- học

Trang 3

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đọc bài Quang cảnh làng

mạc ngày mùa

- GV nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ

- Gv chia đoạn: bài chia 3 đoạn

+ Đoạn1: từ đầu cụ thể nh sau

+ Đoạn2; bảng thống kê

+ Đoạn 3 còn lại

- Gọi HS nối tiếp đọc bài

- GV sửa lỗi cho HS

- Tranh vẽ khuê văn Các ở Quốc Tử Giám

- Văn miếu là di tích lịch sử nổi tiếng ởthủ đô Hà Nội Đây là trờng đại học đầutiên của Việt Nam

- HS đọc , cả lớp đọc thầm bài-6 HS đọc nối tiếp

- HS đọc

- HS ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS đọc từ khó trên bảng: văn hiến, vănMiếu, Quốc tử Giám, tiến sĩ, chứng tích

- Khách nớc ngoài ngạc nhiên khi biếtrằng từ năm 1075 nớc ta đã mở khoa thitiến sĩ Ngót 10 thế kỉ tính từ khoa thi năm

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Đến thăm văn miếu, khách nớc

ngoài ngạc nhiên vì điều gì?

1075 đến khoa thi cuối cùng vào năm

1919, các triều vua VN đã tổ chức đợc

185 khoa thi lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ3

Trang 4

- Đoạn 1 cho ta niết điều gì?

- Yêu cầu đọc bảng thống kê để tìm

xem:

+ Triều đại nào tổ chức nhiều khoa

thi nhất?

- Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?

- Việt Nam có truyền thống khoa thi cửlâu đời

- Triều đại Lê tổ chức nhiều khoa thi nhất:

104 khoa

- Triều đại Lê có nhiều tiến sĩ nhất 1780

- Bài văn giúp em hiểu điều gì về

truyền thống văn hoá VN?

- đoạn còn lại của bài văn cho em

biết điều gì?

- Bài văn nói lên điều gì?

- GV ghi bảng nội dung chính của bài

- chuẩn bị bài sau

- VN là một nớc có nền văn hiến lâu đời

- Chứng tích về 1 nền văn hiến lâu đời

- VN có truyền thống khoa thi cử lâu đời.Văn Miếu - Quốc Tử Giám - là một bằngchứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

- HS đọc bài

- HS đọc và bình chọn bạn đọc hay nhất

Toán Luyện Tập

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Nhận biết các phân số thập phân

 Chuyển một phân số thành phân số thập phân

 Giải bài toán về tìm giá trị của một phân số của một số cho trớc

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của

tiết học trớc

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1.Giới thiệu bài

2.2.Hớng dẫn luyện tập

Bài 1

- GV vẽ tia số lên bảng, gọi 1 HS lên

bảng làm bài, yêu cầu các HS khác vẽ tia

số vào vở và điền vào các phân số thập

- GV yêu cầu HS làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theodõi và nhận xét

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

- HS làm bài

- Theo dõi bài chữa của GV để tự kiểmtra bài của mình, sau đó đọc các phân sốthập phân

- HS : Bài tập yêu cầu chúng ta viết cácphân số đã cho thành phân số thập phân

Trang 5

11

=

5 2

5 11

 = 10

55

4

15 =

25 4

25 15

 = 100

375

5

31 =

2 5

2 31

=10 64

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó hỏi :

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- HS : Bài tập yêu cầu viết các phân số

đã cho thành các phân số thập phân cómẫu số là 100

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

25

6

=

4 25

4 6

= 100

24

1000

500 =

10 1000

10 500

 = 100

50

200

18 =

2 : 200

2 : 18 =

100 9

10

7 <

10

9

10

5 = 100 50

100

92 >

100

87

10

8 >

100 29

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- GV hỏi HS cách so sánh

10

8 >

100

29

- GV có thể hỏi tơng tự với các cặp phân

số khác

Bài 5

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- Số học sinh giỏi toán nh thế nào so với

số học sinh cả lớp ?

- GV yêu cầu HS trình bày Bài giải vào

vở bài tập, nhắc HS cách tìm số học sinh

giỏi Tiếng Việt tơng tự nh cách tìm số

học sinh giỏi Toán

- HS nhận xét đúng/sai Nếu sai thì làmlại cho đúng

- HS nêu : Quy đồng mẫu số ta có :10

8 =

10 10

10 8

 = 100

80.Vì

100

80 >

100

29 Vậy

10

8 >

100 29

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp, HS cảlớp đọc thầm đề bài trong SGK

- Số học sinh giỏi toán bằng

10

3

số họcsinh cả lớp

Số học sinh giỏi Tiếng Việt là :5

Trang 6

- GV kiểm tra vở bài tập của một số HS.

i.Mục tiêu

Giúp HS :

 Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ các phân số

ii Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của

tiết học trớc

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1.Giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS thực hiện tính

- GV nhận xét câu trả lời của HS

- GV viết tiếp lên bảng hai phép tính :

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theodõi và nhận xét

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài ra giấy nháp

7

3 + 7

5 = 7

5

3  = 7 8

15

10

- 15

3 = 15

3

10 

= 15 7

- 2 HS lần lợt trả lời :

- 2 HS lên bảng thực hiện phép tính, HScả lớp làm bài vào giấy nháp

9

7 + 10

3 = 90

70+ 90

27 = 90

27

70 

= 90 97

8

7

- 9

7 = 72

63

- 72

56 = 72

56

63 

= 72 7

- 2 HS nêu trớc lớp :

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

48 + 56

35 = 56

35

48 

= 56

83

4

1 + 6

5 = 12

3 + 12 10 =

Trang 7

- 40

15 = 40

15

24 

= 40

9

4

9

- 6

1 = 18

8

- 18

3 =

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng, sau đó cho điểm HS

Bài 2

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đi

giúp đỡ các HS kém Nhắc các HS này :

+ Viết các số tự nhiên dới dạng phân số

có mẫu số là 1, sau đó quy đồng mẫu số

3 +

5

2 = 1

3 + 5

2 = 5

15 + 5

2 = 5

2

15 

= 5 17

4 -

7

5 = 1

4

- 7

5 =

7

5 28 7

5 7

7 23

1 – học chủ yếu (

3

1 5

2

 ) = 1 -

15

4 15

11 15

15 5

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài :

- GV đi kiểm tra Bài giải của một số HS,

yêu cầu các em giải sai chữa lại bài cho

đúng

3.Củng cố – học chủ yếu dặn dò

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

- Theo dõi bài chữa của bạn và kiểm trabài của mình

5 3

1 2

1

 (số bóng trong hộp)Phân số chỉ số bóng vàng là :

6

1 6

5 6

Chính tả

Lơng Ngọc Quyến

I Mục tiêu

Giúp HS: - Nghe- viết chính xác, đẹp bài chính tả Lơng Ngọc quyến

- Hiểu đợc mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng, vần vào mô hình

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần

- Giấy khổ to, bút dạ

7

Trang 8

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc 3 hS lên bảng viết

- gọi 1 HS phát biểu quy tắc chính tả

viết đối với c/k, g/gh, ng/ngh

- GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn nghe- viết

a) Tìm hiểu nội dung bài viết

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Các em hãy chép vần của từng tiếng

in đậm trong bài tập 1 vào mô hình cấu

tạo vần

- Gọi HS nhận xét- GV chữa bài

4 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS

- Về nhà viết lại những từ viết sai

- Ông đợc giải thoát vào ngày

30-8-1917 khi cuộc khởi nghĩa Thái Nguyên

do đội cấn lãnh đạo bùng nổ

- HS nêu: Lơng Ngọc Quyến, LơngVăn Can, lực lợng, khoét, xích sắt, mu,giải thoát

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viếtvào vở nháp

- Nhận xét bài của bạn

Khoa học Nam hay nữ ?( tiếp theo) I: Mục tiêu:

- HS nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và nữ cũng nh sự cần thiết phải thay

đổi một số quan niệm này

- HS có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới,không phân biệt bạn nam hay nữ

II Đồ dùng dạy học:

-Thẻ màu, phiếu học tập

III/ Hoaùt ủoọng daùy – học chủ yếu hoùc :

Trang 9

A Bài cũ: Nêu đặc điểm khác nhau giữa

nam và nữ

- GV nhận xét

Hoaùt ủoọng 2 : Kieồm tra kieỏn thửực cuừ

baống troứ chụi “ Ai nhanh , ai ủuựng “

Phaõn bieọt caực ủaởc ủieồm veà maởt sinh

hoùc vaứ xaừ hoọi giửừa nam vaứ nửừ

-GV phaựt cho moói nhoựm caực taỏm phieỏu

nhử trang 8 SGK vaứhửụựng daón caựch

chụi : Thi xeỏp caực taỏm phieỏu vaứo baỷng

dửụựi ủaõy :

Nam Caỷ nam vaứ nửừ Nửừ

Hoaùt ủoọng 3 : Thaỷo luaọn moọt soỏ quan

nieọm xaừ hoọi veà nam vaứ nửừ :

-Coõng vieọc

-Caựch ủoỏi xửỷ trong gia ủỡnh

-Trong lụựp coự sửù phaõn bieọt ủoỏi xửỷ

khoõng

-Taùi sao khoõng neõn phaõn bieọt ủoỏi xửỷ

giửừa nam vaứ nửừ ?

Keỏt luaọn : Vai troứ cuỷa nam vaứ nửừ ụỷ gia

ủỡnh xaừ hoọi coự theồ thay ủoồi

4/ Cuỷng coỏ , daởn doứ ,nhaọn xeựt:

-Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

-HS nêu-Nhoựm trửụỷng cuỷa hai ủoọi Avaứ B phaựt phieỏu cho caực baùn trong ủoọi

-sau ủoự thi ủua leõn baỷng xeỏp phieỏu vaứo coọt thớch hụùp

-Caỷ lụựp cuứng ủaựnh giaự , ủoàng thụứi xemủoọi naứo saộp xeỏp ủuựng vaứ nhanh laứ thaộng cuoọc

-Laứm vieọc theo nhoựm 6 -Tửứng nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ

Âm nhạc Học hát: bàI reo vang bình minh

I Mục tiêu.

- H\S hát đúng giai diệu bài hát reo vang bình minh Thể hiện đúng những tiếng hát luyến và ngân 3 phách

- Hát kết hợp gõ đệm theo phách , theo nhịp (đoạn 1)và theo phách đoạn 2

- Góp phần giáo dục h\s niềm lạc quan, yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : giáo án, SGK, đồ dùng học môn.nhạc cụ

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập

III hoạt động dạy học

9

Trang 10

GV ghi nội dung

1 Giới thiệu bài hát

GV giới thiệu tranh minh học

-2 Đọc lời ca

- Đoạn 1: reo vang reo … sáng ngập hồn ta sáng ngập hồn ta

- Đoạn 2: líu líu lo lo … sáng ngập hồn ta sáng muôn năm

- h\s đọc lời ca theo tiết tấu đoạn 1, gòm 4 câu, tiết tấu câu 1 và 3 giống nhau, tiết tấu 2

GV đàn - GV đàn chuỗi âm ngắn ở giọng pha trởng,

h\s nghe và đọc bằng nguyên âm la H\s khởi động giọng

5 Tập hát từng câu

GV chia câu hát Đoạn 1 chia thành 4 câu:

reo vang reo…….vang đồng

la bao la… hoa lá

cây rung cây … ơng nồng hgió đón gió……ngập hồn ta

H\s nhắc lại

GV thực hiện Bắt nhịp( 2-1) và đàn giai điệu để h\s hát H\s hát hoà theo

Gv hớng dẫn Cả lớp hát GV lắng nghe để phát hiện chỗ sai

rồi hớng dẫn h\s chỉnh lại, GV hát mẫu những chỗ cần thiết

GV hớng dẫn H\s tiếp tục sửa những chỗ hát còn cha đạt,

thể hiện đúng những tiếng luyến và tiếng hát ngân dài 3 phách

H\s sủă chỗ sai

Gv hớng dẫn H\s tập hát đúng nhịp độ , thể hiện sắc thái,

vui thiết tha, hồn nhiên của bài hát H\s thực hiện

6 Củng cố kiểm tra

Gv hỏi Bài hát có hình ảnh nào em thấy quen thuộc H\s trả lời

Em thích câu hát nào , nét nhạc nào, hình ảnhnào trong bài hát ?

Gv chỉ định đánh

giá Trình bày bài hát theo nhóm, hát kết hợp gõ đệm hoặc nhịp ( đoạn 1) phách ( đoạn 2) 4-5 h\s xung phong

Trang 11

GV dặn dò H\s học thuộc bài hát H\s ghi nhớ

_GV :Mẫu đính khuy hai lỗ

-Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy hai lỗ

-Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

-Một số khuy hai lỗ đợc làm bằng các vật liệu khác nhau (nh vỏ con trai, nhựa gỗ, ) với nhiều màu sắc,kích cỡ,hình dạng khác nhau

_GV +HS:+ 2-3 chiếc khuy hai lỗ có kích thớc lớn (có trong bộ dụng cụ khâu thêu lớp 5 của GV)

+ Một mảnh vải có kích thớc 20cm x 30cm

+ Chỉ khâu, len hoặc sợi

+ Kim khâu len hoặc và kim khâu thờng

+ Phấn vạch, thớc (có vạch chia thành từng xăng-ti-mét), kéo

III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ:? Em hãy nêu cách đính khuy hai lỗ trên vải?

B.Bài mới.

Hoạt động 3 Thực hành

-GV nhận xét và nhắc lại một số điểm

cần lu ý khi đính khuy hai lỗ

-GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết

1(vạch dấu các điểm đính khuy) và sự

chuẩn bị dụng cụ,vật liệu thực hành

đính khuy hai lỗ của H

-GV nêu yêu cầu và thời gian thực hành:

Chuẩn bị tiết sau

-HS nhắc lại cách đính khuy hai lỗ

- HS đọc yêu cầu cần đạt của sản phẩm ở cuối bài để các em theo đó thực hiện cho

11

Trang 12

i.Mục tiêu

Giúp HS :

 Củng cố kỹ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số

ii Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu

1.Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài hớng dẫn luyện tập thêm của tiết

học trớc

- GV nhận xét và cho điểm HS>

2.Dạy – học chủ yếu học bài mới

2.1.Giới thiệu bài

- Trong tiết học toán này chúng ta cùng

2

 vàyêu cầu HS thực hiện phép tính

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- GV hỏi : Khi muốn nhân hai phân số

với nhau ta làm nh thế nào ?

b) Phép chia hai phân số

- GV viết lên bảng phép chia

8

3 : 5

4 vàyêu cầu HS thực hiện tính

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

- HS nghe

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

9

5 7

2

 =

63

10 9 7

5 2

- HS nhận xét đúng/sai

- HS : Muốn nhân hai phân số với nhau

ta lấy tử số nhân tử số mẫu số nhân mẫusố

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào giấy nháp

8

3 : 5

4 =

15

32 3 5

8 4 3

8 5

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtphần, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a)

15

2 90

12 9 10

4 3 9

4 10

3 1 8

3 4 8

3 5

7 6 3

7 5

6 7

10

3 20

6 5 4

2 3 5

2 4

1 3

1 2

1 3 : 2

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng, sau đó nhận xét và cho

điểm HS

Bài 2

Trang 13

- GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó hỏi :

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài - Bài tập yêu cầu chúng ta rút gọn rồitính

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

a)

4

3 3 2 2 5

5 3 3 6 10

5 9 6

5 10

4 5 2 3 21 25

20 6 21

20 25

6 20

21 :

3

2 3 17 13

2 13 17 51 13

26 17 51

26 13

17 26

51 :

và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét bài bạn, sau đó 2 HS ngồicạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bàilẫn nhau

- 1 HS lên bảng lớp làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập

Bài giảiDiện tích của tấm bìa là :

6

1 3

1 2

1

 (m )²)Chia tấm bìa thành 3 phần bằng nhau thìdiện tích của mỗi phần là :

18

1 3 : 6

1

 (m )²)

Đáp số :

Lịch sử Nguyễn trờng tộ mong muốn canh tân đất nớc

I Mục tiêu:

Học sinh nêu đợc:

- Những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ

-Suy nghĩ và đánh giá của nhân dân ta về những đề nghị canh tân và lòng yêu

n-ớc của ông

II Đồ dùng dạy học:

- Chân dung Nguyễn Trờng Tộ

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

+ Em hãy nêu những băn khoăn, suy

nghĩ của Trơng Định khi nhận đợc lệnh

vua?

- HS trả lời HS nhận xét bạn và bổsung

13

Trang 14

+ Em hãy cho biết tình cảm của nhân dân ta

đối với Trơng Định

- Nhận xét, cho điểm từng học sinh

2 Giới thiệu bài

Hoạt động 1 (Hoạt động nhóm)

Tìm hiểu về Nguyễn Trờng Tộ

+ Từng học sinh trong nhóm đa ra các

thông tin về Nguyễn Trờng Tộ

- Năm sinh, năm mất của Nguyễn Trờng

- Trong cuộc đời của mình ông đã đợc đi

đâu và tìm hiểu những gì? - HS trả lời theo hiểu biết

- Ông đã có suy nghĩ gì để cứu nớc nhà

khỏi tình trạng lúc bấy giờ? - Thực hiện canh tân đất nớc

* Các nhóm báo cáo kết quả làm việc - Đại diện nhóm trình bày

Hoạt động 2: Làm việc cả lớp

Tình hình đất nớc ta trớc sự xâm lợc

của thực dân Pháp

+ Hỏi: Theo em, tại sao thực dân Pháp có

thể dễ dàng xâm lợc nớc ta? nhà Nguyễn nhợng bộ, đất nớc nghèoHS nêu câu trả lời VD( Triều đình

+ Theo em, tình hình đất nớc nh trên đã

đặt ra yêu cầu gì để khỏi bị lạc hậu?

GV kết luận:

Vào nửa cuối thế kỷ XIX, khi thực dân

Pháp xâm lợc nớc ta, triều đình nhà Nguyễn

nhợng bộ chúng, trong khi đó nớc ta cũng

rất nghèo nàn, lạc hậu Yêu cầu tất yếu của

nớc ta lúc bấy giờ là phải đổi mới đất nớc

Hiểu đợc điều đó, Nguyễn Trờng Tộ đã gửi

lên vua Tự Đức và triều đình bản điều trần

Trang 15

-VD( Mở rộng quan hệ ngoại giao,phát triển kinh tế, xây dựng quân đội,

mở trờng học + Không thực hiện các đề nghị đó,vua Tự Đức bảo thủ.)

+ Nhà vua và triều đình nhà Nguyễn có

thái độ nh thế nào với những đề nghị của

Nguyễn Trờng Tộ? Vì sao?

+ Lấy ví dụ chứng minh sự lạc hậu của

Kết luận:

Với mong muốn canh tân đất nớc,

Nguyễn Trờng Tộ đã gửi đến nhà vua và

triều đình bản điều trần đề nghị cải cách

Tuy nhiên không đợc vua Tự Đức và triều

đình chấp nhận vì triều đình quá bảo thủ và

lạc hậu Chính điều đó đã góp phần làm cho

đất nớc ta thêm suy yếu, chịu sự đô hộ của

thực dân Pháp

3 Củng cố, dặn dò

+ Hỏi: Nhân dân ta đánh giá thế nào về

con ngời và những đề nghị canh tân đất nớc

của Nguyễn Trờng Tộ?

- Tỏ lòng kính trọng ông, coi ông

là ngời có hiểu biết

+ Hãy phát biểu cảm nghĩ của em về

- Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc

- Đặt câu đúng, hay với những từ ngữ nói về Tổ quốc

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to bút dạ

- Từ điển HS

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời:

+ Thế nào là từ đồng nghĩa?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa không

hoàn toàn?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng của

bạn

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS nối tiếp nhau trả lời, lớp theo dõinhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập 15

Ngày đăng: 13/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Đoạn2; bảng thống kê. - Giáo án lớp 5 chuẩn (t2)
o ạn2; bảng thống kê (Trang 3)
Hình tròn ? - Giáo án lớp 5 chuẩn (t2)
Hình tr òn ? (Trang 21)
Hình nữa, nh vậy đã tô màu 1 2 1  hình  tròn. - Giáo án lớp 5 chuẩn (t2)
Hình n ữa, nh vậy đã tô màu 1 2 1 hình tròn (Trang 21)
Hình trang 10 ; 11 SGK - Giáo án lớp 5 chuẩn (t2)
Hình trang 10 ; 11 SGK (Trang 25)
Hình vuông đợc tô màu. - Giáo án lớp 5 chuẩn (t2)
Hình vu ông đợc tô màu (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w