Đề số 3: Bài13điểmHãy khoanh tròn chữ cáI đứng trớc câu trả lời đúng ATrong một tam giác vuông,mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền với hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huy
Trang 1đề kiểm TRA
Môn:Toán 9 (Thời gian:15 phút)
Đề số 1:
Bài1(3 điểm)Khoanh tròn đáp số đúng:
a)Giá trị của biểu thức
2 3 3
) 2 6 ( 2
+
A)
3
3
2 B)
3
2
2 C)
3
1 D)
3 2
b)Nghiệm của phơng trình x+ 2 = 3 là:
A) x=1, B) x=7 C) x=49 D) x= 7
c)Biểu thức 1 − 2x+x2 = 3 −x có nghĩa với x là:
A) x <3 B) x≤ 3 C) x≥ 3 D) x>3
Bài 2(3 điểm)
a)Tính giá trị của 0 , 0001 − 0 , 64 + 0 , 0009
b)Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các căn thức sau:
15
3
1 ; 2 28; 6 7; 27
Bài 3(4 điểm)Cho biểu thức A=6x22−x5−x y y+y
a)Rút gọn A
b)Tính giá trị của A với x= - 31 , y= 94
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9
Trang 2Thời gian:15 phút
Đề số 2:
Bài 1(3 điểm)hàm số nào dới đây không phảI là hàm số bậc nhất(chỉ cần khoanh tròn kết quả cần tìm)
A)y=
2
2
3x−
B)y=(x-2
1 )2-x2
C)y=
x
x x
3
5
2 2 − D)y=(2x-1)(x+2)-2x2
Bài2(3 điểm) Biết rằng với x=3 thì hàm số y=ax-5có giá trị là -11.Tìm a và vẽ đồ thị của hàm số với giá trị a vừa tìm đợc
Bài3(4 điểm)Cho hàm số bậc nhất y=(2m+1)x+5
Tìm các giá trị của m để hàm số
a)Đồng biến
b)Nghịch biến
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:15 phút
Trang 3Đề số 3:
Bài1(3điểm)Hãy khoanh tròn chữ cáI đứng trớc câu trả lời đúng
A)Trong một tam giác vuông,mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền với hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền
B)Trong một tam giác vuông,bình phơng mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền với hình chiếu của cạnh góc vuông
C) Trong một tam giác vuông,bình phơng mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền với hình chiếu của cạnh góc vuông ấy trên cạnh huyền
Bài2(7 điểm)Cho tam giác vuông ABC(∠A = 90 0).Kẻ AH ⊥BC
Biết BH=0,9dm,HC=1,6dm
a)Tính độ dài các cạnh góc vuông AB và AC
b)Hãy nêu ít nhất 3 cách tính độ dài AH
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:15 phút
Đề số 4:
Trang 4Bài 1(3 điểm)Khoanh tròn vào chữ cáI đứng trớc câu trả lời đúng: a)Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x-4y=7
A) (1;2) B) (-1;2) C) (1;-1) D) (-1;1)
b)Cặp số nào sau đây không phảI là nghiệm của phơng trình 2x+5y =-6 A) (-3;0) B) (-1;2) C) (-8;2) D) (2;-2)
Bài2(3 điểm)GiảI các hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng đại số
4 3
2
=
−
= +
y
x
y x
b){5 4 19
7 2 5
=
−
=
−
y x
y x
Bài 3(4điểm)
a)Viết phơng trình đờng thẳng y=ã+b đI qua hai điểm A(-1;5) và B(2;-3) b)Với giá trị nào của a và b thì hệ phơng trình
{ 2
2
= +
=
−
ay bx
a by x
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:15 phút
Đề số 5:
Trang 5Bài 1(3 điểm)Khoanh vào đáp án đúng trong các đáp án sau:
a)Phơng trình 3x2 -4x+a =0 có 2 nghiệm phân biệt nếu:
A)a>34 B)a<34 C)a>-3 D)a<4
b)Số nghiệm của phơng trình 4x2 -4mx-1 =0 là:
A)0 B)1 C)2 D)Tuỳ thuộc vào m
c)Số giá trị của m để phơng trình x2 +2mx-m =0có nghiệm kép là:
A)0 B)1 C)2 D)5
Bài 2(3 điểm)Dùng công thức nghiệm thu gọn giảI các phơng trình:
a) -z2 +6z-5 =0 b) -7t2 -14t+9 =0
Bài 3(4 điểm)
Cho phơng trình (m-1)x2-2(m-2)x+m+3 =0
a)Tìm m để phơng trình có nghiệm
b)Tìm m để phơng trình có nghiệm kép
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:15 phút
Đề số 6:
Trang 6Bài 1(2 điểm)Tìm câu sai trong các câu sau và khoanh tròn chữ cáI đứng trớc câu sai đó A)Một tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đờng tròn đợc gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn B)Trong một tứ giác nội tiếp,tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
C)Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn
D)Nếu tứ giác ABCD có ∠DAC = ∠DBC (A và B là hai đỉnh liền nhau) thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn
Bài 2(8 điểm)
Cho∆ABC,các đờng cao AD và CE cắt nhau tại H
a)Chứng minh tứ giác BDHE nội tiếp
b)Chứng minh tứ giác ACDE nội tiếp
c)Chứng minh∠ACB = ∠DEB
d)Tia DE cắt tia CA tại F.Tia phân giác Bx của góc ABC cắt DE và AC lần lợt tại M và N.Chứng minh ∆FMN là tam giác cân
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:45 phút
Đề số 1:
Đề bài
Câu I:
Trang 7Viết định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Cho ví dụ Câu II:
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
a) Điều kiện để biểu thức M = 2
2
x
x+
− xác định là:
A x > 0 ; B x ≥ 0 và x ≠ 4 ; C x ≥ 0
b) Giá trị của biểu thức:
2
A 4 ; B 2 3− C 0
Câu III: Tìm x biết:
( )2
2x+3 =5 Câu IV: Cho biểu thức
1
x
a) Tìm điều kiện của x để P xác định
b) Rút gọn P
c) Tìm các giá trị của x để P > 0
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:45 phút
Đề số 2:
Câu I: (2 đ) Hãy chọn đáp án đúng.
Trang 8Cho phơng trình bậc hai sau: 7x2 - 2x + 3 = 0
A) Có hai nghiệm phân biệt
B) Vô nghiệm
C) Có nghiệm kép
Câu II: Giải các phơng trình sau.( 4đ)
a) 7x2 - 2x + 3 = 0 b) 1x2 7x 2 0
c) 5x2 +2 10x 2 0+ =
Câu III: (3 đ)
Tìm điều kiện của m để PT có nghiệm, tính tổng và tích 2 nghiệm theo m
a) x2 - 2x + m = 0 b) x2 + 2.(m - 1)x + m2 = 0
Câu IV: (1 đ)
Cho PT bậc hai
(m 1)x+ 2+2mx 1+ Với x là ẩn, m là tham số (m ≠ 1)
Tìm m để PT có nghiệm kép
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:45 phút
Đề số 3:
Trang 9Câu I: Bài tập trắc nghiệm.
a) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp số đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 5 là:
A ( -2 ; - 1) B (3; 2) C (1 ; -3)
b) Khoanh tròn chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các câu sau:
1 - Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (với a ≠ 0) là độ lớn của góc tạo bởi đờng thẳng đó với tia Ox Đ hay S
2 - Với a > 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (với a ≠ 0) là góc nhọn và có tgα
= a.
Đ hay S
Câu II:
Viết công thức của hàm số y = ax + b thoả mãn các điều kiện sau:
a) Có hệ số góc là 3 và đi qua điểm (1; 0)
b) Song song với đờng thẳng y = 1 2
2x− và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 Câu III: Cho 2 hàm số { 1
y (k )x k (1)
y ( k= + )x k (2)+
Với giá trị nào của k thì:
a) Đồ thị hàm số (1) và (2) là 2 đ/t //
b) Đồ thị hàm số (1) và (2) là 2 đ/t cắt nhau tại gốc toạ độ
Câu IV:
a) Vẽ trên cùng 1 hệ trục toạ độ đồ thị của
y x (d)
y= − +x (d')
b) Gọi giao điểm của 2 đờng thẳng (d và (d') là M Tìm tọa độ của M
c) Tính các góc tạo bởi đờng thẳng (d) và Ox cũng nh đờng thẳng (d') với trục Ox
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:45 phút
Đề số 4:
Câu I: Bài tập trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc mỗi câu đúng: Cho ∆DEF có àD=900, đờng cao DI Khi đó :
Trang 10
a) sinE bằng:
A ; B ; C
b) tgE bằng:
A ; B ; C
c) cosF bằng:
A ; B ; C
d) cotgF bằng:
A ; B ; C
Câu II:
Cho ∆ABC có AB = 12 cm; ; Tính độ dài các đoạn AC; AH; HC; HB và diện tích
∆ABC
(làm tròn với 2 chữ số TP)
Câu III: Dựng góc nhọn α biết:
sinα = 35 và tính độ lớn của góc α
1
α
C
5 3
B O
30 0
H A
I
F D
E
Trang 11Câu IV: Cho biết góc nhọn α biết sinα = 12 Hãy tính:
a) cosα = ?
b) tgα = ?
c) cotgα = ?
đề kiểm định chất lợng
Môn:Toán 9 Thời gian:45 phút
Đề số 5:
Câu I:
Cho biết bánh xe đạp khi bơm căng có đờng kính là 72 cm
a) Hỏi khi quay 1200 vòng bánh xe đi đợc quãng đờng bao nhiêu?
Trang 12b) Để đi đợc quãng đờng 3,5 km thì bánh xe phải quay bao nhiêu vòng?
Câu II: Cho hình vẽ
Biết đờng tròn tâm O có bán kính 5 cm, ãCAB 45= 0
a) Tính độ dài cung BmD
b) Tính diện tích hình quạt OBmD
Câu III: Cho hình vuông ABCD có cạnh 6 cm
Lấy A và C làm tâm quay các cung tròn có bán kính bằng cạnh của hình vuông Tính diện tích hình bầu dục tạo bởi hai cung tròn
Câu IV:
Co tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O) Các cạnh AD và BC cắt nhau tại M
a) Chứng minh ∆MAB đồng dạng với ∆MCD
b) Chứng minh ∆MAC đồng dạng với ∆MBD
c) Chứng minh MA.MD = MB.MC
KIEÅM TRA HOẽC KYỉ I Thời gian:90 phút
(Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng hoặc ghép đôi ý ở hai cột).
Bài 1 (1 điểm)
o
m
A
d
c
b
30 0
Trang 13a) Hàm số y = (m – 3 )x + 2 đồng biến khi :
A m > – 3 ; B m < – 3 ; C m > 3 ; D m < 3
b) Đồ thị các hàm số y = (m + 1
2)x – 2 và y = (2 – m)x + 3
là hai đờng thẳng song song với nhau khi :
A m = 3
4 ; B m =
3
2 ; C m = –
3
4 ; D m = 1 c) Biểu thức 2 - 3x xác định với các giá trị.
A x ≥ 2
3 ; B x ≥ –2
3 ; C x ≤ 2
3 ; D x ≤ –2
3. d) Giá trị của biểu thức 1 1
2 3 - 2 3 + - bằng.
A 4 ; B –2 3 ; C 0 ; D 2 3
5 .
Bài 2 (1 điểm) a) Cho hình 1.
sinB bằng
M AC
AB ; N
AH AC
P AH
AB ; Q
BC AC
Hình 1
b) cos30 0 bằng.
M 1
2 ; N sin60
0 ; P tg60 0 ; Q 1
3 . c) Cho hai đờng tròn (O, R) và (O ′ , r) với R > r.
Gọi d là khoảng cách OO ′
Hãy ghép mỗi vị trí tơng đối giữa hai đờng tròn (O) và (O ′ ) ở cột trái với hệ thức tơng ứng ở cột phải để đợc một khẳng định đúng.
1) (O) đựng (O ′ ) 4) R – r < d < R + r 2) (O) tiếp xúc ngoài (O ′ ) 5) d < R – r
Trang 143) (O) cắt (O ′ ) 6) d = R + r
7) d = R – r 8) d > R + r d) Cho hình 2 biết MA, MC là hai tiếp tuyến của đờng tròn (O), BC là đờng kính, ãABC = 70 0
Số đo của ãAMC bằng
A 40 0
B 50 0
C 60 0
D 70 0
Hình 2
Bài 1 (1,5 điểm)
a) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm
A(–1 ; 1) và điểm B(2 ; 4)
b) Vẽ đờng thẳng AB.
c) Xác định độ lớn góc α của đờng thẳng AB với trục Ox.
Bài 2 (2,5 điểm).
Cho biểu thức.
P = x x 2 : x x 4
1 x
x 1 x 1
a) Tìm điều kiện của x để P xác định Rút gọn P.
b) Tìm x để P = 1
2. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P và giá trị tơng ứng của x.
Bài 3 (4 điểm)
Cho hai đờng tròn (O) và (O ′ ) tiếp xúc ngoài tại A Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, với B ∈ (O)
và C ∈ (O ′ ) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M.
a) Chứng minh MB = MC và tam giác ABC là tam giác vuông.
b) MO cắt AB ở E, MO ′ cắt AC ở F.
Trang 15Chứng minh tứ giác MEAF là hình chữ nhật.
c) Chứng minh hệ thức ME MO = MF MO ′
d) Gọi S là trung điểm của OO ′ Chứng minh BC là tiếp tuyến của đờng tròn (S) đờng kính OO
′
KIEÅM TRA HOẽC KYỉ II
Thời gian:90 phút
I.Traộc nghieọm: (3 ủieồm)
Haừy choùn caõu traỷ lụứi maứ em cho laứ ủuựng nhaỏt
Caõu 1: Phửụng trỡnh baọc hai ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) coự nghieọm khi:
A ∆ < 0 B ∆ > 0 C ∆ = 0 D ∆≥ 0
Caõu 2: Tớch hai nghieọm cuỷa phửụng trỡnh x2 − 2x+ 2 1 0− = laứ:
Trang 16Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình − =2x y 3x y 6+ = là:
A.(x = 3; y = 3) B.(x = –3; y = –3) C.(x = 3; y = –3) D (x = –3; y = 3) Câu 4: Tính chất biến thiên của hàm số y = ( 2 1 x− ) 2 là:
A Đồng biến với mọi giá trị của x
B Nghịch biến với mọi giá trị của x
C Đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
D Đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
Câu 5: Diện tích của hình quạt tròn có góc ở tâm 900, bán kính 2cm là:
A π (cm2) B 2π (cm2) C.2π (cm2) D Kết quả khác
Câu 6: Thể tích của hình trụ có bán kính đáy 1cm, chiều cao gấp đôi bán kính đáy là:
A 4π (cm3) B 2π (cm3) C π (cm3) D Kết quả khác
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Cho hai hàm số y = x2 và y = – 2x + 3
a) Vẽ các đồ thị của hai hàm số này trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 2: Giải các phương trình sau:
c) 2x2 – 3x – 2 = 0 d) x4 – 4x2 – 5 = 0
Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Ba đương cao
AE, BF, CK cắt nhau tại H Tia AE, BF cắt đường tròn tâm O lần lượt tại I và J
a) Chứng minh tứ giác AKHF nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh hai cung CI và CJ bằng nhau
c) Chứng minh hai tam giác AFK và ABC đồng dạng với nhau
Bài 4: Chứng minh trong hai phương trình ax2 + bx + c = 0 và
ax2 + cx + b – c – a = 0 ít nhất có một phương trình có nghiệm với a ≠ 0
Trang 17
Đề bài đại 9
Câu I:
Viết định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Câu II:
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:
a) Điều kiện để biểu thức M = 2
2
x
x+
− xác định là:
A x > 0 ; B x ≥ 0 và x ≠ 4 ; C x ≥ 0
b) Giá trị của biểu thức:
+
− 2 ) 2
3
A 4 ; B 2 3 C 0
Câu III: Tìm x biết:
5
+
x =8 Câu IV: Cho biểu thức
1
x
a) Tìm điều kiện của x để P xác định
b) Rút gọn P
c) Tìm giá trị của P khi x=9