1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

7 bộ đề toán tự luyện

7 504 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 7 bộ đề toán tự luyện
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bộ đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA.. Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho CD = AB.. Các đường trung trực của các đoạn thẳng BC , AD cắt nhau tại I.. cmr AI là tia phân giác củ

Trang 1

7BỘ ĐỀ TOÁN TỰ LUYỆN

Bộ đề 1

Bài 1 : Tìm x biết

A, ( 2x – 1 ) 10 = 49 5 b, 3 x+2 + 3 x = 810

Bài 2 :

A, Tìm x, y, z biết 3.x = 2.y ; 4.y = 5.z và x + y – z = 78

B, Cho b a = d c ; b+ d ≠ 0 Chứng tỏ rằng : 22

3

3

d b

c a

+

+ =

2 2

d b

c a

+

+

Bài 3:

A, Cho a,b,c khác 0 thoả mãn a+ b+ c = 0 tính

( 1 + b a ) ( 1+ b c ) ( 1+ a c )

B, So sánh : 29 + 3 + 2003 và 50

Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A , tia phân giác góc ABC cắt AC tại D Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA Chứng minh rằng :

A, DA = DE b, DA < DC c, BD 2 + DC 2 = 2 DE 2 + EB 2 +

EC 2

Bài 5 : Cho tam giác ABC có AB< AC Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho CD = AB Các đường trung trực của các đoạn thẳng BC , AD cắt nhau tại I cmr AI là tia phân giác của góc BAC

Trang 2

Bộ đề 2 Bài 1 : Tìm x :

A, x+72 = 218 b , 5x+3 = 25 c, x2 – 5x = 0

Bài 2 :

A, Cho hàm số y f(x) = - 53 x Tính f(-12 ) ; f( 0) ; f(1)

B, Tìm x , y ,z biết : 4x = 5y ; 4y = 2z và x-y+z = 12

C, So sánh 125100 và 36150

Bài 3 :

A, Tính 25 x3yz4 - 89x3 yz4 +43 x3yz4

B , Thu gọn và tìm bậc của đa thức

- 41 x2yz + 52 xy4 -92 x2yz + 107 xy4

Bài 4 : Cho tam giác ABC cân tại A , có AM là đường cao Gọi N

là trung điểm của AC Kẻ A x // BC , A x Cắt đường thẳng MN tại

I Chứng minh rằng

A, AI = MC AN = 21 MI

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông ở A có BM là đường trung tuyến Trên tia đối của tia Mb lấy ME = MB

A , Chứng minh rằng : ∆AMB = ∆CEM

B, So sánh CE và BC

C, So sánh góc ABM và góc MBC

Bộ đề 3

Trang 3

Bài 1

A, Tính 14 xyz + 32 xyz + (- 12 xyz)

B, Tìm a,b biết 3a = 4b và 2a + b = 44

C , So sánh : A = 99.10k - 10k+2 và B = 10k (k > 0)

Bài 2 : Tìm x biết :

A, x2 - 53x = 0 b, x−54 = 101

Bài 3 Vẽ đồ thị các hàm số sau :

A, y = 3x B, y = 3 x

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A , Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và AB Gọi G là giao điểm của BM và CN chứng minh

A, Tam giác MAN cân

B , BM = CN

C, Tam giác GBC cân

Bài 5 Cho tam giác ABC , đường trung trực của BC và tia phân giác của A cắt nhau tại M Kẻ MH vuông góc với AB ( H ∈ AB ) ; MK

vuông góc với AC ( K ∈ AC ) chứng minh

A , MH = MK b, BH = CK

Bộ đề 4 Bài 1 :So sánh

Trang 4

A, 24 + 35 + 99 và 21

B, 9920 và 999910

Bài 2 : cho A = 5x + 8 - x− 4

A, Rút gọn biểu thức

B , Với giá trị nào của x thì A = 8

Bài 3 : Tính giá trị của đa thức P(x) tại x = 17

P(x) = x17 – 18x16 + 18x15 - …… + x -1

Bài 4 : Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao AM Từ M kẻ

Mx // AC cắt Ab ở E : My // AB cắt AC ở F Chứng minh AM là đường trung trực của E F

Bài 5 Cho tam giác ABC có BD và CE là hai đường trung tuyến cắt nhau tại G , AG cắt BC tại M

A, CMR ; AM < AB+2AC

B, Đường thẳng qua B // với CG cắt đường thẳng qua C song song với BG tại I Chứng minh rằng A , G , I thẳng hàng

Bộ đề 5

Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức : 4x30 – 2x18 + 15x5 – 2

Trang 5

tại x2 – 1 = 0

Bài 2 :

a, Tìm x biết 23 ( x - 51 ) – ( x - 53 ) = -x

b, Tìm x để biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất

A = x+53 + x+51 + x+ 3

Bài 3: Cho bảng dưới đây

1, Bảng trên có xác định được một hàm số không tại sao ?

2, Nếu không ta cần thay đổi hoặc thêm bớt như thế nào để bảng ở trên là một hàm số có dạng y = a x ?

3 , Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định được ở câu trên trong hệ trục toạ

độ O x y

Bài 4 : Cho tam giác ABC ( AB > AC ) Vẽ đường cao BD và CE Trên cạnh AB lấy điểm F sao cho AE = AC Vẽ FG vuông góc với

AC tại G và FH vuông góc với BD tại H

Chứng minh FG = HD = CE

Bài 5 : Cho tam giác ABC có góc B > góc C Vẽ đường cao AH và đường phân giác AD Chứng minh tia AD nằm giữa hai tia AH và

AC

Bộ đề 6 Bài 1 : Tìm x biết

Trang 6

a , ( 72 x - 21 ) – (143 x – 5 ) – ( 1 - 212 x) = 2

b , x−51 -( -13 )2 = (-2)3

Bài 2 : Theo dõi thời gian làm 1 bài toán của 50 hs , thầy giáo lập được bảng sau ( tính bằng phút )

a , Tìm số trung bình cộng

b , Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 3 : Cho ba đơn thức - 74 a4b3 ; 5ab5 và -2a7b2

Chứng minh rằng ba đơn thức đó có giá trị hoặc cùng dương hoặc hai âm và một dương với mọi a, b khác 0

Bài 4 Cho tam giác ABC có góc A tù và AM là đường trung tuyến Chứng minh rằng AM < 12 BC

Bài 5 Cho tam giác ABC có góc a = 900 , AC = AB Trên cạnh AB lấy D, trên cạnh AC lấy E sao cho AD = AE , Các đường vuông góc với CD vẽ từ A và E lần lượt cắt cạnh BC ở G và H Chứng minh rằng : BG = HG

Bộ đề 7 Bài 1

Trang 7

a , Tìm x biết : 113 x – 1 = 2 ( x + 112 )

b , Tìm các số x, y biết : 7x = 13y và 2x – 3y = 5

c , Tìm n thoả mãn (31 xny)(71 x2yn) (21xy2 ) =( xy)5

Bài 2 Cho các đa thức P(x) = 4x2 + x – 5

G (x) = 5x3 – 3x2 + 2x – 1

a , Tính P (x) + G(x)

b , Tìm đa thức H(x) thoả mãn : H(x) – P(x) = a x với a là hằng số

c , Xác định a để đa thức H( x) có nghiệm là - 2

Câu 3 : Cho hàm số y = f(x) =32 x - 21

A , Tính f(-3) ; f( 43 )

B , Hãy xác định xem các điểm sau có thuộc đồ thị hám số trên hay không ? A( 43 ; -21 ) và B(21 ; -2)

C , Tìm x thoả mãn f(x) = 32 x−21

Bài 4 : Cho tam giác ABC cân tại A có điểm D trong tam giác sao cho góc ADB > góc ADC Trên nửa mặt phẳng bờ là AC không chứa B dựng tia A x sao cho góc CA x = góc BAD Trên tia A x lấy

AE = AD Chứng minh :

A , Góc AEC = Góc ADB

B , Góc CDE < Góc CED

C, DB < DC

Bài 5 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Tìm điểm M trong tam giác sao cho tổng khoảng cách từ M đến các đỉnh của tam giác là nhỏ nhất

Ngày đăng: 16/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1, Bảng trên có xác định được một hàm số không .  tại sao ? - 7 bộ đề toán tự luyện
1 Bảng trên có xác định được một hàm số không . tại sao ? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w