Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG* Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập * Thấy được ứng dụng thiết thực trong thực tế từ đó có ý thức vận dụng kiến thức để giải
Trang 1Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
* Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Thấy được ứng dụng thiết thực trong thực tế từ đó có ý thức
vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề trong cuộc sống
B.PHƯƠNG PHÁP:* Đàm thoại tìm tòi.
*Trực quan.* Nêu và giải quyết vấn đề
II Kiểm tra bài cũ: *Tìm cặp tam giác vuông đồng dạng ở hình trên?
II Bài mới:
1 Đặt vấn đề
Nhờ một hệ thức trong tam giác vuông , ta có thể “đo” được chiều của của cây bằngmột chiếc thợ.Vậy hệ thức đó như thế nào? Xuất phát từ kiến thức nào? Đó là nội dungcủa bài học hôm nay
2.Triển khai bài mới:
a.Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Hoạt Động Của Thầy Và Trò Nội Dung Bài Dạy
*GV: Ta xét bài toán sau ( bằng giấy
*GV: Hướng dẩn học sinh chứng minh
bằng “phân tích đi lên” để tìm ra cần
chứng minh ∆AHC ∾ ∆BAC và
1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hìnhchiếu của nó trên cạnh huyền
Trang 2∆AHB ∾ ∆CAB bằng hệ thống câu hỏi
dạng “ để có cái này ta phải có cái gì” để
dẩn đến sơ đồ dạng “phân tích đi lên” sau:
Theo vế thì ta sẽ có được một kết quả thú
vị Hãy thực hiện và báo cáo kết quả thu
BC AC HC AC
b
b a
b '
b2 = a.b’
*∆AHB ∾ ∆CAB (hai tam giác vuông cóchung góc nhọn B – đã có ở phần kiểmtra bài cũ)
BC AB HB AB a c c c' c2 = a.c’
*ĐỊNH LÍ 1: (sgk)
*Cộng theo vế của các biểu thức ta được:
b2 + c2 = a.b’ + a.c’ = a.(b’ + c’) = a.a = a2.Vậy: b2 + c2 = a2:
Như vậy : Định lí Pitago được xem là một hệ quảcủa định lí 1
b.Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
*GV: Kết quả của bài tập 1 đã thiết lập
mối quan hệ giữa cạnh huyền, các cạnh
góc vuông và các hình chiếu của nó lên
cạnh huyền mà cụ thể là dẩn đến định lí
1.Vậy chúng ta thử khai thác thêm xem
giữa chiều cao của tam giác vuông với
các cạnh của nó có mối quan hệ với nhau
như thế nào
*GV: (Gợi ý cho hs)
Hãy chứng minh : ∆AHB ∾ ∆CHA sẽ
suy ra được kết quả thú vị
Trang 3*HS: Cả lớp hoặc các nhóm cùng tìm tòi
trong ít phút – Báo cáo kết quả tìm được
*GV: Ghi kết quả đúng lên bảng (đây
chính là nội dung chứng minh định lí)
*HS: tổng quát kết quả tìm được
cao của cây
*Học sinh lên bảng trình bày
GT Tam giác ABC (Â = 1V)
AH BC
KL * h2 = b’.c’
*Chứng minh:
∆AHB ∾ ∆CHA (B AˆH A CˆH - Cùngphụ với Bˆ )
h HA
HB CH
' h2 = b’.c’
*Ta có thể vận dụng định lí 2 đã học đểtính chiều cao các vật không đo trực tiếpđược
VD 2 (sgk)
Theo định lí 2 ta có:
BD2 = AB.BC Tức là: (2,25)2 = 1,5.BC
Suy ra: BC = 3 , 375 m
5 , 1
25 ,
8
6 x y
12
b)
y
c)7
Trang 4E RÚT KINH NGHIỆM:
o0o
2.Triển khai bài mới:
a.Hoạt động 1 Tìm hiểu định lí 3.
Hoạt Động Của Thầy Và Trò Nội Dung Bài Dạy
*HS: Đứng tại chổ đọc to định lí 3
“Trong một tam giác vuông tích hai cạnh
góc vuông bằng tích của cạng huyền và
đường cao tương ứng”
*GV: Vẽ hình và nêu GT, KL
*GV: Từ công thức tính diện tích tam
giác ta có thể nhanh chóng suy ra hệ thức
Trang 5bc = a.h như sau:
Tuy nhiên ta có thể chứng minh định lí
này bằng cách khác
*GV: Ta khai thác kết quả của hệ thức (3)
ta sẽ được hệ thức giữa đường cao tương
ứng và hai cạnh góc vuông
*GV: Hướng dẩn
+ Bình phương hai vế của (3)
+Trong tam giác vuông ABC ta có a2 =
+thay vào hệ thức đã được bình phương
+Lấy nghịch đảo của h2 ta được?
Hoạt động 2 Tìm hiểu định lí 4
* Hệ thức 2 2 2
1 1 1
c b
h chính là nội dungcủa định lí 4
Ví dụ 3:
*GV: Nêu đề toán
Cho tam giác vuông trong đó các cạnh
góc vuông dài 6cm và 8cm Tính độ dài
đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông
*GV: Vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận
*HS : Lên bảng trình bày
*HD Sử dụng hệ thức của định lí 4 vừa
học
*GV: nhận xét và sữa chữa lại như bên
GT Tam giác ABC (Â = 1V)
h2 = 22 22
c b
c b
12 22 22 12 12
c b c b
c b
c b
và hai cạnh góc vuông ta có:
2 2 2
1 1 1
c b
h
Trang 6*GV: lưu ý học sinh như ở sgk 2 2 8 2
1 6
1 1
8
2 2
2 2
.
5
.
74 7
2
y
Trang 7Ngày soạn:
Ngày giảng:
A MỤC TIÊU:
Qua bài học này HS cần:
* Nắm chắc các hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.Một
số hệ thức liên quan đến đường cao trong tam giác vuông
*Có kỹ năng phân tích các điều kiện của giả thiết và kết luận để tính toán và chứngminh
*Có ý thức cẩn thận trong vẽ hình, trình bày lời giải tránh nói chung chung; suy luậnmột cách vô căn cứ
B PHƯƠNG PHÁP:*Nêu vấn đề.*Trực quan.*Vấn đáp.
C.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Mẫu bài tập luyện tập.Thước thẳng
*Trò: Bài tập đã cho; Thước thẳng
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ :
*Nêu các hệ thức trong tam giác vuông?
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề :
*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các hệ thức trong tam giác vuông và đã biết được cácyếu tố trong tam giác vuông Trong tiết này ta sẽ vận dụng các kiến thức đó vào giảitoán
2.Triển khai bài
a Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản.
*GV: Vẽ hình và trên cơ sở phần
kiểm tra bài củ của học sinh để hệ
thống lại các hệ thức trong tam giác
vuông đã học
Lưu ý hệ thức của định lí pitago cũng
là một trong các hệ thức của tam giác
1 h
A
C
Trang 8*GV: Vẽ tam giác vuông EFG với
các cạnh hình chiếu của góc vuông
Tam giác ABC Vuông tại A có AB = 3,
AC = 4.Theo định lí Pitago , tónh được
4 3
Theo cách dựng tam giác ABC có đờng trungtuyến OA ứng với cạnh BC bằng một nữacạnh đó nên tam giác ABC vuông tại A Vìvậy:
O A
C x
D
Trang 9Cách 2Theo cách dựng tam giác DEF có đờng trungtuyến DA ứng với cạnh EF bằng một nữa cạnh
đó nên tam giác DEF vuông tại D Vì vậy:
DE2 = EH.EF hay x2 = a.b
IV.Củng cố :
*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 8 sgk
*Hệ thống lại các phương pháp giải toán tam giác vuông
V Dặn dò :
*Trình bày bài tập 8 vào vở; Nắm vững các bước giải bài tập Tập trả lời dạng câu hỏi:
“Muốn có được cái này ta phải có cái gì? ”
*Vận dụng điều này để giải bài tập 9 (sgk)
*Nghiên cứu trước bài : Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Thông qua các bài tập khắc sâu cho học sinh các kiến thức:
* Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
* Một số hệ thức liên quan đến đường cao
*Rèn luyện kỹ năng phân tích các điều kiện của giả thiết và kết luận để tính toán vàchứng minh
*Tập cho học sinh có thái độ cẩn thận ; lôgíc Tránh nói chung chung; suy luận mộtcách vô căn cứ
B PHƯƠNG PHÁP:*Nêu vấn đề.*Trực quan.*Vấn đáp.
C.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Mẫu bài tập luyện tập.Thước thẳng
*Trò: Bài tập đã cho; Thước thẳng
Trang 10III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề:
*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các hệ thức trong tam giác vuông và đã biết được cácyếu tố trong tam giác vuông Trong tiết này ta sẽ vận dụng các kiến thức đó vào giảitoán
2.Triển khai bài.
a Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản.
*GV: Vẽ hình và trên cơ sở phần kiểm
tra bài củ của học sinh để hệ thống lại
các hệ thức trong tam giác vuông đã
học
*Lưu ý hệ thức của định lí pitago cũng
là một trong các hệ thức của tam giác
1 h
Tam giác ABC Vuông tại A có AB = 3,
AC = 4.Theo định lí Pitago , tónh được
BC = 5
Mặt khác: AB2 = BH.BC suy ra:
3 2 2
4 3
A
C
Trang 11*HS: Đọc to đề toán (sgk)
*GV: Vẽ tam giác vuông EFG với các
cạnh hình chiếu của góc vuông FH = 1;
*Bài tập 7 ( sgk - Tr.69)Cách 1
Theo cách dựng tam giác ABC có đờngtrung tuyến OA ứng với cạnh BC bằng mộtnữa cạnh đó nên tam giác ABC vuông tại A
Vì vậy:
AH2 = BH.CH hay x2 = a.b
Cách 2Theo cách dựng tam giác DEF có đờngtrung tuyến DA ứng với cạnh EF bằng mộtnữa cạnh đó nên tam giác DEF vuông tại D
*Vận dụng điều này để giải bài tập 9 (sgk)
*Nghiên cứu trước bài : Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
O A
Trang 12Tiết 5: Đ2: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN(t1)
Ngày soạn:
Ngày giảng:
A MỤC TIấU:
Qua bài học này HS cần:
*Thấy được mối quan hệ giữa tỉ số của cỏc cạnh gúc vuụng với số đo của gúc nhọntrong tam giỏc vuụng.Hiểu và vận dụng được định nghĩa về tỉ số lượng giỏc của gúcnhọn để tỡm tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc cụ thể
*Cú kỹ năng tớnh toỏn phõn tớch, khả năng học với giỏo ỏn điện tử
* Cú thỏi độ cẩn thận, chủ động tớch cực trong lĩnh hội kiến thức
B PHƯƠNG PHÁP:*Nờu vấn đề.Trực quan.*Vấn đỏp.
II.Kiểm tra bài cũ:
*Nờu cỏc hệ thức lợng trong tam giỏc vuụng.?
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Trong một tam giác vuông biết độ dài của hai cạnh thì có biết
độ lớn của các goá nhọn không?
2 Triển khai bài
Hoạt động 1: Khái niệm tỷ số lợng giác của một góc nhọn.
GV vẽ tam giác vuông tại A xét góc B,
GV giới thiệu cạnh đối, cạnh kề
Trang 13b Khi α = 600, lấy B’ đối xứng với B qua
AC ta có tam giác ABC là một nữa tamgiác đều CBB’
Gọi độ dài cạnh AB là a thì BC=BB’
=2AB=2aTheo pi tago ta có AC = a 3
=> 3 3
a
a AB AC
+ Khi α thay đổi thì tỷ số giữa cạnh đối
và cạnh kề củng thay đổic.Định nghĩa: SGK
* Học thuộc các tỷ số lợng giác của các góc nhọn
* Tiếp tục làm bài tập 10
Trang 14*Nắm chắc các kiến thức đã học về tỉ sô lượng giác của góc nhọn.Thấy được mối quan
hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Nắm được nội dung của bảng tỉ số lượnggiác của góc đặc biệt
* Có kĩ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của một góc nhọn
* Ccó ý thức cẩn thận, chủ động trong lĩnh hội kiến thức
B PHƯƠNG PHÁP:*Nêu vấn đề.*Trực quan.*Vấn đáp.
C.CHUẨN BỊ:
*Thầy: Giáo án; Kiến thức về tỉ số lượng giác
*Trò: Kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức.
II.Kiểm tra bài cũ:
*Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông.?
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề:
*Ở các tiết trước ta đã nghiên cứu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giácvuông và đã biết được cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn α Vậy tỉ số lượng giáccủa hai góc nhọn trong một tam giác vuông có quan hệ như thế nào? Đó là vấn đề sẽ tìmhiểu trong tiết học hôm nay
2.Triể khai bài
a Hoạt động 1: Củng cố tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Hoạt Động Của Thầy Và Trò Nội Dung Bài Dạy
Thật vậy , ta có tgα = tgOAB = 32
OB OA
Hãy nêu cách dựng góc nhọn β trong hình
?3
Trang 15*GV: Hướng dẩn học sinh phân tích và
là vì chúng là hai góc nhọn tương ứng của
hai tam giác vuông đồng dạng
tg tg
cot cot
cos cos
sin sin
a Hoạt động 2 Định lí.
Hoạt Động Của Thầy Và Trò Nội Dung Bài Dạy
*GV: Vì hai góc phụ nhau bao giờ cũng
bằng hai góc nhọn của một tam giác
vuông nào đó nên ta có định lí sau đay về
quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc
Ví dụ 5: Theo ví dụ 1 ta có:Sin450 = Cos450 =
2
2 tg450 = cotg450 = 1
3
3 cotg300 = tg600 = 3
Chú ý: Từ nay khi viết tỉ số lượng giáccủa các góc nhọn trong tam giác, ta bỏ kýhiệu “ ” đi
IVCủng cố :
*Hệ thống lại kiến thức cơ bản bằng bảng sau:
Trang 16Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Sinα = H Đ ; cotgα = Đ K
*Vận dụng làm các bài tập sgk.điều này để giải bài tập 9 (sgk)
*Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Qua bài học này HS cần:
* Dựng thành thạo một góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó, biết vậndụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn để chứng minh một số công thứclượng giác cơ bản
*Vận dụng các kiến thức đã học để giải một số bài tập liên quan
B PHƯƠNG PHÁP:*Nêu vấn đề.*Trực quan.*Vấn đáp.
II.Kiểm tra bài cũ
*HS1: + Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
+Làm bài tập 12 tr 76 SGK
Trang 17*HS2: +Dựng góc nhọn α biết tgα = 43
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề :
2.Triể khai bài.
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
Bài tập 14 Tr 77 SGK
*GV: Cho tam giác vuông ABC ( vuông
tại A ) góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ
đó, chứng minh các công thức như bài 14
SGK
*GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
*Nửa lớp chứng minh công thức:
*Nửa lớp chứng minh công thức:
x O
N
C
Trang 18*GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm.
*Sau khoảng 5 phút giáo viên yêu cầu đại
diện hai nhóm lên trình bày
*GV: Kiểm tra thêm bài làm của vài
nhóm
Bài tập 14 Tr 77 SGK
*GV: Nêu đề bài tập lên bảng
*GV: Biết CosB = 0,8 ta suy ra được tỉ
số lượng giác nào của góc C ?
*Dựa vào công thức nào ta tính được
Có:
*TgC = CosCSinCTgC = 00,8,6 34
*CotgC = CosC SinCCotgC =
4 3
IV.Củng cố :
*Hệ thống lại kiến thức cơ bản và các chách giải dạng toán về tỉ số lượng giác
V Dặn dò:
*Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ
số lượng giác của hai góc phụ nhau
*Bài tập về nhà 28; 29; 30; 32 Tr 36 SGK
*Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học bảng lượng
giác và tìm tỉ số lượng giác và góc bằng máy tính bỏ túi CASIO fx - 220.
Trang 19Ngày soạn:
Ngày giảng:
A MỤC TIÊU:
Qua bài học này HS cần:
* Hiểu được câu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác củahai góc phụ nhau.Thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của côsin vàcôtang (khi góc α tăng từ 0 0 đếns 90 0 thì sin và tg tăng còn cos và cotg giảm)
* Có kỹ ăng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các ti số lượng giác khi cho biết
số đo của góc
* Có ý thức cẩn thận khi sử dụng bảng lượng giác để tìm tỉ số lượng giác một góc nhọn
B PHƯƠNG PHÁP:*Nêu vấn đề.*Trực quan.*Vấn đáp.
+ Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
+Vẽ tam giác vuông ABC có: Aˆ 90 0 ;Bˆ ;Cˆ nêu các hệ thức giữa các
tỉ số lượng giác của hai góc đó
III Bài mới:
Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII, IX,
X(từ tr52 đến tr58) của cuốn “Bảng số với
bốn chữ số thập phân”
Để lập bảng người ta sử dụng tính chất: tỉ
số lượng giác của hai góc phụ nhau
*GV: Tại sao bảng sin và cos ; tg và cotg
được ghép cùng một bảng
1.Cấu tạo của bảng lượng giác
(SGK)Bảng lượng giác sử dụng tính chất tỉ sốlượng giác của hai góc phụ nhau
Trong bảng lượng giác: sin và cos ; tg vàcotg được ghép cùng một bảng là vì vớihai góc α và β phụ nhau thì:
Trang 20a Bảng sin và côsin ( Bảng VIII).
hiệu chính của bảng VIII và bảng IX
Cosα = Sinβ ; tgα = cotgβCosβ = Sinα ; cotgα = tgβ
a Bảng sin và côsin ( Bảng VIII)
là bảng dùng để tính tỉ số lượng giác củasin và côsin khi biết số đo góc của chúng
Bảng tang và côtang ( Bảng IX và bảngX)
c.Nhận xét: khi góc α tăng từ 0 0 đến 90 0
thì:
- sinα , tgα tăng
-cosα , cotgα giảm
Hoạt động 2: Cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước.
*GV: Muốn tìm giá trị của góc 46012’ em
tra bảng nào? Nêu cách tra?
*GV: Treo bảng phụ có ghi mẩu 1 (SGK)
*GV: Cho HS tự lấy ví dụ khác, yêu cầu
bạn bên cạnh tra bảng và nêu kết quả
(Có thể HS đố giữa các nhóm với nhau)
*GV: HD học sinh sử dụng máy tính bỏ
túi để thực hiện
*VD2: Tìm Cos33014’
*GV: Muốn tìm giá trị của góc 33014’ em
tra bảng nào? Nêu cách tra?
*HS có thể chư hiểu phần hiệu chính GV
hướng dẩn HS cách sử dụng
*GV: Cos33012’ là bao nhiêu?
Theo em muốn tìm Cos33014’ em làm
460
::
Trang 21*Vậy Cos33014’ là bao nhiêu?
*GV: Cho HS tự lấy ví dụ khác, yêu cầu
tra bảng
*VD3: Tìm Tg52018’
*GV: Muốn tìm giá trị của góc 52018’ em
tra bảng nào? Nêu cách tra?
*GV: Đưa bảng mẩu 3 cho HS quan sát
Trang 22B PHƯƠNG PHÁP:*Nêu vấn đề.*Trực quan.*Vấn đáp.
II Kiểm tra bài cũ
*HS1:+ Khi gócα tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lượng giác của góc α thay đổi như thếnào?
+Tìm Sin400 12’ bằng bản số, nói rot cách tra Sau đó dùng máy tính bỏ túi để kiểm tralại
*HS2: Chữa bài tập 41 ( Tr 95 – SBT)
III Bµi míi:
1.Đặt vấn đề
2.Triển khai bài
Hoạt động 1: Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV: Đặt vấn đề
Ở tiết trước chúng ta đã học cách tìm tỉ
số lượng giác của góc nhọn cho trước
Tiết này ta sẽ học cách tìm số đo của góc
nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc
1.Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ
số lượng giác của góc đó
*VD5: Tìm góc nhọn α ( làm tròn đếnphút) biết sinα = 0,7837
::
410
::
7837
α 410 36’
Trang 23
*GV: Yêu cầu học sinh nêu cách làm.
*GV gọi hai học sinh lên nêu cách tím
bằng máy tính bỏ túi
*Với máy Casio – fx 500 qui trình ấn
phím như sau:
Tìm α biết Cotgα = 3,006Tra bảng IX tìm số 3,006 là giao của hàng
*GV nhấn mạnh: muốn tìm số đo của góc nhọn α khi biết tỉ số lượng gíc của nó, sau khi
đã đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp
để tìm α khi biết sinα
để tìm α khi biết cosα
để tìm α khi biết tgα
Trang 24
SHIFT 1/x SHIFT tan SHIFT ’’’
Cho HS làm bài kiểm tra khoảng 7 phút ( đề in sẳn)
V D Æn dß :
-Luyên tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng giác củamột góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó.-Đọc kỹ “Bài đọc thêm” tr 81 đến 83 SGK và bài số 40; 41; 42; 43 tr95 SBT
-Tiết sau luyện tập
*HS thấy được tính đồng biến của Sin và Tg, tính nghịch biến của Côsin và Côtg để sosánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết các tỉ
2 Triển khai bài
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV: Không dùng bảng số và máy tính
bạn đã so sánh được sin200 và sin700 ;
Cos700 và Cos7500
Dựa vào tính đồng biến của sin và tính
nghịch biến của cos em hãy bài tập sau:
Bài 22 sgk:
Trang 25Cho x là một góc nhọn biểu thức sau đây
có giá trị âm hay dương? Vì sao?
GV có thể hướng dẩn câu c và d: Dựa vào
tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
sin380 < cos380.Tương tự ta có:
*tg270 = cotg270
*sin500 > cos500
Bài tập 47 sgk
Cho x là một góc nhọn biểu thức sau đây
có giá trị âm hay dương? Vì sao?
a Sinx - 1 < 0 Vì: Sinx < 1
Trang 26*HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của m,ột tam giác vuông.
*HS có kỷ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc trabảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
*HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ: *GV: Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
* HS: +Ôn công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
+Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
*Cho ABC vuông tại A có AB = c; AC = b; BC = a.Hãy viết các tỉ số lượng giác củagóc B và góc C
(1HS lên bảng kiểm tra và cả lớp cùng làm)
III Bµi míi:
1 Đặt vấn đề
2Triển khai bài
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV: Cho học sinh viết lại các hệ thức
trên (đã kiểm tra bài cũ)
*GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy
b
Trang 27là đối với cạnh đạng tính.
GV giới thiệu đó là nọi dụng định lí về hệ
thức giữa cạnh và góc trong tam giác
*GV: Trong hình vẽ giã sử AB là đoạn
đường máy bay bay được trong 1,2 phút
thì BH chính là độ cao máy bay đạt được
sau 1,2 phút đó
*Nêu cánh tính AB?
*Có AB = 10 hãy tính BH
Gọi một học sinh lên bảng tính
*GV: Nếu coi AB là đoạn đường máy bay
bay được trong 1 giờ thì BH là độ cao
máy bay bay được trong 1 giờ Từ đó tính
độ cao máy bay lên cao được sau 1,2
phút
*Ví dụ 2 SGK:
GV yêu cầu HS đọc đề bài trong khung ở
đầu §4
*GV gọi một học sinh lên bảng diển đạt
bài toán bằng hình vẽ , ký hiệu, điền các
số lệu đã biết
*HS: lên bảng thực hiện
*GV:Khoảng cách cần tính là cạnh nào
của tam giác ABC?
*Em hãy nêu cánh tính cạnh AC?
Vậy quảng đường AB dài:
500.501 = 10 (km)
BH = AB.sinA = 10.sin300
= 10
2
1
= 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao5km
*Ví dụ 2 SGK:
AC = AB.cosA
AC = 3.cos650
3.0,4226 1,2678 1,27 (m)Vậy cần đặt chân thang cách tường mộtkhoảng là 1,27m
30 0
B
H A
A C
B
65 0
3m
Trang 28A MỤC TIÊU:
*HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
*HS được vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
*HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
* HS: +Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác.Cách dùng máy tính
+Máy tính, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
2 Triển khai bài
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
Áp dụng giải tam giác vuông
B
a c
b
Trang 29*GV giới thiệu:Trong một tam giác
vuông nếu cho biết hai cạnh hoặc một
cạnh và một góc thì ta sẽ tìm được tất cả
các cạnh và các góc còn lại của nó Bài
toán đặt ra như thế gọi là “Giải tam giác
vuông”
Vậy để giải tam giác vuông cần biết mấy
yếu tố? Trong đó số cạnh như thế nào?
*HS: Để giải một tam giác vuông cần biết
hai yếu tố, trong đó phải có ít nhất một
*GV gợi ý : Có thể tính được tỉ số lưiợng
giác của góc nào?
0 ˆ 90 32 58 32
433 , 9 58 sin
AC SinB
Trang 30qua Cosin các góc P và Q?
Ví dụ 5 SGK
663 , 5 54 7 sin
54 36 90 ˆ 90 ˆ
0 0
0 0 0 0
PQ OQ
Sin Q
PQ OP
P Q
IV.Củng cố: Nhắc lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông,các tỷ số lượng giác
trong tam giác vuông,các hệ thức liên hệ giửa cạnh và góc
*HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
*HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏtúi, cách làm tròn số
*Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết cácbài toán thực tế
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ: *GV: Thước kẻ, bảng phụ
* HS: Thước kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ
*Chữa bài tập 28 tr 89 SGK (1HS lên bảng kiểm tra và cả lớp cùng làm)
Trang 31*GV: Muốn tính góc em làm như thế
nào?
*HS: Dùng tỉ số lượng giác Cos
*GV: Hãy thực hiện điều đó
Bài tập 30 tr 89 SGK
Một HS đọc to đề bài
Một HS lên bảng vẽ hình
*Gọi ý: Trong bài này ABC là một tam
giác thường ta mới biết hai góc nhọn và
độ dài BC Muốn tính đường cao AN ta
phải tính được đoạn thẳng AB ( hoặc
AC) Muốn làm được điều đó ta phải tạo
ra được tam giác vuông có chứa AB
( hoặc AC) là cạnh huyền
*Theo em ta làm thế nào?
*HS: Từ B kẻ đường vuông góc với AC
( hoặc từ C kẻ đường vuông góc với AB)
*GV: Em hãy kẻ BK vuông góc với BC
Cos = 0,78125
' 37
300ˆ
5 , 5
0
Cos CosKBA
BK AB
Trang 32b) Tính AC
304 , 7 30
652 , 3
0
Sin SinC
AN
IV Củng cố
*GV nêu câu hỏi:
+Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông?
+Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông như thế nào?
V.Dặn dò :
*Làm bài tập 59; 609; 61; 68 tr 88, 89 SGK
*Tiết sau: §5 thực hành ngoài trời ( 2tiết)
*Mổi tổ cần có một giác kế, một ê ke đặc thước cuộn, máy tính bỏ túi
*HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
*HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏtúi, cách làm tròn số
*Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết cácbài toán thực tế
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi.* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Thước kẻ, bảng phụ * HS: Thước kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ:
*Chữa bài tập 28 tr 89 SGK (1HS lên bảng kiểm tra và cả lớp cùng làm)
III.Bài mới :
1 Đặt vấn đề
2 Triển khai bài
Bµi 31/89
Trang 33a.Ta có AB = AC.Sin ACB = 8.Sin 540 472
6
74
54
9.6 8
AC
801 0 6 9
69 7
Suy ra góc ADC = góc D 53 0
Bài32
C B
A
x 70
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của chiếc thuyềnGóc CA x là góc tạo bởi đơng đi củachiếc thuyền và bờ sông
Vì thuyền qua sông mất 5 phút với vậntốc 2km/h(33m/ph).do đó
) ( 165 5
165 SinC Sin 0 m AC
Trang 34*HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
*Rèn kĩ năng đo đạc thực tế , rèn ý thức làm việc tập thể
2.Triển khai bài
Hoạt động 1: Hướng dẩn học sinh.
(Tiến hành trong lớp)
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV đưa hình ảnh như bên lên máy chiếu
*GV: nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao
của một tháp mà không cần lên đỉnh tháp
+Độ dài AD là chiều cao của tháp mà khó
đo trực tiếp được
+Độ dài OC là chiều cao của giác kế
+CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi
Xác định chiều cao của một vật thể mà không trực tiếp đo đạc được
Trang 35đặt giác kế.
*GV: Theo em qua hình vẽ trên những
yếu tố nào có thể đo trực tiếp được? bằng
*HS: Ta có thể xác định trực tiếp góc
AOB bằng giác kế, xác định trực tiếp
đoạn OC, CD bằng đo đạc
*GV: Để tính độ dài AD em sẽ tiến hành
như thế nào?
*HS: Nêu như bên
*GV: Tại sao ta coi AD là chiều cao của
tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc
của tam giác vuông?
*HS: vì tháp vuông góc với mặt đất nên
tam giác AOB vuông tại B
+Đặt giác kế thẳng đứng cách chân thápmột khoảng bằng a (CD = a)
+Đo chiều cao của giác kế ( Giả sửbằng b)
+Đọc trên giác kế số đo góc AOB =
Ta có : AB = OB.tg
và AD = AB + BD = a tg + b
Hoạt động 2: Học Sinh thực hành.
(Tiến hành ngoài trời)
*GV: Đưa HS tới địa diểm thực hành
phân công vị trí cho từng tổ
(Bố trí hai tổ cùng thực hành tại một vị trí
để đối chiếu kết quả)
*GV: Kiểm tra kĩ năng thực hành của các
tổ, nhắc nhở hướng dẩn thêm HS
GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để đối
chiếu kết quả
*Các tổ thực hành đo chiều cao của tháp
*Mổi tổ cử một thư kí ghi lại kết quả đođạc và tình hình của tổ
*Sau khi thực hành xong các tổ trả thướcngắm, giác kế cho phòng thực hành
*HS: Thu xếp, dụng cụ, rửa chân tay, tậptrung lớp để báo cáo và nghe nhận xét –dặn dò
Hoạt động 3: Hoàn thành báo cáo – Nhận xét – Đánh giá.
*GV: nhận xét buổi thực hành và đánh giá điểm theo mẩu :
bị Dụng cụ(2điểm)
Ý thức kỷluật (5điểm)
Kỷ năng thựchành
(5điểm)
Tổngcộng
V:Dặn dò Tiết sau tiếp tục thực hành đo khoảng cách
Trang 36Ôn lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
*HS biết xác định khoảng cách giữa hai dịa điểm, trong đó một điểm khó tới được
*HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế
* HS có ý thức hợp tác giúp đỡ nhau trong công việc cẩn thận chính xác trong đo đạc
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẩn học sinh.(10 phút)
(Tiến hành trong lớp)
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV đưa hình ảnh như bên lên máy chiếu
*GV: nêu nhiệm vụ: Xác định khoảng
cách giữa hai địa điểm – hai bên bờ sông
trong đó một điểm khó tới được
+Ta coi hai bờ sông song song với nhau
Chọn một điểm B phía bên kia sông làm
móc
+Lấy một điểm A bên này sông sao cho
AB vuông góc với các bờ sông
Dùng ê ke đạc kẻ đường thẳng Ax sao
cho Ax AC
+Lấy C Ax ( giả sử AC = a)
Dùng giác kế đo góc ACB =
*GV: Làm thế nào để tính được chiều
Xác định khoảng cách giữa hai dịa điểm, trong đó một điểm khó tới được.
Cách thực hiện:
Có ACB vuông tại A
Trang 37rộng của khúc sông.
*HS: Nêu như bên
*GV: Theo hướng dẩn trên chúng ta sẽ
tiến hành thực hành
AC = aACB =
AB = a.tg
Hoạt động 3: Học Sinh thực hành.
(Tiến hành ngoài trời)
*GV: Đưa HS tới địa diểm thực hành phân
công vị trí cho từng tổ
(Bố trí hai tổ cùng thực hành tại một vị trí để
đối chiếu kết quả)
*GV: Kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ,
*HS: Thu xếp, dụng cụ, rửa chântay, tập trung lớp để báo cáo vànghe nhận xét – dặn dò
Hoạt động 3: Hoàn thành báo cáo – Nhận xét – Đánh giá.
* GV: nhận xét buổi thực hành và đánh giá điểm theo mẩu :
bị Dụng cụ(2điểm)
Ý thức kỷluật (5điểm)
Kỷ năng thựchành
(5điểm)
Tổngcộng
* Tiết sau ôn tập chương I
Trang 38*Hệ thống hóa các công thức địng nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn vàquan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
*Rèn luyện kĩ năng tra bảng và sử dụng máy tinh bỏ túi để tính số đo góc
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi * Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Thước thẳng; compa; ê ke ; thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
* HS: Thước kẻ; compa ;ê ke thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
2.Triển khai bài
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
Hoạt động của thầy – trò Nội dung ghi bảng.
*GV: Đưa bảng phụ có ghi:
1).Các công thức về cạnh và đường cao
của tam giác vuông
*HS1: Lên bảng điền vào chổ (….) để
Trang 39*HS3: Lên bảng điền vào chổ (….) để
hoàn chỉnh các hệ thức công thức
… < Sin <……; … < Cos <…… Sin2 + …… = 1
Cotg Sin
Tg ……… = 1Hoạt động2 Luyện Tập
C 53b) D QR RSc) C
2 3
*Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
*Hệ thống hóa các công thức địng nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn vàquan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
*Rèn luyện kĩ năng tra bảng và sử dụng máy tinh bỏ túi để tính số đo góc
B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại tìm tòi* Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
*GV: Thước thẳng; compa; ê ke ; thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
Trang 40* HS: Thước kẻ; compa ;ê ke thước đo độ; phấn màu; máy tính bỏ túi
vuông theo cạnh góc vuông kiavà tỉ số
lượng giác của các góc B, C
*HS2: Lên bảng điền vào chổ (….) để
Cotg Sin