1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an HH Ki 1

51 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài tập một cách thành thạo.. - HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài tập một cách thành thạo.. - Vận dụ

Trang 1

Tiết 1 Soạn: ……….; Dạy: ………

Chương I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

§1 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao

trong tam giác vuông ( Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1

- Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’;c2=a.c’;h2= b’.c’dưới sự dẫn dắt của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1,2

- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : Không

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên chương , tên bài >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Vẽ hình 1 < SGK/64>

lên bảng

- Giới thiệu quy ước độ

dài các đoạn thẳng

trong tam giác

Q.sát hình 1< SGK/64>

trên bảng em có thể xác

định những cặp tam giác

vuông đồng dạng

không ?

- Đưa nội dung bài toán

lên bảng

- Gợi ý : Dựa vào các

cặp tam giác đồng dạng

để chứng minh

- Nhận xét

- Qua bài toán này ta rút

ra nhận xét gì về mối

- Quan sát hình vẽ và lắng nghe GV giới thiệu qua hình vẽ

- Quan sát trả lời :………

- Dựa vào hình vẽ , GT&

KL của bài toán HS lên bảng cm

- Lên bảng chứng minh

- Nhận xét

- Suy nghĩ và trả lời ………

- Nhắc lại n.dung đ.lý 1

AC = b ; AB = c ; BC = a ;

AH = h ; BH = c’ ; CH = b’

1/ Hệ thức giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền a/ Bài toán :

Trang 2

quan hệ giữa……?

- Chốt lại giới thiệu nội

- Đưa nội dung bài toán

như phần 1 lên bảng yêu

- Qua bài toán trên

chúng ta rút ra nhận xét

gì về mối qh …

- Chốt lại ghi định lí 2

- Lấy Vdï2 <SGK /65>

lên bảng yêu cầu học

sinh quan sát hình 2 nêu

- N.xét ,sửa sai( nếu có)

- Ghi vào vở ví dụ

- Lên bảng chứng minh

- N,xét sửa sai nếu có

- Suy nghĩ trả lời nếu có

- Nhắc lại nội dung định lý 2 và ghi vào vở

- Thảo luận nhóm

- Trình bày p.án giải

- Nhân xét chéo

- Theo dõi ghi vào vở

2/ Một số hệ thức liên quan tới đ cao

CM :Xét ∆AHB và ∆CHA có +A ^

HB=A ^

HC= 900 + ^

B =H Â C(cùng phụ với B Â H )

và BC = AE = 2,25 m ( ABCD là hcn ) Nên ( 2,25 )2 = 1,5 BC

 BC =

5,1

)25,2

= 3,375 m Vậy chiều cao của cây là :

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 m

4/ Củng cố :GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài

5/ Dặn dò :

- Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2

- Bài tập : Làm bài tập 1->4 < SGK/68 và 69>

Tiết sau học tiếp “§1 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông “

Trang 3

Tiết 2 Soạn: ………; Dạy: ………

§1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( Tiết 2)

- HS áp dụng những kiến thức đó vào để giải các bài tập cụ thể

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1

- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

- Gv : Đánh giá kết quả

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

- Chốt lại ghi hệ thức(3)

- Yêu cầu HS làm?2

<SGK/ 67> thảo luận

nhóm

Yêu cầu HS dựa vào hệ

thức (3) phát biểu thành

hệ thức (4)

- Yêu cầu HS nhận xét

- Từ CM trên => Đ.lí 4

- Chốt lại ghi bảng

- Đưa nội dung VD 3

lên bảng và cho HS áp

- Đọc lại ND đlí

- Lên bảng viết GT + KL

- Làm theo h.dẫn của GV

- Ghi vào vở CM của GV

- Làm ?2 < SGK/ 67>: T.luận nhóm

Vì ∆ABC( Â = 900) ,AH⊥BC tại H nên ∆ABC~∆HBA ( ^

- N.xét sửa sai nếu có ?

- Từ hệ thức (3) phát biểu thành hệ thức (4) như sau :

Theo hệ thức (3) ta có a.h = b.c

=>a2.h2= b2 c2=> (b2+ c2).h2= b2 c2

=> 12

h = 22 22

.c b

b + 222

.c b c

2

1AH.BC =>

2

1AB.AC =

2

1AH.BC

=>AB.AC=AH.BC hay bc=ha

d/ Định Lý 4 : < SGK / 67> Hệ thức : 12

1+ 261

=64

1+ 36

1 = 2034

64

36+

= 2034100

=>h2 =

100

2034

=20,34=>h= 4,8 (Vậy độ dài đ.cao cuả∆

Trang 4

dụng định lí 4 giải

- Cho HS nhận xét ?

- Nêu chú ý

- Lên bảng thực hiện giải

- Nhận xét ?

- Ghi chú ý vào vở

ABC là 4,8cm

*Chú ý : < SGK / 67>

4/ Củng cố : HS nhắc lại nội dung hai định lí 3 và 4

5/ Củng cố : - Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2 , 3 ,4

- Bài tập : Làm bài tập 2,3,4 ,5,6,7,8,9 < SGK/69 và 70>

- Tiết sau học “ Luyện Tập “

LUYỆN TẬP (Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

- Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh

- HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài tập một cách thành thạo

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

Đáp án : Aùp dụng định lý Pytago ta có: BC2=AB2+AC2=32+42=9+16=25=>BC= 5

Aùp dụng định lí 1 ta có : AB2 = BH.BC => BH=

BC

AB2

=5

32

=5

9

= 1,8Mặt khác CH = BC – BH = 5 - 1,8 = 3,2

Aùp dụng đlí 3 ta có:AB.AC = AH.BC =>AH =

BC

AC AB.

=5

4.3

=5

12

= 2,4

- HS2 : nhận xét sửa sai nếu có ?

- GV :Đánh gía

3/ Bài mới : < tiến hành luyện tập 1 >

- Treo bảng phụ ghi

đề bài 3<SGK/ 69>

lên bảng

- Cho HS nhận xét

bài làm của bạn ?

- Đánh giá kết quả

- Treo bảng phụ ghi

đề bài 4<SGK/ 69>

lên bảng

- Đánh giá kết quả

- Đọc to yêu cầu đề bài

- Lên bảng thực hiện giải

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Đọc to yêu cầu đề bài

- Lên bảng thực hiện giải

- Nhận xét sửa sai

Bài 3 <SGK/69>

Aùp dụng định lí 4 ta có : 12

x = 25

1+ 271

= > x2 = 2 22

75

)7.5(

+ = 74

352 => x =

7435Aùp dụng định lí 3 ta có : x.y = 5.5 => y = 5.7: x

Bài 4 <SGK/69>

Aùp dụng định lí 2 ta có :22 = 1.x => x = 4 (1)

Aùp dụng định lí 1 ta có : y2 = x (1+x) (2)

=>y2=4(+4)=4.5=20=>y= 20 = 2 5

Trang 5

- Treo bảng phụ ghi

đề bài 6<SGK/ 69>

lên bảng

- Đánh giá kết quả

- Đọc to yêu cầu đề bài

- Nhận xét hình vẽ

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

Vậy x = 4 và y= 2 5

Bài 6 <SGK/ 69>

Ta có BH + HC = BC (H nằm giữa B&C )

 BC = 1 +2 = 3 Aùp dụng định lý 2 ta có : AB2 = BH BC Mà BH = 1 ; BC = 3=> AB2 = 1.3 = 3=>AB = 3Và AC 2 = CH BC = 2.3 = 6 =>AC = 6

Vậy AB = 3 và AC = 6

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Xem lại các bài đã giải và làm BT 7,8,9 < SGK / 69 và 70 >

- Tiết sau học luyện tập tiếp theo

I/ MỤC TIÊU :

- Tiếp tục cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh

- HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài tập một cách thành thạo

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : < không >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập 2 >

- Treo bảng phụ ghi

đề bài 7<SGK/ 69>

lên bảng

- Mời hai HS lên

bảng giải ?

- Cho HS nhận xét ?

- Đánh gía kết quả

- Yêu cầu HS t.hiện

- Đọc yêu cầu đề bài

- Hai HS lên bảng mỗi em trình bày 1 cách ?

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- HS trình bày bài giải ( 3 em)

=> ∆ABC vuông tại A

Có AH là đường caoáp dụng định lý 2 ta có :

AH2 = BH CH hay x2 = a.b (đpcm)

Cách 2 : Kí hiệu các điểm như trên hình 9 vẽ

AB2 = BH CH hay x2 = a.b (đpcm)

Bài 8 < SGK/ 70 >

a/ Aùp dụng định lý 2 ta có :

x2 = 4.9 = 36 => x = 6

Trang 6

- Cho HS nhận xét ?

- Đánh giá kết quả

- Treo bảng phụ ghi

đề bài 9<SGK/ 70>

lên bảng

- Yêu cầu 1 HS lên

bảng vẽ hình ghi GT

- Các nhóm trình bày bài giải

- Lên bảng chứng minh theo lượt đồ

GV hướng dẫn

Nhận xét sửa sai nếu có ?

b/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác

vuông cân nên : x = 2

Vậy áp dụng đlí Pytago ta có : y2 = 22 + x2hay y2 = 22 + 22 = 4 + 4 = 8 => y = 8

c/Vậy áp dụng đlí 2 ta có : 122 = x 16

 x =

16

122

= 16

144 = 9 Vậy áp dụng đlí Pytago ta có :

y2 = 122 + x2 =122 + 92 = 144 + 81 = 225=>y = 15Vậy x = 9 ; y = 15 A I B

- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

Tiết sau học bài : “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiết 1 ) “

Trang 7

Tiết 5 Soạn: ………; Dạy: ………

§2 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( tiết 1 )

I/ MỤC TIÊU :

- Hs nắm chắc các định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II/ CHUẨN BỊ :

- Bảng 4 chữ số thập phân

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : < Không >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Giới thiệu cạnh kề,

cạnh đối của một góc

nhọn trong một tam

giác vuông - (?) Hai

tam giác đồng dạng với

nhau khi nào ?

- ( Nói) Vậy

ke

doi

của một góc nhọn tượng

trưng cho độ lớn của

góc nhọn đó

- Vẽ hình minh hoạ ,

hướng dẫn và yêu cầu

AC

AB

= 1b/ ^

B = α= 600 => C = 30^ 0Vẽ CB’ trên nữa mp đối với CB có bờ là AC Ta có ∆CBB’ đều Đặt

1/ Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn

a/ Mở đầu :Cho ∆ABC ( Â = 900) ;

Trang 8

A B

- Cho HS nhận xét ?

- ( Nói) Vậy khi α thay

đổi thì tỉ số … cũng

thay đổi Ta có đ.ghĩa

sau đây

- Nêu định nghĩa

(?) Em có nhận xét gì

về độ lớn của sin α,

bảng yêu cầu HS thảo

luận nhóm trong 3 phút

hướng dẫn HS giải

- Cho 1 HS lên bảng

dựa vào VD1 làm VD2

- Chốt lại ghi lên bảng

Như vậy :

* Cho góc nhọn α =>

tính được tỉ số lượng

giác của nó

* Ngược lại , cho 1

trong các tỉ số lượng

giác của góc nhọn α =>

dựng được góc đó

Nếu

AB

AC

= 3 áp dụng định lí Pytago ta có BC = 2 AB

Do đó CB = CB’ = BB’ ( B’đx A qua B)

=> ∆CBB’ đều=> ^

B = 600

=> α= 600 ( đpcm )

- Nhận xét sửa sai nếu có?

- Vẽ hình vào vở

- Ghi vào vở đn , chú ý

- Thảo luận nhóm làm ? 2 Sin β=

BC

AB

Cos β =

BC AC

- Nhận xét ?

- Lắng nghe GV hướng dẫn và ghi vào vỡ vd1

- Ghi vở

- Lên bảng làm VD2

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Ghi vào vở

Với mọi góc nhọn α thì :

sin α < 1 và cos α < 1

B = BC AC =a 2

a

=

22

cos450=cos ^

B = BC AB =a 2

a

=22

tg 450 = tg^

B = AB AC = a

a

= 1 cotg450 = cotg^

B = AC AB = a

a

= 1

* Ví Dụ 2 : < Hình 16> C

2a

A a B

Ta có sin 600=sin ^

Trang 9

4/ Củng cố : + GV cho HS nhắc lại kiến thức nội dung bài học

5/ Dặn dò : - L ý thuyết : HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK

- BTVN : Bài 11,14 < SGK / 76 và 77>

- Tiết sau học bài “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( Tiết 2)”

§2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiết 2 )

I/ MỤC TIÊU :

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

- GV : Đánh giá và cho điểm HS

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ……… >

- Hướng dẫn HS làm

O B x

- Dựng xOy = 90^ 0 ; M∈Oy : OM = 1

- Dựng (M,MN=2), đường tròn này cắt Ox tại N Vậy ONM = ^ β cần dựng

Trang 10

(?) Quan sát KTBC

có nhận xét gí về tỉ

số lương giác của

- Tổng kết lạ tỉ số

lượng giác của các

gó nhọ đặc biệt

- Dựa hình 20 lên

bảng hướng dẫn HS

tìm cạnh y ở Ví Dụ7

- nhận xét ?

- Ghi chú ý lên bảng

- Ghi vào vở chú ý Nhận xét ?

23

Trang 11

*Ví Dụ 6 : Tìm cạnh y trong hình 20 sa

Ta có cos 300 =

17

y

17 => y = 17 cos 300 y 30 0 => y =

Ta có : sin 60 0=cos30 0 ; cos75 0=sin15 0; sin52 030’=cos37030’ ; cotg820=tg 80; tg 800= cotg 10 0

HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?

5/ Dặn dò : + Lý thuyết : Xem vởi ghi và SGK

+ BTVN : Làm BT 13,14,15,16,17 < SGK /77>

+ Tiết sau “ Luyện tập “

2/ KTBC : (?)HS1 : a/ Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

b/ Nêu tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

GV : Chốt lại cho điểm HS vừa kiểm tra

3/ Bài mới : < Tiến hành luyện tập >

- Treo bảng phụ ghi

nội dung bài tập 13

các cạnh của tam

giác có chứa góc α

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải ( 2 em )

- HS khác nhận xét

Bài 13 (a , c ) < SGK /77 >

a/ sin α =

3

2nên α là góc của tam giác vuông có cạnh góc vuông bằng 2 và cạnh huyền bằng 3

Trang 12

- Đánh giá kết qủa

- Treo bảng phụ ghi

nội dung bài tập 14

< SGK / 77> lên

bảng

- Yêu cầu 2 HS lên

bảng giải

- Chú ý cho HS có

thể chứng minh cách

2 giải :

- Cho HS nhận xét

sửa sai nếu có ?

- Treo bảng phụ ghi

nội dung bài tập 15

< SGK / 77> lên

bảng

- Yêu cầu 1 HS lên

bảng giải

- Cho HS nhận xét

sửa sai nếu có ?

- Treo bảng phụ ghi

nội dung bài tập 16

< SGK / 77> lên

bảng

- Yêu cầu 1 HS lên

bảng giải

- Cho HS nhận xét

sửa sai nếu có ?

- HS khác nhận xét

- Thực hiện giải

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

c/ tg α =

4

3

nên α là góc của t.giác vuông có 2

cạnh góc vuông bằng 2 &4

Ta có : sin2 C + cos2 C = 1

 Cos2 C = 1 - Sin2C=1–(0,8)2= 0,36=> sinB=

6,0 = 43

Bài 16 < SGK /77 > C

Gọi độ dài của cạnh đối diện với góc 600 là AB ta có : Sin 600 =

BC AB

 AB = BC sin 600 600

 AB = 8 Sin 600 A B

Trang 13

- Đành giá

 AB = 8

23 = 4 3 Vậy AB = 4 3

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định nghĩa và định lí

5/ Dặn dò : Lý thuyết : Xem định lí tỉ số lượng giác của một góc nhọn α

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

- Tiết sau học bài : “Bài 3 : Bảng lượng giác ( tiết 1 ) “

- Chuẩn bị bảng lượng giác

I/ MỤC TIÊU :

- HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác

- Thấy được sự đồng biến của sin và tg , tính nghịch biến của cos và cotg

- Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo

II/ CHUẨN BỊ :

- GV &HS + Bảng phụ , Bảng 4 chữ số thập thâp

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC :

HS1 : a/ Nêu ĐN tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

b/ Muốn tính tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn ta cần những gì ?

< Số đo các cạnh trong tam giác vuông có góc nhọn là α>

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

GV : Chốt lại và cho điểm HS

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài ………>

- Giới thiệu bảng lượng

giác ……

- H dẫn cách sử dụng

chung

- Lấy VD hướng dẫn HS

thực hiện cách tra bảng

- Lắng nghe và ghi vào vở

- Theo dõi GV hướng dẫn trên bảng và ghi vào vở

- Lắng nghe hướng dẫn của

GV và cùng thực hiện

1/ Cấu tạo của bảng lượng giác ( SGK) 2/ Cách tra bảng :

a/ Tìm tỉ số lượng giác của góc cho trước :

+ Bước 1 : + Bước 2: < SGK/ 78,79>

+ Bước 3 :

* Ví dụ 1 : Tìm sin 460 12’

+ Tra bảng VIII : Số đo độ tra ở cột 1 , số phút tra ở hàng 1 Lấy giá trị giao của hàng ghi 460 và cột ghi 12’ ta được số 0,7218

Trang 14

- Treo bảng phụ ghi ?1

và ?2 lên bảng cho Hs

thực hiện giải

- Cho HS nhận xét ?

- Nêu chú ý ?

- Thực hiện làm ?

1 và ?2 < SGK / 80> nêu kết quả

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Nhắc lại chú ý và ghi vào vở

Vậy tg 520 18’ ≈1,2938

* Chú ý < SGK / 80>

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại cách tra bảng

5/ Dặn dò : Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

- Tiết sau học tiếp : “Bài 3 : Bảng lượng giác ( tiết 2 ) “.

- Chuẩn bị bảng lượng giác

§3 : BẢNG LƯỢNG GIÁC ( Tiết 2)

I/ MỤC TIÊU :

- Có kỹ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại , tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó

II/ CHUẨN BỊ :

+ Bảng 4 chữ số thập thâp

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

a/ sin 700 13’ ≈ 0,941 ; b/ cos 250 32’ ≈ 0,9023 ; c/ tg 430 10’ ≈ 0,9380 ; d/ cotg 320 15’ ≈ 1,5849

-GV : Chốt lại nhận xét cho điểm 2 HS

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

- Hướng dẫn HS làm

VD5

- Cho HS làm ? 3

- Gợi ý cách giải

Aùp dụng tgα.cotgα =

- Cho HS nhận xét

-Theo dõi GV giới thiệu VD 6 và ghi vào vở

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

b/ Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc

* Ví dụ5 : Tìm góc nhọn α ( làm

tròn đến phút ),biết sin α = 0,7838

- Cách tìm : + Tra bảng VIII : Tìm số 7837 ở trong bảng , dóng sang cột 1 và hàng

1 Ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi 510 và cột ghi 36’ ( mẫu 5 )

Vậy α ≈51036’

Trang 15

sửa sai nếu có ?

- Chốt lại nêu chú ý

- Chuyển sang Ví dụ6

- Cho HS làm ?4 <

SGK/81>

- Nhận xét?

- Ghi chú ý vào vở

- Theo dõi GV giới thiệu VD 6 và ghi vào vở

- Thực hiện giải và đọc kết quả:

Ta có :cos α = 0,5547

=>α ≈ 570

- Nhận xét ?

* Chú ý :< SGK/81>

* Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn α ( làm

tròn đến độ),biết sin α = 0,4470.

- Cách tìm :

+ Tra bảng VIII : Không tìm thấy số

4470 ở trong bảng ,tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần với 4470 nhất đó là số

4462 và 4478 Vậy 0,4462 < 0,4470 < 0,4478

hay sin 260 30’< sinα < sin260 36’Theo nhận xét ở mục 1 thì :

260 30’< α < 260 36’

=> α ≈ 270

4/ Củng cố : + GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại cách tra bảng

+ GV cho 2 HS lên bảng giải bài 19 < SGK/ 84>

a/ sin x = 0,2368 => x ≈140 b/ cos x = 0,6224 => x ≈520

c/ tg x = 2,154 => x ≈650 d/ cotg x = 3,251 => x ≈140

HS : Nhận xét sửa sai nếu có ?

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK Học thuộc cách tra bảng

- BTVN : BT 21 -> 25 < SGK/84>

- Tiết sau học “ Luyện tập “

- Chuẩn bị bảng lượng giác

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Cũng cố , khắc sâu nội dung bài 3 cho học sinh

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng – máy tính để tính TSLG của 1 góc nhọn và ngược lại

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Bảng cuốn ghi một số bài tập cho HS làm trong tiết này , thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV

- HS : + Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , compa , bảng nhóm , phiếu học tập

+ Bảng 4 chữ số thập thâp

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : < Kiểm tra xen kẽ trong bài >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >

- Treo bảng phụ ghi nd

bài tập 21 / 77 lên bảng

- Y/c 1 HS lên bảng giải

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải ( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi FX 500 MS )

Bài 21 < SGK / 84>

a/ sin x = 0,3495 => x ≈200b/ cos x = 0,5427 => x ≈570c/ tg x = 1,5142 => x ≈570

Trang 16

- Đáng giá

- Treo bảng phụ ghi nội

dung bài tập 22 < SGK /

84> lên bảng

- Yêu cầu 1 HS lên bảng

giải

- Cho HS nhận xét sửa

sai nếu có ?

- Đáng giá

- Y/c HS làm bài tập 23

< SGK / 84> lên bảng

- Đáng giá

- Treo bảng phụ ghi nội

dung bài tập 24 < SGK /

84> lên bảng

- Yêu cầu 1 HS lên bảng

giải

- Cho HS nhận xét sửa

sai nếu có ?

- Treo bảng phụ ghi nội

dung bài tập 25 < SGK /

84> lên bảng

- Yêu cầu 1 HS lên bảng

giải

- Cho HS nhận xét sửa

sai nếu có ?

- N.xét sửa sai nếu có ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải ( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi FX 500 MS )

- N.xét sửa sai nếu có ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải

- Nhận xét ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải

- Nhận xét ?

- Đọc to đề bài

- Thực hiện lên bảng giải

Bài 23 < SGK / 84>

a/ Ta có : 00

65cos

25sin

25sin

25sin

=1b/ tg 580 – cotg 320 = tg 580 - tg 580 = 0

Bài 24 < SGK / 84>

a/ sin 780 ; cos 140= sin 760 ; sin 470 ; cos

870 = sin 130Vậy sin 130< sin 470< cos 140< cos 870b/ tg 730; cotg 250 = tg 650 ; tg 620 ; cotg

380= tg 520Vậy : tg 520 < tg 620 < tg 650 < tg 730Hay cotg 380< tg 620< cotg 250< tg 730

Bài 25 < SGK / 84>

a/ tg 250 và sin 250

Ta có : tg 250 = 00

25cos

25sin

mà cos 250 < 1 Nên tg 250 > sin 250

b/ cotg 320 và cos 320

Ta có : tg 320 = 00

32sin

32cos

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

- Tiết sau học bài :“Bài 4 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 1 ) “

Bài 4 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GÍAC VUÔNG

I/ MỤC TIÊU :

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

Trang 17

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Bảng cuốn , thước thẳng , thước êke ,compa, phấn màu , SGK , SGV

- HS : + Học thuộc các ĐN và các định lí tỉ số lượng giác của một góc nhọn α

+ Chuẩn bị thước thẳng , thước êke ,compa, bảng nhóm , phiếu học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

(? ) Nhìn vào các hệ thức

trên , các em có thể khái

quát phát biểu thành lời

các mệnh đề ntn ?

- Chốt lại vấn đề và ghi

=> c = b cotg B = b tg C

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Suy nghĩ và trả lời

- Nhắc lại nội dung định lí và ghi vào vở

- Ghi vào vở

Trang 18

- Ghi ví dụ 1 lên bảng

- Hướng dẫn HS làm VD1

- Ghi ví dụ 2 lên bảng

- Hướng dẫn HS làm VD2

50= 10 ( km )

Ta có : BH = AB sin A = 10 sin 300 =10

2

1

=5(km)Vậy sau 1,2’máy bay bay lên cao 5km

* Ví dụ 2 : < SGK/86 >

GiảiChân chiếc thang cần phải đặt cách chân tường một khoảng là :

o Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

o BTVN : Xem lại bài đã giải

o Tiết sau học bài “§ 4.Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tiết 2)”

§4 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GÍAC VUÔNG (tt)

I/ MỤC TIÊU :

- Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì ?

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

Trang 19

vuông nghĩa là gì ?

- Chốt lại , ghi bảng

- Cho HS đọc ví du3

(?) Cho gì ? y/c gì ?

- Vẽ hình và cho

HS lên bảng giải

- Vẽ hình và cho

HS lên bảng giải

- Qua VD 3 và 5 các

em có nhận xét gì về

cách giải tam giác

- Vẽ hình , tìm cách giải

- Suy ngĩ , trình bày bài giải

- Nhận xét sửa sai nếu có và ghi vào vở

- Xđịnh , lên bảng giải

Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Đọc VD 5

- Ve hình

- Lên bảng giải

- Nhận xét ?

- Ghi vào vở

Giải tam giác vuông là tìm độ dài các cạnh , số đo các góc chưa biết của tam gíac vuông , dựa trên các yếu tố đã biết

Ví dụ 3 : < SGK/87 >

*Aùp dụng đ.lí pytago ta có :

BC = AB2+AC2 = 52+82 C ≈ 9,434

* TgC=

AC AB

Tg B) =

8

5

=0,625 8 => C^ ≈320

* LN = LM tg M => LN = 2,8 tg 510 ≈ 3,458

* Cos M =

MN LM

8,2

≈4,449

* Nhận xét : < SGK / 88 >

Trang 20

- Chốt lại ghi bảng

10 30 5, 774( )10

11,547( )sin sin 30

b B= − =C − ⇒∆ABC cân tại A ⇒b=c=12⇒a=14,142

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- BTVN : làm bt SGK

- Tiết sau : luyện tập

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

- Y/c HS đọc đề

và trình bày bài

Trang 21

- Đánh giá kết

quả

- Y/c HS đọc đề ,

vẽ hình và giải

- HD :

Kẻ BA┴ AC tại K

Tính ˆKBC → ˆ KBA

→BA→AN→AC

- Nhận xét , đánh

giá kết quả

- Y/c HS đọc đề ,

vẽ hình và giải

- HD :

b) Kẻ AH┴ C tại C

Tính AH→ ˆD

- Nhận xét , đánh

giá kết quả

- Hs tình bày bài giải:

- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )

Hs tình bày bài giải:

- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )

250 25cos

cos 22 cos

Ta có

AH =AB.sin ˆACH B

= 8 sin740

≈ 7,69sinD= AH AD =7, 699, 6 C H D

0

ˆ 53 13'

D

⇒ =

4/ Củng cố : < trên bài >

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- Xem lại các bài tập đã giải

- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT

B

A

CK

N

Trang 22

Tiết 14 Soạn: ………; Dạy: ………

LUYỆN TẬP(tt)

I/ MỤC TIÊU :

- Tiếp tục củng cố khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông

- Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- Rèn luyện kỹ năng suy luận cho HS

HS2 : Nhận xét sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

- Y/c HS đọc đề

và trình bày bài

giải

- HD ………

- Đánh giá kết

quả

- Y/c HS đọc đề ,

vẽ hình và giải

- HD :………

- Nhận xét , đánh

giá kết quả

- Y/c HS đọc đề ,

vẽ hình và giải

- HD :

- Nhận xét , đánh

- Đọc y/c bài toán , giải

HS≠ : Nhận xét

- Hs tình bày bài giải:

- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )-

- Hs tình bày bài giải:

- HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có )

sin

6

ˆ 19 28

BH BAH

AB BAH

AB AC tgC tg

= = 25,027( )

21 sin sin 40

AB BC

Trang 23

giá kết quả

- Y/c HS đọc đề ,

vẽ hình và giải

- HD :

- Nhận xét , đánh

giá kết qua û

- Y/c HS đọc đề ,

vẽ hình và giải

- HD :

- Nhận xét , đánh

giá kết quả

- Hs tình bày bài giải:

HS ≠ : Nhận xét ( sửa sai ( nếu có

- Hs tình bày bài giải:

HS ≠ : Nhận xét sửa sai ( nếu có)

C ⇒ ≈Dˆ 63 8'0c) BK =BA.sinBAKˆ =8.sin 760 ≈7,762

55/ (SBT ) C

Kẻ CH ┴ AB tại HCH=5 sin 200 ≈ 1,17S∆ABC = 1.1, 71.8 6,84

57/97 (SBT)

AN=AB.sinB = 11 sin 380 ≈ 6,77 C N B

0

6, 77

13, 54

ˆ sin 30sin

AN AC

C

4/ Củng cố : < trên bài >

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK và học thuộc các định lí

- Xem lại các bài tập đã giải

- Tiết sau : luyện tập (tt)- làm bài tập SBT

§ 5 ỨNG DỤNG THỤC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯƠNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I/ MỤC TIÊU :

- Hs biết xác định chiều cao ủa moat vật mà không cền lên đến điểm cao nhất của nó

- Hs thấy đựoc ứng dụng của toán học trong thực tế

- Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế , rèn luyện ý thức làm việc tập thể

II/ CHUẨN BỊ :

* GV :Giác kế , thước cuộn ( 4 bộ )

* HS : Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC :

Giao dụng cụ , kiểm tra dụng cụ

3/ Bài mới : < Tiến hành thực hành >

Hd :(Chọn đo coat cờ trong sân trường )

- Đặt giá kế thẳng đứng cách chân coat cờ là

a ( CD = a)

- Ta gọi chiều cao của giác kế là b

- Quay thanh giaqc kế sao cho khi ngắn theo

thanh này ta nhình thấy đỉnh A của coat

- Đọc số do trên giác kế là µ µ =( AOBˆ )

< Vừa hướng dẫn vừa thực hiện >

* Phân công cho các tổ những vị trí khác nhau ,

_quan sát Gv thực hiện cách đặt giác kế, ngắm , các ngắn thanh giác kế để xác định µ

Trang 24

với khoảng cách a khác nhau , các tổ tự điều

khiển , thực hành dưới sự dám sát của GV

* Kiểm tra , giám sát , điều chỉnh kịp thới ( nếu

có sự sai sót

ÔN TẬP CHUƠNG I ( tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

- HS cần hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đường cao , các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra ( hoặc tính ) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều rộng của vật thể

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : + Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận Máy tính bỏ túi

- HS : + Oân tâp chương I , làm câu hỏi ôn tập và bài ôn chương , bảøng phụ nhóm

+ Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : < Lồng vào trong ôn tập >

3/ Bài mới : < Luyện tập >

Hoạt động của giáo

1/ Hoạt động 1 : Lý

thuyết

- Đưa ND BT 1 lên bảng

cho HS lên bảng viết

các hệ thức về cạnh và

- HS lên bảng viết các hệ thức và phát biểu bằng lời hệ thức

I/ Lý thuyết : Bài tập 1 : Hãy viết các hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông trên hình vẽ sau : C

1/ b2 = a b’

Trang 25

đường cao trong tam

giác vuông trên hình vẽ

- GV cho HS phát biểu

thành lời các hệ thức ?

- Cho HS nhận xét ?

- GV đưa ND BT 2 lên

bảng cho HS lên bảng

viết định nghĩa tỉ số

lượng giác của một góc

nhọn qua hình vẽ

- GV cho HS dưới lớp

nhận xét ?

-(?) Từ định nghĩa hãy

cho biết các tỉ số lượng

giác của 1 góc nhọn như

thế nào với 1 ?

- Thế nào là 2 góc phụ

nhau trong 1 tam giác

vuông ?

- (?) Vậy tỉ số lượng giác

của hai góc phụ nhau

ntn ?

- Cho HS nhận xét ?

- GV đưa ND BT 3 lên

bảng cho HS lên bảng

- Cho HS lên bảng viết

các hệ thức ?

- GV cho HS phát biểu

thành lời các hệ thức ?

- Muốn giảt tam giác

vuông ta làm như thế

nào ?

- Cho HS nhận xét ?

2/ Hoạt động 2 : Bài tập

trắc nghiệm

- Đưa ND BT 1 lên bảng

yêu cầu 1 HS lên bảng

điền vào chổ trống

- Cho HS nhận xét ?

- Đưa ND BT 2 lên bảng

yêu cầu HS lên bảng

khoanh tròn chữ cái

đứng trước câu trả lời

c b

doi canh

cosα =

huyen canh

ke canh

doi canh

cotg =

doi canh

ke canh

Bài tập 3 : Hãy viết các hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông trên hình vẽ sau : C

Bài bập 2 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng

trước câu trả lời đúng :a/ Cho tam giác ABC có ^

A = 900 , ^

B = 600

c = 5 Khi đó ta có độ dài b là :

Ngày đăng: 21/10/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải ? - Giao an HH Ki 1
Bảng gi ải ? (Trang 5)
Bảng vẽ hình ghi GT - Giao an HH Ki 1
Bảng v ẽ hình ghi GT (Trang 6)
Bảng yêu cầu HS thảo - Giao an HH Ki 1
Bảng y êu cầu HS thảo (Trang 8)
Bảng hướng dẫn HS - Giao an HH Ki 1
Bảng h ướng dẫn HS (Trang 10)
Bảng giải - Giao an HH Ki 1
Bảng gi ải (Trang 11)
Bảng định lí &lt; SGK/86&gt; . - Giao an HH Ki 1
ng định lí &lt; SGK/86&gt; (Trang 17)
Bảng cho HS lên bảng - Giao an HH Ki 1
Bảng cho HS lên bảng (Trang 25)
Bảng giải ? - Giao an HH Ki 1
Bảng gi ải ? (Trang 28)
Bảng cho HS nhận xét ? - Giao an HH Ki 1
Bảng cho HS nhận xét ? (Trang 29)
Bảng tóm tắt SGK / 109 - Giao an HH Ki 1
Bảng t óm tắt SGK / 109 (Trang 40)
Bảng yêu cầu HS suy nghĩ - Giao an HH Ki 1
Bảng y êu cầu HS suy nghĩ (Trang 41)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w