1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

K2pi net phương trình vô tỷ

6 220 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 162,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần còn lại là đơn giản rồi nhé... Vậyx = 1là nghiệm của phương trình... Nhận thấy có sự chênh lệch của căn căn bậc hai và căn bậc ba nên ta thường sử dụng cách nhân liên hợp.

Trang 1

DIỄN ĐÀN TOÁN THPT

www.k2pi.net

TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

Phạm Kim Chung - THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An

Xin chân thành gửi lời cảm ơn tới thầy giáoChâu Ngọc Hùngđã hướng dẫn và hỗ trợ về kỹ thuật Latex cùng tất cả các thành viên đã tham gia post bài tập, lời giải trên diễn đànwww.k2pi.net

PHẦN ĐỀ RA

Bài 1 Giải phương trình : p9 − 2x

4x + 3

p

15 2

Bài 2 Giải phương trình :p3

3x + 5 =p315x + 12 −p32x − 1

Bài 3 Giải phương trình :(x − 1)2+ 2 (x + 1) r x − 3

x + 1= 12

Bài 4 Giải phương trình :4p

1 − x − 6 = x − 3p1 − x2+ 5p1 + x

Bài 5 Giải phương trình :

p

x + 1

p

x + 1 −p3 − x = x −

1 2

Bài 6 Giải phương trình :x2+p3x4− x2= 2x + 1

Bài 7 Giải phương trình : 4

x+

r

x −1

r

x

Bài 8 Giải phương trình :¡x2+ 6x − 11¢ px − 2 = 5x2

− 10x + 1

Bài 9 Giải phương trình :px + 3 =1

Bài 10 ( Trích đề thi thử số 4-k2pi.net) Giải phương trình :1 + 2

p

x − xpx

µ 1 + xpx

1 + x

Bài 11 Giải phương trình :p3x2− 1 −px3− 2 + x = 0

Bài 12 Giải phương trình :p3x2− 1 +px2− x − xpx2+ 1 = 1

2(7x

2

− x + 4)

Bài 13 Giải phương trình :p3 x2− 2x + 5 + 5 =px − 2 + 2x

Bài 14 Giải phương trình :

r

x −1

x − x

r

Bài 15 Giải phương trình :p2x + 3 +px + 1 = 3x − 16 + 2p2x2+ 5x + 3

Bài 16 Giải phương trình : x +p3

p

x +px +p3+ x −p3

p

x −px −p3

=px

Bài 17 ( Trích đề thi thử số 7-k2pi.net) Giải phương trình :p4

3 (x + 5)−p4x + 13 =p411 − x −p4

3 (3 − x)

PHẦN LỜI GIẢI

Bài 1 1 + 2(4 − x)p

(4x + 1) + 2

p

15 2

p

15

p

4 − x +p4x + 1¢ p

15 2

Đặt :t = 2p4 − x +p4x + 1 ¡p17 < t ≤p34¢ Giải đượct = 5

Bài 2 Xét trường hợp :x =1

2

Với :x 6=1

2Chia cả 2 vế cho]p3

2x − 1và đặt :r 3x + 53

3

r 15x + 12

Bài 3 TH1: Nếux ≥ 3thìP T ⇐⇒ (x + 1)(x − 3) + 2p(x + 1)(x − 3) = 8

TH2: Nếux < −1thìP T ⇐⇒ (x + 1)(x − 3) − 2p(x + 1)(x − 3) = 8

Trang 2

Bài 4 Điều kiện:−1 ≤ x ≤ 1Phương trình được viết lại như sau:

1 − x − 5p1 + x = x + 6 − 3p1 − x2

Bình phương 2 vế và thu gọn ta được phương trình:

8x2− 3x − 4 + (6x − 4)p1 − x2= 0

Ta đặtt =p1 − x2thì phương trình trở thành:

8x2− 3x − 4 + (6x − 4)t = 0

Bây giờ ta thêm bớt vào một lượngmt2để tạo ra phương trình bậc2theo t là:

Ta có∆0= (3x − 2)2− m[(8 + m)x2− 3x − 4 − m] = (9 − 8m − m2)x2+ (3m − 12)x + m2+ 4m + 4

Ta mong muốn∆ = (ax + b)2để có điều này thì ta cần:∆ = (3m − 12)2

Giải phương trình này ta thu đượcm = −8 Như vậy phương trình bậc2theot là :

−8t2+ (6x − 4)t − 3x − 4 = 0

Ta có:∆0= (3x − 2)2− 24x + 32 = (3x − 6)2 Phần còn lại là đơn giản rồi nhé

Bài 5 Điều kiện :

−1 ≤ x ≤ 3

x 6= 1

Với điều kiện này phương trình đã cho tương đương với phương trình :

p

x + 1(px + 1 +p3 − x)

1 2

p

3 + 2x − x2

⇔p3 + 2x − x2= 2x2− 4x

3 + 2x − x2= 4x2(x − 2)2

x ≤ 0 ∨ x ≥ 2

(x − 1)2(x2− 2x −13

x ≤ 0 ∨ x ≥ 2

x = 1 +

p 17 2

x = 1 −

p 17 2

Đối chiếu điều kiện ban đầu ta có hai nghiệm vừa tìm được chính là nghiệm của phương trình đã cho

Bài 6 ∗x = 0, thay vào phương trình không thoả mãn

x+ 3

r

x −1

Đặt:t = 3

r

x −1

x PT trở thành:t3+ t − 2 = 0 ⇔ t = 1

Vớit = 1, ta có:x2− x − 1 = 0 ⇔ x =1 ±

p 5

Bài 7 Đặt

r

x −1

x = a

r

x = bchuyển vế ta cóa − b = b2− a2

Bài 8 Đặtt =px − 2 Pt đã cho trở thành(t − 1)5= 0

Trang 3

Bài 9 ĐK :x ≥ 4p2 − 5

p

x + 3 =1

⇔ xpx + 3(px + 3 − 2) + 7(x − 1) = 0 ⇔ x

p

x + 3(x − 1)

p

x + 3 + 2 + 7(x − 1) = 0 ⇔ (x − 1)

Ã

xp

x + 3

p

x + 3 + 2+ 7

!

= 0

Bài 10

Cách 1 : Điều kiện : 0 ≤ x ≤ 2.Phương trình đã cho được biến đổi tương đương thành phương trình :

xp

x + x − x −px −px − 1

p

2¡1 +px ¢ ¡x −px + 1¢

1 + x

⇐⇒

¡p

x + 1 ¢ ¡x −px − 1¢ p

2¡1 +px ¢ ¡x −px + 1¢

1 + x

⇐⇒ x −px − 1

p

2 − x + x − 3=

2x −px + 1

Tới đây ta có : p2 − x + x − 3 < 0, ∀x ∈ [0; 2].Mặt khác ta có : x −px − 1

p

có(2)tương đương với :

x −px − 1 ≥p2 − x + x − 3 ⇐⇒ p2 − x +px ≤ 2 (3)

Ta có(3)luôn đúng vì theo bất đẳng thứcB.C Sta có :p2 − x +px ≤p(12+ 12)(2 − x + x) = 2Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi : p2 − x =px ⇐⇒ x = 1.Lại có : x −px + 1

tương đương với :

x −px + 1 ≥ 1 + x ⇐⇒ ¡px − 1¢2≥ 0(luôn đúng) Dấu đẳng thức xảy ra ở(4)khi và chỉ khix = 1.Vậy ta có :

x −px − 1

p

2 − x + x − 3≤ 1

x −px + 1

x ∈ [0; 2]nên(1)xảy ra khi

và chỉ khix = 1.Vậyx = 1là nghiệm duy nhất của phương trình

Cách 2 : Đặt

a =px a ≥ 0

2

+ b2= 2 Ta viết lại phương trình đã cho thành:

1 + 2a − a(2 − b2)

3 − (2 − b2) − b = 2

1 + a3

1 + a2

2

b2− b + 1= 2

1 + a3

1 + a2

⇐⇒ 1 + ab2+ a2+ a3b2= 2b2− 2b + 2 + 2a3b2− 2a3b + 2a3

⇐⇒ a3(b2− 2b + 1) + b2− 2b + 1 + b2− ab2+ a3− a2= 0

⇐⇒ (a3+ 1)(b − 1)2+ (a − 1)(a2− b2) = 0

⇐⇒ (a3+ 1)(b − 1)2+ 2(a − 1)(a2− 1) = 0

⇐⇒ (a3+ 1)(b − 1)2+ 2(a − 1)2(a + 1) = 0

a, b ≥ 0nên ta có

(b − 1)2= 0

(a − 1)2= 0

Haya = b = 1 ⇐⇒ x = 1 Vậyx = 1là nghiệm của phương trình 

Cách 3 : ĐK :0 ≤ x ≤ 2Đặt :a =px; b =p2 − x ⇒ a2+ b2= 2

1 + 2a − a3

a3+ 1

a2+ 1 ⇐⇒

(a + 1)¡a2

− a − 1¢

(a − 1)2

a2+ 1 ⇐⇒

(a − 1)2

a2+ 1 =

a + b − 2

b2− b + 1 (∗)

Từ giả thiết :a2+ b2= 2 =⇒ a + b ≤p2(a2+ b2) = 2

Trang 4

Do đóV T (∗) ≥ 0;V P(∗) ≤ 0 Nên PT ⇐⇒ a = 1

b = a =⇒ x = 1

Bài 11

Điều kiệnx ≥p32

Nhận thấy có sự chênh lệch của căn (căn bậc hai và căn bậc ba) nên ta thường sử dụng cách nhân liên hợp Không khó khăn khi nhẩm nghiệmx = 3

3

p

x2− 1 −px3− 2 + x = 0

2

− 9

3

q

¡x2− 1¢2+ 2p3 x2− 1 + 4

3

5 +px3− 2= 0

⇔ (x − 3)

x + 3

3

q

¡x2− 1¢2+ 2p3x2− 1 + 4

2

+ 3x + 9

5 +px3− 2

x = 3

x + 3

3

q

¡x2− 1¢2+ 2p3 x2− 1 + 4

2

+ 3x + 9

Ta chứng minh: x + 3

3

q

¡x2− 1¢2+ 2p3 x2− 1 + 4

< 1 ⇔ x < 3

q

¡x2− 1¢2+ 2p3x2− 1 + 1

Vậy nên chỉ cần chứng minh:

x < 3

q

¡x2− 1¢2+ 1 ⇔ x − 1 < 3

q

¡x2− 1¢2⇔ (x − 1)3<¡x2

− 1¢2

⇔ x4− x3+ x2− 3x + 2 > 0 ⇔ (x − 1)2¡x2+ x + 2¢ > 0 .

Điều này luôn đúng vớix > 1

Tiếp theo ta chứng minh:

x2+ 3x + 9

5 +px3− 2> 2 ⇔ x

2+ 3x − 1 > 2px3− 2

¡x2+ 3x − 1¢2

> 2¡x3− 2¢ ⇔ ¡x2+ x¢2

+ (x − 3)2+ 5x2> 0

Điều này luôn đúng

Như vậy ta chứng minh được:

x + 3

3

q

¡x2− 1¢2

+ 2p3x2− 1 + 4

< 1

x2+ 3x + 9

5 +px3− 2> 2

x + 3

3

q

¡x2− 1¢2

+ 2p3x2− 1 + 4

2+ 3x + 9

5 +px3− 2< 0

Từ đó suy ra(∗)vô nghiệm Vậy nghiệm của phương trình làx = 3

Bài 12 ĐK:[1; +∞) ∪

µ

3

¸

Áp dụng bất đẳng thức bunhia-copski ta có:V T ≤

q

¡x2+ 2¢ ¡5x2− x¢

*)Dấu ’=’ xảy ra⇔ x = −1

Mặt khác:5x2− x > 0∀x ∈ [1; +∞) ∪

µ

3

¸

Do đó:

V P = 1

2£5x2

2.2.

q

¡5x2− x¢ 2.(x + 2)

⇔ V P ≥

q

¡5x2− x¢ (x + 2)

*)Dấu’=’ xảy ra⇔

x = −1

x =4

3

Vậy nghiệm của phương trình đã cho làx = −1

Bài 13

Cách 1 : Xétf (x) =p3x2− 2x + 5 + 5 −px − 2 − 2xtrên[2; + ∝)

3p3 (x − 1)2+ 42

x − 2− 2 =

2x − 2 − 6p3 (x − 1)2+ 42

3p3 (x − 1)2+ 42

x − 2< 0

Trang 5

( Vì ta có:p3

(x − 1)2+ 42≥p3 (x − 1)4+ 4(x − 1)2≥ (x − 1) > 0)

Do vậy PT đă cho có duy nhất nghiệm Mà ta nhận thấy:f (3) = 0 Vậyx = 3

Cách 2 : Điều kiệnx ≥ 2

Phương trình tương đương

³p3

x2− 2x + 5 − 2´−¡px − 2 − 1¢ − 2(x − 3) = 0

2

− 2x − 3

³p3

x2− 2x + 5´2+ 2p3 x2− 2x + 5 + 4

x − 3

p

x − 2 + 1 − 2(x − 3) = 0

⇔ (x − 3)

x + 1

³p3

x2− 2x + 5´2+ 2p3x2− 2x + 5 + 4

x − 2 + 1− 2

Ta thấy một nghiệmx = 3, tiếp theo chứng minh

x + 1

³p3

x2− 2x + 5´2+ 2p3x2− 2x + 5 + 4

x − 2 + 1 − 2 < 0, ∀x ≥ 2.

Và chỉ cần x + 1

³p3

x2− 2x + 5´2+ 2p3x2− 2x + 5 + 4

Thật vậy, bất phương trình tương đương

x + 1 ≤³p3x2− 2x + 5 + 1´2+ 3 ⇒ x + 1 ≤ ¡px − 2 + 2x − 4¢2

+ 3 ⇔ 4(x − 2)2+ 4(x − 2)px − 2 ≥ 0,∀x ≥ 2

Bài 14

Điều kiện−1 ≤ x < 0, x ≥ 1Phương trình tương đương:

(x2− x − 1)

1

x

µr

x −1

x+ 1

¶ −

1

x

r

x− 1

= 0

[*] Với :x2− x − 1 = 0 ⇔ x =1 ±

p 5 2

[*] Với :x

µr

x −1

x+ 1

− x

r

x− 1 = 0(vô nghiệm khi1 ≤ x < 0, x ≥ 1)

Vì : khi−1 ≤ x < 0thìx

µr

x −1

x

r

x+ 1

− 1 < 0và khix ≥ 1thìx

µr

x −1

x

r

x

+ x − 1 > 0

Bài 15

Khi đó, phương trình đã cho trở thành:

a + b = a2+ b2− 20 + 2ab ⇔ (a + b)2− (a + b) − 20 = 0 ⇔ (a + b − 5) (a + b + 4) = 0

¡p2x + 3 +px + 1 − 5 ¢ ¡p2x + 3 +px + 1 + 4¢ = 0

Bài 16

Cách 1 : Đặtpx +p3 = a;px −p3 = b ⇒ 2x = a2+ b2

PT trở thành a

2

p

x + a +

b2

p

x − b =

p

x ⇔¡px − a + b ¢ (x + ab) = 0

suy rapx = a − btừ đó ta tìm x=p4

2

Cách 2 : Đặt

a =

s

1 +

p 3

x

b =

s

1 −

p 3

x

thì ta thu được hệ:

a2+ b2= 2(1)

a2

a + 1+

b2

b + 1= 1(2)

Khai triển(2)và thaya2+ b2= 2thì ta thu được:(a + b − 1)(ab − 1) = 0

Bài 17

Cách 1 : ĐK:−5 ≤ x ≤ 3

Trang 6

P T ⇔p4

15 + 3x +p49 − 3x =p4

15 + (x − 2) +p4

9 − (x − 2)

Xét hàm số: f (t ) =p415 + t +p49 − ttrên đoạn[−15;9]có:f0(t ) =1

4

µ 1 (p4

(p4

9 − t)3

⇒ f0(t ) ≥ 0vớit ∈ [−15;−3]f0(t ) ≤ 0vớit ∈ [−3;9]

Đặt :

u = 3x

v = x − 2

P T ⇔ f (u) = f (v)

Vớix ∈ [−1;3] → u, v ∈ [−3;9]

Vớix ∈ [−5;−1] → u, v ∈ [−15;−3]

⇒ P T ⇔ u = v ⇔ 3x = x − 2 ⇔ x = −1

Cách 2 : Điều kiện :−5 ≤ x ≤ 3Đặt :a =p4

3 (x + 5); b =p4

3 (3 − x); c =p4

11 − x;d =p4

x + 13

Ta có :

a + b = c + d

a4+ b4= c4+ d4

a, b, c, d ≥ 0

Lúc đó :a4+ b4= c4+ d4⇔ (a + b)4− 2ab ¡2a2+ 3ab + 2b2¢ = (c + d)4

− 2cd ¡2c2+ 3cd + 2d

Nên từ (*) suy ra :ab = cdhoặca = b = 0(không xảy ra)

Thay trở lại ta có phương trình :

4

p

9 (x + 5)(3 − x) =p4

(11 − x)(x + 13) ⇔

(

−5 ≤ x ≤ 3

Thử lại ta thấyx = −1là nghiệm của phương trình đã cho !

Ngày đăng: 25/11/2015, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w