1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại 8 hkI(3 cột hay vào xem nhé)

47 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 488,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khácnhau Theo quy tắc và theo cách nhân hai đa thức đã sắp xếp - Rèn kỹ năng tính toán, tính cẩn thận, chính xác II: Chuẩn bị

Trang 1

Ngày soạn 04/09/2006Ngày giảng 07/09/2006

Tiết 1

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I: Mục tiêu

- Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đathức

- Biết vận dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức vào cácdạng toán tìm x , tính giá trị biếu thức

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, cách trình bày bài giải

II: Chuẩn bị

Kiến thức cũ : Quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hailuỹ thừa cùng cơ số, đơn thức, đa thức

Bảng phụ nhỏ cho từng nhóm

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

HĐ1: Bài cũ ( 8’)

Tính 1/ a.(b+c+d) =?

xm.xn =?

2/ Hãy cho ví dụ

về 1 đơn thức và 1

Ở lớp 7 các em đã

được học về phép

nhân đơn thức với

đơn thức – Còn nhân

đơn thức với đa thức

ta làm thế nào ?

Ta đi học bài mới

= 8x.3x3 +8x.(-6x) +8x.4

= 24 x4 - 48x2 + 32x

Ta nói : 24 x4 - 48x2+32x

Là tích của đơn thức8x với đa thức 3x3 -6x+4

I: Quy tắc

Muốn nhân 1 đơnthức với 1 đa thức tanhân đơn thức vớitừng hạng tử của đathức rồi cộng cáctích lại với nhau

Trang 2

Gọi HS phát biểu quy

tắc

Gv sửa sai cho học sinh

( nếu có ) và chốt

lại

Cho HS áp dụng quy

tắc vào tính toán

HĐ4 : (Aùp dụng quy

tắc vào tính toán )

Cho HS làm ?3 dạng

bài toán đố - viết

Cho hs hoạt động theo

nhóm làm bài tập

1c và 3a

Gv thu bài của các

nhóm và cùng cả

lớp sửa bài

HS trả lời (Nửa tổnghai đáy nhân chiềucao)

Viết biểu thức Và thực hiện

Hoạt động theo nhóm Làm bài vào bảngphụ

1c/ (4x3 -5xy + 2x) xy)

(-KQ= -2x4 y + x2y2 –x2y3a/ 3x(12x-4)-9x(4x-3)

= 30 36x2 -12x -36x2 +27x

= 30 15

x = 30

x = 2

TQ a.(b + c) = ab +ac

II: Aùp dụng

1/Tính ( 3x3y -

= 18x4 y4 – 3x3y3 + x2y4

2/ Đáy lớn = (5x +3) Đáy nhỏ = (3x+y ) Chiều cao = 2y

= (5x+3+3x+y).y

= (8x + 3 +y).y

= 8xy + 3y + y2Thay x = 3m, y = 2m

Ta có S = 8.3.2+3.2 +

22 = 48 + 6 + 4=58m2

Trang 3

trước tiên ta làm

phép nhân vế trái

rồi thu gọn đơn thức

đồng dạng và tìm x

HĐ 6: HDVN (2’)

Về nhà học thuộc

quy tắc và làm bài

tập 1a,b ; 2, 3b

HD bt2/ Làm phép

nhân – thu gọn rồi

mới tính giá trị biểu

thức

Ngày soạn 06/09/200Ngày giảng 09/09/200

Tiết 2

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I: Mục tiêu

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khácnhau (Theo quy tắc và theo cách nhân hai đa thức đã sắp xếp )

- Rèn kỹ năng tính toán, tính cẩn thận, chính xác

II: Chuẩn bị

Kiến thức cũ : Nhân đơn thức với đa thức, sắp xếp đa thức theoluỹ thừa giảm dần

Bảng phụ, máy tính bỏ túi

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

HĐ1 : Bài cũ (10’)

1/ Phát biểu quy tắc

nhân đơn thức với đa

thức ? Làm 1b

2/ Khai triển tích sau

(a + b) ( c+ d ) =?

GV cho HS nhận xét

kết quả và gút lại

Ở lớp 7 ta đã làm

quen với bài toán

khai triển tích (hai đa

thức ) ta nói đó là

phép nhân đa thức

7x-1)-=6x3 +14x2 -2x -15x2 35x+5

-=6x3 –x2 -37x + 5

Trang 4

GV cho ví dụ và

hướng dẫn học sinh

Gọi học sinh phát

biểu quy tắc

HĐ4: Chú ý (7’)

Nhận xét về biến

và bậc của hai đa

thức ở bài toán (1)

GV hướng dẫn học

sinh tính

Cho học sinh so sánh

kết quả của hai

cách đặt phép tính

nhân ?

Khi nào ta đặt phép

nhân theo cột như

thế ?

Hai đa thức đã sắp

xếp

Nhắc lại cho học sinh

nắm được cách làm

HĐ 5 : Luyện tập

( 15’)

Vận dụng quy tắc

vào bài tập

Cho HS làm ?1

GV theo dõi và hd học

sinh yếu cách đặt

HS theo dõi và cùngthực hiện

HS so sánh và nhậnxét

Theo dõi cách thựchiện

Cả lớp cùng thựchiện

Gọi 1 HS lên bảng

Hai HS làm ?2

HS đọc đề bài vàtóm tắt đề rồi thựchiện

I: Quy tắc

Muốn nhân đa thứcvới đa thức ta nhânmỗi hạng tử của đathức này với cáchạng tử của đa thứckia rồi cộng các tíchvới nhau

TQ (a +b)(c+ d) = ac+ ad+bc +bd

+Tích của hai đa thứclà một đa thức

** Chú ý Khi nhân hai đa thức 1biến ta có thể trìnhbày như sau

3x2 + 7x -1 2x -5

6x3 + 14x2 -2x -15x2 -35x +5 6x3 – x2 -37x +5

Chú ý (SGK)

II: Aùp dụng

1/Tính ( xy -1) ( x3 -2x -6)

= x4 y –x2y -3xy –x3+2x +6

2/ Tính a/ (x + 3) ( x2 + 3x -5)

= x3 +3x2 -5x +3x2 + 15

9x-= x3 + 6x2 +4x -15b/ (xy-1) ( xy+5)

= x2y2 +5xy-xy-5

= x2y2 +4xy -53/ S= (2x +y ) ( 2x - y) = 4x2 -2xy + 2xy – y2 = 4x2– y2

Trang 5

GV nhận xét và cho

Học thuộc quy tắc và

làm bài tập số 7,8

(sgk)

Cho HS thực hiện theonhóm

HS tính (x-y) ( x2 + xy+y2 )

KQ = x3 – y3Dùng máy tính đểtính

Thay x = 2,5m và y =1m

Thì S = 4.2,52 -12 = 25-1 = 24 m2

Ngày soạn 10/09/200 Ngày giảng 14/09/200

Bài tập về nhà

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

HĐ1 : Bài cũ (5’)

Cho hs nhắc lại QT

nhân đơn thức với đa

thức và nhân đa

4 HS trả lời

Trang 6

thức với đa thức.

+ Kiểm tra việc làm

bài tập ở nhà

HĐ2 : Luyện tập ( 38’)

Gọi hs lên bảng làm

bài tập đã cho về

Lưu ý ( 5 –x)và ( x -5)

là hai đa thức đối

nhau thì tích là hai đa

thức đối nhau Cho HS

tự ghi đa thức đối

hiện phép tính rồi tìm

xem kết quả có

chứa biến không?

+ Cho hs làm bài 13

Toán tìm x

Gv theo dõi việc làm

của hs ở dưói lớp

Lưu ý : quy tắc

chuyển vế

Cho HS nhận xét và

Gv kiểm tra lại kq

Cho HS làm Bài 14

Gv hướng dẫn

Gọi số chẵn thứ

nhất là 2x thì hai số

chăn tiếp theo biểu

diễn như thế nào ?

(x -5) ( 2x + 3)Nhân đơn thức với

đa thức -2x (x -3)Thu gọn Nhận xét kết quảVà ghi nhớ cáchlàm

Cả lớp cùng thựchiện

Gọi 1 HS lên bảng

HS theo dõi

HS thực hiện tìm giátrị của x

Và trả lời kết quả

Cùng tìm hiểu theosự hướng dẫn củagiáo viên

Trả lời

Viết đẳng thức

Bài 7a/ (x2 -2x +1)(x-1)

= x3 –x2 - 2x2 + 2x + x -1

= x3 – 3x2 + 3x -1b/ ( x3 -2x2 + x -1 ) ( 5 –x)

= 5x3–x4-10x2+2x3+5x–

x2-5 +x

= -x4 + 7x3 -11x2 + 6x –5

Bài 11: CM bt khôngphụ thuộc biến

(x -5)( 2x + 3) -2x(x -3)+x +7

Tính

=2x2+3x-10x-15-2x2 +6x+x+7

= -8Vậy biểu thức trênkhông phụ thuộc vàobiến

+ Lưu ý : dạng toán

cm bt không phụ thuộcbiến thì sau khi thựchiện phép tính kqkhông còn biến

Bài 13:

Tìm x biết (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=81

48x2-12x-20x+5+3x-48x27+112x=81

32x+115x=81+7-5 83x = 83

x = 83: 83

x =1Bài 14:

Gọi 3 số tự nhiênchẵn liên tiếp là 2x;2x+ 2 , 2x+4

Tích hai số đầu = 2x(2x+2)

Tích hai số sau =(2x+2).(2x+4)

Trang 7

Hiệu hai tích nào =192

Cho HS tìm x

GV nhận xét và gút

lại

Cho HS làm bài 15a

GV kt kq của học sinh

Hoàn thiện bài giảivào vở

Học sinh tính

1 h/ s lên bảng

Ta có (2x+2).(2x+4)-2x(2x+ 2)

=192 4x2 +8x +4x +8 - 4x2- 4x

=192 8x =192-8

8 x = 184

x =184:8

x=23

 2x= 23.2=46Vậy 3 số tự nhiênliên tiếp là

46, 48, 50Bài 15aLàm tính nhân ( x +y)( x +y)=

= x2 + xy + xy +y2

= x2 +xy +y2

Ngày soạn 14/09/200Ngày giảng 16/09/200

II: Chuẩn bị

Trang 8

Kiến thức cũ ; quy tắc nhân đa thức với đa thức , thu gọn đơn thứcđồng dạng

Bảng phụ

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

HĐ1 : Bài cũ (8’)

Tính (5x+3)(5x+3)=?

Gọi học sinh tính

GV nhận xét kết

quả

Ta viết (5x+3)

(5x+3)=(5x+3)2

Có kq = 25x2 +30x + 9

+ Để thuận tiện

trong việc tính toán

các biểu thức có

dạng đặc biệt ta đi

Hướng dẫn hs phát

biểu thành lời

GV HDHS minh hoạ

bằng hình vẽ

Cho hs tính nhanh

(a+b)2 và (b+a)2 rồi

rút ra kết luận

Vận dụng công thức

tính

1 HS lên bảng Cả lớp cùng thựchiện

(5x+3)(5x+3)=25x2+15x+15x+

9 = 25x2+30x + 9

Nx (5x)2 =?

30x= ?.5x.3

32=?

Làm ?1(a+b)2=(a+b)(a+b) = a2 +ab+ab+b2 =a2 +2ab+ b2

HS phát biểu thànhlời :

( bp một tổng = bìnhphương số thứ nhấtcộng hai lần tích sốthứ nhất với số thứhai cộng bình phươngsố thứ hai )

Theo dõi

HS tính và so sánh

HS tính

I: Bình phương của một tổng

(a+b)2 = a2 +2ab+b2

Với a,b>0Thì (a+b)2được tính =tổng diện tích cáchình vuông và cáchình chữ nhật cócạnh là a, b

a b

a2 aba

b b2

Lưu ý (a+b)2 = (b+a)2Aùp dụng

a/ Tính ( a+5)2 = a2 + 2.a.5+52 = a2 + 10a +25b/ x2 +4x+4= x2 + 2.x.2+22

=(x+2)2

Trang 9

Cho HS phân biệt số

thứ nhất, số thứ hai

Nếu đa thức có 3

hạng tử thì ta tìm xem

hạng tử thứ 1 và

3có là số nào bình

phương không và số

thứ 2 là 2 lần những

thừa số nào rồi

viết ngược trở lại

ngoài cách trên ta

còn có thể làm

Yêu cầu học sinh tính

cho học sinh phát

biểu thành lời hằng

đẳng thức bình

phương một hiệu

Cho Hs vận dụng tính

4=?2

HS tìm hiểu (512 =51.51 )

HS tính

HS tính (a-b)2=(a-b)(a-b) = a2 – ab – ab+ b2

Phát biểu Ghi nhớ

Cả lớp thực hiện

1 HS lên bảng

HS tìm hiểu Tính

Cả lớp cùng thựchiện

Học sinh nhắc lại

(a-b)2 = a2 -2ab +b2

Aùp dụng a/ Tính ( 2x- 3y)2 =

=(2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2

=4x2 -12xy + 9y2b/ Tính 992 = (100-1)2

=?

Lưu ý :(a-b)2 =(b-a)2

III: Hiệu hai bình phương

( a+b)(a-b) = a2 –b2Vậy

a2 –b2=( a+b)(a-b)

Aùp dụng Tính

a/ ( 5x-7y)(5x+7y)=25x2-49y2b/ 56.64=(60-4)(60+4)

Trang 10

(hiệu hai bình phương

= tổng 2 số nhân

với hiệu của chúng)

Yêu cầu HS phát

biểu thành lời

Vận dụng thực hiện

phép tính

Gv gợi ý : số 56 và

64 ta biến đổi sao cho

có hai số có tổng

và hiệu bằng 56 và

Về học thuộc 3 hđt

So sánh bp1 tổng và

bp 1 hiệu

BTVN : 16, 17 (sgk)

Ghi nhớ và thực hiện Thực hiện theo nhóm ( 2 bạn )

Học sinh cùng thực hiện và so sánh hai hằng đẳng thức (1;2)

=602 -42=………=3584

Trang 11

Ngày soạn 16/09/200Ngày giảng 19/09/200Tiết 5

Ba hằng đẳng thức đã học, bài tập về nhà

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

HĐ 1: bài cũ (8’)

Viết các hằng đẳng

thức đã học và phát

biểu thành lời ?

HĐ 2 : Luyện tập (25’)

Cho HS làm bài tập

17

Vậy muốn tính nhẩm

bình phương của số tự

nhiên có hai chữ số

có tận cùng = 5 ta

làm ntn?

Gv HD HS từng bước

10a+5 là cách viết

số tự nhiên có hai

chữ số có tận cùng

=5 trong hệ thập

GV hướng dẫn cho HS

3HS trả lời lần lượt 3hằng đẳng thức

Theo dõi sự hướngdẫn của giáo viênđể cùng đi xây dựngcông thức tổng quát

= (10a+5)2 =?

(hđt bình phương mộttổng )

100 a2+100 a +25

= 100 a.(a+1)+ 25

HS đọc đề ra (từ đa thức có 3hạng tử viết thànhbình phương mộthiệu )

Cùng làm theo hướngdẫn của giáo viên

Bài 17

Tổng quát

= (10a+5)2 =100 a2 +100 a+25 =100 a (a+1) +25Tính

252=100.2.3+25=600+25=625

352=100.3.4+25= 1225Bài 16c

Trang 12

Cho HS làm bài 20

Muốn biết sự đúng

sai thì ta làm sao để

biết ?

Cho HS làm bài 22

Vận dụng hđt để tính

nhanh

101 là tổng của hai

số nào ?

199 là hiệu hai số

nào cho thích hợp

47.53 ta viết 47 thành

hiệu hai số nào để

tổng hai số ấy =53

Aùp dụng hđt nào để

GV cho Hs nhắc lại

cách trình bày bài

cần biến đổi vế

phải rồi viết vế

So sánh kết quả Nhận xét

HS lên thực hiện Và hoàn thiện bàigiải vào vở

Nhóm hoạt độngĐại diện nhóm trìnhbày bài làm ( Mỗinhóm làm một bài )

(x+2y)2=x2 +4xy +4y2

Ta thấy vế trái khácvế phải

Vậy x2 + 2xy+4y2=(x+2y)2

Là sai Bài 22Tính nhanh

1012 = (100+1)2 = 10000+200+1 =10201

1992 = ( 200-1)2 =……

= 3960147.53=(50-3)(50+3)=502-32 = ………

=2491Bài 23

CM (a+b)2=(a-b)2 +4ab+ Biến đổi vế trái tacó

(a+b)2 =a2+2ab+b2+ Biến đổi vế phải

ta có (a-b)2 +4ab = a2 -2ab+b2+4ab

= a2 +2ab+b2

Ta thấy vế trái = vếphải

Vậy đẳng thức đãđược chứng minh

KQ 1/ =25x2 + 90xy +81y22/ = 4a2b2 -12ab + 93/ = 16m2n2 -25n24/ = 864

Trang 13

GV cho HS sửa sai rồi

đánh giá kết quả

HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

(tiếp theo)

I: Mục tiêu

- Nắm được hai hằng đẳng thức : lập phương của một tổng vàlập phương của một hiệu

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập

- Rèn tính chính xác , cẩn thận , biết so sánh hai hằng đẳngthức với nhau

II: Chuẩn bị

Kiến thức cũ : hằng đẳng thức : bình phương một tổng và bìnhphương một hiệu , nhân đa thức với đa thức, luỹ thừa bậc lẻ củasố âm

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

HĐ 1: Bài cũ(10’)

1/Viết công thức

tổng quát của ba

hằng đẳng thức đã

học

2/ (a+b)2 + (a-b)2 –(a+b)

(a-b)

 giáo viên nhận

xét kết quả và

chốt lại

Ta đã học ba hằng

đẳng thức giờ hôm

Gọi học sinh lên bảngHọc sinh lên bảngthực hiện

(= a2 +2ab +b2 + a2 -2ab+b2

-a2 +b2 =a2 + 3b2

HS chú ý lắng nghe

Trang 14

nay ta đi tìm hiểu tiếp

2 hằng đẳng thức :

lập phương một tổng

và lập phương một

GV giải thích cho học

sinh thuật ngữ : lập

phương một tổng

Cho học sinh tính

Cho HS tính (lưu ý cho

hs Thay vào CT cho

đúng rồi mới tính )

Rồi so sánh KQ của

(x+2)3 ,và (2+x) 3 rút ra

điểm cần lưu ý

(đổi chỗ hai số hạng

trong tổng  tổng

không đổi

Cho học sinh lưu ý

Ta đã có lập phương

của một tổng vậy

lập phương của một

Hãy viết biểu thức

trên theo tổng đại số

[a+(-b)]3=(a-b)3

Thì (a-b)3 =?

 gV giới thiệu HĐT

lập phương một hiệu

Ghi nhớ và phátbiểu thành lời

Cả lớp cùng thựchiện theo sự hướngdẫn của giáo viên

Ghi nhớ , phát biểuthành lời

Học sinh thực hiệntheo nhóm ( hai em)

Suy nghĩ và trả lời

Ghi nhớ

HS tính [a+(-b)]3 = a3+3.a2.(-b)+3a(-b)2+(-b)3

= a3-3a2b+3ab2 –b3

Cả lớp cùng thựchiện

HS cùng làm Hoàn thiện bài giảivào vở

Cả lớp cùng làm

HS thực hiện ?4c

IV: Lập phương của một tổng

Tính (a+b)3 = ( a+b) (a+b)2

= (a+b) (a2 +2ab +b2 )

= a3+2a2b + ab2 +a2b+2ab2 + b3

=a3 + 3a2b + 3 ab2 + b3TQ

(A+B)3= A3 +3A2B+3AB2+B3

A,B là các biểu thứctuỳ ý

Aùp dụng a/Tính

x3+3.x2.2+3x.22+23 = x3+6.x2+12x.+8

b/ Tính

23+3.22.x+32.x2+x3 = x3+6.x2+12x.+8

c/ (2x+y)3

(2x)2.y+3.2x.y2+y3

= 8x3 +12x2y+6xy2 +y 3Lưu ý :

Trang 15

GV nhận xét và sửa

sai ( nếu có )

Về nhà học thuộc hai

hằng đẳng thức trên

và làm bài tập

26b,27,28a

Lưu ý :bài 27b là đa

thức đối của bài 28b

Cả lớp cùng thựchiện vào vở bt

Bài 26a (2x2 +3y)3=?

= 2x2)3+3.(2x2)2.3y+

3.2x2.(3y)2+(3y)3

+36x4y+54x2y2+27y3Bài 28b x3 -6x2+12x-

8 =?

= x3 3.x2.2+3.x.22-23

= (x-2)3Thay x = 22 ta có =(22-2)3 = 203 = 8000Ghi nhớ

A, B là các biểu thứctuỳ ý

*Lưu ý (a-b)3 khác a)3

(b-(a-b)3 là đa thức đốicủa(b-a)3

Aùp dụng Tính a/ (x-1)3 =x3 -3x2+3x-1

b/ (1-x)3 =1-3x+3x2

-x3c/ (x-2y)3= = x3 - 6x2y+12xy2 - 8y3

Ngày soạn 23/09/200Ngày giảng 25/09/200Tiết 7

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (

tiếp theo)

I: Mục tiêu

- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức : tổng hai lập phươngvà hiệu hai lập phương

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập

- Rèn kỹ năng nhận biết dạng của hằng đẳng thức và kỹnăng tính toán các phép toán nhân và phép toán luỹthừa làm quen cụm từ bình phương thiếu …

Trang 16

- Phải chính xác khi sử dụng ngôn từ : lập phương một tổng vớitổng hai lập phương vàlập phương một hiệu với hiệu hai lậpphương

II: Chuẩn bị

Kiến thức cũ : (an)m=anm

Các hằng đẳng thức đã học

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV nhân xét và sửa

sai (nếu có )

* Ta đã được học 5 hđt

còn hai hđt nữa ta đi

GV cho phép tính và

gọi học sinh lên bảng

Nhận xét kết quả

Rút ra hằng đẳng

thức : tổng hai lập

phương

Giới thiệu cho hs cụm

từ

Bình phương thiếu của

một hiệu (a2-ab+b2)

Cho HS phát biểu

thành lời

(Tổng hai lập phương

=tổng hai số nhân

với bình phương thiếu

một hiệu hai số đó )

+ lưu ý hs : Đẳng

thức viết vế nào

trước cũng được )

Vận dụng hằng đẳng

Ghi nhớ và phátbiểu thành lời

HS tính Lên bảng sửa bài

VI: Tổng hai lập phương

Tính (a+b)(a2-ab+b2)

= a3-a2b+ab2+a2b-ab2+b3

= a3 +b3

Vậy

a3 +b3 =(a+b)(a2-ab+b2)Với a,b tuỳ ý

hay (a+b)(a2-ab+b2)= a3+b3

Aùp dụng a/ (x+1)(x2 -x+1)=x3+1b/ 8x3 +y3= (2x)3+y3

=(2x+y)(4x2-2xy+y2)

VII: Hiệu hai lập phương

Tính

Trang 17

hai lập phương “(14’)

Cho phép tính và gọi

học sinh lên bảng

Nhận xét kết quả

Rút ra hằng đẳng

thức : tổng hai lập

phương

Giới thiệu cho hs cụm

từ

Bình phương thiếu của

một tổng (a2+ab+b2)

Cho hs phát biểu

thành lời

(Hiệu hai lập phương

=hiệu hai số nhân

với bình phương thiếu

một tổng hai số đó )

Vận dụng hđt vào tính

toán

Viết 27 và 64a3 thành

số có luỹ thừa ba

** so sánh hai hằng

đẳng thức tuỳ ý

nhưng phải nói đúng

tên hằng đẳng

Ghi nhớ để thực hiện

Aùp dụng a/

(a-3b)(a2 +3ab+9b2)= =a3 –(3b)3=a3-27b3b/

27-64a3 = (3)3-(4a)3 =(3-4a)(9+12a+16a2)

Trang 18

Về nhà học kỹ 7

hằng đẳng thức

BTVN 33,34,35(sgk)

Ngày soạn 25/09Ngày giảng 28/09/200Tiết 8

LUYỆN TẬP

I: Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Học sinh vận dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức đáng nhớvào việc giải toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác , nhận diện dạng của hằng đẳngthức

II: Chuẩn bị

Kiến thức cũ : 7 hằng đẳng thức , quy tắc nhân đơn đa thức ,các phép toán luỹ thừa

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

Câu a có tổng hai

lập phương và lập

phương một tổng

Câu b có hiệu hai

lập phương và lập

phương một hiệu

Gọi 1 HS lên bảng

GV cho HS nhận xét

Câu b cách làm

tương tự HS tự làm

Bài 34

Cho HS phối hợp

nhiều hằng đẳng

Biến đổi vế trái

= a3+3a2b+3ab2+b33a2b-3ab2

a/ (a+b)2- (a-b)2

=a2+2ab+b2 –( a22ab+b2)

-= a2+2ab+b2 – a2

Trang 19

+2ab-tổng , bình phương

một hiệu

Quy tắc bỏ dấu

ngoặc

Cho HS nhắc lại :lập

phương một tổng và

lập phương một hiệu

Bài toán yêu cầu

làm gì ? và thực hiện

ntn?

GV hướng dẫn

Bài 35

Ta tách 68,66=2.34.66

Thì sẽ xuất hiệndạng

của hđt rồi tính nhanh

Tách 48.74=2.24.74

Cho hs làm bài 38b

Bài 38a

Lưu ý khi bỏ dấu

ngoặc đằng trước có

Theo dõi GV hướngdẩn

=a3+3a2b+3ab2+b3-(a3 -3a2b+3ab2-b3)-2b3

= a3+3a2b+3ab2+b3-a3 +3a2b-3ab2+b3-2b2

=0Bài 35: Tính nhanh a/ 342+662 +68.66

= 342+2,34.66 +662

=1002=10000

Bài 38b:CM ĐT(-a-b)2=(a+b)2

Ta viết (-a-b)2b)]2

=[(-a)+(-=(-a)2+2(-a)(-b)+(-b)2

=a2+2ab+b2

Ta thấy VT=VP Vậy đẳng thức đãđược chứng minh

Trang 20

Ngày soạn 2/10/200Ngày giảng 5/10/200Tiết 9

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN

TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ

CHUNG

I: Mục tiêu

- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Biết cách đổi dấu các hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung [a=-(-a)]

- Biết vận dụng việc phân tích đa thức vào tìm nghiệm của đa thức có bậc >1

II: Chuẩn bị

Kiến thức cũ : Cách tìm ước chung lớn nhất

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng ab+ac = a(b+c)

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ2: Phân tích đa

thức thành nhân tử

là làm gì ?(5’)

Gv cho hs nhắc lại tính

chất phân phối của

phép nhân đối với

phép cộng

Từ đó cho học sinh

hiểu được việc phân

tích đa thức thành

nhân tử

GV giới thiệu qua về

các phương pháp

HS nhắc lại Ghi công thức tổngquát

Chú ý nghe

+ Phân tích đa thứcthành nhân tử làbiến đổi đa thức đóthành một tích củanhững đa thức khác

Ví dụ ab+ac = a(b+c)5x+5y=5(x+y)

Trang 21

phân tích sẽ được học

ở lớp 8 (4 phương

bằng phương pháp

đặt nhân tử chung

Làm thế nào để

xuất hiện hai đa thức

giống nhau ?

Khi đã đổi dấu thì ta

được thừa số giống

nhau và lấy đó làm

nhân tử chung

Giáo viên gút lại cho

học sinh cách phân

tích đa thức thành

nhân tử bằng phương

pháp đặt nhân tử

HS làm ?1

HS suy nghĩ và trảlời

HS đổi dấu Viết thành tích =?

Ghi nhớ

HS cả lớp cùng làm

1 HS lên bảng

HS suy nghĩ Theo dõi và ghi nhớ

Đổi dấu để xuấthiện nhân tử chung Phân tích đa thức ? Thay giá trị rồi tính

I: Ví dụ

a/ x2 – x = x.x – x 1)

- Hệ số là UCLN củacác hệ số nguyêndương của các hạngtử

- Các luỹ thừa bằngchữ có mặt trongtrong mỗi hạng tửvới số mũ của mỗithuỹ thừa là số mũnhỏ nhất của nó + Nhiều khi để làmxuất hiện nhân tửchung ta cần đổi dấucác hạng tử

II: Aùp dụng

1/ Phân tích đa thức 15x3 -5x2+10x

=5x.3x2-5x.x+5x.2

=5x(3x2-x+2)2/ Tìm x sao cho 3x2-6x=0

Ta có 3x.x-3x.2=0 3x(x-2) =03x=0 x=0Hoặc x-2=0 x=2Vậy x=0 hoặc x=2

Trang 22

Cho HS làm ?2

Làm thế nào để tìm

x ?

Phân tích đa thức vế

trái thành nhân tử

rồi cho từng thừa số

của tích = 0 và tìm x

+ Muốn tính giá trị

biểu thức thì hãy

phân tích đa thức đó

trước rồi thay số

x(x-1)-y(1-x) với x =2001

và y =1999

1)-y(1-x) = 1)+y(x-1)

= (x-1)(x+y)

Thay số ta có

= (2001-1)(2001+1999)

= 2000.4000=8000000

Ngày soạn 2/10/200Ngày giảng 7/10/200Tiết 10

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG

7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Quy tắc đổi dấu

III: Tiến trình bài dạy

Hoạt động của

HĐ1(10’) cho học sinh

cách viết các hằng

đẳng thức ( đa thức )

thành tích  xuất

hiện dạng của hằng Gọi 2 hs lên bảng Lưu ý

Trang 23

GV giới thiệu: Vế

trái là các đa thức

Còn vế phải viết

thành tích các thừa

số

Cách làm như trên ta

gọi là phân tích đa

cho học sinh cách

tách các hạng tử để

làm xuất hiện dạng

Để xuất hiện x2- 2

Là hiệu hai bình

HS cả lớp cùng thựchiện

HS làm ?1 a( lập phương của mộttổng )

Số thứ nhất ? sốthứ hai ?

HS suy nghĩ và làmtheo sự hd của gv

HS làm ?2

Cả lớp theo dõi vàcùng làm theo sựhướng dẫn của gv Hiệu hai lập phương

a3 - b3 = (a-b)( a2+ab+b2)

I: Ví dụ

Phân tích đa thức

a/ x2-4x+4 =x2 -2.x.2+22 =(x-2)2

b/ x2-2 = x2- 2 = (x- )(x+ )

c/ 1-8x3 = 1- (2x)3 =(1-2x)(1+2x+4x2)

II: Aùp dụng

1/Phân tích đa thứcsau

Ngày đăng: 11/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ nhỏ cho từng nhóm - đại 8 hkI(3 cột hay vào xem nhé)
Bảng ph ụ nhỏ cho từng nhóm (Trang 1)
Hình thức : - đại 8 hkI(3 cột hay vào xem nhé)
Hình th ức : (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w