- Biết và cho ví dụ các bước trong quá trình xử lý thông tin của con người - Biết thông tin được biểu diễn trên máy tính như thế nào 2 - Kỹ năng: Biết máy tính là công cụ hỗ trợ hoạt độn
Trang 1Ngày Soạn: Tuần: 1
Chủ đế 1: THÔNG TIN VÀ XỬ LÝ TIN HỌC
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết khái niệm thông tin Nhận diện và phân biệt các dạng thông tin cơ bản: văn bản, hình ảnh,
âm thanh
- Biết và cho ví dụ các bước trong quá trình xử lý thông tin của con người
- Biết thông tin được biểu diễn trên máy tính như thế nào
2 - Kỹ năng: Biết máy tính là công cụ hỗ trợ hoạt động xử lí thông tin của con người và tin học là
ngành khoa học nghiên cứu các hoạt động xử lí thông tin tự động bằng máy tính điện tử
3-Về thái độ: Giúp học sinh có ý thức học tập môn học, rèn luyện tính cần cù.
- Xem trước phần 1, 2 của bài 1
3 Phương Pháp giảng dạy
- Nêu và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
phát triển của lịch sử loài người Sự phát triển của tin học được gắn liền với sự phát triển của các thế
hệ máy tính điện tử Máy tính điện tử là một thiết bị kĩ thuật hiện đại để lưu giữ và xử lí thông tin
Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết được mối liên hệ giữa thông tin và tin học.
A Hoạt động khởi động
* Hoạt động 1: Quan sát các hình ảnh và điền vào chổ trống
*Mục đích: gợi ý cho học
sinh về việc sử dụng mạng
máy tính trong công việc
- Giao việc: Yêu cầu học
sinh quan sát các hình ảnh
và điền vào chỗ trống bên
dưới
- Nhiệm vụ: xử lý tìnhhuống giáo viên đưa ra
- Phương thức hoạt động:
cá nhân
- Thiết bị, học liệu được
sử dụng (nếu có): sáchgiáo khoa
- Sản phẩm học tập (nếucó):
10’
Trang 2Tín hiệu màu đỏ của đèn
-giao thông cho em biết điều
được ghi nhận là 25oC Hãy
cho biết dự báo nhiệt độ của
ngày tiếp theo là bao nhiêu?
xét câu trả lời của học sinh
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp: Học sinh
không trả lời được Giáo
viên gợi ý và đưa ra hướng
giải quyết
- Báo cáo: Cách xử lýtình huống
Dừng xe trước vạch đi bộ
* Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm thông tin.
- Giao việc: đặt câu hỏi cho
các nhóm
1 Em hãy nêu khái niệm về
thông tin? (hs khá – giỏi)
2 Em hãy xem các ví dụ về
thông tin dưới đây và cho
- Nhiệm vụ: đọc sáchgiáo khoa trả lời câu hỏicủa giáo viên đưa ra
- Phương thức hoạt động:
nhóm Lớp chia làm 8nhóm
- Thiết bị, học liệu được
sử dụng (nếu có): sáchgiáo khoa
- Sản phẩm học tập (nếucó):
Thông tin là tất cả
15’ 1 Thông tin là gì?
Thông tin là tất cả những gìđem lại sự hiểu biết về thế giớixung quanh (sự vật, sự kiện )
và về chính con người Thôngtin mạng lại sự hiểu biết chocon người
Ví dụ:
- Tin tức thời sự trong nước vàthế giới thông qua báo chí,phát thanh truyền hình
- Tín hiệu đèn xanh đèn đỏ của
Trang 3biết giách quan nào của con
người có thể tiếp nhận thông
tin đó bằng cách nối hình
của giác quan tương ứng với
bảng ghim
3 Em hãy ghi 3 ví dụ khác
về thông tin mà em biết vào
bảng ghim và nối với hình
giác quan tiếp nhận tương
xét câu trả lời của học sinh
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp: học sinh không
biết các thiết bị trên
những gì đem lại sự hiểubiết về thế giới xungquanh (sự vật, sự kiện )
đèn giao thông…
- Mùi thơm của trái mít cho tabiết được mít đã chín
* Hoạt động 3: Tìm hiều thông tin có những dạng nào?
- Giao việc: Các nhóm hãy
hoàn thành những câu hỏi
thông tin (văn bản, hình ảnh,
âm thanh) cho đúng bằng
cách đánh dấu ô tròn màu
sắc tương ứng
- Nhiệm vụ: Các nhómhoàn thành câu hỏi giáoviên đưa ra
- Phương thức hoạt động:
Hoạt động học nhóm
- Thiết bị, học liệu được
sử dụng (nếu có): sáchgiáo khoa
- Sản phẩm học tập (nếucó):
trả lời câu hỏi vào tập
- Văn bản, hình ảnh, âmthanh
- Dạng văn bản: Chữ số,
kí hiệu trong sách, chữviết trong vỡ ghi
- Dạng hình ảnh: hình vẽminh họa trong sách
- Dạng âm thanh: tiếngcòi ô tô, tiếng cô giáogiảng bài, …
10’ 2 Thông tin có những dạng nào?
Có 3 dạng thông tin cơ bản:
- Dạng văn bản: Chữ số, kí hiệutrong sách, chữ viết trong vỡghi, …
- Dạng hình ảnh: hình vẽ minhhọa trong sách, hình ảnh chútchuột Mickey trong phim, ảnhchụp chung với người bạn
- Dạng âm thanh: tiếng chimhót, tiếng còi ô tô, tiếng cô giáogiảng bài, …
Trang 4- Hướng dẫn, hỗ trợ: hỗ trợ
nhóm hoạt động
- Phương án đánh giá: Mỗi
nhóm hoàn thành các câu
hỏi, trả lời đúng nhóm được
2 đ/ 1 câu, nhóm nào trả lời
nhanh được cộng thêm 1 đ
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp:
- Báo cáo: Các nhóm báocáo tình hình hoàn thànhcác câu hỏi của giáo viênđặt ra, các nhóm ghi đáp
án vào bảng học tập củatừng nhóm, học sinh ghinhận kết quả do lớpthống nhất vào sách giáokhoa
4 Củng cố: (5’)
- Thông tin là gì?
- Thế nào là hoạt động thông tin
* Bài tập:
1 Điền những cụm từ thế giới, đem lại vào những vị trí còn thiếu
Thông tin là những gì ……… sự hiểu biết về ……… xung quanh và vềchính con người
2 Thông tin có thể giúp con người:
A Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh
B Biết được tin tức và sự kiện xảy ra trên thế giới
C Nắm được qui luật của tự nhiên
D Tất cả đều đúng
5 Dặn dò: (2’)
- Xem trước phần 2: Thông tin có những dạng nào?
Phần 3: Tìm hiểu sơ đồ xử lí thông tin
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
IV Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 5
Ngày Soạn: Tuần: 1
Chủ đế 1: THƠNG TIN VÀ XỬ LÝ TIN HỌC
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết khái niệm thơng tin Nhận diện và phân biệt các dạng thơng tin cơ bản: văn bản, hình ảnh,
âm thanh
- Nhận diện và phân biệt các dạng thơng tin cơ bản: văn bản, hình ảnh, âm thanh
2 - Kỹ năng: Biết và cho ví dụ các bước trong quá trình xử lý thơng tin của con người.
3-Về thái độ: Giúp học sinh cĩ ý thức học tập mơn học, rèn luyện tính cần cù.
- Xem trước phần 3, 4 của chủ đề 1
3 Phương Pháp giảng dạy
- Nêu và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ: Khơng kiểm tra
thông tin của con người, hoạt động thông tin và tin học, để hiểu rõ hơn thông tin tồn tại ở nhữngdạng nào, tìm hiểu sơ đồ xử lí thơng tin chúng ta vào phần 3 và 4
B Khám Phá
* Hoạt động 1: Tìm hiểu sơ đồ xử lí thơng tin.
- Giao việc: Các nhĩm hãy
hồn thành những câu hỏi
bài tập sau
1 Em hãy cho biết các bước
xử lý thơng tin?
2 Em hãy cho biết sơ đồ xử
lí thơng tin trên máy tính
được biểu diễn như thế nào?
3 Em hãy quan sát những ví
- Nhiệm vụ: Cá nhân trảlời câu hỏi giáo viên đưara
- Phương thức hoạt động:
Hoạt động học nhĩm
- Thiết bị, học liệu được
sử dụng (nếu cĩ): sáchgiáo khoa
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
trả lời câu hỏi vào tập
- Tiếp nhận thơng tin
Xử lí, lưu trữ thơng tin
Truyền, trao đổi thơngtin
15’ 3 Tìm hiểu sơ đồ xử lí thơng
tin.
Trang 6dụ minh họa sơ đồ xử lí
thông tin dưới đây và tìm
thêm một ví dụ mới và điền
vào sơ đồ bên dưới
- Hướng dẫn, hỗ trợ: hỗ trợ,
gợi ý học sinh trả lời
- -Phương án đánh giá: nhận
xét câu trả lời của học sinh
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp: học sinh không
trả lời được, gợi ý cho học
sinh trả lời câu hỏi
- Báo cáo: ghi nhận kếtquả các câu hỏi
* Hoạt động 2: Tìm hiều máy tính – Công cụ hỗ trợ con người xử lý thông tin.
- Giao việc: Các nhóm hãy
hoàn thành những câu hỏi
sau:
1 Hoạt động xử lý thông tin
của con người được tiến
4 Khả năng của các giác
quan và bộ não của con
người có giới hạn không?
5 Theo em con người làm
điều gì để vượt qua những
giới hạn nhất định của các
giác quan và bộ não?
6 Em hãy đi n vào ch trôngền vào chỗ trông ỗ trông
tên c a các công c d i đâyủa các công cụ dưới đây ụ dưới đây ưới đây
cho phù h p:ợp:
- Nhiệm vụ: Cá nhânhoàn thành câu hỏi củagiáo viện
- Phương thức hoạt động:
Hoạt động cá nhân
- Thiết bị, học liệu được
sử dụng (nếu có): sáchgiáo khoa
- Hoạt động xử lí thôngtin của con người đượctiến hành nhờ giác quan
và bộ não
- Giác quan: tiếp nhậnthông tin
- Bộ não: Xử lý thôngtin
con người xử lý thông tin.
- Hoạt động xử lí thông tin củacon người được tiến hành nhờgiác quan và bộ não Giác quan:tiếp nhận thông tin, bộ não: Xử
lý thông tin
- Con người phát minh ra cáccông cụ, phương tiện để vượtqua những giới hạn của bộ não
và các giác quan
Trang 7Tên: Kínhhiển viNghiêncứu sinhvật
rất nhỏ
Tên:……
Quan sátcác vì sao
Tên:
…………
Soạn thảovăn bả
6 Sự ra đời của nghành tin
học giúp xã hội lồi người
như thế nào?
- Hướng dẫn, hỗ trợ: hỗ trợ
nhĩm hoạt động
- Phương án đánh giá: nhận
xét câu trả lời của học sinh
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp: học sinh khơng
trả lời được, gợi ý cho học
sinh trả lời câu hỏi
Tên:
Kínhhiển viNghiên
Tên:
Kínhviễnvọng
Tên:
Máy tính
- Thực hiện các hoạtđộng thơng tin một cách
tự động
- Sản phẩm học tập (nếucĩ): trả lời câu hỏi vàotập
- Báo cáo: ghi nhận kếtquả các câu hỏi
4 Củng cố: (5’)
- GV nhắc lại sơ đồ xử lí thơng tin
- Máy tính điện tử có thể giúp con người làm được những việc gì?
- Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính điện tử hiện nay?
* Bài tập: Một trong những nhiệm vụ chính của tin học là?
A Nghiên cứu giải các bài tốn trên máy tính;
B Nghiên cứu chế tạo các máy tính với nhiều tính năng ngày càng ưu việt hơn;
C Nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thơng tin một cách tự động nhờ sự trợ giúpcủa máy tính điện tử
5 Dặn dị: (2’)
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị trả lời các câu hỏi:
+ Thơng tin được biểu diễn trên máy tính như thế nào?
IV Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 8
Ngày Soạn: Tuần: 2
Chủ đế 1: THƠNG TIN VÀ XỬ LÝ TIN HỌC
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết thơng tin được biểu diễn trên máy tính như thế nào
- Biết và cho ví dụ các bước trong quá trình xử lý thơng tin của con người
- Nhận diện và phân biệt các dạng thơng tin cơ bản: văn bản, hình ảnh, âm thanh
- Biết và cho ví dụ các bước trong quá trình xử lý thơng tin của con người
2 - Kỹ năng: Biết thơng tin được biểu diễn trên máy tính như thế nào.
3-Về thái độ: Giúp học sinh cĩ ý thức học tập mơn học, rèn luyện tính cần cù.
- Xem trước phần 5 của CHỦ ĐỀ 1
3 Phương Pháp giảng dạy
- Nêu và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ: Khơng kiểm tra
máy tính điện tử Tiết học hôm nay cô giúp các em biết thơng tin được biểu diễn trên máy tínhnhư thế nào? Biết được các ví dụ về các dạng thơng tin văn bản, hình ảnh, âm thanh chúng ta vàotim hiểu phần 5
B Khám Phá
*Hoạt động 1: Tìm hiểu thơng tin được biểu diễn trên máy tính như thế nào?
- Giao việc: Học sinh trả lời
câu hỏi
1 Thơng tin chưa xử lí trong
cuộc sống con người gồm
- Phương thức hoạt động:
cá nhân
- Thiết bị, học liệu được
sử dụng (nếu cĩ): sáchgiáo khoa
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
trả lời câu hỏi vào tập
+ Văn bản, âm thanh,hình ảnh
10’ 5 Thơng tin được biểu diễn
trên máy tính như thế nào?
- Để máy tính cĩ thể xử lí thơng
tin, thơng tin cần được biểudiễn dưới dạng phù hợp là dãybít (cịn gọi là dãy nhị phângồm 2 kí hiệu 0 và 1)
- Để con người cĩ thể hiểuđược, thơng tin đã được xử lícần được biến đổi từ dãy bítthành một trong những dạngquen thuộc của con người như
âm thanh, văn bản, hình ảnh
Trang 93 Để con người có thể hiểu
được, thông tin đã xử lí cần
được biến đổi từ dãy bít
thành những dạng thông tin
nào? (hs giỏi)
4 Quá trình biến đổi thông
tin thành dãy bit được gọi là
quá trình gì? (hs tb)
5 Quá trình giải mã là gì?
(hs khá – giỏi)
- Hướng dẫn, hỗ trợ: hỗ trợ
học sinh xây dựng bài học
- Phương án đánh giá: nhận
xét câu trả lời của học sinh
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp: học sinh không
trả lời được, gợi ý cho học
sinh trả lời câu hỏi
+ Dãy bít gồm kí hiệu 0
và 1
+ Văn bản, hình ảnh, âm thanh
+ Quá trình mã hóa
+ Quá trình biến đỗi dãy bit thành một trong những dạng quen thuộc với con người gọi là quá trình giãi mã
- Báo cáo: Các nhóm báo cáo tình hình hoàn thành các câu hỏi của giáo viên đặt ra, các nhóm ghi đáp
án vào bảng học tập của từng nhóm, học sinh ghi nhận kết quả do lớp thống nhất vào sách giáo khoa
C Hoạt động trải nghiệm:
* Hoạt động 2: Tìm hiểu Thông tin quanh em
- Giao việc: đặt câu hỏi cho
học sinh trả lời, tự học sinh
giải quyết vấn đề được đặt
ra
Hãy quan sát môi trường
sống ở nhà và ở trường em
Ghi nhận các tình huống em
thường gặp và xác định các
dạng thông tin mà em thu
nhận được trong tình huống
trên Chia sẽ kết quả của em
với các bạn cùng bàn
Môi
trường
sống
S
T
Tình huống
Các dạng thông tin
Văn bản Hình ảnh thanh Âm
Ở nhà 1
2
3
Em đọc một bài báo vền vào chỗ trông chăm sóc sức khỏe
con người gồm chữ, số và một vài hình ảnh minh
họa
Ở trường 4 5 6 Nhân viên văn phòng nhập thời khóa biểu viết tay vào máy tính
- Hướng dẫn, hỗ trợ: gợi ý
khi học sinh trả lời sai
- Phương án đánh giá: nhận
- Nhiệm vụ: đọc sách giáo khoa trả lời câu hỏi của giáo viên
- Phương thức hoạt động:
cá nhân
- Thiết bị, học liệu được
sử dụng (nếu có): sách giáo khoa
- Sản phẩm học tập (nếu có):
- Báo cáo: ghi vào tập các kiến thức lợi ích của mạng máy tính
15’ 1 Thông tin quanh em.
Trang 10xét câu trả lời của học sinh.
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp: học sinh trả lời
sai, gọi học sinh khác hỗ trợ
bạn trả lời câu hỏi
* Hoạt động 3: Tìm hiểu Máy tính hỗ trợ con người như thế nào?
- Giao việc: Trong các tình
huống ở hoạt động 1, tình
huống nào con người có sử
dụng công cụ máy tính để hỗ
trợ? Máy tính hỗ trợ như thế
nào trong quá trình xử lí
thông tin (lưu trữ, tính toán,
…) trả lời câu hỏi bằng cách
xét câu trả lời của học sinh
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp: học sinh trả lời
sai, gọi học sinh khác hỗ trợ
bạn trả lời câu hỏi
- Nhiệm vụ: học sinhhoạt động cá nhân, nhómtrưởng quản lý công việccủa từng thành viên phảihoàn thành
- Phương thức hoạt động:
Cá nhân học sinh dựavào phòng máy tin họccủa trường và liệt kê racác thông tin trong bảng
- Thiết bị, học liệu được
sử dụng (nếu có): sáchgiáo khoa
- Sản phẩm học tập (nếucó): học sinh hoàn thànhbảng dữ liệu
lí thông tin (lưu trữ, tính toán,
…)
4 Củng cố: (5’)
- Thông tin và hoạt động xử lí thông tin
- Ba dạng thông tin cơ bản: văn bản, hình ảnh, âm thanh
- Dãy bít (được gọi dãy nhị phân) Gồm 2 kí hiệu 0 và 1
- Giáo viên yêu cầu hoc sinh bài đọc thêm – tại sạo máy tính lại sử dụng hệ nhị phân
5 Dặn dò: (2’)
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị trả lời các câu hỏi:
+ Có những loại máy tính nào?
+ Hai thành phần cơ bản của máy tính là gì?
+ Máy tính được ứng dụng như thế nào vào cuộc sống con người
IV Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 11
Ngày Soạn: Tuần: 2
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết và nhận diện được các loại máy tính thường gặp trong đời sống
- Biết máy tính gồm 2 thành phần: phần cứng và phần mềm, cho ví dụ về phần cứng về phầnmềm Biết máy tính ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội và cho ví dụ
2 - Kỹ năng:
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học vàchuẩn xác
- Biết được cĩ những loại máy tính nào
- Biết được hai thành phần cơ bản của máy tính là gì
- Biết được máy tính được ứng dụng như thế nào vào cuộc sống con người
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo.
3 Phương pháp giảng dạy:
- Diễn giảng – nêu vấn đề
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu khái niệm thơng tin và các dạng thơng tin?
- Nêu sơ đồ xử lí thơng tin của con người?
- Biểu diễn thơng tin trong máy tính như thế nào?
3 Giảng bài mới: (2’) Ngày nay, máy tính là thiết bị điện tử rất quen thuộc trong cuộc sống
của con người, máy tính cĩ rất nhiều hình dạng, kích cỡ khác nhau và cĩ thể thực hiện nhiềuchức năng trong cuộc sống Vì vậy để hiểu rõ hơn vấn đề đĩ ta vào chủ đề 2: Máy tính và ứngdụng
A Khởi động
*Hoạt động 1: Quan sát và đánh dấu vào hình ảnh mà theo em đĩ là máy tính điện tử
- Yêu cầu hs quan sát và đánh - Hs quan sát và thảo 12’ Quan sát và đánh dấu vào
Trang 12dấu vào hình ảnh mà theo em
đĩ là máy tính điện tử
- Thảo luận theo nhĩm:
- Yêu cầu hs đại diện nhĩm trả
lời
Hướng dẫn, hỗ trợ: gợi ý khi học
sinh trả lời sai
- Phương án đánh giá: nhận xét
câu trả lời của học sinh
- Dự kiến tình huống xảy ra và
giải pháp: học sinh trả lời sai,
gọi học sinh khác hỗ trợ bạn trả
lời câu hỏi
- Gv tĩm lại: Máy tính cĩ rất
nhiều hình dạng, kích cỡ khác
nhau và cĩ thể thực hiện nhiều
chức năng khác nhau trong cuộc
sống
luận theo nhĩm
- Hs đại diện nhĩm trảlới: ghi vào tập các kiếnthức lợi ích của mạngmáy tính
- Hs lắng nghe
hình ảnh mà theo em đĩ là máy tính điện tử
B Khám phá
*Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại máy tính thơng dụng
- Giao việc: Em hãy đọc mơ tả của các
loại máy tính và xem đáp án phía trên
bộ phận riêng biệt, rời rạc
như thân máy, chuột, phím,
màn hình.
- Được dùng nhiều tại cơ
quan, trường học và gia đình.
*Một số dạng thiết bị kháchoạt động như một máy tính:+ Điện thoại thơng minh+ Thiết bị đeo thơng minh.+ Máy chơi game
+ Tivi thơng minh
Trang 13với chức năng chạm tay
thay cho chuột, bàn phím.
cơ quan, trường học.
- Hướng dẫn, hỗ trợ: giới thiệu và giải
thích từng loại máy tính thơng dụng hiện
nay
- Phương án đánh giá: Nhận xét và giải
thích
Giáo viên giải thích và tĩm lại:
Nhiều thiết bị điện tử ngày nay
về cơ bản hoạt động như máy
+ Máy chơi game
+ Tivi thơng minh
4 Củng cố: (7’)
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Cĩ những loại máy tính nào?
+ Máy tính được ứng dụng như thế nào vào cuộc sống con người?
5 Dặn dò: (2’)
- Dặn HS về nhà chuẩn bị trả lời các câu hỏi:
+ Hai thành phần cơ bản của máy tính là gì?
+ Phần cứng, phần mềm là gì?
+ Nêu mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm là gì?
IV Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 14
Ngày Soạn: Tuần: 3
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết và nhận diện được các loại máy tính thường gặp trong đời sống
- Biết máy tính gồm 2 thành phần: phần cứng và phần mềm, cho ví dụ về phần cứng về phầnmềm Biết máy tính ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội và cho ví dụ
2 - Kỹ năng:
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học vàchuẩn xác
- Biết được cĩ những loại máy tính nào
- Biết được hai thành phần cơ bản của máy tính là gì
- Biết được máy tính được ứng dụng như thế nào vào cuộc sống con người
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo.
3 Phương pháp giảng dạy:
- Diễn giảng – nêu vấn đề
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ: Thơng qua
3 Giảng bài mới: (2’) Tiết học trước ta đã tìm hiểu các loại máy tính, vậy máy tính cĩ máy
thành phần? Thành phần đĩ là gì? Mối quan hệ ra sao? Để hiểu rõ vấn đề đĩ ta vào phần 2 củachủ đề 2
B Khám phá
*Hoạt động 1: Tìm hiểu hai thành phần của một máy tính.
? Kể tên một số phần mềm mà
em biết? (hs tb – yếu)
- Giáo viên giới thiệu: Mặc dù
cĩ nhiều máy tính khác nhau,
nhưng để hoạt động được máy
HS: Mario, word…
- Hs lắng nghe
26’ 2 Hai thành phần của một máy tính.
*Phần cứng: Tất cả các
thành phần, thiết bị vật lýcủa máy tính mà ta cĩ thể
Trang 15nhau và trong nhiều lĩnh vực
khác nhau của cuộc sống, nó
hơn hẳn các công cụ và
phương tiện chuyên dụng
khác như ti vi, máy giặt,
Sức mạnh của máy tính chính
là ở các phần mềm, con người
càng phát triển thêm nhiều
phần mềm mới, máy tính càng
được tăng cường sức mạnh và
được sử dụng rộng rãi hơn
- Hiện nay các em đang là học
sinh thì máy tính sẽ là công cụ
học tập, làm việc, giải trí và là
người bạn gắn bó suốt cuộc
đời các em Chính vì vậy các
- Hs quan sát
- Hs trả lời
- Hs lắng nghe và nắmđược
tiếp xúc được (sờ nắm, đụngchạm)
- Vd: Bàn phím, chuột, mànhình
*Phần mềm: (hay chương
trình máy tính) là các câulệnh máy tính (do người lậptrình viết ra) để điều khiểnhoạt động của phần cứnghoặc phục vụ nhu cầu nào
đó của con ngươi
- Vd: Paint, World, …
*Mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm:
- Phần cứng máy tính muốnhoạt động được thì cài đặtphần mềm
- Phần cứng hoạt động dưới
sự điều khiển của phầnmềm Phần mềm hoạt độngdưới sự điều khiển của conngười
Trang 16em cần biết quý trọng, giữ gìn
máy tính và yêu thích làm
việc với máy tính, rèn luyện
tác phong làm việc khoa học
chính xác
* Hoạt động 2: Bài tập ứng dụng
Giao việc: Em hãy cho biết trong các
trường hợp dưới đây, đâu là phần
- Giao việc: Em hãy điền các cơng
việc mà em cĩ thể làm với máy tính
vào bảng bên dưới và so sánh KQ
- Nhiệm vụ: Em hãy điền cáccơng việc mà em cĩ thể làm vớimáy tính vào bảng bên dưới và
+ Phần mềm máy tính được chia làm mấy loại?
+ Mối quan hệ giữa phần mềm và phần cứng?
- Các em tìm hiểu ROBOT CẢNH SÁT ĐẦU TIÊN TRÊN THẾ GIỚI GÂY SỐT Ở DUBAI
- Hướng dẫn, hỗ trợ: Tìm hiểu ở phần Bài đọc thêm
5 Dặn dò: (2’)
- Học thuộc bài đã học
- Xem trước phần 3 và làm trước bài tập trang 13 SGK
IV Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 17
Ngày Soạn: Tuần: 3
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết và nhận diện được các loại máy tính thường gặp trong đời sống
- Biết máy tính gồm 2 thành phần: phần cứng và phần mềm, cho ví dụ về phần cứng về phầnmềm Biết máy tính ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội và cho ví dụ
- Biết máy tính ứng dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội và cho ví dụ
2 - Kỹ năng:
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học vàchuẩn xác
- Biết được cĩ những loại máy tính nào
- Biết được hai thành phần cơ bản của máy tính là gì
- Biết được máy tính được ứng dụng như thế nào vào cuộc sống con người
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo.
3 Phương pháp giảng dạy:
- Diễn giảng – nêu vấn đề
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi: Phần mềm là gì? Phần cứng là gì?
* Trả lời: *Phần cứng: Tất cả các thành phần, thiết bị vật lý của máy tính mà ta cĩ thể tiếp
xúc được (sờ nắm, đụng chạm)
- Vd: Bàn phím, chuột, màn hình
*Phần mềm: (hay chương trình máy tính) là các câu lệnh máy tính (do người lập trình
viết ra) để điều khiển hoạt động của phần cứng hoặc phục vụ nhu cầu nào đĩ của con ngươi.Vd: Paint, World,
3 Giảng bài mới: (2’) Phần trước ta đã biết được các thành phần của máy tính, vậy máy
tính được dùng để làm gì? Chúng ta vào phần 3 chủ đề 2
Trang 18HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS TG NỘI DUNG
B Khám phá
*Hoạt động 1: Tìm hiểu Máy tính được dùng để làm gì?
- Giao việc: Em hãy điền các cơng việc
mà em cĩ thể làm với máy tính vào bảng
bên dưới và so sánh KQ với bạn mình
- Phương án đánh giá: Nhận xét và rút
kết luận: Máy tính là cơng cụ hỗ trợ đắc
lực cho con người trong nhiều lĩnh vực
- Giao việc: Em hãy đọc sơ đồ SGK/12
để biết các ứng dụng chủ yếu của máy
tính? Phân loại các ứng dụng sau:
- Phương thức đánh giá: Nhận xét và cho
kết quả đúng:
- Nhiệm vụ: Em hãy điền cáccơng việc mà em cĩ thể làm vớimáy tính vào bảng bên dưới và
- Máy tính là cơng cụ hỗ trợ đắclực cho con người trong nhiềulĩnh vực:
+ Giải trí và học tập
+ Hỗ trợ cơng tác văn phịng.+ Liên lạc tra cứu và mua bán.+ Hỗ trợ cơng tác quản lí
+ Thực hiện các tính tốn
+ Robot – điều khiển tự động
- Máy tính là cơng cụ tuyệt vời.Tuy nhiên tất cả sức mạnh củamáy tính chỉ phụ thuộc vào conngười, máy tính chỉ cĩ thể làmđược những gì con người chỉ dẫnthơng qua câu lệnh
- Cĩ những việc máy tính chưathể làm được ví dụ như: Phânbiệt mùi vị, cảm giác và máy tínhkhơng cĩ năng lực tư duy
Trang 19C Trải nghiệm
* Hoạt động 2: Bài tập ứng dụng
- Giao việc: Em hãy đánh dấu vào vịng
trịn ở cột đúng hoặc sai cho các phát
- Giao việc: Nếu cần mua máy vi tính để
phục vụ nhu cầu học tập em sẽ mua loại
- Phương thức hoạt động: hoạtđộng cá nhân
- Thiết bị, học liệu được sửdụng: Sách giáo khoa
10’ 1 Đúng hay sai
2 Tình huống:
4 Củng cố: (4’)
- Những nội dung trọng tâm đã được học các em cần nắm những gì?
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Máy tính được dùng để làm gì?
+ Phần mềm máy tính được chia làm mấy loại?
+ Mối quan hệ giữa phần mềm và phần cứng?
Trang 20- Các em tìm hiểu ROBOT CẢNH SÁT ĐẦU TIÊN TRÊN THẾ GIỚI GÂY SỐT Ở DUBAI
- Hướng dẫn, hỗ trợ: Tìm hiểu ở phần Bài đọc thêm
Trang 21Ngày Soạn: Tuần: 4
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết sơ đồ cấu trúc chung của một máy tính
- Nhận diện và biết cơng dụng của các thiết bị vào, thiết bị ra
- Biết và nhận diện bộ nhớ máy tính
- Biết các đơn vị đo thơng tin và cách chuyển đổi giữa các đơn vị đo
2 - Kỹ năng:
- Nhận diện và biết cơng dụng của các thiết bị vào, thiết bị ra
- Chọn được máy tính phù hợp
- Sơ đồ tổng quát của một máy tính
- Tìm hiểu thiết bị vào/ra
- Tìm hiểu khối bộ nhớ máy tính
- Đơn vị đo lường thơng tin
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo.
3 Phương pháp giảng dạy:
- Diễn giảng – nêu vấn đề
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ: Thơng qua
3 Giảng bài mới: (2’) Chúng ta đã tìm hiểu các thành phần của máy tính: phần cứng là gì? Vậy việc
xử lí và lưu trữ thơng tin trên máy tính thực hiện được nhờ cĩ phần cứng và phần mềm Phần cứng máy tínhgồm những thành phần nào, bài học này sẽ giúp em tìm hiểu về phần cứng
A Khởi động
- Giao việc: các em hãy quan
sát các SGK? - Nhiệm vụ: quan sát cáchình ảnh trong SGK 10’
Trang 22- Gv: Qua ví dụ trên, em thấy
quá trình xử lí thơng tin trên
máy tính gồm 3 bước được mơ
tả bên dưới
- Việc xử lý và lưu trữ thơng tin
trên máy tính thực hiện được
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
- Báo cáo: Hiểu được quátrình máy tính xử lí thơngtin
B Khám phá
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sơ đồ tổng quát của một máy tính.
- Cho hs quan sát sơ đồ của một máy
tinh
- Giao việc: Em hãy nêu sơ đồ
một máy tính gồm những gì?
(hs tb)
- Thế nào là bộ xử lí trung tâm?
Bộ nhớ? Thiết bị vào/ ra? (hs
+ TB ra: Màn hình, loa, máyin,…
*Bài tập áp dụng: : Em hãy phân loạicác thiết bị, phụ kiện được đánh giá
số ở hình bên phải vào đúng sơ đồtổng quát bên trái (ví dụ như số 10 làmàn hình thuộc nhĩm thiết bị vào/ra)
Trang 23- Gv nhận xét và bổ sung.
- Vậy bộ xử lí trung tâm hoạt
động được là nhờ vào đâu?
(hs khá – giỏi)
- Gv nhận xét
- Gv yêu cầu hs: Em hãy phân loại các
thiết bị, phụ kiện được đánh giá số ở
hình bên phải vào đúng sơ đồ tổng quát
bên trái (ví dụ như số 10 là màn hình
thuộc nhĩm thiết bị vào/ra)
- Hướng dẫn, hỗ trợ: quan sát
HĐ các em
- Phương án đánh giá: nhận xét
- Dự kiến tình huống xảy ra và
giải pháp: HS trả lời sai, gợi ý
tìm hiểu SGK
- Bộ điều khiển trungtâm hoạt động dưới sựđiều khiển của chươngtrình
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
+ Bộ xử lí trung tâm: 5+ Khối bộ nhớ: 3, 4, 6+ Thiết bị vào /ra: 1, 2, 7,
8, 9,10
- Báo cáo: nêu được cấutrúc chung của một máytính, làm bài tập
4 Củng cố: (4’)
- Những nội dung trọng tâm đã được học các em cần nắm những gì?
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Sơ đồ máy tính gồm những bộ phận nào?
+ Bộ xử lí trung tâm (CPU) là gì?
+ Bộ nhớ gồm mấy loại?
+ Kể tên một số thiết bị vào/ra
5 Dặn dò: (2’)
- Học thuộc bài đã học
- Xem trước phần cịn lại chủ đề 3 và làm trước bài tập trang 18, 19 SGK
+ Thiết bị vào/ra gồm những bộ phận nào?
+ Bộ nhớ gồm mấy loại?
IV Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 24
Ngày Soạn: Tuần: 4
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết sơ đồ cấu trúc chung của một máy tính
- Nhận diện và biết cơng dụng của các thiết bị vào, thiết bị ra
- Biết và nhận diện bộ nhớ máy tính
- Biết các đơn vị đo thơng tin và cách chuyển đổi giữa các đơn vị đo
2 - Kỹ năng:
- Nhận diện và biết cơng dụng của các thiết bị vào, thiết bị ra
- Chọn được máy tính phù hợp
- Sơ đồ tổng quát của một máy tính
- Tìm hiểu thiết bị vào/ra
- Tìm hiểu khối bộ nhớ máy tính
- Đơn vị đo lường thơng tin
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo.
3 Phương pháp giảng dạy:
- Diễn giảng – nêu vấn đề
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm học tập
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 253 Giảng bài mới: (2’) Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu sơ đồ tổng quát của một máy tính
gồm: CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra Vậy bộ nhớ gồm máy loại? Thiết bị vào/ra gồm những thiết bịgì? Để hiểu rõ vấn đề đĩ ta vào phần tiếp theo của chủ đề 3
B Khám phá
* Hoạt động 1: Tìm hiểu thiết bị vào/ra.
- Giao việc: Các em quan sát
Số Tên Tiếng Việt Tên Tiếng Anh Mơ tả
Headphone Thiết bị dùng để nghe và ghi âm
Dùng để nĩi chuyện với đâyi mọi người
Monitor Là thiết bị hiển thị thơng tin của các cơng cụ dưới đâya máy tính
Giúp người sử dụ dưới đâyng giao tiếp với đâyi máy tính
Printer Dùng để in ấn tài liệu từ máy tính
Gồm cĩ: máy in kim, in phun, in laser, …
Speaker
Thiết bị dùng để nghe âm thanh
Cĩ thể tích hợp:p trong máy tính hoặc gắn phía ngồi
- Thảo luận nhĩm đơi và đưa ra
kết quả
- Giáo nhận xét
- Nhiệm vụ: tìm hiểu thếnào là thiết bị vào/ra, làmbài tập
+ 6 (chuột), 3 (máy quét),
2 (Webcam)+ 4 (Tai nghe), 8 (Mànhình), 1 (Máy in), 5 (Loa)
- Báo cáo: hồn thành bàitập SGK
- Hs quan sát và thựchành
- Thảo luận nhĩm đơi vàđại diện trả lời
- Hs lắng nghe và sửa lạicho đúng
18’ 2 Tìm hiểu thiết bị vào/ ra
- Thiết bị vào gồm: Bàn phím, chuột,máy quét, webcam, …
- Thiết bị ra gồm: Tai nghe, mànhình, loa, máy in, …
* Hoạt động 2: Tìm hiểu khối bộ nhớ máy tính.
- Gv: Cho hs quan sát hình
SGK
- Nhiệm vụ: tìm hiểu cáccơng dụng bộ nhớ, các
10’ 3 Khối bộ nhớ máy tính.
BẢNG 1 - THIẾT BỊ VÀO
Số Tên Tiếng Việt Tên Tiếng Anh Mơ tả
7 B àn phím Keyboard Thiết bị nhập văn bản
Gồm cĩ 101 – 105 phím
Mouse
Gồm cĩ nút chuột trái, nút chuột phải và con lăn
Dùng để tương tác với đâyi các mụ dưới đâyc hiển thị trên màn hình máy tính
Scanner Dùng để quét và nhập dữ liệu (hình ảnh, chữ viế’vào máy tính t)
Webcam Thiết bị thu hình vào máy tính
Dùng để giải trí, bảo vệ an ninh, hội thoại từ xa