- Nhiệm vụ: Hãy quan sát vàtìm hiểu về phịng máy tínhtrường em và điền các mụctương ứng vào bảng bêndưới: VD: Phịng máy 1 củatrường THCS Nam long cĩ 40 máy tính xếp thành 2dãy, 1 máy giá
Trang 1Ngày Soạn: Tuần: 1 + 2
- Biết nhu cầu của mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông
- Biết được khái niệm mạng máy tính
- Biết vai trò của mạng máy tính
- Biết những lợi ích của mạng máy tính
2 - Kỹ năng:
- Có kĩ năng nhận biết mạng máy tính và các thiết bị kết nối mạng
- Biết được lợi ích và vai trò của mạng tính để ứng dụng vào việc học tập
3 - Thái Độ: Thích thú trong học tập.
- Xem trước phần 1, 2 của bài 1
III Tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp: (1’)
- Điểm danh, ổn định chỗ ngồi
2 Bài mới: (2’) Các em đã được tiếp xúc với tin học qua 03 năm, các em đã được làm quen
với các phần mềm ứng dụng Vậy các em cĩ thể trả lời câu hỏi, tại sao 02 người cách xa nhau nửavịng trái đất mà họ vẫn cĩ thể trao đổi cho nhau mọi thơng tin, các em đã từng hoặc biết về Chat,E-mail Vậy các em đã thử tìm hiểu lý do tại sao ta lại làm được như vậy, và tại sao lại cĩ đượchoạt động như vậy Vậy thì nội dung bài học ta tìm hiểu hơm nay sẽ giúp các em giải quyết vấn
đề trên một cách đầy đủ nhất
A Hoạt động khởi động (15’)
- Giao việc: Quan sát hình và
đưa ra cách giải quyết
- Hướng dẫn, hỗ trợ: Quan
- Nhiệm vụ: Tìm được PPgiải quyết tình huống
- Phương thức hoạt động: cánhân
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu cĩ): SGK
- Sản phẩm học tập (nếu
10’ Quan sát các tình huống
thực tế bên dưới, em cĩ thể gợi ý gì để giải quyết các vấn đề đã nêu trong tình huống?
Trang 2* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm mạng máy tính? Bao gồm những thành phần
- Cho Hs tham khảo thông
tin SGK Mạng máy tính là
gì? (Hs tb - yếu)
- Gv nhận xét
- Em hãy nêu các kiểu kết
nối mạng mà em biết? (Hs
tb)
- Em hãy nêu các thành
phần chủ yếu của mạng?
(hs khá)
- Gv nhận xét và giải thích
cho hs từng thành phần
- Trong các thành phần trên
phần nào quan trọng nhất?
- Gv nhận xét và chốt lại
- Giao việc: Em hãy quan sát
các hình bên dưới và phân
loại phù hợp cho các thiết bị
- Nêu khái niệm SGK
- Hình sao, đường thẳng,kiểu vòng
- Thiết bị, học liệu được sử dụng (nếu cĩ): SGK
- Sản phẩm học tập (nếu cĩ):
- Báo cáo: nêu khái niệm
30’ 1 Mạng máy tính là gì? Mạng máy tính là tập
hợp các máy tính được kếtnối với nhau cho phépdùng chung các tàinguyên như dữ liệu, phầnmềm, các thiết bị phầncứng
* Các thành phần của mạng.
- Các thiết bị đầu cuối: Máy
in, máy tính… kết nối vớinhau tạo thành mạng
- Mơi trường truyền dẫn:Cable hay sĩng
- Các thiết bị kết nối mạng:
Vỉ mạng, hub, Switch,modem, router… Cùng vớimơi trường truyền dẫn cĩnhiệm vụ kết nối các thiết
Trang 3bị gửi và nhận dữ liệu trênmạng.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu phân loại máy tính.
- Yêu cầu hs tham khảo
SGK trả lời câu hỏi
- Loại mạng thường gặp?
(hs tb)
- Đầu tiên là mạng cĩ dây và
mạng khơng dây được phân
chia dựa trên mơi trường
truyền dẫn Vậy mạng cĩ dây
sử sụng mơi trường truyền
dẫn là gì?(hs khá)
- Gv cho hs quan sát hình
mạng không dây Mạng
không dây sử dụng môi
trường truyền dẫn là gì? (hs
tb)
- Gv giải thích và chốt lại:
Mạng khơng dây các em
thường nghe người ta gọi là
Wifi ở các tiệm Cafe Mạng
- Hs tham khảo SGK trảlời câu hỏi của Gv
- Chia làm 2 loại: mạng códây và mạng không dây
- Hs trả lời: cáp đồng trục,cáp xoắn, cáp quang …
- Hs trả lời: sóng điện từ,bức xạ hồng ngoại, songtruyền qua vệ tinh …
- Hs lắng nghe và ghi bài
- Mạng không dây sửdụng môi trường truyềndẫn là: sóng điện từ, bứcxạ hồng ngoại, songtruyền qua vệ tinh …
Trang 4khơng dây cĩ khả năng thực
hiện các kết nối ở mọi thời
điểm, mọi nơi trong phạm vi
mạng cho phép Phần lớn
các mạng máy tính trong
thực tế đều kết hợp giữa kết
nối cĩ dây và khơng dây
Trong tương lai, mạng
khơng dây sẽ ngày càng phát
triển
- Mạng không dây có khả
năng như thế nào?
- Ngồi ra, người ta cịn
phân loại mạng dựa trên
phạm vi địa lí của mạng máy
thêm: các mạng lan thường
được dùng trong gia đình,
trường phổ thơng, văn phịng
hay cơng ty nhỏ
Cịn mạng diện rộng thường
là kết nối của các mạng lan
- Gv giải thích và chốt lại:
Mỗi kiểu đều cĩ ưu điểm và
nhược điểm riêng của nĩ
- Mạng hình sao: Cĩ ưu điểm
là nếu cĩ một thiết bị nào đĩ
- Chia làm hai loại: mạngcục bộ, mạng diện rộng
- Mạng cục bộ (Lan): làmạng máy tính được kếtnối các máy tính trongphạm vi hẹp, ở gần nhaunhư: một tòa nhà, một vănphòng, xí nghiệp …
- Mạng diện rộng (Wan):
là mạng máy tính được kếtnối trong phạm vi rộngnhư: một tỉnh, một quốcgia …
- Hs lắng nghe và ghi bài
b Mạng cục bộ và mạng diện rộng.
- Mạng cục bộ (Lan): làmạng máy tính được kếtnối các máy tính trongphạm vi hẹp, ở gần nhaunhư: một tòa nhà, một vănphòng, xí nghiệp,…
- Mạng diện rộng (Wan):là mạng máy tính đượckết nối trong phạm virộng như: một tỉnh, mộtquốc gia …
- Các kiểu kết nối của mạngmáy tính
+ Kết nối kiểu hình sao(Star)
+ Kết nối kiểu đường thẳng(Line)
+ Kết nối kiểu vịng (Ring)
Trang 5thu hẹp tùy theo yêu cầu của
người sử dụng, nhược điểm
là khi trung tâm cĩ sự cố thì
tồn mạng ngừng hoạt động
- Mạng đường thẳng: Cĩ ưu
điểm là dùng dây cáp ít nhất,
dễ lắp đặt, nhược điểm là sẽ
cĩ sự ùn tắc giao thơng khi di
chuyển dữ liệu với lưu lượng
lợi là cĩ thể nới rộng ra xa,
tổng đường dây cần thiết ít
hơn so với hai kiểu trên,
nhược điểm là đường dây
phải khép kín, nếu bị ngắt ở
một nơi nào đĩ thì tồn bộ hệ
thống cũng bị ngừng
- Giao việc:
+ Dựa vào SGK cho biết
mạng máy tính phân loại theo
- Báo cáo: Nêu các cáchphân loại mạng; kết quả cácbài tập
* Hoạt động 3: Tìm hiểu mơ hình máy tính trong mạng.
Trang 6- Yêu cầu hs tham khảo
SGK
- Mô hình mạng máy tính
phổ biến hiện nay là gì? (hs
tb)
- Theo mơ hình này, máy
tính được chia thành mấy
loại chính Đĩ là những loại
nào?(hs yếu)
- Mô hình máy chủ thường
là máy như thế nào? (hs
khá)
- Gv nhận xét và giải thích
- Em hiểu như thế nào là
hoặc khai thác các tài
nguyên mà máy chủ cho
bổ các tài nguyên trên mạngvới mục đích dùng chung
- Là các máy tính sử dụngtài nguyên của mạng domáy chủ cung cấp
- Báo cáo: Nêu các cáchphân loại mạng; kết quả cácbài tập
15’
- Mô hình mạng phổ biếnlà mô hình khách – chủ.Các máy tính trong mạngkết nối theo mô hình nàyđược chia thành hai loạichính:
a Máy chủ: (Server) Là
máy cĩ cấu trúc mạnh,được cài đặt các chươngtrình dùng để quản lí vàphân bổ các tài nguyên trênmạng
b Máy trạm: (Client,
Workstation): Là máy sử
dụng tài nguyên của mạng
do máy chủ cung cấp
C Hoạt động trải nghiệm (15’)
- Lợi ích do mạng đem lại
chúng ta như thế nào?
- Gv: Nĩi tới lợi ích của
mạng máy tính là nĩi tới sự
- Lợi ích của mạng đemlại lớn hơn nhiều so vớichi phí bỏ ra
1 Lợi ích của mạng máy tính.
- Dùng chung dữ liệu
- Dùng chung các thiết bị
Trang 7chia sẻ (dùng chung) các tài
nguyên trên mạng Vậy lợi
+ Dựa vào SGK cho biết
mạng máy tính phân loại theo
VD: Phịng máy 1 của trường
THCS Nam long cĩ 40 máy
tính (xếp thành 2 dãy), 1 máy
giáo viên (máy chủ) và 1
máy in, 40 máy tính nối
mạng và kiểu kết nối hình
sao cĩ dãy với 2 thiết bị
chuyển mạch (switch)
+ Dựa vào SGK cho biết
mạng máy tính phân loại theo
những tiêu chí nào
+ Điền tên các kiểu kết nối
- Hs trả lời:
- Dùng chung dữ liệu
- Dùng chung các thiết bịphần cứng
- Dùng các phần mềm
- Trao đổi thông tin
- Hs ghi bài
- Nhiệm vụ: Tìm hiểu cáclợi ích của mạng máy tính
Chỉ ra các cách phân loạimạng trên bài tập
- Phương thức hoạt động:
Cá nhân, nhĩm (bài tập)
- Thiết bị, học liệu được sửdụng: SGK, phịng máy vitính
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
- Báo cáo: Nêu các lợi íchcủa mạng máy tính; kết quảthực hiện bài tập
- Nhiệm vụ: Hãy quan sát vàtìm hiểu về phịng máy tínhtrường em và điền các mụctương ứng vào bảng bêndưới:
VD: Phịng máy 1 củatrường THCS Nam long cĩ
40 máy tính (xếp thành 2dãy), 1 máy giáo viên (máychủ) và 1 máy in, 40 máytính nối mạng và kiểu kếtnối hình sao cĩ dãy với 2thiết bị chuyển mạch(switch)
- Phương thức hoạt động:
Cá nhân, nhĩm (bài tập)
- Thiết bị, học liệu được sửdụng: SGK, phịng máy vitính
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
phần cứng như máy in bộnhớ
- Dùng các phần mềm
- Trao đổi thông tin
2 Tìm hiểu phịng máy tính trường em
Hãy quan sát và tìm hiểu vềphịng máy tính trường em
và điền các mục tương ứngvào bảng bên dưới:
VD: Phịng máy 1 củatrường THCS Nam long cĩ
40 máy tính (xếp thành 2dãy), 1 máy giáo viên (máychủ) và 1 máy in, 40 máytính nối mạng và kiểu kếtnối hình sao cĩ dãy với 2thiết bị chuyển mạch(switch)
Trang 83 Củng cố: (12’)
- Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi và bài tập trong SGK
- Mạng máy tính là gì? Nêu vài kiểu kết nối mạng cơ bản
- Mạng máy tính có mấy thành phần cơ bản? Các thành phần đó là gì?
- Hãy nêu ích lợi của mạng máy tính
- Hãy nêu sự giống nhau và khác giữa mạng không dây và mạng có dây?
- Nêu hai loại mô hình mạng
- Hãy phân biệt máy chủ và máy khách?
BT: Câu 1: “Mạng máy tính được hiểu là tập hợp các máy tính và các thiết bị khác được kết nối
với nhau để cho phép trao đổi thơng tin; dùng chung ………; chia sẻ phần mềm, phần cứng” Từ điền vào chỗ trống là
Câu 2: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị đầu cuối?
A Thiết bị Hub B Dây cáp C Vỉ mạng D Máy in
Câu 3: Khi phân loại theo mơ hình hình học, mạng máy tính cĩ mấy kiểu kết nối cơ bản?
Câu 4: Mơ hình mạng phổ biến hiện nay là mơ hình ………
A mạng ngang hàng B khách - chủ C LAN D WAN
- Đọc bài đọc thêm trong SGK trang 10 để hiểu quá trình hình thành và phát triểm của mạng
máy tính
4 Dặn dò: (5’)
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị trả lời các câu hỏi:
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị trả lời các câu hỏi:
+ Xem trước phần trải nghiệm của chủ đề 2
+ Internet là gì? Hãy cho biết một vài điểm khác biệt của mạng Internet so với cácmạng Lan, Wan
+ Hãy nêu một số dịch vụ trên Internet và cho biết lợi ích khi sử dụng các dịch vụ đó
V Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 9
Ngày Soạn: Tuần: 2 +3
Số Tiết: 3
Ngày Dạy: Tiết PPCT từ 04 đến 06 (thực hiện từ ngày ……… đến ngày )
I Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Biết khái niệm Internet
- Biết những lợi ích của Internet
- Biết một số dịch vụ cơ bản và cách kết nối Internet
- Biết được biết một vài ứng dụng khác trên Internet
- Biết Internet là mạng của các mạng máy tính
- Biết các cách kết nối Internet
2 - Kỹ năng:
- Biết cách tìm kiếm thông tin trên Internet
- Biết sử dụng được một số dịch vụ trên Internet như: Thư điện tử, tổ chức khai thácthông tin
- Biết cách kết nối Internet
- Biết sử dụng được một số dịch vụ trên Internet như: Đào tạo qua mạng, thương mạiđiện tử
3 - Thái Độ: Thích thú trong học tập.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ: Thơng qua
Trang 10s d ng (n u cĩ): SGKử dụng (nếu cĩ): SGK ụ: Ghép đúng ết bị, học liệu được
- S n ph m h c t p (n uản phẩm học tập (nếu ẩm học tập (nếu ọa ập (nếu ết bị, học liệu đượccĩ):
- Báo cáo: K t qu ghépết bị, học liệu được ản phẩm học tập (nếutên d ch v và hình tịch vụ Internet ụ: Ghép đúng ương thức hoạtngng
ức hoạt
B Khám phá: (90’)
* Hoạt động 1: Tìm hiểu Internet là gì?
- Yêu cầu học sinh tham
khảo SGK trả lời câu hỏi:
- Nêu khái niệm Internet?
của mạng internet? (hs giỏi)
- Gv nhận xét và giải thích:
Mỗi phần nhỏ của Internet
được các tổ chức khác nhau
quản lí, nhưng khơng một tổ
chức hay cá nhân nào nắm
quyền điều khiển tồn bộ
Gv: Em hãy nêu điểm khác
biệt của Internet so với các
mạng máy tính thơng thường
Học sinh tham khảo SGK
- Cá nhân trả lời:
- Internet là mạng kết nốihàng triệu máy tính vàmạng máy tính trên khắpthế giới, cung cấp cho mọingười khả năng khai thácnhiều dịch vụ thơng tinkhác nhau
- Cá nhân: Đọc, nghe,xem tivi thông qua báođiện tử, truyền hình trựctuyến, …
- Hs ghi bài
- Mạng Internet là củachung, khơng ai là chủthực sự của nĩ
th gi i.ết bị, học liệu được ới hình minh
- M ng Internet là s h uạt ở hữu ữuchung, khơng ai là chủ
th c s c a nĩ Các máyực sự của nĩ Các máy ực sự của nĩ Các máy ủtính cá nhân hay m ngạtmáy tính tham gia vàoInternet m t cách tộng: Cá nhân ực sự của nĩ Các máynguy n và bình đ ng.ệm vụ: Ghép đúng ẳng
Trang 11của mình trên Internet Theo
em, các nguồn thông tin mà
Em đánh dấu vào ô đúnghay Sai tương ứng
+ V n d ng khái ni m đập (nếu ụ: Ghép đúng ệm vụ: Ghép đúng ểlàm bài t pập (nếu
- Phương thức hoạtng th c ho t đ ng:ức hoạt ạt ộng: Cá nhân
Cá nhân
- Thi t b , h c li u đết bị, học liệu được ịch vụ Internet ọa ệm vụ: Ghép đúng ượp với hình minhc
s d ng (n u có): SGKử dụng (nếu có): SGK ụ: Ghép đúng ết bị, học liệu được
- S n ph m h c t p (n uản phẩm học tập (nếu ẩm học tập (nếu ọa ập (nếu ết bị, học liệu đượccó):
- Báo cáo:
+ K t qu làm bài t p.ết bị, học liệu được ản phẩm học tập (nếu ập (nếu
- Khi đã gia nhập Internet,
về mặt nguyên tắc, hai máytính ở hai đầu trái đất cũng
có thể kết nối để trao đổithông tin trực tiếp với nhau
*Bài tập: Nhận xét các
phát biểu sau đúng hay sai?
Em đánh dấu vào ô đúnghay Sai tương ứng
Trang 12* Hoạt động 2: Tìm hiểu một số dịch vụ cơ bản của Internet.
- Nêu một số dịch vụ trên
Internet mà em biết? (hs tb)
Gv: Đầu tiên là dịch vụ tổ
chức và khai thác thơng tin
trên Internet, đây là dịch vụ
nghĩa gì khơng Các em hãy
tham khảo thơng tin trong
SGK và cho cơ biết dịch vụ
triển mạnh tới mức nhiều
người hiểu nhầm Internet
chính là web Tuy nhiên, web
dụng Google với từ khĩa thi
Olympic tốn để tìm thơng
tin liên quan đến cuộc thi
Olympic tốn
Gv: Hàng ngày các em trao
- Hs trả lời: Tổ chức vàkhai thác thơng tin trênInternet
- Tìm kiếm thơng tin trênInternet
- Hội thảo trực tuyến
- Đào tạo qua mạng
- Thương mại điện tử
- Các dịch vụ khác
- World Wide Web
- Máy tìm kiếm là côngcụ được cung cấp trênInternet giúp tìm kiếmthông tin dựa trên cơ sởtừ khóa liên quan đến vớiđề cần tìm
- Là trang Web chứadanh sách các trang Webcó nội dung được phântheo các chủ đề
- Học sinh đọc lưu ýSGK
- Hs: Thường dùng máytìm kiếm và danh mụcthơng tin
- Hs: Máy tìm kiếm giúptìm kiếm thơng tin dựa trên
cơ sở các từ khĩa liên quanđến vấn đề cần tìm
- Hội thảo trực tuyến
- Đào tạo qua mạng
- Thương mại điện tử.
Trang 13đổi thơng tin trên Internet với
nhau bằng thư điện
tử(E-mail) Vậy thư điện tử là gì?
chức các cuộc họp, hội thảo
từ xa với sự tham gia của
nhiều người ở nhiều nơi
khác nhau, người tham gia
chỉ cần ngồi bên máy tính
của mình và trao đổi, thảo
luận của nhiều người ở nhiều
vị trí địa lí khác nhau Hình
ảnh, âm thanh của hội thảo
và của các bên tham gia
được truyền hình trực tiếp
qua mạng và hiển thị trên
màn hình hoặc phát trên loa
máy tính
- Danh mục thơng tin làtrang web chứa danh sáchcác trang web khác cĩ nộidung phân theo các chủ đề
- Hs: Người truy cập nháy
chuột vào chủ đề mìnhquan tâm để nhận đượcdanh sách các trang web cĩnội dung liên quan và truycập trang web cụ thể đểđọc nội dung
- Hs ghi bài
- Hs: Thư điện tử (E-mail)
là dịch vụ trao đổi thơng tintrên Internet thơng qua cáchộp thư điện tử
- Hs lắng nghe
- Hs ghi bài
Hs: Lắng nghe và ghi bài.
* Hoạt động 3: Tìm hiểu Làm thế nào kết nối Internet.
- Tên hoạt động: Làm thế nào
để kết nối Internet
- Mục đích: Biết một số cách
kết nối Internet thơng dụng
- Giao việc: Xem SGK trả lời
+ Làm sao kết nối Internet
- Báo cáo: Ghi kết quả thảoluận của nhĩm (trên bảnggiáo viên kẻ sẵn)
35’ Một số cách kết nối thơng
dụng :
1 Sử dụng đường truyềnhính cáp
2 Sử dụng đường truyềnADSL
3 Sử dụng đường truyềnriêng
4 Sử dụng cơng nghê 3G(hoặc 4G) trên thiết bị diđộng
Trang 14- Mục đích: Biết chon gĩi
cước phù hợp với nhu cầu sử
Dự kiến tình huống xảy ra và
giải pháp: Hs chon gối cĩ tốc
độ cao Cần giải thích nhu
câu sử dụng phải phù hợp và
tiền sao thấp nhất
- Nhiệm vụ: Chọn gĩi cướcphù hợp với 2 tình huốngđặt ra và tự chọn gĩi cướcphù hợp với nhu cầu sửdụng của gia đình
- Báo cáo: Các phương án
đã chọn
Chọn phương án lắp đặt Internet
3 Củng cố: (10’)
- Internet là gì? Hãy cho biết một vài điểm khác biệt của mạng Internet so với cácmạng Lan, Wan
Trang 15- Hãy nêu một số dịch vụ trên Internet và cho biết lợi ích khi sử dụng các dịch vụ đó.
- Một số dịch vụ khác của Internet? Lợi ích của một số dịch vụ đó?
- Làm thế nào để kết nối Internet? Em hiểu thế nào về câu nói Internet là mạng của các mạng máy tính?
BT: Câu 1: Hoa tìm nội dung về 7 người chết tại lễ hội âm nhạc điện tử “Du hành tới mặt trăng”
tổ chức tại cơng viên nước Hồ Tây - Hà Nội với cơng cụ tìm kiếm Google
Theo em, nội dung vừa nĩi trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?
A Đào tạo qua mạng B Tổ chức và khai thác thơng tin trên Internet
C Tìm kiếm thơng tin trên Internet D Thương mại điện tử
Câu 2: “Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách ………… và
bình đẳng” Từ điền vào chỗ trống là
A bắt buộc B sáng tạo C ý thức D tự nguyện
Câu 3: Đây là một hình thức sử dụng phổ biến ở gia đình hoặc thuê bao nhỏ lẻ; tốc độ truyền dữ
liệu cao; giá thành phù hợp
A Sử dụng đường truyền ADSL B Sử dụng đường truyền hình cáp
C Sử dụng đường truyền riêng D Sử dụng cơng nghệ 3G
Câu 4: Hoa mua 1 bộ quần áo tặng mẹ mình nhân ngày sinh nhật của bà ấy trên trang web https://
shopee.vn
Theo em, nội dung vừa nĩi trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?
C Tìm kiếm thơng tin trên Internet D Tổ chức và khai thác thơng tin trên Internet
Câu 5: Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và
…………
A bình đẳng B tự giác C ý thức D sáng tạo
- Đ c bài đ c thêm SGK trang 17 «ọa ọa Đi u suy ng m v Internetều suy ngẫm về Internet ẫm về Internet ều suy ngẫm về Internet »
4 Dặn dò: (5’)
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị trả lời các câu hỏi:
+ Xem lại cách khởi động coccoc.com và cách sử dụng máy tìm kiếm
+ Tìm hiểu cách sử dụng từ khóa để tìm kiếm thông tin trên trang web
- Chuẩn bị trước của bài thực hành 1: “Làm việc với trình duyệt web”
+ Tìm hiểu cách tìm kiếm thông tin trên trang web nhờ máy tìm kiếm:
www.google.com.vn
+ Tìm hiểu cách sử dụng từ khóa để tìm kiếm thông tin
V Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 16
Ngày Soạn: Tuần: 4 + 5
Số Tiết: 4
Ngày Dạy: Tiết PPCT từ 7 đến 10 (thực hiện từ ngày ……… đến ngày )
BÀI TẬP THỰC HÀNH 1: LÀM VIỆC VỚI TRÌNH DUYỆT
WEB
I Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Biết và cĩ khả năng tìm kiếm trên Internet
- Biết tìm kiếm nâng cao trên Internet
- Biết soạn một thư điện tử hồn chỉnh
2 - Kỹ năng:
- Tìm kiếm cơ bản và nâng cao trên Internet
- Soạn một thư điện tử hồnh chỉnh
3 - Thái Độ: Thích thú trong học tập.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ: Thơng qua
2 Bài mới: 2 Dựa vào đâu để tìm kiếm thông tin trên trang web? Cách nhập từ khóa như
thế nào vào máy tìm kiếm? Tìm kiếm thông về lịch sử dựng nước, ứng dụng của tin học vàhình ảnh ra sao? Muốn thực hiện được những vấn đề trên ta vào thực hành 1
A Hoạt động: Khởi động: (5’)
- Tên hoạt động: Tìm kiếm
thơng tin
- Mục đích: Biết tìm kiếm
thơng tin trên Internet
- Giao việc: Quan sát các thao
- Phương thức hoạt động:
tra cứu trên mạng
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu cĩ): phịng máy
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
- Báo cáo:
5’
Trang 17- Dự kiến tình huống xảy ra và
giải pháp:
B Hoạt động: Khám phá
* Hoạt động 1: Câu hỏi 1: Tìm kiếm thơng tin trên Internet
- Tên hoạt động: Tìm kiếm
thơng tin trên Internet
- Mục đích: Biết tìm kiếm
thơng tin trên Internet
- Giao việc: HS tự tra cứu
- Phương án đánh giá: dựa vào
bài báo cáo của học sinh đã lưu
trên máy
- Dự kiến tình huống xảy ra và
giải pháp: lưu ý khi tìm kiếm
các hình ảnh học sinh nên chọn
ảnh màu và cĩ định dạng jpg
- Nhiệm vụ: Biết tìm kiếmthơng tin trên Internet
+ 1.1 Tìm kiếm các bài viết
a/ Lợi ích của Internet
b/ Tác hại của Internet đốivới giới trẻ
c/ Internet giúp ích gì choviệc nghiên cứu và học tập
+ 1.2 Tìm kiếm các hìnhảnh liên quan đến các dântộc khác nhau trên đất nướcViệt Nam
+ 1.3 Tìm địa điểm các mĩn
ăn ở Hà Nội
- Phương thức hoạt động:
tra cứu trên mạng
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu cĩ): phịng máy
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
- Báo cáo: Học sinh lưu bàitrên máy
40’ Phần mền giúp con
người truy cập các trangweb được gọi là trìnhduyệt web
Học sinh thực hành vàlưu lại kết quả đã tìmđược vào máy tính
* Hoạt động 2: Câu hỏi 2: Tìm kiếm nâng cao trên Internet
Tên hoạt động: Tìm kiếm nâng
cao trên Internet
- Mục đích: HS tìm tịi nâng cao
+ 2.1 Tìm kiếm các bài viết
a/ Tác hại của virus
b/ Cách phịng chống virus
+ 2.2 Tìm các video hướngdẫn cài đặt và sử dụng cácchương trình diệt virusthơng dụng
+ 2.3 Tìm các tin tức vềvirus nguy hiểm nhất,những virus xuất hiện mớinhất
- Phương thức hoạt động:
tra cứu trên mạng
- Thiết bị, học liệu được sử
90’ - Tìm kiếm chính xác
bằng từ khĩa: đặt cụm từcần tìm trong dấu ngoặckép
- Tìm kiếm loại trừ từkhĩa: thêm dấu trừ vàotrước từ khĩa cần tìm
- Tìm kiếm trang webnhất định: gõ từ khĩa
site: địa chỉ trang web
thơng số filetype:
+ Tìm kiếm định nghĩa
Trang 18+ Hướng dẫn học sinh thực hiện
các yêu cầu từ 2.1 đến 2.3
- Phương án đánh giá: dựa vào
bài báo cáo của học sinh đã lưu
trên máy
- Dự kiến tình huống xảy ra và
giải pháp: lưu ý khi tìm kiếm
các video, Hs nên chọn những
video cĩ định dạng mp4 Tận
dụng 4 hữu ích SGK
dụng (nếu cĩ): phịng máy
- Sản phẩm học tập (nếu
cĩ):
- Báo cáo: Học sinh lưu bài trên máy theo từ: gõ từ khĩa theo cú pháp define: từ cần định nghĩa Học sinh thực hành các yêu cầu * Hoạt động 3: Soạn và gửi thư điện tử Tên hoạt động: Soạn và gởi thư điện tử - Mục đích: Học sinh biết cách soạn và gởi thư điện tử - Giao việc: HS thực hiện yêu cầu - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV hướng dẫn học sinh tạo tài khoản, soạn thư, gửi thư, nhận thư, các chữ kí email… - Phương án đánh giá: dựa trên hộp thư điện tử mà học sinh đã thực hiện được - Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: lưu ý tất cả người nhận đều nhìn thấy địa chỉ của những người khác - Nhiệm vụ: Soạn một email cĩ nội dung giới thiệu về bản thân, và cĩ đính kèm file word cĩ nội dung và gửi cho một bạn trong lớp - Phương thức hoạt động: thao tác với thư điện tử - Thiết bị, học liệu được sử dụng (nếu cĩ): phịng máy - Sản phẩm học tập (nếu cĩ):
- Báo cáo: các hộp thư cĩ nội dung đúng theo yêu cầu 41’ Học sinh thực hành các yêu cầu 3 Đáng giá kết quả thực hành: (2’) - Gv: + Nhận xét sự chuẩn bị của hs + Nhận xét tinh thần, ý thức và thái độ học tập, làm thực hành + Nội dung đạt được so với yêu cầu của bài 4 Dặn dò: (2’) - Gv yêu cầu hs về nhà: + Mạng xã hội là gi? + Mạng xã hội Facebook – Sử dụng như thế nào? + Tổ chức thơng tin trên Internet như thế nào? IV Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 19
Ngày Soạn: Tuần: 6 + 7
Số Tiết: 3
Ngày Dạy: Tiết PPCT từ 11 đến 13 (thực hiện từ ngày ……… đến ngày )
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết khái niệm mạng xã hội
- Biết mạng xã hội Facebook và biết cách sử dụng
- Biết cách tổ chức thơng tin trên Internet
2 - Kỹ năng:
- Khái niệm mạng xã hội
- Khái niệm mạng xã hội facebook và cách sử dụng Facebook
- Cách tổ chức thơng tin trên Internet
3 - Thái Độ: Thích thú trong học tập.
- Xem trước phần của chủ đề 3
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ
- Sản phẩm học tập (nếucĩ): kếtquả nhĩm
10’
Trang 20- Báo cáo: nhĩm trình bày
* Hoạt động 1: Tìm hiểu mạng xã hội là gì?
Cho HS hoạt cặp đơi ( mỗi
- Sản phẩm học tập (nếucĩ): kếtquả nhĩm
30’ 1 Mạng xã hội là gì?
Mạng XH là dịch vụ kếtnối các thành viên cĩ cùngđặc điểm cá nhân như sởthích, nghề nghiệp, lứa tuổi
và lĩnh vực quan tâm trênInternet phục vụ nhiều mụcđích khác nhau, khơngphân biệt khơng gian vàthời gian
* Hoạt động 2: Tìm hiểu mạng xã hội Facebook – Sử dụng như thế nào?
- Cách tạo 1 trang facebook?
+ Tạo tài khoản Email
+ Đăng nhập vào trang:
- Hs lắng nghe và thựchành theo
+ Đăng nhập và tạo tàikhoản
- Hs quan sát và thựchành
+ Trang cá nhân+ Trang chủ+ Tìm bạn bè
40’ 2 Mạng xã hội Facebook –
Sử dụng như thế nào?
- Facebook là một trangmạng xã hội để kết nối vàchia sẽ thơng tin của mọingười thược lứa tuổi, mọithành phần
* Chức năng chính củafacebook:
- Tìm kiếm thơng tin về bạn
bè, …
- Kết bạn dễ dàng thơng quaemail, số điên thoại
- Chia sẽ thơng tin và nhật
Trang 21+ Tìm bạn bè
*Hoạt động 3 : Tìm hiểu về cách tổ chức thơng tin trên Internet
- Gv: Cho hs tham khảo các
thơng tin trong SGK Em
hãy cho biết thế nào là siêu
văn bản? (hs tb)
- Gv nhận xét
- Nhờ gì mà người dùng có
thể dễ dàng chuyển từ văn
bản này sang văn bản
khác? (hs khá - giỏi)
- Siêu văn bản thường tạo
ra bằng ngôn ngữ nào? (hs
tb - yếu)
GV: Trang web là gì?(hs
tb)
- Gv nhận xét và chốt lại
- Yêu cầu học sinh phân
biệt giữa trang web và
siêu văn bản? (hs khá
-giỏi)
- Là loại văn bản tích hộpnhiều dạng dữ liệu khácnhau: hình ảnh, âm thanh,văn bản,… và các siêuliên kết
- Cá nhân trả lời: Siêuliên kết
- HTM
- HS: Trang web là mộtsiêu văn bản được gán địachỉ truy cập trên Internet
- Siêu văn bản: Là loạivăn bản tích hợp nhiềudạng dữ liệu khác nhau:hình ảnh, âm thanh, vănbản,… và các siêu liên kết
- Trang web: Là một siêuvăn bản được gán địa chỉtruy cập trên Intrenet
- Địa chỉ truy cập được gọi
là địa chỉ trang web
- Website: Là một hoặc
Trang 22- Trang chủ là gì?
- Gv giải thích và chốt lại
- Yêu cầu học sinh kể một
vài Website mà em biết?
- Gv giới thiệu một số trang
website
- Giao việc: Em hãy điền số
thứ tự các nội dung bên
- Cá nhân trả lời: Địa chỉtruy cập chung
- Là một lưới thông tinkhổng lồ, đa dạng, toàncầu
- Là trang mở ra đầu tiênkhi truy cập trang web
- Cá nhân trả lời
- Nhiệm vụ: xem trước bàihọc
- Phương thức hoạt động:
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu cĩ): sgk, bảngnhĩm
- Sản phẩm học tập (nếucĩ): kết quả nhĩm
nhiều trang web liên quanđược tổ chức dưới một địachỉ truy cập
- Địa chỉ Website: Địa chỉtruy cập chung
- Trang chủ: Là trang mở rađầu tiên khi truy cập trangWebsite
- WWW là mạng một lướithông tin khổng lồ, đadạng, toàn cầu
BT: Em hãy điền số thứ tựcác nội dung bên dưới vào
ơ trống thích hợp
C.Trải nghiệm
- Tên hoạt động: Vận dụng
-Mục đích: hiểu sâu thêm về
mạng XH thơng qua bài tập
(đánh dấu vào ơ ưu, khuyết
- Sản phẩm học tập (nếu
15’
Trang 23- Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi và bài tập trong SGK
- Một số dịch vụ khác của Internet? Lợi ích của một số dịch vụ đó?
- Làm thế nào để kết nối Internet? Em hiểu thế nào về câu nói Internet là mạng của các mạng máy tính?
- Siêu văn bản là gì? Hãy phân biệt giữa siêu văn bản và trang web
*BT: Câu 1: Một mạng xã hội ở Việt Nam, nơi em cĩ thể chơi nhiều loại game thú vị là
…………
Câu 2: Đây là một mạng xã hội cĩ chức năng chính là lưu trữ và chia sẻ hình ảnh, ảnh chụp.
Câu 3: Khi tham gia vào một mạng xã hội em cần phải cĩ
Câu 4: Để truy cập vào Facebook ta khởi động trình duyệt web và gõ địa chỉ …………
A https://facebook.com B https://www.facebook.com
C https://www.facebook D https//www.facebook.com
Câu 5: Facebook là một trang mạng xã hội được thành lập bởi ai?
A Bill Gates B Jeff Bezos C Mark Zuckerberg D Jack Ma
- Đọc bài đọc thêm “Chính nghĩa trên mạng xã hội” trang 26 Sgk
4 Dặn dò: (3’)
- Yêu cầu học sinh về nhà coi trước chủ đề 4
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị trả lời các câu hỏi:
+ Virus máy tính là gì?
+ Tác hại và con đường lây lan của virus là gì?
+ Phịng tránh virus như thế nào?
V Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 24
Trang 25
Ngày Soạn: Tuần: 7 + 8
Số Tiết: 3
Ngày Dạy: Tiết PPCT từ 14 đến 16 (thực hiện từ ngày ……… đến ngày )
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính
- Biết được một số yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn của thông tin máy tính
- Biết một số cách thông dụng bảo vệ dữ liệu
- Biết khái niệm virus máy tính
- Biết được một số tình huống nhiễm và lây lan virus máy tính và các sự cố dẫn đến
tổn thất dữ liệu
- Biết một số cách thông dụng bảo vệ dữ liệu
2 - Kỹ năng:
- Biết cách bảo quản và sử dụng máy tính hợp lí
- Biết cách đề phòng các yếu tố ảnh hưởng đến vấn đề an toàn của thông tin máy
- Sử dụng được một số phần mềm phòng chống virus
- Thực hiện được sao lưu dữ liệu
3 - Thái Độ: Thích thú trong học tập.
- Chủ đề 4: “Bảo vệ thông tin máy tính”
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm học tập
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Khởi động
*Quan sát hai tình huống
- Tên hoạt động: khởi động
10’ Tình huống 1:
“Lan bị sốt khơng hết nên
mẹ Lan đưa bạn đến bác sĩ
để khám bệnh Sau khi khám bệnh, bác sĩ kết luận Lan bị sốt xuất huyết”.
Trang 26“Lan bị sốt khơng hết nên mẹ
hay khởi động lại Bố Mai
mang máy tính ra bệnh viện
máy tính để sữa thì được báo
là máy tính bị nhiễm virus
- GV: Vậy virus máy tính là
B Khám phá
* Hoạt động 2: Virus máy tính là gì?
- Tên hoạt động: Virus máy
tính là gì?
- Mục đích: Biết Virus máy
tính
- Giao việc: học sinh đọc
SGK và trả lời yêu cầu:
+ Thơng tin được lưu trữ
nhiều và quan trọng Tuy
nhiên thơng tin vẫn thường
hay bị mất đi Vậy lí do mất
- Phương thức hoạt động: cánhân
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu cĩ): sách giáokhoa…
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
- Báo cáo: ………
30’ 1 Virus máy tính là gì?
- Virus máy tính là 1chương trình hay một đoạnchương trình cĩ khả năngnhân bản hay tự sao chépchính nĩ từ đối tượng bị lâynhiễm này sang đối tượngkhác
+ Worm là sâu máy tính+ Spyware là gián điệp+ Adware là phần mềmquảng cáo bất hợp pháp…Ngồi ra cịn nhiều loạivirus cĩ lợi
Trang 27+ Kể tên một số Virus thường
*Hoạt động 3: Tìm hiểu tác hại và con đường lây lan của virus là gì?
- Tên hoạt động: Tác hại và
con đường lây lan của Virus
là gì?
- Mục đích: Hiểu con đường
lây lan của virus để phòng
tránh
- Giao việc: học sinh đọc tình
huống SGK và trả lời yêu
cầu:
+ Virus là một mối đe dọa
đến sự an toàn thông tin máy
tính Vậy virus có những tác
hại nào?
+ Vậy chúng lây hại qua
những con đường nào?
- Phương thức hoạt động:
nhóm (2 bạn chung bàn)
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu có): sách giáokhoa…
- Sản phẩm học tập (nếucó): HS đứng nêu
- Báo cáo:
40’ 2 Tác hại và con người lây
lan của virus là gì?
*Tác hại của virus máy tính.
- Tiêu tốn tài nguyên hệthống
- Qua các phần mềm saochép lậu
- Qua các thiết bị nhớ diđộng
- Qua mạng nội bộ, mạngInternet, đặc biệt là thư điệntử
- Qua các lỗ hổng phầnmềm
Trang 28- Giao việc: học sinh đọc
SGK và trả lời yêu cầu:
+ Nguyên tắc chung cho việc
phòng tránh virus là gì?
+ Cách phòng tránh virus là
gì ?
+ Em hãy đánh dấu vào ô
tương ứng cho các phát biểu
- Sản phẩm học tập (nếucó): HS đứng nêu
- Báo cáo:
việc phòng tránh virus là
"Luôn cảnh giác và ngănchặn virus trên chính nhữngđường lây lan của chúng"
- Chỉ tải những nội dung tincậy về máy tính
C Trải nghiệm
- Tên hoạt động: Vận dụng
-Mục đích: Biết thêm về các
phần mềm duyệt virus thông
qua bài tập (Ghép tên vào
biểu tượng)
- Giao việc: Quan sát hình
dưới đây, hãy ghép tên với
biểu tượng phù hợp của
chương trình diệt virus mà
- Phương thức hoạt động: cánhân
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu có): sách giáokhoa…
- Sản phẩm học tập (nếucó): HS đứng nêu
- Báo cáo:
15’ Quan sát hình dưới đây, hãy
ghép tên với biểu tượng phùhợp của chương trình diệtvirus mà em biết:
3 Cuûng coá: (7’)
- Yêu cầu HS đọc tìm hiểu như sgk trang 33
Trang 29- Tại sao cần bảo vệ thông tin máy tính?
- Virus máy tính là gì?
- Nêu những tác hại của virus máy tính, các con đường lây lan của virus và cách phòngtránh?
* Bài tập :
1) Bảo vệ thơng tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính.
(A) Khơng bị hỏng và cĩ thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng
(B) Khơng bị xĩa ngồi ý muốn
(C) Khơng bị sao chép mà khơng được sự đồng ý của người sở hữu thơng tin
(D) Cả A, B, C
Câu 2: Virus máy tính là một chương trình hay ………… cĩ khả năng nhân bản; tự sao chép
chính nĩ từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác
A phần mềm B dãy nhị phân C dãy kí tự D đoạn chương trình
Câu 3: Worm cịn gọi là sâu máy tính, là phần mềm độc hại tấn cơng vào máy tính thơng qua hệ
thống mạng sẽ …………
A đánh cắp thơng tin trong máy tính và gửi về cho hacker
B khiến người dùng tiến hành một số thao tác khơng tự nguyện
C tự động hiện ra các trang quảng cáo gây khĩ chịu
D làm nghẽn mạng và tê liệt máy tính khi đang sử dụng
Câu 4: Spyware là …………
A phần mềm quảng cáo B chương trình hữu ích
C phần mềm gián điệp D sâu máy tính
Câu 5: Adware là …………
A phần mềm quảng cáo B chương trình hữu ích
C phần mềm gián điệp D sâu máy tính
4 Dặn dò: (3’)
- Yêu cầu học sinh về nhà coi trước chủ đề 5: “Văn hĩa giao tiếp trên Internet”
- Yêu cầu HS về nhà chuẩn bị trước:
+ Tìm hiểu vấn đề đạo đức trên Internet ra sao?
+ Tìm hiểu thế nào là văn hĩa giao tiếp trên internet?
IV Nhận xét, rút kinh nghiệm:
Trang 30
Ngày Soạn: Tuần: 9 + 10
Số Tiết: 4
Ngày Dạy: Tiết PPCT từ 17 đến 20 (thực hiện từ ngày ……… đến ngày )
I Mục tiêu:
1 - Kiến thức:
- Biết vấn đề đạo đức trên Internet
- Biết cách giao tiếp cĩ văn hĩa trên Internet
2 - Kỹ năng:
- Vấn đề đạo đức trên Internet
- Văn hĩa giao tiếp trên Internet
3 - Thái Độ: Thích thú trong học tập.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm học tập
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Khởi động
Tên hoạt động: Giải quyết
tình huống
- Mục đích: nhận thức vấn đề
đạo đức, văn hố giao tiếp
trên Internet
- Giao việc: Quan sát hình và
đưa ra cách giải quyết
- Hướng dẫn, hỗ trợ: Quan
- Nhiệm vụ: Tìm được PPgiải quyết tình huống trongSGK
- Phương thức hoạt động: cánhân
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu cĩ): SGK
20’
Trang 31luận tích cực hoặc khơng
tham gia bình luận
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
- Báo cáo: những PP để giảiquyết vấn đề
B Khám phá
* Hoạt động 2: Tìm Hiểu vấn đề đạo đức trên Internet
- Tên hoạt động: Vấn đề đạo
đức trên Internet
- Mục đích: Hiểu được khái
niệm đạo văn và cách trích
dẫn phù hợp
- Giao việc: Dựa vào SGK
cho biết đạo văn là gì?
- Hướng dẫn, hỗ trợ: Quan
sát, gợi ý, giải thích
- Phương án đánh giá: Nhận
xét
- Dự kiến tình huống xảy ra
và giải pháp: đưa ra khái
niệm chưa đúng Chốt lại
khái niệm cho học sinh
- Giao việc: Dựa vào hình
minh hoạ trong SGK trình
bày rõ phương thức trích dẫn
đối với bài trình chiếu và đối
với bài viết, bài báo cáo?
- Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu kháiniệm đạo văn
- Phương thức hoạt động: cánhân
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu cĩ): SGK
- Sản phẩm học tập (nếucĩ):
- Báo cáo: nêu khái niệmđạo văn
- Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu việctrích dẫn Đối với bài trìnhchiếu và đối với bài viết, bàibáo cáo
- Phương thức hoạt động:
chia lớp thành các nhĩmnhỏ
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu cĩ): SGK, bảngphụ
- Sản phẩm học tập (nếucĩ): bài báo cáo nhỏ (bảngphụ)
- Báo cáo: trình bày cụ thểcho việc trích dẫn đối vớibài trình chiếu và đối vớibài viết, bài báo cáo
45’ 1 Vấn đề đạo đức trên
Internet
- Đạo văn là chiếm dụng ýtưởng, quy trình, kết quảcủa người khác, hoặc câu từ
mà khơng đưa một khoảnphí phù hợp (được hiểu là sựcảm ơn, sự ghi nhận kết quả,
sự ghi nhận tham chiếu),bao gồm cả những người lấythơng tin qua việc xem xétlén các đề cương nghiên cứu
và bản thảo của người khác
- Trích dẫn đúng cách:(SGK)
Trang 32*Hoạt động 3: Tìm hiểu thế nào là văn hóa giao tiếp trên Internet?
- Tên hoạt động: Thế nào là
văn hoá giao tiếp trên
Internet?
- Mục đích: Hiểu được giao
tiếp văn hoá trên internet
- Giao việc:
+ Đựa vào thông tin trên
SGK, cho biết giao tiếp qua
email trong lĩnh vực giáo dục
là như thế nào?
+ Yêu cầu quan sát hình
trong SGK và đưa ra nhận xét
về văn phong, cách trình bày
của các email trong hình
+ Để gửi 1 email cần có
đầy đủ những thông tin nào?
- Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu giaotiếp qua Email
- Phương thức hoạt động: cánhân
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu có): SGK
- Sản phẩm học tập (nếucó):
- Báo cáo: nêu giao tiếp quaemail trong lĩnh vực giáodục và cách sử dụng email
45’ 2 Thế nào là văn hóa giao
tiếp trên Internet?
- Giao tiếp qua email:
+ Tới (To): Địa chỉ emailngười nhận
+ Cc: Tất cả người nhận thư
sẽ nhìn thấy danh sách địachỉ email của những ngườinhận được thư đó
+ Bcc: Gửi thư cho nhiềungười cùng lúc nhưngkhông ai nhìn thấy địa chỉcủa người khác
+ Tiêu đề+ Ký tên/ thông tin ngườigửi
- Giao tiếp trên mạng xãhội:
+ Đọc và viết bài
+ Gửi tin nhắn
+ Trò chuyện trực tuyến.+ Bình luận chú thích
+ Upload/download các loạihình ảnh, tập tin
+ Chia sẻ thông tin dướidạng bài viết
+ bầu chọn yêu thích (like,yêu thích, haha, wow, buồn,phẫn nộ)
- Khi giao tiếp trên mạng xãhội cần lưu ý:
Trang 33+ Nêu các hoạt động khi
giao tiếp trên mạng xã hội?
+ Khi giao tiếp trên mạng
- Giao việc: Em hãy đánh dấu
vào ô tương ứng với mỗi
phát biểu khi giao tiếp trên
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu có): SGK
- Sản phẩm học tập (nếucó):
- Báo cáo:
- Nhiệm vụ: Em hãy quansát và đánh dấu vào ôtương ứng với mỗi phát biểukhi giao tiếp trên Internet
- Phương thức hoạt động: cánhân
- Thiết bị, học liệu được sửdụng (nếu có): SGK
- Sản phẩm học tập (nếucó):
- Báo cáo:
+ Tên truy cập là tên thật,không nên để biệt danh, biệthiệu, …
+ Nội dung, hình ảnh lànhmạnh
+ Bình luận khách quan.+ Từ ngữ phù hợp thuầnphong mỹ tục
- Bài tập:
Nên: 2, 5
Không nên: 1, 3, 4, 6
C Trải nghiệm
- Tên hoạt động: Em hãy
quan sát các hình bên dưới và
45’
*Trải nghiệm 1: Em hãyquan sát các hình bên dưới
và đánh dấu những bìnhluận tích cực () và khôngtích cực (x)
*Trải nghiệm 2: Em hãy