CHỦ ĐỀ 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNHCâu 1: “Mạng máy tính được hiểu là tập hợp các máy tính và các thiết bị khác được kết nối với nhau để cho phép trao đổi thông tin; dùng chung ………;
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH
Câu 1: “Mạng máy tính được hiểu là tập hợp các máy tính và các thiết bị khác được kết nối
với nhau để cho phép trao đổi thông tin; dùng chung ………; chia sẻ phần mềm, phần cứng” Từ điền vào chỗ trống là
Trang 2Câu 7: Mạng máy tính có những lợi ích nào sau đây?
A Chia sẻ dữ liệu, dùng chung các phần cứng và các phần mềm, trao đổi thông tin
B Dùng chung các thiết bị phần cứng, dùng chung các phần mềm, trao đổi thông tin
C Chia sẻ dữ liệu, dùng chung các thiết bị phần cứng, dùng chung các phần mềm
D Chia sẻ dữ liệu, dùng chung các thiết bị phần cứng, trao đổi thông tin
Câu 8: Các thiết bị vỉ mạng, Hub, bộ chuyển mạch thuộc thành phần nào của mạng máy
tính?
A Môi trường truyền dẫn
B Thiết bị đầu cuối
C Thiết bị kết nối mạng
D Giao thức truyền thông
Câu 9: Phân loại máy tính theo môi trường truyền dẫn là …………
A mạng có dây và mạng cục bộ
B mạng có dây và mạng không dây
C mạng không dây và mạng diện rộng
D mạng diện rộng và mạng có dây
Câu 10: Như thế nào là máy khách?
A Máy có cấu hình mạnh cài đặt chương trình quản lí
B Máy được cài đặt các chương trình phân bổ tài nguyên trên mạng
C Máy có thể kết nối các máy tính lại với nhau
D Máy sử dụng các tài nguyên do máy chủ cung cấp
Câu 11: Kiểu kết nối hình sao là …………
A máy tính được kết nối trên một đường thẳng có điểm đầu, điểm cuối
B máy tính được kết nối theo vòng tròn không có điểm đầu, điểm cuối.
C máy tính được kết nối theo vòng tròn có điểm đầu, điểm cuối.
D máy tính được kết nối qua một thiết bị chung được gọi là Hub
Câu 12: Mạng WAN được viết tắt của các từ nào?
A Wide Area Network
B Wede Area Network
C World Area Networld
D Work Are Network
Câu 13: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị kết nối?
A Máy in
B Máy photocopy
C Thiết bị Hub
Trang 3Câu 15: ………… là máy tính của người dùng trên mạng, từ đó người dùng có thể truy cập
vào hệ thống mạng máy tính để chia sẻ dữ liệu và tài nguyên
CHỦ ĐỀ 2: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET
Câu 1: Hoa tìm nội dung về 7 người chết tại lễ hội âm nhạc điện tử “Du hành tới mặt trăng”
tổ chức tại công viên nước Hồ Tây - Hà Nội với công cụ tìm kiếm Google
Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?
A Đào tạo qua mạng
B Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet
C Tìm kiếm thông tin trên Internet
D Thương mại điện tử
Câu 2: “Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách
Câu 3: Đây là một hình thức sử dụng phổ biến ở gia đình hoặc thuê bao nhỏ lẻ; tốc độ
truyền dữ liệu cao; giá thành phù hợp
Trang 4A Sử dụng đường truyền ADSL.
Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?
A Đào tạo qua mạng
B Thương mại điện tử
C Tìm kiếm thông tin trên Internet
D Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet
Câu 5: Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện
C đường truyền ADSL
D đường truyền riêng
Câu 9: Bạn Trang tham gia vào khóa học Tiếng Anh qua mạng ở trang web
www.tienganh123.com.
Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?
Trang 5A Khai thác thông tin.
B Đào tạo qua mạng
C Hội thảo trực tuyến
D Tìm kiếm thông tin
CHỦ ĐỀ 3: GIAO TIẾP QUA MẠNG XÃ HỘI
Câu 1: Một mạng xã hội ở Việt Nam, nơi em có thể chơi nhiều loại game thú vị là
Trang 6Câu 9: Đây là nơi để mọi người biết thông tin về mình, chúng ta có thể cập nhật ảnh đại
diện, ảnh bìa, nơi ở, trường học,… trên Facebook
A Dòng thời gian
B Trang chủ
C Trang cá nhân
D Thông báo
Câu 10: Trong Facebook, tính năng cho phép người dùng có thể phát sóng trực tiếp video
của họ (gọi là livetream) được giới thiệu lần đầu tiên vào năm nào?
A 2016
B 2015
C 2014
D 2013
Câu 11: Người Việt Nam phát hiện (được sử dụng) tính năng phát sóng trực tiếp video của
họ (gọi là livetream) vào năm nào?
A 2016
B 2015
C 2014
D 2013
Câu 12: Trang web đầu tiên được mở ra mỗi khi truy cập vào một website là …………
A World Wide Web
B Homepage
C HTML
Trang 7Câu 14: Ngôn ngữ dùng để viết trang web là …………
A World Wide Web
B Homepage
C Webpage
D HTML
Câu 15: Đây là một trang web ở dạng siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet.
A World Wide Web
Câu 17: Em hãy cho biết WWW là cụm từ viết tắt của những từ nào?
A Work Wide Web
B World Wide Web
C Work Wile Wed
D Work Wide Wed
Câu 18: Tác dụng của trang Homepage là …………
A Một trang siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập
B Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập vào một website
C Trang web cuối được mở ra khi truy cập vào một website
D Một không gian truy cập mạng thông tin toàn cầu
Câu 19: Webpage là …………
A Một trang web ở dạng siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập
B Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập vào một website
C Trang web cuối được mở ra khi truy cập vào một website
Trang 8D Một không gian truy cập mạng thông tin toàn cầu.
CHỦ ĐỀ 4: BẢO VỆ THÔNG TIN MÁY TÍNH
Câu 1: Virus máy tính là một chương trình hay ………… có khả năng nhân bản; tự sao
chép chính nó từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác
A đánh cắp thông tin trong máy tính và gửi về cho hacker
B khiến người dùng tiến hành một số thao tác không tự nguyện
C tự động hiện ra các trang quảng cáo gây khó chịu
D làm nghẽn mạng và tê liệt máy tính khi đang sử dụng
CHỦ ĐỀ 5: VĂN HÓA GIAO TIẾP TRÊN INTERNET
Câu 1: Theo Office of Science and Teachnology Policy, 1999: "Đạo văn là chiếm dụng ý
tưởng, …………, kết quả của người khác, hoặc câu từ mà không đưa một khoản chi phùhợp (được hiểu là sự cảm ơn, sự ghi nhận kết quả, sự ghi nhận tham chiếu) bao gồm cảnhững người lấy thông tin qua việc xem xét lén các đề cương nghiên cứu và bản thảo củangười khác" Từ điền vào chỗ trống là
A quy trình
B tiến trình
Trang 9Câu 3: Để tất cả những người nhận thư không nhìn thấy danh sách địa chỉ email của những
người nhận được thư đó ta dùng …………
A To
B Cc
C Bcc
D attachment
Câu 4: Khi thao tác gửi thư điện tử tại vị trí Bcc thì em biết được thông tin gì?
A Gửi thư cho nhiều người cùng lúc nhưng không ai thấy địa chỉ của người khác
B Gửi thư cho nhiều người cùng lúc mọi người có thể thấy địa chỉ của người khác
C Tất cả mọi người sẽ nhìn thấy danh sách địa chỉ email của những người nhận
D Nơi kí tên, thể hiện rõ thông tin đầy đủ của người gửi thư và đính kèm tệp
Câu 5: Trong khi soạn thảo email, nếu muốn gởi kèm file chúng ta bấm vào nút …………
Trang 10A Truy cập vào hộp thư, nháy vào mục “Thư đã gửi”.
B Truy cập vào hộp thư, nháy vào mục “Hộp thư đến”
C Truy cập vào hộp thư, nháy vào nút “Trả lời”
D Truy cập vào hộp thư, nháy vào nút “Soạn thư”
Câu 10: Trên Youtube, bạn đã nhận một cảnh cáo vi phạm Nguyên tắc cộng đồng Bạn
nên làm gì tiếp theo?
A Tìm hiểu lý do khiến bạn phải nhận cảnh cáo và các chính sách liên quan đếncảnh cáo
B Đề nghị người xem thay mặt bạn gửi đơn kháng nghị
C Chấm dứt kênh của bạn rồi bắt đầu tạo kênh mới
D Không làm gì cả; dù sao thì cảnh cáo đó cũng sẽ hết hạn
Câu 11: Bản quyền áp dụng thế nào cho video trên YouTube?
A Bản quyền chỉ áp dụng cho văn bản chứ không áp dụng cho video
B Bạn có thể tải bất kỳ nội dung nào lên miễn là bạn không chạy quảng cáo
C Bản quyền chỉ được thực thi ở Hoa Kỳ
D Bạn cần xin phép để sử dụng nội dung của người khác
BÀI TẬP THỰC HÀNH 1: LÀM VIỆC VỚI TRÌNH DUYỆT WEB
Câu 1: Để tìm kiếm các trang web chứa chính xác cụm từ cần tìm, ta đặt cụm từ cần tìm
Trang 11Câu 3: Để tìm kiếm theo định dạng tệp tin ta sử dụng thông số là …………
Câu 5: Để tìm kiếm chính xác với từ khóa, em làm thế nào?
A Đặt dấu "~" vào trước từ khóa
B Đặt dấu "–" vào trước từ khóa
C Sử dụng thông số filetype:
D Đặt cụm từ khóa trong dấu " "
Câu 6: Để tìm kiếm loại trừ từ khóa, em làm thế nào?
A Đặt dấu "~" vào trước từ khóa
B Đặt dấu "-" vào trước từ khóa
C Sử dụng thông số filetype:
D Đặt cụm từ khóa trong dấu " "
Câu 7: Để tìm kiếm các từ ngữ có liên quan, em làm thế nào?
A Đặt dấu "~" vào trước từ khóa
B Đặt dấu "-" vào trước từ khóa
C Sử dụng thông số filetype:
D Đặt cụm từ khóa trong dấu " "
BÀI TẬP TH2: TẠO VÀ LÀM VIỆC VỚI MẠNG XÃ HỘI FACEBOOK
Câu 1: Tạo nhóm trên Facebook có mấy chế độ riêng tư?
A 1
B 2
C 3
D 4
Trang 12PHẦN MỀM HỖ TRỢ: TRÌNH CHIẾU HÌNH ẢNH VỚI POWTOON
Câu 1: PowToon được sáng lập vào năm nào?
Trang 13Câu 2: Padlet được sử dụng phổ biến ở đâu?
A Các trường học trên thế giới
B Các công ty trên thế giới
C Các tổ chức chính phủ trên thế giới
D Các gia đình trên thế giới
Câu 3: Đâu là nhược điểm của Padlet?
A Không hỗ trợ được nhiều định dạng tập tin
B Không ứng dụng được vào việc thảo luận
C Không ứng dụng được vào việc học tập
Trang 14D Khó có thể kiểm soát được thông tin.
Câu 4: Đâu không phải là nhược điểm của Padlet?
A Thiết bị sử dụng cần kết nối Internet
B Người dùng phải có một số kiến thức nhất định về tin học
C Không chia sẻ được qua Email
D Khó có thể kiểm soát được thông tin
CHỦ ĐỀ 6: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ĐA PHƯƠNG TIỆN
Câu 1: Đa phương tiện là sự kết hợp của …………
A các nội dung văn bản
B các hình ảnh
C các âm thanh
D nhiều dạng thông tin khác nhau
Câu 2: Sản phẩm đa phương tiện thường được tạo ra từ đâu?
A Các hoạt động giao tiếp
B Xem thông tin thường ngày
C Máy tính và phần mềm máy tính
D Từ phần mềm Word
Câu 3: Hoạt động thầy cô giáo vừa giảng bài vừa ghi chú trên bảng, được xem là …………
A đa phương tiện
B sản phẩm đa phương tiện
C giao tiếp thông thường
D hướng dẫn học tập
Câu 4: Bài trình chiếu của giáo viên trên lớp được xem là …………
A đa phương tiện
B sản phẩm đa phương tiện
C giao tiếp thông thường
D hướng dẫn học tập
Câu 5: Đâu không phải là ưu điểm của đa phương tiện
A Thu hút sự chú ý
B Cải thiện chất lượng trình bày
C Thể hiện thông tin tốt và sinh động
D Khó sửa đổi trên máy tính
Câu 6: Đối tượng nào sau đây không phải là sản phẩm đa phương tiện?
Trang 15Câu 1: Phần mềm biên tập video giúp chúng ta …………
A tạo các bài viết nói về video
B xử lý hình ảnh, video clip, âm thanh
C tạo các hình ảnh để làm video
D xử lý video
Câu 2: Đâu là tên các phần mềm biên tập video?
A Facebook, Zalo, We video
B Youtube, Livestream, Webcam
C Zingmp3, Video call
D Proshow gold, Magisto, Wivideo
Câu 3: Đây là tên một website giúp biên tập video trực tuyến.
Trang 16Câu 1: Phần mềm trình chiếu giúp chúng ta …………
A tạo và trình chiếu các bài thuyết trình, bài báo cáo, trên màn hình
B chia sẻ thông tin của mình
C truy cập Internet dễ dàng
D chứa đựng nội dung cần báo cáo
Câu 2: Trong một bài trình chiếu có thể có tối đa bao nhiêu trang chiếu?
A 98
B 99
C 100
D Tùy ý
Câu 3: Một bước quan trọng không thể thiếu trong việc thiết kế bài trình chiếu là
A đợi góp ý của mọi người
B in bài trình chiếu ra giấy
C chèn thêm các thông tin cần thiết
D chuẩn bị trước các nội dung cần trình chiếu
Câu 4: Một trong những lưu ý quan trọng để giúp bài trình chiếu của mình đạt hiệu quả là
…………
A xác định mục tiêu, đối tượng của bài trình chiếu
B định dạng các nội dung cho thật đẹp mắt
C phân bố thời gian chiếu phù hợp; vận dụng tốt lời nói và ngôn ngữ cơ thể
D áp dụng các hiệu ứng cho bài trình chiếu
Câu 5: Một trong những ứng dụng thường gặp của phần mềm trình chiếu là …………
A trong mua bán
B trong các cuộc họp, hội thảo
C trong giao tiếp qua mạng
D trong du lịch
Câu 6: Thao tác nào không có trong quy trình tạo một bài trình chiếu?
A Chuẩn bị nội dung cho bài chiếu, chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu
B Nhập và định dạng nội dung văn bản, thêm các hình ảnh minh họa
C Truy cập Internet
D Tạo hiệu ứng chuyển động, trình chiếu; kiểm tra, chỉnh sửa và lưu bài trình chiếu
CHỦ ĐỀ 9: LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU POWERPOINT
Câu 1: Trong một bài trình chiếu có thể có tối đa bao nhiêu trang chiếu?
A 98
Trang 18Câu 10: Để tạo trang chiếu mới, ta dùng lệnh …………
A Vào thẻ Home Chọn “New”
B Vào thẻ Insert Chọn “New”
C Vào thẻ Home Chọn “New Slide”
D Vào thẻ Insert Chọn “New Slide”
CHỦ ĐỀ 10: ĐỊNH DẠNG BÀI TRÌNH CHIẾU
Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A Microsoft Powerpoint có rất ít chức năng định dạng
B Các chức năng định dạng trong Microsoft Powerpoint không giống MicrosoftWord
C Microsoft Powerpoint có thêm một vài chức năng định dạng mới mà MicrosoftWord không có
Trang 20CHỦ ĐỀ 11: ĐA PHƯƠNG TIỆN VÀ HIỆU ỨNG TRONG BÀI TRÌNH CHIẾU
Câu 1: Để tạo nền cho trang chiếu, ta vào thẻ lệnh nào sau đây?
A Home
B Slide show
C Design
D Animation
Câu 2: Nút lệnh “Apply to all” có tác dụng gì?
A Áp dụng cho tất cả các trang chiếu
B Áp dụng cho các trang chiếu mà mình đã chọn
C Không áp dụng cho trang chiếu nào cả
Trang 21D Chỉ áp dụng cho một trang chiếu.
Câu 3: Phím tắt Ctrl+N có tác dụng gì?
A Tạo trang chiếu mới
B Tạo bài trình chiếu mới
C Tạo màu nền mới
D Tạo hiệu ứng mới
Câu 4: Phím tắt Ctrl+M có tác dụng gì?
A Tạo trang chiếu mới
B Tạo bài trình chiếu mới
C Tạo màu nền mới
D Tạo hiệu ứng mới
Câu 5: Để chèn hình ảnh, hình vẽ, âm thanh, biểu đồ, v.v ta vào thẻ lệnh nào sau đây?
Trang 23CHỦ ĐỀ 3: GIAO TIẾP QUA MẠNG XÃ HỘI
Trang 24PHẦN MỀM HỖ TRỢ: SỬ DỤNG CÔNG CỤ HỢP TÁC PADLET
Trang 25CHỦ ĐỀ 11: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ĐA PHƯƠNG TIỆN