1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

17 cong tac son

26 163 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 501,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.4 ĐỆ TRÌNH 1.4.1 YÊU CẦU CHUNG a Đệ trình cho Giám đốc công trình kiểm tra và phê duyệt những tài liệu, catalô sản phẩm của Nhà sản xuất, các chứng chỉ kiểm tra, phương pháp thi công

Trang 1

CHƯƠNG 17 : CÔNG TÁC SƠN

1 TỔNG QUAN 3

1.1 NỘI DUNG CÔNG VIỆC 3

1.2 TIÊU CHUẨN VÀ QUY TẮC THI CÔNG 3

1.3 YÊU CẦU CHUNG 3

1.4 ĐỆ TRÌNH 3

1.4.1 YÊUCẦUCHUNG 3

1.4.2 ĐỆTRÌNHSỐLIỆU 4U 1.4.3 TÀILIỆUNHÀTHẦU 4U 1.4.4 MẪU 5U 1.4.5 BẢNGPANÔMẪU/NGUYÊNMẪU 5U 1.5 CHẤT LƯỢNG 6

1.5.1 CHỨNGCHỈCHẤTLƯỢNG–KIỂMTRACHẤTLƯỢNG 6

1.5.2 KIỂMTRA 7

1.6 HÓA ĐƠN, GIẤY BIÊN NHẬN, V.V .7

2 HỆ THỐNG SƠN 7

3 VẬT LIỆU 8U 3.1 NHỮNG YÊU CẦU CHUNG 8

3.2 TỔNG QUAN VỀ SƠN LÓT VÀ CHẤT TRÉT 8

3.3 SƠN LÓT NHÔM 9

3.4 SƠN LÓT CROM KẼM 9

3.5 SƠN LÓT KHẮC AXIT 9

3.6 SƠN MẠ KẼM LẠNH 9

3.7 CHẤT TRÉT 9

3.8 CHÂT LỎNG KHÔNG THẤM NƯỚC 9

3.9 SƠN OXIT SẮT MICA 9

3.10 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM 10

3.11 VÔI QUÉT 10

3.12 SƠN XIMĂNG 10

3.13 SƠN LÓT MÀU TRẮNG 10

3.14 SƠN NƯỚC HOẶC SƠN KEO CÓ THỂ RỬA 10

3.15 SƠN NHŨ TƯƠNG 10

3.16 ANTI-MOULD EMULSION PAINT 11

3.17 SƠN NHŨ TƯƠNG LÀM MẶT 11

3.18 SƠN ĐA MÀU 11

3.19 SƠN TỔNG HỢP 11

3.20 SƠN PHỦ TƯỜNG LÀM MẶT 11

3.21 SƠN EPOXY BẢO DƯỠNG LẠNH 12

3.22 SƠN HUỲNH QUANG 12

3.23 SƠN PHẢN QUANG 12

3.24 SƠN MÀU KIM LOẠI 12

3.25 SƠN CHỐNG AXIT 13

3.26 MEN ĐEN 13

3.27 SƠN KHÔNG MỘC 13

3.28 SƠN POLYURETHANE 13

3.29 SƠN CHỐNG CHÁY 13

3.30 SƠN DIỆT CÔN TRÙNG 13

3.31 SƠN CHỊU NHIỆT 13

3.32 SƠN LÀM DẤU 14U 3.33 SƠN BITUM ĐEN 14

3.34 SƠN GỐC BITUM ĐEN 14

3.35 CHẤT BẢO QUẢN GỖ 14

3.36 CHẤT NHUỘM MÀU 14U 3.37 DẦU HẠT LANH 14

Trang 2

3.38 VECNI 15

3.39 SƠN MÀI XENLULO 15

3.40 XI ĐÁNH BÓNG BẰNG SÁP 15

3.41 ĐƯỜNG VIỀN 15

3.42 CHẤT TRÁM 15

3.43 DẦU GỖ TẾCH 16

3.44 SƠN BẢNG ĐEN 16

3.45 CHẤT TRÉT SÀN 16

4 TAY NGHỀ NHÂN CÔNG 16

4.1 NHỮNG YÊU CẦU CHUNG 16

4.2 TỔNG QUAN VỀ CHUẨN BỊ BỀ MẶT 17

4.3 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ 17

4.4 CHUẨN BỊ CHO BỀ MẶT MỚI 18

4.5 CHUẨN BỊ CHO BỀ MẶT TRANG TRÍ HIỆN HỮU 20U 4.6 LOẠI BỎ HÒAN TOÀN TRANG TRÍ HIỆN HỮA 21

4.7 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TÁC SƠN LÓT 21

4.8 LOẠI SƠN VÀ SỐ LƯỢNG LỚP SƠN 21

Trang 3

1 TỔNG QUAN

1.1 NỘI DUNG CÔNG VIỆC

a) Quy định tại chương này:

Vật tư, nhân công và thiết bị tham gia công tác chuẩn bị và thi công:

1 Công tác sơn trên mọi loại nền khác nhau, bao gồm lớp sơn lót hay lớp bảo vệ các mặt nền

2 Công tác thi công hệ thống sơn hoàn thiện trong và các lớp sơn màu trong suốt cho các công tác mộc nội thất và ngoại thất chất lượng cao

b) Các chương liên quan:

1 Chương 05 Công tác trát vữa, lát gạch

2 Chương 09 Cửa sổ, cửa đi và cửa chớp bằng thép

3 Chương 11 Công tác mộc

4 Chương 12 Sàn gỗ

5 Chương 13 Cửa gỗ

6 Chương 15 Trần treo

7 Chương 16 Công tác kim loại

8 Chương 18 Công tác sơn phun

9 Thép kết cấu

c) Quy định tại các chương khác:

1 Công tác hoàn thiện cửa sổ nhôm : Chương 08

2 Lớp mạ kẽm các chi tiết kim loại: Chương 16

1.2 TIÊU CHUẨN VÀ QUY TẮC THI CÔNG

a) Trừ phi có quy định khác, mọi công tác thi công theo quy định tại chương này phải thực hiện theo quy định của Tiêu chuẩn Anh và Quy tắc thi công, cùng các quy định sửa đổi hiện hành tại thời điểm mời thầu, áp dụng cho vật tư và nhân công

1.3 YÊU CẦU CHUNG

a) Mọi công tác sơn phải do công nhân lành nghề thực hiện để đạt chất lượng hoàn thiện cao

b) Mọi vật tư thi công phải được thực hiện theo đúng hướng dẫn của Nhà sản xuất

1.4 ĐỆ TRÌNH

1.4.1 YÊU CẦU CHUNG

a) Đệ trình cho Giám đốc công trình kiểm tra và phê duyệt những tài liệu, catalô sản phẩm của Nhà sản xuất, các chứng chỉ kiểm tra, phương pháp thi công, mẫu vật tư và bản vẽ thi công, bảng panô trình bày tất cả các mẫu và nguyên mẫu các loại vật tư và thiết bị liên quan

Trang 4

b) Quy mô thông tin và mẫu vật tư cung cấp phải phù hợp và đủ để trình bày được là hệ thống và vật tư đề nghị phù hợp với quy định của hợp đồng Tuy nhiên, Giám đốc công trình có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp thêm những thông tin tài liệu bổ sung để chứng minh hiệu suất của hệ thống đề nghị hay vật tư sử dụng

c) Mọi đệ trình phải thực hiện bằng ngôn ngữ tiếng Anh

d) Các tài liệu đệ trình lớn hơn khổ A3 phải đệ trình 3 bộ

e) Khi chưa có xác nhận của Giám đốc công trình chấp thuận không ý kiến phản đối các thông tin tài liệu cung cấp, mẫu và các bảng panô mẫu vật tư hay nguyên mẫu, không được tiến hành đặt mua các vật tư với số lượng lớn hay hệ thống lắp đặt Nhà thầu có trách nhiệm hoàn toàn về việc đặt hàng theo yêu cầu, phù hợp với tiến độ thi công chung

toàn trách nhiệm về mọi hậu quả do chậm trể đệ trình mẫu do cần phải tính thời gian thích hợp để đánh giá và duyệt mẫu, hay do không chấp thuận mẫu đệ trình vì không phù hợp với quy định của hợp đồng

g) Không chấp nhận mọi khiếu nại yêu cầu thêm thời gian hay chi phí phát sinh do chậm trể đệ trình mẫu

h) Thời gian quy định đánh giá mỗi đệ trình là mười lăm (15) ngày làm việc

a) Trước khi tiến hành việc đặt mua mọi vật tư với số lượng lớn và hệ thống, phải yêu cầu các nhà cung cấp vật tư cung cấp và đệ trình bằng văn bản cho mọi vật tư và sản phẩm sử dụng cho thi công, bao gồm:

1 Sơn lót và chất kết dính,

2 Sơn,

3 Chất phủ,

4 Chất xi đánh bóng

b) Cung cấp những hồ sơ sau, trừ khi có yêu cầu khác của Giám đốc công trình:

1 Bản chứng minh kinh nghiệm của Nhà cung cấp trong lãnh vực công tác liên quan

2 Khả năng sản xuất chủng loại vật tư yêu cầu, kích thước và khối lượng

3 Thời gian bắt đầu và hoàn thành việc vận chuyển hàng đến công trường

4 Thuyết minh kỹ thuật,

5 Tài liệu hướng dẫn lắp đặt,

6 Báo cáo kiểm tra có chứng nhận của đơn vị kiểm tra độc lập là phù hợp với chỉ tiêu kiểm tra quy định / với thuyết minh kỹ thuật này,

7 Chứng chỉ vật tư an toàn (MSDS) nêu rõ an toàn cho sức khỏe và những biện pháp an toàn sử dụng trong quá trình thi công

1.4.3 TÀI LIỆU NHÀ THẦU

a) Trước khi triển khai thi công, Nhà thầu phải yêu cầu các nhà cung cấp đệ trình bằng văn bản những yêu cầu sau:

1 Chấp thuận nhả thầu thi công: nếu công tác thi công không do Nhà sản xuất thực hiện, và nếu nhà sản xuất chỉ bảo hành khi chấp thuận nhà thầu thi công, phải có

Trang 5

văn bản chấp thuận của Nhà sản xuất về nhà thầu thi công, bao gồm xác nhận là nhà thầu thi công có kinh nghiệm cho lọai công tác thi công này

2 Chấp thuận lớp nền: biên bản của nhà thầu thi công xác nhận là kết cấu tòa nhà/ lớp nền đạt yêu cầu cho công tác sơn

2 Mẫu sơn hoàn thiện trong suốt: cung cấp các đoạn gỗ tương thích với loại gỗ sử

dụng cho công trình để chuẩn bị, trát mát tít, nhuộm, trám trét theo hệ thống quy định, kích thước đủ để khi mẫu được chấp thuận, có thể cắt ra thành 4 đoạn, đánh

dấu và phân phát theo chỉ định

3 Mẫu chọn màu:

Theo bảng màu của nhà sản xuất:

i Từ bảng màu chuẩn của nhà sản xuất quy định, hay của nhà sản xuất do nhà thầu đề xuất và được chấp thuận

Theo mẫu sơn phủ:

với mẫu cung cấp Tham khảo nhà sản xuất sơn để bảo đảm màu sắc chọn đạt đồ bền, độ mờ và tương tự, và phải theo các quy định về số lượng lớp sơn quy định

b) Nhà thầu chính phải đệ trình bảng màu cho sơn hoàn thiện và chất phủ cho Giám đốc công trình lựa chọn trước khi đặt hàng

c) Kích thước mẫu:

1 Sản phẩm dạng tấm: tối thiểu 0.25 m2 (500x500mm) cho mỗi mẫu

2 Sản phẩm theo mét dài: tối thiểu dài 1000mm

d) Đánh dấu mỗi mẫu để nhận dạng, nêu tên nhãn hàng và tên sản phẩm, mã hảng của nhà sản xuất, ngày sản xuất và các định dạng khác tương tự

e) Vật tư sử dụng cho thi công phải phù hợp với mẫu đã duyệt, hay trong cùng chủng loại với mẫu đã duyệt, theo quy định của Giám đốc công trình, nếu không các vật tư

sẽ không được đưa vào sử dụng

f) Giữ các mẫu đã duyệt trong tình trạng tốt trên công trường cho đến khi hoàn thành công tác thi công

1.4.5 BẢNG PANÔ MẪU/ NGUYÊN MẪU

a) Trước khi triển khai công tác liệt kê dưới đây, cung cấp và lắp đặt tại vị trí thi công, hay tại ví trí do Giám đốc công trình chỉ định, các bảng panô mẫu và nguyên mẫu cho mỗi loại hạng mục kiệt kê dưới đây, bao gồm mẫu các chi tiết sơn nối, trang trí:

Trang 6

Hạng mục Kích thước Số lượng Panô Vị trí

chọn

Tường ngoài (không sơn

Sơn vạch đường, bãi đậu

b) Không được triển khai thi công cho đến khi nhận được chấp thuận của Giám đốc công trình về các panô mẫu đệ trình

c) Các bảng panô mẫu, khi đã được Giám đốc công trình chấp thuận, sẽ là bảng chuẩn cho mọi công tác thi công

d) Gìn giữ các mẫu đã duyệt cho đến khi hoàn thành công tác thi công

e) Một bảng panô mẫu đã duyệt, nếu có vị trí thích hợp, sẽ được phép đưa vào hạng mục đã thi công Nếu không, phải loại bỏ mọi dấu vết khi hoàn thành hạng mục này

1.5 CHẤT LƯỢNG

1.5.1 CHỨNG CHỈ CHẤT LƯỢNG – KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

a) Trong quá trình thi công Nhà thầu phải cung cấp cho Giám đốc công trình chứng chỉ xác nhận đã hòan thành kiểm tra chất lượng đạt theo quy định của thuyết minh kỹ thuật vả bản vẽ

b) Trước khi triển khai thi công phải đệ trình Giám đốc công trình duyệt bản giới thiệu mỗi hệ thống quản lý chất lượng, đặc biệt theo quy định sau:

1 Các tiêu chuẩn hiện hành;

2 Khi Tiêu chuẩn đưa ra phân loại đánh giá, cấp phân loại áp dụng;

3 Phạm vi và lãnh vực áp dụng;

4 Nhân sự tham gia thi công và trách nhiệm thi công;

5 Kế hoạch kiểm tra (ITPs)

6 Các quy trình khác nhau theo yêu cầu Tiêu chuẩn, bao gồm quy trình kiểm tra quản lý, kiểm tra hợp đồng, kiểm tra thiết kế và tài liệu, kiểm tra quy trình thi công, kiểm tra và thử nghiệm, v.v ;

Trang 7

7 Các thông tin liên quan khác

1.5.2 KIỂM TRA

a) Thông báo cho Giám đốc công trình lịch kiểm tra tại các thời điểm sau:

1 Trong quá trình sơn

2 Trong quá trình sơn lớp trong hoàn thiện:

i Trước khi chuẩn bị bề mặt gỗ

b) Khi các hạng mục thi công theo giai đoạn hay tuần tự trong suốt quá trình thi công dự

án, công tác nghiệm thu kiểm tra sẽ thực hiện theo giai đoạn hay khu vực

c) Tối thiểu thông báo trước: 3 ngày làm việc

1.6 HÓA ĐƠN, GIẤY BIÊN NHẬN, V.V

a) Nhà thầu chính phải xuất trình tất cả các hóa đơn, chứng từ hay giấy biên nhận gốc liên quan đến việc mua vật liệu sơn cho Giám đốc công trình kiểm tra

2 HỆ THỐNG SƠN

a) Hệ thống sơn

Trừ khi có quy định khác, mọi công tác sơn sẽ sử dụng loại sơn ICI-DULUX hay BERGER hay hệ thống sơn tương đương được Giám đốc công trình chấp thuận b) Lọai và số lớp sơn cho các công tác xử lý và bề mặt khác nhau, như sau:

Trát vữa, hoàn thiện và lớp lót (bên trong)

Dulux Weathershield Plus (A915)

không không

Anti-mould

acrylic

Berger Par Plasterseal

Berger Solvent Acrylic Enamel

không không

Trang 8

Trát vữa, hoàn thiện và lớp lót (bên ngoài)

trình màu phê duyệt)

26090

2nd coat Dulux Grey Green Metal Primer A500-388

Dulux Speed Undercoat White A543-101

Dulux Gloss Finish Line

A385-Các bề mặt gỗ (loại được chấp thuận)

Synthetic

Paint

ICI Aluminium Wood Primer Sealer A519-

2909

Dulux Speed Undercoat White A543-101

Dulux Gloss Finish Line

A385-không

3 VẬT LIỆU

3.1 NHỮNG YÊU CẦU CHUNG

a) Tất cả các loại sơn và vật liệu trang trí phải được trình duyệt:

1 Loại

2 Nhãn hiệu và

3 Màu sắc

b) Lọai, nhãn hiệu và màu sắc của tất cả các vật liệu phải được chấp thuận của Kiến trúc

sư trước khi đặt hàng các vật liệu sơn

c) Tất cả các lọai sơn và vật liệu trang trí vận chuyển tới công trường phải được cất giữ tại nơi thoáng mát, thông hơi tốt, chống thấm và che phủ kín

d) Tất cả các loại sơn và chất phủ có gốc chì bao gồm cả sơn lót và sealer đều không được sử dụng

3.2 TỔNG QUAN VỀ SƠN LÓT VÀ CHẤT TRÉT

a) Sơn lót phải là các loại sau:

Trang 9

1 Son lót nhôm theo tiêu chuẩn B.S 4756: Loại 1 cho công tác gỗ bên trong và ngoài để nhận lớp sơn tổng hợp

2 Sơn lót crom kẽm hoặc sơn lót giàu kẽm theo tiêu chuẩn B.S 4652: Loại 2 cho công tác kim loại bên trong và bên ngoài để tiếp nhận lớp sơn tổng hợp

3 Sơn lót gốc crom kẽm khắc axit cho công tác kim loại mạ kẽm để tiếp nhận lớp sơn tổng hợp

4 Sơn lót chống kiềm cho công tác trát bên trong để tiếp nhận lớp sơn nhũ tương b) Sơn lót gốc chì không được sử dụng

c) Lớp kết dính cho công tác trát, nề và công tác tương tự phải là dung dịch ổn định được chấp thuận hoặc chất dính hồ gốc dầu

3.3 SƠN LÓT NHÔM

a) Sơn lót nhôm phải là “Sơn lót gỗ nhôm Duro – 2200”, “Chất kết dính lót gỗ, nhôm DULUX - A519-2909” hoặc sơn lót nhôm tương đương khác được chấp thuận cho công tác gỗ theo tiêu chuẩn B.S 4756: 1971 (1983) Loại 1

3.4 SƠN LÓT CROM KẼM

a) Sơn lót crom kẽm phải là “Sơn lót crom kẽm Duro – 2128 (Vàng)/2129 (Đỏ)”, “Sơn lót crom xám xanh Dulux – A500-388” hoặc sơn lót crom kẽm khác tương đương được chấp thuận

3.5 SƠN LÓT KHẮC AXIT

a) Sơn lót khắc axit phải là “Sơn lót khắc axit DURO – 2811:2817”, “Sơn lót khắc axit DULUX – P565-26090” hoặc sơn lót khắc axit crom kẽm gốc polyvinyl butyral khác tương đương được chấp thuận

3.8 CHÂT LỎNG KHÔNG THẤM NƯỚC

a) Chất lỏng không thấm nước phải là silicon hoặc chất lỏng không thấm nước khác tương đương được chấp thuận

3.9 SƠN OXIT SẮT MICA

a) Sơn oxit sắt mica phải là một phần của hệ thống được duyệt Cao su được khử clo có thể được pha trộn như là chất kết dính

Trang 10

a) Vôi quét tường, trần v.v phải bao gồm 15 kg mỡ cho 1m3 vôi

b) Pha trộn vôi phải được thực hiện như sau:

1 Vôi phải được đập vỡ thành những miếng nhỏ đồng thời mỡ được cắt vụn và đặt trên đỉnh của đống vôi,

2 Đổ đủ nước lạnh vào sao cho nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình tôi vôi đủ để làm tan chảy và phân tán mỡ với khối lượng để không bị cháy thành than và,

3 Khi quá trình tôi vôi hoàn thành, đổ thêm nước vào để đống vôi đó thành một chất kem đông cứng đồng thời được sàng để nhận những miếng nhỏ nếu cần thiết c) Vôi vét cho bề mặt mái có ẩm nhựa đường hoặc bitum phải gồm 55 kg Mỡ cho 1m3 vôi

3.12 SƠN XIMĂNG

a) Sơn ximăng phải là loại “Sơn ximăng Chống thấm DURO”, “SUPER SNOWCEM” hoặc sơn gốc ximăng Portland tương đương được duyệt khác theo tiêu chuẩn BS 4764:1986

b) Sơn ximăng phải:

1 Có màu sắc do Giám đốc công trình lựa chọn,

2 Vận chuyển đến công trường trong các thùng của nhà sản xuất

c) Không được trộn vôi hoặc chất làm giả khác với sơn ximăng

3.13 SƠN LÓT MÀU TRẮNG

a) Sơn lót màu trắng phải bao gồm:

1 0.25kg kích cỡ “gấp đôi” được hòa tan trong 4.5 lít nước nóng và,

2 0.5 kg vôi bột trắng ngâm trong 0.5 lít nước thêm vào như trên

b) Hỗn hợp được khuấy đều thành dung dịch màu kem đồng nhất và thi công nóng

3.14 SƠN NƯỚC HOẶC SƠN KEO CÓ THỂ RỬA

a) Sơn nước hoặc sơn keo có thể rửa phải là “Sơn keo ít dầu DURO – 3260” hoặc loại sơn nước ít dầu có thể rửa hoặc sơn keo không dầu có thể rửa tương đương khác được duyệt theo tiêu chuẩn BS 1053: Loại A

b) Sơn keo có thể rửa chống mốc phải được thêm phụ gia chống mốc được duyệt

c) Không được sử dụng chất màu asen (thạch tín)

3.15 SƠN NHŨ TƯƠNG

Trừ khi được thể hiện khác trên bản vẽ, các cửa ra vào phải được thực hiện như sau:

Trang 11

a) Sơn nhũ tương cho công tác hoàn thiện trong nhà phải là sơn nhũ tương gốc nhựa dẻo, nhựa vinyl acetate, nhựa vinyl acrylate hoặc nhựa mủ co-polymer nhãn hiệu được duyệt đồng thời phải là loại sơn sau:

1 Sơn nhũ tương DULUX PENTALITE – A921 – Line, hoặc

2 Sơn nhũ tương PAMMASTIC VINYL MATT, hoặc

3 Loại tương đương được duyệt khác

b) Không được sử dụng sơn nhũ tương nhựa tổng hợp alkyd

3.16 ANTI-MOULD EMULSION PAINT

a) Sơn nhũ tương cho công tác hòan thiện bên ngòai như công tác nề và công tác trát vữa bề mặt tường phải là sơn nhũ tương chống mốc có gốc chất đồng trùng hợp vinyl hoặc gốc acrylic kết hợp với hóa chất chống mốc được duyệt và phải là một trong những loại sơn sau:

1 Sơn nhũ tương chống mốc & nấm DURO – 3300, hoặc

2 DULUX Weathershield Plus A915-Line, hoặc

3 Loại tương đương được duyệt khác

b) Sơn nhũ tương cho bề mặt gỗ ngòai nhà phải là loại sơn DULUX TIMBER COLOUR ACRYLIC EXTERIOR WOOD FINISH - A926 - LINE hay loại tương đương được chấp thuận, sơn nhũ tương gốc acrylic

3.17 SƠN NHŨ TƯƠNG LÀM MẶT

a) Sơn nhũ tương làm mặt phải là sơn nhũ tương gốc acrylic làm mặt với kết tập sự phân tán cao

3.18 SƠN ĐA MÀU

a) Sơn đa màu phải là nhãn hiệu đươc duyệt bao gồm lớp nền và lớp phủ trên cùng tốt hợp nhất thành một lớp phủ tô màu được sử dụng như khuyến cáo của nhà sản xuất

3.19 SƠN TỔNG HỢP

a) Trừ khi có yêu cầu rõ ràng khác, tất cả các sơn sử dụng bên trong và ngoài nhà phải

là sơn tổng hợp có gốc chất tổng hợp alkyd kết hợp với dầu khô và các chất màu và phải là một trong những loại sau:

1 DULUX GLOSS FINISH - A364-LINE,

2 PERMOGLAZE GLOSS,

3 Loại tương đương khác

b) Các lớp sơn dưới và hoàn thiện phải đúng loại và lớp hoàn thiện phải được hoàn thiện bóng láng hoặc theo như yêu cầu

3.20 SƠN PHỦ TƯỜNG LÀM MẶT

a) Tất cả lớp sơn phủ tường làm mặt phải gồm 3 lớp sau:

1 Lớp đầu tiên – sơn trét,

2 Lớp thứ 2 – sơn làm mặt , và

3 Lớp thứ 3 – sơn trên cùng, và

Trang 12

Số lượng của các lớp sơn trên cùng phải tiến hành tuân thủ tuyệt đối bản hướng dẫn được in của nhà sản xuất

b) Sơn phủ tường làm mặt phải có chất lượng tốt nhất và là một trong những loại sau:

1 Gốc epoxy với sơn hoàn thiện polyurethane, hoặc

2 Gốc epoxy với sơn hoàn thiện acrylic, hoặc

3 Loại sơn làm mặt được duyệt khác

c) Những vật liệu được sử dụng trong sơn tường làm mặt phải là hiệu “DULUX” được sản xuất bởi Imperial Chemical Industrial Ltd (I.C.I.), “BONNTILE” của Bonntile Industries HK) Ltd hoặc các sản phẩm tương đương được duyệt khác

d) Sơn tường làm mặt phải là một trong các loại sau:

1 Loại sơn lăn, hoặc

2 Loại sơn chất liệu màu vỏ chanh trung bình, hoặc

3 Loại sơn chất liệu màu vỏ chanh nhuyễn, hoặc

4 Sơn gai, hoặc

5 Bề mặt nhẵn, hoặc

6 Các mẫu được duyệt khác

e) Màu sắc, bề mặt và loại sơn phủ tường phải do Giám đốc công trình lựa chọn và được thực hiện theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất và đạt sự hài lòng của Giám đốc công trình

f) Thời gian khô tối thiểu cho phép là 12 giờ giữa các lớp sơn

g) Bề mặt tường bêtông được xử lý láng bằng bay một lớp vữa dày 10mm tỷ lệ ximăng: cát (1:3) và bề mặt hoàn thiện phải bằng phẳng, thẳng hàng và đúng cao độ để nhận lớp sơn phủ tường làm mặt

3.21 SƠN EPOXY BẢO DƯỠNG LẠNH

a) Sơn epoxy bảo dưỡng lạnh phải là “DULUX Epoxy Chemical Resistant Finish - Line” hoặc loại sơn epoxy bảo dưỡng lạnh 2 gói tương đương được duyệt

A430-3.22 SƠN HUỲNH QUANG

a) Sơn huỳnh quang phải là loại gốc nước hoặc gốc dầu, như quy định Sử dụng sơn huỳnh quang kết hợp với sơn lót gốc nước trắng hoặc dầu, và lớp sơn lót phải phù hợp với bề mặt được sơn

3.23 SƠN PHẢN QUANG

a) Sơn phản quang phải bao gồm sơn tổng hợp trắng có mặt hoàn thiện bóng láng và bề

trong khi lớp sơn hoàn thiện vẫn còn ướt

3.24 SƠN MÀU KIM LOẠI

a) Sơn màu kim loại phải là lọai gốc dung dịch tổng hợp acrylic trôn với bột nhôm mịn để cho bề mặt sáng, hoặc bột đồng hay hợp kim đồng để tạo bề mặt màu đồng

Trang 13

3.25 SƠN CHỐNG AXIT

a) Sơn và dung môi chống axit phải là loại chống sự tác động của tất cả các axit và kiềm thương mại nói chung

3.26 MEN ĐEN

a) Men đen phải là loại màu đen Nhật cao cấp, nhanh khô và thời gian khô không quá 12

3.27 SƠN KHÔNG MỘC

a) Sơn không độc dùng cho bồn nước, mái thu nước v.v phải là loại nhãn hiệu chính hãng được chấp thuận bởi Hội đồng Nước Quốc gia Anh (U.K National Water Council) sau đây:

1 Sơn gốc dầu hỏa hoặc gốc nhựa đường, hoặc

b) Sơn chống cháy phải được chọn bởi Giám đốc công trình từ 1 trong các loại sau:

1 NULLIFIRE S60 hoặc NULLFIRE WD

2 DURO FIRE RETARDANT UNDERCOAT WHITE - 7983 and DURO FIRE RETARDANT FINISH WHITE 7984

3 JTS FIRETEX M70/71 SYSTEM

4 Loại tương đương được duyệt khác

3.30 SƠN DIỆT CÔN TRÙNG

a) Sơn diệt côn trùng phải là “DURO Permicide Pesticidal Coating - 7198 (Đỏ)/7199 (Xanh lá)” hoặc loại tương đương được duyệt khác

b) Một lớp sơn diệt côn trùng phải được quét trên toàn bộ bề mặt hoặc theo dải rộng 75mm, như quy định

3.31 SƠN CHỊU NHIỆT

a) Sơn chịu nhiệt phải là 1 trong các loại sau:

1 DURO HIGH TEMPERATURE ALUMINIUM PAINT - 1800, hoặc

2 ICI DULUX HEAT RESISTING ALUMINIUM FINISH - A338-2554M hoặc

3 Sơn men chống nhiệt tương đương được duyệt khác

b) Sơn lót và lớp sơn dưới sử dụng kết hợp với lớp phủ men hoàn thiện phải có độ chịu nhiệt tương đương

Ngày đăng: 23/09/2019, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w