1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

16 cong tac kim loai

23 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 478,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cửa sồ nhôm, tường kính, lớp nhôm bọc: chương 08 1.2 TIÊU CHUẨN VÀ QUY TẮC THI CÔNG a Trừ phi có quy định khác, mọi công tác thi công theo quy định tại chương này phải thực hiện theo qu

Trang 1

CHƯƠNG 16 : CÔNG TÁC KIM LOẠI

1 TỔNG QUAN 3

1.1 NỘI DUNG CÔNG VIỆC 3

1.2 TIÊU CHUẨN VÀ QUY TẮC THI CÔNG 3

1.3 ĐỆ TRÌNH 3

1.3.1 YÊUCẦUCHUNG 3

1.3.2 ĐỆTRÌNHSỐLIỆU 4U 1.3.3 BẢNVẼTHICÔNG 4

1.3.4 HỒSƠTHẦU 5U 1.3.5 MẪU 5U 1.3.6 NGUYÊNMẪU 6U 1.4 CHẤT LƯỢNG 6

1.4.1 CHỨNGCHỈCHẤTLƯỢNG–KIỂMTRACHẤTLƯỢNG 6

1.4.2 KIỂMTRA 7

1.5 ĐẠI CƯƠNG 7

2 VẬT LIỆU 7U 2.1 GANG 7

2.2 CÁC ĐOẠN THÉP MỀM 7

2.3 BÁN THANH VÀ TẤM THÉP MỀM 8

2.4 ỐNG, TẤM CUỘN THÉP MẠ KẼM 8

2.5 GÓC THÉP ĐỤC KHE 8

2.6 TẤM THÉP UỐN SÓNG 8

2.7 THÉP KHÔNG GỈ 8

2.8 ĐỒNG VÀ HỢP KIM ĐỒNG 9

2.9 HỢP KIM NHÔM 9

2.10 LATI KIM LOẠI VÀ KIM LOẠI GIÃN NỠ 10

2.11 ĐAN LƯỚI THÉP 11

2.12 LƯỚI SỢI THÉP 11

2.13 ĐIỆN CỰC HÀN 11

2.14 CÔNG TÁC LẮP CHUING 11

2.15 ĐINH TÁN 11

2.16 BÙ LON, ĐINH ỐC VÀ CHỐT 11

2.17 GẮN BU LON 12

2.18 RÃNH CHÊM KIM LOẠI CHO BÊ TÔNG 12

2.19 HÀNG RÀO CHỐT XÍCH 12

2.20 CÔNG XON CHÌM 12

2.21 GIÁ CÔNG XON 13

2.22 CHỐT 13

2.23 VÒNG KẸP 13

2.24 CHẤT KẾT DÍNH CHO KIM LOẠI 13

2.25 DUNG DỊCH PHỦ BITUMEN 13

3 TAY NGHỀ THI CÔNG 13

3.1 CÔNG TÁC CHẾ TẠO NÓI CHUNG 13

3.2 CÔNG TÁC HÀN 14

3.3 LỔ ĐINH TÁN VÀ BÙ LON 15

3.4 ĐÓNG ĐINH TÁN 15

3.5 LẮP BÙ LON 15

3.6 GIOĂNG 15

3.7 CÔNG TÁC RÈN VÀ GẮN LẮP 15

3.8 CÔNG TÁC MẠ CROM 16

3.9 PHẦN HOÀN THIỆN CHO HỢP KIM NHÔM 17

3.10 CÔNG TÁC XỬ LÝ ANÔT 17

3.11 CÔNG TÁC THÉP CHỐNG GỈ 17

3.12 CÔNG TÁC NHÔM 18

Trang 2

3.13 SỰ TIẾP XÚC CỦA CÁC KIM LOẠI KHÔNG GIỐNG NHAU 18

3.14 SỰ TIẾP XÚC NHÔM VÀ BÊ TÔNG, V.V .18

3.15 CÔNG TÁC LẮP CHUNG 18

3.16 NEO BÊ TÔNG 19

3.17 CÔNG TÁC BẢO VỆ 19

3.18 ĐIỀU CHỈNH 19

3.19 ỐNG THÉP MẠ KẼM 19

3.20 VIỆC ĐỖ KHUÔN 19

3.21 GÓC THÉP XÉ RÃNH 19

3.22 GẮN LƯỚI THÉP MỀM CHO PHẦN KHUNG 19

4 LINH TINH 20

4.1 TẤM LÓT CHỐNG CHÁY 20

4.2 CÁC NẮP MIỆNG VÀ CỬA CHUI 21

4.3 ĐẦU PHUN CHỮA CHÁY (SPRINKLER) / TỦ CẤP NƯỚC 21

4.4 TAY VỊN HÌNH ỐNG TRÒN BẰNG THÉP MẠ KỀM 21

4.5 LÕI THÉP MỀM CHO TAY VỊN LAN CAN BỌC NHỰA 21

4.6 THANG BẰNG THÉP MẠ KẼM 21

4.7 SẮT STEP 22

4.8 GÓC THÉP CÓ KHÍA RÃNH 22

4.9 HỘP ĐÈN TÍN HIỆU THOÁT HIỂM 22

4.10 HÀNG RÀO NỐI MỐC XÍCH 22

4.11 MÀN PHÒNG TẮM / THANH TREO KHĂN TẮM 22

4.12 GIÁ PHƠI QUẦN ÁO 22

4.13 MÓC TREO QUẠT 23

4.14 VỊ TRÍ GẮN DÂY NỐI ĐẤT 23

Trang 3

1 TỔNG QUAN

1.1 NỘI DUNG CÔNG VIỆC

a) Quy định tại chương này:

1 Vật tư và phụ kiện hòan thiện bằng sắt, nói chung các hạng mục gia công sắt và các thành phần khác nhau gia công bằng sắt tấm, thanh, và sắt hình kết cấu nhẹ, bao gồm các tấm ngăn nước và phụ kiện

b) Các chương liên quan:

1 Chương 09: Cửa sổ, Cửa đi và cửa lá sách bằng sắt

2 Chương 17: Công tác sơn

c) Quy định tại các chương khác:

1 Cửa sồ nhôm, tường kính, lớp nhôm bọc: chương 08

1.2 TIÊU CHUẨN VÀ QUY TẮC THI CÔNG

a) Trừ phi có quy định khác, mọi công tác thi công theo quy định tại chương này phải thực hiện theo quy định của Tiêu chuẩn Anh và Quy tắc thi công, cùng các quy định sửa đổi hiện hành tại thời điểm mời thầu, áp dụng cho vật tư và nhân công và đặc biệt theo các quy định sau:

1.3 ĐỆ TRÌNH

1.3.1 YÊU CẦU CHUNG

a) Đệ trình cho Giám đốc công trình kiểm tra và phê duyệt những tài liệu, catalô sản phẩm của Nhà sản xuất, các chứng chỉ kiểm tra, phương pháp thi công, mẫu vật tư và bản vẽ thi công, bảng tất cả các mẫu và nguyên mẫu các loại vật tư và thíết bị liên quan

b) Quy mô thông tin và bảng mẫu vật tư cung cấp phải phù hợp và đủ để trình bày được

là hệ thống và vật tư đề nghị phù hợp với quy định của hợp đồng Tuy nhiên, Giám đốc công trình có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp thêm những thông tin tài liệu bổ sung để chứng minh hiệu suất của hệ thống đề nghị hay vật tư sử dụng

c) Mọi đệ trình phải thực hiện bằng ngôn ngữ tiếng Anh

d) Các tài liệu đệ trình lớn hơn khổ A3 phải đệ trình 3 bộ

e) Khi chưa có xác nhận của Giám đốc công trình chấp thuận không ý kiến phản đối các thông tin tài liệu cung cấp, mẫu và các bảng mẫu vật tư hay nguyên mẫu, không được tiến hành đặt hàng các vật tư quy mô lớn hay hệ thống lắp đặt Nhà thầu có trách nhiệm hoàn toàn về việc đặt hàng theo yêu cầu, phù hợp với tiến độ thi công

f) Khi Giám đốc công trình yêu cầu Nhà thầu đệ trình nguyên mẫu, Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về mọi hậu quả do chậm trể đệ trình mẫu do cần phải tính thời gian thích hợp để đánh giá và duyệt mẫu, hay do không chấp thuận mẫu đệ trình vì không phù hợp với quy định của hợp đồng

Trang 4

g) Không chấp nhận mọi khiếu nại xin thêm thời gian hay chi phí phát sinh do chậm trể

có yêu cầu khác của Giám đốc công trình:

1 Bản chứng minh kinh nghiệm của Nhà cung cấp trong lãnh vực công tác liên quan

2 Khả năng sản xuất chủng loại vật tư yêu cầu, kích thước và khối lượng

3 Nguồn cung cấp vật tư

4 Thời gian bắt đầu và hoàn thành việc vận chuyển hàng đến công trường

5 Thuyết minh kỹ thuật,

6 Bản vẽ và chi tiết theo Tiêu chuẩn

7 Tài liệu hướng dẫn lắp đặt,

8 Báo cáo kiểm tra có chứng nhận của đơn vị kiểm tra độc lập là phù hợp với chỉ tiêu kiểm tra quy định / với thuyết minh kỹ thuật này,

1 Mã hiệu

3 Vị trí, loại và kích thước joăng hay bù lon

4 Chủng loại bù lon

5 Quy trình cần thiết lắp ráp tại xưởng và tại công trường

6 Giằng chống tạm, nếu có yêu cầu, để cẩu nâng và vận chuyển

7 Chi tiết lắp nối với các chi tiết xây dựng liền kề

8 Phương pháp lắp đặt, kể cả phần giằng chống

9 Chứng minh chi tiết đã tuân thủ quy định thi công

10 Các chi tiết liên quan đến các chi tiết và bộ gia công, và những thông tin cần thiết cho việc lắp dựng tại công trường, như lan can ban công

11 Vật Tư và phương pháp thi công đề nghị khác với quy định

c) Bản vẽ thi công phải trình bày tất cả các chi tiết cấu kiện gia công, chi tiết hoàn thiện

và phương pháp hòan thiện tại công trường

d) Bản vẽ thi công phải bao gồm các chi tiết hàn và ký hiệu hàn theo Tiêu chuẩn BS 499 Các chi tiết lắp đặt lộ ra ngoài khi sản phẩm hoàn chỉnh phải được chỉ định rỏ trên bản

vẽ

Trang 5

e) Khi có yêu cầu, bản vẽ thi công phải có thêm các bản tính kết cấu Bản tính này phải đưa các chỉ dẫn rỏ và kết hợp với bản vẽ thi công

f) Mọi bản vẽ thi công đệ trình không đóng dấu kiểm tra và xác nhận của Nhà thầu, và mọi bản vẽ thi công mà theo đánh giá của Giám đốc công trình là không đầy đủ, nhiều lỗi, hay chưa kiểm tra hay chỉ kiểm tra sơ sài, Giám đốc công trình sẽ trả lại không kiểm tra để đệ trình lại

g) Mọi bản vẽ mà Giám đốc công trình đã trả lại phải được hiệu chỉnh và đệ trình lại trước khi tiến hành gia công, và sẽ không là lý do khiếu nại xin gia hạn thời gian hay chi phí phát sinh

h) Bản vẽ thi công đệ trình rỏ, dể nhận dạng, theo trình tự để không gây chậm trể trong thi công Khổ bản vẽ đệ trình phải tương ứng với quy định của hợp đồng

i) Không triển khai gia công cho đến khi bản vẽ thi công liên quan được phê duyệt

2 Chấp thuận lớp nền: biên bản của nhà thầu lắp đặt xác nhận là kết cấu tòa nhà/ lớp nền đạt yêu cầu cho việc lắp đặt

3 Công tác hoàn thiện bằng cơ khí, bao gồm mài và phun cát

4 Các sắt hình sử dụng cho công tác gia công

5 Các sản phẩm tấm, lati, lưới và các sản phẩm phẳng khác

c) Kích thước mẫu:

1 Sản phẩm dạng tấm: tối thiểu 0.25 m2 (500x500mm) cho mỗi mẫu

2 Sản phẩm theo mét dài: tối thiểu dài 1000mm

3 Sản phẩm dạng hạt hay nước: tối thiểu 0.5 L

d) Đánh dấu mỗi mẫu để nhận dạng, nêu tên nhãn hàng và tên sản phẩm, mã hảng của nhà sản xuất, ngày sản xuất và các định dạng khác tương tự

Trang 6

e) Vật tư sử dụng cho thi công phải phù hợp với mẫu đã duyệt, hay trong cùng chủng lọai với mẫu đã duyệt, theo quy định của Giám đốc sản xuất, nếu không các vật tư sẽ không được đưa vào sử dụng

f) Giữ các mẫu đã duyệt trong tình trạng tốt trên công trường cho đến khi hoàn thành công tác thi công

1.3.6 NGUYÊN MẪU

a) Trước khi triển khai công tác liệt kê dưới đây, cung cấp và lắp đặt tại vị trí thi công, hay tại ví trí do Giám đốc công trình chỉ định, các nguyên mẫu cho mỗi loại hang mục kiệt kê dưới đây:

1 Một thang sắt đứng

2 5 mét dài thanh ray cầu thang, bao gồm lan cang và tay vịn gắn tường

3 5 mét dài tay vịn gắn đầu tường tầng hầm

4 Một cửa thăm bể nước

5 1 mét dài lưới sắt cho hệ thống thóat nước tầng hầm

b) Không được triển khai thi công cho đến khi nhận được chấp thuận của Giám đốc công trình về các nguyên mẫu đệ trình

c) Các nguyên mẫu, khi đã được Giám đốc công trình chấp thuận, sẽ là chuẩn cho mọi công tác thi công

d) Gìn giữ các nguyên mẫu đã duyệt cho đến khi hòan thành công tác thi công

e) Một nguyên mẫu đã duyệt sẽ được phép đưa vào hạng mục đã thi công Nếu không, phải loại bỏ mọi dấu vết khi hoàn thành hạng mục này

1.4 CHẤT LƯỢNG

1.4.1 CHỨNG CHỈ CHẤT LƯỢNG – KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

a) Trong quá trình thi công Nhà thầu phải cung cấp cho Giám đốc công trình chứng chỉ xác nhận đã hoàn thành kiểm tra chất lượng đạt theo quy định của thuyết minh kỹ thuật vả bản vẽ

b) Trước khi triển khai thi công phải đệ trình Giám đốc công trình duyệt bản giới thiệu mỗi hệ thống quản lý chất lượng, đặc biệt theo quy định sau:

1 Các tiêu chuẩn hiện hành;

2 Khi Tiêu chuẩn đưa ra phân loại đánh giá, cấp phân loại áp dụng;

3 Phạm vi và lãnh vực áp dụng;

4 Nhân sự tham gia thi công và trách nhiệm thi công;

5 Kế hoạch kiểm tra (ITPs)

6 Các quy trình khác nhau theo yêu cầu Tiêu chuẩn, bao gồm quy trình kiểm tra quản lý, kiểm tra hợp đồng, kiểm tra thiết kế và tài liệu, kiểm tra quy trình gia công, kiểm tra và thử nghiệm, v.v…;

7 Các thông tin liên quan khác

Trang 7

1.4.2 KIỂM TRA

a) Thông báo cho Giám đốc công trình lịch kiểm tra tại các thời điểm sau:

1 Sau khi các cấu kiện đã gia công xong tại xưởng, sẳn sàng vận chuyển đến công trường

2 Sau khi cấu kiện đã lắp đặt tại công trường, trước khi thi công lớp phủ, lớp bọc

3 Sau khi chuẩn bị xong mặt thép, hay ngay trước khi, thi công lớp hoàn thiện tại công trường

b) Khi các hạng mục thi công theo giai đoạn hay tuần tự trong suốt quá trình thi công dự

án, công tác nghiệm thu kiểm tra sẽ thực hiện theo giai đoạn hay khu vực

c) Tối thiểu thông báo trước: 3 ngày làm việc

1.5 ĐẠI CƯƠNG

a) Vật liệu phải là loại đạt chất lượng tốt nhất

b) Vật liệu phải sạch, thẳng và không bị xoắn ốc, cong oắn hoặc các khiếm khuyết khác trước khi sản xuất và lắp ráp Nếu cần làm thẳng và phẳng thì phải thực hiện sao cho không làm hư hại vật liệu

c) Không kể những vật liệu và hạng mục được yêu cấu trong hồ sơ thầu, toàn bộ vật tư

và hạng mục sử dụng cho công việc phải theo đúng Tiêu chí kỹ thuật trừ phi được đồng ý và chấp thuận khác bởi Kiến trúc sư

b) Các đoạn cán nóng (trừ các góc) phải theo tiêu chuẩn B.S 4: Phần 1: 1993

c) Các đoạn rỗng cán nóng phải theo tiêu chuẩn B.S 4848: Phần 2: 1991

Trang 8

d) Các góc uốn nóng phải theo tiêu chuẩn B.S 4848: Phần 4: 1972 (1986)

e) Các dải, tấm, bản thép carbon cán phẳng phải theo tiêu chuẩn B.S 1449: Phần 1:

1991

f) Các đoạn thép cán nguội phải theo tiêu chuẩn B.S 2994: 1976: (1987)

g) Không sử dụng các đoạn thép cán nguội nếu không được sự chấp thuận trước của Kiến trúc sư

2 Vuông hoàn toàn,

3 Có nếp gấp song song với các cạnh, và

4 Đồng đều về độ cong, độ nghiêng và độ sâu

c) Trừ phi được quy định khác, các nếp gấp phải có kiểu chuẩn, rộng 76mm và dài 19mm

2.7 THÉP KHÔNG GỈ

a) Bản, tấm và dải thép không gỉ, phải là loại thép crom niken 18/9 theo tiêu chuẩn B.S

1449 : Phần 2 : 1983:

Trang 9

1 Loại hoàn thiện số 2B đối với phần hoàn thiện cán,

2 Loại hoàn thiện số 2A đối với phần hoàn thiện phản chiếu,

3 Loại hoàn thiện số 4 đối với phần hoàn thiện được đánh bóng,

4 Loại hoàn thiện số 8 đối với phần hoàn thiện được đánh bóng sáng với độ sáng hình ảnh cao

b) Loại sau phải tương ứng với loại 316 S16 chất lượng Nhật Bản (để sử dụng bên ngoài) và loại 304 S16 (để sử dụng bên trong)

c) Ống hàn thép không gỉ để sử dụng trong kết cấu và kỹ thuật chung phải theo tiêu chuẩn B.S 6323: Phần 1 & 8: 1982 (1990) với thành phần và phần hoàn thiện như trên

b) Đồng thau phải là hợp kim bao gồm các loại sau đây:

c) Tấm, dải và lá đồng hoặc hợp kim đồng được cán sử dụng để lợp mái, thi công và trang trí phải theo các yêu cầu chung của tiêu chuẩn BS 2870: 1980

d) Ống tròn bằng đồng và hợp kim đồng để sử dụng chung phải theo tiêu chuẩn BS 2871: Phần 2: 1972 với loại được yêu cầu

e) Thanh đồng và hợp kim đồng cũng như các đoạn sử dụng cho phần kỹ thuật chung phải theo tiêu chuẩn B.S 2874: 1986 với loại được yêu cầu

f) Bản bằng đồng và hợp kim đồng được rèn phải theo tiêu chuẩn BS 2875:1969

g) Thanh và đoạn bằng đồng thau phải là loại theo thiết kế C2106 điều kiện M

h) Đồng thau gia cố phải theo tiêu chuẩn BS 6722: 1986 (1992) Phần 1 & 2

2.9 HỢP KIM NHÔM

a) Đoạn bằng hợp kim nhôm kết cấu phải theo tiêu chuẩn B.S 1161: 1977 (1991)

b) Thanh hợp kim nhôm, ống và đoạn tròn để nhô ra phải theo tiêu chuẩn B.S 1474:

1987 với thiết kế nhôm 6063

c) Bản, tấm và dải hợp kim nhôm phải theo tiêu chuẩn B.S EN 485 với thiết kế hợp kim được yêu cầu

d) Ống vẽ hợp kim nhôm phải theo tiêu chuẩn B.S 1471: 1972 với thiết kế nhôm 6063 e) Đồ nhôm phải:

Trang 10

1 Được đóng khung với các góc có cường độ và thiết kế thích hợp để ngăn ngừa tình trạng méo mó,

2 Được gia cố bằng thép khi cần thiết và bằng lõi gỗ đặc nếu cần và,

3 Factory welded, riveted and bolted

f) Tất cả bu lông và vít cho đồ nhôm phải:

1 Bằng thép hoặc hợp kim không gỉ được Kiến trúc sư xác nhận,

2 Khoét loe miệng khi sử dụng,

3 Là loại đầu tròn nửa chìm khi không thể giấu chìm hoàn toàn

g) Các đoạn nhôm sử dụng cho kết cấu phải theo tiêu chuẩn B.S 1161: 1979 (1991)

2.10 LATI KIM LOẠI VÀ KIM LOẠI GIÃN NỠ

a) Lati kim loại cho công tác tô và trát phải theo tiêu chuẩn B.S 1369: Phần 1: 1987 (1994)

b) Tấm thép carbon kim loại giãn nở để sử dụng chung phải là loại “Expamet” theo tiêu chuẩn B.S 405: 1987

c) Panen lưới kim loại giãn nở để sử dụng cho công tác sàn, lối đi bộ và mặt bậc thang phải theo tiêu chuẩn B.S 4592: Phần 2: 1987 (1994)

d) Lati kim loại giãn nở phải là loại “Expamet” do Công ty TNHH Expanded Metal sản xuất hoặc loại tương đương khác được chấp thuận và là loại như sau:

1 Để sử dụng với trần treo bằng vữa xi măng, gạch lát hoặc thạch cao, Expamet Rib Lath 271 cho giá đỡ đặt cách nhau 600mm

2 Để sử dụng trong các dải 300mm nhằm gia cố vữa xi măng như thể hiện trên bản

vẽ và tại các mạch xây giãn nở, Expamet BB263 Các dải này phải được cắt sao cho đạt được độ cứng tối đa qua dải Dải này phải được gắn vào bê tông hoặc gạch tại một gờ và tại tim, ở những tim không quá 300mm

3 Để kết dính công tác gạch cho loại Expamet BB 249, dài 300mm tại tim 450mm thep chiều dọc

4 Để dùng giao cố lớp láng nền nói chung cho loại Expamet BB 263

5 Đối với việc gia cố tường gạch khối bê tông hoặc gạch xây, việc gia cố dải Expament với chiều rộng 12mm nhỏ hơn chiều rộng của tường, xếp thành hàng tại tim 450mm đến tim theo phương thẳng đứng

6 Đối với lối đi bộ bằng lưới hở, loại Expamet WK 4894

e) Toàn bộ lati kim loại phải được gắn càng căng càng tốt với kích cỡ lớn nhất của lưới chạy giữa các gối đỡ và với gân nổi đông cứng trước hết theo cùng hướng Các đầu cắt phải được lấy đi khỏi bề mặt được trát vữa

f) Phần chồng lên nhau ở đầu phải lớn hơn 25mm khi có phần chồng lên nhau ở giá đỡ

và ngược lại phải lớn hơn 50mm Phần chồng lên nhau ở cạnh phải lớn hơn 25mm Tất cả những phần chồng lên nhau phải được buộc chặt bằng dây sắt cùng với 18 sợi thép mạ kẽm loại mềm tại những chỗ cách quãng không quá 75mm

Trang 11

b) Sợi thép hàn phải là lưới “BRC Fabric” Sợi gia cố bê tông phải theo tiêu chuẩn B.S 4483: 1985

c) Lưới sợi thép hàn mạ kẽm phải theo tiêu chuẩn B.S 4102: 1990 Phần Sáu

d) Lưới sợi thép có độ căng cao với các lỗ hổng hình vuông phải theo tiêu chuẩn B.S 7372: Phần 3: 1993

e) Lưới sợi thép để gia cố lớp láng nền phải là loại sợi được mạ kẽm có đường kính 1,5mm và không được quá 20mm

2.13 ĐIỆN CỰC HÀN

a) Điện cực để hàn kim loại bằng cung lửa điện bằng tay phải theo tiêu chuẩn B.S 499:

1995

b) Thanh đệm để hàn bằng gas phải theo tiêu chuẩn B.S 1453: 1972 (1987)

c) Kim loại đệm cho công tác đồng phải theo tiêu chuẩn B.S 1845: 1984

d) Thanh đệm để hàn theo hình vòng cung được che bằng gas phải theo tiêu chuẩn B.S 2901: 1990

a) Bu lông, vít và đinh lục giác màu đen phải theo tiêu chuẩn B.S 4190: 1967

b) Bu lông loại giữ bằng lực ma sát cường độ cao với các đai ốc và vòng đệm tương ứng dùng trong kết cấu phải theo tiêu chuẩn B.S 4395: Phần 1: 1969 và Phần 2:

1969

Ngày đăng: 23/09/2019, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w