Công tác sơn, quét vôi hay véc ni là sự phủ lên mặt kết cấu, lên chi tiết xây dựng lớp màng để che kết cấu hoặc chi tiết. Lớp màng này bảo vệ kết cấu bên trong chống lại các tác động tiêu cực của môi trường đồng thời có màu sắc tạo vẻ mỹ quan cũng như là tín hiệu để phân biệt vật được che phủ.
Trang 1GIÁM SÁT THI CÔNG VÀ NGHI M THU CÔNG TÁC Ệ
S N, VÔI, VÉC NI Ơ
1.Khái ni m và yêu c u ch t lệ ầ ấ ượng:
Công tác s n, quét vôi hay véc ni là s ph lên m t k t c u, lên chi ti t xây d ng l pơ ự ủ ặ ế ấ ế ự ớ màng đ che k t c u ho c chi ti t.ể ế ấ ặ ế
L p màng này b o v k t c u bên trong ch ng l i các tác đ ng tiêu c c c a môiớ ả ệ ế ấ ố ạ ộ ự ủ
trường đ ng th i có màu s c t o v m quan cũng nh là tín hi u đ phân bi t v tồ ờ ắ ạ ẻ ỹ ư ệ ể ệ ậ
được che ph ủ
L p s n, vôi hay véc ni c n:ớ ơ ầ
Bám ch c vào m t k t c u, m t chi ti t đắ ặ ế ấ ặ ế ược b o v ả ệ
B m t ph i t o đề ặ ả ạ ược v m quan.ẻ ỹ
Màu s c theo đúng ch d n và yêu c u c a bên thi t k ho c c a các yêu c u ghi trongắ ỉ ẫ ầ ủ ế ế ặ ủ ầ
b h s m i th u.ộ ồ ơ ờ ầ
Không bi n màu theo th i gian.ế ờ
Không b bong, ph ng r p, g n hay bi n đ i hình d ng trong quá trình s d ng côngị ồ ộ ợ ế ổ ạ ử ụ trình
Ch u đị ược m i tác đ ng c a th i ti t và các đi u ki n ph i l c a môi trọ ộ ủ ờ ế ề ệ ơ ộ ủ ường
Nh ng d ng công tác s n vôi chính đữ ạ ơ ược đ c p trong n i dung này:ề ậ ộ
Công tác quét vôi
Công tác s nơ
Công tác véc ni
2. Chu n b thi công:ẩ ị
Trang 22.1 Chu n b n n:ẩ ị ề
M t n n s ph l p vôi quét, l p s n hay véc ni c n s ch, không có v t b n, không cóặ ề ẽ ủ ớ ớ ơ ầ ạ ế ẩ
v t d u, m ế ầ ỡ
M t l p n n ph ng, không b g gh hay b nh ng v t không mong mu n nh c cặ ớ ề ẳ ị ồ ề ị ữ ậ ố ư ụ
v a bám. Nh ng ch lõm do khuy t t t ph i bù đ p và xoa, trét cho ph ng v i m tữ ữ ỗ ế ậ ả ắ ẳ ớ ặ chung
N u n n là v a trát, khi quét vôi c n khô. N n m s có v t , loang l khi quét vôi.ế ề ữ ầ ề ẩ ẽ ế ố ổ
N n là m t g c n đánh gi y nhám cho nh n, b mát tít l p nh ng khe, l m t r i l iề ặ ỗ ầ ấ ẵ ả ấ ữ ỗ ọ ồ ạ xoa gi y nhám. N u n n là m t b l p mát tít m ng ph i đánh gi y nhám cho nh n.ấ ế ề ặ ả ớ ỏ ả ấ ẵ
2.2 Chu n b v t li u:ẩ ị ậ ệ
T o s a vôi đ quét m t tạ ữ ể ặ ường:
Vôi c n dùng là lo i vôi t t, 1 kg vôi có th tôi đầ ạ ố ể ược 2,2 lít vôi nhuy n. N u dùng vôiễ ế
ch tôi đỉ ược dưới 2 lít vôi nhuy n thì h t vôi tôi không m n.ễ ạ ị
Vôi nhuy n hoà tr n v i nễ ộ ớ ước xong ph i l c qua sàng, ho c giá vo g o đ không cóả ọ ặ ạ ể
h t l n trên 0,1 mm.ạ ớ
Tr n màu xong ph i quét m t m ng không nh h n 1/2 mộ ả ộ ả ỏ ơ 2 lên tường bên c nh m u,ạ ẫ
đ khô, so sánh v i m u đ quy t đ nh lể ớ ẫ ể ế ị ượng màu tr n.ộ
Lượng vôi hoà tr n tính cho đ quét lên c m ng tộ ủ ả ả ường có đường biên rõ r t. Tránhệ khi đang quét vôi trên m t m ng tộ ả ường mà thi u vôi. S pha hai l n vôi cho m t m ngế ự ầ ộ ả
tường thường ít khi đ ng màu.ồ
Trong s a vôi c n cho thêm ch t t o màng, ch ng hi n tữ ầ ấ ạ ố ệ ượng l p vôi b thôi, dính bámớ ị vào các v t ch m ph i m t tậ ạ ả ặ ường. Ch t t o màng thấ ạ ường dùng là phèn chua
Phèn chua đâm nh , hoà cho tan vào nỏ ướ ồ ổc r i đ vào thùng hoà vôi, khu y đ u. Li uấ ề ề
lượng do đ nh m c qui đ nh.ị ứ ị
Các lo i s n:ạ ơ
Trang 3Có hai lo i s n ph bi n là s n d u và s n nạ ơ ổ ế ơ ầ ơ ước. S n nơ ước là nhũ tương s n trongơ môi trường nước
Lo i s n s d ng ph i phù h p v i yêu c u ghi trong b h s m i th u ho c do thi tạ ơ ử ụ ả ợ ớ ầ ộ ồ ơ ờ ầ ặ ế
k ch đ nh.ế ỉ ị
S n d u ch đơ ầ ỉ ượ ơc s n lên m t n n th t khô ráo. S n nặ ề ậ ơ ước có th s n lên m t n n mể ơ ặ ề ẩ
nh ng càng khô, càng t t.ư ố
Màu s c c a s n do thi t k l a ch n ho c ch n theo m u do h s m i th u qui đ nhắ ủ ơ ế ế ự ọ ặ ọ ẫ ồ ơ ờ ầ ị
trước. C n s n th lên m u th đ quy t đ nh màu cu i cùng.ầ ơ ử ẫ ử ể ế ị ố
Dung môi đ tan s n ho c pha loãng s n khi c n thi t ph i để ơ ặ ơ ầ ế ả ược chu n b trẩ ị ước khi
ti n hành s n. Dung môi tan s n thế ơ ơ ường là axêtôn, diluăng, benzen, xăng công nghi pệ
r t d bay h i và d cháy nên h t s c l u ý v an toàn lao đ ng và phòng cháy. Mùiấ ễ ơ ễ ế ứ ư ề ộ dung môi tan s n có th làm cho công nhân b nhi m đ c nên c n b o qu n kín và khuơ ể ị ễ ộ ầ ả ả
v c thi công c n thông thoáng.ự ầ
2.3 Véc ni:
Véc ni được ngâm t nh a cánh ki n s ch v i c n công nghi p cho tan đ u. S choừ ự ế ạ ớ ồ ệ ề ự thêm ph gia (axit sulphuric) đ tan h t cánh ki n do ngụ ể ế ế ười bán th c hi n và đự ệ ượ ự c s
ch p thu n v t l Véc ni ph i trong su t màu h phách, không có v t g n b n hayấ ậ ề ỷ ệ ả ố ổ ế ợ ẩ
ng màu nâu.ả
3. Ki m tra quá trình thi công s n, vôi:ể ơ
Vi c quét vôi hay s n đ u ph i tuân theo s l p s n ho c quét vôi qui đ nh trong h sệ ơ ề ả ố ớ ơ ặ ị ồ ơ
m i th u hay ch d n c a thi t k ờ ầ ỉ ẫ ủ ế ế
Thông thường ph i s n hay quét vôi làm ba l p. L p đ u là l p đ lót và hai l p sauả ơ ớ ớ ầ ớ ể ớ ngoài nhi m v b o v công trình còn t o màu cho công trình ho c k t c u.ệ ụ ả ệ ạ ặ ế ấ
Trang 4Th i gian gián cách gi a lúc s n ho c quét vôi các l p ph i đ cho l p dờ ữ ơ ặ ớ ả ủ ớ ưới ph i khôả
m i thi công đè l p trên. N u yêu c u cao, sau m i l p s n l i l y gi y nhám đánh choớ ớ ế ầ ỗ ớ ơ ạ ấ ấ
m t l p s n nh n m i s n ti p l p sau.ặ ớ ơ ẵ ớ ơ ế ớ
V t ch i s n l p trế ổ ơ ớ ước được v ch th ng, v t ch i sau ph i đè lên m t ph n c a v tạ ẳ ế ổ ả ộ ầ ủ ế
ch i trổ ước cho kín m t s n, vôi. Đ n l p sau, v t ch i l i quét vuông góc v i l p đãặ ơ ế ớ ế ổ ạ ớ ớ
s n ho c quét vôi đ các l p s n, vôi ph kín kh p m t tơ ặ ể ớ ơ ủ ắ ặ ường hay m t g , m t kimặ ỗ ặ
lo i c n ph ạ ầ ủ
N u đánh véc ni, thế ường xoa (đánh) trên ba l p. Cách đ a véc ni lên m t g là th mớ ư ặ ỗ ấ véc ni vào m t bùi nhùi b ng gi m m và bôi theo vòng xo n lò xo di chuy n. Sau m iộ ằ ẻ ề ắ ể ỗ
l n bôi véc ni l i ph i dùng bông hay bùi nhùi gi th m c n xoa (đánh) k nhi u l nầ ạ ả ẻ ấ ồ ỹ ề ầ
đ véc ni tan và th m sâu xu ng g Bùi nhùi gi ph i có đ c n đ m, n u khô v tể ấ ố ỗ ẻ ả ộ ồ ủ ẩ ế ế xoa s v ch trên m t g t o thành g n và m t hoàn thi n không bóng. N u bùi nhùiẽ ạ ặ ỗ ạ ợ ặ ệ ế quá xũng c n khi xoa (đánh) trên m t g cũng t o thành v t g n. Xoa nh tay theoồ ặ ỗ ạ ế ợ ẹ vòng xo n lò xo đ cho c n th m đ u kh p m t g ắ ủ ồ ấ ề ắ ặ ỗ
N u th y trên m t g còn l b t nế ấ ặ ỗ ỗ ọ ước hay khe n t, sau khi bôi véc ni ph i đ p b t đáứ ả ậ ộ ngay cho b t đá bám vào véc ni l p đ y khe ho c l Trộ ấ ầ ặ ỗ ước khi xoa c n ph i dùngồ ả
gi y nhám h t m n xoa l i m t cho m t các b t đá bám n i trên m t g , ch còn b t đáấ ạ ị ạ ặ ấ ộ ổ ặ ỗ ỉ ộ trong các khe và l N u khe ho c l khá l n ph i dùng mát tít trám kín, sau đó đánhỗ ế ặ ỗ ớ ả
gi y nhám cho ph ng m t m i bôi véc ni.ấ ẳ ặ ớ
4. Nghi m thu công tác s n, vôi, véc ni:ệ ơ
B m t l p s n, vôi và véc ni ph i đ ng màu, không có v t , v t loang l , v t ch iề ặ ớ ơ ả ồ ế ố ế ổ ế ổ
s n.ơ
B m t ph i ph ng, nh n, không b n t hay c m s n ho c v t cháy véc ni. M t l pề ặ ả ẳ ẵ ị ứ ộ ơ ặ ế ặ ớ
s n và véc ni ph i bóng.ơ ả
Không đ l màu c a l p s n, vôi, véc ni n m dể ộ ủ ớ ơ ằ ướ ới l p ph trên cùng.ủ
Trang 5B m t l p s n không đề ặ ớ ơ ược có b t bong bóng khí. Không đọ ược có h t b t s n vónạ ộ ơ
c c. Không đụ ược có v t r n n t b m t l p s n.ế ạ ứ ề ặ ớ ơ
N u m t s n có hoa văn, hoa văn ph i theo đúng thi t k v hình d ng, kích thế ặ ơ ả ế ế ề ạ ước, độ
đ ng đ u và nh t là màu s c.ồ ề ấ ắ