Quan hệ quản lý kinh tế lˆ một bộ phận của quan hệ sản xuất quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu, quan hệ quản lý vˆ quan hệ ph‰n phối thể hiện mối quan hệ giữa con người với con ngườ
Trang 1PGS.TS Vũ Trọng T’ch (Chủ bi•n) Th.S Nhuyễn Thị Hải Hˆ, Th.S B•i Tiến Thi•m
BËI GIẢNG
KHOA HỌC QUẢN LÝ
Hˆ nội - 2013
Trang 2LỜI NîI ĐẦU
M™n khoa học quản lý đ‹ được đưa vˆo giảng ở nước ta n—i chung vˆ Trường Đại học giao th™ng vận tải n—i ri•ng từ nhiều năm nay, nhờ đ— mˆ những kiến thức cốt yếu nhất về quản lý c‡c tổ chức được cung cấp cho c‡c thế hệ sinh vi•n của Trường
Để phục vụ cho c™ng t‡c giảng dạy, học tập của giảng vi•n, sinh vi•n c‡c chuy•n ngˆnh kinh tế của Trường Đại học giao th™ng vận tải, Bộ m™n cơ sở kinh tế
vˆ quản lý tiến hˆnh bi•n soạn cuốn bˆi giảng ÒKhoa học quản lýÓ
Tập thể t‡c giả bi•n soạn gồm:
- PGS.TS Vũ Trọng T’ch: Chủ bi•n, bi•n soạn chương 1, 5
- Th.S Nguyễn Thị Hải Hˆ: Bi•n soạn chương 2, 3
- Th.S B•i Tiến Thi•m: Bi•n soạn chương 4, 6
Mặc d• đ‹ c— nhiều cố gắng nhưng bˆi giảng kh— tr‡nh khỏi thiếu x—t Rất mong nhận được những ý kiến đ—ng g—p của bạn đọc
Tập thể t‡c giả
Trang 3Chương I: TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ 1.1 Bản chất của quản lý
1.1.1 Định nghĩa
Quản lý diễn ra trong mọi tổ chức từ đơn giản đến phức tạp, từ quy m™ nhỏ đến quy m™ lớn N— ch’nh lˆ yếu tố quyết định sự thˆnh c™ng hay thất bại của mỗi tổ chức
Nghi•n cứu về quản lý, nhiều học giả đ‹ đưa ra c‡c quan niệm kh‡c nhau về quản lý
Theo F.W Taylor: Quản lý lˆ biết ch’nh x‡c điều bạn muốn người kh‡c lˆm vˆ sau đ— biết được rằng họ đ‹ thực hiện c™ng việc một c‡ch tốt nhất vˆ rẻ nhất
Theo Henrry Fayol: Quản lý lˆ một tiến tr“nh bao gồm tất cả c‡c kh‰u từ lập kế hoạch, tổ chức, ph‰n c™ng điều khiển vˆ kiểm so‡t c‡c nỗ lực của c‡ nh‰n, bộ phận
vˆ sử dụng c— hiệu quả c‡c nguồn lực vật chất kh‡c của tổ chức để đạt được mục ti•u
đề ra
Theo M.P.Follet: Quản lý lˆ nghệ thuật đạt mục ti•u th™ng qua con người
Từ một số quan niệm đ—, c— thể rœt ra một số kết luận về quản lý như sau:
- Quản lý lˆ một khoa học v“ c— đối tượng nghi•n cứu ri•ng đ— lˆ c‡c quan hệ
quản lý kinh tế - x‹ hội, trong đ— c‡c quan hệ quản lý kinh tế lˆ bộ phận ch’nh yếu Quan hệ quản lý kinh tế lˆ một bộ phận của quan hệ sản xuất (quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu, quan hệ quản lý vˆ quan hệ ph‰n phối) thể hiện mối quan hệ giữa con người với con người trong qu‡ tr“nh tiến hˆnh c‡c hoạt động kinh tế bao gồm c‡c quan hệ giữa hệ thống cấp tr•n vˆ hệ thống cấp dưới, quan hệ giữa hai hệ thống ngang cấp, quan hệ giữa người l‹nh đạo vˆ người thực hiện, quan hệ giữa những c‡ nh‰n l‹nh đạo ngang cấp vˆ quan hệ giữa hệ nˆy với hệ kia
- Quản lý lˆ một nghệ thuật T’nh nghệ thuật thể hiện ở chỗ với sự sự hiểu biết s‰u rộng, với kiến thức chuy•n m™n vˆ c™ng nghệ quản lý đ‹ c—, người quản lý phải biết vận dụng để x‰y dựng kế hoạch, tổ chức, điều hˆnh, kiểm tra vˆ điều chỉnh qu‡ tr“nh hoạt động sao cho đạt hiệu quả cao nhất Để lˆm được điều nˆy ngoˆi kiến thức người c‡n bộ quản lý c˜n cần c— kinh nghiệm, c— thủ đoạn ph• hợp Nếu dung lượng quản lý lˆ 100% th“ t’nh khoa học của quản lý chiếm 90% c˜n lại t’nh nghệ thuật quản lý
Trang 4Từ c‡c ph‰n t’ch tr•n c— thể định nghĩa quản lý như sau: Quản lý lˆ sự t‡c động c— hướng đ’ch của chủ thể quản lý l•n đối tượng quản lý nhằm đạt được những mục ti•u đ‹ đặt ra (như sơ đồ 1.1)
H“nh 1 Ð 1 : Sơ đồ hoạt động quản lý
1.1.2 Đặc điểm của hoạt động quản lý
Thứ nhất, phải c— chủ thể quản lý lˆ t‡c nh‰n tạo ra c‡c t‡c động quản lý vˆ đối tượng quản lý phải tiếp nhận c‡c t‡c động do chủ thể quản lý đưa ra Chủ thể quản lý
vˆ đối tượng quản lý hợp thˆnh hệ thống quản lý
Chủ thể quản lý lˆ nh‰n tố đặc biệt quan trọng của mọi hoạt động quản lý của mọi hệ thống quản lý Chủ thể quản lý c— những đặc trưng cơ bản:
- Chủ thể quản lý lˆ nh‰n tố đưa ra c‡c t‡c động quản lý
C‡c t‡c động quản lý tồn tại ở nhiều h“nh thức vˆ cấp độ kh‡c nhau, đ— c— thể lˆ mục ti•u, nội dung, phương thức quản lý; c— thể lˆ c‡c nguy•n tắc, phương ph‡p, phong c‡ch quản lý hoặc c‡c quyết định quản lý Hiệu quả quản lý phụ thuộc vˆo chất lượng của c‡c t‡c động quản lý đ— nghĩa lˆ phụ thuộc vˆo khả năng của chủ thể quản lý trong việc lựa chọn vˆ đưa ra c‡c t‡c động quản lý
- Chủ thể quản lý c— quyền lực nhất định
Quyền lực của chủ thể quản lý được tạo n•n bằng c‡c quy định của hệ thống ph‡p luật vˆ nhờ c— quyền lực mˆ chủ thể quản lý mới c— thể điều khiển vˆ điều chỉnh hˆnh vi của đối tượng quản lý Như vậy quyền lực lˆ c™ng cụ vˆ phương tiện kh™ng thể thiếu của chủ thể quản lý
Mục ti•u quản lý
Chủ thể quản
lý
Đối tượng quản lý
Trang 5- Chủ thể quản lý tồn tại ở nhiều quy m™ vˆ tầng nấc kh‡c nhau
Chủ thể quản lý c— thể lˆ một người, một nh—m người hoặc lˆ một tổ chức vˆ tồn tại ở c‡c tầng nấc kh‡c nhau Với c‡c tổ chức nhỏ, chủ thể quản lý c— thể lˆ một người; với tổ chức lớn chủ thể quản lý c— thể lˆ một nh—m người; với một quốc gia, khu vực.v.v chủ thể quản lý lˆ một tổ chức người Chủ thể quản lý tồn tại dưới nhiều cấp độ, từ cấp cao, cấp trung đến cấp thấp
C‡c h“nh thức vˆ cấp độ tồn tại của chủ thể quản lý được biểu hiện ở c‡c tuyến quyền lực (ngang - dọc, tr•n - dưới) vˆ c— quan hệ t‡c động lẫn nhau từ đ— tạo n•n t’nh phức tạp của cơ chế quản lý Việc thiết lập c‡c mối quan hệ quyền lực vˆ phối hợp hoạt động giữa chœng một c‡ch hợp lý lˆ tạo ra cơ chế quản lý khoa học vˆ
lˆ nh‰n tố quan trọng ảnh hưởng tới hiệu qủa hoạt động của c‡c tổ chức
- Chủ thể quản lý phải c— những năng lực vˆ phẩm chất nhất định
Chủ thể quản lý cần phải c— những năng lực vˆ phẩm chất cơ bản, như: Năng lực chuy•n m™n; năng lực tư duy; năng lực lˆm việc với con người; c— phương ph‡p
tổ chức c™ng việc khoa học vˆ c— bản lĩnh
- Chủ thể quản lý c— lợi ’ch x‡c định
Lợi ’ch của chủ thể quản lý c— thể thống nhất hoặc đối lập với lợi ’ch của đối tượng quản lý Khi lợi ’ch của chủ thể thống nhất với lợi ’ch của đối tượng th“ hoạt động quản lý mới được biểu hiện theo đœng nghĩa của n—, khi lợi ’ch của chủ thể đối lập với lợi ’ch của đối tượng th“ hoạt động quản lý bị Òbiến dạngÓ thˆnh hoạt động cai trị hoặc thống trị Tuy nhi•n, để c— được sự thống nhất về lợi ’ch giữa chủ thể quản lý
vˆ đối tượng quản lý th“ x‹ hội phải trải qua một qu‡ tr“nh vận động, biến đổi vˆ ph‡t triển l‰u dˆi
Đối tượng quản lý với tư c‡ch lˆ những con người thực hiện vˆ lˆ nh‰n tố quan trọng của hệ thống quản lý Đối tượng quản lý c— những đặc trưng cơ bản sau:
- Đối tượng quản lý lˆ những người tiếp nhận, thực hiện c‡c t‡c động quản lý
vˆ c— thể tham gia ở mức độ nhất định việc tạo lập c‡c t‡c động quản lý
Trang 6Khi tiếp nhận c‡c t‡c động quản lý, đối tượng quản lý c— thể Òbị thuyết phụcÓ hay Òkh™ng bị thuyết phụcÓ vˆ dẫn tới Òhưng phấnÓ hay Òức chếÓ điều đ— phụ thuộc vˆo nội dung của những t‡c động quản lý c— ph• hợp với lợi ’ch vˆ mong muốn của
họ hay kh™ng Nhưng d• muốn hay kh™ng th“ đối tượng quản lý vẫn phải thực hiện những nhiệm vụ được đưa ra trong t‡c động quản lý Ch’nh v“ vậy, chủ thể quản lý ngoˆi việc lưu ý tới nội dung của c‡c t‡c động quản lý th“ c˜n phải quan t‰m tới h“nh thức vˆ phương thức t‡c động tới đối tượng quản lý
Khi tham gia vˆo việc việc tạo lập c‡c t‡c động quản lý, đối tượng quản lý c— thể kh™ng c— đ—ng g—p, đ—ng g—p ’t hoặc đ—ng g—p nhiều, song việc tham gia đ— lˆ hết sức c— ý nghĩa v“ khi đ— đối tượng quản lý tự coi m“nh lˆ Òngười trong cuộcÓ n•n
sẽ t’ch cực hơn trong qu‡ tr“nh thực hiện nhiệm vụ
- Đối tượng quản lý lˆ những con người c— khả năng tự điều chỉnh hˆnh vi Đối tượng quản lý lˆ những chủ thể hoạt động c— ý thức, c— động cơ vˆ mang t’nh s‡ng tạo, do vậy đối tượng quản lý c— khả năng tự tự điều chỉnh hˆnh vi của m“nh Điều nˆy đ˜i hỏi chủ thể quản lý t‡c động tới đối tượng quản lý một c‡ch c— ý thức, bằng quyền lực vˆ theo quy tr“nh Nghĩa lˆ, chủ thể quản lý phải căn cứ vˆo điều kiện, hoˆn cảnh, t‰m tư nguyện vọng, tr“nh độ của đối tượng quản lý để đưa ra c‡c t‡c động ph• hợp C— như vậy th“ mới thiết lập được sự thống nhất giữa vai tr˜ điều chỉnh của chủ thể với khả năng tự điều chỉnh của đối tượng quản lý
- Đối tượng quản lý lˆ những con người c— phẩm chất vˆ năng lực nhất định Những y•u cầu về phẩm chất vˆ năng lực của đối tượng quản lý được đặt ra căn cứ vˆo mục ti•u, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức v“ chỉ c— những người c— tri thức, kỹ năng, th‡i độ vˆ tr‡ch nhiệm cao mới c— thể đ‡p ứng được y•u cầu của c™ng việc Để c— những năng lực đ‡p ứng c™ng việc của tổ chức, đối tượng quản lý kh™ng thể chỉ dựa vˆ kinh nghiệm, th—i quen, mˆ phải được đˆo tạo ở những nội dung vˆ h“nh thức ph• hợp
- Đối tượng quản lý c— lợi ’ch x‡c định
Trang 7Đối tượng quản lý lˆ những con người c— những nhu cầu kh‡c nhau về t“nh cảm, về lợi ’chÉ Nhưng, khi lˆm việc trong một tổ chức, họ sẽ được li•n kết lại để thực hiện mục ti•u chung của tổ chức vˆ tr•n cơ sở đ— mỗi c‡ nh‰n sẽ đạt được mục ti•u ri•ng của m“nh Chỉ c— sự thống nhất về lợi ’ch giữa đối tượng quản lý với chủ thể quản lý th™ng qua mục ti•u chung vˆ ri•ng th“ mới tạo n•n động lực cho sự ph‡t triển của tổ chức
Thứ hai, c— mục ti•u vˆ quỹ đạo hoạt động, đặt ra cho cả chủ thể quản lý vˆ đối tượng quản lý
Hoạt động quản lý phải đặt ra mục ti•u chung cho cả chủ thể quản lý vˆ đối tượng quản lý Hoạt động điều hˆnh của chủ thể quản lý cũng như hoạt động thực hiện của đối tượng quản lý đều hướng tới việc thực hiện mục ti•u chung vˆ khi mục ti•u chung được thực hiện th“ mỗi thˆnh vi•n cũng đạt được mục ti•u ri•ng của m“nh
Quỹ đạo hoạt động được hiểu lˆ những việc được lˆm, phải lˆm vˆ lˆm như thế nˆo của chủ thể quản lý vˆ đối tượng quản lý Quỹ đạo nˆy được tạo n•n bởi c‡c qui định của ph‡p luật về quyền vˆ nghĩa vụ của c‡c đối tượng tr•n vˆ điều nˆy cho phŽp tạo ra được t’nh chủ động trong qu‡ tr“nh hoạt động của mỗi nh—m đối tượng
Thứ ba, hoạt động quản lý c— khả năng th’ch nghi
Quản lý lˆ sự t‡c động của chủ thể quản lý l•n đối tượng quản lý Đối tượng quản lý rất đa dạng vˆ lu™n biến đổi theo sự biến đổi của m™i trường mˆ n— tồn tại Khi m™i trường vˆ đối tượng quản lý thay đổi th“ c‡c t‡c động quản lý cũng phải thay đổi theo cho ph• hợp, ngược lại nếu hoạt động quản lý kh™ng thay đổi để th’ch nghi th“ hoạt động quản lý đ— sẽ kh™ng ph• hợp vˆ kh— đạt được kết quả mong muốn Thứ tư, hoạt động quản lý gắn liền với qu‡ tr“nh trao đổi th™ng tin
Th™ng tin lˆ yếu tố cơ sở của hoạt động quản lý, muốn hoạt động quản lý đạt hiệu quả mong muốn th“ chủ thể quản lý vˆ đối tượng quản lý phải c— được c‡c th™ng tin li•n quan một c‡ch đầy đủ, ch’nh x‡c vˆ kịp thời
Chủ thể quản lý cần c‡c th™ng tin phục vụ cho việc đưa ra c‡c t‡c động quản lý, như th™ng tin về t“nh huống, về đối tượng cần đưa ra t‡c động quản lý, th™ng tin về m™i trường C— những th™ng tin chủ thể quản lý phải chủ động thu thập, c— những
Trang 8th™ng tin do đối tượng quản lý b‡o c‡o, phản ‡nh như th™ng tin về t“nh h“nh hoạt động của đối tượng quản lý, t“nh h“nh thực hiện kế hoạch, Đồng thời chủ thể quản
lý phải truyền đạt tới đối tượng quản lý c‡c th™ng tin về mệnh lệnh, chỉ thị, cũng như c‡c th™ng tin hướng dẫn việc thực hiện c‡c mệnh lệnh, chỉ thị đ—
Như vậy, c— thể khẳng định rằng dưới g—c độ th™ng tin th“ hoạt động quản lý thực chất lˆ qu‡ tr“nh vận động của d˜ng th™ng tin từ thu thập, xử lý, truyền đạt th™ng tin cho tới đưa ra t‡c động quản lý cũng ở dạng th™ng tin
Thứ năm, hoạt động quản lý lˆ hoạt động c— t’nh chất chủ quan của chủ thể quản
lý, v“ mục ti•u mˆ họ đ‹ đề ra cho hệ thống
Hoạt động quản lý cũng như c‡c hoạt động kh‡c của con người đều mang t’nh kh‡ch quan vˆ chủ quan T’nh kh‡ch quan thể hiện ở chỗ con người dựa c‡c kiến thức khoa học, dựa vˆo c‡c đặc điểm của đối tượng, của m™i trường để lựa chọn hˆnh động T’nh chủ quan thể hiện ở chỗ con người dựa vˆo kiến thức ri•ng mˆ m“nh c—, dựa vˆo quan điểm, sở th’ch, của bản th‰n m“nh để lựa chọn hˆnh động cụ thể Trong hoạt động quản lý cũng như vậy, chủ thể quản lý đặt ra mục ti•u, đưa ra c‡c t‡c động quản lý nhằm thực hiện được c‡c mục ti•u đặt ra cũng đều dựa tr•n kiến thức, kinh nghiệm, sở th’ch, mˆ m“nh c—, v“ thế vẫn mang t’nh chủ quan của chủ thể quản lý Mong muốn ở đ‰y lˆ c‡c kh’a cạnh chủ quan cˆng ’t cˆng tốt
1.1.3 Ph‰n loại quản lý
Quản lý c— nhiều dạng, nhưng c— thể gộp thˆnh 3 dạng ch’nh, đ— lˆ quản lý giới v™ sinh (nhˆ xưởng, ruộng đất, hầm mỏ, m‡y m—c, ), quản lý giới sinh vật (vật nu™i, c‰y trồng ) vˆ quản lý x‹ hội con người M™n học nˆy tập trung vˆo quản lý x‹ hội, bao gồm c‡c thực thể của con người, c— tổ chức, c— lý tr’, kết thˆnh hệ thống chặt chẽ c— mục ti•u chung Љy lˆ dạng quản lý phức tạp nhất v“ đối tượng quản lý lˆ con người, c— lý tr’ vˆ c‡c mối quan hệ lu™n lu™n nảy sinh li•n tục, kh™ng ngừng X‹ hội cˆng ph‡t triển th“ c‡c mối quan hệ cˆng phong phœ, đa dạng, phức tạp ở cả bề rộng lẫn chiều s‰u, cả hữu h“nh lẫn v™ h“nh Quản lý hoạt động của x‹ hội gồm 3 loại cơ bản:
+ Quản lý nhˆ nước
Trang 9+ Quản lý hoạt động của c‡c tổ chức đoˆn thể x‹ hội
+ Quản lý kinh tế hay quản lý sản xuất
1.2 Vai tr˜ của hoạt động quản lý
Quản lý diễn ra trong mọi tổ chức từ đơn giản đến phức tạp, từ quy m™ nhỏ đến quy m™ lớn vˆ lˆ yếu tố quyết định sự thˆnh c™ng hay thất bại trong hoạt động của mỗi tổ chức Vai tr˜ của hoạt động quản lý thể hiện ở c‡c điểm sau:
- Mục ti•u tổng qu‡t của hoạt động quản lý lˆ h“nh thˆnh một m™i trường mˆ trong đ— từng thˆnh vi•n cảm thấy an toˆn, được bảo vệ vˆ được tạo điều kiện để ph‡t huy khả năng của bản th‰n g—p phần c•ng tập thể thực hiện mục ti•u chung của cả hệ thống vˆ tr•n cơ sở đ— cũng thực hiện được mục đ’ch ri•ng của m“nh Như vậy, c— thể khẳng định rằng hoạt động quản lý lˆ hoạt động thiết yếu nhằm đảm bảo sự phối hợp những nỗ lực c‡ nh‰n để thực hiện mục ti•u chung của hệ thống
- Hoạt động quản lý bao tr•m, chi phối tất cả mọi kh‰u trong hoạt động ( từ lập
kế hoạch, tổ chức, điều khiển cho đến kiểm tra vˆ điều chỉnh) vˆ t‡c động tới mọi kh’a cạnh, tới từng thˆnh vi•n của hệ thống
1.3 Mục ti•u của quản lý
1.3.1 Kh‡i niệm mục ti•u quản lý
a Định nghĩa
Mục ti•u quản lý lˆ trạng th‡i mong đợi vˆ c— thể đạt được của hệ thống tại một thời điểm hoặc sau một khoảng thời gian nhất định
Với định nghĩa tr•n th“ mục ti•u quản lý cần được hiểu dưới c‡c g—c độ sau:
- Mục ti•u quản lý lˆ trạng th‡i mong đợi tức lˆ trạng th‡i mˆ hệ thống quản lý mong muốn đạt được Љy c— thể lˆ trạng th‡i mˆ hệ thống đ‹ đạt được vˆ trong giai đoạn hiện tại hệ thống muốn tiếp tục duy tr“ trạng th‡i nˆy hoặc đ— lˆ trạng th‡i chưa
hề xu‰t hiện ở hệ thống vˆ hiện nay hệ thống muốn đạt tới trạng th‡i nˆy
- Mục ti•u quản lý lˆ trạng th‡i c— thể đạt được, nghĩa lˆ xŽt theo quy luật vận động của hệ thống th“ mục ti•u phải nằm trong quỹ đạo vận động của hệ thống, hay n—i c‡ch kh‡c n— nằm trong v•ng c‡c trạng th‡i đạt tới được của hệ thống tại thời điểm hoặc giai đoạn nghi•n cứu hệ thống
b Ph‰n loại mục ti•u quản lý
Trang 10- Theo t’nh chất của c‡c mục ti•u, ph‰n thˆnh: Mục ti•u mang t’nh chiến lược
(x‡c định đường hướng ph‡t triển chủ yếu của hệ thống trong khoảng thời gian dˆi); mục ti•u chiến thuật ( lˆ những mục ti•u c— t’nh chất cục bộ hơn, c— thời gian thực hiện ngắn hơn)
- Theo thời gian thực hiện, chia thˆnh c‡c mục ti•u dˆi hạn, mục ti•u trung hạn vˆ mục ti•u ngắn hạn Dưới g—c độ toˆn bộ n•n kinh tế quốc d‰n th“ mục ti•u dˆi hạn (thời gian thực hiện tr•n 5 năm), mục ti•u trung hạn (thời gian thực hiện từ 3 đến 5 năm) vˆ mục ti•u ngắn hạn (thời gian thực hiện dưới 3 năm)
- Căn cứ vˆo nội dung của qu‡ tr“nh quản lý ph‰n thˆnh: Mục ti•u kinh tế, mục ti•u x‹ hội, mục ti•u ch’nh trị tư tưởng, mục ti•u khoa học kỹ thuật
- Căn cứ vˆo phạm vi thực hiện ph‰n thˆnh: Mục ti•u toˆn cục (bao qu‡t toˆn bộ đối tượng quản lý), mục ti•u bộ phận ( c— li•n quan đến một bộ phận của hệ thống), mục ti•u c— t’nh chuy•n đề (li•n quan đến một , một nh—m vấn đề nhất định hoặc một
số chức năng nhất định)
1.3.2 Vai tr˜ vˆ y•u cầu đối với mục ti•u quản lý
a Vai tr˜ của mục ti•u quản lý
- Mục ti•u quản lý lˆ điểm xuất ph‡t, lˆ cơ sở của mọi t‡c động quản lý, n— quyết định toˆn bộ diễn biến của qu‡ tr“nh quản lý
X‡c định mục ti•u nghĩa lˆ đặt ra c‡i đ’ch mˆ hệ thống cần đạt được trong qu‡ tr“nh hoạt động vˆ do vậy mục ti•u lˆ yếu tố mang t’nh định hướng mọi hoạt động của c‡c nhˆ quản lý, đồng thời n— c˜n lˆ một trong c‡c căn cứ quan trọng để c‡c nhˆ quản lý lựa chọn c‡c t‡c động quản lý c— t’nh ph• hợp
- Mục ti•u quản lý lˆ căn cứ để x‡c định m™ h“nh, cơ cấu tổ chức quản lý của hệ thống
Việc x‡c định m™ h“nh, cơ cấu tổ chức quản lý cho một hệ thống phải xuất ph‡t
từ chức năng hoạt động vˆ mục ti•u đặt ra cho hệ thống v“ cơ cấu tổ chức quản lý ph• hợp với mục ti•u mới cho phŽp qu‡ tr“nh thực hiện mục ti•u diễn ra thuận lợi
- Mục ti•u quản lý quy tụ lợi ’ch chung của toˆn hệ thống, mục ti•u đœng sẽ đem lại hiệu quả cho mọi người vˆ ngược lại
Trang 11Mục ti•u quản lý lˆ mục ti•u đặt ra cho cả hệ thống Việc thực hiện được mục ti•u sẽ mang lại sự ph‡t triển của hệ thống, đồng thời cũng mang lại lợi ’ch cho mỗi c‡ nh‰n trong hệ thống đ— Mục ti•u đœng, hợp lý th“ qu‡ tr“nh thực hiện mục ti•u sẽ diễn ra thuận lợi với chi ph’ thấp, nghĩa lˆ hiệu quả mang lại sẽ cao Đặt mục ti•u cao hơn khả năng thực tế th“ x‡c suất thực hiện được mục ti•u sẽ rất thấp hoặc thực hiện được với chi ph’ rất cao, c˜n trường hợp mục ti•u đặt ra thấp hơn khả năng thực
tế th“ dẫn đến sự l‹ng ph’ một phần nguồn lực nhất định C‡c trường hợp n•u tr•n đều dẫn đến hiệu quả thấp trong hoạt động của hệ thống vˆ điều đ— c— ảnh hưởng trực tiếp đến lợi ’ch của từng thˆnh vi•n
b Y•u cầu đối với mục ti•u quản lý
- Mục ti•u quản lý phải c— t’nh định t’nh vˆ định lượng
Mục ti•u quản lý vừa mang t’nh định t’nh vừa mang t’nh định lượng N— phải được n•u ở dạng kh‡i qu‡t - định t’nh, đồng thời cho phŽp lượng h—a một c‡ch ch’nh x‡c mức độ thực hiện mục ti•u, nghĩa lˆ mục ti•u phải được thể hiện bằng c‡c con số
cụ thể
- C‡c mục ti•u quản lý phải tạo thˆnh một hệ thống ph‰n cấp theo mức độ quan trọng từ mục ti•u chung tới mục ti•u c‡ nh‰n vˆ tạo thˆnh một hệ thống mạng lưới khi c‡c mục ti•u được phản ‡nh trong c‡c chương tr“nh phối hợp với nhau
C‡c mục ti•u quản lý đa dạng vˆ bao gồm c‡c mục ti•u ở c‡c cấp, c‡c bộ phận
vˆ c‡c kh’a cạnh kh‡c nhau, nhưng c‡c mục ti•u quản lý phải c— sự rˆng buộc với nhau tạo thˆnh một hệ thống c‰y mục ti•u Việc thực hiện mục ti•u ở cấp dưới lˆ điều kiện để thực hiện mục ti•u ở cấp cao hơn, việc thực hiện mục ti•u ở bộ phận nˆy ’t nhất kh™ng g‰y ảnh hưởng ti•u cực đến qu‡ tr“nh thực hiện mục ti•u của bộ phận kh‡c Việc thực hiện c‡c mục ti•u ch’nh, quan trọng sẽ tạo cơ sở để c‡c mục ti•u kh‡c cũng được thực hiện,
1.3.3 C‡c căn cứ x‡c định mục ti•u quản lý
Mục ti•u quản lý do chủ thể quản lý đặt ra n•n n— mang t’nh chủ quan Để cho mục ti•u quản lý c— t’nh khả thi vˆ s‡t với t“nh h“nh thực tế th“ việc x‡c định mục ti•u quản lý phải dựa tr•n những căn cứ sau:
Trang 12- Thứ nhất, y•u cầu của c‡c qui luật kh‡ch quan đang chi phối sự vận động của
hệ thống, đặc biệt lˆ c‡c quy luật mˆ sự t‡c động của n— c— li•n quan tới lợi ’ch của từng thˆnh vi•n trong hệ thống Để mục ti•u quản lý thỏa m‹n được y•u cầu nˆy th“ qu‡ tr“nh x‰y dựng mục ti•u phải trải qua 3 bước sau:
+ Lựa chọn những yếu tố ở trạng th‡i mong đợi, c— t’nh tất yếu xảy ra vˆ coi đ—
tố ở tr•n trong việc x‡c định mục ti•u
- Thứ hai, những khả năng của hệ thống
Khả năng của hệ thống lˆ c‡c đặc điểm của bản th‰n hệ thống, những đặc điểm nˆy sẽ vận động đến mục ti•u mang t’nh nội tại tất yếu vˆ bao gồm khả năng trực tiếp, ch’n muồi vˆ khả năng tiềm tˆng
Khả năng trực tiếp, ch’n muối ch’nh lˆ những khả năng mˆ hệ thống đang c— vˆ c— thể sử dụng ngay vˆo việc thực hiện mục ti•u, c˜n khả năng tiềm tˆng lˆ khả năng hiện tại ở dạng tiềm ẩn, chưa thể sử dụng, chưa thể khai th‡c, khi c‡c điều kiện c— li•n quan thay đổi th“ khả năng nˆy mới c— thể được sử dụng vˆo việc thực hiện mục ti•u Nếu chỉ dựa vˆo khả năng trực tiếp, sẵn c— để x‰y dựng mục ti•u th“ mục ti•u mang t’nh hiện thực cao nhưng t’nh ph‡t triển li•n tục của hệ thống trong dˆi hạn
kh™ng cao
- Thứ ba, c‡c điều kiện li•n quan
C‡c điều kiện lˆ c‡c đặc điểm b•n trong vˆ b•n ngoˆi của hệ thống c— ảnh hưởng tới qu‡ tr“nh vận động của hệ thống tới mục ti•u vˆ bao gồm điều kiện hiện c— vˆ điều kiện sẽ được tạo ra trong qu‡ tr“nh thực hiện mục ti•u, điều kiện nội bộ vˆ điều kiện b•n ngoˆi trực tiếp ảnh hưởng đến hoạt động của người hệ thống
Trang 13a Nh—m c‡c phương ph‡p nghi•n cứu
C‡c phương ph‡p nghi•n cứu lˆ c‡c phương ph‡p sử dụng kiến thức khoa học để x‡c định mục ti•u quản lý, trong đ— ti•u biểu lˆ phương ph‡p tiếp cận tối ưu với nội dung lˆ sử dụng m™ h“nh to‡n kinh tế để m™ tả đối tượng bao gồm hˆm mục ti•u vˆ c‡c giới hạn rˆng buộc sao cho thoả m‹n điều kiện chi ph’ nhỏ nhất cho một lượng sản phẩm nhất định hoặc với một lượng tˆi nguy•n cho số lượng sản phẩm tối đa
b Nh—m c‡c phương ph‡p trực cảm
Nh—m c‡c phương ph‡p trực cảm c— nội dung ch’nh lˆ tập hợp khả năng tr’ tuệ, kinh nghiệm của c‡c chuy•n gia x‰y dựng mục ti•u vˆ bao gồm c‡c phương ph‡p cụ thể sau:
- Phương ph‡p chuy•n gia (Phương ph‡p Đen phi)
Tiến hˆnh hỏi ý kiến của c‡c chuy•n gia giỏi về lĩnh vực x‰y dựng mục ti•u, tập hợp c‡c ý kiến đ— vˆ t“m ra phương ‡n tối ưu của mục ti•u
- Phương ph‡p tr˜ chơi t‡c nghiệp
Phương ph‡p tr˜ chơi t‡c nghiệp c— nội dung ch’nh lˆ chia những chuy•n gia tham gia x‰y dựng mục ti•u thˆnh những nh—m nhỏ, mỗi nh—m ở cương vị của một người quản lý nhất định vˆ phải giải quyết một số vấn đề cụ thể của mục ti•u quản lý theo c‡c c‡ch đặt vấn đề kh‡c nhau Từng nh—m tr“nh bˆy kết quả của nh—m m“nh tại hội nghị chung để c•ng thảo luận Tr•n cơ sở đ— t“m ra phương ‡n tối ưu của mục ti•u
- Phương ph‡p họp theo điều khiển học
Chia những chuy•n gia tham gia x‰y dựng mục ti•u thˆnh những nh—m nhỏ, mỗi nh—m ở cương vị của một người quản lý nhất định vˆ phải giải quyết một số vấn đề
cụ thể của mục ti•u quản lý theo c‡c c‡ch đặt vấn đề kh‡c nhau Sau đ— người ta thuy•n chuyển theo một tr“nh tự nhất định c‡c thˆnh vi•n từ nh—m nˆy sang nh—m
Trang 14kh‡c, bằng c‡ch đ— mỗi nh—m sẽ c— th•m c‡c thˆnh vi•n mới khi tiến hˆnh thảo luận
vˆ ch’nh c‡c thˆnh vi•n mới của nh—m sẽ đ—ng g—p ý kiến cho vấn đề mˆ nh—m giải quyết Qu‡ tr“nh nˆy tiếp tục cho đến khi kh™ng c— th•m ý kiến mới nˆo được đưa ra
vˆ khi đ— người ta sẽ t“m ra phương ‡n tối ưu của mục ti•u
c Phương ph‡p c‰y mục ti•u
H“nh 1 Ð 2:
C‰y mục ti•u lˆ sự tr“nh bˆy bằng sơ đồ mối li•n hệ giữa c‡c mục ti•u vˆ phương tiện để đạt được c‡c mục ti•u đ— Mỗi c‰y mục ti•u bao gồm c‡c mục ti•u của một số cấp từ mục ti•u chung đến mục ti•u cấp 1, cấp 2 Mỗi mục ti•u c‰p dưới
sẽ lˆ phương tiện để đạt được mục ti•u cấp tr•n C‰y mục ti•u được x‰y dựng theo một tr“nh tự nhất định, đầu ti•n lˆ mục ti•u chung, chia nhỏ dần mục ti•u chung cho từng cấp, cụ thể ho‡ n— thˆnh từng nhiệm vụ cho từng đơn vị cơ sở, cho từng người chấp hˆnh vˆ ngược lại
1.4 Đối tượng, phương ph‡p nghi•n cứu vˆ nội dung của m™n học
1.4.1 Đối tượng nghi•n cứu của m™n học
Đối tượng của khoa học quản lý lˆ c‡c quan hệ quản lý, tức lˆ quan hệ giữa người với người trong quản lý, quan hệ giữa chủ thể vˆ đối tượng quản lý Khoa học quản lý c— nhiệm vụ nghi•n cứu t“m ra qui luật của hoạt động quản lý, từ đ— x‡c định c‡c nguy•n tắc, phương ph‡p, c‡c chức năng vˆ cơ cấu tổ chức quản lý để kh™ng
S ¨Œ Ò C©y m™c ti»uÓ
Mục ti•u chung
Trang 15ngừng hoˆn thiện vˆ n‰ng cao chất lượng quản lý, bảo đảm quản lý một c‡ch khoa học
1.4.2 Phương ph‡p nghi•n cứu m™n học
Phương ph‡p của bộ m™n khoa học lˆ c‡ch thức mˆ bộ m™n khoa học đ— xem xŽt đối tượng nghi•n cứu.Phương ph‡p của khoa học quản lý lˆ c‡ch thức nghi•n cứu c‡c quan hệ quản lý
Khoa học quản lý lˆ một m™n khoa học x‹ hội, trước hết, sử dụng phương ph‡p duy vật biện chứng vˆ duy vật lịch sử Phương ph‡p nghi•n cứu nˆy cho phŽp người nghi•n cứu quản lý nhận thức đối tượng kh‡ch quan trong sự vận động vˆ ph‡t triển của đối tượng quản lý với hˆng loạt m‰u thuẫn mˆ nhˆ quản lý phải giải quyết
Phương ph‡p thứ hai thường được sử dụng lˆ phương ph‡p hệ thống Phương ph‡p nˆy cho phŽp người nghi•n cứu xem xŽt đối tượng quản lý một c‡ch toˆn diện trong mối quan hệ vˆ t‡c động qua lại của c‡c yếu tố trong hệ thống quản lý với nhau
vˆ giữa hệ thống quản lý với m™i trường Như vậy để xem xŽt một sự vật, hiện tượng trong quản lý đ˜i hỏi người quản lý phải t’nh tới tất cả c‡c yếu tố c— li•n quan đến đối tượng nghi•n cứu cả về kinh tế, ch’nh trị, văn h—a, t‰m lý, ph‡p lý, d‰n tộc, giới t’nh Tuy nhi•n, người quản lý phải biết lựa chọn vấn đề g“ lˆ cơ cơ bản nhất để tập trung giải quyết
Khoa học quản lý c˜n sử dụng phương ph‡p m™ h“nh h—a, tức lˆ t‡i hiện những đặc trưng của đối tượng nghi•n cứu bằng một m™ h“nh M™ h“nh h—a cho phŽp người nghi•n cứu nắm được những yếu tố cơ bản vˆ c‡c quan hệ cơ bản nhanh ch—ng vˆ ch’nh x‡c C‡c m™ h“nh thường được sử dụng lˆ m™ h“nh to‡n, m™ h“nh biểu đồ, Ngoˆi ra khoa học quản lý c˜n thường xuy•n sử dụng phương ph‡p thực nghiệm, tức lˆ lˆm thử một phương ‡n để xem xŽt, nếu phương ‡n đœng th“ lựa chọn, nếu sai th“ sửa chữa hoặc lựa chọn phương ‡n kh‡c
1.4.3 Nội dung của m™n học
M™n học tập trung nghi•n cứu c‡c kiến thức mang t’nh nguy•n lý phục vụ cho hoạt động quản lý n—i chung vˆ bao gồm c‡c nội dung sau:
- Bản chất của quản lý
- Vai tr˜ của quản lý
Trang 16- Mục ti•u của quản lý
- Quy luật vˆ c‡c nguy•n tắc quản lý
- Phương ph‡p quản lý
- Chức năng vˆ cơ cấu tổ chức quản lý
- C‡n bộ quản lý
- Th™ng tin vˆ quyết định quản lý
1.5 Sơ lược về sự h“nh thˆnh vˆ ph‡t triển của khoa học quản lý
1.5.1 Sự cần thiết kh‡ch quan của quản lý
Từ những ngˆy đầu tồn tại, con người đ‹ biết t“m kiếm c‡c nguồn vật chất sẵn c— trong tự nhi•n, hay tự tạo ra để đảm bảo sự sinh tồn
Nhu cầu đảm bảo cho sự sống hˆng ngˆy kh™ng ngừng được tăng l•n cả về lượng vˆ về chất, trong khi của cải c— sẵn trong thi•n nhi•n lˆ hữu hạn vˆ c— t’nh thời
vụ Thực tế kh‡ch quan nˆy buộc con người phải tự tạo ra sản phẩm ti•u d•ng cho x‹ hội thay thế những sản phẩm c— sẵn trong tự nhi•n D• nhiều hay ’t, sản phẩm lˆm ra vẫn hˆm chứa yếu tố tˆi nguy•n thi•n nhi•n mˆ con người phải tập trung khai th‡c, chế biến, sử dụng chœng bằng những thˆnh quả của nền văn minh B•n cạnh đ—, con người c˜n phải đấu tranh với c‡c lực lượng đối lập trong x‹ hội vˆ tự nhi•n để tồn tại
vˆ ph‡t triển
Để đạt mục ti•u mưu sinh đ—, con người kh™ng thể sống ri•ng rẽ mˆ phải tham gia vˆo qu‡ tr“nh hiệp t‡c, ph‰n c™ng lao động để vừa tạo ra sức mạnh cộng đồng, vừa ph‡t huy ưu thế của mỗi người, mỗi nh—m Từ thực tế kh‡ch quan đ— dần dần h“nh thˆnh n•n tập qu‡n sinh sống của con người lˆ quần tụ theo cộng đồng để tồn tại
vˆ ph‡t triển Trong cộng đồng nˆy, c— nhiều việc mˆ một người đơn lẻ kh™ng lˆm được hoặc lˆm được nhưng kŽm hiệu quả, do đ—, xuất hiện sự li•n kết giữa con người lại với nhau để c•ng thực hiện một mục đ’ch, vˆ từ đ— dần h“nh thˆnh tổ chức
Hiệp t‡c vˆ ph‰n c™ng lao động tiến dần từ thấp đến cao, từ chưa hoˆn thiện đến hoˆn thiện theo tr“nh độ ph‡t triển của lực lượng sản xuất x‹ hội D• ở tr“nh độ hợp t‡c nˆo th“ hiệp t‡c ph‰n c™ng lao động cũng kh™ng phải lˆ hoạt động của mỗi người
mˆ lˆ của cả tổ chức: v“ cần đến yếu tố điều hˆnh, phối hợp c‡c bộ phận c— trong tổ chức Yếu tố đ— lˆ quản lý
Trang 17Quản lý lˆ một phạm tr• c— li•n quan mật thiết với sự ph‰n c™ng vˆ hợp t‡c lao động C‡c M‡c đ‹ coi sự xuất hiện của quản lý lˆ kết quả tất yếu của sự chuyển ho‡ nhiều qu‡ tr“nh lao động c‡ biệt tản mạn độc lập với nhau thˆnh một qu‡ tr“nh lao động x‹ hội chung được phối hợp lại
Từ luận điểm của C‡c M‡c ta c— thể hiểu rằng quản lý sản xuất h“nh thˆnh khi c— sự ph‰n c™ng vˆ hợp t‡c lao động Do đ—, cần phải c— một sự chỉ đạo điều hoˆ phối hợp những hoạt động ri•ng thˆnh hoạt động chung C‡c M‡c đ‹ nhấn mạnh: Chức năng của quản lý thể hiện ở sự kết hợp một c‡ch hợp lý c‡c yếu tố cơ bản của sản xuất, ở việc x‡c lập sự ăn khớp hoạt động giữa những người lao động ri•ng biệt nếu chức năng nˆy kh™ng được thực hiện th“ qu‡ tr“nh hợp lý của lao động hợp t‡c kh™ng thể tiến hˆnh được Cũng giống như bản th‰n của qu‡ tr“nh lao động, quản lý
lˆ thuộc t’nh tự nhi•n của mọi lao động hợp t‡c do đ— n— lˆ hiện tượng kh‡ch quan vˆ tồn tại ở mọi x‹ hội cho d• x‹ hội đ— ở tr“nh độ ph‡t triển nˆo Tuy nhi•n mục đ’ch nguy•n tắc, phương ph‡p vˆ giới hạn của quản lý phụ thuộc vˆo bản chất x‹ hội Yếu
tố nˆy phụ thuộc vˆo chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất vˆ quan hệ sản xuất ph‡t sinh
từ chế độ x‹ hội đ—
Theo như nghi•n cứu của c‡c nhˆ kinh điển chủ nghĩa M‡c-Lenin th“ ngay trong cộng đồng x‹ hội Thị tộc của x‹ hội Nguy•n thủy đ‹ h“nh thˆnh c‡c tổ chức tự quản, đ— lˆ Hội Đồng Thị Tộc vˆ người đứng đầu lˆ T• Trưởng c— vai tr˜ thực hiện chức năng quản lý trong cộng đồng nˆy Khi chế độ tư hữu ra đời, cũng lˆ lœc xuất hiện c‡c tầng lớp giai cấp vˆ m‰u thuẫn giai cấp Để duy tr“ địa vị, giai cấp thống trị đ‹ thiết lập n•n bộ m‡y nhˆ nước để thực hiện chức năng quản lý toˆn x‹ hội
Trong tổ chức, hoạt động quản lý nhằm kết hợp mọi nỗ lực chung của mỗi người trong tổ chức vˆ sử dụng tốt c‡c nguồn lực vật chất c— được để đạt mục ti•u chung của tổ chức vˆ từng thˆnh vi•n trong tổ chức đạt được mục ti•u ri•ng của m“nh
Như vậy, nguồn gốc của quản lý lˆ sự cần thiết kết hợp vˆ phối hợp hoạt động giữa c‡c c‡ nh‰n trong x‹ hội, giữa con người với tự nhi•n để mang lại lợi ’ch mong muốn cho toˆn x‹ hội Cũng như c‡c khoa học kh‡c, khoa học quản lý ra đời tồn tại
vˆ ph‡t triển như một tất yếu kh‡ch quan
Trang 181.5.2 Sơ lược về sự h“nh thˆnh vˆ ph‡t triển của Khoa học quản lý
Theo tiến tr“nh ph‡t triển của thời đại, đối tượng, nội dung vˆ phương ph‡p nghi•n cứu của khoa học quản lý kh™ng ngừng được hoˆn thiện về cả quy m™ vˆ tr“nh
độ C— được kết quả ph‡t triển như ngˆy nay, khoa học quản lý đ‹ trải qua những chặng đường lịch sử l‰u dˆi với nhiều thử th‡ch vˆ t“m kiếm để h“nh thˆnh n•n một khoa học độc lập
Qua qu‡ tr“nh ph‡t triển, tư tưởng quản lý biến đổi rất phức tạp nhưng chœng ta cần nghi•n cứu n— để thấy được toˆn bộ qu‡ tr“nh ph‡t triển của khoa học quản lý vˆ qua đ— nắm bắt được y•u cầu thực tế kh‡ch quan về quản lý c‡c hoạt động kinh tế Ð x‹ hội trong từng thời kỳ lịch sử Tr•n cơ sở đ— tiếp thu một c‡ch c— chọn lọc tư tưởng của c‡c trường ph‡i khoa học để vận dụng c— hiệu quả nhất vˆo quản lý c‡c đối tượng thuộc lĩnh vực c™ng t‡c của m“nh Một số tư tưởng quản lý ti•u biểu đ‹ xuất hiện trong lịch sử:
a-Tư tưởng quản lý cổ đại
Thời Hy Lạp cổ đại đ‹ biết thực hiện quản lý tập trung vˆ d‰n chủ, biết đề cao tr‡ch nhiệm vˆ kiểm tra sản xuất, đ‡nh gi‡, kiểm tra vˆ trả lương kho‡n sản phẩm do c‡c nhˆ triết học cổ đại đề xuất như:
X™crat (469-399 trước c™ng nguy•n) đ‹ đưa ra kh‡i niệm về t’nh toˆn năng của quản lý Nghĩa lˆ để quản lý được th“ nhˆ quản lý phải uy•n th‰m về nhiều phương diện, kể cả trực tiếp thực thi c™ng việc
Platon (427-347 BC) lˆ học tr˜ của X™crat, đại diện cho tầng lớp quý tộc Aten ïng đ‹ m™ tả về thứ bậc quản lý của một nhˆ nước (Aten) lý tưởng dựa tr•n nền tảng của lao động lˆm thu• gồm c‡c nhˆ triết học cai quản quốc gia, với những chiến binh bảo vệ n—(aten) vˆ thợ thủ c™ng lˆ ở địa vị thấp nhất
Arixt™t (384-322 BC) được C‡c M‡c coi lˆ nhˆ tư tưởng vĩ đại nhất của thời cổ đại ïng quan niệm rằng để quản lý được toˆn x‹ hội th“ nhˆ nước phải c— quyền lực c™ng (ngoˆi quyền lực tư)
Thời Trung Hoa cổ đại c‡c nhˆ triết học đ‹ c— những đ—ng g—p quan trọng vˆo
tư tưởng quản lý vĩ m™ theo cấp độ kh‡c nhau: Tu th‰n-tề gia-trị quốc-b“nh thi•n hạ
Trang 19Một số tư tưởng quản lý ti•u biểu ở đ‰y gồm: Thuyết Đức trị của Khổng tử, thuyết ph‡p trị của Hˆn phi tử vˆ Quản trọng
Nội dung thuyết đức trị của Khổng Tử chủ yếu bˆn về lẽ phải trong quản lý, ™ng coi cai trị XH lˆ phải d•ng Đức trị, tức lˆ d•ng đạo đức dẫn dắt, lˆm gương cho kẻ dưới noi theo C˜n Hˆn Phi Tử n•u l•n nguồn gốc giˆu ngh•o lˆ do bất b“nh đẳng sinh ra ™ng quan niệm bản chất con người lu™n mưu cầu lợi ’ch cho bản th‰n m“nh, lợi ’ch lˆ bản chất mọi hˆnh vi con người ïng kế thừa một số tư tưởng d•ng luật để trị nước của c‡c bậc hiền tˆi thời trước ™ng, đi s‰u nghi•n cứu vˆ ph‡t triển thˆnh tư tưởng ph‡p trị của m“nh Từ đ— ™ng cho rằng ph‡p luật lˆ c™ng cụ rất quan trọng để điều chỉnh x‹ hội, ph‡p luật kh™ng ph‰n biệt đối xử với c‡c tầng lớp kh‡c nhau vˆ mọi người b“nh đẳng trước ph‡p luật
Quản Trọng nước Tề đ‹ đưa ra ch’nh s‡ch ph‡p trị để lˆm cho phœ quốc, binh cường, trong đ— vua lˆ người lập ph‡p tr•n cơ sở phŽp trời vˆ t“nh người Luật phải được c™ng bố c™ng khai, cụ thể, kh™ng n•n thay đổi nhiều, việc chấp hˆnh luật phải nghi•m, phải ch’ c™ng v™ tư, vua t™i, sang h•n đều phải tu‰n theo ph‡p luật Ch’nh s‡ch điều hˆnh đất nước phải dựa vˆo ý d‰n, lˆm cho d‰n giˆu th“ nước mới mạnh D•ng người phải dựa vˆo tˆi năng, kh™ng ph‰n biệt nguồn gốc xuất th‰n; lễ, nghĩa, li•m, sĩ lˆ 4 điều cốt yếu mˆ người trị quốc phải g“n giữ
b- Tư tưởng quản lý tư sản
Từ cuối thế kỷ thứ XVIII khi cuộc c‡ch mạng c™ng nghiệp ra đời với m‡y m—c
cơ kh’ để thay thế sức người th“ cũng lˆ lœc x‹ hội đ‹ quan t‰m đến hiệu quả hoạt động quản lý, trong đ— quan trọng nhất lˆ hiệu quả kinh tế
C‡c nhˆ tư tưởng quản lý tập trung vˆo t“m sự tối ưu h—a trong thao t‡c hoạt động sản xuất vˆ mối quan hệ giữa c‡c yếu tố sản xuất Điển h“nh như Robert Owen, Charles Babbage, Federick Winslow Taylor, Henrry FayolÉ
Robert Owen(1771-1858) lˆ một trong những chủ x’ nghiệp đầu ti•n ở Scottland tiến hˆnh tổ chức Òmột x‹ hội c™ng nghiệpÓ c— trật tự vˆ kỷ luật; ™ng chœ ý đến nh‰n
tố con người trong tổ chức vˆ cho rằng nếu chỉ quan t‰m đầu tư thiết bị m‡y m—c mˆ qu•n yếu tố con người th“ x’ nghiệp kh™ng thể thu được kết quả
Trang 20Charles Babbage(1792-1871) lˆ người đầu ti•n đề xuất phương ph‡p tiếp cận khoa học trong quản lý; ™ng rất quan t‰m tới mối quan hệ giữa người quản lý vˆ c™ng nh‰n vˆ g—p phần t’ch cực đưa hoạt động quản lý trở thˆnh bộ m™n khoa học độc lập
c- Tư tưởng quản lý x‹ hội chủ nghĩa
C‡c nhˆ triết học duy vật biện chứng cho rằng thế giới vật chất tồn tại kh‡ch quan vˆ vận động kh™ng ngừng Trong qu‡ tr“nh vận động đ—, c‡c dạng vật chất sẽ t‡c động lẫn nhau vˆ chuyển h—a cho nhau theo c‡c quy luật vốn c— của n—
Nhưng kết quả vận động tr•n đ‰y kh™ng phải lœc nˆo cũng mang lại lợi ’ch cho con người vˆ nhu cầu con người lại kh™ng ngừng tăng l•n Từ thực tế đ—, con người lu™n c— nguyện vọng cải tạo thế giới vật chất để phục vụ cho nhu cầu cuộc sống ngˆy cˆng cao của m“nh Do đ—, những người ti•n phong trong x‹ hội đ‹ t“m c‡ch xếp đặt lại c‡c yếu tố vật chất theo một trật tự nhất định để điều khiển chœng hoạt động c— hiệu quả hơn Nguy•n lý vận động nˆy đ‹ từng bước tạo nền m—ng vững chắc cho một khoa học mới ra đời vˆ ph‡t triển lˆ khoa học quản lý
1.5.3 Cơ sở h“nh thˆnh khoa học quản lý
Cũng như c‡c ngˆnh khoa học kh‡c, khoa học quản lý ra đời, tồn tại vˆ ph‡t triển như một tất yếu kh‡ch quan Theo tiến tr“nh ph‡t triển của thời đại, đối tựơng, nội dung vˆ phương ph‡p nghi•n cứu của khoa học quản lý kh™ng ngừng được hoˆn thiện về cả quy m™ vˆ tr“nh độ C— được kết quả ph‡t triển như ngˆy nay khoa học quản lý đ‹ trải qua những chặng đường lịch sử l‰u dˆi, với nhiều thử th‡ch, t“m kiếm
để h“nh thˆnh n•n một khoa học độc lập Buổi b“nh minh dẫn đến việc thai nghŽn cho ngˆnh khoa học mới nˆy lˆ tư tưởng quản lý của những nhˆ khoa học tiền bối Tư tưởng quản lý xuất hiện từ kh‡ sớm do y•u cầu của hiệp t‡c vˆ ph‰n c™ng lao động C‡c nhˆ khoa học tiền bối cho rằng hiệu quả của qu‡ tr“nh hiệp t‡c vˆ ph‰n c™ng lao động kh™ng thể giải quyết bằng thần học, triết học hay sử học mˆ n— cần được lý giải bằng khoa học thiết kế vˆ điều hˆnh phối hợp cụ thể của c‡c qu‡ tr“nh hoạt động v“ mục đ’ch d‰n sinh Từ khi kh‡m ph‡ những m‰u thuẫn trong thực tế, c‡c nhˆ khoa học đ‹ dˆy c™ng vun đắp cho ý niệm quản lý trở thˆnh một tư tưởng ch’nh thống trong đời sống x‹ hội Mặc d• lˆ một tư tưởng mới, phải cọ x‡t thường xuy•n với đời sống kinh tế - x‹ hội nhưng c‡c nhˆ khoa học tiền bối đ‹ ki•n tr“ mˆi dũa cho n— trở
Trang 21thˆnh tinh tuý trong nhận thức của đời sống x‹ hội Tư tưởng quản lý biến đổi cũng rất phức tạp nhưng chœng ta cần nghi•n cứu n— để thấy được toˆn bộ qu‡ tr“nh ph‡t triển của khoa học quản lý vˆ qua đ— nắm bắt được y•u cầu thực tế kh‡ch quan về quản lý c‡c hoạt động kinh tế - x‹ hội trong từng thời kỳ lịch sử Tr•n cơ sở đ—, chœng ta sẽ tiếp thu một c‡ch c— chọn lọc tư tưởng quản lý của c‡c trường ph‡i khoa học để vận dụng c— hiệu quả nhất vˆo quản lý c‡c đối tượng thuộc lĩnh vực c™ng t‡c của m“nh
Từ việc nghi•n cứu tiến tr“nh vận động của c‡c tư tưởng quản lý chœng ta c— thể nhận thấy cơ sở khoa học của quản lý được x‡c định tr•n cả phương diện lý luận, thực tiễn vˆ ph‡p luật
a Cơ sở lý luận
Từ nhận thức về thế giới kh‡ch quan của c‡c nhˆ triết học mˆ đề xướng c‡c lý thuyết quản lý thế giới vật chất nhằm tạo dựng một trật tự thế giới mới C‡c nhˆ triết học duy vật biện chứng cho rằng thế giới vật chất tồn tại kh‡ch quan trong thể vận động kh™ng ngừng Trong qu‡ tr“nh vận động đ—, c‡c dạng vật chất sẽ t‡c động lẫn nhau vˆ chuyển ho‡ cho nhau theo c‡c quy luật vốn c— của n— Kết quả của sự vận động nˆy kh™ng phải lœc nˆo cũng mang lại lợi ’ch cho con người, trong khi nhu cầu của đời sống x‹ hội lại kh™ng ngừng tăng l•n theo cấp số nh‰n Từ thực tế đ—, con người lu™n lu™n c— nguyện vọng cải tạo thế giới vật chất để phục vụ cho nhu cầu cuộc sống ngˆy cˆng cao của m“nh Xuất ph‡t từ ước nguyện lớn lao đ—, những người ti•n phong trong x‹ hội đ‹ t“m c‡ch xếp đặt lại c‡c yếu tố vật chất theo một trật tự nhất định để điều khiển chœng hoạt động c— hiệu quả hơn Nguy•n lý vận động nˆy đ‹ từng bước tạo nền m—ng vững chắc cho một khoa học mới ra đời vˆ ph‡t triển lˆ khoa học quản lý
b Cơ sở thực tiễn
T’nh tất yếu kh‡ch quan tr•n đ‰y về sự ra đời vˆ ph‡t triển của khoa học quản lý đ‹ cho ta thấy t’nh thực tiễn của n— N—i như vậy lˆ v“ c‡c nấc thang ph‡t triển của tư tưởng quản lý hay trường ph‡i quản lý cũng được coi lˆ cơ sở thực tiễn của khoa học nˆy nˆy Nền tảng lý luận tr•n đ‰y kh™ng phải sinh ra từ tư duy duy ý ch’ mˆ được đœc kết từ thực tiễn sinh động chinh phục thế giới kh‡ch quan của con người Khi cả
Trang 22tập thể người c•ng tham gia một hoạt động cụ thể nˆo đ— th“ cũng sinh ra nhu cầu hiệp t‡c, ph‰n c™ng vˆ phối hợp hoạt động
V’ dụ: Những c™ng việc đ˜i hỏi phải c•ng nhau hˆnh động như c•ng khi•ng, v‡c hay vận chuyển một vật nặng th“ kh™ng thể mạnh ai nấy lˆm mˆ cần lˆm theo một mệnh lệnh thống nhất, đ— c— thể lˆ t’n hiệu ‰m thanh hay h“nh ảnh để tạo n•n sức mạnh cộng đồng Hˆnh vi ra t’n hiệu đ— ch’nh lˆ quản lý ở mức độ sơ khai Khi qu‡ tr“nh hoạt động x‹ hội phức tạp hơn l•n đ˜i hỏi con người phải đi chuy•n s‰u vˆo nghề nghiệp th“ lœc đ— tất yếu nảy sinh nhu cầu ph‰n c™ng lao động
Chuy•n m™n ho‡ nhằm n‰ng cao năng suất lao động nhưng c‡c c‡ thể lại phải phối hợp với nhau mới trở thˆnh kết quả chung của một tập thể hay cộng đồng, hoạt động hiệp t‡c lœc đ— cũng phải được duy tr“ bằng quản lý Thực tế sẽ đặt ra hˆng loạt t“nh huống phức tạp mˆ chủ thể phải t“m c‡ch ứng ph— C‡ch giải quyết đ— c— thể kh™ng tu‰n theo quy luật vận động mˆ chỉ lˆ c‡ch vận dụng s‡ng tạo của chủ thể để giải quyết t“nh huống mới ph‡t sinh Nhưng đ— lại lˆ nền tảng thực tế để hoˆn thiện quản lý cả về mặt khoa học vˆ nghệ thuật Cứ như vậy, theo tr“nh độ vận động của c‡c yếu tố vật chất, quản lý ngˆy cˆng được củng cố vˆ ph‡t triển theo y•u cầu của đời sống x‹ hội
c Cơ sở ph‡p lý
Ch’nh sự tồn tại vˆ ph‡t triển kh™ng ngừng của khoa học quản lý đ‹ cho ta thấy t’nh ph‡p lý một c‡ch r› rˆng Nếu kh™ng c— sự thừa nhận chung của x‹ hội th“ lˆm sao quản lý được đ™ng đảo c‡c nhˆ lý luận vˆ thực tiễn tham gia nghi•n cứu, ứng dụng Kể từ khi ra đời, khoa học quản lý đ‹ mang lại những lợi ’ch to lớn cho đời sống con người V“ thế n— cˆng được c‡c nhˆ khoa học tập trung nghi•n cứu ở nhiều g—c độ kh‡c nhau Sự thừa nhận t’nh độc lập của khoa học quản lý để vận dụng rộng r‹i vˆo mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế x‹ hội, kể cả trong quản lý nhˆ nước, cũng
đủ khẳng định t’nh ph‡p lý của một m™n khoa học Do được x‹ hội thừa nhận n•n khoa học quản lý được truyền b‡ rộng r‹i ở tất cả mọi quốc gia vˆ khu vực, đồng thời được coi lˆ m™n học cơ sở hay chuy•n ngˆnh trong nhiều trường đại học, viện nghi•n cứu, c‡c trường chuy•n nghiệp vˆ dạy nghềÉ
Trang 23Chương II: QUI LUẬT VË CçC NGUYæN TẮC QUẢN LÝ
Quản lý diễn ra trong tất cả c‡c lĩnh vực của đời sống x‹ hội như kinh tế, ch’nh trị, văn h—a, khoa học- c™ng nghệ, m™i trườngÉQuản lý suy cho c•ng lˆ quản lý con người, mˆ mọi hˆnh vi của con người trong cuộc sống n—i chung, quản lý n—i ri•ng phải tu‰n thủ c‡c quy luật kh‡ch quan mới c— thể đạt được kết quả, ngược lại sẽ thất bại Do vậy để quản lý thˆnh c™ng, nhˆ quản lý phải nhận thức đầy đủ c‡c y•u cầu của c‡c quy luật c— li•n quan đến sự tồn tại vˆ ph‡t triển của tổ chức
2.1 Qui luật
2.1.1 Kh‡i niệm, đặc điểm t‡c động của c‡c qui luật
a Định nghĩa
Quy luật lˆ mối li•n hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, bền vững thường xuy•n lặp
đi, lặp lại của c‡c sự vật vˆ hiện tượng trong những điều kiện nhất định
Quy luật kh™ng phải vật chất, kh™ng thể nh“n thấy, sờ nắm được nhưng c— thể nhận biết quy luật th™ng qua biểu hiện của n— khi quy luật hoạt động Kh™ng phải bất cứ mối li•n hệ nˆo con người thu nhận khi quan s‡t cũng trở thˆnh quy luật mˆ chỉ
những mối li•n hệ tất nhi•n, phổ biến, bền vững lăp đi lặp lại, mới lˆ quy luật
b Đặc điểm của c‡c qui luật
- Qui luật mang t’nh kh‡ch quan T’nh kh‡ch quan của qui luật thể hiện ở chỗ:
+ Con người kh™ng thể tạo ra nếu điều kiện của quy luật chưa c—, ngược lại cũng kh™ng thể x—a bỏ được quy luật nếu điều kiện của n— vẫn c˜n
+ C‡c quy luật tồn tại vˆ hoạt động kh™ng lệ thuộc vˆo việc con người c— nhận thức được n— hay kh™ng
Việc thừa nhận t’nh kh‡ch quan của c‡c qui luật kh™ng c— nghĩa lˆ phủ nhận vai tr˜ t’ch cực của con người Con người tuy kh™ng tạo ra được c‡c qui luật nhưng c— thể ph‡t hiện, nhận thức vˆ vận dụng chœng trong hoạt động thực tiễn Con người kh™ng thể đạt được những g“ mˆ họ mong muốn nếu như điều đ— tr‡i với qui luật
Trang 24Trong kinh tế, c‡c quy luật kinh tế tồn tại vˆ hoạt động th™ng qua hoạt động của con người, kh™ng c— con người th“ c‡c qui luật kinh tế kh™ng mất đi nhưng sẽ kh™ng hoạt động V“ tất yếu hoạt động kinh tế lˆ hoạt động chỉ c— ở x‹ hội loˆi người N•n kh™ng c— hoạt động kinh tế của con người th“ kh™ng thể c— cơ sở cho qui luật kinh tế hoạt động
V“ c‡c qui luật ktế hoạt động th™ng qua hoạt động của con người n•n chœng li•n quan chặt chẽ với lợi ’ch của con người Trong đ— lợi ’ch kinh tế lˆ động lực thœc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh của con người
- C‡c quy luật đan xen vˆo nhau tạo thˆnh một hệ thống thống nhất nhưng khi
xử lý t“nh huống cụ thể thường chỉ do một hoặc một số quy luật quan trọng chi phối
Đặc điểm nˆy khẳng định, khi vận dụng c‡c qui luật kh™ng thể vận dụng một qui luật mˆ phải xem xŽt sự li•n quan giữa qui luật nˆy với qui luật kh‡c, nghĩa lˆ phải vận dụng một hệ thống c‡c qui luật Trong quản lý kinh tế hoạt động vận dụng c‡c qui luật kinh tế lˆ một hoạt động phức tạp, đ˜i hỏi t’nh s‡ng tạo.( v’ dụ quy luật cung cầu vˆ quy luật cạnh tranhÉ)
2.1.2 Một số quy luật
Khoa học quản lý ch’nh lˆ ngˆnh khoa học về lý luận vˆ thực tiễn quản lý Hoạt động quản lý chịu sự t‡c động của hˆng loạt quy luật kh‡ch quan, thực hiện quản lý c— hiệu quả lˆ động lực quan trọng thœc đẩy sự ph‡t triển của c‡c tổ chức vˆ n•n kinh tế V“ vậy, quản lý tất yếu phải nhận thức vˆ vận dụng quy luật một c‡ch đœng đắn, khoa học C— thể kh‡i qu‡t một số quy luật như sau:
a C‡c quy luật tự nhi•n - kỹ thuật
Quy luật nˆy được con người nhận thức vˆ vận dụng sớm nhất Để tồn tại vˆ ph‡t triển, con người phải khai th‡c tự nhi•n, lợi dụng c‡c điều kiện tự nhi•n phục vụ cho con người, biến những kiến thức tự nhi•n thˆnh kiến thức kỹ thuật vˆ c™ng nghệ
để sản xuất ra của cải vật chất đ‡p ứng nhu cầu ngˆy cˆng tăng cao của con người
Nhờ c— lao động sản xuất, con người ph‡t triển từ m™ng muội đến văn m’nh, từ h‡i lượm, săn bắn trong tự nhi•n, kỹ thuật trồng trọt, chăn nu™i đ‹ ra đời Ngˆy nay
Trang 25sự ph‡t triển khoa học c™ng nghệ đ‹ cho phŽp con người nhận thức s‰u sắc hơn c‡c quy luật tự nhi•n, ph‡t triển kỹ thuật, thực hiện c™ng nghiệp h—a, hiện đại h—aÉ Việc nắm vững c‡c quy luật ph‡t triển tự nhi•n - kỹ thuật cho phŽp khai th‡c c‡c nguồn lực của tự nhi•n phục vụ con người Nếu kh™ng t™n trọng quy luật tự nhi•n th“ sự ph‡t tri•n khoa học - c™ng nghệ dễ để lại những hậu quả nghi•m trọng lˆm cạn kiệt tˆi nguy•n, ™ nhiễm m™i trường, con người sẽ phải trả gi‡ đắt Do đ— quản lý phải nắm được quy luật tự nhi•n, hiểu biết về kỹ thuật c™ng nghệ để tiến hˆnh sản xuất c— hiệu quả vˆ bảo vệ được m™i trường sinh th‡i
b C‡c quy luật kinh tế- x‹ hội
Sản xuất ra của cải vật chất lˆ hoạt động cơ bản, chiếm phần lớn trong hoạt động của con người, lˆ điều kiện để đảm bảo sự tồn tại của con người Vi v‰y, trong quản lý x‹ hội, quản lý kinh tế lˆ nhiệm vụ cơ bản, trung t‰m vˆ chiếm một tỷ trọng lớn Mọi hoạt động của con người đều lấy kinh tế lˆm nền tảng, lˆm động lực, do đ— quản lý phải tu‰n thủ c‡c quy luật kinh tế kh‡ch quan trong mối quan hệ với c‡c quy
- C‡c quy luật chung: lˆ c‡c quy luật tồn tại vˆ t‡c động trong c‡c h“nh th‡i kinh tế x‹ hội như quy luật sản xuất hˆng h—a tồn tại trong một số h“nh th‡i kinh tế x‹ hội Việc thừa nhận kinh tế thị trường theo định hướng x‹ hội chủ nghĩa trong qu‡ tr“nh x‰y dựng chủ nghĩa x‹ hội đ˜i hỏi người quản lý nhất lˆ quản lý kinh tŽ phải nắm chắc vˆ vận dụng c— hiệu quả c‡c quy luật của kinh tŽ thị trường như quy luật cung Ð cầu - gi‡ cả; quy luật cạnh tranh; quy luật tăng lợi nhuận,
Trang 26Thứ nhất, quy luật gi‡ trị
Quy luật gi‡ trị lˆ quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hˆng h—a, n— quy định bản chất của sản xuất hˆng h—a vˆ lˆ cơ sở của tất cả c‡c quy luật kh‡c Nội dung của quy luật gi‡ trị lˆ: Sản xuất vˆ trao đổi hˆng h—a dựa tr•n cơ sở gi‡ trị của n—, tức lˆ dựa tr•n hao ph’ lao động x‹ hội cần thiết
Biểu hiện cụ thể của quy luật gi‡ trị trong sản xuất như sau:
Người thứ nhất c— thời gian lao động c‡ biệt nhỏ hơn thời gian lao động x‹ hội cần thiết, thực hiện tốt y•u cầu của quy luật gi‡ trị, n•n thu được lợi nhuận nhiều hơn lợi nhuận trung b“nh; người thứ hai c— thời gian lao động c‡ biệt bằng thời gian lao động x‹ hội cần thiết, thực hiện đœng y•u cầu của quy luật gi‡ trị, n•n họ thu được lợi nhuận trung b“nh; người thứ ba c— thời gian lao động c‡ biệt lớn hơn thời gian lao động x‹ hội cần thiết, vi phạm y•u cầu của quy luật gi‡ trị n•n bị thua lỗ Đối với tổng hˆng h—a: Khi tổng thời gian lao động c‡ biệt bằng tổng thời gian lao động x‹ hội cần thiết, ph• hợp với y•u cầu của quy luật gi‡ trị, n•n c— t‡c dụng g—p phần c‰n đối vˆ ổn định thị trường; khi tổng thời gian lao động c‡ biệt lớn hơn tổng thời gian lao động x‹ hội cần thiết, hoặc khi tổng thời gian lao động c‡ biệt nhỏ hơn tổng thời gian lao động x‹ hội cần thiết, vi phạm quy luật gi‡ trị th“ dẫn đến hiện tượng thừa hoặc thiếu hˆng h—a tr•n thị trường
Như vậy, trong sản xuất, t‡c động của quy luật gi‡ trị buộc người sản xuất phải lˆm sao cho mức hao ph’ lao động c‡ biệt của m“nh ph• hợp (≤)với mức hao ph’ lao động x‹ hội cần thiết c— như vậy họ mới c— thể tồn tại được
Biểu hiện của nội dung quy luật gi‡ trị trong lưu th™ng:
Trong lĩnh vực lưu th™ng hˆng h—a, quy luật gi‡ trị y•u cầu tất cả c‡c hˆng h—a tham gia lưu th™ng phải tu‰n thủ nguy•n tắc trao đổi ngang gi‡ Cần phải hiểu nguy•n tắc ngang gi‡ một c‡ch biện chứng, ngang gi‡ kh™ng c— nghĩa lˆ gi‡ cả cụ thể của từng loại hˆng h—a phải lu™n ngang bằng với gi‡ trị của n— mˆ ngang gi‡ hiểu theo nghĩa tổng gi‡ cả bằng tổng gi‡ trị
Trang 27Quy luật gi‡ trị hoạt động c— biểu hiện lˆ gi‡ cả c— thể t‡ch rời gi‡ trị của n—, bi•n độ của sự t‡ch rời nˆy t•y thuộc vˆo quan hệ cung Ð cầu hˆng h—a vˆ dịch vụ, cụ thể: Khi cung > cầu th“ gi‡ cả < gi‡ trị; khi cung < cầu th“ gi‡ cả > gi‡ trị; gi‡ cả = gi‡ trị khi cung = cầu
Gi‡ cả của một hˆng h—a c— thể cao hoặc thấp, nhưng bao giờ cũng xoay quanh trục gi‡ trị hˆng h—a
T‡c động của quy luật gi‡ trị thể hiện qua c‡c điểm sau:
- Điều tiết sản xuất vˆ lưu th™ng hˆng h—a
Quy luật gi‡ trị điều tiết sản xuất hˆng h—a được thể hiện trong hai trường hợp sau: Thứ nhất, nếu như một mặt hˆng nˆo đ— c— gi‡ cả cao hơn gi‡ trị, hˆng h—a b‡n chạy vˆ l‹i cao, những người sản xuất sẽ mở rộng quy m™ sản xuất, đầu tư th•m tư liệu sản xuất vˆ sức lao động; mặt kh‡c, những người sản xuất hˆng h—a kh‡c cũng c— thể chuyển sang sản xuất mặt hˆng nˆy, do đ—, tư liệu sản xuất vˆ sức lao động ở ngˆnh nˆy tăng l•n, quy m™ sản xuất cˆng được mở rộng Thứ hai, nếu như một mặt hˆng nˆo đ— c— gi‡ cả thấp hơn gi‡ trị, nhˆ sản xuất sẽ bị lỗ vốn, điều nˆy buộc người sản xuất phải thu hẹp việc sản xuất mặt hˆng nˆy hoặc chuyển sang sản xuất mặt hˆng kh‡c, lˆm cho tư liệu sản xuất vˆ sức lao động ở ngˆnh nˆy giảm đi, ở ngˆnh kh‡c lại c— thể tăng l•n; nếu như mặt hˆng nˆo đ— gi‡ cả bằng gi‡ trị th“ người sản xuất c— thể tiếp tục sản xuất mặt hˆng nˆy
Như vậy, quy luật gi‡ trị đ‹ tự động điều tiết tỷ lệ ph‰n chia tư liệu sản xuất vˆ sức lao động vˆo c‡c ngˆnh sản xuất kh‡c nhau, đ‡p ứng nhu cầu của x‹ hội T‡c động điều tiết lưu th™ng hˆng h—a của quy luật gi‡ trị thể hiện ở chỗ n— thu hœt hˆng h—a từ nơi c— gi‡ cả thấp hơn đến nơi c— gi‡ cả cao hơn, vˆ do đ—, g—p phần lˆm cho hˆng h—a giữa c‡c v•ng c— sự c‰n bằng nhất định
- K’ch th’ch cải tiến kỹ thuật, hợp lý h—a sản xuất nhằm tăng năng suất lao động
C‡c hˆng h—a được sản xuất ra trong những điều kiện kh‡c nhau, do đ— c— mức hao ph’ lao động c‡ biệt kh‡c nhau, nhưng tr•n thị trường th“ c‡c hˆng h—a đều phải
Trang 28được trao đổi theo mức hao ph’ lao động x‹ hội cần thiết Vậy người sản xuất hˆng h—a nˆo mˆ c— mức hao ph’ lao động thấp hơn mức hao ph’ lao động x‹ hội cần thiết, th“ sẽ thu được l‹i nhiều hơn Điều đ— k’ch th’ch những người sản xuất hˆng h—a cải tiến kỹ thuật, hợp lý ho‡ sản xuất, cải tiến tổ chức quản lý, thực hiện tiết kiệm nhằm tăng năng suất lao động, hạ chi ph’ sản xuất Sự cạnh tranh quyết liệt cˆng lˆm cho c‡c qu‡ tr“nh nˆy diễn ra mạnh mẽ hơn, nếu người sản xuất nˆo cũng lˆm như vậy th“ cuối c•ng sẽ dẫn đến toˆn bộ năng suất lao động x‹ hội kh™ng ngừng tăng l•n, chi ph’ sản xuất x‹ hội kh™ng ngừng giảm xuống
- Thực hiện sự lựa chọn tự nhi•n vˆ ph‰n h—a người lao động thˆnh kẻ giˆu, người ngh•o
Những người sản xuất hˆng h—a c— mức hao ph’ lao động c‡ biệt thấp hơn mức hao ph’ lao động x‹ hội cần thiết, khi b‡n hˆng h—a theo mức hao ph’ lao động x‹ hội cần thiết (theo gi‡ trị) sẽ thu được nhiều l‹i, giˆu l•n, c— thể mua sắm th•m tư liệu sản xuất, mở rộng sản xuất kinh doanh Ngược lại, những người sản xuất hˆng h—a c— mức hao ph’ lao động c‡ biệt lớn hơn mức hao ph’ lao động x‹ hội cần thiết, khi b‡n hˆng h—a sẽ rơi vˆo t“nh trạng thua lỗ, thậm ch’ c— thể ph‡ sản
Thứ hai, quy luật cung- cầu
Quy luật cung - cầu ch’nh lˆ cơ chế vận hˆnh của nền kinh tế thị trường Gi‡ cả
sẽ được thị trường x‡c định th™ng qua mối quan hệ giữa cung vˆ cầu: Khi gi‡ cˆng tăng th“ lượng hˆng h—a mˆ người ti•u d•ng sẵn l˜ng mua (lượng cầu) sẽ giảm, trong khi đ— lượng hˆng h—a người sản xuất muốn cung ứng (lượng cung) sẽ tăng Giả sử gi‡ cao lˆm lượng cung > lượng cầu sẽ tạo n•n t“nh trạng dư thừa hˆng h—a tạo ‡p lực đẩy gi‡ xuống, gi‡ giảm lˆm giảm lượng cung vˆ tăng lượng cầu dẫn đến c‰n bằng Ngược lại, nếu gi‡ thấp lˆm cho lượng cầu > lượng cung dẫn đến thiếu hụt hˆng h—a tạo ‡p lực n‰ng gi‡ l•n Gi‡ tăng sẽ lˆm lượng cung tăng vˆ lượng cầu giảm dẫn đến c‰n bằng Với c‡ch điều tiết như vậy, gi‡ thị trường sẽ ở mức lượng cung đœng bằng lượng cầu Khi cung vˆ cầu thay đổi sẽ lˆm gi‡ thay đổi: V’ dụ: Cung tăng sẽ lˆm gi‡ giảm, cầu tăng sẽ lˆm gi‡ tăng
T‡c động của quy luật cung cầu thể hiện ở c‡c điểm sau:
Trang 29- Từ cơ chế tự điều tiết của thị trường, gi‡ cả sẽ lˆ t’n hiệu để người mua vˆ người b‡n điều chỉnh hˆnh vi Giả sử một loại hˆng h—a c— nhu cầu cao sẽ lˆm tăng gi‡ Gi‡ tăng sẽ tạo động lực để người sản xuất gia tăng sản lượng để đ‡p ứng cho nhu cầu, qua đ— nguồn lực trong x‹ hội sẽ được huy động để đ‡p ứng cho nhu cầu nˆy
- Ngược lại, nếu một loại hˆng h—a c— nhu cầu thấp, gi‡ sẽ giảm, người sản xuất sẽ giảm bớt sản lượng để dịch chuyển nguồn lực sang những lĩnh vực hiệu quả hơn (c— nhu cầu cao hơn, gi‡ cao hơn)
Th™ng qua qu‡ tr“nh vận động như vậy, những nguồn lực của x‹ hội sẽ được ph‰n bổ một c‡ch tối ưu, đ‡p ứng một c‡ch tốt nhất cho nhu cầu của x‹ hội Ch’nh v“ vậy cơ chế thị trường giải đ‡p được m‰u thuẫn cơ bản nhất của kinh tế học: m‰u thuẫn giữa nguồn lực c— hạn với nhu cầu v™ hạn n•n cần ph‰n bổ những nguồn lực một c‡ch thật hiệu quả nhằm đ‡p ứng một c‡ch tốt nhất cho nhu cầu của x‹ hội
Thứ ba, quy luật cạnh tranh
Trong nền kinh tế thị trường, ti•u thụ sản phẩm lˆ yếu tố quyết định Để thu được lợi nhuận cao trong kinh doanh thi phải thu hœt được người mua Cạnh tranh lˆ
sự vươn ra để chiếm thị phần vễ m“nh cˆng nhiều cˆng tốt (cạnh tranh c™ng nghệ, cạnh tranh tổ chức, hˆnh ch’nh, sản phẩm, gi‡ cảÉ ) trong đ— cơ bản lˆ đổi mới c™ng nghệ, n‰ng cao chất lượng, thay đổi kiểu d‡ng, mẫu mˆ, gi‡ thˆnh sản phẩmÉ đ‡p ứng tốt hơn so với đối thủ về đ˜i hỏi của thị trường khiến hˆng h—a b‡n chạy hơn, lợi nhuận thu về nhiều hơn Hướng tới sản phẩm c— sự cạnh tranh cao lˆ mục ti•u của doanh nghiệp cũng như của nền kinh tế Do cạnh tranh lˆ quy luật kinh t• kh‡ch quan của nền kinh tế thị trường, đ˜i hỏi c‡c chủ thể inh tế phải tu‰n thủ vˆ vận dụng c— hiệu quả th“ mới tồn tại vˆ ph‡t triển
T‡c động của quy luạt cạnh tranh thể hiện ở c‡c điểm sau:
- Mặt t’ch cực: Tạo động lực thœc đẩy sản xuất ph‡t triển, lˆm cho nền kinh tế tăng trưởng nhanh Nhờ c— cạnh tranh x‹ hội ti•u d•ng được hưởng nhiều sản phẩm dịch vụ c— gi‡ cả ngˆy cˆng thấp hơn với ch‡t lượng ngˆy cˆng cao
Trang 30- Mặt ti•u cực: C— thể xảy ra gian lận thương mại, trổn thuế, lˆm hˆng giả, độc quyền, g‰y t‡c hại cho đời sống x‹ hội vˆ người ti•u d•ngÉ
c C‡c quy luật t‰m lý
Thực chất của hoạt động quản lý lˆ những hoạt động xử lý quan hệ giữa con người vˆ con người, lˆ sự t‡c động vˆo t‰m lý con người để tạo động lực cho họ hˆnh động nhằm đạt được mục ti•u chung của tổ chức
Quy luật t‰m lý trong quản lý lˆ c‡c mối li•n hệ tất nhi•n, phổ biến, bản chất
về mặt t‰m lý của con người, của đ‡m đ™ng, của x‹ hội trong hoạt động quản lý
Quản lý lˆ sự t‡c động vˆo t“nh cảm, ý chi, nh‰n c‡ch của con người, lˆm cho
họ gắn b— với cộng đồng trong đ— c— mục ti•u của c‡ nh‰n họ Nếu con người lˆm việc với t‰m lý sảng kho‡i tin tường th“ họ sẽ tự gi‡c, s‡ng tạo, hœng thœ khiến cho năng suất vˆ hiệu quả c™ng việc cao hơn vˆ ngược lại khi t‰m lý kh™ng thoải m‡i, th“ chẳng những kh™ng đạt được kết quả tốt trong c™ng vi•c mˆ c˜n ảnh hưởng kh™ng tốt đến quan hệ quản lý, bầu kh™ng kh’ trong tập thể Do vậy trong quản lý cấn nắm vững vˆ vận dụng tốt c‡c quy luật t‰m lý để n‰ng cao tr“nh độ vˆ hiệu quả quản lý
C‡c quy luật t‰m lý thể hiện trong tinh c‡ch, xu hướng , năng lực, É của con người vˆ cuối c•ng thể hiện ra hˆnh vi trước c‡c quyết định quản lý X‹ hội cˆng ph‡t triển đ˜i hỏi người quản lý phải nắm vững vˆ vận dụng c‡c qui luật về t‰m lý của c‡ nh‰n của tập thể để n‰ng cao tr“nh độ vˆ hiệu quả quản lý
2.1.3 Vận dụng c‡c quy luật trong quản lý
Cơ chế vận dụng c‡c quy luật lˆ tổng thể những điều kiện, những h“nh thức, phương ph‡p mˆ th™ng qua đ— người ta ‡p dụng c‡c quy luật vˆo hoạt động quản lý nhằm thực hiện c‡c mục ti•u đ‹ đề ra
Cơ chế vận dụng c‡c quy luật gồm 4 kh‰u:
Trang 31a Nhận thức c‡c quy luật
Nhận thức qui luật lˆ kh‰u đầu ti•n vˆ lˆ cơ sở để vận dụng c‡c quy luật Nếu kh™ng nhận thức được c‡c quy luật th“ kh™ng thể vận dụng được c‡c qui luật Љy lˆ qu‡ tr“nh t“m hiểu nội dung của c‡c quy luật như điều kiện, t‡c dụng, cơ chế t‡c động, lĩnh vực, phương diện t‡c động, nội dung t‡c động
Việc nhận thức c‡c quy luật được thực hiện qua c‡c hoạt động lý luận cũng như hoạt động thực tiễn C— 2 c‡ch để nhận biết quy luật:
Nhận biết quy luật bằng kinh nghiệm: Lˆ nhận thức xuất ph‡t từ kinh nghiệm sống của con người Trong qu‡ tr“nh hoạt động, con người dần t’ch lũy được kinh nghiệm vˆ đœc rœt thˆnh quy luật Theo c‡ch nˆy, việc nhận biết quy luật diễn ra l‰u dˆi vˆ khả năng vận dụng lại kh™ng rộng r‹i, s‰u sắc nhưng thường ghi dấu ấn s‰u đậm hơn V’ dụ: Qua nhiều lần kh™ng b‡n được hˆng do gi‡ qu‡ cao th“ người b‡n
hˆng sẽ nhận thức ra được quy luật cung cầu
- Nhận biết quy luật th™ng qua hệ thống lý luận khoa học: Lý luận khoa học được h“nh thˆnh trong qu‡ tr“nh nhận thức, qu‡ tr“nh t’ch luỹ c‡c kinh nghiệm thực tế vˆ được tổng kết, đœc rœt, kh‡i qu‡t l•n thˆnh lý luận Theo c‡ch nˆy, việc nhận biết quy luật nhanh ch—ng hơn, kiến thức được trang bị sẽ c— t’nh kh‡i qu‡t ho‡ cao hơn vˆ việc vận dụng sẽ rộng r‹i vˆ s‰u sắc hơn V’ dụ: Chœng ta đi học, được trang bị kiến thức về c‡c quy luật kinh tế th™ng qua m™n học Ònhững nguy•n lý cơ bản của chủ nghĩa M‡c Ð L•ninÓ
b X‡c định mục ti•u
Mục ti•u lˆ cơ sở thực tế vˆ định hướng để lựa chọn c‡ch thức vận dụng c‡c t‡c động của c‡c qui luật, do vậy x‡c định mục ti•u lˆ một kh‰u hết sức quan trọng, ảnh hưởng đến toˆn bộ c‡c kh‰u sau đ— của cơ chế vận dụng c‡c quy luật
Y•u cầu đặt ra với mục ti•u lˆ phải ph• hợp với đ˜i hỏi của c‡c quy luật kinh
tế kh‡ch quan đang chi phối sự vận động của hệ thống, đồng thời ph• hợp với khả năng vˆ điều kiện của hệ thống C‡c mục ti•u được đưa ra phải nằm trong hệ thống c‡c mục ti•u, mục ti•u chung phải bao hˆm mục ti•u bộ phận c˜n mục ti•u bộ phận phải thống nhất với mục ti•u chung
c Lựa chọn vˆ sử dụng c‡c h“nh thức vận dụng cụ thể
Trang 32Để vận dụng c‡c qui luật cần nắm vững mối quan hệ biện chứng giữa bản chất
vˆ hiện tượng Bản chất quy luật chỉ c— một c˜n h“nh thức biểu hiện của c‡c quy luật c— thể c— nhiều Bởi vậy, vấn đề đặt ra với người lˆm c™ng t‡c quản lý lˆ phải lựa chọn vˆ sử dụng h“nh thức biểu hiện nˆo sao cho n— vừa ph• hợp với bản chất c‡c quy luật đồng thời vừa ph• hợp với điều kiện hoˆn cảnh lịch sử cụ thể Để lựa chọn
vˆ sử dụng c‡c h“nh thức vận dụng c— hiệu quả, nhˆ quản lý cần chœ ý:
- Bản chất c‡c quy luật chỉ c— một nhưng h“nh thức biểu hiện của chœng th“ c— thể c— nhiều
- C‡c quy luật tồn tại kh‡ch quan với con người nhưng c‡c h“nh thức biểu hiện của chœng th“ lại phụ thuộc vˆo ý muốn chủ quan của con người
d Tổ chức hoạt động chung của con người
C‡c qui luật kinh tế x‹ hội t‡c động th™ng qua hoạt động của con người do vậy vận dụng c‡c qui luật đ˜i hỏi sự phối hợp c‡c hoạt động của mọi người th™ng qua kế hoạch hoạt động của hệ thống Do vậy, để vận dụng tốt c‡c quy luật trong quản lý nếu chỉ nhận thức c‡c quy luật vˆ x‡c định đœng c‡c mục ti•u th“ chưa đủ mˆ c˜n cần phải x‡c định phương ph‡p t‡c động vˆ phối hợp hoạt động chung của mọi thˆnh vi•n trong hệ thống hướng tới việc thực hiện vˆ đạt được c‡c mục ti•u đ—
Sự phối hợp hoạt động của con người phải dựa tr•n cơ sở đảm bảo c‰n bằng vˆ hˆi hoˆ c‡c mặt lợi ’ch bao gồm: Lợi ’ch c‡ nh‰n, lợi ’ch tập thể vˆ lợi ’ch x‹ hội Ở đ‰u c— sự thống nhất về lợi ’ch th“ ở đ— c— sự thống nhất về hˆnh động bởi v“ lợi ’ch
ch’nh lˆ động lực thœc đẩy con người lao động
2 2 C‡c nguy•n tắc quản lý
Nhận thức vˆ vận dụng c‡c quy luật trong quản lý lˆ một qu‡ tr“nh đi từ c‡i chung đến c‡i ri•ng, từ trừu tượng đến cụ thể để đề ra c‡c nguy•n tắc quản lý
2.2.1 Kh‡i niệm nguy•n tắc quản lý
Nguy•n tắc quản lý lˆ những quy t‡c chỉ đạo, những ti•u chuẩn hˆnh v“ mˆ c‡c
cơ quan quản lý vˆ c‡c nhˆ quản lý phải tu‰n thủ trong qu‡ tr“nh quản lý
Trang 33Quy tắc chỉ đạo quy định t’nh xuy•n suốt, chi phối từ đầu đến cuối của qu‡ tr“nh quản lý T’nh nguy•n tắc buộc phải thực hiện như thế vˆ kh™ng được lˆm kh‡c Tuy nhi•n vẫn phải thống nhất giữa t“nh nguy•n tắc vˆ t’nh năng động trong thực hiện Nguy•n tắc cứng nhắc trong nhiều trường hợp lˆm hỏng việc nhưng cũng kh™ng linh hoạt đến mức độ t•y tiện v™ nguy•n tắc Điều nˆy phụ thuộc kh‡ nhiều vˆo bản lĩnh, tr“nh độ vˆ kinh nghiệm của nhˆ quản lý
Ti•u chuẩn hˆnh vi quy định chuẩn mực đ‡nh gi‡ hoạt động quản lý, đ˜i hỏi nhˆ quản lý phải thường xuy•n r•n luyện theo c‡c ti•u chuẩn của nguy•n tắc quản lý
2.2.2 Y•u cầu đối với c‡c nguy•n tắc quản lý
C‡c nguy•n tắc quản lý do con người đặt ra nhưng kh™ng phải do sự suy nghĩ chủ quan của họ mˆ phải tu‰n thủ đ˜i hỏi của quy luật kh‡ch quan vˆ h“nh thˆnh tr•n
cơ sở c‡c rˆng buộc sau:
a C‡c nguy•n tắc quản lý phải ph• hợp với đ˜i hỏi của hệ thống c‡c quy luật
Quy luật phản ‡nh bản chất, tất yếu của hiện thực kh‡ch quan, nỏ chỉ ra xu thế vận động tất y•u của hiện thực, do vậy hệ thống quy luật lˆ cơ sở lý luận trực tiếp h“nh thˆnh n•n c‡c nguy•n tắc V“ chỉ c— tu‰n thủ c‡c y•u cầu của c‡c quy luật kh‡ch quan, c‡c nguy•n tắc quản lý mới chứa đựng c‡c nội dung khoa học để đảm bảo cho hoạt đ™ng quản lý c— hiệu quả
Nghệ thuật của việc đề ra nguy•n tắc quản lý lˆ ở chỗ phải biến được đ˜i hỏi của c‡c quy luật kh‡ch quan thˆnh nội dung của c‡c quy tắc chỉ đạo, c‡c ti•u chuẩn hˆnh vi c‡c quan điểm cơ bản để quản lý hệ thống
V’ dụ: Chœng ta ai cũng biết điều kiện tự nhi•n lˆ một trong những nguồn lực quan trọng để ph‡t triển kinh tế, con người sẽ bị trả gi‡ vˆ chịu sự trừng phạt của thi•n nhi•n nếu họ hˆnh động tr‡i với quy luật vốn c— của n—, chằng hạn việc khai th‡c rừng bừa b‹i, con người sẽ bị sẽ bị ảnh hương bởi b‹o tố, lũ lut ÉV“ vậy cần thực hiện nguy•n tắc tiết kiệm trong việc khai th‡c nguồn tˆi nguy•n thi•n nhi•n đi đ™i với bảo vệ, t‡i tạo nguồn tˆi nguy•n m™i trường để đảm bảo sử dụng, khai th‡c c— hiệu quả nhất nguồn lực tự nhi•n
Trang 34Hay trong qu‡ tr“nh quản lý, chủ thể quản lý muốn quản lý c— hiệu quả cần nắm bắt được c‡c quy luật t‰m lýcủa con người, c‡c quy luật về tổ chứcÉđể từ đ—
đề ra nguy•n tắc quản lý c— hiệu quả Chẳng hạn con người đ‹ lˆm việc c— hiệu suất cao hơn nếu nhu cầu được đ‡p ứng, con người sẽ phấn khởi, hồ hởi nếu được dộng vi•n, kh’ch lệ; t‰m trạng tập thể sẽ nặng nề, ch‡n chườn nếu thường xuy•n c— nhiều m‰u thuẫn vˆ xung độtÉ
Trong nền kinh tế hˆng h—a nhiều thˆnh phần theo cơ chế thị trường, c‡c quy luật như quy luật cạnh tranh, quy luật ph‰n phối theo lao động, quy luật gi‡ trị, cung cầu được thể hiện rất r› nŽtÉ Vi vậy, nhˆ quản lý cấn nhận thức được đầy đủ c‡c quy luật đề từ đ— đề ra c‡c nguy•n tắc quản lý ph• hợp
b Nguy•n tắc quản lý phải ph• hợp với mục ti•u quản lý
Mục ti•u của tổ chức lˆ trạng th‡i tương lai, lˆ đ’ch phải đạt tới, n— định hướng
vˆ chi phối toˆn bộ hoạt động của hệ thống Hoạt động của hệ thống sẽ thˆnh c™ng hơn do c‡c c‡c bộ phận, c‡ nh‰n trong hệ thống lu™n nỗ lực, vượt kh— khăn để đạt đến mục ti•u đ‹ đề ra Mục ti•u tạo ra sự hỗ trợ vˆ định hướng đối với tiến tr“nh quản
lý vˆ chœng cũng lˆ cơ sở để đo lường mức độ hoˆn thˆnh c™ng việc Nếu một hệ thống kh™ng c— mục ti•u hoạt động th“ qu‡ tr“nh quản lý của n— cũng như một chuyến
đi kh™ng c— nơi đến vˆ v™ nghĩa
Do vậy, phải căn cứ vˆo mục ti•u để quản lý vˆ quản lý v“ mục ti•u, khi mục ti•u thay đổi th“ hoạt động quản lý cũng phải thay đổi theo cho ph• hợp
c Nguy•n tắc quản lý phản ‡nh trạng th‡i vˆ xu thế ph‡t triển của hệ thống
Để đề ra nguy•n tắc quản lý, nhˆ quản lý kh™ng chỉ nhận thức c‡c quy luật mˆ c˜n cần nghi•n cứu vˆ nắm bắt thực trạng vˆ xu thế ph‡t triển của hệ thống Cụ thể, x‡c định được trạng th‡i của hệ thống tức lˆ biết được hệ thống đang đứng ở đ‰u, điểm mạnh, yếu, thuận lợi kh— khăn, tiềm lực của hệ thống X‡c định xu thế để bi•t được định hướng vˆ con đường đi sắp tới sẽ như thế nˆo É Chỉ khi c— được c‡c th™ng tin nˆy, nhˆ quản lý sẽ c— th•m cơ sở để để ra c‡c nguy•n tắc quản lý ph• hợp
2.2.3 C‡c nguy•n tắc quản lý cơ bản
Trang 35Vận dụng quy luật trong quản lý trước hết lˆ việc đề ra c‡c nguy•n tắc quản lý Trong lịch sử hoạt động quản lý đ‹ c— nhiều nguy•n tắc quản lý vˆ trong từng lĩnh vực hoạt động lại c— những nguy•n tắc quản lý đặc th• Trong quản lý n—i chung, c— một số nguy•n tắc cơ bản sau đ‰y:
a Nguy•n tắc tập trung d‰n chủ
Nguy•n tắc tập trung Ð d‰n chủ lˆ nguy•n tắc cơ bản của quản lý, cơ sở của nguy•n tắc tập trung - d‰n chủ lˆ nguy•n lý về sự thống nhất giữa c‡c mặt dối lập trong một hiện tượng sự vật Tập trung vˆ d‰n chủ lˆ hai mặt của một thể thống nhất Kh’a cạnh tập trung thể hiện sự thống nhất quản lý từ một trung t‰m, đ‰y lˆ nơi hội tụ tr’ tuệ, ý ch’, nguyện vọng vˆ cơ sở vật chất của tổ chức nhằm đạt hiệu quả tổng thể cao nhất tr‡nh sự ph‰n t‡n vˆ triệt ti•u sức mạnh chung Kh’a cạnh d‰n chủ thể hiện
sự t™n trọng quyền chủ động s‡ng tạo của cấp dưới, của tập thể vˆ c‡ nh‰n người lao động
Mục đ’ch của nguy•n tắc: Đảm bảo sự kết hợp chặt chẽ, tối ưu giữa tập trung
vˆ d‰n chủ trong quản lý tạo ra sự năng động trong hoạt động của hệ thống
Nội dung của nguy•n tắc: Nguy•n tắc tập trung - d‰n chủ đ˜i hỏi phải thường
xuy•n đảm bảo mối quan hệ chặt chẽ, thống nhất vˆ tối ưu giữa tập trung vˆ d‰n chủ trong quản lý Tập trung phải dựa tr•n cơ sở d‰n chủ thực sự mới tạo được sức mạnh của cả hệ thống, đồng thời d‰n chủ rộng r‹i phải trong khu™n khổ tập trung th“ lợi ’ch từng thˆnh vi•n mới được đảm bảo
Mức độ kết hợp tối ưu giữa tập trung vˆ d‰n chủ được x‡c định tuỳ thuộc vˆo tr“nh độ ph‡t triển sản xuất, trạng th‡i c‡c mối quan hệ x‹ hội vˆ c‡c điều kiện lịch sử
cụ thể Mối tương quan giữa tập trung vˆ d‰n chủ phải được thay đổi đœng lœc, hợp lý
vˆ hˆi hoˆ theo sự thay đổi của c‡c nh‰n tố ảnh hưởng tr•n
Dưới g—c độ th™ng tin th“ nguy•n tắc tập trung - d‰n chủ sẽ giœp đảm bảo cho qu‡ tr“nh thu nhận, xử lý th™ng tin vˆ ra quyết định kịp thời, ch’nh x‡c Điều nˆy thể hiện ở chỗ mỗi bộ phận trong hệ thống tiến hˆnh thu nhận, xử lý th™ng tin li•n quan đến nhiệm vụ của đơn vị vˆ chỉ b‡o c‡o l•n cấp tr•n những th™ng tin về kết quả hoạt
Trang 36động của m“nh Với cơ chế như vậy c‡c bộ phận của hệ thống sẽ c— t’nh chủ động trong thu thập th™ng tin (biểu hiện của d‰n chủ), c˜n cấp tr•n sẽ c— được những th™ng tin cần thiết một c‡ch kịp thời để ra quyết định
Biểu hiện của nguy•n tắc
- Biểu hiện của tập trung
+ Quản lý kinh tế - x‹ hội bằng hệ thống ph‡p luật
+ Kế hoạch ho‡ hoạt động của c‡c đơn vị trong hệ thống
+ Thực hiện chế độ thủ trưởng ở tất cả c‡c đơn vị
- Biểu hiện của d‰n chủ
Ph‰n cấp quản lý, nghĩa lˆ x‡c định r› quyền hạn, tr‡ch nhiệm vị tr’ của từng cấp, từng bộ phận trong hệ thống Mỗi cấp, mỗi bộ phận phải đảm nhận việc thu nhận,
xử lý một loại th™ng tin nhất định, kết quả hoạt động của cấp dưới sẽ lˆ th™ng tin đầu vˆo của cấp tr•n
Nguy•n tắc tập trung d‰n chủ lˆ nguy•n tắc rất quan trọng trong quản lý kinh tế, c— thể v’ n— như nguy•n tắc xương sống trong quản lý kinh tế theo định hướng x‹ hội chủ nghĩa Nguy•n tắc nˆy giœp đảm bảo sự l‹nh đạo tập trung, thống nhất của nhˆ nước th™ng qua kế hoạch h—a, đồng thời ph‡t huy t’nh t’ch cực, chủ động s‡ng tạo của c‡c đơn vị cơ sở th™ng qua hạch to‡n kinh tế độc lập
b Nguy•n tắc kết hợp hˆi h˜a c‡c lợi ’ch
Quản lý suy cho c•ng lˆ quản lý con người nhằm ph‡t huy t’nh t’ch cực, t’nh chủ động s‡ng tạo của con người trong qu‡ tr“nh hoạt động, mˆ động lực thœc đẩy con người hoạt động lˆ lợi ’ch do đ— quản lý phải chœ ý tới lợi ’ch của con người, phải đảm bảo sự kết hợp hˆi h˜a c‡c lợi ’ch, trong đ— lợi ’ch của người lao động lˆ lợi
’ch trực tiếp, đồng thời chœ ý đến lợi ’ch của tổ chức vˆ của x‹ hội
Muc đ’ch của nguy•n tắc: Tạo ra động cơ thœc đẩy con người lˆm việc, tạo ra
vˆ duy tr“ một m™i trường mˆ ở đ— mọi người c— thể c•ng nhau lˆm việc g—p phần thực hiện mục ti•u chung, tr•n cơ sở đ— mục ti•u ri•ng của mỗi c‡ nh‰n cũng được thực hiện
Nội dung của nguy•n tắc:
Trang 37- Việc kết hợp hˆi hoˆ c‡c loại lợi ’ch của x‹ hội bao gồm lợi ’ch nhˆ nước, lợi
’ch tập thể, lợi ’ch c‡ nh‰n được thực hiện th™ng qua c‡c h“nh thức, phương ph‡p
quản lý ph• hợp với đ˜i hỏi của c‡c quy luật vˆ phải sử dụng c‡c lợi ’ch x‹ hội lˆm
phương tiện của quản lý để động vi•n, thœc đẩy mọi người lˆm việc
- Việc kết hợp hˆi h˜a lợi ’ch cần được xem xŽt từ kh‰u đề ra chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch ph‡t triển kinh tế x‹ hội, qu‡ tr“nh quản lý đến kh‰u ph‰n phối vˆ ti•u d•ng Ch’nh v“ vậy, giải quy•t tốt mối quan hệ lợi ’ch trong quản lý sẽ đảm bảo cho tổ chức vận hˆnh thuận lợi vˆ c— hiệu quả, ngược lại nếu quan hệ lợi ’ch bị rối loạn sẽ lˆ nguy•n nh‰n của rối loạn tổ chức vˆ c— thể dẫn tới ph‡ vỡ hệ thống quản lý
- Thực tế chỉ ra rằng nếu chỉ quan t‰m đến lợi ’ch c‡ nh‰n mˆ sao nh‹ng lợi ’ch tập thể vˆ lợi ’ch x‹ hội th“ chủ nghĩa c‡ nh‰n sẽ ph‡t triển vˆ khi đ— lợi ’ch c‡ nh‰n cũng kh™ng thể bền vững, ngược lại lợi ’ch c‡ nh‰n kh™ng được chœ trọng đœng mức th“ động lực thœc đẩy người lao động yếu vˆ hệ quả lˆ hệ thống kh™ng thể ph‡t triển như mong muốn Kết hợp hˆi h˜a c‡c lợi ’ch tr•n lˆ cơ sở đảm bảo hiệu quả tổng hợp lớn nhất
Biểu hiện của nguy•n tắc:
- Thực hiện đường lối ph‡t triển kinh tế theo đ˜i hỏi của c‡c quy luật kinh tế ph• hợp với đặc điểm của đất nước, tr•n cơ sở đ— đảm bảo lợi ’ch cơ bản vˆ l‰u dˆi của toˆn x‹ hội vˆ bản th‰n của mỗi c‡ nh‰n
- Thực hiện đầy đủ chế độ hạch to‡n kinh tế, vận dụng đœng đắn c‡c đ˜n bẩy kinh tế trong quản lý
c Nguy•n tắc hiệu quả
Mục đ’ch của nguy•n tắc: Đạt được kết quả cao nhất trong phạm vi c— thể được Nội dung của nguy•n tắc:
- Nguy•n tắc hiệu quả đ˜i hỏi người quản lý phải c— quan điểm hiệu quả đœng đắn, biết ph‰n t’ch hiệu quả trong từng t“nh huống kh‡c nhau, biết đặt lợi ’ch chung l•n trước vˆ l•n tr•n lợi ’ch c‡ nh‰n, từ d— đề ra c‡c quyết định tối ưu nhằm tạo ra thˆnh quả c— lợi nhất cho hệ thống
Trang 38- Hiệu quả c— mối quan hệ hữu cơ với tiết kiệm, để mang lại hiệu quả vˆ để c— hiệu quả th“ cần tiết kiệm Điều nˆy c— nghĩa lˆ với một cơ sở vật chất kỹ thuật, một lực lượng lao động hiện c— cần đạt được kết quả hoạt động cao nhất hoặc để đạt được một kết quả nhất định trong hoạt động th“ chi ph’ lˆ thấp nhất
Biểu hiện của nguy•n tắc:
- C— đường lối ph‡t triển hệ thống đœng đắn, ph• hợp
- Thực hiện tiết kiệm trong c‡c qu‡ tr“nh x‰y dựng vˆ tổ chức hoạt động của hệ thống
Trang 39Chương III: PHƯƠNG PHçP QUẢN LÝ
C‡c mục ti•u quản lý, c‡c quy luật vˆ nguy•n tắc quản lý giœp chủ thể quản lý trả lời c‰u hỏi Ôphải lˆm gi ?Ó C‰u hỏi tiếp theo cũng rất quan trọng mˆ nhiều chủ thế quản lý cần giải đ‡p đ— lˆ Ô lˆm như thế nao ?Õ Để trả lời c‰u hỏi nˆy, chủ thể cần c— c‡c phương ph‡p quản lý
C‡c phương ph‡p quản lý c— li•n quan chặt chẽ với mục ti•u quản lý, chœng x‡c định con đường, c‡ch thức vˆ biện ph‡p cụ thể để đạt được mục ti•u quản lý Giống như c™ng cụ trong tay người lao động, c‡c phương ph‡p quản lý trong tay người c‡n bộ quản lý c— vai tr˜ quyết định đến sự thˆnh c™ng của qu‡ tr“nh quản lý
3.1 Kh‡i niệm phương ph‡p quản lý
3.1.2 C‡c đặc trưng cơ bản của phương ph‡p quản lý
- Phương ph‡p quản lý mang t’nh đa dạng, phong phœ, lˆ bộ phận năng động nhất trong hệ thống quản lý Ch’nh v“ vậy cần vận dụng linh hoạt c‡c phương ph‡p trong từng t“nh huống cụ thể tủy thuộc vˆo đặc điểm của đối tượng quản lý, năng lực
vˆ kinh nghiệm của chủ thế quản lý cũng như mục ti•u quản lý
Trang 40- T‡c động của phương ph‡p quản lý lu™n c— mục đ’ch nhằm đảm bảo sự thống nhất của hệ thống
- Việc sử dụng c‡c phương ph‡p quản lý vừa lˆ khoa học vửa lˆ nghệ thuật T’nh khoa học đ˜i hỏi phải nắm vững đối tượng quản lý để vận dụng c‡c quy luật kh‡ch quan cho ph• hợp T’nh nghệ thuật biểu hiện ở chỗ biết lựa chọn vˆ kết hợp c‡c phương ph‡p trong thực tiễn để sử dụng tốt nhất tiềm năng của hệ thống
3 2 C‡c y•u cầu đối với phương ph‡p quản lý
Quản lý lˆ một hoạt động gi‡n tiếp, tức lˆ tự họ kh™ng trực tiếp thực hiện để đạt được mục ti•u mˆ họ phải th™ng qua tập thể những con người thực hiện trực tiếp c‡c hoạt động để qua đ— đạt được mục ti•u quản lý, vậy bằng c‡ch nˆo để những người lao động trực tiếp c— thể thực hiện theo ý đồ của m“nh một c‡ch tốt nhất để đạt mục ti•u, nghĩa lˆ hoạt động quản lý cần đ‡p ứng những y•u cầu nhất định, đ— lˆ:
- Phương ph‡p quản lý phải mang t’nh cưỡng bức: Khiến cho ý đồ của chủ thể quản lý chắc chắn được thực hiện
- Phương ph‡p quản lý phải mang t’nh thuyết phục: đem lại cho người lao động niềm tin, gợi l•n sự tự ý thức, tr‡ch nhiệm đối với nhiệm vụ của m“nh, trong hoạt đ™ng khiến cho tự gi‡c nhi•t tinh vˆ c— kh‡ch nhiệmkhi đ‹ được thuyết phục được cảm h—a th“ họ từ lˆm việc nhiệt t“nh vˆ hăng h‡i
- Phương ph‡p quản lý phải mang t’nh k’ch th’ch: động lực nˆy khiến họ lˆm việc hăng say, nhiệt huyết v“ n— mang lại lợi ’ch cho ch’nh họ
Từ việc đảm bảo 3 y•u cầu tr•n dẫn tới việc h“nh thˆnh n•n c‡c phương ph‡p quản
lý tương ứng, đ— lˆ:
- Phương ph‡p quản lý hˆnh ch’nh: Đảm bảo t’nh cưỡng bức
- Phương ph‡p gi‡o dục: Đảm bảo t’nh thuyết phục
- Phương ph‡p kinh tế: Đảm bảo t’nh k’ch th’ch
3 3 C‡c phương ph‡p quản lý