Liên hệ giữa phép khai phương và thứ tự Bảng phụ Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Hệ thức liên hệ cạnh, đường cao Bảng phụ Thước 3 3 Căn thức bậc hai, HĐT 2 A = A
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỰ CHỌN MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2013 – 2014
HỌC KỲ I - 19 tuần : 18 tiết TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY TRỌNG TÂM BÀI DẠY ĐỒ DÙNG DẠY HỌC CHỈNH ĐIỀU
1 1 Căn bậc hai Định nghĩa Liên hệ giữa phép khai phương và thứ
tự
Bảng phụ
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
Hệ thức liên hệ cạnh, đường cao
Bảng phụ Thước
3 3 Căn thức bậc hai, HĐT 2
A = A Điều kiện, HĐT Bảng phụ,
4 4 Tỷ số lượng giác của góc
5 5 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Mối liên hệ giữa hai phép toán Bảng phụ,
6 6 Một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông Mối liên hệ cạnh, góc
Bảng phụ Thước
7 7 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Mối liên hệ giữa hai phép toán Bảng phụ,
8 8 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (t2) Mối liên hệ cạnh, góc Bảng phụ
9 9 Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai Biến đổi BT đơn giản Bảng phụ,
10 10 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Rút gọn biểu thức Bảng phụ
11 11 Sự xác định đường tròn- Tính
chất đối xứng của đường tròn Cách xác định thước, compa
12 12 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (t2) Rút gọn biểu thức Bảng phụ ,
13 13 Đường kính và dây của đường Nắm được 3 Định lý Thước,compa
Trang 214 14 Hàm số bậc nhất Xác định giá trị Bảng phụ,
15 15 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm tới dây Định lý 1 và định lý 2 thước, compa
16 16 Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b Vẽ đồ thị Bảng phụ,
17 17 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Chứng minh tiếp tuyến thước, compa
18 18 Ôn tập - kiểm tra chủ đề tự
chọn Hệ thống KT lớp 9
HỌC KỲ II - 18 tuần : 17 tiết TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY TRỌNG TÂM BÀI
DẠY
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
ĐIỀU CHỈNH
20 19 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b Xác định hệ số góc Bảng phụ,
21 20 Vị trí tương đối của hai đường
tròn
Nắm vững 3 vị trí tương
đối
Thước, com pa
22 21 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Khái niệm, hệ phương trinh tương đương Bảng phụ
23 22 Góc ở tâm Số đo cung Khái niệm góc ở tâm, số đo cung
Bảng phụ, thước, com pa
24 23 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Phương pháp thế Bảng phụ,
25 24 Góc nội tiếp Xác định góc, số đo Thước, com pa
26 25 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số Phương pháp cộng đại số Bảng phụ,
27 26 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Khái niệm, tính chất
Bảng phụ, thước, com pa
Trang 328 27 Giải bài toán bằng cách lập hệ
phương trình Nhận dạng, giải PT Bảng phụ,
29 28 Góc có đỉnh bên trongđường tròn Góc có đỉnh bên ngoài
đường tròn
Khái niệm, tính chất thước, com Bảng phụ
pa
30 29 Hàm số y = axy = a.x22, đồ thị hàm số ( a #0) Khái niệm, tính chất Bảng phụ,
31 30 Tứ giác nội tiếp Định nghĩa, dấu hiệu nhận biết
Bảng phụ thước, com pa
32 31 Công thức nghiệm phương trình bậc hai Hai công thức nghiệm Bảng phụ ,
33 32 Bài toán tổng hợp về góc với
đường tròn
Khái niệm, tính chất các
loại góc
Bảng phụ, thước, com pa
34 33 Hệ thức Vi – ét và ứng dụng Hệ thức Vi - ét thước,
35 34 Phương trình quy về phương
trình bậc hai Phương trình bậc hai
Bảng phụ, thước,
36 35 Ôn tập – kiểm tra chủ đề tự chọn Hệ thống KT lớp 9
Hải Thiện ngày 20 tháng 9 năm 2013
KIỂM TRA CỦA TỔ
CHUYÊN MÔN
DUYỆT CỦA BAN GIÁM
HIỆU
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
Đặng Bá Bích