1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuên đề tam thức bậc 2

41 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số phơng trình quy về phơng trình bậc hai Giải phơng trình tìm t thoả mãn rồi tìm x... Ta có t+abt+cd=e Giải phơng trình tìm t rồi tìm x... 2 nhân cả hai vế của phơng trình với 2

Trang 1

Chuyên đề Tam thức bậc hai

A.Phơng trình bậc hai

I Định nghĩa:

Cho hàm số y= f(x) và y= g(x) có tập xác định lần lợt là Df , Dg Khi đó mệnh đề chứabiến f(x) = g(x) đợc gọi là phơng trình một biến x

Trong đó: D= D fD g đợc gọi là tập xác định của phơng trình.

x0∈D: f(x0) = g(x0) là đẳng thức đúng thì x0 đợc gọi là một nghiệm của phơng

Nghiệm đúng với mọi x thuộc D (x+ 1 ) 2 =x2 + 2x+ 1

Định nghĩa này dễ dàng mở rộng cho khái niệm phơng trình nhiều biến

II Các định lý về phép biến đổi tơng đơng

=

2

2 ( ) )

(

0 ) ( ) ( )

( ) (

) ( ) ( ) ( ) (

0 ) ( )

( ) (

) ( ) ( ) ( ) (

) ( )

( ) (

x g x

f

x g x f x

g x f

x h x g x h x f

x h x

g x f

x h x g x h x f

nghia co x h x

g x f

Khi sử dụng các định lý về phép biến đổi tơng đơng học sinh thờng mắc phải những

Sai lầm do không nắm đợc điều kiện dùng định lý

Ví dụ 1 : Giải phơng trình

2 2

2 1

x x

x x

Có học sinh giải nh sau: Điều kiện

0 1

2

2

x x

x x

Với điều kiện trên phơng trình đã cho tơng đơng với

x x

x

x x

x x

2 2

2 1

− +

) 2 2 (

2 2 )

2 ( )

1 (

1 ) 1 (

2

2 2

x x x

x x x x x

x x

x x x

1 ( 2

0 )

2 2 (

2 )

1 (

1

2 2 2

x x

x x x x

Lời giải trên là sai lầm rõ ràng x=0 là một nghiệm của phơng trình

Nguyên nhân sai lầm vì học sinh thực hiện phép biến đổi không tơng đơng nghĩa là

khi cộng vào hai vế của phơng trình với biểu thức không hoàn toàn xác định trên D

Trang 2

= +

2 1

0 2 3

1 2

1 2 2

x x

x x

x x x

Lời giải trên có sai lầm vì nhận thấy x=2 không là nghiệm của phơng trình

Nguyên nhân sai lầm là do học sinh không chú ý đến điều kiện để bình phơng hai vế của

a

b

2 1,22

, 1

b

x= − = −

∆ < 0 (∆’ < 0 ) phơng trình vô nghiệm

IV Một số phơng trình quy về phơng trình bậc hai

Giải phơng trình tìm t ( thoả mãn ) rồi tìm x

Mối quan hệ giữa nghiệm của phơng trình trùng phơng và nghiệm của phơng trình bậc hai

) 2 ( 2 1

S

p t

0 0 0 0

0

0 2 1

2 1

a b

S P t

t

t t

Trang 3

0 0 0

0 2 1

2 1

a b

P t

t

t t

0

S

P t

0

0 1 2

S

P t

0

1

x NÕu ph¬ng tr×nh ax4 +bx3 +cx2 −bx+a= 0 (a ≠ 0 ) cã mét nghiÖm lµ x0 th× cã nghiÖm thø hai lµ -

4 ) 2

0 1 4

) 1

2 3

4

2 3 4

= + + +

+

= + +

− +

x x

x x

x x x x

0 3 ) 5 3 ( 2 ) ( ) 5

0 1 ) 13 14 5 )(

2 ( ) 2 ( ) 4

0 6 25 12

25 6

) 3

2 2

2 4

2 3 4

− +

= +

− +

+

x x x x

x x x

x

x x

x x

Trang 4

13 2

5 3

2 )

6

14 ) 4 3 )(

4 2 (

)

5

0 4 10 8 5 )

4

0 50 105 74

21 2

)

3

)

4 3

( 3

10 48 3 )

2

4 8 7

1 4

)

1

2 2

2 2

2

2 3 4

2 3

4 2 2 2 2

= + +

+ + +

= + + +

= +

− +

= +

− +

= +

+

= + +

x x

x x

x x

x x

x x x

x x x x

x x

x x

x

x x

x

x

x x

10 )

16 9 (

2

x

x x

13 2

5 3

+ +

+ + +

x

x x

x

x+2 =

3

*, Phơng trình bậc 4 có dạng: (x+a)(x+b)(x+c)(x+d) = e với a+b = c+d

Phơng pháp giải: Phơng trình đã cho tơng đơng với

[x2 + (a+b)x+ab][x2 + (c+d)x+cd]=e

đặt x2 + (a+b)x =t Ta có (t+ab)(t+cd)=e

Giải phơng trình tìm t rồi tìm x

Trang 5

Ví dụ: Giải các phơng trình sau

6 ) 1 )(

4 3 ( ) 7 6 (

)

5

24 ) 12 7 )(

2 3 (

)

4

34 ) 3 )(

6 )(

2 )(

1 (

)

3

9 ) 3 2 )(

3 )(

1 )(

1 2 (

)

2

0 16 ) 5 )(

3 )(

1 (

)

1

2

2 2

2

= + + +

= + + +

+

=

− +

= +

= + + +

x x x

x x x x

x x x x

x x

x x

x x x

*) Phơng trình bậc 4 có dạng (x+a) 4 + (x+b) 4 =c

Phơng pháp giải: đặt

2

b a x

b a t a x

= +

− +

= +

Phơng trình đã cho có dạng t+ab + tab =ct + ab t + ab =c

8

) ( ) ( 3 2 )

2 ( ) 2 (

4 2

2 4

4 4

Giải phơng trình trùng phơng tìm t rồi tìm x

Ví dụ: Giải các phơng trình sau

2 ) 5 ( ) 3 ( )

3

17 ) 2 ( ) 5 ( )

2

2 ) 6 ( ) 4 (

)

1

4 4

4 4

4 4

= + + +

=

− +

= + + +

x x

x x

x x

b) Ngoài các phơng trình bậc 4 biết cách giải nói trên ta còn gặp những phơng trình bậc 4 mà để giải nó ta phải đa về phơng trình tích hoặc phơng trình bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ

Ví dụ : Giải các phơng trình sau

( )

0 1 2 3 4

)

8

11 ) 5 (

25

)

7

0 5 3

4

)

6

0 5 ) 1 (

6 ) 1

(

)

5

) 1 ( 1 )

1 (

2

)

4

0 4 4 5

)

3

0 1 4 2 4

)

2

0 3 3 11 11

6

)

1

2 3

4

2

2 2

4

4 2 2

2 4 2

2 3

2 2

2 3

4

2 3

4

2 3

4

=

− +

+

= +

− +

+

+

= + + +

= + +

= + +

x x x

x x x

x

x x

x

x

x x x

x

x x x

x

x x x

4) Chia cả hai vế của phơng trình cho (x + 1) 2

5) Chia cả hai vế của phơng trình cho x4

6) phơng trình (6)⇔ (x2 + 1 ) 2 = 2 (x+ 3 ) 2

Trang 6

7) biến đổi phơng trình về dạng 11 0

5 10 ) 5 ( 11 5

5 2 ) 5

5 (

2 2

2

+

+ +

= +

+ +

x

x x

x x

x x x

x x

0 ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) ( ) (

) ( ) (

0 ) ( )

( ) (

) ( ) (

0 ) ( 0 ) ( )

( )

(

2

x g x f x h x g x f

x h

x g

x f x

h x g x f

x g x f

x g x

g x f

x g x f

x g x

f x

g x f

)

10

4 3

4 3 )

9

4 9

3 2

)

8

3 4 2

1 2

3 )

7

11 2 3 2 3 4

)

6

1 2

5 1

)

5

1 2 3 2 3

)

4

2 ) 1 ( ) 1 3

(

)

3

2 2 5 2 2 5

2 3 2 )

2

5 1 6 8 1

4 3

2

2

= +

+

= + + +

= +

+ + +

= + +

+

=

− + + +

+

=

− +

=

− +

− +

+

=

− + +

− + +

x x

x x

x x

x x x

x x x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

Hớng dẫn:

1) phân tích biểu thức dới căn là các hằng đẳng thức từ đó đa phơng trình về dạng chức dấu giá trị tuyệt đối

2) nhân cả hai vế của phơng trình với 2 rồi giải nh phơng trình (1)

3) Giải phơng trình dựa tren miền xác định

4) Quy đồng rồi đa về phơng trình tích

Trang 7

x x

10) Biến đổi phơng trình có dạng

2

1 2004 (

) 2

1 ( 4

1 2004 2004

4

1

− +

= +

⇔ + +

− +

= +

= + + +

+

x x

x x

x x

= + +

+

x x x x

= +

− +

+

x x

x x

x x

+

3 1

3 1 0

2 2 1

x x

x x

x

Thử lại ta có hai nghiệm đều thoả mãn

Qua lời giải trên ta có nhận xét

Nếu phơng trình f(x) + g(x) = h(x) + k(x) mà có f(x) h(x)= g(x) k(x) thì ta biến đổi phơng trình về dạng f(x) − h(x) = k(x) − g(x) sau đó bình phơng rồi giải phơng trình hệ quả

Trang 8

3 Trục căn thức

3.1 Trục căn thức để xuất hiện nhân tử chung

a Phơng pháp: Một số phơng trình vô tỷ có thể nhẩm đợc nghiệm x0 nh vậy phơng trình luôn đa đợc về dạng tích (x-x0)A(x)=0 Ta có thể giải phơng trình A(x) = 0 hoặc chứng minh A(x) = 0 vô nghiệm

b Ví dụ: Giải các phơng trình sau

1 1

)

5

5 3

5 12 )

4

4 3 )

1 (

3 2 1

5 3

)

3

4

4 6 2

2 4 2

)

2

6 2 3

2 2

2 2

2

= +

+ +

= + +

x x x

x x x

x x

x x

x

x x x

x x x

Hớng dẫn:

1) Nhân liên hợp vào vế trấi của phơng trình ta có phơng trình đã cho tơng đơng với

3 0

) 2 3

2

1 )(

3 ( ) 3 ( 2 3

x x

x x

x x

=

⇔ +

=

− +

+

4 2

2 4 2

0 4 6 4

4 6 2

x x x

x

3) Trục căn thức hai vế của phơng trình ta có

4 3 2

6 3 1

5 3

4 2

2 2

= +

+

x x x

x x

x x

Có x=2 là nghiệm duy nhất của phơng trình

4) Phơng trình đã cho có dạng

2 3

5

4 )

2 ( 3 4 12

4 3

5 6

3 4

+ +

− +

= + +

− + +

x

x x

x x

5) Nhận thấy x = 3 là nghiệm của phơng trình nên ta biến đổi

5 2

) 9 3 )(

3 ( ) 4 1 2

) 1 (

3 1

)(

2 ( 5 2 3

= +

+ +

x

x x x x

x

x x

x x

k B A

C B A

b, Ví dụ: Giải các phơng trình sau

x x

x x

x

x x

x x

x

3 1 1

2 2

4 1

2 9 2

)

1

2 2

2 2

= +

− + + +

+

= +

− +

+ +

Hớng dẫn: 1) Ta thấy x = - 4 không là nghiệm của phơng trình Trục căn thức ta có

Trang 9

2 1 2

9 2

4 1

2 9

= + +

− +

+ +

= +

− + +

7 8

0 6

9 2

2 4 1

2 9 2

2 1 2

9

2 2

2 2

x

x x

x x x

x x x

x

x x x

x

Thử lại phơng trình ta có hai nghiệm đều thoả mãn

2) Chia cả hai vế của phơng trình cho x ta đợc 2 +1+ 12 + 1 −1 + 12 = 3

x x x

1 2 2

+

− + +

+

t t t

3

1 2 1 2

3 1 2

2 2

2

2 2

+ +

= + +

− + +

= +

− + +

t t t

t t t

t

t t t

1

t t

2 2

2 2

2 2

3 2

3

3 2

3 2

2 2

3 1

3 6 )

10

8 2

3 15 )

9

4 2 1 18

16 2 )

8

2 3

2 2 2 3 1

2 )

7

0 4 4 3 21 11 2

)

6

2 3 2 3 1 )

5

3 2 1 4

)

4

) 10 )(

2 ( )

5 )(

2 ( 2

)

3

2 3

10 3 4 )

2

1 )

3 ( 1 3 )

1

x x x

x x

x x

x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x x

x x

x x

x x

− +

= +

+

=

− + + +

+

− + + +

=

− +

=

− +

=

− +

− +

= +

− +

= + +

Hớng dẫn:

1) đa về phơng trình tích⇔ (xx2 + 1 )( x2 + 1 − 3 ) = 0

2) Nhận thấy x = 3 là một nghiệm của phơng trình Phơng trình đã cho có dạng

3 3

1 3 10 3 4

) 3 ( 9 3

1 3 10 3 4

) 3 10 1 ( 3 3

1 3

x

x x

x

3) Nhận thấy x =1 là nghiệm của phơng trình do đó phơng trình có nhân tử x – 1Phơng trình đã cho có dạng

Trang 10

1

3 20 12

) 11 )(

1 ( 1 2

10 7

) 6 )(

1 ( 2

3 20 12

11 12 1

2 10 7

) 6 7 ( 2

3 20 12 1

4 10 7 2

2 2

2

2

2 2

2 2

=

+ +

− +

= + +

+

− +

= + +

− +

=

− +

x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

x

4) Nhận thấy x = 2 là một nghiệm của phơng trình Phơng trình có dạng

2 )

2 ( 2 1 1

2 4

4 2

) 4 (

) 2 )(

2 ( 4

2 1 1 2

4

3 2 2

x

x x x

x x

5) Nhận thấy x = 1 là một nghiệm của phơng trình Phơng trình đã cho có dạng

1 )

1 ( 3 1 2 3

) 1 ( 3 1 3

3 1 2 3

1

2

3

3 2 3

+

− +

x

x x

x x

x

7)

2 3 2

4 2 3

2 2 1

2

) 4 2 (

2 3 2

3 2 2 1

2

2 2

2 2

2 2

2 2

− + +

+

= + + +

= + +

x x x

x

x x

x x

x

x x x

x x

x x

8) Nhận thấy x=1 là nghiệm của phơng trình, phơng trình có dạng

) 1 ( 2 1 6

18 16 2

18 16 2

2 2 1 6

+ + +

− +

=

− +

− +

x x

x x

x x

x

x

9)Nhận thấy x = 1 là một nghiệm của phơng trình, phơng trình đã cho có dạng

1 3

8

1 )

1 ( 3 4 15

1 3

8 3

3 4

+ +

− +

= + +

− + +

x

x x

x x

10) Trục căn thức ở mẫu ta có

1 2

) 1 )(

3 6 (

x x x

x x

x x

x x

− +

4.Ph ơng trình biến đổi về tích:

Ví dụ : Giải các phơng trình sau

x x

x x

x x x x

x x

x x x x x

x x x

x

x x x x

x

4 3

4 3

)

5

3 4 2

1 2

2 1

)

2

1 2 2

3 2

3

3 2 3

3

2 2

= + +

+

+ + +

= + +

+

+ +

= +

+

+ + +

= + +

+

+ +

= +

Hớng dẫn:

1) ⇔ ( 2x− 1 − 1 )( 2x+ 1 − x) = 0

2)⇔ ( 3 x+ 1 − 1 )( 3 x+ 2 − 1 ) = 0

Trang 11

3) chia cả hai vế của phơng trình cho 3 x ⇔ (3 +1− 1 )( 3 x− 1 ) = 0

x x

4)⇔ ( x+ 3 − 2x)( x+ 1 − 1 ) = 0

5) Chia cả hai vế của phơng trình cho x+ 3phơng trình tơng đơng với

0 )

Dạng 1: Sử dụng ẩn phụ để đa về phơng trình đại số

Phơng pháp: Biến đổi phơng trình đã cho về phần chứa x giống nhau

Đặt f(x) = t đa phơng trình đã cho về phơng trình đại số ẩn t

f( ) = ⇒ ( ) = Nếu bài toán có chứa f(x) ± g(x) ; f(x)g(x) và f(x) + g(x) = k Khi đó có thể đặt

2 ) ( ) ( )

(

)

(

2 k t x g x f t x

10

1 1 )

9

1 2 )

8

1 3

1 2

)

7

) 1 1 )(

2004 ( )

6

2 1 1

)

5

7 9 7

2 ) 7 2

(

)

4

2 4

2 2

)

3

1 1 3

1 3 2

)

2

2 7 7 2

18 21 3

)

1

2 2

2

3 4 2 2

2

2

2 2

2 2

2 2

= + +

= + +

+

=

− +

+

=

− +

− +

=

=

− + +

+ +

= + +

=

− + + +

+ +

x x

x x

x x x x

x x x x x

x x

x

x x x

x

x x x

x

x x

x

x

x x

x

x x x

Trang 12

Đặt (x− 2x+ 7 ) =t

5, Đặt xx2 −1 =t thì phơng trình có dạng +1= 2

t t

6, đặt 1 − x = y Phơng trình đã cho có dạng 2 ( 1 −y) 2 (y2 + y− 1002 ) = 0

7, Chia cả hai vế của phơng trình cho x ta đợc

x x

x x x

x x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x x

x

x x x

x

168 ) 18 9

)(

2 3

(

)

6

2 5 3 2 9 4 1 2

3

)

5

9 17

17

)

4

2 2 1 ) 2 )(

) 2 )(

2 2

2 2

= + + + +

+

− +

=

− +

=

− +

− +

− +

=

− +

+

=

− +

Dạng 2: Đặt ẩn phụ đa về phơng trình thuần nhất bậc hai đối với hai biến

Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với hai biến có dạng x2 +axy+by2 = 0

Cách giải: Chia cả hai vế của phơng trình cho y2 đa phơng trình đã cho về phơng trình bậc hai có ẩn là y x

Các trờng hợp sau đa về đợc dạng trên

2 2

) ( ) ( )

( ) (

nv mu v

u

x B x A c x B b x A a

+

= +

= +

) ( ).

( ) (

x B b x A a x Q

x B x A x P

Trang 13

Ví dụ: Giải các phơng trình

1 4

2 2 4

)

8

1 3

3 1

3

)

7

1 7

1 5 2

)

6

28 ) 12 )(

4 ( ) 3

(

)

5

1 )

3 ( 1 3

)

4

1 2 3 1 )

3

8 5

) 8 (

2

)

2

1 5

) 2 (

2

)

1

4 2

2 4 2

3 2

2 2

3 2

3 2

+

= +

+ +

= +

=

− +

= +

− +

+ +

= + +

=

− +

+

= +

+

= +

x x

x

x x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x u

2

2 x x v

x u

v x

u x

= +

v x

u x

= +

v x x

u x

) 12 )(

x u

Ta đợc phơng trình 3u2 + 2v2 = 7uv Để tìm hệ số a, b ta có ờng dùng phơng pháp hệ số bất định Cụ thể 2x2 + 5x− 1 =a(x− 1 ) +b(x2 +x+ 1 )

= + +

v x

x

u x

x

1

1 2

= +

v x

x

u x

x

1 2

1 2 2

2

Ta đợc phơng trình 3u2 +v2 =uv

Trang 14

Thông qua các ví dụ trên ta thấy có thể sử dụng một số hằng đẳng thức nh

) 1 2 2 )((

1 2 2 ( 1 4

) 1 2 )(

1 2 (

1

) 1 )(

1 (

1

) )(

(

) )(

(

2 2

4

2 2

4

2 2

2 4

2 2

3 3

2 2

3 3

+ + +

= +

+ + +

= +

+

− +

+

= + +

+ +

= +

x x x

x x

x x

x x

x

x x x x x

x

b ab a b a b a

b ab a b a b a

Ta có thể tạo ra những phơng trình vô tỷ dạng trên Để có một phơng trình đẹp ta cần chọn hệ sốa, b, c sao cho phơng trình bậc hai at2 +bt+c= 0 giải nghiệm đẹp

14 5

)

3

1 4 3 1 2 2 )

2

1 1

3 )

1

2 2

2 2

2 4 2

+ +

=

− + +

+

=

− +

x x

x x

x

x x x

x x

x x x

2

x v

v x

u x x

1 2

2 2

v x

x

u x

5 4

4

2 ta đợc phơng trình 2v2 + 3u2 = 5uv

Với định hớng này ta có thể tự sáng tạo đợc những phơng trình vô tỷ đẹp

Dạng 3: Đặt ẩn phụ không hoàn toàn

Trong một số trờng hợp ta có thể giả phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ, nhng sau khi biến đổi ta đựoc phơng trình vẫn còn cả hai biến t và x, tuy nhiên ta tìm đợc mối liên hệ giữa t và x bằng cách coi đây là phơng trình ẩn t còn x coi nh là hẳng số

Trang 15

Ví dụ: Giải các phơng trình sau

16 9 2

4 4 2

2

)

7

1 1

2 3 1 1 4

)

6

1 3

2 )

1 ) 2 3

(

)

4

0 5 6 6 ) 1 4 ( 5 10 6

)

3

1 4 1 2 2

)

2

1 2 2 1 )

2 2

2

2 2

2

2 2

+

=

− + +

− +

− +

=

− +

+

= +

− +

+ +

= +

− +

= +

− +

+

= + +

+ +

= +

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x

x x x

0 ) 1 ( 2 ) 1 ( 0

) 1 ( 2 ) 1 (

Ta phải tách 9x2 =a2 ( 4 −x2 ) + ( 9 + 2a)x2 − 8a = 0 làm sao cho ∆t là số chính phơng

Thông thờng ta chỉ cần nhóm sao cho hết số hạng tự do thì sẽ đạt đợc mục đích

Dạng 4: Đặt nhiều ẩn phụ đa về tích

Ví dụ: Giải các phơng trình

3 3

3 2

3 2

2

3 2 3

3 3

3 3

4 2

3

2 2

2 2

2 2

2 2

2002 2003

6 2002 7

3 2001 3

)

7

2 1 8 8

1 1

)

4

3 9 1 2

1 5

4

)

3

2 3

2 2 2 3 1

2

)

2

3 2 2

3 2

− +

=

− +

− +

=

− +

− + +

− +

= + + + +

= +

− + +

+

− + + +

=

− +

− + +

= + + +

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x x x

x x

x

Trang 16

⇒ +

d c b a x

x c x x b x a

Đối với các ví dụ 5, 6, 7 ta thấy có sự đặc biệt là sau khi đặt ẩn phụ ta đều đa đợc về

ph-ơng trình tích Tất cả các phph-ơng trình này đều xuất phát từ một hằng đẳng thức quan trọng là (a+b+c) 3 =a3 +b3 +c3 + 3 (a+b)(b+c)(c+a)

Ta có a3 +b3 +c3 = (a+b+c) 3 ⇔ (a+b)(b+c)(c+a) = 0 Bằng cách chọn a, b, c sao cho

3 3

3

3 b c (a b c)

a + + = + + ta đợc phơng trình vô tỷ chứa căn bậc bai

Dạng 5: Đặt ẩn phụ đa về hệ phơng trình

Dạng 1: Đặt ẩn phụ đa về hệ thông thờng

Phơng pháp: Đặt u = α (x),v= β (x)và tìm mối liên hệ giữa α (x), β (x)độc lập đối với x, từ

α

bc e

ac d

= +

+

= +

β

b ax e

dy x

e dx

c

e

dy

b ax

(

Ví dụ1: Giải phơng trình

5 13 4 1

3

)

2

5 4 1

=

+

+ +

=

+

x x x

x x

+

= +

= +

+

= +

(

) 2 ( 1 )

2 ( ) 2 ( ) 2 ( 2

) 2 ( 1 1

) 2 (

2

2

2 2

2

y x

y x

x y

y x

) 3 2 ( 1 3 4 )

3 2 ( 3

2

3 2 1

3

2 2

2

y x

x x

y

y x

Trang 17

Dạng 3:Dạng phơng trình chứa căn bậc ba và luỹ thừa bậc ba

Phơng pháp: Biến đổi phơng trình về dạng 3 ax+b =c(dx+e) 3 + α +x βvới

α

bc e

ac d

= +

+

= +

β

αx e dx c e dy

b ax e dy

3

3

) (

Ví dụ : Giải các phơng trình sau

1000 8000

1 1000 )

11

5 4 1 6

2

)

9

1 2 2 2

)

8

3

8 5

2 6 5

)

6

5 5 )

5

1 2 2

1

)

4

30 ) 35 (

35

)

3

3 1 18

)

2

8 5 6 3 2

4 4

3

= +

=

= +

+ +

=

− +

+

= +

=

− +

=

− +

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x

x x

x

x x

x

x

x x

x x

x

x

x x

x x

8 3 2 5

6

2 3

2 3

3

v u

v u v

x

u x

= +

18

4 4 4

4

v u

v u v

x

u x

= +

v u uv v

= +

v u

v x

u

x

2 1

2 1 1

5

5 5

2

2

x a

a x a x

b a x

b

x a

Trang 18

v u x v

x u

4 2 4 2

10 5

5

2 2

2 2

Các phơng trình 8, 9, 10,11 cách giải đều đợc xây dựng xuất phát từ hệ phơng trình

+

= +

b ax y

b ay x

2

2

) (

) (

β α

β α

=

− +

+

= +

α

β α

α

β α

β α

β α

b ax y

b ax y

b ax y

b ax y

1 1

= +

− + +

= +

α

β α

β α

α

β α

β α

a b b ax

a x

a b b ax

a x

2

2

) (

) (

) 1 ( 2 2 2

2

x y y

y x x

+

= +

2

3 2 ) 1 (

2

3 2 ) 1 ( 2

2

x y

y x

5 4 ) 3 2 (

2

2

x y

y x

1 2 (

1 8000 )

1 2 (

2

2

x y

y x

+

= +

b ax y

b ay x

3

3

) (

) (

β α

β α

thì bằng cách tơng tự ta xây dựng đợc phơng trình

α

β α

β

αx+ ) 3 = a3 ax+b+ba

(

Bằng cách xét các hệ đối xứng khác ta có thể tự xây dựng thêm một số dạng phơng trình Qua đó ta sẽ tạo ra đợc rất nhiều đề toán hay

Trang 19

Bài tập tơng tự

25 53 36

8 5

3

)

5

) 1 1 30060 (

2004 )

4 30

6

)

3

2 3

4 2 8

81

)

2

0 1 3 5 13

4

)

1

2 3

3

2

3 3

2 3 3

2

− +

=

+ +

=

= + + +

x x

x x

x x

x

x x x

x x x x

x x

x

Phơng pháp 3: Phơng pháp đánh giá

Dạng 1: Đánh giá hai vế của phơng trình

Một số phơng trình đợc tạo ra từ dấu bằng của bất đẳng thức

m A

m A

) (

x f B

x f A

) (

x f B

x f A B

A

Ví dụ : Giải các phơng trình sau

16 9

13

)

6

9 1

2

)

4

1 4 3 1 2 2

)

3

1 2

3 1

)

2

14 12 3 2 5 3

2

)

1

4 2 4

2

2

2 2

2 2

= + +

+

= +

+ +

=

− + +

+

=

− +

x x x

x

x x x

x x x x

x x x

x

x

x x

x

x

x x x x

Đối với phơng trình (2) : áp dụng bất đẳng thức Bunhia ta có VT ≤ 2 x2 + 1

Phơng trình (2) xảy ra khi dấu ‘==’ của bất đẳng thức Bunhia xảy ra

Đối với phơng trình (3) ta có: áp dụng bất đẳng thức Bunhia ta có VT ≤ 3x2 +4x+1

Ph-ơng trình (3) xẩy ra khi dấu ‘= ‘ của bất đẳng thức Bunhia xảy ra

Phơng trình (4) cách giải nh phơng trình (1)

1

1 1

1 2 2 1

2

+ + + +

= +

x x

1 1

2

+

Trang 20

Dạng 2: Tìm một nghiệm và chứng minh nghiệm đó là duy nhất

Ví dụ: giải phơng trình

6

2

8 3

2

8

; 2 3

6 2

3

6 4

2

8

; 2 3

6 2

x x

VT x

x x

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất

Bớc 3: Xét sự biến thiên của hàm số y= f(x)

Bớc 4: Dựa vào bảng biến thiên kết luận số nghiệm của phơng trình f(x) = k

Ngày đăng: 03/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w