1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 7them 7 kì i

189 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 4,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện... Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cỏ nhõn, luyện tập.. Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân,

Trang 1

- Rốn luyện kĩ năng rỳt gọn phõn số,so sỏnh phõn số,tớnh giỏ trị của biểu thức,tỡm x

- Rốn luyện khả năng so sỏnh,phõn tớch, tổng hợp cho HS

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện

Trang 2

Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: ễn tập khỏi niệm phõn

số,tớnh chất cơ bản của phõn số

Gv:Thế nào là phõn số?Cho vớ dụ một

phõn số nhỏ hơn 0,một phõn số bằng

3 3

6 3 3

3 2 3 1 )

3 3

3 1 3 )

2

; 1

, 3 0

3

3 3 3

0 1 3 0 )

0 0

3 )

0 0

3 )

x x

e

x

x d x

Z x x x

x c

x

x b

x

x a

b)Tớnh chất cơ bản của phõn số

Bài tập 2

21 12

6 16

Trang 3

âm nào cũng viết được dưới dạng một

phân số có mẫu số dương?

Hs :Trả lời

Gv: Cho Hs làm bài tập sau:

Bài tập 2:Điền số thích hợp vào ô trống

+

b)

( ) ( ) ( )3 4 5 26

10 9 13 2

2 Các phép tính về phân số

Trang 4

Yêu cầu hs phát biểu thành lời

nội dung các tính chất đó

a) Cộng 2 phân số cùng mẫu số:

= +

m

b m a

b) Trừ phân số: − =

d

c b a

c) Nhõn phõn số : d =

c b

a

.

d) Chia phân số: d =

c b a

:

Trang 5

c d

c b

a+ = +

b

a d

c d

c b

= +

c b

a q

p d

c b

c b

a q

p d

c b

a

.

.

Cộng với số 0

b

a b

a+ 0 = 0 +

Nhân với số 1

b

a b

a b

a 1 = 1 =

b

a b a

Số nghịch

đảo

) 0 , ( 1

a

b b a

a d

c b

a q

p d

c b

a

 + = +

Bài tập 5: Tính giá trị của biểu

thức

5

1 2 : 3

2 5

4 49

1 2 : 3

2 5

4 49

15 4 , 1

25

24 3

5 : 10

16 3

2 1 : 6 , 1

3 Hoạt động vận dụng:

Bài tập 1.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Trang 6

a

?

9 4

3 =

Sè thÝch hîp trong chç trèng lµ: A:12; B:1 ; C:-2

b

2

? 5

2 <

− Sè thÝch hîp vµo chç trèng lµ: A:-1 ; B:1 ; C:-2

Đáp án: a) C b)B

Bµi tËp 2: §óng hay sai

3 2

3 2 2

1 2 2

3 2

1

)

3

4 1

1 3 12

1 3

4 15

=

+

= +

Trang 7

Ngày soạn: 16/8/ Ngày giảng: 24/8/

Tiết 2 : ễN TẬP VỀ PHÂN SỐ(tiếp)

- Rốn luyện kĩ năng tớnh giỏ trị của biểu thức,giải toỏn đố

- Rốn luyện khả năng so sỏnh,phõn tớch, tổng hợp cho HS

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cỏ nhõn, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt cõu hỏi.

Trang 8

4 1 ).

2 5 , 4

12 3 47

24

% 25 195

104 75

, 0 15

Trang 9

GV: yêu cầu hs tóm tắt đề bài

Để tính số tiền Oanh trả trớc

hết ta phải tìm gì?

GV: lưu ý đây là bài toán tìm

1 số biết giá trị phần trăm của

( hoặc : 12000.90% =

10800 ( đ )

Bài tập 165(sbt-65)

Tóm tắt : hình chữ nhật Chỉều dài =

100

125

chiều rộng Chu vi 45m

Tính S ? Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là : 45m : 2 =22,5 m

Phân số chỉ nửa chu vi hình chữ nhật là :

4

9 4

4 4

5 + = chiều rộng Chiều rộng hình chữ nhật là :

Trang 10

5

= 12,5 ( m )DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt lµ : 12,5 10 = 125 (m2)

Bµi 166 ( 65 – SGK)

Bµi gi¶i Häc k× I , sè HS =

45

8 45

10 18 9

2 5

56 , 0

% 100 2000000

Trang 11

56 000 ( Đ)Sau 6 tháng , số tiền lãi là :

56 000 3 =168000 (đ )

tóm tắt đề :

105 km = 10500000 cm Khoảng cách bản đồ : 10,5 cm

a, Tìm TLX ?

b, Nếu AB trên bản đồ = 7,2

cm thì AB thực tế = ? Kết quả : a) TLX =

1000000 1

b, AB thực tế =72 km

3 Hoạt động vận dụng:

- Yờu cầu HS nhắc lại nội dung cỏc kiến thức cần nhớ

- Cỏc dạng bài tập đó chữa

4 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng, dặn dũ:

Trang 12

- Tỡm hiểu thờm cỏc dạng toỏn khỏc như: Dạng tổng – hiệu, tổng - tỷ, toỏn chuyển động,

- Ôn tập các dạng bài tập, trọng tâm là các dạng bài tập ôn trong 2 tiết vừa qua

TUầN 2:

Ngày soạn: 21/08/ Ngày dạy: 29/08/

Tiết 3: SỐ HỮU TỈ, SO SÁNH SỐ HỮU TỈ

I, MỤC TIấU:

1.Kiến thức

- HS nắm chắc ĐN số hữu tỉ, cỏch so sỏnh hai số hữu tỉ

- Nắm chăc thế nào là số hữu tỉ õm, số hữu tỉ dương

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện

tập

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

Trang 13

* KiÓm tra bài cũ :

Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ? Cách so sánh hai số hữu tỉ?

+ HS2: Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?

- 2 HS trả lời câu hỏi của GV

1 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với a, b∈ Z, b≠0

- Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q

2 Với hai số hữu tỉ x,y ta luôn có: hoặc x

= y, hoặc x < y, hoặc x > y

- Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cáchviết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai số đó

- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu

tỉ âm; Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Hoạt động 2: II) Bài tập

BT2-T5 (ÔT Đại số) Trong các câu sau

đây, câu nào đúng, câu nào sai?

a) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm.b) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên

Trang 14

- 5 ∉ N; - 5 ∈ Z; - 5 ∈ Q ∉ Z; ∈ Q; N ⊂ Z ⊂ Q

BT3-T5 (ÔT Đại số)

So sánh các số hữu tỉ sau:

a) x = và y = b) x = và y = c) x = - 0,375 và y = d) x = và y = - 8,6Giải:

a) x = = ; y = =

Vì -26 < -15 và 65 > 0 do đó x < y

b) y = = =

Vì -196 < -195 và 225 > 0 do đó x < y.c) x = - 0,375 = = suy ra x = y

d) x = = = - 8,5, suy ra x > y

BT6-T6 (ÔT Đại số)

Giả sử x = , y = (a, b, m ∈ Z, m > 0) và x < y Hãy chứng

tỏ rằng nếu chọn z = thì ta có x < z < y.Giải:

Theo đề bài x = , y = (a, b, m ∈ Z, m >

Trang 15

- GV yêu cầu 1HS đọc đề BT6 (ÔT Đại

Từ (1) và (2) suy ra x < z < y

Kết luận trên cho thấy: trên trục số giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì bao giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa và do

đó có vô sô điểm hữu tỉ

4 Hoạt động vận dụng :

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

? Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ?

? Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?

- HS lần lượt trả lời các câu hỏi củng cố của GV

Trang 16

TUầN 2:

Ngày soạn: 23/08/ Ngày dạy: 31/08/

Tiết 4 : ễN TẬP CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

1 Gv: Bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 HS: - Học bài: ụn lại cỏch so sỏnh hai số hữu tỉ.

- BVN: BT5-T5 (ễn tập Đại số)

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện

tập

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

Trang 17

* KiÓm tra bài cũ :

GV gọi 1 HS lên bảng chữa BT5-T5 (Ôn tập Đại số)

Cho số hữu tỉ (với a, b ∈ Z, b ≠ 0) Hãy so sánh số hữu tỉ với số 0

Giải:

- Nếu a, b cùng dấu thì là số dương nên >0

- Nếu a, b trái dấu thì là số âm nên <0

a x

m

b a m

b m

a y

x+ = + = +

m

b a m

b m

a y

x− = − = −

B/ Vận dụng

Trang 18

Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt

a b

a b

a b

- GV yêu cầu HS thảo luận làm BT9

khoảng 2 phút, sau đó gọi đại diện 2 nhóm

1, Bài số 1: Tính:

a,

28

1 21

5 7

3

=

70 187

d,

10

7 7

2 5

BT7 (b,c) - T8 (ÔT Đại số) Tính:

Giải:

b) + = + = + = = -1

c) - = = =

BT9 (b,d)- T8 (ÔT Đại số) Tính:

b) + + d) -

Giải:

b) - - = = = -1 d) - = - = + = = = 2

BT12 (a,c)- T11 (ÔT Đại số): Tính

Trang 19

Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt

- HS thảo luận nhóm, 2 nhóm trình bày

- Ôn KT về gt tuyÖt đối của số hữu tỉ

- BTVN: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

,

7

6 11

2 7

6 ,

b a

Trang 20

Hựng Cường, ngày… , thỏng 8 năm

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện

tập

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

Trang 21

* KiÓm tra bài cũ : (Kết hợp trong bài)

1 5

4 3

trong phép tính, sau đó gọi 2HS lên bảng

làm bài, mỗi em làm 2 câu

; , , , (

= = a b c dZ b d

d b

c a d

c b

a y x

) 0 , ,

; , , , (

:

: = = a b c dZ c b d

c b

d a d

c b

a y x

Trang 22

- GV gọi 2HS lên bảng làm bài, mỗi em

2

(

,

2 :

3

,

10

3 5

x x x x

35 9 35 9 5

3 7 6

d)

0 2 3

Trang 23

2 4

3 5

4 6

5 7

6 6

5 5

4 4

1 2 3

1

2001 2002

1 2002

6 6 1 6

16 : 6 1 6

17 :

6 1

6

5 2 :

6 1

Bài số 4:

a, tổng

1 1 2003

1 2002 1

2002 2001

1

3 2

1 2 1

1 2002 2003 1

) ( 1

1 1 ) 1 ( 1

= +

= +

B

N k k k k

k

Trang 24

a)Nhúm cỏc số hạng là hai số đối nhau

HS nghe giảng và làm bài tập

- ễn tập về hai gúc đối đỉnh.

- Tiết sau mang êke, thước đo góc, thước thẳng

TUầN 3:

Ngày soạn: 30/9/ Ngày dạy: 7/9/

Tiết 6: ễN TẬP VỀ HAI GểC ĐỐI ĐỈNH

I Mục tiêu:

1.Kiến thức

- Ôn tập các kiến thức về ĐN-TC hai góc đối đỉnh

- Nhận biết được hai gúc đối đỉnh

Trang 25

2 HS: êke, thước đo góc, thước thẳng

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện

4 O

Trang 26

- Kĩ thuật: Động não, đặt

câu hỏi

Dạng 1: Dạng bài tập đỳng, sai

GV đưa bảng phụ bài tập 4

HS đọc yêu cầu, xác định yêu

cầu, thảo luận nhóm khoảng

cõu sau, cõu nào đỳng, cõu nào sai?

a) Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau (Đ)

b) Hai gúc bằng nhau thỡ đối đỉnh (S)

c) Hai gúc khụng đối đỉnh thỡ khụng bằng nhau (S)

d) Hai gúc khụng bằng nhau thỡ khụng đối đỉnh (Đ)

Giải: y

35 x’

x A y’

c) Hai gúc cú số đo bằng 35 là: gúc xAy và gúc x’A’y’

d) Hai gúc cú số đo bằng 145 là: gúc

Trang 27

GV đa bảng phụ bài tập 2.

HS đọc yêu cầu, xác định yêu

cầu, thảo luận nhóm khoảng

2ph

⇒ HS đứng tại chỗ trả lời, giải

thích các câu sai

Dạng 3: Tớnh số đo gúc

Bài tập 3: Vẽ hai đường thẳng

cắt nhau, trong các góc tạothành có một góc bằng 500.Tính số đo các góc còn lại

1800(Hai góc kề bù)

⇒ gúc x’Oy = 1800 - gúcxOy

gúc x’Oy = 1800-500 =

1300.Lại có: gúc x’Oy = gúc xOy’ =

1300 (Đối đỉnh)

O x

x' y

y'

Trang 28

3 Hoạt động vận dụng :

- GV yêu cầu HS trả lời miệng các câu hỏi:

? Thế nào là hai góc đối đỉnh?

? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì?

- HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV

4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng :

* Tìm tòi, mở rộng :

BT : Mỗi câu sau đúng hay sai ?

a Có những cặp góc bằng nhau nhưng không phải là hai góc đối đỉnh

b Hai góc bằng nhau và có chung đỉnh là hai góc đối đỉnh

c Hai góc bằng nhau và tạo thành 4 góc, đôi một đối đỉnh

d Hai góc đôi đỉnh thì hai góc đó phải là hai góc nhọn

e Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

f Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

* Dặn dò :

- Học bài: ôn lại định nghĩa hai góc đối đỉnh

- VN: BT3; 6- T4; BT8; 9; 11- T7 (Ôn tập hình học)

TUÇN 4:

Trang 29

Tiết 7: ễN TẬP VỀ HAI GểC ĐỐI ĐỈNH (tt)

I.Mục tiêu:

1 KT : + Ôn tập đợc khái niệm hai góc đối đỉnh , tính chất hai

góc đối đỉnh

+ Nhận biêt nhanh các góc đối đỉnh

2 KN: Thành thạo kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện

* Kiểm tra bài cũ :

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh?

Vẽ ãxOy Vẽ ã ' 'x Oy là góc đối đỉnh của ãxOy Trong hình vừa vẽ còn cặpgóc đối đỉnh nào khác nữa không? Đọc tên

y'

x

O

Trang 30

ãxOy và ã ' 'x Oy là hai góc đối đỉnh

ã '

xOy và ã 'x Oy là hai góc đối đỉnh

HS2: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh

- Vẽ hai góc đối đỉnh, đặt tên

- Bằng suy luận hãy chứng tỏ hai góc đó bằng nhau( làm miệng)

4 3

2 1 O

Bài tập 1: Khoanh tròn vào

chữ cái đứng trớc câu trả lời

Bài tập1: Khoanh tròn vào chữ cái

đứng trớc câu trả lời đúng nhất:

Đáp án:

a/ Cb/ Bc/ D

Trang 31

B tOyả và tOyã ' là hai góc kề bù

C Ot và Ot’ là hai tia đối nhau

b/ Vẽ ã ' 'x Ay đối đỉnh với góc xAy

c/ Vẽ tia phân giác At của góc

góc xAy

d/ Vẽ tia At’ là tia đối của tia At

Tia At; có là tia phân giác của

góc x’Ay’ không? Tại sao?

y' t'

Trang 32

- HS làm bài tập vào vở.

3 HS lần lợt lên bảng thực hiện

theo yêu cầu

GV nhận xét và sửa sai (nếu có)

phẳng bờ AA’ tia OB và tia OD

sao cho ãAOB A OD= ã ' = 45 0

a/ãAOB và ã 'A ODcó phải là hai góc

a/ ãAOB và ã 'A OD không phải là hai góc

đối đỉnh vì OB và OD không phải

là hai tia đối nhau

b/ Ta có: ãAOD DOA+ ã ' 180 = 0 (vì hai góc

Ta có: ãAOB BOD AOD+ ã = ã

⇒ 45 0 + ãBOD= 135 0 ⇒BODã = 135 0 − 45 0 = 90 0

3.Bài tập 3:

Trang 33

Bài 3: Cho 5 đờng thẳng cùng

đi qua 1 điểm O.Có bao nhiêu

GV: Mỗi tia tạo với 9 tia còn lại

thành 9 góc Vậy 10 tia nên tạo

Mỗi góc trong 40 góc này đều

có 1 góc đối đỉnh với nó ,do

đó có bao nhiêu cặp góc đối

đỉnh?

10 tia sẽ tạo đợc: 10 9 = 90( góc)

- Tất cả chỉ có: 90: 2 = 45( góc )

Và có 5 góc bẹt nên còn lại 45-5 = 40góc khác góc bẹt

Do đó có: 40: 2 = 20 cặp góc khácgóc bẹt

3 Hoạt động vận dụng:

- Thế nào là hai góc đối đỉnh?

- Tính chất hai góc đối đỉnh

Trang 34

- BTVN: Hai đờng thẳng AB và CD cắt nhau tại O Biết

ã ã 130 0

AOC BOD+ = Tính số đo của 4 góc tạo thành

TUầN 4:

Ngày soạn: 06/09/ Ngày dạy: 14/09/

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức : - HS được củng cố cỏc kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ

- Khắc sõu ĐN, quy ước và cỏc quy tắc

2 Kỹ năng: Biết vận dụng kiến thức trong cỏc bài toỏn dạng tớnh toỏn tỡm x, hoặc

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhúm, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

HS1: - Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số tự nhiên a là gì?Cho ví dụ

Tính: 34 36; 59 : 57 ?

Trang 35

a x

; ,

a

n n n

m m m

x x

y y x y

x

.

)0(:

( )n m m n

m m m

x x

y y x y x

.

) 0 ( :

Trang 36

Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 2: Luyện tập

Dạng 2 :tìm x

Bài tập 12 tìm x.

- T/c cho HS thảo luận nhóm ( 3‘)

- Y/c đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả,

1 2

2 2

8

3 1

=

= +

x x x

1 3

1 3 1

3

1 3

1 :

4 3 3

b)

25

16 5

4 5

4 5 4 2

7 5

1 64

1 2

Trang 37

Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt

6 3 6

5 10 5 10

,

4

1 8 6

9 2

,

1 5

25 25

,

3 2 3

3 2 3

2 4

2 8 10

3 2

= + +

+ +

- Các câu còn lại hs nghiên cứu tìm lời giải

- Gv:gọi 2hs lên bảng chữa bài

5 1 2 2 3

1 2 2 5 3 6 3 6

5 10 5 10 ,

4

1 2

1 2 2 3

3 2 8

6

9 2 ,

1 5

5 5

5 5 5

25 25 ,

3

3 2

3 3

2 3 3 3 2 3

3 2 3

2 6 4 4

4 8 2

4

2 8

10

10 10

6 4 10

3 2

=

= + +

+ +

= + +

+ +

Bài 13: (30 - sách luyện giải toán 7)

Trang 38

- Nhắc lại địng nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu quytắc nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa.

- HS đứng tại chỗ nhắc lại.

- GV yêu cầu HS làm bài 27 SGK/ 19

4 ( )4

4 1

Trang 39

TUầN 5:

Ngày soạn: 10/9/ Ngày dạy: 18/9/

Tiết 9: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC, CÁC GểC TẠO BỞI

MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI DƯỜNG THẲNG

I.MỤC TIấU:

1.Kiến thức:

- Củng cố cho HS định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc

- Nắm vững tính chất hai đờng thẳng vuông góc ,

2.Kĩ năng:

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc 1 đờngthẳng cho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thớc , êke

- Bớc đầu tập suy luận

3.Thái độ: nghiêm túc học tập và yêu thích môn học.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện

tập

Trang 40

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

+ Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Tính chất 2 góc đối đỉnh

GV nêu câu hỏi:

- Thế nào là hai đờng thẳng

vuông góc?

HS 1: Định nghĩa hai đờng

thẳng vuông góc

Vẽ hình:

- Cho 1 điểm O và 1 đờng

thẳng a Vẽ đờng thẳng a’ đi

qua O và vuông góc với a

O

a'

a

O a'

4

3 2 1

B

A

{ } { }

Ngày đăng: 25/08/2019, 15:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w