Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện... Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cỏ nhõn, luyện tập.. Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân,
Trang 1- Rốn luyện kĩ năng rỳt gọn phõn số,so sỏnh phõn số,tớnh giỏ trị của biểu thức,tỡm x
- Rốn luyện khả năng so sỏnh,phõn tớch, tổng hợp cho HS
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện
Trang 2Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: ễn tập khỏi niệm phõn
số,tớnh chất cơ bản của phõn số
Gv:Thế nào là phõn số?Cho vớ dụ một
phõn số nhỏ hơn 0,một phõn số bằng
3 3
6 3 3
3 2 3 1 )
3 3
3 1 3 )
2
; 1
, 3 0
3
3 3 3
0 1 3 0 )
0 0
3 )
0 0
3 )
x x
e
x
x d x
Z x x x
x c
x
x b
x
x a
b)Tớnh chất cơ bản của phõn số
Bài tập 2
21 12
6 16
Trang 3âm nào cũng viết được dưới dạng một
phân số có mẫu số dương?
Hs :Trả lời
Gv: Cho Hs làm bài tập sau:
Bài tập 2:Điền số thích hợp vào ô trống
+
−
b)
( ) ( ) ( )3 4 5 26
10 9 13 2
2 Các phép tính về phân số
Trang 4Yêu cầu hs phát biểu thành lời
nội dung các tính chất đó
a) Cộng 2 phân số cùng mẫu số:
= +
m
b m a
b) Trừ phân số: − =
d
c b a
c) Nhõn phõn số : d =
c b
a
.
d) Chia phân số: d =
c b a
:
Trang 5c d
c b
a+ = +
b
a d
c d
c b
= +
c b
a q
p d
c b
c b
a q
p d
c b
a
.
.
Cộng với số 0
b
a b
a+ 0 = 0 +
Nhân với số 1
b
a b
a b
a 1 = 1 =
b
a b a
Số nghịch
đảo
) 0 , ( 1
a
b b a
a d
c b
a q
p d
c b
a
+ = +
Bài tập 5: Tính giá trị của biểu
thức
5
1 2 : 3
2 5
4 49
1 2 : 3
2 5
4 49
15 4 , 1
25
24 3
5 : 10
16 3
2 1 : 6 , 1
3 Hoạt động vận dụng:
Bài tập 1.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Trang 6a
?
9 4
3 =
−
Sè thÝch hîp trong chç trèng lµ: A:12; B:1 ; C:-2
b
2
? 5
2 <
− Sè thÝch hîp vµo chç trèng lµ: A:-1 ; B:1 ; C:-2
Đáp án: a) C b)B
Bµi tËp 2: §óng hay sai
3 2
3 2 2
1 2 2
3 2
1
)
3
4 1
1 3 12
1 3
4 15
=
+
= +
Trang 7
Ngày soạn: 16/8/ Ngày giảng: 24/8/
Tiết 2 : ễN TẬP VỀ PHÂN SỐ(tiếp)
- Rốn luyện kĩ năng tớnh giỏ trị của biểu thức,giải toỏn đố
- Rốn luyện khả năng so sỏnh,phõn tớch, tổng hợp cho HS
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cỏ nhõn, luyện tập.
2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt cõu hỏi.
Trang 84 1 ).
2 5 , 4
12 3 47
24
% 25 195
104 75
, 0 15
Trang 9GV: yêu cầu hs tóm tắt đề bài
Để tính số tiền Oanh trả trớc
hết ta phải tìm gì?
GV: lưu ý đây là bài toán tìm
1 số biết giá trị phần trăm của
( hoặc : 12000.90% =
10800 ( đ )
Bài tập 165(sbt-65)
Tóm tắt : hình chữ nhật Chỉều dài =
100
125
chiều rộng Chu vi 45m
Tính S ? Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là : 45m : 2 =22,5 m
Phân số chỉ nửa chu vi hình chữ nhật là :
4
9 4
4 4
5 + = chiều rộng Chiều rộng hình chữ nhật là :
Trang 105
= 12,5 ( m )DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt lµ : 12,5 10 = 125 (m2)
Bµi 166 ( 65 – SGK)
Bµi gi¶i Häc k× I , sè HS =
45
8 45
10 18 9
2 5
56 , 0
% 100 2000000
Trang 1156 000 ( Đ)Sau 6 tháng , số tiền lãi là :
56 000 3 =168000 (đ )
tóm tắt đề :
105 km = 10500000 cm Khoảng cách bản đồ : 10,5 cm
a, Tìm TLX ?
b, Nếu AB trên bản đồ = 7,2
cm thì AB thực tế = ? Kết quả : a) TLX =
1000000 1
b, AB thực tế =72 km
3 Hoạt động vận dụng:
- Yờu cầu HS nhắc lại nội dung cỏc kiến thức cần nhớ
- Cỏc dạng bài tập đó chữa
4 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng, dặn dũ:
Trang 12- Tỡm hiểu thờm cỏc dạng toỏn khỏc như: Dạng tổng – hiệu, tổng - tỷ, toỏn chuyển động,
- Ôn tập các dạng bài tập, trọng tâm là các dạng bài tập ôn trong 2 tiết vừa qua
TUầN 2:
Ngày soạn: 21/08/ Ngày dạy: 29/08/
Tiết 3: SỐ HỮU TỈ, SO SÁNH SỐ HỮU TỈ
I, MỤC TIấU:
1.Kiến thức
- HS nắm chắc ĐN số hữu tỉ, cỏch so sỏnh hai số hữu tỉ
- Nắm chăc thế nào là số hữu tỉ õm, số hữu tỉ dương
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện
tập
2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP
Trang 13* KiÓm tra bài cũ :
Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ? Cách so sánh hai số hữu tỉ?
+ HS2: Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?
- 2 HS trả lời câu hỏi của GV
1 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với a, b∈ Z, b≠0
- Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q
2 Với hai số hữu tỉ x,y ta luôn có: hoặc x
= y, hoặc x < y, hoặc x > y
- Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cáchviết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai số đó
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu
tỉ âm; Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Hoạt động 2: II) Bài tập
BT2-T5 (ÔT Đại số) Trong các câu sau
đây, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm.b) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên
Trang 14- 5 ∉ N; - 5 ∈ Z; - 5 ∈ Q ∉ Z; ∈ Q; N ⊂ Z ⊂ Q
BT3-T5 (ÔT Đại số)
So sánh các số hữu tỉ sau:
a) x = và y = b) x = và y = c) x = - 0,375 và y = d) x = và y = - 8,6Giải:
a) x = = ; y = =
Vì -26 < -15 và 65 > 0 do đó x < y
b) y = = =
Vì -196 < -195 và 225 > 0 do đó x < y.c) x = - 0,375 = = suy ra x = y
d) x = = = - 8,5, suy ra x > y
BT6-T6 (ÔT Đại số)
Giả sử x = , y = (a, b, m ∈ Z, m > 0) và x < y Hãy chứng
tỏ rằng nếu chọn z = thì ta có x < z < y.Giải:
Theo đề bài x = , y = (a, b, m ∈ Z, m >
Trang 15- GV yêu cầu 1HS đọc đề BT6 (ÔT Đại
Từ (1) và (2) suy ra x < z < y
Kết luận trên cho thấy: trên trục số giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì bao giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa và do
đó có vô sô điểm hữu tỉ
4 Hoạt động vận dụng :
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
? Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ?
? Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi củng cố của GV
Trang 16TUầN 2:
Ngày soạn: 23/08/ Ngày dạy: 31/08/
Tiết 4 : ễN TẬP CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
1 Gv: Bảng phụ ghi đề bài, phấn màu
2 HS: - Học bài: ụn lại cỏch so sỏnh hai số hữu tỉ.
- BVN: BT5-T5 (ễn tập Đại số)
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện
tập
2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Hoạt động khởi động
Trang 17* KiÓm tra bài cũ :
GV gọi 1 HS lên bảng chữa BT5-T5 (Ôn tập Đại số)
Cho số hữu tỉ (với a, b ∈ Z, b ≠ 0) Hãy so sánh số hữu tỉ với số 0
Giải:
- Nếu a, b cùng dấu thì là số dương nên >0
- Nếu a, b trái dấu thì là số âm nên <0
a x
m
b a m
b m
a y
x+ = + = +
m
b a m
b m
a y
x− = − = −
B/ Vận dụng
Trang 18Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt
a b
a b
a b
- GV yêu cầu HS thảo luận làm BT9
khoảng 2 phút, sau đó gọi đại diện 2 nhóm
1, Bài số 1: Tính:
a,
28
1 21
5 7
3
=
70 187
d,
10
7 7
2 5
BT7 (b,c) - T8 (ÔT Đại số) Tính:
Giải:
b) + = + = + = = -1
c) - = = =
BT9 (b,d)- T8 (ÔT Đại số) Tính:
b) + + d) -
Giải:
b) - - = = = -1 d) - = - = + = = = 2
BT12 (a,c)- T11 (ÔT Đại số): Tính
Trang 19Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt
- HS thảo luận nhóm, 2 nhóm trình bày
- Ôn KT về gt tuyÖt đối của số hữu tỉ
- BTVN: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
,
7
6 11
2 7
6 ,
b a
Trang 20Hựng Cường, ngày… , thỏng 8 năm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện
tập
2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Hoạt động khởi động
Trang 21* KiÓm tra bài cũ : (Kết hợp trong bài)
1 5
4 3
trong phép tính, sau đó gọi 2HS lên bảng
làm bài, mỗi em làm 2 câu
; , , , (
= = a b c d∈Z b d ≠
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
:
: = = a b c d∈Z c b d ≠
c b
d a d
c b
a y x
Trang 22- GV gọi 2HS lên bảng làm bài, mỗi em
2
(
,
2 :
3
,
10
3 5
x x x x
35 9 35 9 5
3 7 6
d)
0 2 3
Trang 232 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
1 2 3
1
2001 2002
1 2002
6 6 1 6
16 : 6 1 6
17 :
6 1
6
5 2 :
6 1
Bài số 4:
a, tổng
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
= +
−
= +
B
N k k k k
k
Trang 24a)Nhúm cỏc số hạng là hai số đối nhau
HS nghe giảng và làm bài tập
- ễn tập về hai gúc đối đỉnh.
- Tiết sau mang êke, thước đo góc, thước thẳng
TUầN 3:
Ngày soạn: 30/9/ Ngày dạy: 7/9/
Tiết 6: ễN TẬP VỀ HAI GểC ĐỐI ĐỈNH
I Mục tiêu:
1.Kiến thức
- Ôn tập các kiến thức về ĐN-TC hai góc đối đỉnh
- Nhận biết được hai gúc đối đỉnh
Trang 252 HS: êke, thước đo góc, thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện
4 O
Trang 26- Kĩ thuật: Động não, đặt
câu hỏi
Dạng 1: Dạng bài tập đỳng, sai
GV đưa bảng phụ bài tập 4
HS đọc yêu cầu, xác định yêu
cầu, thảo luận nhóm khoảng
cõu sau, cõu nào đỳng, cõu nào sai?
a) Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau (Đ)
b) Hai gúc bằng nhau thỡ đối đỉnh (S)
c) Hai gúc khụng đối đỉnh thỡ khụng bằng nhau (S)
d) Hai gúc khụng bằng nhau thỡ khụng đối đỉnh (Đ)
Giải: y
35 x’
x A y’
c) Hai gúc cú số đo bằng 35 là: gúc xAy và gúc x’A’y’
d) Hai gúc cú số đo bằng 145 là: gúc
Trang 27GV đa bảng phụ bài tập 2.
HS đọc yêu cầu, xác định yêu
cầu, thảo luận nhóm khoảng
2ph
⇒ HS đứng tại chỗ trả lời, giải
thích các câu sai
Dạng 3: Tớnh số đo gúc
Bài tập 3: Vẽ hai đường thẳng
cắt nhau, trong các góc tạothành có một góc bằng 500.Tính số đo các góc còn lại
1800(Hai góc kề bù)
⇒ gúc x’Oy = 1800 - gúcxOy
gúc x’Oy = 1800-500 =
1300.Lại có: gúc x’Oy = gúc xOy’ =
1300 (Đối đỉnh)
O x
x' y
y'
Trang 283 Hoạt động vận dụng :
- GV yêu cầu HS trả lời miệng các câu hỏi:
? Thế nào là hai góc đối đỉnh?
? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì?
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV
4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng :
* Tìm tòi, mở rộng :
BT : Mỗi câu sau đúng hay sai ?
a Có những cặp góc bằng nhau nhưng không phải là hai góc đối đỉnh
b Hai góc bằng nhau và có chung đỉnh là hai góc đối đỉnh
c Hai góc bằng nhau và tạo thành 4 góc, đôi một đối đỉnh
d Hai góc đôi đỉnh thì hai góc đó phải là hai góc nhọn
e Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
f Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
* Dặn dò :
- Học bài: ôn lại định nghĩa hai góc đối đỉnh
- VN: BT3; 6- T4; BT8; 9; 11- T7 (Ôn tập hình học)
TUÇN 4:
Trang 29Tiết 7: ễN TẬP VỀ HAI GểC ĐỐI ĐỈNH (tt)
I.Mục tiêu:
1 KT : + Ôn tập đợc khái niệm hai góc đối đỉnh , tính chất hai
góc đối đỉnh
+ Nhận biêt nhanh các góc đối đỉnh
2 KN: Thành thạo kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện
* Kiểm tra bài cũ :
HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh?
Vẽ ãxOy Vẽ ã ' 'x Oy là góc đối đỉnh của ãxOy Trong hình vừa vẽ còn cặpgóc đối đỉnh nào khác nữa không? Đọc tên
y'
x
O
Trang 30ãxOy và ã ' 'x Oy là hai góc đối đỉnh
ã '
xOy và ã 'x Oy là hai góc đối đỉnh
HS2: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
- Vẽ hai góc đối đỉnh, đặt tên
- Bằng suy luận hãy chứng tỏ hai góc đó bằng nhau( làm miệng)
4 3
2 1 O
Bài tập 1: Khoanh tròn vào
chữ cái đứng trớc câu trả lời
Bài tập1: Khoanh tròn vào chữ cái
đứng trớc câu trả lời đúng nhất:
Đáp án:
a/ Cb/ Bc/ D
Trang 31B tOyả và tOyã ' là hai góc kề bù
C Ot và Ot’ là hai tia đối nhau
b/ Vẽ ã ' 'x Ay đối đỉnh với góc xAy
c/ Vẽ tia phân giác At của góc
góc xAy
d/ Vẽ tia At’ là tia đối của tia At
Tia At; có là tia phân giác của
góc x’Ay’ không? Tại sao?
y' t'
Trang 32- HS làm bài tập vào vở.
3 HS lần lợt lên bảng thực hiện
theo yêu cầu
GV nhận xét và sửa sai (nếu có)
phẳng bờ AA’ tia OB và tia OD
sao cho ãAOB A OD= ã ' = 45 0
a/ãAOB và ã 'A ODcó phải là hai góc
a/ ãAOB và ã 'A OD không phải là hai góc
đối đỉnh vì OB và OD không phải
là hai tia đối nhau
b/ Ta có: ãAOD DOA+ ã ' 180 = 0 (vì hai góc
Ta có: ãAOB BOD AOD+ ã = ã
⇒ 45 0 + ãBOD= 135 0 ⇒BODã = 135 0 − 45 0 = 90 0
3.Bài tập 3:
Trang 33Bài 3: Cho 5 đờng thẳng cùng
đi qua 1 điểm O.Có bao nhiêu
GV: Mỗi tia tạo với 9 tia còn lại
thành 9 góc Vậy 10 tia nên tạo
Mỗi góc trong 40 góc này đều
có 1 góc đối đỉnh với nó ,do
đó có bao nhiêu cặp góc đối
đỉnh?
10 tia sẽ tạo đợc: 10 9 = 90( góc)
- Tất cả chỉ có: 90: 2 = 45( góc )
Và có 5 góc bẹt nên còn lại 45-5 = 40góc khác góc bẹt
Do đó có: 40: 2 = 20 cặp góc khácgóc bẹt
3 Hoạt động vận dụng:
- Thế nào là hai góc đối đỉnh?
- Tính chất hai góc đối đỉnh
Trang 34- BTVN: Hai đờng thẳng AB và CD cắt nhau tại O Biết
ã ã 130 0
AOC BOD+ = Tính số đo của 4 góc tạo thành
TUầN 4:
Ngày soạn: 06/09/ Ngày dạy: 14/09/
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức : - HS được củng cố cỏc kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ
- Khắc sõu ĐN, quy ước và cỏc quy tắc
2 Kỹ năng: Biết vận dụng kiến thức trong cỏc bài toỏn dạng tớnh toỏn tỡm x, hoặc
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhúm, luyện tập.
2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Hoạt động khởi động
*Ổn định tổ chức
* Kiểm tra bài cũ :
HS1: - Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số tự nhiên a là gì?Cho ví dụ
Tính: 34 36; 59 : 57 ?
Trang 35a x
; ,
a
n n n
m m m
x x
y y x y
x
.
)0(:
( )n m m n
m m m
x x
y y x y x
.
) 0 ( :
Trang 36Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 2 :tìm x
Bài tập 12 tìm x.
- T/c cho HS thảo luận nhóm ( 3‘)
- Y/c đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả,
1 2
2 2
8
3 1
=
⇒
= +
x x x
1 3
1 3 1
3
1 3
1 :
4 3 3
b)
25
16 5
4 5
4 5 4 2
7 5
1 64
1 2
Trang 37Hoạt động thầy – trò Nội dung cần đạt
6 3 6
5 10 5 10
,
4
1 8 6
9 2
,
1 5
25 25
,
3 2 3
3 2 3
2 4
2 8 10
3 2
= + +
+ +
- Các câu còn lại hs nghiên cứu tìm lời giải
- Gv:gọi 2hs lên bảng chữa bài
5 1 2 2 3
1 2 2 5 3 6 3 6
5 10 5 10 ,
4
1 2
1 2 2 3
3 2 8
6
9 2 ,
1 5
5 5
5 5 5
25 25 ,
3
3 2
3 3
2 3 3 3 2 3
3 2 3
2 6 4 4
4 8 2
4
2 8
10
10 10
6 4 10
3 2
=
= + +
+ +
= + +
+ +
Bài 13: (30 - sách luyện giải toán 7)
Trang 38- Nhắc lại địng nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu quytắc nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa.
- HS đứng tại chỗ nhắc lại.
- GV yêu cầu HS làm bài 27 SGK/ 19
4 ( )4
4 1
Trang 39TUầN 5:
Ngày soạn: 10/9/ Ngày dạy: 18/9/
Tiết 9: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC, CÁC GểC TẠO BỞI
MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI DƯỜNG THẲNG
I.MỤC TIấU:
1.Kiến thức:
- Củng cố cho HS định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc
- Nắm vững tính chất hai đờng thẳng vuông góc ,
2.Kĩ năng:
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc 1 đờngthẳng cho trớc
- Biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo thớc , êke
- Bớc đầu tập suy luận
3.Thái độ: nghiêm túc học tập và yêu thích môn học.
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Thuyết trình, vấn đáp, hoạt động cá nhân, luyện
tập
Trang 402 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Hoạt động khởi động
*Ổn định tổ chức
* Kiểm tra bài cũ :
+ Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Tính chất 2 góc đối đỉnh
GV nêu câu hỏi:
- Thế nào là hai đờng thẳng
vuông góc?
HS 1: Định nghĩa hai đờng
thẳng vuông góc
Vẽ hình:
- Cho 1 điểm O và 1 đờng
thẳng a Vẽ đờng thẳng a’ đi
qua O và vuông góc với a
O
a'
a
O a'
4
3 2 1
B
A
{ } { }